Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây dựng các hạng mục kiến trúc; Hạ tầng kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201128558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây dựng các hạng mục kiến trúc; Hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20201128417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | gân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 15:54:00 đến ngày 2020-11-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,020,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC CHỈ HUY ĐOÀN (S3) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V E-HSMT | 77,1554 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V E-HSMT | 8,0713 | m3 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo chương V E-HSMT | 286,9454 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT | 58,522 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 392,8106 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 1,7805 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 107,8164 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Tháo dỡ vòi sen tắm | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống cấp thoát nước | Theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 12 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện, dây điện | Theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng xe 7 tấn | Theo chương V E-HSMT | 10 | chuyến |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,0719 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,5616 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,2383 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 19 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=20 cm (neo cốt thép DCT, D2) | Theo chương V E-HSMT | 20 | lỗ khoan |
| 20 | Bơm keo Ramset neo cốt thép DCT, D2 | Theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,2286 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 1,0879 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,0305 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 0,4889 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,1069 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 1,1765 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 0,8824 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 2,6633 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,0532 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 0,0514 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 1,1424 | m3 |
| 34 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=25 cm | Theo chương V E-HSMT | 200 | lỗ khoan |
| 35 | Bơm keo Ramset neo cốt thép cột | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 0,2067 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 1,3037 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 1,4634 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 0,3485 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 8,6724 | m3 |
| 43 | Khoan bê tông tạo lỗ neo cốt thép, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=20 cm | Theo chương V E-HSMT | 12 | lỗ khoan |
| 44 | Bơm keo Ramset neo cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 2,4 | m |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 1,6619 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 0,6143 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,1797 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 2,7661 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 27,8797 | m3 |
| 51 | Khoan bê tông tạo lỗ neo cốt thép, lỗ khoan fi<=12mm chiều sâu khoan <=15 cm | Theo chương V E-HSMT | 32 | lỗ khoan |
| 52 | Bơm keo Ramset neo cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 4,8 | m |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT | 2,9153 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 4,4729 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 29,1544 | m3 |
| 56 | Khoan bê tông tạo lỗ neo cốt thép, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=20 cm | Theo chương V E-HSMT | 16 | lỗ khoan |
| 57 | Bơm keo Ramset neo cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 3,2 | m |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V E-HSMT | 0,2535 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,5316 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,0765 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 2,3514 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 0,8073 | m3 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 25,3486 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 15,732 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 25,3486 | m2 |
| 66 | Khoan bê tông tạo lỗ neo cốt thép, lỗ khoan fi<=12mm chiều sâu khoan <=15 cm | Theo chương V E-HSMT | 128 | lỗ khoan |
| 67 | Bơm keo Ramset neo cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 19,2 | m |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,6683 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 0,1893 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo chương V E-HSMT | 0,3228 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 3,472 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 0,1897 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 3,5159 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 15,282 | m3 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 29,8629 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 2,569 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 27,5205 | m3 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 21,7238 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 105,3338 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 912,9758 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 123,9476 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 291,5434 | m2 |
| 85 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 60,1898 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 279,5823 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 191,22 | m |
| 88 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 109,6342 | m2 |
| 89 | Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V E-HSMT | 109,6342 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 559,0638 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 492,8724 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 73,7748 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 113,817 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 2.036,4744 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 711,4017 | m2 |
| 96 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V E-HSMT | 125,9282 | m2 |
| 97 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống thấm | Theo chương V E-HSMT | 14,9952 | m2 |
| 98 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chương V E-HSMT | 4,4595 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V E-HSMT | 190,5311 | m2 |
| 100 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V E-HSMT | 4,4595 | tấn |
| 101 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V E-HSMT | 0,6819 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V E-HSMT | 34,1369 | m2 |
| 103 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V E-HSMT | 0,6819 | tấn |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 2,4348 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V E-HSMT | 191,4785 | m2 |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 2,4348 | tấn |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V E-HSMT | 4,7283 | 100m2 |
| 108 | Tấm ốp nóc khổ 400mm dày 0,47mm | Theo chương V E-HSMT | 58,03 | m |
| 109 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT | 96,576 | m2 |
| 110 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT | 53,3232 | m2 |
| 111 | Cửa đi nhà WC cửa nhôm hệ (bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT | 17,343 | m2 |
| 112 | Cửa sổ nhôm hệ (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT | 30,4128 | m2 |
| 113 | Cửa sổ nhà WC cửa nhôm hệ (bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 114 | Vách nhôm hệ (bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT | 6,174 | m2 |
| 115 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14 (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT | 35,4528 | m2 |
| 116 | Lan can hành lang, cầu thang | Theo chương V E-HSMT | 75,92 | m |
| 117 | Tay vịn cẩu thang bằng gỗ nhóm III | Theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 118 | Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm III | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 0,9423 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 22,6398 | m2 |
| 122 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 21,33 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 1,3098 | m2 |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 129 | Tủ điện tổng khích thước 400x300x150mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Bảng điện âm tường chứa 2/4 MCB | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 133 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 600 | m |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 500 | m |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 136 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 137 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Theo chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 140 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 20 | cuộn |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V E-HSMT | 600 | m |
| 142 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 26 | m3 |
| 143 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 26 | m3 |
| 144 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 145 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 147 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 148 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 149 | Quả sứ hồ lô | Theo chương V E-HSMT | 8 | quả |
| 150 | Dây thép d6 làm chân bật | Theo chương V E-HSMT | 6,66 | kg |
| 151 | Bơm sinh hoạt 3m3/h | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 155 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 159 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 162 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 163 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo chương V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 168 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Theo chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 178 | van phao điện D27 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 187 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 189 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 | Theo chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 190 | Nội quy PCCC (4 chiếc/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| B | NHÀ LÀM VIỆC VÀ CÁN BỘ (S4) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V E-HSMT | 68,4864 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V E-HSMT | 8,0713 | m3 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo chương V E-HSMT | 287,1632 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT | 36,592 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 392,8106 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 1,7805 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 102,4024 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Tháo dỡ vòi sen tắm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống cấp thoát nước | Theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 12 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện, dây điện | Theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng xe 7 tấn | Theo chương V E-HSMT | 10 | chuyến |
| 14 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=25 cm | Theo chương V E-HSMT | 200 | lỗ khoan |
| 15 | Bơm keo Ramset neo cốt thép cột | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,2067 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 1,3037 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 1,4 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 8,6724 | m3 |
| 20 | Khoan bê tông tạo lỗ neo cốt thép, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=20 cm | Theo chương V E-HSMT | 12 | lỗ khoan |
| 21 | Bơm keo Ramset neo cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 2,4 | m |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 1,5126 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,6143 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,0577 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 2,7661 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 26,3911 | m3 |
| 28 | Khoan bê tông tạo lỗ neo cốt thép, lỗ khoan fi<=12mm chiều sâu khoan <=15 cm | Theo chương V E-HSMT | 22 | lỗ khoan |
| 29 | Bơm keo Ramset neo cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 3,3 | m |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT | 2,6857 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 4,1383 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 26,8571 | m3 |
| 33 | Khoan bê tông tạo lỗ neo cốt thép, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=20 cm | Theo chương V E-HSMT | 16 | lỗ khoan |
| 34 | Khoan bê tông tạo lỗ neo cốt thép, lỗ khoan fi<=12mm chiều sâu khoan <=15 cm | Theo chương V E-HSMT | 10 | lỗ khoan |
| 35 | Bơm keo Ramset neo cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 4,7 | m |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,4919 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,0765 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 2,3765 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 0,8073 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 15,732 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 25,5996 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 25,5996 | m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,6871 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,1534 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,3619 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 3,621 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,5165 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,3006 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,1897 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 3,6285 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 9,6404 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 40,5757 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 1,0199 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 35,0412 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 24,1399 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 83,9724 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 1.060,3077 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 112,2785 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 266,8282 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 57,9618 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 299,2887 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 192,66 | m |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 86,6614 | m2 |
| 65 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V E-HSMT | 86,6614 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 559,7172 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 452,4232 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 115,214 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 219,344 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 2.145,5403 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 617,2401 | m2 |
| 72 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V E-HSMT | 123,3366 | m2 |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V E-HSMT | 25,1328 | m2 |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chương V E-HSMT | 4,4595 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V E-HSMT | 190,5311 | m2 |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V E-HSMT | 4,4595 | tấn |
| 77 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V E-HSMT | 0,6819 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V E-HSMT | 34,1369 | m2 |
| 79 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V E-HSMT | 0,6819 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 2,2747 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V E-HSMT | 178,886 | m2 |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 2,2747 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V E-HSMT | 4,5475 | 100m2 |
| 84 | Tấm ốp nóc khổ 400mm dày 0,47mm | Theo chương V E-HSMT | 50,32 | m |
| 85 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT | 81,2544 | m2 |
| 86 | Cửa đi nhà WC cửa nhôm hệ (bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT | 30,832 | m2 |
| 87 | Cửa sổ nhôm hệ (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT | 60,8256 | m2 |
| 88 | Cửa sổ nhà WC cửa nhôm hệ (bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 89 | Vách nhôm hệ (bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT | 9,114 | m2 |
| 90 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14 (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT | 66,5856 | m2 |
| 91 | Lan can hành lang, cầu thang | Theo chương V E-HSMT | 75,93 | m |
| 92 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III | Theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 93 | Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm III | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 0,371 | m3 |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 0,9423 | m3 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 6,5115 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 13,986 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V E-HSMT | 55 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 105 | Tủ điện tổng khích thước 400x300x150mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Bảng điện âm tường chứa 2/4 MCB | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 600 | m |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 500 | m |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Theo chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 118 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 20 | cuộn |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V E-HSMT | 600 | m |
| 120 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 26 | m3 |
| 121 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 26 | m3 |
| 122 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 123 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 125 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 126 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 127 | Quả sứ hồ lô | Theo chương V E-HSMT | 8 | quả |
| 128 | Dây thép d6 làm chân bật | Theo chương V E-HSMT | 6,66 | kg |
| 129 | Bơm sinh hoạt 3m3/h | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 133 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 135 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 140 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 141 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo chương V E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 146 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Theo chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 156 | van phao điện D27 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo chương V E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 165 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 167 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 | Theo chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 168 | Nội quy PCCC (4 chiếc/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| C | NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ (S5) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,5938 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 5,616 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,9811 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,498 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,2713 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V E-HSMT | 1,4735 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 11,0683 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,1861 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 2,9259 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,7675 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 8,2906 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 4,7168 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 21,9923 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,4398 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 0,5415 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 12,0339 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,0896 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,4924 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 3,469 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,6261 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,2445 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 1,0586 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 7,363 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT | 1,6594 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 1,9779 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 16,5943 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,3582 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,1116 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 1,7204 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 46,9414 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 1,847 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 6,6418 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 0,1161 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 57,8823 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 279,0431 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 48,6368 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 165,9436 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 36,5986 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 86,112 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 73,7 | m |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 45,604 | m2 |
| 46 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V E-HSMT | 45,604 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 94,7494 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 76,54 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 19,6944 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 40,731 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 452,8925 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 180,5929 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,7638 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V E-HSMT | 60,0266 | m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,7638 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V E-HSMT | 1,6614 | 100m2 |
| 57 | Tấm ốp nóc khổ 400mm dày 0,47mm | Theo chương V E-HSMT | 25,46 | m |
| 58 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT | 15,2352 | m2 |
| 59 | Cửa sổ nhôm hệ (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT | 17,7408 | m2 |
| 60 | Cửa đi nhà WC cửa nhôm hệ (bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT | 5,781 | m2 |
| 61 | Cửa sổ nhà WC cửa nhôm hệ (bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 62 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14 (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT | 18,8208 | m2 |
| 63 | Lan can hành lang | Theo chương V E-HSMT | 15,93 | m |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 0,5047 | m3 |
| 65 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 1,1705 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 0,1815 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 9,786 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 6,993 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 75 | Tủ điện tổng khích thước 400x300x150mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Bảng điện âm tường chứa 2/4 MCB | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 300 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Theo chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 86 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 20 | cuộn |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V E-HSMT | 400 | m |
| 88 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 89 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 90 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 91 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 94 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 95 | Quả sứ hồ lô | Theo chương V E-HSMT | 3 | quả |
| 96 | Dây thép d6 làm chân bật | Theo chương V E-HSMT | 5,328 | kg |
| 97 | Bơm sinh hoạt 3m3/h | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 114 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 124 | van phao điện D27 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,0719 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 2,3967 | m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,0479 | 100m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 0,357 | m3 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,0274 | 100m2 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,2781 | m3 |
| 141 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 1,3078 | m3 |
| 142 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 143 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 144 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 146 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 16,6831 | m2 |
| 147 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,0791 | 100m3 |
| 148 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,8791 | m3 |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 2,9297 | m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,0586 | 100m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 153 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 1,2672 | m3 |
| 154 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 155 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 158 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 159 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 160 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 4,056 | m3 |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 1,352 | m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 164 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 165 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 166 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 167 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 168 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0676 | tấn |
| 169 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 0,2592 | m3 |
| 170 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 171 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 1,4088 | m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,0141 | 100m3 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 1,4088 | m3 |
| 174 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 176 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 | Theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 177 | Nội quy PCCC (4 chiếc/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (S6) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V E-HSMT | 66,0384 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 1,5519 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 17,2434 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 2,3847 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường | Theo chương V E-HSMT | 3,6688 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V E-HSMT | 1,1006 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V E-HSMT | 0,5503 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V E-HSMT | 3,6688 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 73,376 | m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 3,3914 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 37,6822 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 3,7682 | 100m3 |
| 13 | Lu lèn nền đường | Theo chương V E-HSMT | 8,622 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V E-HSMT | 0,7505 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V E-HSMT | 1,2933 | 100m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V E-HSMT | 8,622 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 172,44 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V E-HSMT | 0,2665 | 100m2 |
| 19 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V E-HSMT | 37,44 | 10m |
| 20 | Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | Theo chương V E-HSMT | 37,44 | 10m |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 1,2865 | 100m3 |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 14,2946 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V E-HSMT | 9,1488 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 | Theo chương V E-HSMT | 96,4436 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 125 | Theo chương V E-HSMT | 71,2844 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,1817 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 3,4722 | m3 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo chương V E-HSMT | 21,6796 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 0,5548 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 55,4742 | m3 |
| 31 | Ống nhựa PVC thoát nước sau lưng tường | Theo chương V E-HSMT | 17 | ống |
| 32 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo chương V E-HSMT | 0,4562 | 100m3 |
| 33 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,1757 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi