Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây lắp): Cải tạo khối nhà văn hóa và xây mới các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201131293-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (Xây lắp): Cải tạo khối nhà văn hóa và xây mới các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20201106078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-15 15:15:00 đến ngày 2020-11-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,654,463,209 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo khối nhà văn hóa
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 186,99 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 2 tấn
3 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ 112,681 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 3,3 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m 5 m3
6 Tháo dỡ vách ngăn ván sàn 108,58 m2
7 Tháo dỡ lan can sắt hộp 16,3 m
8 Tháo dỡ hệ thống điện 1 t.bộ
9 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ 15,489 m3
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 70,587 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 116,98 m2
12 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm 165 lỗ khoan
13 Bơm keo liên kết vào lỗ khoan 165 lỗ
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 5,837 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 10,858 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,84 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 15,489 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,813 m3
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,881 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,757 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,168 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,547 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,138 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,647 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,518 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,023 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,109 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,042 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,199 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 19,31 m3
31 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 101,632 m2
32 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 101,632 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 130,4 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 88,144 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 415,65 m
36 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 39,552 m
37 Đắp vữa xi măng chữ " NHÀ VĂN HÓA DÂN TỘC CHƠ RO XÃ XUÂN TRƯỜNG" 1 t.bộ
38 Bả bằng bột bả vào tường 203,26 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 400,231 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 501,861 m2
41 Lát nền, sàn, gạch vân giả gỗ, kích thước 600x600 154,89 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch 150x800 vân gỗ 124,32 m2
43 Vẽ trang trang trí sinh hoạt cộng đồng Chơ Ro 101,63 m2
44 CCLD cửa sổ khung sắt, sơn tĩnh điện 6,4 m2
45 CCLD khung sắt cửa đi, phun sơn tĩnh điện màu vân giả gỗ 3,3 m2
46 CCLD khung nhôm hệ 700, kính lấy sáng 5 ly, hoa văn trang trí 13,8 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 9,7 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 26,42 m2
49 Cung cấp cửa kính 6,4 m2
50 Cung cấp khóa cần gạt inox 1 cái
51 CCLD lan can sắt hộp, sơn hoàn thiện 16,72 m2
52 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m 1,036 tấn
53 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,036 tấn
54 Gia công xà gồ thép 1,883 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép 1,883 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 222,32 m2
57 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m 1,87 100m2
58 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 3,993 100m2
59 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm 1,003 100m2
60 Bình chữa cháy C02 MT 5kg 2 cái
61 Bình chữa cháy bột MFZ 2 cái
62 Kệ đôi để 2 bình PCCC 2 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 2 cái
64 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 8 cái
65 Lắp đặt quạt điện - Quạt đứng 6 cái
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 5 bộ
67 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 4 bộ
68 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa 6 bộ
69 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm 4 bảng
70 Lắp đặt ổ cắm đơn 19 cái
71 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 300 m
72 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 120 m
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 170 m
B Nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 15,6 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 4,751 m3
3 Tháo dỡ điện, thiết bị vệ sinh 1 t.bộ
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV 0,102 100m3
5 Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhà 8,547 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,153 100m3
7 Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,016 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,056 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,089 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,632 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,6 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 2,73 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,06 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,198 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,191 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,136 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,007 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,138 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,021 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,131 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,037 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,203 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,059 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 7,348 m3
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 12,14 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 11,88 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 42,72 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 1,38 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 67,43 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 325,2 m
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 78,73 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 33,5 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường 146,16 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 33,5 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 67,43 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 112,23 m2
38 CCLD cửa đi khung sắt, sơn tĩnh điện 5,4 m2
39 CCLD cửa đi khung nhôm tấm lambri 2 mặt , kính mờ dày 5 ly 3,9 m2
40 CCLD tấm COMFACT 0,405 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 9,3 m2
42 Cung cấp máy bơm hỏa tiễn 1,5HP 1 Cái
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,148 tấn
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,148 tấn
45 Gia công xà gồ thép 0,443 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép 0,443 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 73,718 m2
48 Cung cấp kính cửa 1,68 m2
49 Gia công khung bông bảo vệ khu WC 7,875 m2
50 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m 0,357 100m2
51 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,836 100m2
52 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 0,273 100m2
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
54 Lắp đặt hộp nối, đế +mặt 4 hộp
55 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 3 cái
56 Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA 1 cái
57 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 40 m
58 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 10 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 30 m
60 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
61 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( loại chân đứng) 2 bộ
62 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
63 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa lavabo 2 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
66 Lắp đặt gương soi 2 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm 0,24 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm 0,08 100m
69 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm 14 cái
70 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm 10 cái
71 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm 3 cái
72 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co giảm 34/27 1 cái
73 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 1 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,14 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm 0,1 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm 0,1 100m
77 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm 1 cái
78 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co lơi 60mm 10 cái
79 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm 3 cái
80 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn giảm 90/60mm 1 cái
81 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co lơi 114mm 4 cái
82 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm 2 cái
83 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm 3 cái
84 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,013 100m3
85 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,115 m3
86 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,616 m3
87 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,061 100m2
88 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,248 m3
89 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,025 100m2
90 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,008 tấn
91 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,032 tấn
92 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,009 tấn
93 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,031 tấn
94 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,474 tấn
95 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống 0,475 tấn
96 Lắp đặt bulông móng M.16x600 16 bộ
97 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,178 100m3
98 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,472 m3
99 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 5,244 m3
100 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 28,12 m2
101 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 4 m2
102 Quét nước xi măng 2 nước 32,12 m2
103 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,504 m3
104 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,028 100m2
105 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,041 tấn
106 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 8 cái
107 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,856 m3
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm 0,017 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm 0,006 100m
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm 3 cái
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm 1 cái
C Sân Terazzo + Gờ lề +cây xanh + cột cờ
1 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông 28 m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,8 m3
3 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông 549,9 m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 43,992 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 549,903 m2
6 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 3,9 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,95 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 3,9 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 35,75 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 35,75 m2
11 Cung cấp đất trồng bồn hoa 13,743 m3
12 Xây mái taluy bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 7,395 m3
13 Trồng cây sao đen đường kính <=20 cm 5 cây
14 Trồng cây xung quanh khuôn viên, trồng cây leo thằn lằn 67 bụi
15 Trồng cỏ đậu 13,743 m2
16 Cung cấp tượng thú đắp xi măng trong khuôn viên 6 bộ
17 CCLD cột cờ inox D60, cao 3,5 m 1 bộ
D Cổng - tường rào
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 4,32 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm 3,16 m3
3 Phá dỡ hàng rào lưới B40 122,4 m2
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 7,48 m3
5 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,075 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,287 100m3
7 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,043 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,22 100m3
9 Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,898 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,481 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,242 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 8,185 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,195 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,19 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,594 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,207 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,239 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,065 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,398 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,437 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,554 tấn
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 7,395 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 10,254 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 77,842 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 56,48 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 75,8 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 27,6 m
28 Bả bằng bột bả vào tường 77,842 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 132,28 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 210,122 m2
31 CCLD khung sắt rào thoáng, hoa văn, phun sơn tĩnh điện 36 m2
32 CCLD chông sắt bảo vệ, sơn tĩnh điện 23,25 m2
33 CCLD cửa cổng lùa khung sắt hộp, sơn tĩnh điện 10,5 m2
E Cấp điện, Chiếu sáng tổng thể - cấp nước tổng thể
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 16,8 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 2,1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,112 100m3
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 122 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 23 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm 0,7 100m
7 Lắp đặt tủ điện 1 tủ
8 Lắp đặt MCCB-2P-63A-10KA 1 cái
9 Lắp đặt MCB-2P-50A-10KA 1 cái
10 Lắp đặt MCB-2P-20A-10KA 3 cái
11 Di dời trụ cột điện tới vị trí mới 1 Tbộ
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 2,156 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,96 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,196 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1 m3
16 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,112 100m2
17 CCLĐ khung bulong neo M24-675 4 0.0
18 Lắp chao cao áp 4 bộ
19 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m 4 cần đèn
20 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m 4 cột
21 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 0,36 100m
22 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện 4 bộ
23 Cầu chỉ bảo vệ 15A 4 cái
24 Luồn cáp ngầm cửa cột 4 đầu cáp
25 Lắp bảng điện cửa cột 4 bảng
26 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 15,2 m3
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 12,16 m3
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm 0,02 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm 0,9 100m
31 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm 2 cái
32 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co giảm 34/27 mm 2 cái
33 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm 10 cái
34 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm 1 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 2 cái
36 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->