Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201142881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã An Bình, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201142797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 09:51:00 đến ngày 2020-11-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,300,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,497 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, bùn mương, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,7231 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,4323 | 100m3 |
| 4 | Đất lấy ngoài | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.372,929 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,597 | 100m3 |
| 6 | Đào trả mương bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,021 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất trả mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,072 | 100m3 |
| B | LỚP MÓNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,3371 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,5637 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,48 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,9301 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1657 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2322 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,5143 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,5143 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,5359 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,5359 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,5359 | 100tấn |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 129,72 | m2 |
| 11 | Biển chữ nhật KT: 30x70cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 12 | Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 13 | Đào hố chôn cột biển báo, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 14 | Bê tông móng chôn cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 15 | Đào hố móng bằng thủ công, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 16 | Đắp đất trả hố móng (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 17 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 20 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cọc tiêu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 22 | Sơn cọc tiêu màu trắng, đỏ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 23 | Đào hố chôn cột đỡ-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m3 |
| 24 | Đắp trả hố móng (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 25 | Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng chôn cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58,72 | m |
| 28 | Tiêu phản quang tam giác tôn dày 2,0mm dán màng phản quang 3M3900 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| D | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,851 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,938 | m3 |
| 4 | Lắp đặt móng cống hộp của cống KT: 0,6x0,6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Bê tông móng cống bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt móng cống D<=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | tấn |
| 8 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,92 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng tường đầu tường cánh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ thân tường đầu, tường cánh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1228 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 600x600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 13 | Chét khe nối bằng đay tẩm nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1337 | 100m3 |
| E | CỐNG HỘP BTCT 3x3,0x3,5M | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,4933 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất; K=0,75) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,74 | 100m |
| 3 | Cọc tre nẹp ngang (k=0,75) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 4 | Dây thép D6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,7 | kg |
| 5 | Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8175 | 100m3 |
| 6 | Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 235,2 | m2 |
| 7 | Bọc vải bạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,352 | 100m2 |
| 8 | Máy bơm nước 20CV phục vụ thi công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | ca |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,928 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,712 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 800x800mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 đoạn ống |
| 12 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,882 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,021 | m3 |
| 14 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 300,21 | 100m |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,86 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lót móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng sân cống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3102 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2324 | tấn |
| 20 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,05 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4341 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8444 | tấn |
| 24 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m3 |
| 25 | Ván khuôn chân khay | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2642 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8979 | tấn |
| 27 | Bê tông thân cống, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 170,5 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép thân cống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,1578 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2772 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,1669 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,4388 | tấn |
| 32 | Lan can hợp kim nhôm (đã bao gồm công lắp đặt) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m |
| 33 | Bê tông bản vượt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng bản vượt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2004 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6129 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | tấn |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m3 |
| 39 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,995 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8807 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất lấy ngoài) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,0457 | 100m3 |
| 42 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất lấy ngoài) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1915 | 100m3 |
| 43 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất lấy ngoài) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1149 | 100m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0843 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100tấn |
| 49 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100tấn |
| 50 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100tấn |
| 51 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,12 | 100m |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 53 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,15 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng chân khay | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m2 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,323 | m3 |
| 56 | Lát mái tấm bê tông KT: 50x50x7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 428,03 | m2 |
| 57 | Bê tông tấm lát mái, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,37 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm lát mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3968 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt Tấm lát mái D<=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9878 | tấn |
| 60 | Lắp đặt dầm chia ô G=650kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Bê tông dầm chia ô bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, dầm chia ô | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2144 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chia ô, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chia ô, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | tấn |
| 65 | Bê tông khóa mép trên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m3 |
| 66 | Ván khuôn khóa mép trên | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 68 | Đào thanh thải dòng chảy bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8175 | 100m3 |
| 69 | Tháo dỡ cống B=0,8x0,8m (k=0,6) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 đoạn ống |
| 70 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,882 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi