Gói thầu: Gói thầu 39.2020-XL-ĐTXD: “Xây lắp”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201141438-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu 39.2020-XL-ĐTXD: “Xây lắp”
Số hiệu KHLCNT 20201139119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-14 16:40:00 đến ngày 2020-11-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,535,751,711 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,036,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu ba mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN A CẤP, B THỰC HIỆN
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 14 m Chương V 3 cột
2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 120mm2 Chương V 0,239 km
3 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 Chương V 0,174 km
4 Lắp đặt máy cắt 3 pha dùng khí loại <=35kV Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt tủ Scada cho hệ thống điều khiển tích hợp Chương V 2 tủ
6 Lắp đặt máy biến điện áp <=35kV 3 pha chung Chương V 2 bộ
7 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV Chương V 40 bộ
8 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha Chương V 10 bộ
9 Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại <=35kV Chương V 3 bộ
10 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m Chương V 135 Chuỗi
11 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV Chương V 10,8 10 sứ
12 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =< 2 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m Chương V 123 chuỗi
C PHẦN CÁP NGẦM
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m Chương V 1,98 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m Chương V 0,71 100m
D PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN
E PHẦN VẬT LIỆU
F PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Xà X2 đỉnh trạm Chương V 73 kg
G PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Giằng cột đúp Chương V 50,05 kg
2 Xà néo chuỗi cột kép ngang tuyến 22kV xuyên tâm Chương V 66,57 kg
3 Xà néo chuỗi cột kép dọc tuyến 35kV Chương V 87,96 kg
4 Xà cầu dao lánh kép dọc Chương V 85 kg
5 Xà cầu dao đỉnh đơn Chương V 1.919,72 kg
6 Xà cầu dao đỉnh kép dọc Chương V 676,55 kg
7 Xà cầu dao đỉnh kép ngang Chương V 243,24 kg
8 Xà cầu dao cột II Chương V 126,86 kg
9 Xà cầu dao + chống sét van lánh đơn Chương V 173,46 kg
10 Xà cầu dao + chống sét van lánh kép dọc Chương V 70,05 kg
11 Xà phụ 1 pha Chương V 53,05 kg
12 Xà phụ 2 pha 1 phía Chương V 33,74 kg
13 Xà phụ 3 pha cân Chương V 85,8 kg
14 Xà lánh đơn X1N3 Chương V 41,84 kg
15 Xà lánh đơn cột kép ngang X1N3-KN Chương V 23 kg
16 Xà chống sét cột đơn 3 tầng Chương V 119,4 kg
17 Xà đỡ chống sét van + cầu chì tự rơi cột đơn Chương V 133,32 kg
18 Xà đỡ TI 3 pha Chương V 279 kg
19 Xà đỡ TU 3 pha Chương V 173,84 kg
20 Xà đỡ TU 1 pha Chương V 90 kg
21 Ghế cách điện thao tác SI Chương V 215,1 kg
22 Ghế cách điện thao tác cầu dao Chương V 2.820,96 kg
23 Thang trèo Chương V 1.237,68 kg
24 Tiếp địa Chương V 851,64 kg
25 Ghíp nhôm A50-240 Chương V 468 cái
26 Chụp cực chống sét van Silicol Chương V 11 bộ
27 Chụp cực SI Silicol Chương V 1 bộ
28 Dây đồng mềm M35 Chương V 30 m
29 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 Chương V 20 m
30 Cáp bọc 38.5kV Cu/XLPE/PVC1x50mm2 Chương V 24 m
31 Cáp bọc 24kV Cu/XLPE/PVC1x50mm2 Chương V 33 m
32 Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM120 Chương V 336 cái
33 Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM70 Chương V 180 cái
34 Đầu cốt đồng M50 Chương V 80 cái
35 Đầu cốt đồng M35 Chương V 68 cái
36 Kẹp hotline Chương V 12 cái
37 Kẹp quai ép Chương V 12 cái
38 Biển báo Chương V 83 cái
39 Dây thép D10 Chương V 362,796 m
40 Đai thép, khóa đai Chương V 141 bộ
41 Ống nhựa xoắn D40/30 Chương V 147 m
H PHẦN CÁP NGẦM
1 Đầu cáp trong nhà 22kV-3x240mm2 Chương V 1 cái
2 Đầu cáp ngoài trời 22kV-3x240mm2 Chương V 3 cái
3 Ống nhựa xoắn HDPE d195/150 Chương V 198 m
4 Dây đồng mềm M35 Chương V 4 m
5 Cáp bọc 24kV Cu/XLPE/PVC1x50mm2 Chương V 3 m
6 Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM120 Chương V 18 cái
7 Đầu cốt đồng M50 Chương V 12 cái
8 Đầu cốt đồng M35 Chương V 20 cái
9 Ghíp nhôm A50-240 Chương V 12 cái
10 Mốc báo hiệu cáp Chương V 10 cái
11 Băng báo hiệu cáp Chương V 186 m
12 Gạch bê tông đặc Chương V 1.860 viên
13 Cát đen bảo vệ cáp Chương V 13,95 m3
14 Biển tên lộ cáp đến, đi Chương V 4 cái
15 Biển báo Chương V 6 cái
16 Cô li lê đỡ cáp lên cột Chương V 82,53 bộ
17 Chụp cực chống sét van Silicol Chương V 3 bộ
18 Sơn chống cháy cho cáp trong trạm 110kV Chương V 16,6332 kg
I PHẦN NHÂN CÔNG
J PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt xà thép Chương V 0,073 tấn
K PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Lắp đặt xà X2C-22KN-L lên cột Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt xà X2C-35KD lên cột Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt xà XCD-LKD lên cột Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt xà XCD-ĐĐ lên cột Chương V 22 bộ
5 Lắp đặt xà XCD-ĐKD lên cột Chương V 7 bộ
6 Lắp đặt xà XCD-ĐKN lên cột Chương V 3 bộ
7 Lắp đặt xà XCD-II lên cột Chương V 2 bộ
8 Lắp đặt xà XCD+CSV-LĐ lên cột Chương V 3 bộ
9 Lắp đặt xà XCD+CSV-LKD lên cột Chương V 1 bộ
10 Lắp đặt xà XP-1 lên cột Chương V 5 bộ
11 Lắp đặt xà XP-2-1 lên cột Chương V 2 bộ
12 Lắp đặt xà XP-3 lên cột Chương V 4 bộ
13 Lắp đặt xà X1N3 lên cột Chương V 2 bộ
14 Lắp đặt xà X1N3-KN lên cột Chương V 1 bộ
15 Lắp đặt xà XCS-3T lên cột Chương V 5 bộ
16 Lắp đặt xà XCS+SI lên cột Chương V 2 bộ
17 Lắp đặt xà XTI-3p lên cột Chương V 2 bộ
18 Lắp đặt xà XTU-3p lên cột Chương V 2 bộ
19 Lắp đặt xà XTU-1 lên cột Chương V 2 bộ
20 Lắp đặt xà GSI-1 lên cột Chương V 2 bộ
21 Lắp đặt xà GCĐ-1 lên cột Chương V 36 bộ
22 Lắp đặt xà TT lên cột Chương V 36 bộ
23 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II Chương V 4,7 10cọc
24 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Chương V 30 m
25 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Chương V 20 m
26 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Chương V 24 m
27 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Chương V 33 m
28 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Chương V 33,6 10 đầu
29 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 Chương V 18 10 đầu
30 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V 8 10 đầu
31 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V 6,8 10 đầu
32 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V 83 bộ
33 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Chương V 3,628 100kg
34 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm Chương V 1,47 100m
L PHẦN CÁP NGẦM
1 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 Chương V 4 đầu
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Chương V 7 m
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Chương V 1,8 10đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V 3,2 10đầu
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chương V 13,95 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chương V 0,372 100m2
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Chương V 1,86 1000viên
8 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V 6 bộ
9 Lắp đặt xà Colie lên cột Chương V 3 bộ
10 Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 3 nước Chương V 9,7842 m2
M PHẦN XÂY DỰNG
N PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp II bằng thủ công Chương V 6,768 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,85 Chương V 6,768 m3
3 Móng cột MT-4 Bản vẽ thiết kế phê duyệt 1 Móng
4 Móng cột MTK-4 Bản vẽ thiết kế phê duyệt 1 Móng
O PHẦN CÁP NGẦM
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, d<=200 Chương V 1,98 100m
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp III Chương V 81,84 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,85 Chương V 59,706 m3
4 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Chương V 10 cái
5 Gắn mốc báo cáp Chương V 10 viên
P PHẦN THÁO DỠ THU HỒI
Q PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg 1 bộ
2 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 35kV. thay trên cột, cột tròn 0,1 10 sứ
R PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV Chương V 6 1 bộ 3 pha
2 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg Chương V 34 Bộ
3 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg Chương V 35 Bộ
4 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 35kV. thay trên cột, cột tròn Chương V 2,7 10 sứ
5 Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, chuỗi sứ néo đơn <= 5 bát Chương V 183 chuỗi sứ
6 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công Chương V 1 cột
7 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 120mm2 Chương V 0,681 km
8 Thay chống sét van, cấp điện áp <= 35kV Chương V 7 1 bộ 3 pha
9 Thay máy biến dòng loại máy <= 35kV Chương V 1 bộ 3 pha
S PHẦN CÁP NGẦM
1 Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp <= 9 kg/m Chương V 0,8 100m
2 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 120mm2. Loại cáp 22kV Chương V 2 đầu cáp
T PHẦN TẬN DỤNG LẮP LẠI
U PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 35kV. thay trên cột, cột tròn 0,6 10 sứ
V PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV Chương V 2 1 bộ 3 pha
2 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg Chương V 8 Bộ
3 Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 120mm2 Chương V 15,018 Km
4 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) Chương V 2 hộp
5 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 35kV. thay trên cột, cột tròn Chương V 9,8 10 sứ
6 Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m Chương V 135 1 bộ cách điện
7 Thay chống sét van, cấp điện áp <= 35kV Chương V 5 1 bộ 3 pha
8 Thay máy biến dòng loại máy <= 35kV Chương V 1 bộ 3 pha
9 Thay máy biến điện áp, 3 pha độc lập, điện áp <= 35kV Chương V 2 bộ 3 pha
10 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất Chương V 1 1 bộ 1 pha
W PHẦN VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI, NỘI TUYẾN, BỐC DỠ VẬT TƯ A CẤP
X PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Vận chuyển đường dài cột 14m bằng Cẩu 10 Tấn Chương V 3 cột
2 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công Chương V 4,125 tấn
3 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 100m Chương V 0,4125 tấn/km
4 Vận chuyển dây AC-70 mm2 đường dài bằng Cẩu 5 tấn Chương V 174 m
5 Vận chuyển dây AC-120 mm2 đường dài bằng Cẩu 5 tấn 239 m
6 Vận chuyển sứ đứng đường dài bằng ôtô thùng 2 Tấn Chương V 108 sứ
7 Bốc dỡ Sứ đứng các loại bằng thủ công Chương V 756 kg
8 Vận chuyển Sứ đứng các loại Cự ly 100m Chương V 75,6 kg/km
9 Vận chuyển cách điện chuỗi đường dài bằng ôtô thùng 2 Tấn Chương V 258 chuỗi
10 Bốc dỡ cách điện chuỗi các loại bằng thủ công Chương V 3.096 kg
11 Vận chuyển cách điện chuỗi các loại Cự ly 100m Chương V 309,6 kg/km
Y PHẦN CÁP NGẦM
1 Vận chuyển Cáp ngầm 22kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x240mm2 đường dài bằng Cẩu 5 tấn Chương V 269 m
Z PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
AA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AB Thiết bị
1 Ô tô tải 5 tấn gắn cần trục chở thiết bị Chương V 1 ca
AC KẾT NỐI RECLOSER VỚI TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ HTĐ TP HÀ NỘI
AD PHẦN A CẤP, B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt Router Modem 3G Chương V 2 bộ
AE PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN
AF PHẦN VẬT LIỆU
1 SIM APN Chương V 12 bộ
2 Cáp mạng Chương V 20 m
3 Dây đơn 1x1mm2 Chương V 20 m
4 Đầu hạt mạng Chương V 12 cái
5 Đầu cốt kim các loại Chương V 40 cái
6 Dây thít Chương V 40 cái
7 Băng dính cách điện Chương V 20 cuộn
AG PHẦN DỊCH VỤ
1 Gói cước 3G SIM APN Chương V 2 gói 3 tháng
2 Kênh truyền Megawan Chương V 6 tháng
AH PHẦN NHÂN CÔNG
1 Kéo rải cáp mạng Chương V 2 10 m
2 Kéo rải cáp 1x1mm2 Chương V 2 10 m
3 Bấm đầu mạng Chương V 12 cái
4 Ép đầu cốt các loại Chương V 40 10 cái
AI PHẦN KIỂM TRA TÍN HIỆU
AJ Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Chương V 2 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Chương V 2 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Chương V 2 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Chương V 2 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu Chương V 2 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian Chương V 2 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Chương V 2 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Chương V 2 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Chương V 2 hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Chương V 2 hàm
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Chương V 2 hàm
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực Chương V 2 hàm
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn Chương V 2 hàm
14 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Chương V 2 hàm
AK Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển Chương V 2 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy Chương V 2 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy Chương V 2 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy Chương V 2 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy Chương V 2 hệ thống
AL Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
AM TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV Chương V 2 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển Chương V 2 ngăn
AN TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV Chương V 2 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển Chương V 2 ngăn
AO Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
AP TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây Chương V 2 ngăn
AQ TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây Chương V 2 ngăn
AR Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Chương V 42 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Chương V 96 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Chương V 2 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Chương V 10 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Chương V 2 tín hiệu
AS Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
AT TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Chương V 42 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Chương V 96 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Chương V 2 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Chương V 10 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Chương V 2 tín hiệu
AU TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Chương V 42 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Chương V 96 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Chương V 2 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Chương V 10 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Chương V 2 tín hiệu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->