Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201144839-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20201085452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 16:18:00 đến ngày 2020-11-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,740,279,758 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 0,2 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,2 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,016 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 0,2 m3
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (tận dụng) Theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Theo Chương V E-HSMT 5 cây
7 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Theo Chương V E-HSMT 5 gốc cây
8 Vận chuyển cây Theo Chương V E-HSMT 3 ca
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 257,67 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 1,1043 100m3
11 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 137,81 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 1,3781 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 1,3781 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 1,3781 100m3
15 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 88,75 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,8955 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,8955 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,8955 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 3,683 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 3,683 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 3,683 100m3
22 Đầm chặt K95 Theo Chương V E-HSMT 1,1679 100m3
23 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo Chương V E-HSMT 6,3552 100m2
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chương V E-HSMT 1,1323 100m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V E-HSMT 0,9436 100m3
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V E-HSMT 0,5661 100m3
27 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 3,8931 100m2
28 Thảm mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày lèn ép 3cm Theo Chương V E-HSMT 389,31 m2
29 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo Chương V E-HSMT 38,5537 100m2
30 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo Chương V E-HSMT 38,5537 100m2
31 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V E-HSMT 1,6577 100m3
32 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 18,3821 100m2
33 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 20,1716 100m2
34 Thảm mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày lèn ép 3cm Theo Chương V E-HSMT 7.831,37 m2
35 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo Chương V E-HSMT 65,6274 100m2
36 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo Chương V E-HSMT 65,6274 100m2
37 Đầm chặt K95 Theo Chương V E-HSMT 0,0295 100m3
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chương V E-HSMT 0,0295 100m3
39 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V E-HSMT 0,5038 100m3
40 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V E-HSMT 1,8697 100m3
41 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 41,2665 100m2
42 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 24,3609 100m2
43 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo Chương V E-HSMT 65,6274 100m2
44 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo Chương V E-HSMT 69,92 100m2
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Chương V E-HSMT 17,477 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 0,0416 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 51,2244 m3
48 Cắt khe co giãn mặt đường Theo Chương V E-HSMT 0,108 100m
49 Đào móng vỉa hè, tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,2426 100m3
50 Phá dỡ vỉa hè, tấm đan Theo Chương V E-HSMT 2,0138 m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0201 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0201 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0201 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,2426 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,2426 100m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 1,2675 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 9,675 m3
58 Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22.5 (M250), KT: 15x15x100cm; Theo Chương V E-HSMT 507 m
59 Lắp đặt đan BTXM vân đá B22.5 (M250), KT: 20x50x5cm; Theo Chương V E-HSMT 69 m2
60 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 17,7 m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,177 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,177 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,177 100m3
64 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 0,295 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 4,425 m3
66 Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, bó gáy hè, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 10,12 m3
67 Tháo dỡ đường gạch block Theo Chương V E-HSMT 620,2 m2
68 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V E-HSMT 3,4107 100m2
69 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 1,0232 100m2
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 51,1605 m3
71 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo Chương V E-HSMT 0,6202 100m3
72 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,3101 100m3
73 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block, chiều dày 4,5cm (làm mới) Theo Chương V E-HSMT 365,926 m2
74 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block, chiều dày 4,5cm (tận dụng) Theo Chương V E-HSMT 241,322 m2
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 3,3574 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 3,3574 100m3
77 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 3,3574 100m3
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 933,58 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 9,3358 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 9,3358 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 9,3358 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 3,5501 100m3
6 Cắt mặt đường BTXM, cống hộp Theo Chương V E-HSMT 20,3816 100m
7 Cắt mặt đường BTN Theo Chương V E-HSMT 0,68 100m
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 79,06 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,7803 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,7803 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,7803 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chương V E-HSMT 0,205 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V E-HSMT 0,1709 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V E-HSMT 0,1025 100m3
15 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 0,6834 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo Chương V E-HSMT 0,6834 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 0,504 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 15,12 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Theo Chương V E-HSMT 4,536 100m2
20 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=8mm; Theo Chương V E-HSMT 1,5926 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 1,2474 tấn
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông thân rãnh B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 33,264 m3
23 Gia công, lắp đặt và tháo ván khuôn tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,756 100m2
24 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 1,5952 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,4788 tấn
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M250), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 14,112 m3
27 Lắp đặt cống U300 Theo Chương V E-HSMT 252 cấu kiện
28 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D90 Theo Chương V E-HSMT 0,252 100m
29 Vữa chèn mối nối cống mác 150 Theo Chương V E-HSMT 6,048 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 0,378 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 13,23 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnh Theo Chương V E-HSMT 4,158 100m2
33 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 1,4307 tấn
34 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 1,1472 tấn
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông thân rãnh B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 30,618 m3
36 Gia công, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,6048 100m2
37 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 1,4515 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,4404 tấn
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M250), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 113,4 m3
40 Lắp đặt cống U300 Theo Chương V E-HSMT 189 cấu kiện
41 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D90 Theo Chương V E-HSMT 0,189 100m
42 Vữa chèn mối nối cống mác 150 Theo Chương V E-HSMT 4,536 m3
43 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo Chương V E-HSMT 4,896 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 0,204 100m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng rãnh B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 14,688 m3
46 Lắp đặt cống hộp kích thước 1000x1000mm Theo Chương V E-HSMT 34 đoạn cống
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 0,03 100m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng rãnh B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 1,62 m3
49 Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 1,76 m3
50 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 10 m2
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo Chương V E-HSMT 0,088 100m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M250), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 0,632 m3
53 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,0412 tấn
54 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,0155 tấn
55 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 0,0398 tấn
56 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,0408 100m2
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 0,84 m3
58 Lắp đặt tấm đan BTCT Theo Chương V E-HSMT 10 cấu kiện
59 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm Theo Chương V E-HSMT 0,77 100m
60 Tháo dỡ tấm đan Theo Chương V E-HSMT 3.404 cấu kiện
61 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo Chương V E-HSMT 427,2436 m3
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 4,2724 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 4,2724 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 4,2724 100m3
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 2.383 cấu kiện
66 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm 4x6cm Theo Chương V E-HSMT 23,9609 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 1,212 100m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 35,9413 m3
69 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 91,551 m3
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 325,4828 m2
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo Chương V E-HSMT 2,3528 100m2
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 20,3734 m3
73 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 1,103 tấn
74 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo Chương V E-HSMT 0,9504 100m2
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 9,292 m3
76 Lắp đặt tấm vách ngăn mùi bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 202 cái
77 Lắp đặt tấm vách ngăn mùi bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 202 cấu kiện
78 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,3312 tấn
79 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 10,2026 tấn
80 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo Chương V E-HSMT 1,9547 100m2
81 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 26,5518 m3
82 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 202 cấu kiện
83 Lắp đặt nắp ga thăm composite Theo Chương V E-HSMT 202 cái
84 Khung chắn rác composite Ga thu trực tiếp: SL - 132 ga Theo Chương V E-HSMT 202 cái
85 Thép hình L50x50x5 Theo Chương V E-HSMT 1.428,14 kg
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,6336 100m2
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 22,8096 m3
88 Xây chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 34,3743 m3
89 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 117,704 m2
90 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,616 100m2
91 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V E-HSMT 1,7677 tấn
92 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 9,35 m3
93 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 55 cấu kiện
94 Lắp đặt nắp ga thăm composite Theo Chương V E-HSMT 55 cái
95 Bộ nắp hố thu nước (đường kính nắp 700mm khung 900x900, tải trọng 125KN) Theo Chương V E-HSMT 55 cái
96 Gia công, lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, đường kính d=20mm; Theo Chương V E-HSMT 0,2214 tấn
97 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo Chương V E-HSMT 15 cái
98 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 150,1547 m3
99 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 1,5514 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 1,5514 100m3
101 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 1,5514 100m3
102 Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 0,294 m3
103 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 2,22 m2
104 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo Chương V E-HSMT 0,0204 100m2
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 2,757 m3
106 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 2.397 cấu kiện
107 Bộ nắp hố thu nước (đường kính nắp 700mm khung 900x900, tải trọng 125KN) Theo Chương V E-HSMT 10 cái
108 Phá dỡ rãnh cũ Theo Chương V E-HSMT 3,039 m3
109 Phá dỡ tấm đan Theo Chương V E-HSMT 1,08 m3
110 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0412 100m3
111 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0412 100m3
112 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0412 100m3
113 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 2,0893 m3
114 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 12,6624 m2
115 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh Theo Chương V E-HSMT 0,2532 100m2
116 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M250), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 0,9497 m3
117 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,0576 100m2
118 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,0598 tấn
119 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,0682 tấn
120 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 1,08 m3
121 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 18 cấu kiện
122 Phá dỡ rãnh cũ Theo Chương V E-HSMT 221,8943 m3
123 Phá dỡ tấm đan Theo Chương V E-HSMT 66,96 m3
124 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 2,8871 100m3
125 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 2,8871 100m3
126 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 2,8871 100m3
127 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 163,4033 m3
128 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 928,428 m2
129 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh Theo Chương V E-HSMT 7,4274 100m2
130 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ rãnh B15 (M250), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 58,491 m3
131 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 3,7944 100m2
132 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 3,8316 tấn
133 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 1,4415 tấn
134 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 3,7014 tấn
135 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 66,96 m3
136 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 930 cấu kiện
137 Phá dỡ rãnh cũ Theo Chương V E-HSMT 22,2389 m3
138 Phá dỡ tấm đan Theo Chương V E-HSMT 2,88 m3
139 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,2501 100m3
140 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,2501 100m3
141 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,2501 100m3
142 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 16,8709 m3
143 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 76,686 m2
144 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh Theo Chương V E-HSMT 0,6135 100m2
145 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ rãnh B15 (M250), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 5,368 m3
146 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,8448 100m2
147 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,3296 tấn
148 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,124 tấn
149 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 0,3184 tấn
150 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 6,72 m3
151 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 80 cấu kiện
C HẠNG MỤC DI CHUYỂN TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo Chương V E-HSMT 0,91 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo Chương V E-HSMT 2 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Theo Chương V E-HSMT 104 cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Theo Chương V E-HSMT 228 cái
D HẠNG MỤC NÂNG CỤM ĐỒNG HỒ NƯỚC
1 Tháo dỡ, lắp đặt lại đồng hồ cấp nước vào nhà DN15 (NCx1,6) Theo Chương V E-HSMT 411 cái
2 Tháo dỡ, lắp đặt lại van DN15 (NCx1,6) Theo Chương V E-HSMT 411 cái
3 Măng sông ren trong DN25x3/4'' HDPE Theo Chương V E-HSMT 822 cái
4 Cút DN25x25 HDPE Theo Chương V E-HSMT 822 cái
5 Ống nhựa DN25 HDPE Theo Chương V E-HSMT 4,11 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 12,823 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 12,823 m3
E HẠNG MỤC NÂNG MIỆNG KHÓA VAN
1 Ống uPVC DN110 Theo Chương V E-HSMT 0,046 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 0,621 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 0,621 m3
F HẠNG MỤC BÓ CÁP VIỄN THÔNG
1 Gông treo cáp lụa cột đơn vuông Theo Chương V E-HSMT 107 bộ
2 Gông treo cáp lụa cột đôi vuông Theo Chương V E-HSMT 13 bộ
3 Gông treo cáp lụa cột đơn tròn Theo Chương V E-HSMT 33 bộ
4 Gông treo cáp lụa cột đôi tròn Theo Chương V E-HSMT 15 bộ
5 Gông treo đỡ cáp trên cột đơn vuông Theo Chương V E-HSMT 107 bộ
6 Gông treo đỡ cáp trên cột đôi vuông Theo Chương V E-HSMT 13 bộ
7 Gông treo đỡ cáp trên cột đơn tròn Theo Chương V E-HSMT 33 bộ
8 Gông treo đỡ cáp trên cột đôi tròn Theo Chương V E-HSMT 15 bộ
9 Khuyên bó cáp Theo Chương V E-HSMT 2.853 bộ
10 Cáp lụa bọc nhựa D10 Theo Chương V E-HSMT 5.707 m
11 Bộ néo, căng hãm cáp lụa bọc nhựa D10 Theo Chương V E-HSMT 268 bộ
12 Dây thép bọc nhựa PVC lõi thép 1,5mm Theo Chương V E-HSMT 5.707 m
13 Xà nánh đỡ cáp 1,2m Theo Chương V E-HSMT 31 bộ
14 Lắp đặt Gông - Xà treo cáp, loại Gông - Xà trọng lượng <=15kg Theo Chương V E-HSMT 168 bộ
15 Lắp đặt Gông - Xà treo cáp, loại Gông - Xà trọng lượng <=25kg Theo Chương V E-HSMT 168 bộ
16 Lắp đặt Gông - Xà treo cáp, loại Gông - Xà trọng lượng <=50kg Theo Chương V E-HSMT 31 bộ
17 Lắp đặt khuyên bó cáp Điện, Viễn thông Theo Chương V E-HSMT 5.707 bộ
18 Ra kéo, căng hãm dây cáp lụa bọc nhựa D10 Theo Chương V E-HSMT 5,707 km
19 Lắp đặt bộ néo, căng hãm cáp lụa bọc nhựa D10 Theo Chương V E-HSMT 268 bộ
20 Bó gọn cáp bằng dây bọc nhựa PVC lõi thép 1,5mm, cho cáp vào khuyên Theo Chương V E-HSMT 5.707 m
21 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo-cáp không xác định được chủ sở hữu Theo Chương V E-HSMT 32,724 1km
22 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Theo Chương V E-HSMT 4,9086 tấn
23 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 500m Theo Chương V E-HSMT 4,9086 tấn
G HẠNG MỤC DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Theo Chương V E-HSMT 0,085 1km dây
2 Tháo dây dẫn sau công tơ Theo Chương V E-HSMT 0,3 1km dây
3 Tháo cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 1 1 cột
4 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Theo Chương V E-HSMT 0,535 tấn
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 tận dụng Theo Chương V E-HSMT 0,085 km/dây
6 Lắp đặt cáp sau công tơ tận dụng Theo Chương V E-HSMT 0,3 1km/1 dây
7 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 (dây sau công tơ tận dụng) Theo Chương V E-HSMT 0,08 1km dây
8 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 và 2x25mm2 xuống các hộp công tơ Theo Chương V E-HSMT 0,016 1km dây
9 kẹp néo cáp ABC <= 4x120 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
10 Tấm ốp cột Theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bulong Theo Chương V E-HSMT 4 cái
12 Khóa đai, đai thép Theo Chương V E-HSMT 4 bộ
13 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo Chương V E-HSMT 0,8 10 đầu cốt
14 Lắp đặt xà nánh cột đơn Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
15 Dựng cột BTLT 8.5-4.3 Theo Chương V E-HSMT 1 cột
16 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Theo Chương V E-HSMT 0,535 tấn
17 Lắp đặt đèn chiếu sáng (tận dụng) Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
18 Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bulong đấu nối dây đèn với đường trục Theo Chương V E-HSMT 2 cái
19 Móng cột đơn hạ thế Theo Chương V E-HSMT 1 móng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->