Gói thầu: Xây lắp công trình: Xây dựng mới đường dây trung áp và trạm biến áp để chống quá tải huyện Gò Dầu năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201143366-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Xây dựng mới đường dây trung áp và trạm biến áp để chống quá tải huyện Gò Dầu năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201142496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 08:41:00 đến ngày 2020-12-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,769,841,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Xây dựng mới đường dây trung áp và trạm biến áp để chống quá tải huyện Gò Dầu năm 2020
B HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
C HẠNG MỤC 2: Xây lắp công trình: Xây dựng mới đường dây trung áp và trạm biến áp để chống quá tải huyện Gò Dầu năm 2020
D PHẦN TRUNG ÁP
E Phần trụ và móng trụ
F Trụ BTLT 14m - F650 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (01 bộ)
1 Trụ BTLT 14 m - F 650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
2 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Bu lông VRS 22x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
G Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (46 bộ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cột
H Trụ BTLT 12m - F540 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (38 bộ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 trụ
2 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
4 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 cái
6 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cột
I Móng bêtông cho trụ BTLT 14m ghép (01 bộ)
1 Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 14-17cm) (bơm bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 M3
2 Ván khuôn 4x0,2x0,018m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 tấm
3 Đinh 5 phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 kg
4 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m3
6 Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
J Móng bêtông cho trụ BTLT 12m ghép (38 bộ)
1 Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 14-17cm) (bơm bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 M3
2 Ván khuôn 4x0,2x0,018m Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,8 tấm
3 Đinh 5 phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 kg
4 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m3
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,36 m3
6 Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,24 m2
K Móng bêtông cho trụ BTLT 12m đơn (02 bộ)
1 Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 14-17cm) (bơm bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 M3
2 Ván khuôn 4x0,2x0,018m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 tấm
3 Đinh 5 phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 kg
4 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m3
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 m3
6 Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m2
L Móng đà cản M12-2a (06 bộ)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Bu lông VRS 22x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m3
M Móng đà cản M12a (38 bộ)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
2 Bu lông VRS 22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,04 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,14 m3
N Phần tiếp địa
O Tiếp địa lặp lại trụ 12-14m (sử dụng tiếp địa thân trụ) (02 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
8 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
9 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8 mét
10 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 m3
11 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 m3
P Neo và móng neo
Q Bộ chằng xuống cho trụ đơn 12m (05 bộ)
1 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 mét
4 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
5 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mét
6 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
7 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
R Bộ móng néo đà cản 1,2m cho chằng xuống (05 bộ)
1 CỌC NEO DK 18*2M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,75 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 m3
6 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
S Phần xà - toppin
T Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép (trụ ghép) (01 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
U Bộ đà 2,0m - 2 ốp đơn (01 bộ)
1 Đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
V Xà 2,0m- 2 ốp đơn (trụ ghép) (03 bộ)
1 Đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
W Bộ xà 2,0m- 3 ốp kép (lệch TP) (03 bộ)
1 Đà sắt lệch V75x75x8 - 2000MM (XIG) LTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) kép trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
X Bộ xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch TP) (05 bộ)
1 Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
Y Xà 2,0m- 3 ốp LTP đơn (trụ ghép) (01 bộ)
1 Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Z Toppin 800 thẳng + sứ (trụ ghép) (03 bộ)
1 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sứ
7 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
AA Bộ đỡ thẳng toppin + sứ (51 bộ)
1 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 cái
4 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 bộ
5 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 bộ
6 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 sứ
7 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 Bộ
AB Bộ đỡ góc toppin + sứ (03 bộ)
1 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 sứ
7 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
AC Bộ néo trung hoà trụ đơn (28 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
5 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
AD Bộ néo trung hoà trụ ghép (38 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
3 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
5 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
AE Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (48 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
AF Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ ghép (04 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
AG Bộ Rack 3 sứ (08 bộ)
1 Rack 3 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 3 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
AH Bộ Rack 2 sứ (02 bộ)
1 Rack 2 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
AI Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu 50 lắp xà (06 bộ)
1 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
AJ Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp trụ đơn (28 bộ)
1 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
4 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
AK Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp trụ ghép (36 bộ)
1 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Bộ
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
4 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
AL Cách điện đứng 24kV loại sứ + ty sứ (30 bộ)
1 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
2 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
3 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 sứ
AM Thiết bị bảo vệ LBFCO (1 pha) (10 bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
4 Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 mét
9 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
AN Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công
1 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 525 kg
2 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.772 mét
3 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mét
4 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 Sợi
5 Giáp buộc đầu sứ đôi Composite (35-50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Sợi
6 Giáp buộc cổ sứ đôi Composite (50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
7 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
9 Kẹp quai A 185-240 (loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
11 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
12 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
13 Biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
14 Biển số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
15 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 mét
16 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 cái
17 Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
19 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cuộn
20 Dây chì (Fuse Link) 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 sợi
21 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chai
22 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,638 Km
23 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,718 Km
24 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mét
25 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 bộ
AO THIẾT BỊ
1 Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
AP PHẦN HẠ ÁP
AQ Phần trụ và móng trụ
AR Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (04 bộ)
1 Trụ BTLT 7,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
AS Trụ BTLT 7,5 m - F 200 ghép (02 bộ)
1 Trụ BTLT 7,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
2 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
AT Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) ghép (02 bộ)
1 Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 14-17cm) (bơm bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 M3
2 Ván khuôn 4x0,2x0,018m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 tấm
3 Đinh 5 phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 kg
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 m3
5 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
6 Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
AU Móng đà cản 1,2m trụ 7,5m- M'7a (01 bộ)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Bu lông VRS 22x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
AV Móng không đà cản trụ 7,5m- M'7 (03 bộ)
1 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
AW Phần neo, móng neo, tiếp địa
AX Bộ chằng xuống hạ thế (01 bộ)
1 Bu lông mắt 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mét
5 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
7 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mét
8 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
AY Bộ móng neo búp sen chằng xuống (01 bộ)
1 CỌC NEO DK 16-1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Neo xòe ( Đĩa + búp sen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
AZ Tiếp địa lặp lại trụ đỡ cáp ABC (01 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mét
9 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 m3
10 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 m3
BA Phần crack và sứ đỡ
BB Crack 2 sứ (07 bộ)
1 Rack 2 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
BC Uclevis (393 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 393 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 393 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 393 bộ
BD Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công
1 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 70mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.047 mét
2 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.172 mét
3 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 kg
4 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 233 mét
5 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x70mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 465 mét
6 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2(Cho dây 3x50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
9 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95 (2 Boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
12 Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
15 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 cái
16 Bu lông mắt 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Bu lông mắt 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Bu lông mắt 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Bu lông móc 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
21 Bu lông móc 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Bu lông VRS 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cái
25 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
26 Bu lông 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 cái
27 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 798 cái
28 Cô dê 3x30x240 + 2 boulon VRS 10x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
29 Biển số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chai
31 Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Băng keo cách điện loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cuộn
33 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
34 Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9869 Km
35 Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm <=50mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0116 Km
36 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0733 Km
37 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 3x50 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 Km
38 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 3x70 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 Km
BE PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 250kVA
BF A. VẬT LIỆU
BG Vật tư lắp LA + FCO trạm (05 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
7 Dây chì (Fuse Link) 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 sợi
8 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
BH Vật tư đỡ dây (05 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
7 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
8 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Sợi
9 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 sứ
10 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
BI Vật tư lắp MBA vào trụ (05 bộ)
1 Bộ đà đỡ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Bu lông VRS 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
4 Lắp đặt xà trên trụ đỡ có trọng lượng <= 140kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
BJ Tủ ĐNK + CB trạm (05 bộ)
1 Thùng TOLE 720X450X600MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 kg
4 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Collier sắt 100x8 phi 270 lắp xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
7 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tủ
11 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
BK Dây nối đất trạm và phụ kiện (05 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,9286 mét
BL Hệ thống tiếp địa sâu 40m (05 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 lọ
5 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,8929 mét
BM Dây dẫn xuống thiết bị (05 bộ)
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 mét
2 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 mét
BN Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (05 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 (8m xuống/pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (2x7m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 mét
3 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (đấu nguội lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mét
4 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 100 cam (7m xuống, 2x6 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 mét
5 Nút cao su chống thấm 100 đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
6 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 mét
7 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Cosse ép đồng 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
9 Cosse ép đồng 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
11 Bu lông Inox 12x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Băng keo cách điện loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cuộn
13 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 bộ
15 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 đầu
16 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 đầu
17 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 mét
18 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 mét
BO VT-TB lắp đo đếm (05 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 mét
5 Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mét
6 Cosse 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Collier vis siết inox loại 7/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cuộn
13 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cuộn
BP B. THIẾT BỊ (05 bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
3 Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV ≤320kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
BQ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 50kVA 1P3D
BR A. VẬT LIỆU
BS Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (35 bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
4 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 sợi
5 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
6 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
7 Nắp chụp sứ cao máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
8 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
BT Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (35 bộ)
1 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
2 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
BU Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (35 bộ)
1 Thùng TOLE 560X400X500MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 kg
4 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
6 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
7 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 tủ
8 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
BV Dây nối đất trạm và phụ kiện (35 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
4 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 781,25 mét
BW Hệ thống tiếp địa sâu 30m (35 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 lọ
5 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.093,75 mét
BX Dây dẫn xuống thiết bị (35 bộ)
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 mét
2 Nắp chụp sứ cao máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
3 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 mét
4 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
BY Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (35 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (10m xuống/pha) + (9m lên/pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.330 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (đấu nguội lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 mét
3 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 50 cam (7m xuống, 6 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 455 mét
4 Nút cao su chống thấm 50 đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
5 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 mét
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 cái
7 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 399 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 cái
9 Băng keo cách điện loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cuộn
10 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
11 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 bộ
12 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 4,5/7
13 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.330 mét
14 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 455 mét
BZ VT-TB lắp đo đếm (35 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 kg
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 mét
5 Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 mét
6 Cosse 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
11 Collier vis siết inox loại 5/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 Cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Cuộn
13 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Cuộn
CA B. THIẾT BỊ (35 bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
CB PHẦN CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP 25kVA VẬN HÀNH 1P3D
CC A. VẬT LIỆU
CD Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (01 bộ)
1 MCCB 3 cực - 690V 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt cầu dao hạ thế, CB, MCCB 3 pha ≤ 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
CE Hệ thống tiếp địa sâu 30m (01 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lọ
5 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,25 mét
CF Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (01 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (10m xuống, 9m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 mét
2 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 50 cam (7m xuống, 6 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mét
3 Nút cao su chống thấm 50 đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
5 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Kẹp nối ép Cu_Al WR 399 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Băng keo cách điện loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cuộn
9 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 4,5/7
12 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 mét
13 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mét
CG VT-TB lắp đo đếm (01 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
3 Cosse 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Collier vis siết inox loại 5/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuộn
7 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuộn
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->