Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201141675-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201138041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 08:54:00 đến ngày 2020-11-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,864,404,486 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TANG LỄ
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Lavabo Kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Vòi nước Kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu Kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
5 Tháo dỡ cửa đi khu WC hư hỏng Kỹ thuật theo chương V 7 M2
6 Phá dỡ bệ xí xởm Kỹ thuật theo chương V 0,336 M3
7 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch khu nhà vệ sinh Kỹ thuật theo chương V 12,74 M2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường cũ khu vệ sinh Kỹ thuật theo chương V 66,2 M2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong Kỹ thuật theo chương V 659,805 M2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần Kỹ thuật theo chương V 798,88 M2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài Kỹ thuật theo chương V 191,584 M2
12 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần tường trong nhà Kỹ thuật theo chương V 1.460,485 M2
13 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Kỹ thuật theo chương V 191,584 M2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bảø 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 1.460,485 M2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 191,584 M2
16 Sơn chống thấm trần 2 nước trước khi bả matic (tương đương Nippon WP 100) Kỹ thuật theo chương V 475,24 M2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ khung thép ô lấy sáng Kỹ thuật theo chương V 12,96 M2
18 Sơn thép các loại 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ màu (tương đương Toa) Kỹ thuật theo chương V 12,96 M2
19 Cung cấp và lắp đặt khung lưới chống côn trùng trên ô lấy sáng Kỹ thuật theo chương V 36 Toàn bộ
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Kỹ thuật theo chương V 143,2 M2
21 Sơn PU gỗ 2 nước Kỹ thuật theo chương V 143,2 M2
22 Vệ sinh Kỹ thuật theo chương V 545,2447 M2
23 Tháo dỡ cửa gỗ hư hỏng khung bao Kỹ thuật theo chương V 2,34 M2
24 Thay mới khung bao cửa đi Kỹ thuật theo chương V 6,1 Mét
25 Lắp dựng cửa vào khuôn Kỹ thuật theo chương V 2,34 M2
26 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Kỹ thuật theo chương V 12,74 M2
27 Đục nhám mặt chân tường khu vệ sinh Kỹ thuật theo chương V 66,2 M2
28 Ốp gạch chân tường trong khu vệ sinh, kích thước gạch 300x450mm Kỹ thuật theo chương V 66,2 M2
29 Lắp đặt chậu xí bệt Kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
30 Lắp đặt lavabo Kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
31 Lắp đặt vòi rửa xí Kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
32 Lắp đặt vòi nước Kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
33 Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm Kỹ thuật theo chương V 6 Cái
34 Vệ sinh chân tường ốp đá chẻ Kỹ thuật theo chương V 44,68 M2
35 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính nhà vệ sinh, khung nhôm hệ 700 (tương đương Tiger Alwin) kính mờ dày 4,8ly Kỹ thuật theo chương V 7 M2
36 Cung cấp và lắp đặt đường ống cấp thoát nước khu vệ sinh Kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Kỹ thuật theo chương V 3,192 100M2
38 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Kỹ thuật theo chương V 2,52 100M2
39 Xử lý thành trụ tường tam cấp bị rạn nứt Kỹ thuật theo chương V 3 Toàn bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ PHỤC VỤ
1 Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng Kỹ thuật theo chương V 192,21 M2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Tháo xí bệt, phụ kiện Kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Tháo phụ kiện vòi nước Kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
4 Tháo dỡ cửa Kỹ thuật theo chương V 10,81 M2
5 Làm trần bằng tấm Prima hoa văn tấm thả 60x60cm, khung xương nhôm nổi (tương đương khung Vĩnh Tường), có chốt gài giữ tấm trần, khung chống giằng thép V40x3 (gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) Kỹ thuật theo chương V 192,21 M2
6 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối loại lớn (cả phụ kiện)(tương đương Inax C-360VA) Kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Lắp đặt vòi xịt dùng cho xí bệt (tương đương inax CFV-102M) Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen (tương đương Inax BFV-1303S-4C) Kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Cung cấp cửa đi sắt hộp mạ kẽm, kính trắng dày 4.8ly (vật tư + sơn hoàn thiện) Kỹ thuật theo chương V 2,61 M2
10 Cung cấp cửa sổ sắt hộp mạ kẽm, kính trắng dày 4.8ly (vật tư+ sơn hoàn thiện) Kỹ thuật theo chương V 4 M2
11 Cung cấp cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 700 (tương đương Tiger Alwin), kính mờ dày 4.8ly Kỹ thuật theo chương V 4,2 M2
12 Lắp dựng cửa khung sắt hộp mạ kẽm, kính trắng dày 4.8 ly (vật tư+ sơn hoàn thiện) Kỹ thuật theo chương V 6,61 M2
13 Lắp dựng khung nhôm kính, khung nhôm hệ 700 (tương đương Tiger Alwin), kính mờ dày 4.8 ly Kỹ thuật theo chương V 4,2 M2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài Kỹ thuật theo chương V 225,384 M2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên cột, trụ ngoài Kỹ thuật theo chương V 16,8 M2
16 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài Kỹ thuật theo chương V 17,424 M2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên ô văng Kỹ thuật theo chương V 29,364 M2
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong Kỹ thuật theo chương V 310,281 M2
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm trong Kỹ thuật theo chương V 4 M2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt kính Kỹ thuật theo chương V 142,06 M2
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Kỹ thuật theo chương V 265,3108 M2
22 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (tương đương Nippon) Kỹ thuật theo chương V 225,384 M2
23 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà (tương đương Nippon) Kỹ thuật theo chương V 63,588 M2
24 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (tương đương Nippon) Kỹ thuật theo chương V 310,281 M2
25 Bả bằng ma tít vào xà dầm trong (tương đương Nippon) Kỹ thuật theo chương V 4 M2
26 Sơn thép các loại 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ màu (tương đương Toa) Kỹ thuật theo chương V 407,3708 M2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 2 nước phủ (tương đương Nippon) Kỹ thuật theo chương V 314,281 M2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương Nippon) Kỹ thuật theo chương V 288,972 M2
29 Lợp mái ngói 22 v/m2 Kỹ thuật theo chương V 0,9091 M2
30 Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng Kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
31 Lắp đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18W Kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
32 Lắp đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W Kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
33 Lắp đèn ống Led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x10W Kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
34 Lắp đặt quạt đảo trần 5 cánh + Dimmer quạt, công suất 47W/220V, đường kính cánh 40cm, 3 cấp độ gió (tương đương Panasonic NOF1609) Kỹ thuật theo chương V 8 Cái
35 Lắp ổ cắm điện loại đôi Kỹ thuật theo chương V 8 Cái
36 Lắp ổ cắm điện loại đơn Kỹ thuật theo chương V 5 Cái
37 Lắp công tắc điện Kỹ thuật theo chương V 23 Cái
38 Lắp đặt đế hộp nổi Kỹ thuật theo chương V 20 Hộp
39 Lắp đặt mặt ốp 2,3,4 Kỹ thuật theo chương V 20 Cái
40 Lắp đặt MCB 32A - 2P Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
41 Lắp đặt MCB 20A-2P Kỹ thuật theo chương V 4 Cái
42 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Kỹ thuật theo chương V 76 Mét
43 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Kỹ thuật theo chương V 52 Mét
44 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 92 Mét
45 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 168 Mét
46 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông, đặt nổi bảo hộ dây dẫn Kỹ thuật theo chương V 108 Mét
47 Lắp đặt tủ điện tổng Kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
C HẠNG MỤC: CẢI TẠI, SỬA CHỮA HÀNG RÀO
1 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Kỹ thuật theo chương V 0,0317 M3
2 Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường <= 11 cm Kỹ thuật theo chương V 2,136 M2
3 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 12 mm, chiều sâu lỗ <= 10 cm Kỹ thuật theo chương V 4 Lỗ
4 Trám sikadur 731 liên kết sắt với bê tông đà kiềng hiện hữu Kỹ thuật theo chương V 4 Lỗ
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính 6 mm Kỹ thuật theo chương V 0,0022 100Kg
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính 12 mm Kỹ thuật theo chương V 0,071 100Kg
7 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ loại vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 1,52 M2
8 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1 mm2, đá 1x2 mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,076 M3
9 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 1,9304 M2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Kỹ thuật theo chương V 334,633 M2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài Kỹ thuật theo chương V 1.319,1362 M2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ ngoài Kỹ thuật theo chương V 248,3248 M2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài Kỹ thuật theo chương V 262,1804 M2
14 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (tương đương Nippon) Kỹ thuật theo chương V 1.319,1362 M2
15 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà (tương đương Nippon) Kỹ thuật theo chương V 512,4356 M2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương Nippon) Kỹ thuật theo chương V 1.831,5718 M2
17 Sơn thép các loại 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ màu (tương đương Toa) Kỹ thuật theo chương V 334,633 M2
18 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước, loại sơn mạ kẽm 2 trong 1 (tương đương Toa) Kỹ thuật theo chương V 3,8 M2
19 Lắp dựng cửa đi mới khung sắt (khung sắt hộp mạ kẽm 30x60x1,4, mặt bọc tole mạ kẽm dày 2mm, có chốt gài, pát khoá cửa Kỹ thuật theo chương V 1,9 M2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU TỪ TRẦN, SÂN ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 7,2929 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 2,5397 100M3
3 Vận chuyển đất 20m bằng thủ công Đất cấp I đổ vào bồn trồng cây hiện hữu Kỹ thuật theo chương V 950,64 M3
4 Bê tông lót đan, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 29,526 M3
5 Bê tông đan đáy, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 29,526 M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 28,1776 M3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 24,486 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan nắp Kỹ thuật theo chương V 0,4816 100M2
9 Trải tấm nylon chống mất nước Kỹ thuật theo chương V 3,5222 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đáy, đường kính cốt thép 08mm Kỹ thuật theo chương V 2,0692 Tấn
11 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp, đường kính cốt thép 08mm Kỹ thuật theo chương V 1,75 Tấn
12 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 0,2848 M3
13 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 148,512 M3
14 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 673,52 M2
15 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 509,72 M2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Kỹ thuật theo chương V 56 Cái
17 Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt nền khu từ trần hiện hữu để lát gạch Kỹ thuật theo chương V 5,9645 100 M2
18 Lát nền, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 400x400mm Kỹ thuật theo chương V 318,2908 M2
19 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Kỹ thuật theo chương V 0,2116 M3
20 Trải tấm nylon chống mất nước Kỹ thuật theo chương V 0,6386 100M2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 8 mm Kỹ thuật theo chương V 0,4317 Tấn
22 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 6,386 M3
23 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 63,86 M2
24 Cắt khe ngang nền đường tạo khe lún cách khoảng 3,2m/khe, khe 1x4 Kỹ thuật theo chương V 1,26 10m
25 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 0,1666 M3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 6,246 M2
27 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Kỹ thuật theo chương V 53,65 M2
28 Trải tấm nylon chống mất nước Kỹ thuật theo chương V 0,5365 100M2
29 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 5,365 M3
30 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 53,65 M2
31 Cắt khe ngang nền đường tạo khe lún cách khoảng 3,5m/khe, khe 1x4 Kỹ thuật theo chương V 1,11 10m
E HẠNG MỤC : CẢI TẠO, SỬA CHỮA BỒN HOA
1 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Kỹ thuật theo chương V 16,5598 M3
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 3,4025 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,0078 100M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 2,6173 M3
5 Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 13,804 M3
6 Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 5,8536 M3
7 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 12,807 M2
8 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75, bo cạnh, mặt bệ ngồi nhô ra mỗi bên 25mm Kỹ thuật theo chương V 18,2528 M2
9 Sơn bóng tường gạch mặt ngoài và mặt trên, sơn 1 lớp Kỹ thuật theo chương V 310,6561 M2
F HẠNG MỤC : CẢI TẠO 2 HỒ SEN
1 Bơm nước hồ sen Kỹ thuật theo chương V 2 Toàn bộ
2 Tháo dỡ đá Granite hiện trạng Kỹ thuật theo chương V 116,28 M2
3 Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt đáy và thành trong hồ để chống thấm Kỹ thuật theo chương V 54,91 M2
4 Quét hoá chất chống thấm, thành trong và đáy hồ sen, ... tương đương Kova CT-11A Goal Kỹ thuật theo chương V 54,91 M2
5 Láng thành trong và đáy hồ sen dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 54,91 M2
6 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75, thành trong thành ngoài và mặt trên hồ sen (Đá granite tận dụng công trình có sẵn) Kỹ thuật theo chương V 116,28 M2
G HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Trồng dặm cỏ đậu thái Kỹ thuật theo chương V 4 1m2/lần
2 Trồng cỏ đậu thái Kỹ thuật theo chương V 3,7497 100M2
3 Trồng cỏ lá gừng Kỹ thuật theo chương V 23,6205 100M2
4 Trồng dặm cây bông trang tạo ô hình Kỹ thuật theo chương V 28,06 1m2
5 Trồng cây tùng bách kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 Kỹ thuật theo chương V 8 Cây
6 Trồng cây sứ kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 (cây có sẵn) Kỹ thuật theo chương V 4 Cây
7 Trồng cây ắc ó cắt tỉa tạo hình cao 250, rộng 200 xung quanh bồn hoa Kỹ thuật theo chương V 1,5021 100M2
8 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng xe bồn Kỹ thuật theo chương V 12 Cây/90ng
9 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5M3 Kỹ thuật theo chương V 27,4402 100M2/th
10 Bứng di dời kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình Kỹ thuật theo chương V 243 Cây
11 Bứng cây xanh để di dời, cây loại 1 Kỹ thuật theo chương V 24 Cây
12 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu 40x40 Kỹ thuật theo chương V 141 Cây
13 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu 40x40 Kỹ thuật theo chương V 102 Cây
14 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 24 Cây
15 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng xe bồn Kỹ thuật theo chương V 267 Cây/90ng
16 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Kỹ thuật theo chương V 39 1 cây
17 Vận chuyển rác cây cắt thấp tán khống chế chiều cao Kỹ thuật theo chương V 39 Cây
H HẠNG MỤC : XÂY MỚI HÀNG RÀO LƯỚI B40
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 8,6783 M3
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,2953 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm Kỹ thuật theo chương V 0,069 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm Kỹ thuật theo chương V 1,3842 Tấn
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Kỹ thuật theo chương V 1,197 100M2
6 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20 Kỹ thuật theo chương V 1,33 100M
7 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 29,2201 M3
8 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 13,295 M3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,1923 100M3
10 Trải tấm nilon chống mất nước bê tông móng, đà Kỹ thuật theo chương V 1,0242 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 1,2576 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềng Kỹ thuật theo chương V 0,9511 100M2
13 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 16,1595 M3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 7,1334 M3
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,2819 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Kỹ thuật theo chương V 1,1627 Tấn
17 Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 11,9052 M3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 349,338 M2
19 Lắp dựng lưới thép B40 mạ kẽm khổ 1,5m dày 3ly Kỹ thuật theo chương V 476,37 M2
20 Luồn thép lưới B40, đường kính cốt thép 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,3919 Tấn
I HẠNG MỤC : THẢM NHỰA MẶT ĐƯỜNG
1 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Kỹ thuật theo chương V 19,9178 100M2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS-1 tiêu chuẩn 1 kg/m2 Kỹ thuật theo chương V 19,9178 100M2
3 Trãi BTNN C12,5 mặt đường dày 6cm Kỹ thuật theo chương V 19,9178 100M2
4 Dọn dẹp, phát cỏ hiện hữu Kỹ thuật theo chương V 2,489 100m2
5 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng Kỹ thuật theo chương V 0,2489 100M3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS-1 tiêu chuẩn 1 kg/m2 Kỹ thuật theo chương V 2,489 100M2
7 Trãi BTNN C12,5 mặt đường dày 6cm Kỹ thuật theo chương V 2,489 100M2
8 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=50kg Kỹ thuật theo chương V 105 1 cấu kiện
9 Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 2,1 M3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 73,5 M2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Kỹ thuật theo chương V 105 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->