Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201131049-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201060020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ Di tích Đền Bảo Hà
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 16:41:00 đến ngày 2020-11-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,758,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BỒN HOA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10,757 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,793 m3
3 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9,016 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 38,529 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 38,529 m2
6 Đào móng bia dẫn tích, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,68 m3
7 Bê tông lót móng bia dẫn tích, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,201 m3
8 Xây đá hộc, xây bia dẫn tích, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,448 m3
9 Bia dẫn tích bằng đá khối KT1350x630x2100 (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến tận chân công trình) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 Cái
10 Chạm khắc chữ trên bia đá Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 Bộ
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
12 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,011 100m2
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 22,183 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,838 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8,488 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,446 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,169 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,218 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,05 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,181 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,124 100m3
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,976 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,976 m2
12 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,064 m3
13 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,012 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,012 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,96 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,072 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,026 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,192 tấn
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,189 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,189 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,605 m3
22 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,235 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,191 tấn
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 23,462 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 23,462 m2
26 Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,842 m3
27 Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9,989 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 47,961 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 21,726 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 21,726 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 54,962 m2
32 Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,357 m3
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8,881 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8,881 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 23,67 m2
36 Quả cầu chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 Cái
37 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,072 100m
38 Cút PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
39 Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,451 m3
40 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,305 m3
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 16,084 m2
42 Vách ngăn Compac + cửa khu vệ sinh màu ghi sáng loại chống sước, chống nước, nấm mốc, chịu nhiệt , chịu va đập tuyệt đối (Dày 12mm, bề mặt phủ bằng laminate, chân đế inox 201 bao gồm cả phụ kiện Inox + phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12,592 m2
43 Cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 5mm (giá đã bao gồm nhân công lắp dựng hoàn chỉnh + phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 m2
44 Cửa sổ mở quay lật, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 5mm (giá đã bao gồm nhân công lắp dựng hoàn chỉnh + phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,72 m2
45 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cái
46 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 bộ
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
48 LĐ Aptomat loại 1 pha 20A Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 25 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 50 m
52 LĐ ống nhựa PVC Fl 27 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 60 m
53 Lắp đặt chậu xí xổm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 bộ
54 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 bộ
55 Vòi xịt xí Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
56 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 bộ
57 Vòi chậu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
58 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
59 Lắp đặt hộp đựng giấy VS Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5 cái
60 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D32 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
61 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 bể
62 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
63 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
64 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12 cái
65 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
66 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,22 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,5 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,07 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,3 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,5 100m
71 Lắp đặt Y kiêm tra PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
72 Cút PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 16 cái
73 Cút PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
74 Cút PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10 cái
75 Cút PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10 cái
76 Côn thu PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10 cái
77 Côn thu PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10 cái
78 Côn thu PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
79 Nút bịt nhựa D90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
80 Nút bịt nhựa D110 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
C KÈ XÂY ĐÁ HỘC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,97 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 35,725 100m
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,807 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12,34 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 103,88 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 94,06 m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,5 100m
8 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,005 100m3
9 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 32,44 m2
D ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 22,61 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,226 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,302 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,076 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,076 100m3
6 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 49,56 m3
7 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,198 100m2
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,62 100m2
E HÓA VÀNG MÃ
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,613 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,404 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,126 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,322 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,012 tấn
6 Sản xuất thép bản bịt đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,074 tấn
7 Lắp dựng thép bản bịt đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,074 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,42 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,24 100m
10 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,061 100m
11 SX đầu cọc dẫn để ép âm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
12 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) (Điều chỉnh định mức thép tấm cho phù hợp với thiết kế. Hao phí: 2,64x1,005=2,653 kg) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 16 1 mối nối
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,048 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,048 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,048 m3
16 Đào móng công trình, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,814 m3
17 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,336 m3
18 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,8 m3
19 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,063 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,476 tấn
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,592 m3
22 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,437 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,686 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,062 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,018 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,192 tấn
27 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,884 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,051 100m3
29 Xây gạch chịu lửa, xây ống khói Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10,857 tấn
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 56,038 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 36,717 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 36,717 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 56,038 m2
34 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,302 m3
35 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,152 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,128 tấn
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 17,713 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 17,713 m2
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,611 m3
40 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,062 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,013 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,18 tấn
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,183 m2
44 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 16,6 m
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,183 m2
46 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,656 m3
47 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,306 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,13 tấn
49 Xây gạch chịu lửa, xây ống khói Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,106 tấn
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 31,114 m2
51 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 29,489 m2
52 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10 hiện vật
53 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,112 100m2
F CỔNG TAM QUAN
1 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,12 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,988 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,239 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,738 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,036 tấn
6 Gia công cột bằng thép tấm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,085 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,085 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,5 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,192 100m
10 SX đầu cọc dẫn để ép âm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,384 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,384 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,384 m3
14 Đào móng trụ, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 29,938 m3
15 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,176 m3
16 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,184 m3
17 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,206 100m2
18 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,378 m3
19 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,05 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,023 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,083 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,149 tấn
23 Đào giằng móng, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,621 m3
24 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,558 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,6 m3
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,153 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,067 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,191 tấn
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,247 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,31 m3
31 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,308 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,032 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,162 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,277 m3
35 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,239 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,073 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,627 tấn
38 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,974 m3
39 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,938 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,832 tấn
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 41,915 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 41,915 m2
43 Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,489 100m2
44 Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,691 m3
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 240x60mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,821 m2
46 Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,812 m3
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 39,078 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 39,078 m2
49 Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,396 m3
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 51,65 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 51,65 m2
52 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 11,2 m
53 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 114,24 m
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 37,396 m
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 14,573 m2
56 Hoa bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 21 Cái
57 Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,179 m3
58 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,053 100m2
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8,285 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8,285 m2
61 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 16 cái
62 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,857 m2
63 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,276 100m2
64 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12 hiện vật
65 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <= 1m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,108 m2
G HÀNG RÀO
1 Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 11,215 m3
2 Công tác ốp đá granit vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 17,98 m2
3 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,913 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 73,78 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 80,693 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,96 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 200,26 m
8 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 49,6 m
9 Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 23,528 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 309,028 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 309,028 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,633 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,205 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,047 tấn
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 20,506 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 20,506 m2
17 Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,024 100m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,62 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,308 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 81 cái
H ỐNG CỐNG D100
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,38 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,74 tấn
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 75,36 m2
5 Quét nhựa mối nối ống cống Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 18,84 m2
I SAN GẠT MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 15,484 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 15,484 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 15,484 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 15,484 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 15,484 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->