Gói thầu: Thi công xây dựng từ nhà Đàm Hùng đến nhà thờ Tống Phước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201147744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng từ nhà Đàm Hùng đến nhà thờ Tống Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20201147669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGÂN SÁCH THỊ XÃ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 11:10:00 đến ngày 2020-11-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,766,073,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần tuyến | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào Đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 315,979 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T Phạm vi <=1000m, Đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 315,979 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào <= 0.8m3 Đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 159,15 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T Phạm vi <=1000m, Đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,83 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 798,348 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T Phạm vi <=1000m, Đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 758,262 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T Cự ly 4km, Đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 758,262 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T 15.01km, Đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 758,262 | 1 m3 |
| 9 | Thi công CPDD lớp trên Đường làm mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 309,836 | 1 m3 |
| C | Bù vênh mặt đường | |||
| 1 | Cát vàng gia cố 8% | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,547 | 1 m3 |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 Cái |
| E | Thi công mặt đường Bê tông xi măng BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, dày 24cm, rộng 5,5m, Vữa bê tông đá 2x4 M300 ban hành theo van bản 1712/QĐ-UBND ngày 14/5/2015 của UBND tỉnh Quảng Nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4961 | 1 km |
| F | Phần Nút | |||
| G | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <= 0.8m3 Đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,262 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T Phạm vi <=1000m, Đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,852 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,414 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T Phạm vi <=1000m, Đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,905 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T Cự ly 4km, Đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,905 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T 15.01km, Đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,905 | 1 m3 |
| 7 | Thi công CPDD lớp trên Đường làm mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,879 | 1 m3 |
| H | Nút dân sinh | |||
| 1 | Bê tông vữa M300, đá 2X4 mặt nút giao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,408 | 1 m3 |
| I | Thi công mặt đường Bê tông xi măng BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, dày 24cm rộng 5,5m, Vữa bê tông đá 2x4 M300 ban hành theo van bản 1712/QĐ-UBND ngày 14/5/2015 của UBND tỉnh Quảng Nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0448 | 1 km |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| K | Dây dẫn | |||
| 1 | Cáp đấu nối từ công tơ 1 pha về hộ tiêu thụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m |
| 2 | Cáp đấu nối từ công tơ 3 pha về hộ tiêu thụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m |
| L | Cách điện, phụ kiện | |||
| 1 | Sứ puli hạ thế; SO-0,4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| M | Tháo lắp lại | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm bọc 95mm2 tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 471 | Mét |
| 2 | Thu hồi dây nhôm bọc 70mm2 tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 157 | Mét |
| 3 | Dây đồng M(2x6) tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Mét |
| 4 | Dây đồng M(2x16) tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Mét |
| 5 | Dây đồng M(3x16+1x10) tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Mét |
| 6 | Thùng 1 công tơ 1 pha (Đã lắp công tơ) tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Thùng |
| 7 | Thùng 4 công tơ 1 pha (Đã lắp công tơ) tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Thùng |
| 8 | Thùng 1 công tơ 3 pha (Đã lắp công tơ) tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Thùng |
| N | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi kẹp cáp nhôm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 2 | Thu hồi cầu đồng các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| O | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| P | Cột, biển cấm cột | |||
| 1 | Cột Bê tông ly tâm; LT-8,5m lực đầu cột 300DaN | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 2 | Cột Bê tông ly tâm; LT-8,5m lực đầu cột 430DaN | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| 3 | Biển cấm trèo và số thứ tự cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | biển |
| Q | Móng cột, móng néo, dây néo | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm; MT-1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Móng |
| R | Xà, cổ dề | |||
| 1 | Giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Đai thép buộc cột đơn + khóa đai; ĐTB | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 3 | Xà hạ thế 4 sứ buli | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 4 | Xà hạ thế 8 sứ buli | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| 5 | Xà kéo dây sau công tơ; PA-1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| S | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 8,4m chặt gốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cột |
| 2 | Thu hồi xà hạ thế + 8 sứ buli | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Thu hồi xà hạ thế + 4 sứ buli | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Thu hồi giá móc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Thu hồi xà sau công tơ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi