Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201141675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201138041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 08:54:00 đến ngày 2020-11-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,864,404,486 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TANG LỄ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Lavabo | Kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Vòi nước | Kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa đi khu WC hư hỏng | Kỹ thuật theo chương V | 7 | M2 |
| 6 | Phá dỡ bệ xí xởm | Kỹ thuật theo chương V | 0,336 | M3 |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch khu nhà vệ sinh | Kỹ thuật theo chương V | 12,74 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ khu vệ sinh | Kỹ thuật theo chương V | 66,2 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Kỹ thuật theo chương V | 659,805 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Kỹ thuật theo chương V | 798,88 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Kỹ thuật theo chương V | 191,584 | M2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần tường trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 1.460,485 | M2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Kỹ thuật theo chương V | 191,584 | M2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bảø 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 1.460,485 | M2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 191,584 | M2 |
| 16 | Sơn chống thấm trần 2 nước trước khi bả matic (tương đương Nippon WP 100) | Kỹ thuật theo chương V | 475,24 | M2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ khung thép ô lấy sáng | Kỹ thuật theo chương V | 12,96 | M2 |
| 18 | Sơn thép các loại 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ màu (tương đương Toa) | Kỹ thuật theo chương V | 12,96 | M2 |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt khung lưới chống côn trùng trên ô lấy sáng | Kỹ thuật theo chương V | 36 | Toàn bộ |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Kỹ thuật theo chương V | 143,2 | M2 |
| 21 | Sơn PU gỗ 2 nước | Kỹ thuật theo chương V | 143,2 | M2 |
| 22 | Vệ sinh | Kỹ thuật theo chương V | 545,2447 | M2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa gỗ hư hỏng khung bao | Kỹ thuật theo chương V | 2,34 | M2 |
| 24 | Thay mới khung bao cửa đi | Kỹ thuật theo chương V | 6,1 | Mét |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Kỹ thuật theo chương V | 2,34 | M2 |
| 26 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Kỹ thuật theo chương V | 12,74 | M2 |
| 27 | Đục nhám mặt chân tường khu vệ sinh | Kỹ thuật theo chương V | 66,2 | M2 |
| 28 | Ốp gạch chân tường trong khu vệ sinh, kích thước gạch 300x450mm | Kỹ thuật theo chương V | 66,2 | M2 |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt lavabo | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa xí | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi nước | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 34 | Vệ sinh chân tường ốp đá chẻ | Kỹ thuật theo chương V | 44,68 | M2 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính nhà vệ sinh, khung nhôm hệ 700 (tương đương Tiger Alwin) kính mờ dày 4,8ly | Kỹ thuật theo chương V | 7 | M2 |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt đường ống cấp thoát nước khu vệ sinh | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Kỹ thuật theo chương V | 3,192 | 100M2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100M2 |
| 39 | Xử lý thành trụ tường tam cấp bị rạn nứt | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Toàn bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤC VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Kỹ thuật theo chương V | 192,21 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Tháo xí bệt, phụ kiện | Kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Tháo phụ kiện vòi nước | Kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Kỹ thuật theo chương V | 10,81 | M2 |
| 5 | Làm trần bằng tấm Prima hoa văn tấm thả 60x60cm, khung xương nhôm nổi (tương đương khung Vĩnh Tường), có chốt gài giữ tấm trần, khung chống giằng thép V40x3 (gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) | Kỹ thuật theo chương V | 192,21 | M2 |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối loại lớn (cả phụ kiện)(tương đương Inax C-360VA) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt dùng cho xí bệt (tương đương inax CFV-102M) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen (tương đương Inax BFV-1303S-4C) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp cửa đi sắt hộp mạ kẽm, kính trắng dày 4.8ly (vật tư + sơn hoàn thiện) | Kỹ thuật theo chương V | 2,61 | M2 |
| 10 | Cung cấp cửa sổ sắt hộp mạ kẽm, kính trắng dày 4.8ly (vật tư+ sơn hoàn thiện) | Kỹ thuật theo chương V | 4 | M2 |
| 11 | Cung cấp cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 700 (tương đương Tiger Alwin), kính mờ dày 4.8ly | Kỹ thuật theo chương V | 4,2 | M2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp mạ kẽm, kính trắng dày 4.8 ly (vật tư+ sơn hoàn thiện) | Kỹ thuật theo chương V | 6,61 | M2 |
| 13 | Lắp dựng khung nhôm kính, khung nhôm hệ 700 (tương đương Tiger Alwin), kính mờ dày 4.8 ly | Kỹ thuật theo chương V | 4,2 | M2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Kỹ thuật theo chương V | 225,384 | M2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột, trụ ngoài | Kỹ thuật theo chương V | 16,8 | M2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài | Kỹ thuật theo chương V | 17,424 | M2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên ô văng | Kỹ thuật theo chương V | 29,364 | M2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Kỹ thuật theo chương V | 310,281 | M2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm trong | Kỹ thuật theo chương V | 4 | M2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt kính | Kỹ thuật theo chương V | 142,06 | M2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Kỹ thuật theo chương V | 265,3108 | M2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (tương đương Nippon) | Kỹ thuật theo chương V | 225,384 | M2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà (tương đương Nippon) | Kỹ thuật theo chương V | 63,588 | M2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (tương đương Nippon) | Kỹ thuật theo chương V | 310,281 | M2 |
| 25 | Bả bằng ma tít vào xà dầm trong (tương đương Nippon) | Kỹ thuật theo chương V | 4 | M2 |
| 26 | Sơn thép các loại 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ màu (tương đương Toa) | Kỹ thuật theo chương V | 407,3708 | M2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 2 nước phủ (tương đương Nippon) | Kỹ thuật theo chương V | 314,281 | M2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương Nippon) | Kỹ thuật theo chương V | 288,972 | M2 |
| 29 | Lợp mái ngói 22 v/m2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,9091 | M2 |
| 30 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 31 | Lắp đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18W | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 32 | Lắp đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W | Kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 33 | Lắp đèn ống Led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x10W | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt đảo trần 5 cánh + Dimmer quạt, công suất 47W/220V, đường kính cánh 40cm, 3 cấp độ gió (tương đương Panasonic NOF1609) | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 35 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 36 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 37 | Lắp công tắc điện | Kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 38 | Lắp đặt đế hộp nổi | Kỹ thuật theo chương V | 20 | Hộp |
| 39 | Lắp đặt mặt ốp 2,3,4 | Kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 32A - 2P | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 20A-2P | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 42 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 76 | Mét |
| 43 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 52 | Mét |
| 44 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 92 | Mét |
| 45 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 168 | Mét |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Kỹ thuật theo chương V | 108 | Mét |
| 47 | Lắp đặt tủ điện tổng | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠI, SỬA CHỮA HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | M3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường <= 11 cm | Kỹ thuật theo chương V | 2,136 | M2 |
| 3 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 12 mm, chiều sâu lỗ <= 10 cm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Lỗ |
| 4 | Trám sikadur 731 liên kết sắt với bê tông đà kiềng hiện hữu | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Lỗ |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính 6 mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100Kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính 12 mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100Kg |
| 7 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ loại vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 1,52 | M2 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1 mm2, đá 1x2 mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,076 | M3 |
| 9 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,9304 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Kỹ thuật theo chương V | 334,633 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Kỹ thuật theo chương V | 1.319,1362 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ ngoài | Kỹ thuật theo chương V | 248,3248 | M2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài | Kỹ thuật theo chương V | 262,1804 | M2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (tương đương Nippon) | Kỹ thuật theo chương V | 1.319,1362 | M2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà (tương đương Nippon) | Kỹ thuật theo chương V | 512,4356 | M2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương Nippon) | Kỹ thuật theo chương V | 1.831,5718 | M2 |
| 17 | Sơn thép các loại 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ màu (tương đương Toa) | Kỹ thuật theo chương V | 334,633 | M2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước, loại sơn mạ kẽm 2 trong 1 (tương đương Toa) | Kỹ thuật theo chương V | 3,8 | M2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi mới khung sắt (khung sắt hộp mạ kẽm 30x60x1,4, mặt bọc tole mạ kẽm dày 2mm, có chốt gài, pát khoá cửa | Kỹ thuật theo chương V | 1,9 | M2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU TỪ TRẦN, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 7,2929 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 2,5397 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đất 20m bằng thủ công Đất cấp I đổ vào bồn trồng cây hiện hữu | Kỹ thuật theo chương V | 950,64 | M3 |
| 4 | Bê tông lót đan, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 29,526 | M3 |
| 5 | Bê tông đan đáy, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 29,526 | M3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 28,1776 | M3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 24,486 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan nắp | Kỹ thuật theo chương V | 0,4816 | 100M2 |
| 9 | Trải tấm nylon chống mất nước | Kỹ thuật theo chương V | 3,5222 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đáy, đường kính cốt thép 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 2,0692 | Tấn |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp, đường kính cốt thép 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,75 | Tấn |
| 12 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,2848 | M3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 148,512 | M3 |
| 14 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 673,52 | M2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 509,72 | M2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 17 | Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt nền khu từ trần hiện hữu để lát gạch | Kỹ thuật theo chương V | 5,9645 | 100 M2 |
| 18 | Lát nền, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 400x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 318,2908 | M2 |
| 19 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Kỹ thuật theo chương V | 0,2116 | M3 |
| 20 | Trải tấm nylon chống mất nước | Kỹ thuật theo chương V | 0,6386 | 100M2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 8 mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,4317 | Tấn |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 6,386 | M3 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 63,86 | M2 |
| 24 | Cắt khe ngang nền đường tạo khe lún cách khoảng 3,2m/khe, khe 1x4 | Kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 10m |
| 25 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1666 | M3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 6,246 | M2 |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 53,65 | M2 |
| 28 | Trải tấm nylon chống mất nước | Kỹ thuật theo chương V | 0,5365 | 100M2 |
| 29 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 5,365 | M3 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 53,65 | M2 |
| 31 | Cắt khe ngang nền đường tạo khe lún cách khoảng 3,5m/khe, khe 1x4 | Kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 10m |
| E | HẠNG MỤC : CẢI TẠO, SỬA CHỮA BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Kỹ thuật theo chương V | 16,5598 | M3 |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 3,4025 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 2,6173 | M3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 13,804 | M3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 5,8536 | M3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 12,807 | M2 |
| 8 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75, bo cạnh, mặt bệ ngồi nhô ra mỗi bên 25mm | Kỹ thuật theo chương V | 18,2528 | M2 |
| 9 | Sơn bóng tường gạch mặt ngoài và mặt trên, sơn 1 lớp | Kỹ thuật theo chương V | 310,6561 | M2 |
| F | HẠNG MỤC : CẢI TẠO 2 HỒ SEN | |||
| 1 | Bơm nước hồ sen | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Toàn bộ |
| 2 | Tháo dỡ đá Granite hiện trạng | Kỹ thuật theo chương V | 116,28 | M2 |
| 3 | Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt đáy và thành trong hồ để chống thấm | Kỹ thuật theo chương V | 54,91 | M2 |
| 4 | Quét hoá chất chống thấm, thành trong và đáy hồ sen, ... tương đương Kova CT-11A Goal | Kỹ thuật theo chương V | 54,91 | M2 |
| 5 | Láng thành trong và đáy hồ sen dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 54,91 | M2 |
| 6 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75, thành trong thành ngoài và mặt trên hồ sen (Đá granite tận dụng công trình có sẵn) | Kỹ thuật theo chương V | 116,28 | M2 |
| G | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng dặm cỏ đậu thái | Kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m2/lần |
| 2 | Trồng cỏ đậu thái | Kỹ thuật theo chương V | 3,7497 | 100M2 |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng | Kỹ thuật theo chương V | 23,6205 | 100M2 |
| 4 | Trồng dặm cây bông trang tạo ô hình | Kỹ thuật theo chương V | 28,06 | 1m2 |
| 5 | Trồng cây tùng bách kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 6 | Trồng cây sứ kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 (cây có sẵn) | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 7 | Trồng cây ắc ó cắt tỉa tạo hình cao 250, rộng 200 xung quanh bồn hoa | Kỹ thuật theo chương V | 1,5021 | 100M2 |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng xe bồn | Kỹ thuật theo chương V | 12 | Cây/90ng |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5M3 | Kỹ thuật theo chương V | 27,4402 | 100M2/th |
| 10 | Bứng di dời kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình | Kỹ thuật theo chương V | 243 | Cây |
| 11 | Bứng cây xanh để di dời, cây loại 1 | Kỹ thuật theo chương V | 24 | Cây |
| 12 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu 40x40 | Kỹ thuật theo chương V | 141 | Cây |
| 13 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu 40x40 | Kỹ thuật theo chương V | 102 | Cây |
| 14 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | 24 | Cây | |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng xe bồn | Kỹ thuật theo chương V | 267 | Cây/90ng |
| 16 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 cây |
| 17 | Vận chuyển rác cây cắt thấp tán khống chế chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 39 | Cây |
| H | HẠNG MỤC : XÂY MỚI HÀNG RÀO LƯỚI B40 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 8,6783 | M3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2953 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,069 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,3842 | Tấn |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Kỹ thuật theo chương V | 1,197 | 100M2 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20 | Kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100M |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 29,2201 | M3 |
| 8 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 13,295 | M3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1923 | 100M3 |
| 10 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông móng, đà | Kỹ thuật theo chương V | 1,0242 | 100M2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 1,2576 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềng | Kỹ thuật theo chương V | 0,9511 | 100M2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 16,1595 | M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 7,1334 | M3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2819 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,1627 | Tấn |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 11,9052 | M3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 349,338 | M2 |
| 19 | Lắp dựng lưới thép B40 mạ kẽm khổ 1,5m dày 3ly | Kỹ thuật theo chương V | 476,37 | M2 |
| 20 | Luồn thép lưới B40, đường kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,3919 | Tấn |
| I | HẠNG MỤC : THẢM NHỰA MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Kỹ thuật theo chương V | 19,9178 | 100M2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS-1 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Kỹ thuật theo chương V | 19,9178 | 100M2 |
| 3 | Trãi BTNN C12,5 mặt đường dày 6cm | Kỹ thuật theo chương V | 19,9178 | 100M2 |
| 4 | Dọn dẹp, phát cỏ hiện hữu | Kỹ thuật theo chương V | 2,489 | 100m2 |
| 5 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng | Kỹ thuật theo chương V | 0,2489 | 100M3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS-1 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Kỹ thuật theo chương V | 2,489 | 100M2 |
| 7 | Trãi BTNN C12,5 mặt đường dày 6cm | Kỹ thuật theo chương V | 2,489 | 100M2 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=50kg | Kỹ thuật theo chương V | 105 | 1 cấu kiện |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 2,1 | M3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 73,5 | M2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Kỹ thuật theo chương V | 105 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi