Gói thầu: Gói thầu 39.2020-XL-ĐTXD: “Xây lắp”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201141438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 39.2020-XL-ĐTXD: “Xây lắp” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201139119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-14 16:40:00 đến ngày 2020-11-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,535,751,711 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,036,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu ba mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN A CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 14 m | Chương V | 3 | cột |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 120mm2 | Chương V | 0,239 | km |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 | Chương V | 0,174 | km |
| 4 | Lắp đặt máy cắt 3 pha dùng khí loại <=35kV | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ Scada cho hệ thống điều khiển tích hợp | Chương V | 2 | tủ |
| 6 | Lắp đặt máy biến điện áp <=35kV 3 pha chung | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | Chương V | 40 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại <=35kV | Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m | Chương V | 135 | Chuỗi |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV | Chương V | 10,8 | 10 sứ |
| 12 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =< 2 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m | Chương V | 123 | chuỗi |
| C | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | Chương V | 1,98 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | Chương V | 0,71 | 100m |
| D | PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| E | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| F | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xà X2 đỉnh trạm | Chương V | 73 | kg |
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Giằng cột đúp | Chương V | 50,05 | kg |
| 2 | Xà néo chuỗi cột kép ngang tuyến 22kV xuyên tâm | Chương V | 66,57 | kg |
| 3 | Xà néo chuỗi cột kép dọc tuyến 35kV | Chương V | 87,96 | kg |
| 4 | Xà cầu dao lánh kép dọc | Chương V | 85 | kg |
| 5 | Xà cầu dao đỉnh đơn | Chương V | 1.919,72 | kg |
| 6 | Xà cầu dao đỉnh kép dọc | Chương V | 676,55 | kg |
| 7 | Xà cầu dao đỉnh kép ngang | Chương V | 243,24 | kg |
| 8 | Xà cầu dao cột II | Chương V | 126,86 | kg |
| 9 | Xà cầu dao + chống sét van lánh đơn | Chương V | 173,46 | kg |
| 10 | Xà cầu dao + chống sét van lánh kép dọc | Chương V | 70,05 | kg |
| 11 | Xà phụ 1 pha | Chương V | 53,05 | kg |
| 12 | Xà phụ 2 pha 1 phía | Chương V | 33,74 | kg |
| 13 | Xà phụ 3 pha cân | Chương V | 85,8 | kg |
| 14 | Xà lánh đơn X1N3 | Chương V | 41,84 | kg |
| 15 | Xà lánh đơn cột kép ngang X1N3-KN | Chương V | 23 | kg |
| 16 | Xà chống sét cột đơn 3 tầng | Chương V | 119,4 | kg |
| 17 | Xà đỡ chống sét van + cầu chì tự rơi cột đơn | Chương V | 133,32 | kg |
| 18 | Xà đỡ TI 3 pha | Chương V | 279 | kg |
| 19 | Xà đỡ TU 3 pha | Chương V | 173,84 | kg |
| 20 | Xà đỡ TU 1 pha | Chương V | 90 | kg |
| 21 | Ghế cách điện thao tác SI | Chương V | 215,1 | kg |
| 22 | Ghế cách điện thao tác cầu dao | Chương V | 2.820,96 | kg |
| 23 | Thang trèo | Chương V | 1.237,68 | kg |
| 24 | Tiếp địa | Chương V | 851,64 | kg |
| 25 | Ghíp nhôm A50-240 | Chương V | 468 | cái |
| 26 | Chụp cực chống sét van Silicol | Chương V | 11 | bộ |
| 27 | Chụp cực SI Silicol | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Dây đồng mềm M35 | Chương V | 30 | m |
| 29 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 30 | Cáp bọc 38.5kV Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | Chương V | 24 | m |
| 31 | Cáp bọc 24kV Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | Chương V | 33 | m |
| 32 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM120 | Chương V | 336 | cái |
| 33 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM70 | Chương V | 180 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 80 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 68 | cái |
| 36 | Kẹp hotline | Chương V | 12 | cái |
| 37 | Kẹp quai ép | Chương V | 12 | cái |
| 38 | Biển báo | Chương V | 83 | cái |
| 39 | Dây thép D10 | Chương V | 362,796 | m |
| 40 | Đai thép, khóa đai | Chương V | 141 | bộ |
| 41 | Ống nhựa xoắn D40/30 | Chương V | 147 | m |
| H | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đầu cáp trong nhà 22kV-3x240mm2 | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời 22kV-3x240mm2 | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d195/150 | Chương V | 198 | m |
| 4 | Dây đồng mềm M35 | Chương V | 4 | m |
| 5 | Cáp bọc 24kV Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | Chương V | 3 | m |
| 6 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM120 | Chương V | 18 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 12 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 20 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm A50-240 | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V | 10 | cái |
| 11 | Băng báo hiệu cáp | Chương V | 186 | m |
| 12 | Gạch bê tông đặc | Chương V | 1.860 | viên |
| 13 | Cát đen bảo vệ cáp | Chương V | 13,95 | m3 |
| 14 | Biển tên lộ cáp đến, đi | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Biển báo | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Cô li lê đỡ cáp lên cột | Chương V | 82,53 | bộ |
| 17 | Chụp cực chống sét van Silicol | Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Sơn chống cháy cho cáp trong trạm 110kV | Chương V | 16,6332 | kg |
| I | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| J | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép | Chương V | 0,073 | tấn |
| K | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt xà X2C-22KN-L lên cột | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà X2C-35KD lên cột | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà XCD-LKD lên cột | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà XCD-ĐĐ lên cột | Chương V | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà XCD-ĐKD lên cột | Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà XCD-ĐKN lên cột | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà XCD-II lên cột | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà XCD+CSV-LĐ lên cột | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà XCD+CSV-LKD lên cột | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà XP-1 lên cột | Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà XP-2-1 lên cột | Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà XP-3 lên cột | Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà X1N3 lên cột | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà X1N3-KN lên cột | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà XCS-3T lên cột | Chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà XCS+SI lên cột | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà XTI-3p lên cột | Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà XTU-3p lên cột | Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà XTU-1 lên cột | Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà GSI-1 lên cột | Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà GCĐ-1 lên cột | Chương V | 36 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà TT lên cột | Chương V | 36 | bộ |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Chương V | 4,7 | 10cọc |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Chương V | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Chương V | 24 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Chương V | 33 | m |
| 28 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương V | 33,6 | 10 đầu |
| 29 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Chương V | 18 | 10 đầu |
| 30 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V | 8 | 10 đầu |
| 31 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V | 6,8 | 10 đầu |
| 32 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V | 83 | bộ |
| 33 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V | 3,628 | 100kg |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm | Chương V | 1,47 | 100m |
| L | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Chương V | 4 | đầu |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Chương V | 7 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương V | 1,8 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V | 3,2 | 10đầu |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V | 13,95 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V | 0,372 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V | 1,86 | 1000viên |
| 8 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà Colie lên cột | Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 3 nước | Chương V | 9,7842 | m2 |
| M | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| N | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp II bằng thủ công | Chương V | 6,768 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,85 | Chương V | 6,768 | m3 |
| 3 | Móng cột MT-4 | Bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột MTK-4 | Bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1 | Móng |
| O | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, d<=200 | Chương V | 1,98 | 100m |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp III | Chương V | 81,84 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,85 | Chương V | 59,706 | m3 |
| 4 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Chương V | 10 | cái |
| 5 | Gắn mốc báo cáp | Chương V | 10 | viên |
| P | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| Q | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg | 1 | bộ | |
| 2 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 35kV. thay trên cột, cột tròn | 0,1 | 10 sứ | |
| R | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | Chương V | 6 | 1 bộ 3 pha |
| 2 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V | 34 | Bộ |
| 3 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V | 35 | Bộ |
| 4 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 35kV. thay trên cột, cột tròn | Chương V | 2,7 | 10 sứ |
| 5 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, chuỗi sứ néo đơn <= 5 bát | Chương V | 183 | chuỗi sứ |
| 6 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | Chương V | 1 | cột |
| 7 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 120mm2 | Chương V | 0,681 | km |
| 8 | Thay chống sét van, cấp điện áp <= 35kV | Chương V | 7 | 1 bộ 3 pha |
| 9 | Thay máy biến dòng loại máy <= 35kV | Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| S | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp <= 9 kg/m | Chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 120mm2. Loại cáp 22kV | Chương V | 2 | đầu cáp |
| T | PHẦN TẬN DỤNG LẮP LẠI | |||
| U | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 35kV. thay trên cột, cột tròn | 0,6 | 10 sứ | |
| V | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | Chương V | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 2 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 120mm2 | Chương V | 15,018 | Km |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) | Chương V | 2 | hộp |
| 5 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 35kV. thay trên cột, cột tròn | Chương V | 9,8 | 10 sứ |
| 6 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | Chương V | 135 | 1 bộ cách điện |
| 7 | Thay chống sét van, cấp điện áp <= 35kV | Chương V | 5 | 1 bộ 3 pha |
| 8 | Thay máy biến dòng loại máy <= 35kV | Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 9 | Thay máy biến điện áp, 3 pha độc lập, điện áp <= 35kV | Chương V | 2 | bộ 3 pha |
| 10 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất | Chương V | 1 | 1 bộ 1 pha |
| W | PHẦN VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI, NỘI TUYẾN, BỐC DỠ VẬT TƯ A CẤP | |||
| X | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Vận chuyển đường dài cột 14m bằng Cẩu 10 Tấn | Chương V | 3 | cột |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương V | 4,125 | tấn |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 100m | Chương V | 0,4125 | tấn/km |
| 4 | Vận chuyển dây AC-70 mm2 đường dài bằng Cẩu 5 tấn | Chương V | 174 | m |
| 5 | Vận chuyển dây AC-120 mm2 đường dài bằng Cẩu 5 tấn | 239 | m | |
| 6 | Vận chuyển sứ đứng đường dài bằng ôtô thùng 2 Tấn | Chương V | 108 | sứ |
| 7 | Bốc dỡ Sứ đứng các loại bằng thủ công | Chương V | 756 | kg |
| 8 | Vận chuyển Sứ đứng các loại Cự ly 100m | Chương V | 75,6 | kg/km |
| 9 | Vận chuyển cách điện chuỗi đường dài bằng ôtô thùng 2 Tấn | Chương V | 258 | chuỗi |
| 10 | Bốc dỡ cách điện chuỗi các loại bằng thủ công | Chương V | 3.096 | kg |
| 11 | Vận chuyển cách điện chuỗi các loại Cự ly 100m | Chương V | 309,6 | kg/km |
| Y | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Vận chuyển Cáp ngầm 22kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x240mm2 đường dài bằng Cẩu 5 tấn | Chương V | 269 | m |
| Z | PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| AA | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AB | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn gắn cần trục chở thiết bị | Chương V | 1 | ca |
| AC | KẾT NỐI RECLOSER VỚI TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ HTĐ TP HÀ NỘI | |||
| AD | PHẦN A CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Router Modem 3G | Chương V | 2 | bộ |
| AE | PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| AF | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | SIM APN | Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Cáp mạng | Chương V | 20 | m |
| 3 | Dây đơn 1x1mm2 | Chương V | 20 | m |
| 4 | Đầu hạt mạng | Chương V | 12 | cái |
| 5 | Đầu cốt kim các loại | Chương V | 40 | cái |
| 6 | Dây thít | Chương V | 40 | cái |
| 7 | Băng dính cách điện | Chương V | 20 | cuộn |
| AG | PHẦN DỊCH VỤ | |||
| 1 | Gói cước 3G SIM APN | Chương V | 2 | gói 3 tháng |
| 2 | Kênh truyền Megawan | Chương V | 6 | tháng |
| AH | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Kéo rải cáp mạng | Chương V | 2 | 10 m |
| 2 | Kéo rải cáp 1x1mm2 | Chương V | 2 | 10 m |
| 3 | Bấm đầu mạng | Chương V | 12 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt các loại | Chương V | 40 | 10 cái |
| AI | PHẦN KIỂM TRA TÍN HIỆU | |||
| AJ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương V | 2 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương V | 2 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V | 2 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chương V | 2 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương V | 2 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương V | 2 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương V | 2 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương V | 2 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương V | 2 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V | 2 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V | 2 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chương V | 2 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Chương V | 2 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chương V | 2 | hàm |
| AK | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Chương V | 2 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Chương V | 2 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Chương V | 2 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Chương V | 2 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Chương V | 2 | hệ thống |
| AL | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| AM | TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Chương V | 2 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Chương V | 2 | ngăn |
| AN | TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Chương V | 2 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Chương V | 2 | ngăn |
| AO | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| AP | TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Chương V | 2 | ngăn |
| AQ | TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Chương V | 2 | ngăn |
| AR | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V | 42 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V | 96 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V | 2 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V | 10 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V | 2 | tín hiệu |
| AS | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| AT | TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V | 42 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V | 96 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V | 2 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V | 10 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V | 2 | tín hiệu |
| AU | TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V | 42 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V | 96 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V | 2 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V | 10 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V | 2 | tín hiệu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi