Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp hệ thống lọc, đường ống tại khu xử lý nước sạch nhà máy nước và đường giao thông nội đồng xã Nam Vân thành phố Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201130195-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ NAM VÂN |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp hệ thống lọc, đường ống tại khu xử lý nước sạch nhà máy nước và đường giao thông nội đồng xã Nam Vân thành phố Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20201116323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư phát triển chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020, ngân sách thành phố, ngân sách xã và ngồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 15:26:00 đến ngày 2020-11-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,226,557,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,300,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tháo dỡ thu hồi (Cải tạo bể xử lý 1: Bể lọc nổi thành lọc cát (2 bể lọc nổi thành lọc cát)) | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thép D150 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ ống thép D100 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ ống thép D80 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ ống thép D50 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ van D150 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ van D100 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ van D80 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ van D50 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Tháo dỡ giàn thu nước lọc | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Bốc, xúc sỏi cũ trong bể ra ngoài | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 6,196 | m3 |
| 11 | Bốc, xúc cát lọc thạch anh trong bể ra ngoài | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 18,586 | m3 |
| 12 | Bốc, xúc vật liệu nổi trong bể ra ngoài | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 9,603 | m3 |
| B | Cải tạo bể (Cải tạo bể xử lý 1: Bể lọc nổi thành lọc cát (2 bể lọc nổi thành lọc cát)) | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 3,52 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,229 | m3 |
| 3 | Khoan cấy thép máng bể lọc | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 4 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng nước | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, đá 1x2, mác 250# | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,183 | m3 |
| 7 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường máng nước, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75# | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,271 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75# | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 4,998 | m2 |
| 9 | Láng trong máng nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75# | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 3,52 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài bể | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 76,8 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong bể | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 90,112 | m2 |
| 12 | Trát tường trong lớp 1, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100# | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 90,112 | m2 |
| 13 | Gia công lưới thép D4 để gia cố tường trong bể | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 90,112 | m2 |
| 14 | Trát tường trong lớp 2, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100# | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 90,112 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75# | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 76,8 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng ngoài bể | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 76,8 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,768 | 100m2 |
| C | Ống thép và phụ kiện (Cải tạo bể xử lý 1: Bể lọc nổi thành lọc cát (2 bể lọc nổi thành lọc cát)) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (tận dụng tháo từ rỏ bơm cũ) | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt thập thép D200/100 nối bằng phương pháp hàn | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép D150 nối bằng phương pháp hàn | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép D150/100 nối bằng phương pháp hàn | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép D100 nối bằng phương pháp hàn | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép D100/80 nối bằng phương pháp hàn | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép D100/50 nối bằng phương pháp hàn | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép D150 nối bằng phương pháp hàn | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép D100 nối bằng phương pháp hàn | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép D100 nối bằng phương pháp hàn (tận dụng) | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép D80 nối bằng phương pháp hàn | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép D50 nối bằng phương pháp hàn | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 12 | cái |
| 16 | Mua và lắp đặt mối nối EB D150 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Mua và lắp đặt mối nối EB D100 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp bích thép đặc D150mm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 19 | Lắp bích thép đặc D100mm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 20 | Lắp bích thép D150mm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 4,5 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép D100mm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 16 | cặp bích |
| 22 | Lắp bích thép D80mm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 4 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích thép D50mm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 8 | cặp bích |
| 24 | Gioăng cao su DN150 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 9 | cái |
| 25 | Gioăng cao su DN100 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 28 | cái |
| 26 | Gioăng cao su DN80 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 27 | Gioăng cao su DN50 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 16 | cái |
| 28 | Bu lông M16x70 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 424 | cái |
| 29 | Lắp đặt van bướm D150mm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van cửa D100mm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt cửa D100mm (van tận dụng) | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van cửa D80mm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van cửa D80mm (van tận dụng) | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van cửa D50mm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van cửa D50mm (van tận dụng) | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Giàn thu nước lọc (0,5 công/m2) | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 10,4 | m2 |
| 37 | Cuội, sỏi lọc 20-40 gánh vác bộ đổ vào bể | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 9,293 | m3 |
| 38 | Cát lọc thạch anh gánh vác bộ, đổ vào bể | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 27,879 | m3 |
| 39 | Thau rửa vệ sinh + hoàn thiện | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 8 | công |
| 40 | Vận hành bơm thử nghiệm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 4 | ca |
| D | Bể lắng inox (Bể lắng inox làm mới): | |||
| 1 | Đào đất móng băng | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 8,281 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài 3m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 29,702 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100# | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 3,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,75 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200# | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 7,525 | m3 |
| 8 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 5,516 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 5,516 | tấn |
| 10 | Gia công thang inox | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 89,7 | kg |
| 11 | Lắp dựng thang inox | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,09 | tấn |
| 12 | Gia công lan can inox | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 111,2 | kg |
| 13 | Lắp dựng lan can inox | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 14 | Gia công sàn thao tác, bản thang, chiếu nghỉ | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 334 | kg |
| 15 | Lắp sàn thao tác, bản thang, chiếu nghỉ | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,334 | tấn |
| 16 | Gia công giá đỡ ống | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giá đỡ ống | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| E | Ống thép và phụ kiện (Bể lắng inox làm mới): | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,19 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,19 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê thép D150 nối bằng phương pháp hàn | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép D150/50 nối bằng phương pháp hàn | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép D50 nối bằng phương pháp hàn | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép D200 nối bằng phương pháp hàn | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép D150 nối bằng phương pháp hàn | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép D50 nối bằng phương pháp hàn | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 nối bằng phương pháp dán keo | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép D200/150 nối bằng phương pháp hàn | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép D150/100 nối bằng phương pháp hàn | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép D150/65 nối bằng phương pháp hàn | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch thép D200 nối bằng phương pháp hàn | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối EB D150 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối EB D100 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 150mm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 18 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 19 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 5,5 | cặp bích |
| 20 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 22 | Gioăng cao su DN200 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Gioăng cao su DN150 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 24 | Gioăng cao su DN100 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Gioăng cao su DN50 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Bu lông M16x70 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 104 | cái |
| 27 | Lắp đặt van bướm - Đường kính 150mm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van cửa - Đường kính 50mm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị trộn tĩnh | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt đường ống + PK châm hoá chất | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | khoản |
| F | Tháo dỡ (Cải tạo trạm bơm cấp I): | |||
| 1 | Tháo dỡ giỏ bơm DN100 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ ống thép DN100 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ cút thép DN100 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 9 | cái |
| 4 | Tháo dỡ chếch thép DN100 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Tháo dỡ tê thép DN100 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ bích thép D100 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 5 | cặp bích |
| 7 | Tháo dỡ mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Tháo dỡ van DN100 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Tháo dỡ máy bơm 15KW | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| G | Cải tạo (Cải tạo trạm bơm cấp I): | |||
| 1 | Gia công lắp đặt khung lưới B40 chắn rác giỏ bơm KT1.5x1.5x3.0 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 22,5 | m2 |
| 2 | Đóng cọc thép hình dưới nước làm trụ đỡ giỏ bơm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,375 | 100m |
| 3 | giỏ bơm DN200 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt giỏ bơm DN200 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Mua và lắp đặt ống thép hút DN200 (219,1x5,16) | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 6 | Mua và lắp đặt ống thép DN150 (168,3x4,78) | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Mua và lắp đặt chếch thép nối bằng p/p hàn, DN200 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Mua và lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN200 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Mua và lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN200x150 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Mua và lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN150 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Mua và lắp đặt bích thép rỗng DN200 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 2,5 | cặp bích |
| 14 | Mua và lắp đặt bích thép rỗng DN150 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 6 | cặp bích |
| 15 | Mua và lắp đặt bích thép đặc DN200 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 16 | Mua và lắp đặt bích thép rỗng DN80 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 17 | Mua và lắp đặt bích thép rỗng DN65 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 18 | Mua và lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN150 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Mua và lắp đặt van 1 chiều, ĐK 150mm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Mua và lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 150mm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150/80mm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150/65mm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy bơm (tận dụng) | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Gioăng cao su DN200 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Gioăng cao su DN150 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 14 | cái |
| 27 | Bu lông 20 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 52 | cái |
| 28 | Bu lông 18 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 80 | cái |
| H | Đường ống nước thô (Cải tạo trạm bơm cấp I): | |||
| 1 | Cắt mặt sân bê tông | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | m3 |
| 3 | Đào đất để lắp đặt đường ống | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 44,92 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN8 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1,64 | 100m |
| 5 | Bích PE D160 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160/100mm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Mua và lắp đặt bích thép rỗng DN150 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 10 | Bulong 16 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 24 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,416 | 100m3 |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1,64 | 100m |
| 13 | Nilong chống mất nước | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 10 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường hoàn trả, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200# | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | m3 |
| I | Đào, đắp nền đường (Đường giao đông- đoạn 1 từ cầu ông Mỳ đến cống nhà điều hành khu nuôi trồng thủy sản): | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 30,16 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ, đổ đúng nơi quy định. | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 30,16 | m3 bùn |
| 3 | Đào nền đường | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 2,137 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1,584 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đổ đúng nơi quy định. | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,552 | 100m3 |
| J | Phần mặt đường bê tông (Đường giao đông- đoạn 1 từ cầu ông Mỳ đến cống nhà điều hành khu nuôi trồng thủy sản): | |||
| 1 | Thi công móng đường cấp phối đá dăm dày 20cm | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,942 | 100m3 |
| 2 | Nilong chống mất nước | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 471,1 | m2 |
| 3 | Mặt đường bê tông đá 1x2 mác 200# đổ tại chỗ dày 15cm; khoảng cách 5m bố trí 1 khe co dãn | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 70,665 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,699 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe co dãn đường bê tông; khoảng cách 5m bố trí 1 khe co dãn; chiều rộng mặt đường 3.5m | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 9,32 | 10m |
| K | Kè cọc tre, phên nứa (Đường giao đông- đoạn 1 từ cầu ông Mỳ đến cống nhà điều hành khu nuôi trồng thủy sản): | |||
| 1 | Mua cọc tre L=2.0m, mật độ 5 cọc/md, đóng 2 hàng giữ lề | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 2.240 | m |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2m, mật độ 5 cọc/md, đóng 2 hàng (ngập đất 1.5m) | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 16,8 | 100m |
| 3 | Phên nứa chắn đất cao 0.6m | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 67,2 | m2 |
| L | 1. Đào, đắp nền đường (Đường giao thông- Đoạn 2 từ đường Lê Đức Thọ đến cầu Mỳ): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đúng nơi quy định. | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1,013 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền đường | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 101,34 | m3 |
| M | Phần mặt đường bê tông (Đường giao thông- Đoạn 2 từ đường Lê Đức Thọ đến cầu Mỳ): | |||
| 1 | Mặt đường bê tông đá 1x2 mác 200# đổ tại chỗ dày 15cm; khoảng cách 5m bố trí 1 khe co dãn | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 182,73 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 1,585 | 100m2 |
| 3 | Cắt khe co dãn đường bê tông; khoảng cách 5m bố trí 1 khe co dãn; chiều rộng mặt đường 3.5m | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 36,981 | 10m |
| 4 | Vạch sơn gờ giảm tốc màu vàng, rộng 20cm, dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Theo Báo cáo KTKT được phê duyệt | 2,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi