Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201144839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201085452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 16:18:00 đến ngày 2020-11-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,740,279,758 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | gốc cây |
| 8 | Vận chuyển cây | Theo Chương V E-HSMT | 3 | ca |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 257,67 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 1,1043 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 137,81 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 1,3781 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 1,3781 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 1,3781 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 88,75 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,8955 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,8955 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,8955 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 3,683 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 3,683 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 3,683 | 100m3 |
| 22 | Đầm chặt K95 | Theo Chương V E-HSMT | 1,1679 | 100m3 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 6,3552 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V E-HSMT | 1,1323 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,9436 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,5661 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 3,8931 | 100m2 |
| 28 | Thảm mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày lèn ép 3cm | Theo Chương V E-HSMT | 389,31 | m2 |
| 29 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 38,5537 | 100m2 |
| 30 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo Chương V E-HSMT | 38,5537 | 100m2 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 1,6577 | 100m3 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 18,3821 | 100m2 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 20,1716 | 100m2 |
| 34 | Thảm mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày lèn ép 3cm | Theo Chương V E-HSMT | 7.831,37 | m2 |
| 35 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 65,6274 | 100m2 |
| 36 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo Chương V E-HSMT | 65,6274 | 100m2 |
| 37 | Đầm chặt K95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0295 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0295 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,5038 | 100m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 1,8697 | 100m3 |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 41,2665 | 100m2 |
| 42 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 24,3609 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo Chương V E-HSMT | 65,6274 | 100m2 |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo Chương V E-HSMT | 69,92 | 100m2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 17,477 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 51,2244 | m3 |
| 48 | Cắt khe co giãn mặt đường | Theo Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 49 | Đào móng vỉa hè, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,2426 | 100m3 |
| 50 | Phá dỡ vỉa hè, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 2,0138 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0201 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0201 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0201 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,2426 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,2426 | 100m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 1,2675 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 9,675 | m3 |
| 58 | Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22.5 (M250), KT: 15x15x100cm; | Theo Chương V E-HSMT | 507 | m |
| 59 | Lắp đặt đan BTXM vân đá B22.5 (M250), KT: 20x50x5cm; | Theo Chương V E-HSMT | 69 | m2 |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 17,7 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,295 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 4,425 | m3 |
| 66 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, bó gáy hè, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 10,12 | m3 |
| 67 | Tháo dỡ đường gạch block | Theo Chương V E-HSMT | 620,2 | m2 |
| 68 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 3,4107 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 1,0232 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 51,1605 | m3 |
| 71 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo Chương V E-HSMT | 0,6202 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3101 | 100m3 |
| 73 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block, chiều dày 4,5cm (làm mới) | Theo Chương V E-HSMT | 365,926 | m2 |
| 74 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block, chiều dày 4,5cm (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 241,322 | m2 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 3,3574 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 3,3574 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 3,3574 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 933,58 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 9,3358 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 9,3358 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 9,3358 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 3,5501 | 100m3 |
| 6 | Cắt mặt đường BTXM, cống hộp | Theo Chương V E-HSMT | 20,3816 | 100m |
| 7 | Cắt mặt đường BTN | Theo Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 79,06 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,7803 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,7803 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,7803 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,1709 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,1025 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6834 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6834 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 15,12 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo Chương V E-HSMT | 4,536 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,5926 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,2474 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông thân rãnh B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 33,264 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt và tháo ván khuôn tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,756 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,5952 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,4788 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M250), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 14,112 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cống U300 | Theo Chương V E-HSMT | 252 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 29 | Vữa chèn mối nối cống mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 13,23 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnh | Theo Chương V E-HSMT | 4,158 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,4307 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,1472 | tấn |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông thân rãnh B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 30,618 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,6048 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,4515 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,4404 | tấn |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M250), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 113,4 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cống U300 | Theo Chương V E-HSMT | 189 | cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,189 | 100m |
| 42 | Vữa chèn mối nối cống mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo Chương V E-HSMT | 4,896 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng rãnh B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 14,688 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cống hộp kích thước 1000x1000mm | Theo Chương V E-HSMT | 34 | đoạn cống |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng rãnh B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 49 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M250), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 0,632 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,0398 | tấn |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 58 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 60 | Tháo dỡ tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 3.404 | cấu kiện |
| 61 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo Chương V E-HSMT | 427,2436 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 4,2724 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 4,2724 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 4,2724 | 100m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 2.383 | cấu kiện |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm 4x6cm | Theo Chương V E-HSMT | 23,9609 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 1,212 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 35,9413 | m3 |
| 69 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 91,551 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 325,4828 | m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo Chương V E-HSMT | 2,3528 | 100m2 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 20,3734 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,103 | tấn |
| 74 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo Chương V E-HSMT | 0,9504 | 100m2 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 9,292 | m3 |
| 76 | Lắp đặt tấm vách ngăn mùi bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 202 | cái |
| 77 | Lắp đặt tấm vách ngăn mùi bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 202 | cấu kiện |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,3312 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo Chương V E-HSMT | 10,2026 | tấn |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo Chương V E-HSMT | 1,9547 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 26,5518 | m3 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 202 | cấu kiện |
| 83 | Lắp đặt nắp ga thăm composite | Theo Chương V E-HSMT | 202 | cái |
| 84 | Khung chắn rác composite Ga thu trực tiếp: SL - 132 ga | Theo Chương V E-HSMT | 202 | cái |
| 85 | Thép hình L50x50x5 | Theo Chương V E-HSMT | 1.428,14 | kg |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,6336 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 22,8096 | m3 |
| 88 | Xây chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 34,3743 | m3 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 117,704 | m2 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,616 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 1,7677 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 9,35 | m3 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 55 | cấu kiện |
| 94 | Lắp đặt nắp ga thăm composite | Theo Chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 95 | Bộ nắp hố thu nước (đường kính nắp 700mm khung 900x900, tải trọng 125KN) | Theo Chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 96 | Gia công, lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, đường kính d=20mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,2214 | tấn |
| 97 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 150,1547 | m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 1,5514 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 1,5514 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 1,5514 | 100m3 |
| 102 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 2,22 | m2 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 2,757 | m3 |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 2.397 | cấu kiện |
| 107 | Bộ nắp hố thu nước (đường kính nắp 700mm khung 900x900, tải trọng 125KN) | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Phá dỡ rãnh cũ | Theo Chương V E-HSMT | 3,039 | m3 |
| 109 | Phá dỡ tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0412 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0412 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0412 | 100m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,0893 | m3 |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 12,6624 | m2 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Theo Chương V E-HSMT | 0,2532 | 100m2 |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M250), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 0,9497 | m3 |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 118 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,0598 | tấn |
| 119 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,0682 | tấn |
| 120 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 122 | Phá dỡ rãnh cũ | Theo Chương V E-HSMT | 221,8943 | m3 |
| 123 | Phá dỡ tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 66,96 | m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 2,8871 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 2,8871 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 2,8871 | 100m3 |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 163,4033 | m3 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 928,428 | m2 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Theo Chương V E-HSMT | 7,4274 | 100m2 |
| 130 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ rãnh B15 (M250), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 58,491 | m3 |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 3,7944 | 100m2 |
| 132 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 3,8316 | tấn |
| 133 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,4415 | tấn |
| 134 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo Chương V E-HSMT | 3,7014 | tấn |
| 135 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 66,96 | m3 |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 930 | cấu kiện |
| 137 | Phá dỡ rãnh cũ | Theo Chương V E-HSMT | 22,2389 | m3 |
| 138 | Phá dỡ tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,2501 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,2501 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,2501 | 100m3 |
| 142 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 16,8709 | m3 |
| 143 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 76,686 | m2 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Theo Chương V E-HSMT | 0,6135 | 100m2 |
| 145 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ rãnh B15 (M250), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 5,368 | m3 |
| 146 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,8448 | 100m2 |
| 147 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,3296 | tấn |
| 148 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 149 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,3184 | tấn |
| 150 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 80 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC DI CHUYỂN TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Theo Chương V E-HSMT | 104 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 228 | cái |
| D | HẠNG MỤC NÂNG CỤM ĐỒNG HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đồng hồ cấp nước vào nhà DN15 (NCx1,6) | Theo Chương V E-HSMT | 411 | cái |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại van DN15 (NCx1,6) | Theo Chương V E-HSMT | 411 | cái |
| 3 | Măng sông ren trong DN25x3/4'' HDPE | Theo Chương V E-HSMT | 822 | cái |
| 4 | Cút DN25x25 HDPE | Theo Chương V E-HSMT | 822 | cái |
| 5 | Ống nhựa DN25 HDPE | Theo Chương V E-HSMT | 4,11 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 12,823 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 12,823 | m3 |
| E | HẠNG MỤC NÂNG MIỆNG KHÓA VAN | |||
| 1 | Ống uPVC DN110 | Theo Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 0,621 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,621 | m3 |
| F | HẠNG MỤC BÓ CÁP VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Gông treo cáp lụa cột đơn vuông | Theo Chương V E-HSMT | 107 | bộ |
| 2 | Gông treo cáp lụa cột đôi vuông | Theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Gông treo cáp lụa cột đơn tròn | Theo Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 4 | Gông treo cáp lụa cột đôi tròn | Theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Gông treo đỡ cáp trên cột đơn vuông | Theo Chương V E-HSMT | 107 | bộ |
| 6 | Gông treo đỡ cáp trên cột đôi vuông | Theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 7 | Gông treo đỡ cáp trên cột đơn tròn | Theo Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 8 | Gông treo đỡ cáp trên cột đôi tròn | Theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 9 | Khuyên bó cáp | Theo Chương V E-HSMT | 2.853 | bộ |
| 10 | Cáp lụa bọc nhựa D10 | Theo Chương V E-HSMT | 5.707 | m |
| 11 | Bộ néo, căng hãm cáp lụa bọc nhựa D10 | Theo Chương V E-HSMT | 268 | bộ |
| 12 | Dây thép bọc nhựa PVC lõi thép 1,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 5.707 | m |
| 13 | Xà nánh đỡ cáp 1,2m | Theo Chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Gông - Xà treo cáp, loại Gông - Xà trọng lượng <=15kg | Theo Chương V E-HSMT | 168 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Gông - Xà treo cáp, loại Gông - Xà trọng lượng <=25kg | Theo Chương V E-HSMT | 168 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Gông - Xà treo cáp, loại Gông - Xà trọng lượng <=50kg | Theo Chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| 17 | Lắp đặt khuyên bó cáp Điện, Viễn thông | Theo Chương V E-HSMT | 5.707 | bộ |
| 18 | Ra kéo, căng hãm dây cáp lụa bọc nhựa D10 | Theo Chương V E-HSMT | 5,707 | km |
| 19 | Lắp đặt bộ néo, căng hãm cáp lụa bọc nhựa D10 | Theo Chương V E-HSMT | 268 | bộ |
| 20 | Bó gọn cáp bằng dây bọc nhựa PVC lõi thép 1,5mm, cho cáp vào khuyên | Theo Chương V E-HSMT | 5.707 | m |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo-cáp không xác định được chủ sở hữu | Theo Chương V E-HSMT | 32,724 | 1km |
| 22 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo Chương V E-HSMT | 4,9086 | tấn |
| 23 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 500m | Theo Chương V E-HSMT | 4,9086 | tấn |
| G | HẠNG MỤC DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,085 | 1km dây |
| 2 | Tháo dây dẫn sau công tơ | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 1km dây |
| 3 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Theo Chương V E-HSMT | 0,535 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 tận dụng | Theo Chương V E-HSMT | 0,085 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp sau công tơ tận dụng | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 (dây sau công tơ tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 1km dây |
| 8 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 và 2x25mm2 xuống các hộp công tơ | Theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 1km dây |
| 9 | kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tấm ốp cột | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bulong | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Khóa đai, đai thép | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Lắp đặt xà nánh cột đơn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Dựng cột BTLT 8.5-4.3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 16 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Theo Chương V E-HSMT | 0,535 | tấn |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bulong đấu nối dây đèn với đường trục | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Móng cột đơn hạ thế | Theo Chương V E-HSMT | 1 | móng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi