Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201147802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200255131 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 11:36:00 đến ngày 2020-11-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,754,284,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | A. PHẦN GIAO THÔNG | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | I.Đường giao thông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 3 | Nền đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,3352 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 92,613 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 430,62 | m3 |
| 7 | Bóc dỡ hè cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.389,86 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn ( phá dỡ bó vỉa) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 146,771 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,8434 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,26 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,26 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,26 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,3962 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,3962 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,3962 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0626 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,2025 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,2317 | 100m3 |
| 19 | Mặt đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 20 | bù vênh BTXM M250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 21 | Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48,56 | m3 |
| 22 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 49,774 | m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm (bù vênh) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,846 | 100m3 |
| 24 | Mặt đường KC1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 25 | Cày xới mặt đường cũ, | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 72,0846 | 100m2 |
| 26 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 72,0846 | 100m2 |
| 27 | Rải ni lông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 80,1404 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.614,58 | m3 |
| 29 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.654,9445 | m3 |
| 30 | Mặt đường KC2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 31 | Rải ni lông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,6834 | 100m2 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (bù vênh) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,6272 | 100m3 |
| 33 | Mặt đường vuốt mảnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 34 | Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37,33 | m3 |
| 35 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38,2633 | m3 |
| 36 | Vỉa hè | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 37 | Rải ni lông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,3274 | 100m2 |
| 38 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,6264 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, đá 2x4, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,9495 | m3 |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình bằng cát vàng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 81,637 | m3 |
| 41 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm gạch BTXM mác 300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.632,74 | m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,9296 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,4976 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 576 | m |
| 45 | Bó vỉa 26x23x100cm không đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 62,446 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,4692 | 100m2 |
| 48 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.734,61 | m |
| 49 | Bó vỉa 18x22x100cm vị trí hạ hè | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1229 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 52 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,39 | m |
| 53 | Tường gạch xây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 72,0835 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 70,9953 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 106,2886 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 760,0964 | m2 |
| 58 | Tầng lọc ngược: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 59 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 60 | Chèn sét | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,192 | m3 |
| 61 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương phán dán keo, đường kính ống 100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m |
| 63 | Khe phòng lún | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 64 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,664 | m2 |
| 65 | Tường chắn đá hộc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,7638 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2443 | 100m2 |
| 68 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 207,638 | m3 |
| 69 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 224,7376 | m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,742 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5366 | 100m2 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5443 | tấn |
| 73 | Tầng lọc ngược: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 74 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0066 | 100m3 |
| 75 | Chèn sét | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,9771 | m3 |
| 76 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương phán dán keo, đường kính ống 100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2443 | 100m |
| 78 | Khe phòng lún | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 79 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28,825 | m2 |
| 80 | Rào chắn người đi bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 81 | Gia công lan can | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,4823 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 109,605 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 64,856 | m2 |
| 84 | Ô bó gốc cây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,696 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 87 | Bó gốc cây, bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước10x15x70cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 184,8 | m |
| 88 | Viên bó bồn cây bằng bê tông KT 10x15x70cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 271,92 | viên |
| B | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đắp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 42,1557 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 468,397 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,4103 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,5648 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,5648 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,5648 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt cống (h=0.9m) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,902 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 93,198 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 372,792 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45,8705 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh, nắp đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 52,9232 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 600x900mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 951 | đoạn cống |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 128,385 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,294 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 951 | cấu kiện |
| 18 | Vữa Xi măng mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,657 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 249,6375 | m2 |
| 20 | Cống D800 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 107,8 | đoạn ống |
| 22 | Mua ống cống BTCT D800 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 270,8475 | m |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 107,8 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 323,4 | 1 cái |
| 25 | Mua đế cống BTCT D800 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 324 | cái |
| 26 | D400 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,4 | đoạn ống |
| 28 | Mua ống cống BTCT D400 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,03 | m |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,4 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,2 | cái |
| 31 | Mua đế cống BTCT D400 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 32 | Ga thu trực tiếp (1 ga) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,26 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0044 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1768 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ga | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,122 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,28 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0604 | tấn |
| 42 | Lắp đặt tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cấu kiện |
| 43 | Mua lưới chắn rác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | GA THU THĂM CỐNG | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 46 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,8 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,88 | m3 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0342 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,9558 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5024 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 43,27 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1567 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,9663 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0069 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,3382 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,51 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6628 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,5259 | tấn |
| 59 | Lắp đặt nắp đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44 | cấu kiện |
| 60 | Lắp dựng nắp ga thu thăm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44 | cấu kiện |
| 61 | Nắp hố ga thu thăm kết hợp, tải trọng 400KN | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 62 | Nạo vét rãnh cũ 580m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 63 | Tháo dỡ nắp đan hiện trạng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 580 | cấu kiện |
| 64 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 52,2 | m3 |
| 65 | Đóng bùn vào bao tải dứa (30bao/m3) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 52,2 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,522 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,522 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,522 | 100m3 |
| 69 | Thay nắp rãnh cũ 232m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,9976 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,8976 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,808 | m3 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 580 | cấu kiện |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1392 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1392 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1392 | 100m3 |
| 77 | Hạ cổ rãnh cũ Htb=0.2m ( L=580m) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 78 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 51,04 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7285 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7285 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7285 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi