Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201138978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Hà giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201137096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 10:29:00 đến ngày 2020-11-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,965,738,104 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,100,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TBA 110KV HÀ GIANG | |||
| B | LẮP ĐẶT PHẦN ĐIỆN-ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| C | Phần Thay thế DCL 110kV | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo TKBVTC | 7 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo TKBVTC | 5 | bộ |
| 3 | Khóa điều khiển kèm trạng thái DCL | Theo TKBVTC | 12 | bộ |
| 4 | Khóa điều khiển kèm trạng thái dao nối đất | Theo TKBVTC | 19 | bộ |
| D | HỆ THỐNG ĐẤU NỐI, CẢI TẠO NHỊ THỨ | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-2x4mm2 | Theo TKBVTC | 527 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-4x4mm2 | Theo TKBVTC | 527 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-4x1,5mm2 | Theo TKBVTC | 1.581 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-7x1,5mm2 | Theo TKBVTC | 339 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-12x1,5mm2 | Theo TKBVTC | 2.612 | m |
| 6 | Ống luồn cáp nhị thứ HDPE D130/100 | Theo TKBVTC | 288 | m |
| 7 | Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp, ghen số..... | Theo TKBVTC | 12 | HT |
| E | HỆ THỐNG HÚT ẨM | |||
| 1 | Máy hút ẩm công nghiệp | Theo TKBVTC | 4 | Máy |
| 2 | Cáp nguồn máy hút ẩm Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo TKBVTC | 100 | m |
| 3 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) | Theo TKBVTC | 4 | Cái |
| 4 | Ống nhựa cứng SP D20 | Theo TKBVTC | 20 | m |
| 5 | Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... | Theo TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Phụ kiện máy hút ẩm: Chi tiết cố định ống vào tường, cút nối, ống nhựa PVC..... | Theo TKBVTC | 4 | Bộ |
| 7 | Phụ kiện ống luồn dây SP D20 (măng sông, kẹp C…) | Theo TKBVTC | 1 | Bộ |
| F | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời<br/>- Vỏ tủ: C450xR350xS200<br/>- Bộ điều khiển bật tắt theo thời gian - Công tắc 3P-32A - Aptomat 3P-32A<br/>- Khóa lựa chọn chế độ vận hành 3 vị trí<br/>- Trọn bộ phụ kiện lắp đặt: dây nội bộ, hàng kẹp … | Theo TKBVTC | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng trong nhà gồm (Vỏ tủ: C450xR350xS200; Công tắc tơ 3P-16A-4 cực; Nút nhấn; Đèn; Sấy kèm cảm biến nhiệt; Trọn bộ phụ kiện lắp đặt: dây nội bộ, hàng kẹp; Ống nhựa…) | Theo TKBVTC | 1 | Tủ |
| 3 | Đèn pha Led 200W chiếu sáng ngoài trời, kèm phụ kiện | Theo TKBVTC | 12 | Bộ |
| 4 | Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-4x4mm2 | Theo TKBVTC | 60 | m |
| 5 | Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | Theo TKBVTC | 450 | m |
| 6 | Cáp cấp nguồn cho đèn chiếu sáng trong nhà Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Theo TKBVTC | 145 | m |
| 7 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho tủ camera - điều khiển chiếu sáng) | Theo TKBVTC | 1 | Cái |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo TKBVTC | 120 | m |
| 9 | Ống nhựa cứng SP D20 | Theo TKBVTC | 100 | m |
| 10 | Bộ đèn tuýt LED 24W ( 3 bóng/bô) + máng) lắp trần | Theo TKBVTC | 10 | Bộ |
| 11 | Aptomat 3P-50A | Theo TKBVTC | 1 | HT |
| 12 | Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... | Theo TKBVTC | 1 | HT |
| 13 | Phụ kiện chiếu sáng: Chi tiết cố định đèn lên trần,..... | Theo TKBVTC | 1 | HT |
| 14 | Phụ kiện ống luồn dây SP D20 (măng sông, kẹp C…) | Theo TKBVTC | 1 | Bộ |
| G | HOÀN THIỆN KẾT NỐI VỀ TTĐK | |||
| 1 | Hoàn thiện kết nối tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định, tập huấn, đào tạo và chuyển giao công nghệ | Theo TKBVTC | 1 | HT |
| H | THU HỒI VẬT TƯ-TB | |||
| 1 | Dao cách ly 110kV 2 tiếp địa - 1250A, 31,5kA/3s - NC bậc 4.5/7 nhóm 5 : 16,416c/dao - HS0.45 | Theo TKBVTC | 5 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 110kV 1 tiếp địa - 1250A, 31,5kA/3s - NC bậc 4.5/7 nhóm 5 : 16,416c/dao - HS0.45 | Theo TKBVTC | 7 | bộ |
| 3 | Cáp nhị thứ ( Tạm tính 500m) | Theo TKBVTC | 500 | m |
| I | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| J | CỔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| K | Phần phá dỡ trụ cổng | |||
| 1 | Phá, Tháo dỡ, thu hồi toàn bộ sắt, tôn hệ thống cổng K1,K2 | Tháo dỡ thu hồi theo TKBVTC & vận chuyển phế thải đổ đi. | 1 | HT |
| L | Phần xây cổng trạm mới | |||
| 1 | Đổ bê tông đường ( vị trí xây cổng) M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC | 4,34 | m3 |
| 2 | Xây trụ cổng bổ sung bằng gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày >33cm | Theo TKBVTC | 0,8 | m3 |
| 3 | Trát tường trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo TKBVTC | 4,28 | m2 |
| 4 | Quét vôi phần tường xây thêm trụ cổng màu vàng(1 lót, 2mau) | Theo TKBVTC | 22,03 | m2 |
| 5 | Bánh xe thép | Theo TKBVTC | 2 | bộ |
| 6 | Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo | Theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 7 | Mua sắm + lắp dựng động cơ tay đòn mở cổng có điều khiển xa ( đầy đủ phụ kiện ) | Theo TKBVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Thép làm ray cổng mạ kẽm nhúng nóng | Theo TKBVTC | 51,62 | kg |
| 9 | Gia công cổng trạm bằng khung xương bằng sắt hộp | Theo TKBVTC | 0,42 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cổng trạm | Theo TKBVTC | 14,4 | m2 |
| 11 | Sơn cổng trạm tĩnh điện màu xanh | Theo TKBVTC | 14,4 | m2 |
| M | PHẦN CẢI TẠO HÀNG RÀO GẠCH TRẠM | |||
| N | HÀNG RÀO GẠCH HR1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép dày <330 cm | Phá dỡ tường cũ + VC đổ phế thải | 59,27 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng tường hàng rào đá 1x2 mác 200 | Theo TKBVTC | 4,94 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép giằng tường | Theo TKBVTC | 0,45 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng kết cấu cốt thép hàng rào , D<fi10 | Theo TKBVTC | 0,36 | Tấn |
| 5 | Xây hàng rào gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <22cm | Theo TKBVTC | 35,32 | m3 |
| 6 | Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo TKBVTC | 685,61 | m2 |
| 7 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Theo TKBVTC | 685,61 | m2 |
| O | Thép làm hàng rào | |||
| 1 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) | Theo TKBVTC | 0,94 | tấn |
| 2 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ | Theo TKBVTC | 0,59 | tấn |
| 3 | Dây thép gai lưỡi dao | Theo TKBVTC | 317,02 | kg |
| 4 | Bu lông M12 x80 | Theo TKBVTC | 134,07 | Cái |
| 5 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai | Theo TKBVTC | 134,07 | m2 |
| 6 | Sơn hàng rào 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu bạc | Theo TKBVTC | 134,07 | m2 |
| 7 | Thu hồi dây thép gai hiện trạng | Theo TKBVTC | 1 | HT |
| P | HÀNG RÀO GẠCH HR2 | |||
| 1 | Bê tông giằng tường hàng rào đá 1x2 mác 200 | Theo TKBVTC | 1,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép giằng tường | Theo TKBVTC | 0,19 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng kết cấu cốt thép hàng rào , D<fi10 | Theo TKBVTC | 1,37 | Tấn |
| 4 | Xây bổ sung hàng rào gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <22cm | Theo TKBVTC | 14,1 | m3 |
| 5 | Xây bổ sung trụ rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm | Theo TKBVTC | 19,2 | m3 |
| 6 | Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo TKBVTC | 417,1 | m2 |
| 7 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Theo TKBVTC | 417,1 | m2 |
| Q | Thép làm hàng rào | |||
| 1 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) | Theo TKBVTC | 0,4 | tấn |
| 2 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ | Theo TKBVTC | 0,07 | tấn |
| 3 | Dây thép gai lưỡi dao | Theo TKBVTC | 120,7 | kg |
| 4 | Bu lông M12 x80 | Theo TKBVTC | 465,8 | Cái |
| 5 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai | Theo TKBVTC | 51,2 | m2 |
| 6 | Sơn hàng rào 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu bạc | Theo TKBVTC | 51,2 | m2 |
| R | Phần XD điện móng DCL & tháo lắp tấm đan | |||
| 1 | Móng trụ DCL | Phá dỡ móng cũ, VC đổ phế thải & XD móng mới theo TK | 24 | Móng |
| 2 | Tháo và lắp tấm đan mương cáp trước và sau khi thi công | Theo TKBVTC | 1 | Toàn bộ-HT |
| S | TBA 110KV BẮC QUANG | |||
| T | Phần HT Hút ẩm và HT chiếu sáng | |||
| U | HỆ THỐNG HÚT ẨM | |||
| 1 | Máy hút ẩm công nghiệp | Theo TKBVTC | 5 | Máy |
| 2 | Cáp nguồn máy hút ẩm Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo TKBVTC | 120 | m |
| 3 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) | Theo TKBVTC | 5 | Cái |
| 4 | Ống nhựa cứng SP D20 | Theo TKBVTC | 20 | m |
| 5 | Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... | Theo TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Phụ kiện máy hút ẩm: Chi tiết cố định ống vào tường, cút nối, ống nhựa PVC..... | Theo TKBVTC | 5 | Bộ |
| V | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời<br/>- Vỏ tủ: C450xR350xS200<br/>- Bộ điều khiển bật tắt theo thời gian - Công tắc 3P-32A - Aptomat 3P-32A<br/>- Khóa lựa chọn chế độ vận hành 3 vị trí<br/>- Trọn bộ phụ kiện lắp đặt: dây nội bộ, hàng kẹp … | Theo TKBVTC | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng trong nhà gồm (Vỏ tủ: C450xR350xS200; Công tắc tơ 3P-16A-4 cực; Nút nhấn; Đèn; Sấy kèm cảm biến nhiệt; Trọn bộ phụ kiện lắp đặt: dây nội bộ, hàng kẹp; Ống nhựa…) | Theo TKBVTC | 1 | Tủ |
| 3 | Đèn pha Led 200W chiếu sáng ngoài trời, kèm phụ kiện | Theo TKBVTC | 11 | Bộ |
| 4 | Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-4x4mm2 | Theo TKBVTC | 60 | m |
| 5 | Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | Theo TKBVTC | 470 | m |
| 6 | Cáp cấp nguồn cho đèn chiếu sáng trong nhà Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Theo TKBVTC | 144,6 | m |
| 7 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho tủ camera - điều khiển chiếu sáng) | Theo TKBVTC | 1 | Cái |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo TKBVTC | 150 | m |
| 9 | Ống nhựa cứng SP D20 | Theo TKBVTC | 100 | m |
| 10 | Bộ đèn tuýt LED 24W ( 3 bóng/bô) + máng) lắp trần | Theo TKBVTC | 11 | Bộ |
| 11 | Aptomat 3P-50A | Theo TKBVTC | 1 | HT |
| 12 | Phụ kiện cáp, ống: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... | Theo TKBVTC | 1 | HT |
| W | HOÀN THIỆN KẾT NỐI VỀ TTĐK | |||
| 1 | Hoàn thiện kết nối tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định, tập huấn, đào tạo và chuyển giao công nghệ | Theo TKBVTC | 1 | HT |
| X | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| Y | CỔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| Z | Phần phá dỡ trụ cổng | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép - bằng thủ công | Phá dỡ móng cũ, trụ gạch cũ + VC đổ phế thải đi | 1,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ trụ gạch bằng thủ công | Theo TKBVTC | 1,5 | m3 |
| 3 | Phá, Tháo dỡ, thu hồi toàn bộ sắt, tôn hệ thống cổng K1,K2 | Tháo dỡ thu hồi theo TKBVTC & vận chuyển phế thải đổ đi. | 1 | HT |
| 4 | Đào móng trụ bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III | Theo TKBVTC | 4,1 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | Theo TKBVTC | 0,33 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng cổng M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC | 1,2 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đường ( vị trí xây cổng) M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC | 5,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép trụ cổng, ray cổng | Theo TKBVTC | 0,14 | 100m2 |
| 9 | Xây trụ cổng mới bằng gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày >33cm | Theo TKBVTC | 2,1 | m3 |
| 10 | Trát trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo TKBVTC | 17,9 | m2 |
| 11 | Ốp trụ cổng bằng đá grantl màu đen | Theo TKBVTC | 14,8 | m2 |
| 12 | Chuông điện | Theo TKBVTC | 1 | Cái |
| 13 | Bánh xe thép | Theo TKBVTC | 2 | bộ |
| 14 | Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo | Theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 15 | Mua sắm + lắp dựng động cơ tay đòn mở cổng có điều khiển xa ( đầy đủ phụ kiện ) | Theo TKBVTC | 1 | Bộ |
| 16 | Thép làm ray cổng mạ kẽm nhúng nóng | Theo TKBVTC | 68,8 | kg |
| 17 | Gia công cổng trạm bằng khung xương bằng sắt hộp | Theo TKBVTC | 0,467 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cổng trạm | Theo TKBVTC | 19,2 | m2 |
| 19 | Sơn cổng trạm tĩnh điện màu xanh | Theo TKBVTC | 19,2 | m2 |
| AA | PHẦN CẢI TẠO HÀNG RÀO GẠCH TRẠM | |||
| AB | HÀNG RÀO GẠCH HR1 | |||
| 1 | Bê tông giằng tường hàng rào đá 1x2 mác 200 | Theo TKBVTC | 4,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép giằng tường | Theo TKBVTC | 0,4 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng kết cấu cốt thép hàng rào , D<fi10 | Theo TKBVTC | 0,3 | Tấn |
| 4 | Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo TKBVTC | 34,9 | m2 |
| 5 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Theo TKBVTC | 697,7 | m2 |
| AC | Thép làm hàng rào | |||
| 1 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) | Theo TKBVTC | 0,883 | tấn |
| 2 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ | Theo TKBVTC | 0,52 | tấn |
| 3 | Dây thép gai lưỡi dao | Theo TKBVTC | 274 | kg |
| 4 | Bu lông M12 x80 | Theo TKBVTC | 1.027 | Cái |
| 5 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai | Theo TKBVTC | 116,28 | m2 |
| 6 | Sơn hàng rào 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu bạc | Theo TKBVTC | 116,28 | m2 |
| 7 | Thu hồi dây thép gai hiện trạng | Theo TKBVTC | 1 | Toàn bộ-HT |
| AD | HÀNG RÀO GẠCH HR2 | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 hiện trạng | Theo TKBVTC | 6,1 | m2 |
| 2 | Bê tông giằng tường hàng rào đá 1x2 mác 200 | Theo TKBVTC | 0,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép giằng tường | Theo TKBVTC | 0,011 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng kết cấu cốt thép hàng rào , D<fi10 | Theo TKBVTC | 0,08 | Tấn |
| 5 | Xây bổ sung hàng rào gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <22cm | Theo TKBVTC | 0,55 | m3 |
| 6 | Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo TKBVTC | 11 | m2 |
| 7 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Theo TKBVTC | 11 | m2 |
| AE | Thép làm hàng rào | |||
| 1 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) | Theo TKBVTC | 0,06 | tấn |
| 2 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ | Theo TKBVTC | 0,011 | tấn |
| 3 | Dây thép gai lưỡi dao | Theo TKBVTC | 19,425 | kg |
| 4 | Bu lông M12 x80 | Theo TKBVTC | 70 | Cái |
| 5 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai | Theo TKBVTC | 3,3 | m2 |
| 6 | Sơn hàng rào 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu bạc | Theo TKBVTC | 3,3 | m2 |
| AF | HÀNG RÀO GẠCH HR3 | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào gạch hiện trạng | Theo TKBVTC | 3,59 | m3 |
| 2 | Đào móng hàng rào, đất cấp III bằng thủ công | Theo TKBVTC | 11,49 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng hàng rào, đá 2 x4 , M100 | Theo TKBVTC | 1,77 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng tường hàng rào đá 1x2 mác 200 | Theo TKBVTC | 0,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép giằng tường | Theo TKBVTC | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng kết cấu cốt thép hàng rào , D<fi10 | Theo TKBVTC | 0,04 | Tấn |
| 7 | Xây móng hàng rào,trụ rào gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm | Theo TKBVTC | 8,71 | m3 |
| 8 | Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm | Theo TKBVTC | 10,92 | m3 |
| 9 | Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <22cm | Theo TKBVTC | 3,29 | m3 |
| 10 | Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo TKBVTC | 130 | m2 |
| 11 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Theo TKBVTC | 130 | m2 |
| AG | Thép làm hàng rào | |||
| 1 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) | Theo TKBVTC | 0,114 | tấn |
| 2 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ | Theo TKBVTC | 0,07 | tấn |
| 3 | Dây thép gai lưỡi dao | Theo TKBVTC | 38,83 | kg |
| 4 | Bu lông M12 x80 | Theo TKBVTC | 132 | Cái |
| 5 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai | Theo TKBVTC | 16,3 | m2 |
| 6 | Sơn hàng rào 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu bạc | Theo TKBVTC | 16,3 | m2 |
| AH | HÀNG RÀO GẠCH HR4 | |||
| 1 | Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <22cm | Theo TKBVTC | 12 | m3 |
| 2 | Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo TKBVTC | 60 | m2 |
| 3 | Bê tông giằng tường hàng rào đá 1x2 mác 200 | Theo TKBVTC | 0,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép giằng tường | Theo TKBVTC | 0,021 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng kết cấu cốt thép hàng rào , D<fi10 | Theo TKBVTC | 0,016 | Tấn |
| 6 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Theo TKBVTC | 40 | m2 |
| 7 | Sản xuất Thép (L45x45x4) không mạ | Theo TKBVTC | 0,065 | tấn |
| 8 | Sản xuất Song sắt 14 x14 x4 không mạ | Theo TKBVTC | 0,117 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép fi 10 không mạ | Theo TKBVTC | 0,016 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo TKBVTC | 6,3 | m2 |
| 11 | Sơn hàng rào 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu bạc | Theo TKBVTC | 6,3 | m2 |
| AI | BÊ TÔNG ĐƯỜNG ĐOẠN CỔNG TRẠM | |||
| 1 | Bê tông đường trước cổng trạm đá 1x2 mác 200 | Theo TKBVTC | 5,6 | m3 |
| AJ | THÁO VÀ LẮP TẤM ĐAN SAU KHI THI CÔNG KÉO RẢI CÁP | |||
| 1 | Tháo và lắp tấm đan mương cáp trước và sau khi thi công | Theo TKBVTC | 1 | Toàn bộ-HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi