Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây dựng các hạng mục kiến trúc; Hạ tầng kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201128558-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây dựng các hạng mục kiến trúc; Hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20201128417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn gân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 15:54:00 đến ngày 2020-11-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,020,505,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC CHỈ HUY ĐOÀN (S3)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V E-HSMT 77,1554 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V E-HSMT 8,0713 m3
3 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo chương V E-HSMT 286,9454 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V E-HSMT 58,522 m2
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo chương V E-HSMT 392,8106 m2
6 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo chương V E-HSMT 1,7805 tấn
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V E-HSMT 107,8164 m2
8 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V E-HSMT 9 cái
9 Tháo dỡ bệ xí Theo chương V E-HSMT 9 cái
10 Tháo dỡ vòi sen tắm Theo chương V E-HSMT 9 cái
11 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống cấp thoát nước Theo chương V E-HSMT 1 hệ thống
12 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện, dây điện Theo chương V E-HSMT 1 hệ thống
13 Vận chuyển phế thải bằng xe 7 tấn Theo chương V E-HSMT 10 chuyến
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 0,0719 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 0,5616 m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 0,2383 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 0,0096 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V E-HSMT 0,288 m3
19 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=20 cm (neo cốt thép DCT, D2) Theo chương V E-HSMT 20 lỗ khoan
20 Bơm keo Ramset neo cốt thép DCT, D2 Theo chương V E-HSMT 4 m
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 0,056 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V E-HSMT 0,044 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V E-HSMT 0,2286 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V E-HSMT 1,0879 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V E-HSMT 0,0305 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V E-HSMT 0,4889 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V E-HSMT 0,1069 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V E-HSMT 1,1765 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo chương V E-HSMT 0,8824 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V E-HSMT 2,6633 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 0,0532 100m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V E-HSMT 0,0514 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 1,1424 m3
34 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=25 cm Theo chương V E-HSMT 200 lỗ khoan
35 Bơm keo Ramset neo cốt thép cột Theo chương V E-HSMT 50 m
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,009 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V E-HSMT 0,2067 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,0518 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V E-HSMT 1,3037 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 1,4634 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V E-HSMT 0,3485 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo chương V E-HSMT 8,6724 m3
43 Khoan bê tông tạo lỗ neo cốt thép, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=20 cm Theo chương V E-HSMT 12 lỗ khoan
44 Bơm keo Ramset neo cốt thép Theo chương V E-HSMT 2,4 m
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V E-HSMT 1,6619 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,0408 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V E-HSMT 0,6143 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,1797 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V E-HSMT 2,7661 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V E-HSMT 27,8797 m3
51 Khoan bê tông tạo lỗ neo cốt thép, lỗ khoan fi<=12mm chiều sâu khoan <=15 cm Theo chương V E-HSMT 32 lỗ khoan
52 Bơm keo Ramset neo cốt thép Theo chương V E-HSMT 4,8 m
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V E-HSMT 2,9153 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V E-HSMT 4,4729 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V E-HSMT 29,1544 m3
56 Khoan bê tông tạo lỗ neo cốt thép, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=20 cm Theo chương V E-HSMT 16 lỗ khoan
57 Bơm keo Ramset neo cốt thép Theo chương V E-HSMT 3,2 m
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo chương V E-HSMT 0,2535 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,5316 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,0765 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo chương V E-HSMT 2,3514 m3
62 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo chương V E-HSMT 0,8073 m3
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo chương V E-HSMT 25,3486 m2
64 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 15,732 m2
65 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 25,3486 m2
66 Khoan bê tông tạo lỗ neo cốt thép, lỗ khoan fi<=12mm chiều sâu khoan <=15 cm Theo chương V E-HSMT 128 lỗ khoan
67 Bơm keo Ramset neo cốt thép Theo chương V E-HSMT 19,2 m
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V E-HSMT 0,6683 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V E-HSMT 0,1893 tấn
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo chương V E-HSMT 0,3228 tấn
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 3,472 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V E-HSMT 0,496 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V E-HSMT 0,259 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V E-HSMT 0,1897 tấn
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 3,5159 m3
76 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 15,282 m3
77 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 29,8629 m3
78 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 2,569 m3
79 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 27,5205 m3
80 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 21,7238 m3
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 105,3338 m2
82 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 912,9758 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 123,9476 m2
84 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 291,5434 m2
85 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 60,1898 m2
86 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 279,5823 m2
87 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 191,22 m
88 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 109,6342 m2
89 Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V E-HSMT 109,6342 m2
90 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 559,0638 m2
91 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V E-HSMT 492,8724 m2
92 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V E-HSMT 73,7748 m2
93 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V E-HSMT 113,817 m2
94 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 2.036,4744 m2
95 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 711,4017 m2
96 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V E-HSMT 125,9282 m2
97 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống thấm Theo chương V E-HSMT 14,9952 m2
98 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo chương V E-HSMT 4,4595 tấn
99 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V E-HSMT 190,5311 m2
100 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V E-HSMT 4,4595 tấn
101 Gia công giằng mái thép Theo chương V E-HSMT 0,6819 tấn
102 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V E-HSMT 34,1369 m2
103 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo chương V E-HSMT 0,6819 tấn
104 Gia công xà gồ thép Theo chương V E-HSMT 2,4348 tấn
105 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V E-HSMT 191,4785 m2
106 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V E-HSMT 2,4348 tấn
107 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V E-HSMT 4,7283 100m2
108 Tấm ốp nóc khổ 400mm dày 0,47mm Theo chương V E-HSMT 58,03 m
109 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) Theo chương V E-HSMT 96,576 m2
110 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) Theo chương V E-HSMT 53,3232 m2
111 Cửa đi nhà WC cửa nhôm hệ (bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện) Theo chương V E-HSMT 17,343 m2
112 Cửa sổ nhôm hệ (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) Theo chương V E-HSMT 30,4128 m2
113 Cửa sổ nhà WC cửa nhôm hệ (bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện) Theo chương V E-HSMT 2,16 m2
114 Vách nhôm hệ (bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện) Theo chương V E-HSMT 6,174 m2
115 Hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14 (bao gồm cả sơn hoàn thiện) Theo chương V E-HSMT 35,4528 m2
116 Lan can hành lang, cầu thang Theo chương V E-HSMT 75,92 m
117 Tay vịn cẩu thang bằng gỗ nhóm III Theo chương V E-HSMT 12 m
118 Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm III Theo chương V E-HSMT 1 cái
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V E-HSMT 1,242 m3
120 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 0,9423 m3
121 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 22,6398 m2
122 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 21,33 m2
123 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 1,3098 m2
124 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V E-HSMT 32 bộ
125 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V E-HSMT 16 cái
126 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chương V E-HSMT 45 bộ
127 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo chương V E-HSMT 8 cái
128 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo chương V E-HSMT 56 cái
129 Tủ điện tổng khích thước 400x300x150mm Theo chương V E-HSMT 4 cái
130 Bảng điện âm tường chứa 2/4 MCB Theo chương V E-HSMT 16 cái
131 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo chương V E-HSMT 16 cái
132 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo chương V E-HSMT 31 cái
133 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo chương V E-HSMT 600 m
134 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo chương V E-HSMT 500 m
135 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chương V E-HSMT 200 m
136 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Theo chương V E-HSMT 200 m
137 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo chương V E-HSMT 14 cái
138 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo chương V E-HSMT 6 cái
139 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Theo chương V E-HSMT 16 hộp
140 Băng dính cách điện Theo chương V E-HSMT 20 cuộn
141 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V E-HSMT 600 m
142 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 26 m3
143 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V E-HSMT 26 m3
144 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chương V E-HSMT 7 cọc
145 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo chương V E-HSMT 8 cái
146 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo chương V E-HSMT 8 cái
147 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo chương V E-HSMT 50 m
148 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo chương V E-HSMT 18 m
149 Quả sứ hồ lô Theo chương V E-HSMT 8 quả
150 Dây thép d6 làm chân bật Theo chương V E-HSMT 6,66 kg
151 Bơm sinh hoạt 3m3/h Theo chương V E-HSMT 1 cái
152 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V E-HSMT 9 bộ
153 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V E-HSMT 9 cái
154 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V E-HSMT 9 bộ
155 Lắp đặt xi phông chậu rửa Theo chương V E-HSMT 9 bộ
156 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V E-HSMT 9 bộ
157 Lắp đặt gương soi Theo chương V E-HSMT 9 cái
158 Lắp đặt kệ kính Theo chương V E-HSMT 9 cái
159 Lắp đặt giá treo Theo chương V E-HSMT 9 cái
160 Lắp đặt hộp đựng Theo chương V E-HSMT 9 cái
161 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V E-HSMT 9 bộ
162 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chương V E-HSMT 14 cái
163 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo chương V E-HSMT 2 bể
164 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo chương V E-HSMT 0,41 100m
165 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo chương V E-HSMT 0,12 100m
166 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo chương V E-HSMT 0,56 100m
167 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo chương V E-HSMT 0,06 100m
168 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Theo chương V E-HSMT 2 cái
169 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo chương V E-HSMT 4 cái
170 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Theo chương V E-HSMT 16 cái
171 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm Theo chương V E-HSMT 8 cái
172 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm Theo chương V E-HSMT 2 cái
173 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo chương V E-HSMT 48 cái
174 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo chương V E-HSMT 6 cái
175 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo chương V E-HSMT 13 cái
176 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Theo chương V E-HSMT 2 cái
177 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm Theo chương V E-HSMT 56 cái
178 van phao điện D27 Theo chương V E-HSMT 2 cái
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo chương V E-HSMT 0,6 100m
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo chương V E-HSMT 0,52 100m
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo chương V E-HSMT 0,16 100m
182 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm Theo chương V E-HSMT 8 cái
183 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Theo chương V E-HSMT 16 cái
184 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Theo chương V E-HSMT 24 cái
185 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Theo chương V E-HSMT 24 cái
186 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Theo chương V E-HSMT 24 cái
187 Tủ đựng bình chữa cháy Theo chương V E-HSMT 1 cái
188 Bình chữa cháy MFZL4-ABC Theo chương V E-HSMT 4 bình
189 Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 Theo chương V E-HSMT 4 bình
190 Nội quy PCCC (4 chiếc/bộ) Theo chương V E-HSMT 2 bộ
B NHÀ LÀM VIỆC VÀ CÁN BỘ (S4)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V E-HSMT 68,4864 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V E-HSMT 8,0713 m3
3 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo chương V E-HSMT 287,1632 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V E-HSMT 36,592 m2
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo chương V E-HSMT 392,8106 m2
6 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo chương V E-HSMT 1,7805 tấn
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V E-HSMT 102,4024 m2
8 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V E-HSMT 8 cái
9 Tháo dỡ bệ xí Theo chương V E-HSMT 8 cái
10 Tháo dỡ vòi sen tắm Theo chương V E-HSMT 8 cái
11 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống cấp thoát nước Theo chương V E-HSMT 1 hệ thống
12 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện, dây điện Theo chương V E-HSMT 1 hệ thống
13 Vận chuyển phế thải bằng xe 7 tấn Theo chương V E-HSMT 10 chuyến
14 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=25 cm Theo chương V E-HSMT 200 lỗ khoan
15 Bơm keo Ramset neo cốt thép cột Theo chương V E-HSMT 50 m
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,2067 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 1,3037 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 1,4 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V E-HSMT 8,6724 m3
20 Khoan bê tông tạo lỗ neo cốt thép, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=20 cm Theo chương V E-HSMT 12 lỗ khoan
21 Bơm keo Ramset neo cốt thép Theo chương V E-HSMT 2,4 m
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V E-HSMT 1,5126 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,0119 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,6143 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,0577 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 2,7661 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V E-HSMT 26,3911 m3
28 Khoan bê tông tạo lỗ neo cốt thép, lỗ khoan fi<=12mm chiều sâu khoan <=15 cm Theo chương V E-HSMT 22 lỗ khoan
29 Bơm keo Ramset neo cốt thép Theo chương V E-HSMT 3,3 m
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V E-HSMT 2,6857 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V E-HSMT 4,1383 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V E-HSMT 26,8571 m3
33 Khoan bê tông tạo lỗ neo cốt thép, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=20 cm Theo chương V E-HSMT 16 lỗ khoan
34 Khoan bê tông tạo lỗ neo cốt thép, lỗ khoan fi<=12mm chiều sâu khoan <=15 cm Theo chương V E-HSMT 10 lỗ khoan
35 Bơm keo Ramset neo cốt thép Theo chương V E-HSMT 4,7 m
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo chương V E-HSMT 0,256 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,4919 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,0765 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo chương V E-HSMT 2,3765 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 0,8073 m3
41 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 15,732 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 25,5996 m2
43 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 25,5996 m2
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V E-HSMT 0,6871 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,1534 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,3619 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 3,621 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V E-HSMT 0,5165 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,3006 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,1897 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 3,6285 m3
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 9,6404 m3
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 40,5757 m3
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 1,0199 m3
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 35,0412 m3
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 24,1399 m3
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 83,9724 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 1.060,3077 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 112,2785 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 266,8282 m2
61 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 57,9618 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 299,2887 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 192,66 m
64 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 86,6614 m2
65 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chương V E-HSMT 86,6614 m2
66 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 559,7172 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 452,4232 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 115,214 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 219,344 m2
70 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 2.145,5403 m2
71 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 617,2401 m2
72 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V E-HSMT 123,3366 m2
73 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V E-HSMT 25,1328 m2
74 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo chương V E-HSMT 4,4595 tấn
75 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V E-HSMT 190,5311 m2
76 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V E-HSMT 4,4595 tấn
77 Gia công giằng mái thép Theo chương V E-HSMT 0,6819 tấn
78 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V E-HSMT 34,1369 m2
79 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo chương V E-HSMT 0,6819 tấn
80 Gia công xà gồ thép Theo chương V E-HSMT 2,2747 tấn
81 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V E-HSMT 178,886 m2
82 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V E-HSMT 2,2747 tấn
83 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V E-HSMT 4,5475 100m2
84 Tấm ốp nóc khổ 400mm dày 0,47mm Theo chương V E-HSMT 50,32 m
85 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) Theo chương V E-HSMT 81,2544 m2
86 Cửa đi nhà WC cửa nhôm hệ (bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện) Theo chương V E-HSMT 30,832 m2
87 Cửa sổ nhôm hệ (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) Theo chương V E-HSMT 60,8256 m2
88 Cửa sổ nhà WC cửa nhôm hệ (bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện) Theo chương V E-HSMT 2,88 m2
89 Vách nhôm hệ (bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện) Theo chương V E-HSMT 9,114 m2
90 Hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14 (bao gồm cả sơn hoàn thiện) Theo chương V E-HSMT 66,5856 m2
91 Lan can hành lang, cầu thang Theo chương V E-HSMT 75,93 m
92 Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III Theo chương V E-HSMT 12 m
93 Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm III Theo chương V E-HSMT 1 cái
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V E-HSMT 0,371 m3
95 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 0,9423 m3
96 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 0,099 m3
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 6,5115 m2
98 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 13,986 m2
99 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 6,6 m2
100 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V E-HSMT 32 bộ
101 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V E-HSMT 16 cái
102 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chương V E-HSMT 55 bộ
103 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo chương V E-HSMT 9 cái
104 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo chương V E-HSMT 80 cái
105 Tủ điện tổng khích thước 400x300x150mm Theo chương V E-HSMT 4 cái
106 Bảng điện âm tường chứa 2/4 MCB Theo chương V E-HSMT 16 cái
107 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo chương V E-HSMT 16 cái
108 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo chương V E-HSMT 34 cái
109 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo chương V E-HSMT 600 m
110 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo chương V E-HSMT 500 m
111 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chương V E-HSMT 200 m
112 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Theo chương V E-HSMT 200 m
113 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo chương V E-HSMT 1 cái
114 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo chương V E-HSMT 6 cái
115 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo chương V E-HSMT 4 cái
116 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo chương V E-HSMT 14 cái
117 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Theo chương V E-HSMT 16 hộp
118 Băng dính cách điện Theo chương V E-HSMT 20 cuộn
119 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V E-HSMT 600 m
120 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 26 m3
121 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V E-HSMT 26 m3
122 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chương V E-HSMT 7 cọc
123 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo chương V E-HSMT 8 cái
124 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo chương V E-HSMT 8 cái
125 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo chương V E-HSMT 50 m
126 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo chương V E-HSMT 18 m
127 Quả sứ hồ lô Theo chương V E-HSMT 8 quả
128 Dây thép d6 làm chân bật Theo chương V E-HSMT 6,66 kg
129 Bơm sinh hoạt 3m3/h Theo chương V E-HSMT 1 cái
130 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V E-HSMT 16 bộ
131 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V E-HSMT 16 cái
132 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V E-HSMT 16 bộ
133 Lắp đặt xi phông chậu rửa Theo chương V E-HSMT 16 bộ
134 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V E-HSMT 16 bộ
135 Lắp đặt gương soi Theo chương V E-HSMT 16 cái
136 Lắp đặt kệ kính Theo chương V E-HSMT 16 cái
137 Lắp đặt giá treo Theo chương V E-HSMT 16 cái
138 Lắp đặt hộp đựng Theo chương V E-HSMT 16 cái
139 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V E-HSMT 16 bộ
140 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chương V E-HSMT 24 cái
141 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo chương V E-HSMT 2 bể
142 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo chương V E-HSMT 0,88 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo chương V E-HSMT 0,12 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo chương V E-HSMT 0,9 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo chương V E-HSMT 0,06 100m
146 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Theo chương V E-HSMT 2 cái
147 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo chương V E-HSMT 8 cái
148 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Theo chương V E-HSMT 32 cái
149 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm Theo chương V E-HSMT 16 cái
150 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm Theo chương V E-HSMT 2 cái
151 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo chương V E-HSMT 96 cái
152 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo chương V E-HSMT 6 cái
153 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo chương V E-HSMT 26 cái
154 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Theo chương V E-HSMT 2 cái
155 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm Theo chương V E-HSMT 112 cái
156 van phao điện D27 Theo chương V E-HSMT 2 cái
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo chương V E-HSMT 1,2 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo chương V E-HSMT 1,04 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo chương V E-HSMT 0,32 100m
160 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm Theo chương V E-HSMT 16 cái
161 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Theo chương V E-HSMT 32 cái
162 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Theo chương V E-HSMT 48 cái
163 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Theo chương V E-HSMT 48 cái
164 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Theo chương V E-HSMT 48 cái
165 Tủ đựng bình chữa cháy Theo chương V E-HSMT 1 cái
166 Bình chữa cháy MFZL4-ABC Theo chương V E-HSMT 4 bình
167 Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 Theo chương V E-HSMT 4 bình
168 Nội quy PCCC (4 chiếc/bộ) Theo chương V E-HSMT 2 bộ
C NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ (S5)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 0,5938 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 5,616 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 0,9811 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 0,0864 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V E-HSMT 2,88 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 0,498 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V E-HSMT 0,2713 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V E-HSMT 1,4735 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V E-HSMT 11,0683 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V E-HSMT 0,1861 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V E-HSMT 2,9259 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V E-HSMT 0,7675 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V E-HSMT 8,2906 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 4,7168 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V E-HSMT 21,9923 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 0,4398 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V E-HSMT 0,5415 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 12,0339 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,0896 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,4924 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 0,56 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V E-HSMT 3,469 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V E-HSMT 0,6261 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,2445 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 1,0586 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V E-HSMT 7,363 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V E-HSMT 1,6594 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 1,9779 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V E-HSMT 16,5943 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V E-HSMT 0,3582 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,1301 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,1116 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 1,7204 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 46,9414 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 1,847 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 6,6418 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 0,1161 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 57,8823 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 279,0431 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 48,6368 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 165,9436 m2
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 36,5986 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 86,112 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 73,7 m
45 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 45,604 m2
46 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chương V E-HSMT 45,604 m2
47 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 94,7494 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 76,54 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 19,6944 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 40,731 m2
51 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 452,8925 m2
52 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 180,5929 m2
53 Gia công xà gồ thép Theo chương V E-HSMT 0,7638 tấn
54 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V E-HSMT 60,0266 m2
55 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V E-HSMT 0,7638 tấn
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V E-HSMT 1,6614 100m2
57 Tấm ốp nóc khổ 400mm dày 0,47mm Theo chương V E-HSMT 25,46 m
58 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) Theo chương V E-HSMT 15,2352 m2
59 Cửa sổ nhôm hệ (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) Theo chương V E-HSMT 17,7408 m2
60 Cửa đi nhà WC cửa nhôm hệ (bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện) Theo chương V E-HSMT 5,781 m2
61 Cửa sổ nhà WC cửa nhôm hệ (bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện) Theo chương V E-HSMT 1,08 m2
62 Hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14 (bao gồm cả sơn hoàn thiện) Theo chương V E-HSMT 18,8208 m2
63 Lan can hành lang Theo chương V E-HSMT 15,93 m
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V E-HSMT 0,5047 m3
65 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 1,1705 m3
66 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 0,1815 m3
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 9,786 m2
68 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 6,993 m2
69 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 3,3 m2
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V E-HSMT 6 bộ
71 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V E-HSMT 3 cái
72 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chương V E-HSMT 9 bộ
73 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo chương V E-HSMT 3 cái
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chương V E-HSMT 18 cái
75 Tủ điện tổng khích thước 400x300x150mm Theo chương V E-HSMT 1 cái
76 Bảng điện âm tường chứa 2/4 MCB Theo chương V E-HSMT 3 cái
77 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo chương V E-HSMT 4 cái
78 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo chương V E-HSMT 6 cái
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo chương V E-HSMT 300 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo chương V E-HSMT 150 m
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chương V E-HSMT 50 m
82 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Theo chương V E-HSMT 35 m
83 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo chương V E-HSMT 10 cái
84 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo chương V E-HSMT 4 cái
85 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Theo chương V E-HSMT 12 hộp
86 Băng dính cách điện Theo chương V E-HSMT 20 cuộn
87 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V E-HSMT 400 m
88 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 6,24 m3
89 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V E-HSMT 6,24 m3
90 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chương V E-HSMT 4 cọc
91 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo chương V E-HSMT 3 cái
92 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo chương V E-HSMT 3 cái
93 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo chương V E-HSMT 30 m
94 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo chương V E-HSMT 12 m
95 Quả sứ hồ lô Theo chương V E-HSMT 3 quả
96 Dây thép d6 làm chân bật Theo chương V E-HSMT 5,328 kg
97 Bơm sinh hoạt 3m3/h Theo chương V E-HSMT 1 cái
98 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V E-HSMT 3 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V E-HSMT 3 cái
100 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V E-HSMT 3 bộ
101 Lắp đặt xi phông chậu rửa Theo chương V E-HSMT 3 bộ
102 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V E-HSMT 3 bộ
103 Lắp đặt gương soi Theo chương V E-HSMT 3 cái
104 Lắp đặt kệ kính Theo chương V E-HSMT 3 cái
105 Lắp đặt giá treo Theo chương V E-HSMT 3 cái
106 Lắp đặt hộp đựng Theo chương V E-HSMT 3 cái
107 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V E-HSMT 3 bộ
108 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chương V E-HSMT 6 cái
109 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo chương V E-HSMT 1 bể
110 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo chương V E-HSMT 0,16 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo chương V E-HSMT 0,2 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo chương V E-HSMT 0,12 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo chương V E-HSMT 0,04 100m
114 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Theo chương V E-HSMT 1 cái
115 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo chương V E-HSMT 2 cái
116 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Theo chương V E-HSMT 3 cái
117 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm Theo chương V E-HSMT 3 cái
118 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm Theo chương V E-HSMT 1 cái
119 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo chương V E-HSMT 29 cái
120 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo chương V E-HSMT 3 cái
121 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo chương V E-HSMT 5 cái
122 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Theo chương V E-HSMT 1 cái
123 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm Theo chương V E-HSMT 21 cái
124 van phao điện D27 Theo chương V E-HSMT 1 cái
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo chương V E-HSMT 0,1 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo chương V E-HSMT 0,16 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo chương V E-HSMT 0,04 100m
128 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm Theo chương V E-HSMT 3 cái
129 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Theo chương V E-HSMT 3 cái
130 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Theo chương V E-HSMT 6 cái
131 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Theo chương V E-HSMT 11 cái
132 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Theo chương V E-HSMT 4 cái
133 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 0,0719 100m3
134 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V E-HSMT 2,3967 m3
135 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 0,0479 100m3
136 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V E-HSMT 0,357 m3
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V E-HSMT 0,0302 tấn
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V E-HSMT 0,065 tấn
139 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 0,0274 100m2
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 0,2781 m3
141 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 1,3078 m3
142 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V E-HSMT 0,0144 100m2
143 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 0,32 m3
144 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo chương V E-HSMT 4 cái
145 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V E-HSMT 11,52 m2
146 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V E-HSMT 16,6831 m2
147 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 0,0791 100m3
148 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 0,8791 m3
149 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V E-HSMT 2,9297 m3
150 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 0,0586 100m3
151 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V E-HSMT 0,048 100m2
152 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V E-HSMT 1,728 m3
153 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 1,2672 m3
154 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 11,52 m2
155 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 7,2 m2
156 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V E-HSMT 0,0468 100m2
157 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V E-HSMT 0,093 tấn
158 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 1,44 m3
159 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo chương V E-HSMT 30 cái
160 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 4,056 m3
161 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V E-HSMT 1,352 m3
162 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 0,027 100m3
163 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V E-HSMT 0,676 m3
164 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 1,584 m3
165 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 7,84 m2
166 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 1,96 m2
167 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V E-HSMT 0,0144 100m2
168 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V E-HSMT 0,0676 tấn
169 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V E-HSMT 0,2592 m3
170 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo chương V E-HSMT 4 cái
171 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 1,4088 m3
172 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 0,0141 100m3
173 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 1,4088 m3
174 Tủ đựng bình chữa cháy Theo chương V E-HSMT 1 cái
175 Bình chữa cháy MFZL4-ABC Theo chương V E-HSMT 2 bình
176 Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 Theo chương V E-HSMT 2 bình
177 Nội quy PCCC (4 chiếc/bộ) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT (S6)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V E-HSMT 66,0384 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 1,5519 100m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 17,2434 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 2,3847 100m3
5 Lu lèn nền đường Theo chương V E-HSMT 3,6688 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V E-HSMT 1,1006 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V E-HSMT 0,5503 100m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V E-HSMT 3,6688 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo chương V E-HSMT 73,376 m3
10 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 3,3914 100m3
11 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 37,6822 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 3,7682 100m3
13 Lu lèn nền đường Theo chương V E-HSMT 8,622 100m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V E-HSMT 0,7505 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V E-HSMT 1,2933 100m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V E-HSMT 8,622 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo chương V E-HSMT 172,44 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo chương V E-HSMT 0,2665 100m2
19 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo chương V E-HSMT 37,44 10m
20 Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ Theo chương V E-HSMT 37,44 10m
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 1,2865 100m3
22 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 14,2946 m3
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V E-HSMT 9,1488 m3
24 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 Theo chương V E-HSMT 96,4436 m3
25 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 125 Theo chương V E-HSMT 71,2844 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V E-HSMT 0,1817 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 3,4722 m3
28 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Theo chương V E-HSMT 21,6796 m2
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V E-HSMT 0,5548 100m3
30 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V E-HSMT 55,4742 m3
31 Ống nhựa PVC thoát nước sau lưng tường Theo chương V E-HSMT 17 ống
32 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo chương V E-HSMT 0,4562 100m3
33 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo chương V E-HSMT 0,143 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 0,1757 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->