Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201146897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201084133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 10:26:00 đến ngày 2020-11-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,749,381,262 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 2,7274 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 30,304 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0534 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ vỉa hè, kích thước vỉa 0,18x0,22x1m | Theo Chương V E-HSMT | 1.134 | md |
| 5 | Phá dỡ mặt hè phố bê tông,loại kết cấu : Loại khác | Theo Chương V E-HSMT | 1.851,9 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 3,0304 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 3,0304 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 3,0304 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 1,1656 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 1,1656 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 1,1656 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4638 | 100m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo Chương V E-HSMT | 8,5133 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 8,5226 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V E-HSMT | 8,5226 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4811 | 100m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V E-HSMT | 0,9622 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,0602 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,9622 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,9622 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,5934 | 100m3 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo Chương V E-HSMT | 69,9183 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 69,4726 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 3,7257 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo Chương V E-HSMT | 73,1983 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V E-HSMT | 3,17 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 2,5119 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo Chương V E-HSMT | 2,5119 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 3,0551 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo Chương V E-HSMT | 3,0551 | 100m2 |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 17,3244 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 138,5952 | m3 |
| 34 | Láng hè đường, chiều dày láng 2cm | Theo Chương V E-HSMT | 1.732,44 | m2 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.732,44 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 2,4025 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 5,3652 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 134,295 | m3 |
| 39 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.832 | m |
| 40 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 651 | m |
| 41 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 456,87 | m2 |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo Chương V E-HSMT | 122,76 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 5,3568 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 7,6384 | m3 |
| B | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Theo Chương V E-HSMT | 659,32 | md |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 3,4057 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 37,8417 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 1,0834 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 3,7842 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 3,7842 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 3,7842 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 1,0834 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 1,0834 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 1,0834 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 1,8747 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 12,892 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,258 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 9,03 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V E-HSMT | 3,096 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,927 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 8,772 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 20,898 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cống U400 | Theo Chương V E-HSMT | 129 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1613 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 22 | Tháo dỡ tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 495 | cái |
| 23 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo Chương V E-HSMT | 62,07 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,6207 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,6207 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,6207 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 495 | cấu kiện |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0734 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,2026 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo Chương V E-HSMT | 7,792 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,3767 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 10,416 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 29,882 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 135,809 | m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,8096 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 3,287 | tấn |
| 44 | Thép hình L50x50x5 | Theo Chương V E-HSMT | 395,92 | kg |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 2,576 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 7,592 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,4049 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 5,728 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 56 | cấu kiện |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 51 | Khung chắn rác composite Ga thu trực tiếp: SL - 132 ga | Theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 6,15 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 16,14 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 56,33 | m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,4821 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính > 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0812 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 61 | Lắp đặt nắp ga thăm composite | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 62 | Bộ nắp hố thu nước (đường kính nắp 700mm khung 900x900, tải trọng 125KN) | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 63 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0025 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0025 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0025 | 100m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0149 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0149 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,0615 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Bộ nắp hố thu nước (đường kính nắp 700mm khung 900x900, tải trọng 125KN) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Tháo dỡ nắp ga thu trực tiếp | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1795 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 79 | Lắp đặt lại ga thu trực tiếp | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 80 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2085 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,3691 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 91 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Bộ nắp hố thu nước (đường kính nắp 700mm khung 900x900, tải trọng 125KN) | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 93 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 94 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0134 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0134 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0134 | 100m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 2,648 | m3 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 16,352 | m2 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2003 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 102 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| C | HẠNG MỤC BÓ GỌN ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG, ĐIỆN | |||
| 1 | Gông treo cáp lụa cột đơn vuông | Theo Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 2 | Gông treo cáp lụa cột đôi vuông | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Gông treo cáp lụa cột đơn tròn | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Gông treo cáp lụa cột đôi tròn | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Gông treo đỡ cáp trên cột đơn vuông | Theo Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 6 | Gông treo đỡ cáp trên cột đôi vuông | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Gông treo đỡ cáp trên cột đơn tròn | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Gông treo đỡ cáp trên cột đôi tròn | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Khuyên bó cáp | Theo Chương V E-HSMT | 743 | bộ |
| 10 | Cáp lụa bọc nhựa D10 | Theo Chương V E-HSMT | 1.486 | m |
| 11 | Bộ néo, căng hãm cáp lụa bọc nhựa D10 | Theo Chương V E-HSMT | 76 | bộ |
| 12 | Dây thép bọc nhựa PVC lõi thép 1,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.486 | m |
| 13 | Xà nánh đỡ cáp 1,2m | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Gông - Xà treo cáp, loại Gông - Xà trọng lượng <=15kg | Theo Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Gông - Xà treo cáp, loại Gông - Xà trọng lượng <=25kg | Theo Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Gông - Xà treo cáp, loại Gông - Xà trọng lượng <=50kg | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt khuyên bó cáp Điện, Viễn thông | Theo Chương V E-HSMT | 743 | bộ |
| 18 | Ra kéo, căng hãm dây cáp lụa bọc nhựa D10 | Theo Chương V E-HSMT | 1,486 | km |
| 19 | Lắp đặt bộ néo, căng hãm cáp lụa bọc nhựa D10 | Theo Chương V E-HSMT | 76 | bộ |
| 20 | Bó gọn cáp bằng dây bọc nhựa PVC lõi thép 1,5mm, cho cáp vào khuyên | Theo Chương V E-HSMT | 1.486 | m |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo-cáp không xác định được chủ sở hữu | Theo Chương V E-HSMT | 7,579 | 1km |
| 22 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo Chương V E-HSMT | 1,1369 | tấn |
| 23 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 500m | Theo Chương V E-HSMT | 1,1369 | tấn |
| D | HẠNG MỤC NÂNG CỤM ĐỒNG HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đồng hồ cấp nước vào nhà DN15 (NCx1,6) | Theo Chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại van DN15 (NCx1,6) | Theo Chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 3 | Măng sông ren trong DN25x3/4'' HDPE | Theo Chương V E-HSMT | 126 | cái |
| 4 | Cút DN25x25 HDPE | Theo Chương V E-HSMT | 126 | cái |
| 5 | Ống nhựa DN25 HDPE | Theo Chương V E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 1,969 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 1,969 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi