Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây lắp): Cải tạo khối nhà văn hóa và xây mới các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201131293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (Xây lắp): Cải tạo khối nhà văn hóa và xây mới các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201106078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-15 15:15:00 đến ngày 2020-11-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,654,463,209 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo khối nhà văn hóa | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 186,99 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 2 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | 112,681 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,3 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 5 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | 108,58 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ lan can sắt hộp | 16,3 | m | |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | 1 | t.bộ | |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 15,489 | m3 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 70,587 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 116,98 | m2 | |
| 12 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | 165 | lỗ khoan | |
| 13 | Bơm keo liên kết vào lỗ khoan | 165 | lỗ | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,837 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,858 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,84 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 15,489 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,813 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,881 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,757 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,168 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,547 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,138 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,647 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,518 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,023 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,109 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,042 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,199 | tấn | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 19,31 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 101,632 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 101,632 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 130,4 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 88,144 | m2 | |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 415,65 | m | |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 39,552 | m | |
| 37 | Đắp vữa xi măng chữ " NHÀ VĂN HÓA DÂN TỘC CHƠ RO XÃ XUÂN TRƯỜNG" | 1 | t.bộ | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | 203,26 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 400,231 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 501,861 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn, gạch vân giả gỗ, kích thước 600x600 | 154,89 | m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 150x800 vân gỗ | 124,32 | m2 | |
| 43 | Vẽ trang trang trí sinh hoạt cộng đồng Chơ Ro | 101,63 | m2 | |
| 44 | CCLD cửa sổ khung sắt, sơn tĩnh điện | 6,4 | m2 | |
| 45 | CCLD khung sắt cửa đi, phun sơn tĩnh điện màu vân giả gỗ | 3,3 | m2 | |
| 46 | CCLD khung nhôm hệ 700, kính lấy sáng 5 ly, hoa văn trang trí | 13,8 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,7 | m2 | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,42 | m2 | |
| 49 | Cung cấp cửa kính | 6,4 | m2 | |
| 50 | Cung cấp khóa cần gạt inox | 1 | cái | |
| 51 | CCLD lan can sắt hộp, sơn hoàn thiện | 16,72 | m2 | |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | 1,036 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 1,036 | tấn | |
| 54 | Gia công xà gồ thép | 1,883 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,883 | tấn | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 222,32 | m2 | |
| 57 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m | 1,87 | 100m2 | |
| 58 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 3,993 | 100m2 | |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 1,003 | 100m2 | |
| 60 | Bình chữa cháy C02 MT 5kg | 2 | cái | |
| 61 | Bình chữa cháy bột MFZ | 2 | cái | |
| 62 | Kệ đôi để 2 bình PCCC | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đứng | 6 | cái | |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa | 6 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | 4 | bảng | |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 19 | cái | |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 300 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 120 | m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 170 | m | |
| B | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 15,6 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 4,751 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ điện, thiết bị vệ sinh | 1 | t.bộ | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | 0,102 | 100m3 | |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhà | 8,547 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,153 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,016 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,056 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,089 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,632 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,73 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,06 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,198 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,191 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,136 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,007 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,138 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,021 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,131 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,037 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,203 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,059 | tấn | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 7,348 | m3 | |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | 12,14 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | 11,88 | m2 | |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | 42,72 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 | 1,38 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 67,43 | m2 | |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 325,2 | m | |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 78,73 | m2 | |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 33,5 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | 146,16 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 33,5 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,43 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 112,23 | m2 | |
| 38 | CCLD cửa đi khung sắt, sơn tĩnh điện | 5,4 | m2 | |
| 39 | CCLD cửa đi khung nhôm tấm lambri 2 mặt , kính mờ dày 5 ly | 3,9 | m2 | |
| 40 | CCLD tấm COMFACT | 0,405 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,3 | m2 | |
| 42 | Cung cấp máy bơm hỏa tiễn 1,5HP | 1 | Cái | |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,148 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,148 | tấn | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 0,443 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,443 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,718 | m2 | |
| 48 | Cung cấp kính cửa | 1,68 | m2 | |
| 49 | Gia công khung bông bảo vệ khu WC | 7,875 | m2 | |
| 50 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m | 0,357 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,836 | 100m2 | |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,273 | 100m2 | |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, đế +mặt | 4 | hộp | |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 56 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 40 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 10 | m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 30 | m | |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( loại chân đứng) | 2 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 2 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | 0,24 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | 0,08 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | 14 | cái | |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | 10 | cái | |
| 71 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | 3 | cái | |
| 72 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co giảm 34/27 | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,14 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,1 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | 0,1 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co lơi 60mm | 10 | cái | |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | 3 | cái | |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn giảm 90/60mm | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co lơi 114mm | 4 | cái | |
| 82 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | 3 | cái | |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,013 | 100m3 | |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,115 | m3 | |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,616 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,061 | 100m2 | |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,248 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,025 | 100m2 | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,008 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,032 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,009 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,031 | tấn | |
| 94 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,474 | tấn | |
| 95 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | 0,475 | tấn | |
| 96 | Lắp đặt bulông móng M.16x600 | 16 | bộ | |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,178 | 100m3 | |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,472 | m3 | |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 5,244 | m3 | |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 28,12 | m2 | |
| 101 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 4 | m2 | |
| 102 | Quét nước xi măng 2 nước | 32,12 | m2 | |
| 103 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,504 | m3 | |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,028 | 100m2 | |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,041 | tấn | |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 8 | cái | |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,856 | m3 | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | 0,017 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,006 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | 3 | cái | |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | 1 | cái | |
| C | Sân Terazzo + Gờ lề +cây xanh + cột cờ | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | 28 | m2 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,8 | m3 | |
| 3 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | 549,9 | m2 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 43,992 | m3 | |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | 549,903 | m2 | |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 3,9 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,95 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 3,9 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 35,75 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,75 | m2 | |
| 11 | Cung cấp đất trồng bồn hoa | 13,743 | m3 | |
| 12 | Xây mái taluy bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 | 7,395 | m3 | |
| 13 | Trồng cây sao đen đường kính <=20 cm | 5 | cây | |
| 14 | Trồng cây xung quanh khuôn viên, trồng cây leo thằn lằn | 67 | bụi | |
| 15 | Trồng cỏ đậu | 13,743 | m2 | |
| 16 | Cung cấp tượng thú đắp xi măng trong khuôn viên | 6 | bộ | |
| 17 | CCLD cột cờ inox D60, cao 3,5 m | 1 | bộ | |
| D | Cổng - tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 4,32 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | 3,16 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | 122,4 | m2 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 7,48 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 0,075 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,287 | 100m3 | |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,043 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,22 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,898 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,481 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,242 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,185 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,195 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,19 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,594 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,207 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,239 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,065 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,398 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,437 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,554 | tấn | |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 7,395 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 10,254 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 77,842 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 56,48 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 75,8 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 27,6 | m | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | 77,842 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 132,28 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 210,122 | m2 | |
| 31 | CCLD khung sắt rào thoáng, hoa văn, phun sơn tĩnh điện | 36 | m2 | |
| 32 | CCLD chông sắt bảo vệ, sơn tĩnh điện | 23,25 | m2 | |
| 33 | CCLD cửa cổng lùa khung sắt hộp, sơn tĩnh điện | 10,5 | m2 | |
| E | Cấp điện, Chiếu sáng tổng thể - cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 16,8 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 2,1 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,112 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 122 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | 23 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | 0,7 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt tủ điện | 1 | tủ | |
| 8 | Lắp đặt MCCB-2P-63A-10KA | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt MCB-2P-50A-10KA | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt MCB-2P-20A-10KA | 3 | cái | |
| 11 | Di dời trụ cột điện tới vị trí mới | 1 | Tbộ | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 2,156 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,96 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,196 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,112 | 100m2 | |
| 17 | CCLĐ khung bulong neo M24-675 | 4 | 0.0 | |
| 18 | Lắp chao cao áp | 4 | bộ | |
| 19 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | 4 | cần đèn | |
| 20 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | 4 | cột | |
| 21 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 0,36 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 4 | bộ | |
| 23 | Cầu chỉ bảo vệ 15A | 4 | cái | |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 4 | đầu cáp | |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | 4 | bảng | |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 15,2 | m3 | |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 12,16 | m3 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | 0,02 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | 0,9 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co giảm 34/27 mm | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | 10 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi