Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201131049-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201060020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ Di tích Đền Bảo Hà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 16:41:00 đến ngày 2020-11-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,758,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,757 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,793 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,016 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,529 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,529 | m2 |
| 6 | Đào móng bia dẫn tích, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,68 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng bia dẫn tích, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,201 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây bia dẫn tích, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,448 | m3 |
| 9 | Bia dẫn tích bằng đá khối KT1350x630x2100 (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến tận chân công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Chạm khắc chữ trên bia đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,011 | 100m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,183 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,838 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,488 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,446 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,169 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,218 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,181 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,124 | 100m3 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,976 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,976 | m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,064 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,96 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,026 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,192 | tấn |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,189 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,189 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,605 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,235 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,191 | tấn |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,462 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,462 | m2 |
| 26 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,842 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,989 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,961 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,726 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,726 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,962 | m2 |
| 32 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,357 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,881 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,881 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,67 | m2 |
| 36 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,072 | 100m |
| 38 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,451 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,305 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,084 | m2 |
| 42 | Vách ngăn Compac + cửa khu vệ sinh màu ghi sáng loại chống sước, chống nước, nấm mốc, chịu nhiệt , chịu va đập tuyệt đối (Dày 12mm, bề mặt phủ bằng laminate, chân đế inox 201 bao gồm cả phụ kiện Inox + phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,592 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 5mm (giá đã bao gồm nhân công lắp dựng hoàn chỉnh + phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | m2 |
| 44 | Cửa sổ mở quay lật, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 5mm (giá đã bao gồm nhân công lắp dựng hoàn chỉnh + phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 48 | LĐ Aptomat loại 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | m |
| 52 | LĐ ống nhựa PVC Fl 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | m |
| 53 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 55 | Vòi xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Vòi chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng giấy VS | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 71 | Lắp đặt Y kiêm tra PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 72 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 73 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 74 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 75 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 76 | Côn thu PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 77 | Côn thu PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 78 | Côn thu PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 79 | Nút bịt nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 80 | Nút bịt nhựa D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| C | KÈ XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,97 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,725 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,807 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,34 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 103,88 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 94,06 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,44 | m2 |
| D | ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,61 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,226 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,302 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,076 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,076 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,56 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,62 | 100m2 |
| E | HÓA VÀNG MÃ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,613 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,404 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,126 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,322 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản bịt đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,074 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép bản bịt đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,074 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,42 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,061 | 100m |
| 11 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) (Điều chỉnh định mức thép tấm cho phù hợp với thiết kế. Hao phí: 2,64x1,005=2,653 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | 1 mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,048 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,048 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,048 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,814 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,336 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,476 | tấn |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,592 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,437 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,686 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,192 | tấn |
| 27 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,884 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 29 | Xây gạch chịu lửa, xây ống khói | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,857 | tấn |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56,038 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,717 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,717 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56,038 | m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,302 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,128 | tấn |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,713 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,713 | m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,611 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,18 | tấn |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,183 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,6 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,183 | m2 |
| 46 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,656 | m3 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,13 | tấn |
| 49 | Xây gạch chịu lửa, xây ống khói | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,106 | tấn |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,114 | m2 |
| 51 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,489 | m2 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | hiện vật |
| 53 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,112 | 100m2 |
| F | CỔNG TAM QUAN | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,12 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,988 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,239 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,738 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,085 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,085 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,192 | 100m |
| 10 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,384 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,384 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,384 | m3 |
| 14 | Đào móng trụ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,938 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,176 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,184 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,378 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,083 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 23 | Đào giằng móng, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,621 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,558 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,067 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,191 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,31 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,308 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,032 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,162 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,277 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,239 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,627 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,974 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,938 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,832 | tấn |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,915 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,915 | m2 |
| 43 | Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,489 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,691 | m3 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 240x60mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,821 | m2 |
| 46 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,812 | m3 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,078 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,078 | m2 |
| 49 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,396 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51,65 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51,65 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,2 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 114,24 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,396 | m |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,573 | m2 |
| 56 | Hoa bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21 | Cái |
| 57 | Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,179 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,285 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,285 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 62 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,857 | m2 |
| 63 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | hiện vật |
| 65 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <= 1m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,108 | m2 |
| G | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,215 | m3 |
| 2 | Công tác ốp đá granit vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,98 | m2 |
| 3 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,913 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 73,78 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80,693 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,96 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 200,26 | m |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,6 | m |
| 9 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,528 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 309,028 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 309,028 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,633 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,047 | tấn |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,506 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,506 | m2 |
| 17 | Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,62 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,308 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 81 | cái |
| H | ỐNG CỐNG D100 | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,38 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,74 | tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75,36 | m2 |
| 5 | Quét nhựa mối nối ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,84 | m2 |
| I | SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,484 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,484 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,484 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,484 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,484 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi