Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201147802-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200255131
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 11:36:00 đến ngày 2020-11-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,754,284,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1 A. PHẦN GIAO THÔNG Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
2 I.Đường giao thông Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
3 Nền đường Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,3352 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 92,613 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tá kỹ thuật tại chương V 430,62 m3
7 Bóc dỡ hè cũ Mô tá kỹ thuật tại chương V 2.389,86 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn ( phá dỡ bó vỉa) Mô tá kỹ thuật tại chương V 146,771 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,8434 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,26 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,26 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,26 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,3962 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,3962 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,3962 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0626 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 13,2025 100m3
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,2317 100m3
19 Mặt đường Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
20 bù vênh BTXM M250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
21 Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 48,56 m3
22 Mua bê tông thương phẩm M250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 49,774 m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm (bù vênh) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,846 100m3
24 Mặt đường KC1 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
25 Cày xới mặt đường cũ, Mô tá kỹ thuật tại chương V 72,0846 100m2
26 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tá kỹ thuật tại chương V 72,0846 100m2
27 Rải ni lông Mô tá kỹ thuật tại chương V 80,1404 100m2
28 Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.614,58 m3
29 Mua bê tông thương phẩm M250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.654,9445 m3
30 Mặt đường KC2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
31 Rải ni lông Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,6834 100m2
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (bù vênh) Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,6272 100m3
33 Mặt đường vuốt mảnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
34 Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 37,33 m3
35 Mua bê tông thương phẩm M250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 38,2633 m3
36 Vỉa hè Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
37 Rải ni lông Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,3274 100m2
38 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,6264 100m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, đá 2x4, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,9495 m3
40 Đắp cát nền móng công trình bằng cát vàng Mô tá kỹ thuật tại chương V 81,637 m3
41 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm gạch BTXM mác 300 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.632,74 m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 19,9296 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,4976 100m2
44 Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 576 m
45 Bó vỉa 26x23x100cm không đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 62,446 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,4692 100m2
48 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.734,61 m
49 Bó vỉa 18x22x100cm vị trí hạ hè Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1229 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0088 100m2
52 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,39 m
53 Tường gạch xây Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 72,0835 m3
55 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 70,9953 m3
56 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 106,2886 m3
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 760,0964 m2
58 Tầng lọc ngược: Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
59 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0013 100m3
60 Chèn sét Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,192 m3
61 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0017 100m2
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương phán dán keo, đường kính ống 100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,048 100m
63 Khe phòng lún Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
64 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,664 m2
65 Tường chắn đá hộc Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,7638 m3
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2443 100m2
68 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 207,638 m3
69 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 224,7376 m3
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,742 m3
71 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5366 100m2
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5443 tấn
73 Tầng lọc ngược: Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
74 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0066 100m3
75 Chèn sét Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,9771 m3
76 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0088 100m2
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương phán dán keo, đường kính ống 100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2443 100m
78 Khe phòng lún Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
79 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tá kỹ thuật tại chương V 28,825 m2
80 Rào chắn người đi bộ Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
81 Gia công lan can Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,4823 tấn
82 Lắp dựng lan can sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 109,605 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 64,856 m2
84 Ô bó gốc cây Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,696 m3
86 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3696 100m2
87 Bó gốc cây, bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước10x15x70cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 184,8 m
88 Viên bó bồn cây bằng bê tông KT 10x15x70cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 271,92 viên
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1 Đào đắp Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 42,1557 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 468,397 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,4103 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,5648 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,5648 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,5648 100m3
8 Lắp đặt cống (h=0.9m) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,902 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 93,198 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 372,792 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 45,8705 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh, nắp đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 52,9232 100m2
14 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 600x900mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 951 đoạn cống
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 128,385 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,294 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 951 cấu kiện
18 Vữa Xi măng mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,657 m3
19 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tá kỹ thuật tại chương V 249,6375 m2
20 Cống D800 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 107,8 đoạn ống
22 Mua ống cống BTCT D800 Mô tá kỹ thuật tại chương V 270,8475 m
23 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 107,8 mối nối
24 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 323,4 1 cái
25 Mua đế cống BTCT D800 Mô tá kỹ thuật tại chương V 324 cái
26 D400 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,4 đoạn ống
28 Mua ống cống BTCT D400 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,03 m
29 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,4 mối nối
30 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,2 cái
31 Mua đế cống BTCT D400 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
32 Ga thu trực tiếp (1 ga) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,26 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0064 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,5 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0044 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1768 tấn
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn ga Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,122 100m2
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0148 100m2
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,28 m3
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0604 tấn
42 Lắp đặt tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cấu kiện
43 Mua lưới chắn rác Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
44 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
45 GA THU THĂM CỐNG Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
46 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,8 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,88 m3
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0342 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,9558 tấn
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5024 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 43,27 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1567 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,9663 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0069 tấn
55 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,3382 100m2
56 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,51 m3
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6628 100m2
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,5259 tấn
59 Lắp đặt nắp đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 44 cấu kiện
60 Lắp dựng nắp ga thu thăm Mô tá kỹ thuật tại chương V 44 cấu kiện
61 Nắp hố ga thu thăm kết hợp, tải trọng 400KN Mô tá kỹ thuật tại chương V 44 cái
62 Nạo vét rãnh cũ 580m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
63 Tháo dỡ nắp đan hiện trạng Mô tá kỹ thuật tại chương V 580 cấu kiện
64 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tá kỹ thuật tại chương V 52,2 m3
65 Đóng bùn vào bao tải dứa (30bao/m3) Mô tá kỹ thuật tại chương V 52,2 m3
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,522 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,522 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,522 100m3
69 Thay nắp rãnh cũ 232m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,9976 100m2
71 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,8976 tấn
72 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 21,808 m3
73 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tá kỹ thuật tại chương V 580 cấu kiện
74 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1392 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1392 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1392 100m3
77 Hạ cổ rãnh cũ Htb=0.2m ( L=580m) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
78 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 51,04 m3
79 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7285 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7285 100m3
81 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7285 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->