Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201147465-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20201085456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 11:09:00 đến ngày 2020-11-27 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,436,793,952 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 2,6708 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 29,675 m3
3 Phá dỡ vỉa hè, kích thước vỉa 0,26x0,23x1m Theo Chương V E-HSMT 783 md
4 Phá dỡ tấm đan vỉa, kích thước tấm đan 0,5x0,3x0,06m Theo Chương V E-HSMT 60 tấm
5 Phá dỡ mặt hè phố bê tông,loại kết cấu : Loại khác Theo Chương V E-HSMT 307,37 m2
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, loại kết cấu : Khối xây gạch chỉ và bê tông gạch vỡ Theo Chương V E-HSMT 4,1818 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,1762 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 2,9675 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 2,9675 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 2,9675 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 1,1182 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 1,1182 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 1,1182 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,6341 100m3
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo Chương V E-HSMT 72,1386 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 58,2246 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo Chương V E-HSMT 58,2246 100m2
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chương V E-HSMT 1,1448 100m3
19 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo Chương V E-HSMT 2,2895 100m2
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V E-HSMT 0,5724 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V E-HSMT 0,3434 100m3
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 2,2895 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo Chương V E-HSMT 2,2895 100m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo Chương V E-HSMT 44,6 100m2
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 31,9909 100m2
26 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo Chương V E-HSMT 31,9909 100m2
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo Chương V E-HSMT 6,4743 100m2
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 5,1139 100m2
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo Chương V E-HSMT 5,1139 100m2
30 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 1,2913 100m2
31 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo Chương V E-HSMT 1,2913 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 85,7354 m3
33 Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Theo Chương V E-HSMT 2,27 100m
34 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V E-HSMT 0,1533 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 1,2264 m3
36 Láng hè đường, chiều dày láng 2cm Theo Chương V E-HSMT 15,33 m2
37 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 15,33 m2
38 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V E-HSMT 5,4178 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 43,3424 m3
40 Láng hè đường, chiều dày láng 2cm Theo Chương V E-HSMT 541,78 m2
41 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 541,78 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 10,255 m3
43 Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch block Theo Chương V E-HSMT 1.304 m2
44 Gạch Block cần mua mới Theo Chương V E-HSMT 667,54 m2
45 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 6,1666 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 24,135 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 89,7872 m3
48 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 1.441,4 m
49 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 91 m
50 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 718,2 m
51 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 824,68 m2
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 57,3839 m3
53 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo Chương V E-HSMT 158,1 m2
54 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 12,94 100m
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,9194 100m3
56 Đào móng tường chắn, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 10,215 m3
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu tận dụng) Theo Chương V E-HSMT 0,633 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,4061 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,4061 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,4061 100m3
61 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo Chương V E-HSMT 2,1 m3
62 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 Theo Chương V E-HSMT 32,4 m3
63 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 0,06 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V E-HSMT 0,0738 tấn
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 1,2 m3
66 Thi công tầng lọc bằng cát Theo Chương V E-HSMT 0,0004 100m3
67 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo Chương V E-HSMT 0,0029 100m3
68 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo Chương V E-HSMT 0,008 100m3
69 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo Chương V E-HSMT 0,07 100m2
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo Chương V E-HSMT 0,0525 100m
71 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo Chương V E-HSMT 0,0077 100m3
72 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo Chương V E-HSMT 0,2506 100m2
73 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 7,35 100m
74 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 0,42 100m
75 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 42 m3
76 Bao tải đất (KT: 0.6x0.4x0.3)m (14 bao cho 1m3) Theo Chương V E-HSMT 588 bao
77 Phên nứa Theo Chương V E-HSMT 42 m2
78 Ni long ngăn nước Theo Chương V E-HSMT 63 m2
79 Thép buộc Theo Chương V E-HSMT 69,93 kg
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 2,88 m3
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 9,504 m3
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm Theo Chương V E-HSMT 2.219,54 md
2 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm Theo Chương V E-HSMT 47,2 md
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 17,4378 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 193,754 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 2,1276 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 19,3755 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 19,3755 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 19,3755 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 2,1276 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 2,1276 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 2,1276 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 9,8435 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vật liệu tận dụng từ đất đào) Theo Chương V E-HSMT 0,1416 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 70,045 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 1,021 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 35,735 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Chương V E-HSMT 12,252 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo Chương V E-HSMT 11,5832 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 34,714 m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 82,701 m3
21 Lắp đặt cống U400 Theo Chương V E-HSMT 511 cấu kiện
22 Lắp đặt ống nhựa D90 Theo Chương V E-HSMT 0,6381 100m
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 0,278 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 17,236 m3
25 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm Theo Chương V E-HSMT 115,8333 đoạn cống
26 Cống hộp tải trọng HL93 qua đường Theo Chương V E-HSMT 139 m
27 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm Theo Chương V E-HSMT 138 mối nối
28 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo Chương V E-HSMT 239,2 m
29 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo Chương V E-HSMT 71,76 m2
30 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo Chương V E-HSMT 179,4 m2
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo Chương V E-HSMT 1,2 đoạn ống
32 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Theo Chương V E-HSMT 3 cái
33 Cống BTCT D400, HL93, M300 Theo Chương V E-HSMT 3 m
34 Đế cống BTCT D400 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
35 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo Chương V E-HSMT 1 mối nối
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm Theo Chương V E-HSMT 0,5774 100m
37 Tháo dỡ tấm đan Theo Chương V E-HSMT 2.001 cái
38 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo Chương V E-HSMT 308,66 m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 3,0866 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 3,0866 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 3,0866 100m3
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 2.001 cấu kiện
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,5386 100m2
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo Chương V E-HSMT 1,415 tấn
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 9,24 m3
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,359 100m2
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,6888 100m2
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 7,752 m3
49 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo Chương V E-HSMT 21,282 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 1,1019 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 31,998 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 90,217 m3
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 409,973 m2
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 2,3191 100m2
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V E-HSMT 9,4876 tấn
56 Thép hình L50x50x5 Theo Chương V E-HSMT 1.180,541 kg
57 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 7,268 m3
58 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 23,24 m3
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Theo Chương V E-HSMT 1,0322 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 16,812 m3
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 158 cấu kiện
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo Chương V E-HSMT 158 cái
63 Khung chắn rác composite Ga thu trực tiếp: SL - 132 ga Theo Chương V E-HSMT 158 0.0
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,8294 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 29,52 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 49,93 m3
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 213,85 m2
68 Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang , đường kính > 18mm Theo Chương V E-HSMT 0,4516 tấn
69 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,8064 100m2
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V E-HSMT 2,3141 tấn
71 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 12,24 m3
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 72 cấu kiện
73 Lắp đặt nắp ga thăm composite Theo Chương V E-HSMT 72 cái
74 Bộ nắp hố thu nước (đường kính nắp 700mm khung 900x900, tải trọng 125KN) Theo Chương V E-HSMT 72 cái
75 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chương V E-HSMT 0,2219 100m3
76 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo Chương V E-HSMT 0,47 100m2
77 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V E-HSMT 0,1175 100m3
78 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V E-HSMT 0,0705 100m3
79 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 0,246 100m2
80 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo Chương V E-HSMT 0,246 100m2
81 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo Chương V E-HSMT 2 cái
82 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0025 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0025 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0025 100m3
85 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 0,616 m3
86 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Theo Chương V E-HSMT 0,0149 100m2
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,306 m3
88 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,0149 100m2
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V E-HSMT 0,0615 tấn
90 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 0,28 m3
91 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
92 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Chương V E-HSMT 2 cái
93 Bộ nắp hố thu nước (đường kính nắp 700mm khung 900x900, tải trọng 125KN) Theo Chương V E-HSMT 2 cái
94 Tháo dỡ nắp ga thu trực tiếp Theo Chương V E-HSMT 12 cái
95 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Theo Chương V E-HSMT 0,1469 100m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 1,296 m3
97 Lắp đặt lại ga thu trực tiếp Theo Chương V E-HSMT 12 cái
98 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo Chương V E-HSMT 41 cái
99 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 1,516 m3
100 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0151 100m3
101 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0151 100m3
102 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0151 100m3
103 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 2,019 m3
104 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 14,486 m2
105 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Theo Chương V E-HSMT 4,2472 100m2
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 1,516 m3
107 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Chương V E-HSMT 41 cái
C HẠNG MỤC DI CHUYỂN TUYẾN ỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo Chương V E-HSMT 1,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
3 Cút DN50x50 HDPE Theo Chương V E-HSMT 160 cái
4 Cút DN40x40 HDPE Theo Chương V E-HSMT 8 cái
D HẠNG MỤC NÂNG CỤM ĐỒNG HỒ NƯỚC
1 Tháo dỡ, lắp đặt lại đồng hồ cấp nước vào nhà DN15 (NCx1,6) Theo Chương V E-HSMT 369 cái
2 Tháo dỡ, lắp đặt lại van DN15 (NCx1,6) Theo Chương V E-HSMT 369 cái
3 Măng sông ren trong DN25x3/4'' HDPE Theo Chương V E-HSMT 738 cái
4 Cút DN25x25 HDPE Theo Chương V E-HSMT 738 cái
5 Ống nhựa DN25 HDPE Theo Chương V E-HSMT 3,69 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 11,535 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 11,513 m3
E HẠNG MỤC NÂNG MIỆNG KHÓA VAN
1 Ống uPVC DN110 Theo Chương V E-HSMT 0,012 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 0,162 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 0,162 m3
F BÓ GỌN CÁP VIỄN THÔNG, ĐIỆN LỰC
1 Gông treo cáp lụa cột đơn vuông Theo Chương V E-HSMT 32 bộ
2 Gông treo cáp lụa cột đôi vuông Theo Chương V E-HSMT 11 bộ
3 Gông treo cáp lụa cột đơn tròn Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Gông treo cáp lụa cột đôi tròn Theo Chương V E-HSMT 0 bộ
5 Gông treo đỡ cáp trên cột đơn vuông Theo Chương V E-HSMT 32 bộ
6 Gông treo đỡ cáp trên cột đôi vuông Theo Chương V E-HSMT 11 bộ
7 Gông treo đỡ cáp trên cột đơn tròn Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Gông treo đỡ cáp trên cột đôi tròn Theo Chương V E-HSMT 0 bộ
9 Khuyên bó cáp Theo Chương V E-HSMT 561 bộ
10 Cáp lụa bọc nhựa D10 Theo Chương V E-HSMT 1.122 m
11 Bộ néo, căng hãm cáp lụa bọc nhựa D10 Theo Chương V E-HSMT 74 bộ
12 Dây thép bọc nhựa PVC lõi thép 1,5mm Theo Chương V E-HSMT 1.122 m
13 Xà nánh đỡ cáp 1,2m Theo Chương V E-HSMT 7 bộ
14 Lắp đặt Gông - Xà treo cáp, loại Gông - Xà trọng lượng <=15kg Theo Chương V E-HSMT 44 bộ
15 Lắp đặt Gông - Xà treo cáp, loại Gông - Xà trọng lượng <=25kg Theo Chương V E-HSMT 44 bộ
16 Lắp đặt Gông - Xà treo cáp, loại Gông - Xà trọng lượng <=50kg Theo Chương V E-HSMT 7 bộ
17 Lắp đặt khuyên bó cáp Điện, Viễn thông Theo Chương V E-HSMT 561 bộ
18 Ra kéo, căng hãm dây cáp lụa bọc nhựa D10 Theo Chương V E-HSMT 1,122 km
19 Lắp đặt bộ néo, căng hãm cáp lụa bọc nhựa D10 Theo Chương V E-HSMT 74 bộ
20 Bó gọn cáp bằng dây bọc nhựa PVC lõi thép 1,5mm, cho cáp vào khuyên Theo Chương V E-HSMT 1.122 m
21 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo-cáp không xác định được chủ sở hữu Theo Chương V E-HSMT 6,342 1km
22 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Theo Chương V E-HSMT 0,9513 tấn
23 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 500m Theo Chương V E-HSMT 0,9513 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->