Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201142881-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã An Bình, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201142797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 09:51:00 đến ngày 2020-11-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,300,828,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,497 100m3
2 Vét hữu cơ, bùn mương, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,7231 100m3
3 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,4323 100m3
4 Đất lấy ngoài BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.372,929 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,597 100m3
6 Đào trả mương bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,021 100m3
7 Đắp đất trả mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,072 100m3
B LỚP MÓNG
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,3371 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,5637 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,48 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,9301 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1657 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0994 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2322 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,5143 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,5143 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,5359 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,5359 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,5359 100tấn
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 129,72 m2
11 Biển chữ nhật KT: 30x70cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 biển
12 Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 biển
13 Đào hố chôn cột biển báo, đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
14 Bê tông móng chôn cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
15 Đào hố móng bằng thủ công, đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
16 Đắp đất trả hố móng (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
17 Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0462 tấn
20 Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
21 Ván khuôn móng cọc tiêu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
22 Sơn cọc tiêu màu trắng, đỏ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
23 Đào hố chôn cột đỡ-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,1 m3
24 Đắp trả hố móng (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
25 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
26 Ván khuôn móng chôn cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
27 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 58,72 m
28 Tiêu phản quang tam giác tôn dày 2,0mm dán màng phản quang 3M3900 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
D CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1398 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,851 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,938 m3
4 Lắp đặt móng cống hộp của cống KT: 0,6x0,6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Bê tông móng cống bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt móng cống D<=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1207 tấn
8 Bê tông móng tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,92 m3
9 Ván khuôn móng tường đầu tường cánh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0818 100m2
10 Bê tông thân tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,33 m3
11 Ván khuôn gỗ thân tường đầu, tường cánh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1228 100m2
12 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 600x600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 1 đoạn ống
13 Chét khe nối bằng đay tẩm nhựa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,2 m
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0208 100m3
15 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0056 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1337 100m3
E CỐNG HỘP BTCT 3x3,0x3,5M
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,4933 100m
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất; K=0,75) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,74 100m
3 Cọc tre nẹp ngang (k=0,75) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,98 100m
4 Dây thép D6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,7 kg
5 Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8175 100m3
6 Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 235,2 m2
7 Bọc vải bạt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,352 100m2
8 Máy bơm nước 20CV phục vụ thi công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 ca
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,928 m3
10 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35,712 100m
11 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 800x800mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 1 đoạn ống
12 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,882 100m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,021 m3
14 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 300,21 100m
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,86 m3
16 Ván khuôn lót móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0234 100m2
17 Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,6 m3
18 Ván khuôn móng sân cống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3102 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2324 tấn
20 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,05 m3
21 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4341 100m2
22 Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0563 tấn
23 Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8444 tấn
24 Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,19 m3
25 Ván khuôn chân khay BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2642 100m2
26 Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8979 tấn
27 Bê tông thân cống, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 170,5 m3
28 Ván khuôn thép thân cống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,1578 100m2
29 Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2772 tấn
30 Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,1669 tấn
31 Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,4388 tấn
32 Lan can hợp kim nhôm (đã bao gồm công lắp đặt) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,2 m
33 Bê tông bản vượt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,4 m3
34 Ván khuôn móng bản vượt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2004 100m2
35 Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0249 tấn
36 Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6129 tấn
37 Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0562 tấn
38 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,6 m3
39 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,995 100m3
40 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8807 100m3
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất lấy ngoài) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,0457 100m3
42 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất lấy ngoài) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1915 100m3
43 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất lấy ngoài) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1149 100m3
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0843 100m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0613 100m3
46 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,383 100m2
47 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,383 100m2
48 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,065 100tấn
49 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,065 100tấn
50 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,065 100tấn
51 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,12 100m
52 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
53 Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,15 m3
54 Ván khuôn móng chân khay BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,89 100m2
55 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43,323 m3
56 Lát mái tấm bê tông KT: 50x50x7cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 428,03 m2
57 Bê tông tấm lát mái, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,37 m3
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm lát mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3968 100m2
59 Sản xuất, lắp đặt Tấm lát mái D<=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9878 tấn
60 Lắp đặt dầm chia ô G=650kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
61 Bê tông dầm chia ô bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, dầm chia ô BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2144 100m2
63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chia ô, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
64 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chia ô, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1836 tấn
65 Bê tông khóa mép trên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,88 m3
66 Ván khuôn khóa mép trên BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1776 100m2
67 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,44 m3
68 Đào thanh thải dòng chảy bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8175 100m3
69 Tháo dỡ cống B=0,8x0,8m (k=0,6) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 1 đoạn ống
70 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,882 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->