Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201135904-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201134923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 00:44:00 đến ngày 2020-11-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,159,480,479 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét 18kV | LA-18kV | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dây cáp ngầm đồng 1 lõi XLPE/PVC/DATA-M(1x300) và phụ kiện | M(1x300) | 0,121 | Kmdây |
| 3 | Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | AC/XLPE-240 | 0,663 | Kmdây |
| 4 | Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | AC/XLPE-150 | 0,716 | Kmdây |
| 5 | Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | AC/XLPE-120 | 3,035 | Kmdây |
| 6 | Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | AC/XLPE-95 | 3,932 | Kmdây |
| 7 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | ACSR-240/39 | 6,156 | Kmdây |
| 8 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | AC-95/16 | 11,634 | Kmdây |
| 9 | Lắp đặt Chụp đầu cáp ngầm 24kV 1 pha trong nhà cho dây đồng tiết diện 300mm2 | CĐC-300 (indoor) | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Chụp đầu cáp ngầm 24kV 1 pha ngoài trời cho dây đồng tiết diện 300mm2 | CĐC-300 (outdoor) | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Cách điện đứng 24KV loại line post kèm kẹp dây | SĐ-22 | 337 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Chuỗi cách điện 24 KV | CN-22 | 181 | Chuỗi |
| 13 | Lắp đặt Khoá đỡ dây chống sét TK-35 | KĐ-CS | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Khoá néo dây chống sét TK-35 | KN-CS | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Đầu cốt ép đấu lèo | ĐC-240 | 39 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Đầu cốt ép đấu lèo | ĐC-150 | 12 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Đầu cốt ép đấu lèo | ĐC-120 | 21 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Đầu cốt ép đấu lèo | ĐC-95 | 126 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Đầu cốt ép đấu lèo cáp ngầm | M-300 | 6 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa liên kết xà | CT-2 | 5 | Chi tiết |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng | CT-1 | 4 | Chi tiết |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng | CT-CS | 1 | Chi tiết |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-2 (kể cả 10 Chi tiết tiếp địa CT-0; 10 Chi tiết tiếp địa CT-1; 4 Chi tiết tiếp địa CT-2); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-2 | 10 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-3 (kể cả 10 Chi tiết tiếp địa CT-0; 10 Chi tiết tiếp địa CT-1; 2 Chi tiết tiếp địa CT-2); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-3 | 10 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-4 (kể cả 4 Chi tiết tiếp địa CT-0; 4 Chi tiết tiếp địa CT-1; 2 Chi tiết tiếp địa CT-2);kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-4 | 4 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-6 (kể cả 8 Chi tiết tiếp địa CT-0; 8 Chi tiết tiếp địa CT-1; 1 Chi tiết tiếp địa CT-2);kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-6 | 8 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TĐGx20-4 (kể cả 9 Chi tiết tiếp địa CT-0; 9 Chi tiết tiếp địa CT-1; 2 Chi tiết tiếp địa CT-2);kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | TĐGx20-4 | 9 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm không dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | NPC.I-16-190-13,0 | 5 | Cột |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm không dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | NPC.I-18-190-13,0 | 2 | Cột |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm không dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | NPC.I-20-190-13,0 | 8 | Cột |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-10-190-3,5 | 9 | Cột |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-10-190-5,0 | 17 | Cột |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-12-190-10,0 | 13 | Cột |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-14-190-6,5 | 12 | Cột |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-14-190-8,5 | 4 | Cột |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-14-190-9,2 | 8 | Cột |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-14-190-11,0 | 9 | Cột |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-14-190-13,0 | 12 | Cột |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-18-190-13,0 | 2 | Cột |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm không dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | NPC.I-12-190-10,0 | 2 | Cột |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-12-190-5,4 | 6 | Cột |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Cột sắt | CS-12-610 | 1 | Cột |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột bê tông ly tâm cao 2,5m | CĐC-2.5 | 8 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT | ĐT-10T | 41 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT | ĐT-2P | 1 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT | ĐTL-10T | 8 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT | ĐĐL-D-10T(2.0) | 1 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng chụp đầu cột BTLT | ĐTL-CĐC-10T | 8 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng chụp đầu cột BTLT | ĐT-CĐC-10T | 8 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT | ĐG-10T | 5 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT | ĐG-2P | 2 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt cột BTLT | ĐV-10T | 4 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT | NG-10T | 16 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT | NG-10T(2.0) | 1 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT | NG-12T | 1 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT đôi | NĐ-N-10T | 3 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT đôi | NĐ-D-10T | 3 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT đôi | NĐ-D-10T(2.0) | 1 | Bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT đôi | NĐ-N-10T(3.0) | 1 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột hình II | NII-16 | 4 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột hình II | NII-25 | 4 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắt | NTG-610 | 2 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây chống sét lắp trên cột BTLT | XDCS-1LT-ĐG | 2 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây chống sét lắp trên cột BTLT | XDCS-1LT-ĐT | 1 | Bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT | ĐTL | 8 | Bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột BTLT | ĐGL | 9 | Bộ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT đôi | ĐGĐ-N | 1 | Bộ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT đôi | NĐ-D | 4 | Bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT đôi | NĐ-N | 4 | Bộ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm | GGCN | 1 | Bộ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ chống sét van cột bê tông ly tâm | XCSV-2LT(1.0) | 1 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực bảo vệ cáp ngầm chôn trong đất | f130/100 | 139 | Mét |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối | CDC-95 | 3 | Bộ |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc | CDG-95 | 3 | Bộ |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề thẳng | CDT-95 | 1 | Bộ |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột | CDGC-115 | 8 | Bộ |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo | TK-T50-10 | 3 | Bộ |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo | TK-T50-12 | 6 | Bộ |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo | TK-T50-14 | 4 | Bộ |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo | TK-T50-16 | 10 | Bộ |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo | TK-T50-18 | 4 | Bộ |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo | TK-T50-20 | 16 | Bộ |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo | TK-T70-12 | 4 | Bộ |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Mương cáp ngầm trong đất; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | 13 | Mét | |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-1; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-1 | 17 | Móng |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-2; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-2 | 27 | Móng |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-3 | 15 | Móng |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-4; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-4 | 5 | Móng |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-5; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-5 | 17 | Móng |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-2; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-2 | 2 | Móng |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-3 | 12 | Móng |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo MN15-5; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MN15-5 | 43 | Móng |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo MN18-6; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MN18-6 | 4 | Móng |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt MS12A; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MS12A | 1 | Móng |
| 95 | Tháo lắp, căng lại dây dẫn nhôm trần hiện có | AC-120 | 2,478 | Kmdây |
| 96 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Cách điện đứng 24KV loại line post kèm kẹp dây | SĐ-22(SDL) | 59 | Bộ |
| 97 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Chuỗi cách điện 24 KV | CN-22(SDL) | 70 | Chuỗi |
| 98 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Khoá đỡ dây chống sét | KĐ-CS(SDL) | 1 | Cái |
| 99 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Khoá néo dây chống sét | KN-CS(SDL) | 2 | Cái |
| 100 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà đỡ thẳng cột BTLT | ĐT(SDL) | 1 | Bộ |
| 101 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà rẽ nhánh cột BTLT (hiện hữu) | XR(SDL) | 2 | Bộ |
| 102 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà néo cột BTLT đôi | NĐ-D(SDL) | 2 | Bộ |
| 103 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà néo cột BTLT đôi | NĐ-N(SDL) | 1 | Bộ |
| 104 | Tháo dỡ, thu hồi DCLPT liên lạc Đức Hoà (472 TC.T3 | DCLPT | 1 | Bộ |
| 105 | Tháo dỡ, thu hồi Cách điện đứng 24KV | SĐ-22 | 5 | Bộ |
| 106 | Tháo dỡ, thu hồi Xà néo trung áp | 15 | Xà | |
| 107 | Tháo dỡ, thu hồi Xà đỡ trung áp | 22 | Xà | |
| 108 | Tháo dỡ, thu hồi Thanh xà lắp dây chống sét | 2 | Xà | |
| 109 | Tháo dỡ, thu hồi Dây dẫn nhôm bọc XLPE-95 | XLPE-95 | 0,702 | Kmdây |
| 110 | Tháo dỡ, thu hồi Dây dẫn nhôm trần AC-120 | AC-120 | 4,532 | Kmdây |
| 111 | Tháo dỡ, thu hồi Dây dẫn AC-50 | AC-50 | 3,046 | Kmdây |
| 112 | Tháo dỡ, thu hồi Cụm đấu rẽ dây bọc XLPE-95 | 6 | Cái | |
| 113 | Tháo dỡ, thu hồi Cột bê tông ly tâm | PC.I-10 | 6 | Cột |
| 114 | Tháo dỡ, thu hồi Cột bê tông ly tâm | PC.I-12 | 4 | Cột |
| 115 | Tháo dỡ, thu hồi Kẹp răng đấu lèo | 19 | Cái | |
| 116 | Tháo dỡ, thu hồi Dây néo | 2 | Cái | |
| B | PHẦN THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt Dao cắt có tải LBS + máy biến áp cấp nguồn 22kV trọn bộ | LBS-22kV | 8 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van 22kV | CSV-22kV | 48 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt nhôm bọc lõi thép trung áp 12,7/22(24) AC-XLPE-240/39 và phụ kiện | AC-XLPE-A240/39 | 187 | Mét |
| 4 | Lắp đặt dây đồng bọc trung áp 24kV đến chống sét van, FCO, máy cấp nguồn | XLPE-M35 | 55 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì từ rơi 22kV | FCO-22kV | 16 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm+ bu lông dùng cho dây bọc XLPE-240 | ĐC-XLPE-240 | 48 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Chuỗi cách điện 24 KV | CN-22 | 6 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt Khóa néo bulong cho dây dẫn đồng trần | KN-M50 | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-240 | CĐR-AC/XLPE-240 | 6 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-95 | CĐR-AC/XLPE-95 | 6 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-70 | CĐR-AC/XLPE-70 | 12 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-240 | KR-AC/XLPE-240 | 24 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Kẹp quai dây nhôm trần AC-240 | KQ-AC-240 | 3 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Kẹp quai dây nhôm trần AC-150 | KQ-AC-150 | 3 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Kẹp quai dây nhôm trần AC-120 | KQ-AC-120 | 3 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Kẹp quai dây nhôm trần AC-95 | KQ-AC-95 | 6 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Kẹp quai dây đồng trần M50 | KQ-M-50 | 6 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Kẹp quai dây đồng trần M35 | KQ-M-35 | 3 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Kẹp hotline dây nhôm AC/XLPE-240 | KHL-AC/XLPE-240 | 24 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Kẹp răng đồng nhôm | KR-A240/M35 | 64 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Đầu cốt đồng lắp chống sét van, FCO, máy cấp nguồn | ĐC-M35 | 96 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-4; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-4 | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa dao cắt có tải LBS lắp đặt thiết bị cột ly tâm | CT-LBS-LT | 8 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt Chụp polymer bảo vệ đầu cực LBS | CBV-LBS | 48 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Chụp polymer bảo vệ FCO | CBV-FCO | 16 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Chụp polymer bảo vệ chống sét van | CBV-SCV | 48 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Chụp polymer bảo vệ đầu cực MBA cấp nguồn | CBV-MBA cấp nguồn | 16 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van cột đơn ly tâm | XSĐ-6CSV-1LT | 5 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van cột đôi ly tâm | XSĐ-6CSV-2LT | 3 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo dao cắt có tải LBS trên 1 cột ly tâm | XLBS-1LTN | 5 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo dao cắt có tải LBS trên 2 cột ly tâm | XLBS-2LTN | 3 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy cấp nguồn cột đơn ly tâm | GTMBA-1LTN | 5 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy cấp nguồn cột đôi ly tâm | GTMBA-2LTN | 3 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi cột đơn ly tâm | XFCO-1LTN | 5 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi cột đôi ly tâm | XFCO-2LTN | 3 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đường dây trung áp | NG-10T | 1 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO cho MBA cấp nguồn cột đơn ly tâm | XFCO-1LTN | 5 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO cho MBA cấp nguồn cột đôi ly tâm | XFCO-2LTN | 3 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo tủ điều khiển cột đơn ly tâm | GTĐK-1LTN | 5 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo tủ điều khiển cột đôi ly tâm | GTĐK-2LTN | 3 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo thiết bị đóng cắt | BBĐC | 16 | Cái |
| 42 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Cách điện đứng 24KV loại line post kèm kẹp dây | SĐ-22(SDL) | 1 | Chuỗi |
| C | PHẦN ĐO ĐẾM 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét van 22kV | CSV-22kV | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Máy biến dòng TI - 24kV- 200-400-600A/5 (có nhiều cấp) | TI - 24kV- 200-400-600A/5 | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Máy biến điện áp | TU - 12,7kV/100V/57V | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép trung áp AC/XLPE-95 và phụ kiện | AC/XLPE-95 | 30 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Cáp điều khiển | M(4x4) | 30 | Mét |
| 6 | Lắp đặt Chụp đầu cực chống sét van | CĐC-CSV | 6 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV | FCO-24kV | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Chụp đầu cực cầu chì tự rơi | CĐC-FCO | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Kẹp răng trung áp cho tiết diện đường trục 95mm2 và dây lèo 95mm2 | 6 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt Kẹp răng trung áp cho dây tiết diện 95mm2 và dây tiết diện 95mm2 | Xuống Biến điện áp | 3 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết t.địa HTĐĐ lắp đặt thiết bị cột ly tâm | 1 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt Cách điện đứng 24KV loại Linepost | SĐ-22P | 3 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến dòng - sứ đỡ cột đôi BTLT | XTI-2LTD | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột đôi BTLT | XCC-2LTD | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ biến điện áp trên cột đôi BTLT | XĐTU2LTD | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác | GTT-2LTD | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp Ø65/50 | Ø65/50 | 14 | Mét |
| 18 | Lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm bọc cho tiết diện dây 95mm2 | Cho FCO | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm bọc cho tiết diện dây 95mm2 | Cho CSV | 6 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo thiết bị | 1 | Cái | |
| D | PHẦN RECLOSER 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép trung áp 12,7/22(24) AC-XLPE-240/39 và phụ kiện | AC-XLPE-A240/39 | 48 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Dây đồng bọc trung áp 24kV đến chống sét van, FCO, máy cấp nguồn | XLPE-M35 | 14 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt FCO - 22kV cách điện polymer | FCO 24kV | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Kẹp răng đồng nhôm | KR-A240/M35 | 16 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm cho tiết diện dây 240mm2 | 12 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt Đầu cốt đồng lắp chống sét van, FCO, máy cấp nguồn | ĐC-M35 | 24 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Kẹp quai dây nhôm trần AC-95 | KQ-AC-95 | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Kẹp hotline dây nhôm AC/XLPE-240 | KHL-AC/XLPE-240 | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Chuỗi cách điện 24 KV | CN-22 | 6 | Chuỗi |
| 10 | Lắp đặt Khóa néo cho dây bọc | KNB-70 | 6 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo trung áp | NG-10T | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột LR-4; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-4 | 2 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết t.địa REC lắp đặt thiết bị cột ly tâm | 2 | Bộ | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo thiết bị | 2 | Cái | |
| 15 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Recloser 22kV kèm máy biến áp cấp nguồn, tủ điều khiển … | REC-22kV | 2 | Trọn bộ |
| 16 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Chống sét van 22kV | CSV-22kV | 12 | Bộ |
| 17 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Dao cách ly 1 pha LTĐ | LTĐ | 9 | Cái |
| 18 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Cầu chì tự rơi cắt FCO - 22kV cách điện polymer | FCO 24kV | 2 | Bộ |
| 19 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Cách điện đứng 24KV loại line post kèm kẹp dây | SĐ-22(SDL) | 1 | Chuỗi |
| 20 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà đỡ chống sét van - LBFCO trên 01 cột BTLT | XLA-1LT | 2 | Bộ |
| 21 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà Recloser trên 01 cột BTLT | XĐREC | 2 | Bộ |
| 22 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà máy biến áp cấp nguồn trên 01 cột BTLT | XMBA | 2 | Bộ |
| 23 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà tủ điều khiển trên 01 cột BTLT | XTĐK | 2 | Bộ |
| 24 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Đai thép giữ hộp truyền động | 2 | Bộ | |
| 25 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Cần thao tác máy cắt | 2 | Cái | |
| E | THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Thi công Hotline | HOTLINE | 15 | Vị trí |
| F | Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| G | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| H | Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
| I | Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi