Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201135904-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201134923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 00:44:00 đến ngày 2020-11-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,159,480,479 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Lắp đặt Chống sét 18kV LA-18kV 3 Bộ
2 Lắp đặt dây cáp ngầm đồng 1 lõi XLPE/PVC/DATA-M(1x300) và phụ kiện M(1x300) 0,121 Kmdây
3 Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) AC/XLPE-240 0,663 Kmdây
4 Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) AC/XLPE-150 0,716 Kmdây
5 Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) AC/XLPE-120 3,035 Kmdây
6 Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) AC/XLPE-95 3,932 Kmdây
7 Lắp đặt dây nhôm lõi thép và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) ACSR-240/39 6,156 Kmdây
8 Lắp đặt dây nhôm lõi thép và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) AC-95/16 11,634 Kmdây
9 Lắp đặt Chụp đầu cáp ngầm 24kV 1 pha trong nhà cho dây đồng tiết diện 300mm2 CĐC-300 (indoor) 3 Bộ
10 Lắp đặt Chụp đầu cáp ngầm 24kV 1 pha ngoài trời cho dây đồng tiết diện 300mm2 CĐC-300 (outdoor) 3 Bộ
11 Lắp đặt Cách điện đứng 24KV loại line post kèm kẹp dây SĐ-22 337 Bộ
12 Lắp đặt Chuỗi cách điện 24 KV CN-22 181 Chuỗi
13 Lắp đặt Khoá đỡ dây chống sét TK-35 KĐ-CS 1 Cái
14 Lắp đặt Khoá néo dây chống sét TK-35 KN-CS 1 Cái
15 Lắp đặt Đầu cốt ép đấu lèo ĐC-240 39 Cái
16 Lắp đặt Đầu cốt ép đấu lèo ĐC-150 12 Cái
17 Lắp đặt Đầu cốt ép đấu lèo ĐC-120 21 Cái
18 Lắp đặt Đầu cốt ép đấu lèo ĐC-95 126 Cái
19 Lắp đặt Đầu cốt ép đấu lèo cáp ngầm M-300 6 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa liên kết xà CT-2 5 Chi tiết
21 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng CT-1 4 Chi tiết
22 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng CT-CS 1 Chi tiết
23 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-2 (kể cả 10 Chi tiết tiếp địa CT-0; 10 Chi tiết tiếp địa CT-1; 4 Chi tiết tiếp địa CT-2); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-2 10 Bộ
24 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-3 (kể cả 10 Chi tiết tiếp địa CT-0; 10 Chi tiết tiếp địa CT-1; 2 Chi tiết tiếp địa CT-2); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-3 10 Bộ
25 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-4 (kể cả 4 Chi tiết tiếp địa CT-0; 4 Chi tiết tiếp địa CT-1; 2 Chi tiết tiếp địa CT-2);kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-4 4 Bộ
26 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-6 (kể cả 8 Chi tiết tiếp địa CT-0; 8 Chi tiết tiếp địa CT-1; 1 Chi tiết tiếp địa CT-2);kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-6 8 Bộ
27 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TĐGx20-4 (kể cả 9 Chi tiết tiếp địa CT-0; 9 Chi tiết tiếp địa CT-1; 2 Chi tiết tiếp địa CT-2);kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) TĐGx20-4 9 Bộ
28 Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm không dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) NPC.I-16-190-13,0 5 Cột
29 Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm không dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) NPC.I-18-190-13,0 2 Cột
30 Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm không dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) NPC.I-20-190-13,0 8 Cột
31 Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) PC.I-10-190-3,5 9 Cột
32 Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) PC.I-10-190-5,0 17 Cột
33 Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) PC.I-12-190-10,0 13 Cột
34 Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) PC.I-14-190-6,5 12 Cột
35 Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) PC.I-14-190-8,5 4 Cột
36 Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) PC.I-14-190-9,2 8 Cột
37 Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) PC.I-14-190-11,0 9 Cột
38 Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) PC.I-14-190-13,0 12 Cột
39 Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) PC.I-18-190-13,0 2 Cột
40 Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm không dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) NPC.I-12-190-10,0 2 Cột
41 Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) PC.I-12-190-5,4 6 Cột
42 Cung cấp và lắp đặt Cột sắt CS-12-610 1 Cột
43 Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột bê tông ly tâm cao 2,5m CĐC-2.5 8 Cái
44 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-10T 41 Cái
45 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-2P 1 Bộ
46 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐTL-10T 8 Bộ
47 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐĐL-D-10T(2.0) 1 Bộ
48 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng chụp đầu cột BTLT ĐTL-CĐC-10T 8 Bộ
49 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng chụp đầu cột BTLT ĐT-CĐC-10T 8 Bộ
50 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT ĐG-10T 5 Bộ
51 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT ĐG-2P 2 Bộ
52 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt cột BTLT ĐV-10T 4 Bộ
53 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT NG-10T 16 Bộ
54 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT NG-10T(2.0) 1 Bộ
55 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT NG-12T 1 Bộ
56 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT đôi NĐ-N-10T 3 Bộ
57 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT đôi NĐ-D-10T 3 Bộ
58 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT đôi NĐ-D-10T(2.0) 1 Bộ
59 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT đôi NĐ-N-10T(3.0) 1 Bộ
60 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột hình II NII-16 4 Bộ
61 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột hình II NII-25 4 Bộ
62 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắt NTG-610 2 Bộ
63 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây chống sét lắp trên cột BTLT XDCS-1LT-ĐG 2 Bộ
64 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây chống sét lắp trên cột BTLT XDCS-1LT-ĐT 1 Bộ
65 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐTL 8 Bộ
66 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột BTLT ĐGL 9 Bộ
67 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT đôi ĐGĐ-N 1 Bộ
68 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT đôi NĐ-D 4 Bộ
69 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT đôi NĐ-N 4 Bộ
70 Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm GGCN 1 Bộ
71 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ chống sét van cột bê tông ly tâm XCSV-2LT(1.0) 1 Bộ
72 Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực bảo vệ cáp ngầm chôn trong đất f130/100 139 Mét
73 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối CDC-95 3 Bộ
74 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc CDG-95 3 Bộ
75 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề thẳng CDT-95 1 Bộ
76 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-115 8 Bộ
77 Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK-T50-10 3 Bộ
78 Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK-T50-12 6 Bộ
79 Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK-T50-14 4 Bộ
80 Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK-T50-16 10 Bộ
81 Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK-T50-18 4 Bộ
82 Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK-T50-20 16 Bộ
83 Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK-T70-12 4 Bộ
84 Cung cấp và lắp đặt Mương cáp ngầm trong đất; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) 13 Mét
85 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-1; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) MT-1 17 Móng
86 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-2; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) MT-2 27 Móng
87 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) MT-3 15 Móng
88 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-4; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) MT-4 5 Móng
89 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-5; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) MT-5 17 Móng
90 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-2; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) MTĐ-2 2 Móng
91 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) MTĐ-3 12 Móng
92 Cung cấp và lắp đặt Móng néo MN15-5; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) MN15-5 43 Móng
93 Cung cấp và lắp đặt Móng néo MN18-6; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) MN18-6 4 Móng
94 Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt MS12A; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) MS12A 1 Móng
95 Tháo lắp, căng lại dây dẫn nhôm trần hiện có AC-120 2,478 Kmdây
96 Tháo dỡ, lắp đặt lại Cách điện đứng 24KV loại line post kèm kẹp dây SĐ-22(SDL) 59 Bộ
97 Tháo dỡ, lắp đặt lại Chuỗi cách điện 24 KV CN-22(SDL) 70 Chuỗi
98 Tháo dỡ, lắp đặt lại Khoá đỡ dây chống sét KĐ-CS(SDL) 1 Cái
99 Tháo dỡ, lắp đặt lại Khoá néo dây chống sét KN-CS(SDL) 2 Cái
100 Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT(SDL) 1 Bộ
101 Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà rẽ nhánh cột BTLT (hiện hữu) XR(SDL) 2 Bộ
102 Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà néo cột BTLT đôi NĐ-D(SDL) 2 Bộ
103 Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà néo cột BTLT đôi NĐ-N(SDL) 1 Bộ
104 Tháo dỡ, thu hồi DCLPT liên lạc Đức Hoà (472 TC.T3 DCLPT 1 Bộ
105 Tháo dỡ, thu hồi Cách điện đứng 24KV SĐ-22 5 Bộ
106 Tháo dỡ, thu hồi Xà néo trung áp 15
107 Tháo dỡ, thu hồi Xà đỡ trung áp 22
108 Tháo dỡ, thu hồi Thanh xà lắp dây chống sét 2
109 Tháo dỡ, thu hồi Dây dẫn nhôm bọc XLPE-95 XLPE-95 0,702 Kmdây
110 Tháo dỡ, thu hồi Dây dẫn nhôm trần AC-120 AC-120 4,532 Kmdây
111 Tháo dỡ, thu hồi Dây dẫn AC-50 AC-50 3,046 Kmdây
112 Tháo dỡ, thu hồi Cụm đấu rẽ dây bọc XLPE-95 6 Cái
113 Tháo dỡ, thu hồi Cột bê tông ly tâm PC.I-10 6 Cột
114 Tháo dỡ, thu hồi Cột bê tông ly tâm PC.I-12 4 Cột
115 Tháo dỡ, thu hồi Kẹp răng đấu lèo 19 Cái
116 Tháo dỡ, thu hồi Dây néo 2 Cái
B PHẦN THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT 22KV
1 Lắp đặt Dao cắt có tải LBS + máy biến áp cấp nguồn 22kV trọn bộ LBS-22kV 8 Bộ
2 Lắp đặt Chống sét van 22kV CSV-22kV 48 Bộ
3 Lắp đặt nhôm bọc lõi thép trung áp 12,7/22(24) AC-XLPE-240/39 và phụ kiện AC-XLPE-A240/39 187 Mét
4 Lắp đặt dây đồng bọc trung áp 24kV đến chống sét van, FCO, máy cấp nguồn XLPE-M35 55 Mét
5 Lắp đặt Cầu chì từ rơi 22kV FCO-22kV 16 Bộ
6 Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm+ bu lông dùng cho dây bọc XLPE-240 ĐC-XLPE-240 48 Cái
7 Lắp đặt Chuỗi cách điện 24 KV CN-22 6 Chuỗi
8 Lắp đặt Khóa néo bulong cho dây dẫn đồng trần KN-M50 6 Cái
9 Lắp đặt Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-240 CĐR-AC/XLPE-240 6 Bộ
10 Lắp đặt Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-95 CĐR-AC/XLPE-95 6 Bộ
11 Lắp đặt Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-70 CĐR-AC/XLPE-70 12 Bộ
12 Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-240 KR-AC/XLPE-240 24 Bộ
13 Lắp đặt Kẹp quai dây nhôm trần AC-240 KQ-AC-240 3 Bộ
14 Lắp đặt Kẹp quai dây nhôm trần AC-150 KQ-AC-150 3 Bộ
15 Lắp đặt Kẹp quai dây nhôm trần AC-120 KQ-AC-120 3 Bộ
16 Lắp đặt Kẹp quai dây nhôm trần AC-95 KQ-AC-95 6 Bộ
17 Lắp đặt Kẹp quai dây đồng trần M50 KQ-M-50 6 Bộ
18 Lắp đặt Kẹp quai dây đồng trần M35 KQ-M-35 3 Bộ
19 Lắp đặt Kẹp hotline dây nhôm AC/XLPE-240 KHL-AC/XLPE-240 24 Bộ
20 Lắp đặt Kẹp răng đồng nhôm KR-A240/M35 64 Cái
21 Lắp đặt Đầu cốt đồng lắp chống sét van, FCO, máy cấp nguồn ĐC-M35 96 Cái
22 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-4; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-4 1 Bộ
23 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa dao cắt có tải LBS lắp đặt thiết bị cột ly tâm CT-LBS-LT 8 Bộ
24 Lắp đặt Chụp polymer bảo vệ đầu cực LBS CBV-LBS 48 Cái
25 Lắp đặt Chụp polymer bảo vệ FCO CBV-FCO 16 Cái
26 Lắp đặt Chụp polymer bảo vệ chống sét van CBV-SCV 48 Cái
27 Lắp đặt Chụp polymer bảo vệ đầu cực MBA cấp nguồn CBV-MBA cấp nguồn 16 Cái
28 Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van cột đơn ly tâm XSĐ-6CSV-1LT 5 Bộ
29 Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van cột đôi ly tâm XSĐ-6CSV-2LT 3 Bộ
30 Cung cấp và lắp đặt Giá treo dao cắt có tải LBS trên 1 cột ly tâm XLBS-1LTN 5 Bộ
31 Cung cấp và lắp đặt Giá treo dao cắt có tải LBS trên 2 cột ly tâm XLBS-2LTN 3 Bộ
32 Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy cấp nguồn cột đơn ly tâm GTMBA-1LTN 5 Bộ
33 Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy cấp nguồn cột đôi ly tâm GTMBA-2LTN 3 Bộ
34 Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi cột đơn ly tâm XFCO-1LTN 5 Bộ
35 Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi cột đôi ly tâm XFCO-2LTN 3 Bộ
36 Cung cấp và lắp đặt Xà néo đường dây trung áp NG-10T 1 Bộ
37 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO cho MBA cấp nguồn cột đơn ly tâm XFCO-1LTN 5 Bộ
38 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO cho MBA cấp nguồn cột đôi ly tâm XFCO-2LTN 3 Bộ
39 Cung cấp và lắp đặt Giá treo tủ điều khiển cột đơn ly tâm GTĐK-1LTN 5 Bộ
40 Cung cấp và lắp đặt Giá treo tủ điều khiển cột đôi ly tâm GTĐK-2LTN 3 Bộ
41 Cung cấp và lắp đặt Biển báo thiết bị đóng cắt BBĐC 16 Cái
42 Tháo dỡ, lắp đặt lại Cách điện đứng 24KV loại line post kèm kẹp dây SĐ-22(SDL) 1 Chuỗi
C PHẦN ĐO ĐẾM 22KV
1 Lắp đặt Chống sét van 22kV CSV-22kV 6 Bộ
2 Lắp đặt Máy biến dòng TI - 24kV- 200-400-600A/5 (có nhiều cấp) TI - 24kV- 200-400-600A/5 3 Bộ
3 Lắp đặt Máy biến điện áp TU - 12,7kV/100V/57V 3 Bộ
4 Lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép trung áp AC/XLPE-95 và phụ kiện AC/XLPE-95 30 Mét
5 Lắp đặt Cáp điều khiển M(4x4) 30 Mét
6 Lắp đặt Chụp đầu cực chống sét van CĐC-CSV 6 Bộ
7 Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV FCO-24kV 3 Bộ
8 Lắp đặt Chụp đầu cực cầu chì tự rơi CĐC-FCO 3 Bộ
9 Lắp đặt Kẹp răng trung áp cho tiết diện đường trục 95mm2 và dây lèo 95mm2 6 Cái
10 Lắp đặt Kẹp răng trung áp cho dây tiết diện 95mm2 và dây tiết diện 95mm2 Xuống Biến điện áp 3 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết t.địa HTĐĐ lắp đặt thiết bị cột ly tâm 1 Bộ
12 Lắp đặt Cách điện đứng 24KV loại Linepost SĐ-22P 3 Bộ
13 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến dòng - sứ đỡ cột đôi BTLT XTI-2LTD 1 Bộ
14 Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột đôi BTLT XCC-2LTD 1 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ biến điện áp trên cột đôi BTLT XĐTU2LTD 1 Bộ
16 Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác GTT-2LTD 1 Bộ
17 Lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp Ø65/50 Ø65/50 14 Mét
18 Lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm bọc cho tiết diện dây 95mm2 Cho FCO 6 Cái
19 Lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm bọc cho tiết diện dây 95mm2 Cho CSV 6 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt Biển báo thiết bị 1 Cái
D PHẦN RECLOSER 22KV
1 Lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép trung áp 12,7/22(24) AC-XLPE-240/39 và phụ kiện AC-XLPE-A240/39 48 Mét
2 Lắp đặt Dây đồng bọc trung áp 24kV đến chống sét van, FCO, máy cấp nguồn XLPE-M35 14 Mét
3 Lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt FCO - 22kV cách điện polymer FCO 24kV 2 Bộ
4 Lắp đặt Kẹp răng đồng nhôm KR-A240/M35 16 Cái
5 Lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm cho tiết diện dây 240mm2 12 Cái
6 Lắp đặt Đầu cốt đồng lắp chống sét van, FCO, máy cấp nguồn ĐC-M35 24 Cái
7 Lắp đặt Kẹp quai dây nhôm trần AC-95 KQ-AC-95 3 Bộ
8 Lắp đặt Kẹp hotline dây nhôm AC/XLPE-240 KHL-AC/XLPE-240 3 Bộ
9 Lắp đặt Chuỗi cách điện 24 KV CN-22 6 Chuỗi
10 Lắp đặt Khóa néo cho dây bọc KNB-70 6 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt Xà néo trung áp NG-10T 1 Bộ
12 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột LR-4; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-4 2 Bộ
13 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết t.địa REC lắp đặt thiết bị cột ly tâm 2 Bộ
14 Cung cấp và lắp đặt Biển báo thiết bị 2 Cái
15 Tháo dỡ, lắp đặt lại Recloser 22kV kèm máy biến áp cấp nguồn, tủ điều khiển … REC-22kV 2 Trọn bộ
16 Tháo dỡ, lắp đặt lại Chống sét van 22kV CSV-22kV 12 Bộ
17 Tháo dỡ, lắp đặt lại Dao cách ly 1 pha LTĐ LTĐ 9 Cái
18 Tháo dỡ, lắp đặt lại Cầu chì tự rơi cắt FCO - 22kV cách điện polymer FCO 24kV 2 Bộ
19 Tháo dỡ, lắp đặt lại Cách điện đứng 24KV loại line post kèm kẹp dây SĐ-22(SDL) 1 Chuỗi
20 Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà đỡ chống sét van - LBFCO trên 01 cột BTLT XLA-1LT 2 Bộ
21 Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà Recloser trên 01 cột BTLT XĐREC 2 Bộ
22 Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà máy biến áp cấp nguồn trên 01 cột BTLT XMBA 2 Bộ
23 Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà tủ điều khiển trên 01 cột BTLT XTĐK 2 Bộ
24 Tháo dỡ, lắp đặt lại Đai thép giữ hộp truyền động 2 Bộ
25 Tháo dỡ, lắp đặt lại Cần thao tác máy cắt 2 Cái
E THI CÔNG HOTLINE
1 Thi công Hotline HOTLINE 15 Vị trí
F Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
G Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu.
H Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản.
I Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->