Gói thầu: Xây dựng, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201140522-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Xây dựng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201000959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Tây Hồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 15:40:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,831,729,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | ĐƯỜNG | 0 | Không | |
| 2 | Phát quang cỏ dại , dây leo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25,15 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,03 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp I | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,03 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp I | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,03 | 100m3 |
| 6 | Đào, phá dỡ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 7 | Đào hè đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tuyến 1) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,9746 | 100m3 |
| 8 | Đào hè đường bằng thủ công, đất cấp II (tuyến đường 1) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 298,911 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch xi măng tự chèn vỉa hè, 6cm ( tuyến 1) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.634,6 | m2 |
| 10 | Đào đất không thích hợp đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (tuyến 2); | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36,2814 | 100m3 |
| 11 | Đào đất không thích hợp bằng thủ công, đất cấp I (tuyến 2); | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.554,918 | m3 |
| 12 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm (tuyến 1) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,4052 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ bó vỉa hè (tuyến 1) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 914 | m |
| 14 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,0125 | 100m3 |
| 15 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 129,105 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tấm lát mái taluy dày 10cm tính bằng nhân công lát gạch xi măng (tuyến 1, tuyến 2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.035,29 | m2 |
| 17 | Phá dỡ bê tông lót mái taluy bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tuyến 1, tuyến 2) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 103,53 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, giằng mái taluy (tuyến 1, tuyến 2) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 97,76 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, ô bó gốc cây (tuyến 1) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44,69 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kè đá hộc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (tuyến 2) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 92,16 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ lan can hiện trạng (lan can kè hồ Sen, tuyến 1) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,1858 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phế thải sau đào, phá dỡ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,9637 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,9637 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,9637 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,8144 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo , đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,8144 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,8144 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 56,1331 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp I | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 56,1331 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp I | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 56,1331 | 100m3 |
| 32 | Đắp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32,3688 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,5965 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90%KL) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,8081 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,4231 | 100m3 |
| 37 | Lát mới mái kè tuyến 1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 38 | San và đầm lại mái kè sau khi bóc dỡ trước khi đổ bê tông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 887,32 | m2 |
| 39 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,8732 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 88,732 | m3 |
| 41 | Tấm BTCT ốp mái taluy kè | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44,366 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,1074 | tấn |
| 44 | Vữa XM mối nối mác100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,0915 | m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,9322 | 100m2 |
| 46 | Lát tấm bê tông ốp mái taluy kè, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 887,32 | m2 |
| 47 | Đắp đất màu trồng cỏ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,183 | m3 |
| 48 | Cỏ lá tre | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 293,9248 | m2 |
| 49 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,9392 | 100m2 |
| 50 | Tầng lọc ngược mái taluy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 51 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m3 |
| 52 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4792 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,331 | 100m |
| 54 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,514 | m2 |
| 55 | Mặt đường KC1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,2524 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8058 | 100m3 |
| 58 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,9715 | 100m2 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,2481 | 100m3 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,3477 | 100m3 |
| 61 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,565 | 100m2 |
| 62 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,565 | 100m2 |
| 63 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,565 | 100m2 |
| 64 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,565 | 100m2 |
| 65 | Lát hè tuyến 2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 66 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,1589 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót nền | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4078 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 57,27 | m3 |
| 69 | Lát hè bằng gạch BTXM vân đá KT 40x40x4,5cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 715,89 | m2 |
| 70 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,7708 | 100m2 |
| 71 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,7708 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông nền | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1644 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 249,25 | m3 |
| 74 | Lát hè bằng đá cubic 10x10x10cm (NCx1,5) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3.817,6 | m2 |
| 75 | Bó vỉa hè | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31,216 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,2856 | 100m2 |
| 78 | Bó vỉa hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 550 | m |
| 79 | Lát tấm đan rãnh đá tự nhiên kích thước 30x50x6cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 134,1 | m2 |
| 80 | Tấm đan rãnh bằng đá KT 30x50x6cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 911,88 | viên |
| 81 | Bó gáy hè | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 82 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 51,475 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,2126 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3527 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3527 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3527 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,7541 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5404 | 100m2 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28,0207 | m3 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45,0756 | m2 |
| 91 | Bó gốc cây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,088 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5044 | 100m2 |
| 94 | Bó gốc cây bằng đá tự nhiên KT 10x15cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 543,2 | m |
| 95 | Mua tấm bó gốc cây bằng đá KT10x15x70cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 795,4 | viên |
| 96 | Đào đắp kè đá hộc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (70%KL) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,3845 | 100m3 |
| 98 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I (30%KL) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 487,905 | m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,2635 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp I | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,2635 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp I | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,2635 | 100m3 |
| 102 | Kè đá hộc Htb : 3.0m và Htb=3.5m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 103 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 587,1998 | 100m |
| 104 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 65,2444 | 100m |
| 105 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 104,2494 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 104,2494 | m3 |
| 107 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 306,225 | m3 |
| 108 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,49 | 100m2 |
| 109 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 797,514 | m3 |
| 110 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 779,8338 | m3 |
| 111 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,7149 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,7315 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33,6848 | m3 |
| 114 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 210,8717 | m2 |
| 115 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3825 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8328 | 100m |
| 117 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 118 | Chèn sét | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,8334 | m3 |
| 119 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,9 | 100m |
| 120 | Buộc giằng cọc tre | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,98 | 100m |
| 121 | Đắp và tháo dỡ bao tải cát | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 280,125 | m3 |
| 122 | Mua bao tải | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3.112,5 | cái |
| 123 | Đóng cát vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 336,15 | tấn |
| 124 | Phên nứa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 373,5 | m2 |
| 125 | Thép buộc fi 3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,972 | kg |
| 126 | Phá dỡ cọc tre, phên nứa (NC=40% lắp đặt mới) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,9 | 100m |
| 127 | Bạt nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 747 | m2 |
| 128 | Vận chuyển cọc tre phên nứa bằng ô tô tự đổ 5 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | ca |
| 129 | Bơm nước ngầm trong quá trình thi công (thi công trong 3 tháng mỗi ngày 1 ca), động cơ xăng 3CV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 90 | ca |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,8013 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp I | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,9813 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp I | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,9813 | 100m3 |
| 133 | Hàng rào tạm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 134 | Gia công khung thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,0607 | tấn |
| 135 | Lắp dựng khung thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,0607 | tấn |
| 136 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,9303 | 100m2 |
| 137 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,9303 | m2 |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,0417 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,2853 | m3 |
| 140 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 176,3333 | cái |
| 141 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông (tính bằng 60% công lắp) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 176,3333 | cái |
| 142 | TỔ CHỨC GIAO THÔNG - CÂY XANH | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 143 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,28 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m3 |
| 145 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,096 | 100m2 |
| 146 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 106,71 | m2 |
| 147 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 149 | Mua biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 150 | Mua biển báo phản quang, loại biển chữ nhật cạnh 60x60cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 151 | Mua trụ đỡ biển báo, loại trụ đỡ sắt ống phi 88,3mm sơn phản quang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,2 | m |
| 152 | Lắp đặt ghế đôi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 153 | Lắp đặt ghế đơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 154 | Lan can | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 155 | Gia công lan can | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,3488 | tấn |
| 156 | bu lông neo M16 - L=300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 497,9 | cái |
| 157 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 273,845 | m2 |
| 158 | Sơn tĩnh điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 273,845 | m2 |
| 159 | Bồn hoa (55 bồn) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 160 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,6822 | m3 |
| 161 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36,5904 | m3 |
| 162 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 110,88 | m2 |
| 163 | Công tác ốp đá trẻ vào tường sử dụng keo dán | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 188,1 | m2 |
| 164 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 252,34 | m2 |
| 165 | Đất màu trồng cây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,7408 | m3 |
| 166 | Hoa trong bồn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 55 | bồn |
| 167 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV, 12 tháng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 716,256 | m2/tháng |
| 168 | Trồng cây hoa leo cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36 | cột |
| 169 | Cây xanh đô thị | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 170 | Đất màu trồng cây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 83,9667 | m3 |
| 171 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2, hệ số 0.7 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 95 | cây/lần |
| 172 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 95 | cây |
| 173 | Vận chuyển cây bóng mát đến vị trí trồng từ tuyến 1 sang tuyến 2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48 | cây |
| 174 | Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 1 năm (cây dưới 2 năm), 12 tháng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 171,6 | 10 cây/tháng |
| 175 | Vận chuyển cây bóng mát từ tyến 1 đến vị trí khác để trồng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 46 | cây |
| 176 | Cây xanh trồng mới cây Giáng Hương (đk .20cm, cao >4m) tuyến 1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48 | cây |
| 177 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 143 | cây/lần |
| 178 | Thuốc kích thích ra rễ (1 túi/10 cây) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,5 | túi |
| 179 | Keo bôi liền sẹo (1,5 lọ/cây) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 142,5 | lọ |
| 180 | Bao tải bọc thân cây KT 105x65cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 380 | Cái |
| 181 | Chăn bông bọc cây khi cẩu cây đánh chuyển tránh xước thân (tính khấu hao 10 lần) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,5 | cái |
| 182 | Bó bầu cây D thân 21-50cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 95 | cây |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cống D400, D600 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,05 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 107,2 | đoạn ống |
| 4 | Mua ống cống BTCT D400 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36,21 | m |
| 5 | Mua ống cống BTCT D600 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 237,15 | m |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,2 | mối nối |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển từ Hà Nam về Quận Tây Hồ, 30km | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,0086 | 10 tấn/1km |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 93 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt đế cống D400 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 56,8 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế cống D600 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 427,2 | cái |
| 11 | Mua đế cống D400 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 56,8 | cái |
| 12 | Mua đế cống D600 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 427,2 | cái |
| 13 | Ga thu trực tiếp (17 ga), ga thăm d600(10 ga) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,02 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,9578 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,7233 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7336 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0698 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36,25 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,66 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1907 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4196 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, tấm đan BTCT | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27 | cấu kiện |
| 25 | Nắp ga thăm bằng composite tải trọng 400KN | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | |
| 26 | Nắp ga thu trực tiếp bằng composite 250KN | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, nắp ga thu nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 28 | Nâng ga thu trực tiếp (10 ga) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 29 | Nâng mặt ga thu trực tiếp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp dựng nắp ghi gang thu nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1616 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,56 | m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Hào kỹ thuật BxH: 1.0x1.0 (L=253,11m) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5062 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36,4478 | m3 |
| 4 | Mua hào kỹ thuật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 254 | m |
| 5 | Quét nhựa bitum nguội vào tường thân hào | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 627,7128 | m2 |
| 6 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 254 | mối nối |
| 7 | Thép mạ kẽm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3.414,4539 | kg |
| 8 | Vít nở M14 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.016 | cái |
| 9 | Tiếp địa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 11 | Thép mạ kẽm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 103,384 | kg |
| 12 | Ga hào | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,94 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0083 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4712 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,86 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,5174 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,62 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0196 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7946 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan ga | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1182 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2124 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3278 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,76 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt nắp ga gang bằng cần cẩu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cấu kiện |
| 27 | Nắp gang 4 cánh ga hào | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 28 | Hạ hào kỹ thuật tuyến 1 (17cái) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 29 | Tháo dỡ nắp ga hào hiện trạng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,42 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan ga | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0881 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1114 | tấn |
| 34 | Thay thế và lắp đặt nắp ga hào kỹ thuật 2 cánh tuyến 1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| D | PHÂN LUỒNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công nhân phân luồng giao thông tuyến 1 phố Quảng Bá (thời gian thi công 90 ngày) 3 người 1 ca mỗi ngày 2 ca | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 540 | công |
| 2 | Đèn báo tín hiệu an toàn giao thông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ cung cấp nguồn điện tổng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển và cài đặt cho Màn hình điện tử LED | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | tủ |
| 4 | Lắp đèn LED đường phố 125W, trên cột chiếu sáng cao 9m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37 | bộ |
| 5 | Lắp đèn sân vườn Led 40W - lắp trên cột chiếu sáng đường phố | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37 | bộ |
| 6 | Lắp đèn Lọng chiếu sáng cảnh quan trên cột đèn trang trí - LED 40W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 57 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn âm đất LED 50W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 308 | bộ |
| 8 | Màn hình điện tử LED fullcolor ngoài trời | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 7m. | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37 | cột |
| 10 | Lắp cần đèn vươn đơn cao 2m, vươn 1.5m trên cột mạ kẽm 7m - cần đèn CD-04 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37 | cần đèn |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Lắp đặt cột đèn sân vườn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 57 | cột |
| 12 | Lắp dựng cột thép, cột giàn hoa leo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36 | cột |
| 13 | Lắp đặt Trụ lắp màn hình điện tử LED. | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cột |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 106 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thu hồi đèn chiếu sáng hiện có | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | bộ |
| 17 | Thu hồi cột đèn hiện có | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | cột |
| 18 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,46 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,712 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,438 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,577 | 100m |
| 22 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,08 | 100m |
| 24 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,57 | 100m |
| 25 | Dải Dây đồng trần M10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,61 | 100m |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27,21 | 100m |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,38 | 100m |
| 28 | Lắp dựng khung móng cho cột thép KT: M16x300x300x500mm, NCx0,86 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 85 | bộ |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,073 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 101,536 | m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 165,2 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,652 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 109,132 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,091 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,331 | 100m3 |
| 36 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 192 | đầu cáp |
| 37 | Làm đầu cáp khô | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 192 | đầu cáp |
| 38 | Đánh số cột thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,4 | 10 cột |
| 39 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 106 | bảng |
| 40 | Lắp đặt hộp đấu chống nước cho đèn âm đất | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 308 | Hộp |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,156 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,156 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,156 | 100m3 |
| 44 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,98 | 100m |
| 45 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,98 | 100m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,352 | m3 |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,68 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,488 | m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,049 | 100m3 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m3 |
| 51 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,196 | 100m2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,196 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x260x260x480, NCx0,714 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 57 | bộ |
| 54 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25,425 | 100m |
| 55 | Rải dây đồng trần M6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | 100m |
| 56 | Rải băng báo hiệu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,402 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho tủ cấp nguồn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp dựng khung móng cho tủ điện kích thước khung M16x300x300x500, NCx0.86 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển và cài đặt cho Màn hình điện tử LED | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | Tủ |
| 2 | Màn hình điện tử LED fullcolor ngoài trời | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi