Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201147465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201085456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 11:09:00 đến ngày 2020-11-27 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,436,793,952 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 2,6708 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 29,675 | m3 |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè, kích thước vỉa 0,26x0,23x1m | Theo Chương V E-HSMT | 783 | md |
| 4 | Phá dỡ tấm đan vỉa, kích thước tấm đan 0,5x0,3x0,06m | Theo Chương V E-HSMT | 60 | tấm |
| 5 | Phá dỡ mặt hè phố bê tông,loại kết cấu : Loại khác | Theo Chương V E-HSMT | 307,37 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, loại kết cấu : Khối xây gạch chỉ và bê tông gạch vỡ | Theo Chương V E-HSMT | 4,1818 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,1762 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 2,9675 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 2,9675 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 2,9675 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 1,1182 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 1,1182 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 1,1182 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6341 | 100m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V E-HSMT | 72,1386 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 58,2246 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V E-HSMT | 58,2246 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V E-HSMT | 1,1448 | 100m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V E-HSMT | 2,2895 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,5724 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,3434 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 2,2895 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V E-HSMT | 2,2895 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V E-HSMT | 44,6 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 31,9909 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo Chương V E-HSMT | 31,9909 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V E-HSMT | 6,4743 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 5,1139 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo Chương V E-HSMT | 5,1139 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2913 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo Chương V E-HSMT | 1,2913 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 85,7354 | m3 |
| 33 | Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Theo Chương V E-HSMT | 2,27 | 100m |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 0,1533 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2264 | m3 |
| 36 | Láng hè đường, chiều dày láng 2cm | Theo Chương V E-HSMT | 15,33 | m2 |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 15,33 | m2 |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 5,4178 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 43,3424 | m3 |
| 40 | Láng hè đường, chiều dày láng 2cm | Theo Chương V E-HSMT | 541,78 | m2 |
| 41 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 541,78 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 10,255 | m3 |
| 43 | Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch block | Theo Chương V E-HSMT | 1.304 | m2 |
| 44 | Gạch Block cần mua mới | Theo Chương V E-HSMT | 667,54 | m2 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 6,1666 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 24,135 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 89,7872 | m3 |
| 48 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.441,4 | m |
| 49 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 91 | m |
| 50 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 718,2 | m |
| 51 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 824,68 | m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 57,3839 | m3 |
| 53 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo Chương V E-HSMT | 158,1 | m2 |
| 54 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 12,94 | 100m |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,9194 | 100m3 |
| 56 | Đào móng tường chắn, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 10,215 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 0,633 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,4061 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,4061 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,4061 | 100m3 |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo Chương V E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 62 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 | Theo Chương V E-HSMT | 32,4 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0738 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 66 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo Chương V E-HSMT | 0,0004 | 100m3 |
| 67 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 68 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 69 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0525 | 100m |
| 71 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 72 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 0,2506 | 100m2 |
| 73 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 7,35 | 100m |
| 74 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 75 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 42 | m3 |
| 76 | Bao tải đất (KT: 0.6x0.4x0.3)m (14 bao cho 1m3) | Theo Chương V E-HSMT | 588 | bao |
| 77 | Phên nứa | Theo Chương V E-HSMT | 42 | m2 |
| 78 | Ni long ngăn nước | Theo Chương V E-HSMT | 63 | m2 |
| 79 | Thép buộc | Theo Chương V E-HSMT | 69,93 | kg |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 9,504 | m3 |
| B | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Theo Chương V E-HSMT | 2.219,54 | md |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo Chương V E-HSMT | 47,2 | md |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 17,4378 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 193,754 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 2,1276 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 19,3755 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 19,3755 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 19,3755 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 2,1276 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 2,1276 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 2,1276 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 9,8435 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vật liệu tận dụng từ đất đào) | Theo Chương V E-HSMT | 0,1416 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 70,045 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 1,021 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 35,735 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V E-HSMT | 12,252 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 11,5832 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 34,714 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 82,701 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cống U400 | Theo Chương V E-HSMT | 511 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6381 | 100m |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 17,236 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Theo Chương V E-HSMT | 115,8333 | đoạn cống |
| 26 | Cống hộp tải trọng HL93 qua đường | Theo Chương V E-HSMT | 139 | m |
| 27 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Theo Chương V E-HSMT | 138 | mối nối |
| 28 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 239,2 | m |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 71,76 | m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 179,4 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Cống BTCT D400, HL93, M300 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 34 | Đế cống BTCT D400 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | mối nối |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5774 | 100m |
| 37 | Tháo dỡ tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 2.001 | cái |
| 38 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo Chương V E-HSMT | 308,66 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 3,0866 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 3,0866 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 3,0866 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 2.001 | cấu kiện |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,5386 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,415 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,359 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,6888 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 7,752 | m3 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo Chương V E-HSMT | 21,282 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 1,1019 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 31,998 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 90,217 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 409,973 | m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 2,3191 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 9,4876 | tấn |
| 56 | Thép hình L50x50x5 | Theo Chương V E-HSMT | 1.180,541 | kg |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 7,268 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 23,24 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Theo Chương V E-HSMT | 1,0322 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 16,812 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 158 | cấu kiện |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo Chương V E-HSMT | 158 | cái |
| 63 | Khung chắn rác composite Ga thu trực tiếp: SL - 132 ga | Theo Chương V E-HSMT | 158 | 0.0 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,8294 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 29,52 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 49,93 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 213,85 | m2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang , đường kính > 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4516 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,8064 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 2,3141 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 12,24 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 72 | cấu kiện |
| 73 | Lắp đặt nắp ga thăm composite | Theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 74 | Bộ nắp hố thu nước (đường kính nắp 700mm khung 900x900, tải trọng 125KN) | Theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2219 | 100m3 |
| 76 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 77 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,1175 | 100m3 |
| 78 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,0705 | 100m3 |
| 79 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 80 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 81 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0025 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0025 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0025 | 100m3 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0149 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0149 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,0615 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 92 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Bộ nắp hố thu nước (đường kính nắp 700mm khung 900x900, tải trọng 125KN) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Tháo dỡ nắp ga thu trực tiếp | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1469 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 97 | Lắp đặt lại ga thu trực tiếp | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 1,516 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0151 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0151 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0151 | 100m3 |
| 103 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 2,019 | m3 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 14,486 | m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo Chương V E-HSMT | 4,2472 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,516 | m3 |
| 107 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| C | HẠNG MỤC DI CHUYỂN TUYẾN ỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Cút DN50x50 HDPE | Theo Chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 4 | Cút DN40x40 HDPE | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| D | HẠNG MỤC NÂNG CỤM ĐỒNG HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đồng hồ cấp nước vào nhà DN15 (NCx1,6) | Theo Chương V E-HSMT | 369 | cái |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại van DN15 (NCx1,6) | Theo Chương V E-HSMT | 369 | cái |
| 3 | Măng sông ren trong DN25x3/4'' HDPE | Theo Chương V E-HSMT | 738 | cái |
| 4 | Cút DN25x25 HDPE | Theo Chương V E-HSMT | 738 | cái |
| 5 | Ống nhựa DN25 HDPE | Theo Chương V E-HSMT | 3,69 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 11,535 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 11,513 | m3 |
| E | HẠNG MỤC NÂNG MIỆNG KHÓA VAN | |||
| 1 | Ống uPVC DN110 | Theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| F | BÓ GỌN CÁP VIỄN THÔNG, ĐIỆN LỰC | |||
| 1 | Gông treo cáp lụa cột đơn vuông | Theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Gông treo cáp lụa cột đôi vuông | Theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Gông treo cáp lụa cột đơn tròn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Gông treo cáp lụa cột đôi tròn | Theo Chương V E-HSMT | 0 | bộ |
| 5 | Gông treo đỡ cáp trên cột đơn vuông | Theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 6 | Gông treo đỡ cáp trên cột đôi vuông | Theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Gông treo đỡ cáp trên cột đơn tròn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Gông treo đỡ cáp trên cột đôi tròn | Theo Chương V E-HSMT | 0 | bộ |
| 9 | Khuyên bó cáp | Theo Chương V E-HSMT | 561 | bộ |
| 10 | Cáp lụa bọc nhựa D10 | Theo Chương V E-HSMT | 1.122 | m |
| 11 | Bộ néo, căng hãm cáp lụa bọc nhựa D10 | Theo Chương V E-HSMT | 74 | bộ |
| 12 | Dây thép bọc nhựa PVC lõi thép 1,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.122 | m |
| 13 | Xà nánh đỡ cáp 1,2m | Theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Gông - Xà treo cáp, loại Gông - Xà trọng lượng <=15kg | Theo Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Gông - Xà treo cáp, loại Gông - Xà trọng lượng <=25kg | Theo Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Gông - Xà treo cáp, loại Gông - Xà trọng lượng <=50kg | Theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt khuyên bó cáp Điện, Viễn thông | Theo Chương V E-HSMT | 561 | bộ |
| 18 | Ra kéo, căng hãm dây cáp lụa bọc nhựa D10 | Theo Chương V E-HSMT | 1,122 | km |
| 19 | Lắp đặt bộ néo, căng hãm cáp lụa bọc nhựa D10 | Theo Chương V E-HSMT | 74 | bộ |
| 20 | Bó gọn cáp bằng dây bọc nhựa PVC lõi thép 1,5mm, cho cáp vào khuyên | Theo Chương V E-HSMT | 1.122 | m |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo-cáp không xác định được chủ sở hữu | Theo Chương V E-HSMT | 6,342 | 1km |
| 22 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,9513 | tấn |
| 23 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 500m | Theo Chương V E-HSMT | 0,9513 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi