Gói thầu: Xây dựng, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201140522-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Xây dựng, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201000959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Tây Hồ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 15:40:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,831,729,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 ĐƯỜNG 0 Không
2 Phát quang cỏ dại , dây leo Mô tá kỹ thuật tại chương V 25,15 100m2
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,03 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp I Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,03 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp I Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,03 100m3
6 Đào, phá dỡ Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
7 Đào hè đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tuyến 1) Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,9746 100m3
8 Đào hè đường bằng thủ công, đất cấp II (tuyến đường 1) Mô tá kỹ thuật tại chương V 298,911 m3
9 Tháo dỡ gạch xi măng tự chèn vỉa hè, 6cm ( tuyến 1) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.634,6 m2
10 Đào đất không thích hợp đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (tuyến 2); Mô tá kỹ thuật tại chương V 36,2814 100m3
11 Đào đất không thích hợp bằng thủ công, đất cấp I (tuyến 2); Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.554,918 m3
12 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm (tuyến 1) Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,4052 100m2
13 Tháo dỡ bó vỉa hè (tuyến 1) Mô tá kỹ thuật tại chương V 914 m
14 Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,0125 100m3
15 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc bằng thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 129,105 m3
16 Phá dỡ tấm lát mái taluy dày 10cm tính bằng nhân công lát gạch xi măng (tuyến 1, tuyến 2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.035,29 m2
17 Phá dỡ bê tông lót mái taluy bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tuyến 1, tuyến 2) Mô tá kỹ thuật tại chương V 103,53 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, giằng mái taluy (tuyến 1, tuyến 2) Mô tá kỹ thuật tại chương V 97,76 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, ô bó gốc cây (tuyến 1) Mô tá kỹ thuật tại chương V 44,69 m3
20 Phá dỡ kè đá hộc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (tuyến 2) Mô tá kỹ thuật tại chương V 92,16 m3
21 Tháo dỡ lan can hiện trạng (lan can kè hồ Sen, tuyến 1) Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,1858 tấn
22 Vận chuyển phế thải sau đào, phá dỡ Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,9637 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,9637 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,9637 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,8144 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo , đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,8144 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,8144 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I Mô tá kỹ thuật tại chương V 56,1331 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp I Mô tá kỹ thuật tại chương V 56,1331 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp I Mô tá kỹ thuật tại chương V 56,1331 100m3
32 Đắp Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
33 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 32,3688 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,5965 100m3
35 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90%KL) Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,8081 100m3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,4231 100m3
37 Lát mới mái kè tuyến 1 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
38 San và đầm lại mái kè sau khi bóc dỡ trước khi đổ bê tông Mô tá kỹ thuật tại chương V 887,32 m2
39 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,8732 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 88,732 m3
41 Tấm BTCT ốp mái taluy kè Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 44,366 m3
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,1074 tấn
44 Vữa XM mối nối mác100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,0915 m2
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,9322 100m2
46 Lát tấm bê tông ốp mái taluy kè, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 887,32 m2
47 Đắp đất màu trồng cỏ Mô tá kỹ thuật tại chương V 22,183 m3
48 Cỏ lá tre Mô tá kỹ thuật tại chương V 293,9248 m2
49 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,9392 100m2
50 Tầng lọc ngược mái taluy Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
51 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,024 100m3
52 Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4792 100m2
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,331 100m
54 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tá kỹ thuật tại chương V 23,514 m2
55 Mặt đường KC1 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
56 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,2524 100m3
57 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8058 100m3
58 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tá kỹ thuật tại chương V 21,9715 100m2
59 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,2481 100m3
60 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,3477 100m3
61 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,565 100m2
62 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,565 100m2
63 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,565 100m2
64 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,565 100m2
65 Lát hè tuyến 2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
66 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,1589 100m2
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót nền Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4078 100m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 57,27 m3
69 Lát hè bằng gạch BTXM vân đá KT 40x40x4,5cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 715,89 m2
70 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,7708 100m2
71 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,7708 100m2
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông nền Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,1644 100m2
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 249,25 m3
74 Lát hè bằng đá cubic 10x10x10cm (NCx1,5) Mô tá kỹ thuật tại chương V 3.817,6 m2
75 Bó vỉa hè Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 31,216 m3
77 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,2856 100m2
78 Bó vỉa hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 550 m
79 Lát tấm đan rãnh đá tự nhiên kích thước 30x50x6cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 134,1 m2
80 Tấm đan rãnh bằng đá KT 30x50x6cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 911,88 viên
81 Bó gáy hè Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
82 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 51,475 m3
83 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,2126 m3
84 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3527 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3527 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3527 100m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,7541 m3
88 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5404 100m2
89 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 28,0207 m3
90 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 45,0756 m2
91 Bó gốc cây Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,088 m3
93 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5044 100m2
94 Bó gốc cây bằng đá tự nhiên KT 10x15cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 543,2 m
95 Mua tấm bó gốc cây bằng đá KT10x15x70cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 795,4 viên
96 Đào đắp kè đá hộc Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
97 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (70%KL) Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,3845 100m3
98 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I (30%KL) Mô tá kỹ thuật tại chương V 487,905 m3
99 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,2635 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp I Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,2635 100m3
101 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp I Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,2635 100m3
102 Kè đá hộc Htb : 3.0m và Htb=3.5m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
103 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tá kỹ thuật tại chương V 587,1998 100m
104 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tá kỹ thuật tại chương V 65,2444 100m
105 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tá kỹ thuật tại chương V 104,2494 m3
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 104,2494 m3
107 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc Mô tá kỹ thuật tại chương V 306,225 m3
108 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,49 100m2
109 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 797,514 m3
110 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 779,8338 m3
111 Ván khuôn giằng đỉnh kè Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,7149 100m2
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,7315 tấn
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 33,6848 m3
114 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tá kỹ thuật tại chương V 210,8717 m2
115 Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3825 100m2
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8328 100m
117 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0132 100m3
118 Chèn sét Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,8334 m3
119 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn Mô tá kỹ thuật tại chương V 24,9 100m
120 Buộc giằng cọc tre Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,98 100m
121 Đắp và tháo dỡ bao tải cát Mô tá kỹ thuật tại chương V 280,125 m3
122 Mua bao tải Mô tá kỹ thuật tại chương V 3.112,5 cái
123 Đóng cát vào bao, loại 1 lớp bao dứa Mô tá kỹ thuật tại chương V 336,15 tấn
124 Phên nứa Mô tá kỹ thuật tại chương V 373,5 m2
125 Thép buộc fi 3 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,972 kg
126 Phá dỡ cọc tre, phên nứa (NC=40% lắp đặt mới) Mô tá kỹ thuật tại chương V 24,9 100m
127 Bạt nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 747 m2
128 Vận chuyển cọc tre phên nứa bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 ca
129 Bơm nước ngầm trong quá trình thi công (thi công trong 3 tháng mỗi ngày 1 ca), động cơ xăng 3CV Mô tá kỹ thuật tại chương V 90 ca
130 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,8013 100m3
131 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp I Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,9813 100m3
132 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp I Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,9813 100m3
133 Hàng rào tạm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
134 Gia công khung thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,0607 tấn
135 Lắp dựng khung thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,0607 tấn
136 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tá kỹ thuật tại chương V 24,9303 100m2
137 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 24,9303 m2
138 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 22,0417 m3
139 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,2853 m3
140 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 176,3333 cái
141 Tháo dỡ cấu kiện bê tông (tính bằng 60% công lắp) Mô tá kỹ thuật tại chương V 176,3333 cái
142 TỔ CHỨC GIAO THÔNG - CÂY XANH Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
143 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,28 m3
144 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,2 m3
145 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,096 100m2
146 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 106,71 m2
147 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
148 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
149 Mua biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
150 Mua biển báo phản quang, loại biển chữ nhật cạnh 60x60cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
151 Mua trụ đỡ biển báo, loại trụ đỡ sắt ống phi 88,3mm sơn phản quang Mô tá kỹ thuật tại chương V 19,2 m
152 Lắp đặt ghế đôi Mô tá kỹ thuật tại chương V 29 cái
153 Lắp đặt ghế đơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 27 cái
154 Lan can Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
155 Gia công lan can Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,3488 tấn
156 bu lông neo M16 - L=300 Mô tá kỹ thuật tại chương V 497,9 cái
157 Lắp dựng lan can sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 273,845 m2
158 Sơn tĩnh điện Mô tá kỹ thuật tại chương V 273,845 m2
159 Bồn hoa (55 bồn) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
160 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,6822 m3
161 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 36,5904 m3
162 Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 110,88 m2
163 Công tác ốp đá trẻ vào tường sử dụng keo dán Mô tá kỹ thuật tại chương V 188,1 m2
164 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 252,34 m2
165 Đất màu trồng cây Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,7408 m3
166 Hoa trong bồn Mô tá kỹ thuật tại chương V 55 bồn
167 Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV, 12 tháng Mô tá kỹ thuật tại chương V 716,256 m2/tháng
168 Trồng cây hoa leo cột Mô tá kỹ thuật tại chương V 36 cột
169 Cây xanh đô thị Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
170 Đất màu trồng cây Mô tá kỹ thuật tại chương V 83,9667 m3
171 Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2, hệ số 0.7 Mô tá kỹ thuật tại chương V 95 cây/lần
172 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 Mô tá kỹ thuật tại chương V 95 cây
173 Vận chuyển cây bóng mát đến vị trí trồng từ tuyến 1 sang tuyến 2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 48 cây
174 Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 1 năm (cây dưới 2 năm), 12 tháng Mô tá kỹ thuật tại chương V 171,6 10 cây/tháng
175 Vận chuyển cây bóng mát từ tyến 1 đến vị trí khác để trồng Mô tá kỹ thuật tại chương V 46 cây
176 Cây xanh trồng mới cây Giáng Hương (đk .20cm, cao >4m) tuyến 1 Mô tá kỹ thuật tại chương V 48 cây
177 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tá kỹ thuật tại chương V 143 cây/lần
178 Thuốc kích thích ra rễ (1 túi/10 cây) Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,5 túi
179 Keo bôi liền sẹo (1,5 lọ/cây) Mô tá kỹ thuật tại chương V 142,5 lọ
180 Bao tải bọc thân cây KT 105x65cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 380 Cái
181 Chăn bông bọc cây khi cẩu cây đánh chuyển tránh xước thân (tính khấu hao 10 lần) Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,5 cái
182 Bó bầu cây D thân 21-50cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 95 cây
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Cống D400, D600 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,05 m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 107,2 đoạn ống
4 Mua ống cống BTCT D400 Mô tá kỹ thuật tại chương V 36,21 m
5 Mua ống cống BTCT D600 Mô tá kỹ thuật tại chương V 237,15 m
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,2 mối nối
7 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển từ Hà Nam về Quận Tây Hồ, 30km Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,0086 10 tấn/1km
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 93 mối nối
9 Lắp đặt đế cống D400 Mô tá kỹ thuật tại chương V 56,8 cái
10 Lắp đặt đế cống D600 Mô tá kỹ thuật tại chương V 427,2 cái
11 Mua đế cống D400 Mô tá kỹ thuật tại chương V 56,8 cái
12 Mua đế cống D600 Mô tá kỹ thuật tại chương V 427,2 cái
13 Ga thu trực tiếp (17 ga), ga thăm d600(10 ga) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,02 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3024 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,9578 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,7233 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7336 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0698 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 36,25 m3
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,66 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,1907 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4196 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, tấm đan BTCT Mô tá kỹ thuật tại chương V 27 cấu kiện
25 Nắp ga thăm bằng composite tải trọng 400KN Mô tá kỹ thuật tại chương V 10
26 Nắp ga thu trực tiếp bằng composite 250KN Mô tá kỹ thuật tại chương V 17
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, nắp ga thu nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 27 cái
28 Nâng ga thu trực tiếp (10 ga) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
29 Nâng mặt ga thu trực tiếp Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
30 Lắp dựng nắp ghi gang thu nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,1616 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,56 m2
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
C HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT
1 Hào kỹ thuật BxH: 1.0x1.0 (L=253,11m) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5062 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 36,4478 m3
4 Mua hào kỹ thuật Mô tá kỹ thuật tại chương V 254 m
5 Quét nhựa bitum nguội vào tường thân hào Mô tá kỹ thuật tại chương V 627,7128 m2
6 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 254 mối nối
7 Thép mạ kẽm Mô tá kỹ thuật tại chương V 3.414,4539 kg
8 Vít nở M14 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.016 cái
9 Tiếp địa Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
10 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
11 Thép mạ kẽm Mô tá kỹ thuật tại chương V 103,384 kg
12 Ga hào Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,94 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0083 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4712 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,86 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,5174 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,62 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0196 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7946 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan ga Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1182 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2124 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3278 tấn
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,76 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cấu kiện
26 Lắp đặt nắp ga gang bằng cần cẩu Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cấu kiện
27 Nắp gang 4 cánh ga hào Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
28 Hạ hào kỹ thuật tuyến 1 (17cái) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
29 Tháo dỡ nắp ga hào hiện trạng Mô tá kỹ thuật tại chương V 34 cái
30 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,42 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan ga Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0096 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0881 tấn
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1114 tấn
34 Thay thế và lắp đặt nắp ga hào kỹ thuật 2 cánh tuyến 1 Mô tá kỹ thuật tại chương V 17 cái
D PHÂN LUỒNG GIAO THÔNG
1 Công nhân phân luồng giao thông tuyến 1 phố Quảng Bá (thời gian thi công 90 ngày) 3 người 1 ca mỗi ngày 2 ca Mô tá kỹ thuật tại chương V 540 công
2 Đèn báo tín hiệu an toàn giao thông Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tủ
2 Lắp đặt tủ cung cấp nguồn điện tổng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điều khiển và cài đặt cho Màn hình điện tử LED Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 tủ
4 Lắp đèn LED đường phố 125W, trên cột chiếu sáng cao 9m Mô tá kỹ thuật tại chương V 37 bộ
5 Lắp đèn sân vườn Led 40W - lắp trên cột chiếu sáng đường phố Mô tá kỹ thuật tại chương V 37 bộ
6 Lắp đèn Lọng chiếu sáng cảnh quan trên cột đèn trang trí - LED 40W Mô tá kỹ thuật tại chương V 57 bộ
7 Lắp đặt đèn âm đất LED 50W Mô tá kỹ thuật tại chương V 308 bộ
8 Màn hình điện tử LED fullcolor ngoài trời Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 bộ
9 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 7m. Mô tá kỹ thuật tại chương V 37 cột
10 Lắp cần đèn vươn đơn cao 2m, vươn 1.5m trên cột mạ kẽm 7m - cần đèn CD-04 Mô tá kỹ thuật tại chương V 37 cần đèn
11 Lắp dựng cột đèn bằng máy, Lắp đặt cột đèn sân vườn Mô tá kỹ thuật tại chương V 57 cột
12 Lắp dựng cột thép, cột giàn hoa leo Mô tá kỹ thuật tại chương V 36 cột
13 Lắp đặt Trụ lắp màn hình điện tử LED. Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cột
14 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tá kỹ thuật tại chương V 106 bộ
15 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho tủ điều khiển chiếu sáng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
16 Thu hồi đèn chiếu sáng hiện có Mô tá kỹ thuật tại chương V 17 bộ
17 Thu hồi cột đèn hiện có Mô tá kỹ thuật tại chương V 17 cột
18 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,46 100m
19 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,712 100m
20 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,438 100m
21 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,577 100m
22 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 100m
23 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,08 100m
24 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,57 100m
25 Dải Dây đồng trần M10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,61 100m
26 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 27,21 100m
27 Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,38 100m
28 Lắp dựng khung móng cho cột thép KT: M16x300x300x500mm, NCx0,86 Mô tá kỹ thuật tại chương V 85 bộ
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,073 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 101,536 m3
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 165,2 m3
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,652 100m3
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 109,132 m3
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,091 100m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,331 100m3
36 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tá kỹ thuật tại chương V 192 đầu cáp
37 Làm đầu cáp khô Mô tá kỹ thuật tại chương V 192 đầu cáp
38 Đánh số cột thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,4 10 cột
39 Lắp bảng điện cửa cột Mô tá kỹ thuật tại chương V 106 bảng
40 Lắp đặt hộp đấu chống nước cho đèn âm đất Mô tá kỹ thuật tại chương V 308 Hộp
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,156 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,156 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,156 100m3
44 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,98 100m
45 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,98 100m
46 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,352 m3
47 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,68 m3
48 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,488 m3
49 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,049 100m3
50 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,029 100m3
51 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,196 100m2
52 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,196 100m2
53 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x260x260x480, NCx0,714 Mô tá kỹ thuật tại chương V 57 bộ
54 Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Mô tá kỹ thuật tại chương V 25,425 100m
55 Rải dây đồng trần M6 Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 100m
56 Rải băng báo hiệu Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,402 100m2
57 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho tủ cấp nguồn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
58 Lắp dựng khung móng cho tủ điện kích thước khung M16x300x300x500, NCx0.86 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
F THIẾT BỊ
1 Tủ điều khiển và cài đặt cho Màn hình điện tử LED Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 Tủ
2 Màn hình điện tử LED fullcolor ngoài trời Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->