Gói thầu: Đại tu khu nhà quản lý vận hành và sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201148549-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Đại tu khu nhà quản lý vận hành và sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20200657120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sản xuất kinh doanh 2020 (SCL)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 14:50:00 đến ngày 2020-11-27 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,459,342,405 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,890,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu tám trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà A1a:
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Phần II, Chương V, Mục II 200 m2
2 Trát tường ngoài dày 2cm vữa xi măng mác 75 hoàn trả Phần II, Chương V, Mục II 200 m2
3 Sơn tường chân móng 3 nước Phần II, Chương V, Mục II 36,23 m2
4 Sơn tường 3 nước, bằng sơn Jotun Phần II, Chương V, Mục II 3.751,2 m2
5 Sơn cột, dầm trần 3 nước, bằng sơn Jotun Phần II, Chương V, Mục II 2.184,3 m2
6 Vệ sinh tường ngoài trước khi sơn Phần II, Chương V, Mục II 5.971,3 m2
7 Bả dặm tường ngoài (tính 30% diện tích sơn) Phần II, Chương V, Mục II 1.791,51 m2
8 Gắn vá mép bậc cầu tháng sứt vỡ Phần II, Chương V, Mục II 15 m2
9 Tháo dỡ ống thoát nước mưa Phần II, Chương V, Mục II 108 m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC phi 110 class3 thoát nước mưa Phần II, Chương V, Mục II 1,08 100m
11 Cung cấp, Lắp đặt đai giữ ống D110 Phần II, Chương V, Mục II 80 cái
12 Cung cấp, Lắp đặt thay thế bồn chứa nước 3m3 Phần II, Chương V, Mục II 4 bể
13 Cung cấp, Lắp đặt van 1 chiều d32 Phần II, Chương V, Mục II 1 cái
14 Tháo dỡ mái tôn han mọt Phần II, Chương V, Mục II 3,671 100m2
15 Cung cấp lợp mái tôn mạ màu chiều dài bất kỳ dày 0,45 mm Phần II, Chương V, Mục II 3,671 100m2
16 Cung cấp lăp đặt tôn ke góc khổ 600 dày 0,45 mm Phần II, Chương V, Mục II 0,1539 100m2
17 Bulong M14x40 Phần II, Chương V, Mục II 160 bộ
18 Chế tạo lắp đặt xà gồ thép chữ C140× 50×3 Phần II, Chương V, Mục II 0,7461 tấn
19 Sơn xà gồ 3 nước Phần II, Chương V, Mục II 163,89 m2
20 Vệ sinh lan can, cầu thang thép Phần II, Chương V, Mục II 22,96 m2
21 Sơn lan can thép 3 nước Phần II, Chương V, Mục II 22,96 m2
22 Thay bóng típ hành lang bằng bóng led Phần II, Chương V, Mục II 16 bộ
23 Thay hộp bóng típ Phần II, Chương V, Mục II 12 bộ
B Rãnh thoát nước mưa
1 Tháo dỡ tấm đan cũ Phần II, Chương V, Mục II 60 cấu kiện
2 Láng rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V, Mục II 73,5 m2
3 Bê tông tấm đan, mác 200 đá 1x2 Phần II, Chương V, Mục II 1,382 m3
4 Ván khuôn tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 0,111 100m2
5 Cốt thép tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 0,09 tấn
6 Lắp đặt tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 60 cấu kiện
C Hố ga 400x400, hố ga 600x600
1 Tháo dỡ tấm đan cũ Phần II, Chương V, Mục II 16 cấu kiện
2 Bê tông tấm đan, mác 200 đá 1x2 Phần II, Chương V, Mục II 0,56 m3
3 Ván khuôn tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 0,031 100m2
4 Cốt thép tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 0,054 tấn
5 Lắp đặt tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 16 cấu kiện
D Xử lý chống thấm seno mái tại cốt 13,5m
1 Đục tẩy lớp vữa xi măng mác thấp dày 2cm Phần II, Chương V, Mục II 105 m2
2 Bốc xếp vận chuyển bê tông gạch vỡ thải từ cao độ +13,5m đến cốt 0m Phần II, Chương V, Mục II 2,1 m3
3 Vận chuyển tiếp bê tông gạch vỡ đến bãi thải, 3km bằng ô tô 5 tấn Phần II, Chương V, Mục II 0,021 100m3
4 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Phần II, Chương V, Mục II 0,021 100m3
5 Quét keo chống thấm bề mặt 3 nước Flintkote No.3 (01 nước lót, 2 nước phủ) Phần II, Chương V, Mục II 105 m2
6 Khò nóng và dán tấm bitum chống thấm, dày 3mm Phần II, Chương V, Mục II 105 m2
7 Bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300 dày 5cm Phần II, Chương V, Mục II 5,25 m3
8 Láng nền sàn có đánh mầu, vữa XM mác 100 Phần II, Chương V, Mục II 105 m2
E Nhà A1b
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Phần II, Chương V, Mục II 200 m2
2 Trát tường ngoài dày 2cm vữa xi măng mác 75 hoàn trả Phần II, Chương V, Mục II 200 m2
3 Sơn tường chân móng 3 nước Phần II, Chương V, Mục II 36,23 m2
4 Sơn tường 3 nước, bằng sơn Jotun Phần II, Chương V, Mục II 3.751,2 m2
5 Sơn cột, dầm trần 3 nước, bằng sơn Jotun Phần II, Chương V, Mục II 2.184,3 m2
6 Vệ sinh tường ngoài trước khi sơn Phần II, Chương V, Mục II 5.971,3 m2
7 Bả dặm tường ngoài (tính 30% diện tích sơn) Phần II, Chương V, Mục II 1.791,51 m2
8 Gắn vá mép bậc cầu tháng sứt vỡ Phần II, Chương V, Mục II 15 m2
9 Tháo dỡ ống thoát nước mưa Phần II, Chương V, Mục II 108 m
10 Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PVC phi 110 class3 thoát nước mưa Phần II, Chương V, Mục II 1,08 100m
11 Cung cấp, Lắp đặt đai giữ ống D110 Phần II, Chương V, Mục II 80 cái
12 Cung cấp, Lắp đặt thay thế bồn chứa nước 3m3 Phần II, Chương V, Mục II 4 bể
13 Cung cấp, Lắp đặt van 1 chiều d32 Phần II, Chương V, Mục II 1 cái
14 Tháo dỡ mái tôn han mọt Phần II, Chương V, Mục II 3,671 100m2
15 Cung cấp lợp mái tôn mạ màu chiều dài bất kỳ dày 0,45 mm Phần II, Chương V, Mục II 3,671 100m2
16 Cung cấp lăp đặt tôn ke góc khổ 600 dày 0,45 mm Phần II, Chương V, Mục II 0,1539 100m2
17 Bulong M14x40 Phần II, Chương V, Mục II 160 bộ
18 Chế tạo lắp đặt xà gồ thép chữ C140× 50×3 Phần II, Chương V, Mục II 0,7461 tấn
19 Sơn xà gồ 3 nước Phần II, Chương V, Mục II 163,89 m2
20 Vệ sinh lan can, cầu thang thép Phần II, Chương V, Mục II 22,96 m2
21 Sơn lan can thép 3 nước Phần II, Chương V, Mục II 22,96 m2
22 Thay bóng típ hành lang bằng bóng led Phần II, Chương V, Mục II 16 bộ
23 Thay hộp bóng típ Phần II, Chương V, Mục II 12 bộ
F Rãnh thoát nước mưa
1 Tháo dỡ tấm đan cũ Phần II, Chương V, Mục II 60 cấu kiện
2 Láng rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V, Mục II 73,5 m2
3 Bê tông tấm đan, mác 200 đá 1x2 Phần II, Chương V, Mục II 1,382 m3
4 Ván khuôn tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 0,111 100m2
5 Cốt thép tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 0,09 tấn
6 Lắp đặt tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 60 cấu kiện
G Hố ga 400x400, hố ga 600x600
1 Tháo dỡ tấm đan cũ Phần II, Chương V, Mục II 16 cấu kiện
2 Bê tông tấm đan, mác 200 đá 1x2 Phần II, Chương V, Mục II 0,56 m3
3 Ván khuôn tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 0,031 100m2
4 Cốt thép tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 0,054 tấn
5 Lắp đặt tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 16 cấu kiện
H Xử lý chống thấm seno mái tại cốt 13,5m
1 Đục tẩy lớp vữa xi măng mác thấp dày 2cm Phần II, Chương V, Mục II 105 m2
2 Bốc xếp vận chuyển bê tông gạch vỡ thải từ cao độ +13,5m đến cốt 0m Phần II, Chương V, Mục II 2,1 m3
3 Vận chuyển tiếp bê tông gạch vỡ đến bãi thải, 3km bằng ô tô 5 tấn Phần II, Chương V, Mục II 0,021 100m3
4 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Phần II, Chương V, Mục II 0,021 100m3
5 Quét keo chống thấm bề mặt 3 nước Flintkote No.3 (01 nước lót, 2 nước phủ) Phần II, Chương V, Mục II 105 m2
6 Khò nóng và dán tấm bitum chống thấm, dày 3mm Phần II, Chương V, Mục II 105 m2
7 Bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300 dày 5cm Phần II, Chương V, Mục II 5,25 m3
8 Láng nền sàn có đánh mầu, vữa XM mác 100 Phần II, Chương V, Mục II 105 m2
I Nhà A1c:
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Phần II, Chương V, Mục II 200 m2
2 Trát tường ngoài dày 2cm vữa xi măng mác 75 hoàn trả Phần II, Chương V, Mục II 200 m2
3 Sơn tường chân móng 3 nước Phần II, Chương V, Mục II 36,23 m2
4 Sơn tường 3 nước, bằng sơn Jotun Phần II, Chương V, Mục II 3.751,2 m2
5 Sơn cột, dầm trần 3 nước, bằng sơn Jotun Phần II, Chương V, Mục II 2.184,3 m2
6 Vệ sinh tường ngoài trước khi sơn Phần II, Chương V, Mục II 5.971,3 m2
7 Bả dặm tường ngoài (tính 30% diện tích sơn) Phần II, Chương V, Mục II 1.791,51 m2
8 Gắn vá mép bậc cầu tháng sứt vỡ Phần II, Chương V, Mục II 15 m2
9 Tháo dỡ ống thoát nước mưa Phần II, Chương V, Mục II 108 m
10 Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PVC phi 110 class3 thoát nước mưa Phần II, Chương V, Mục II 1,08 100m
11 Cung cấp, Lắp đặt đai giữ ống D110 Phần II, Chương V, Mục II 80 cái
12 Cung cấp, Lắp đặt thay thế bồn chứa nước 3m3 Phần II, Chương V, Mục II 4 bể
13 Cung cấp, Lắp đặt van 1 chiều d32 Phần II, Chương V, Mục II 1 cái
14 Tháo dỡ mái tôn han mọt Phần II, Chương V, Mục II 3,671 100m2
15 Cung cấp lợp mái tôn mạ màu chiều dài bất kỳ dày 0,45 mm Phần II, Chương V, Mục II 3,671 100m2
16 Cung cấp lăp đặt tôn ke góc khổ 600 dày 0,45 mm Phần II, Chương V, Mục II 0,1539 100m2
17 Cung cấp, lắp đặt Bulong M14x40 Phần II, Chương V, Mục II 160 bộ
18 Chế tạo lắp đặt xà gồ thép chữ C140× 50×3 Phần II, Chương V, Mục II 0,7461 tấn
19 Sơn xà gồ 3 nước Phần II, Chương V, Mục II 163,89 m2
20 Vệ sinh lan can, cầu thang thép Phần II, Chương V, Mục II 22,96 m2
21 Sơn lan can thép 3 nước Phần II, Chương V, Mục II 22,96 m2
22 Thay bóng típ hành lang bằng bóng led Phần II, Chương V, Mục II 16 bộ
23 Thay hộp bóng típ Phần II, Chương V, Mục II 12 bộ
J Rãnh thoát nước mưa
1 Tháo dỡ tấm đan cũ Phần II, Chương V, Mục II 60 cấu kiện
2 Láng rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V, Mục II 73,5 m2
3 Bê tông tấm đan, mác 200 đá 1x2 Phần II, Chương V, Mục II 1,382 m3
4 Ván khuôn tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 0,111 100m2
5 Cốt thép tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 0,09 tấn
6 Lắp đặt tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 60 cấu kiện
K Hố ga 400x400, hố ga 600x600
1 Tháo dỡ tấm đan cũ Phần II, Chương V, Mục II 16 cấu kiện
2 Bê tông tấm đan, mác 200 đá 1x2 Phần II, Chương V, Mục II 0,56 m3
3 Ván khuôn tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 0,031 100m2
4 Cốt thép tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 0,054 tấn
5 Lắp đặt tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 16 cấu kiện
L Xử lý chống thấm seno mái tại cốt 13,5m
1 Đục tẩy lớp vữa xi măng mác thấp dày 2cm Phần II, Chương V, Mục II 105 m2
2 Bốc xếp vận chuyển bê tông gạch vỡ thải từ cao độ +13,5m đến cốt 0m Phần II, Chương V, Mục II 2,1 m3
3 Vận chuyển tiếp bê tông gạch vỡ đến bãi thải, 3km bằng ô tô 5 tấn Phần II, Chương V, Mục II 0,021 100m3
4 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Phần II, Chương V, Mục II 0,021 100m3
5 Quét keo chống thấm bề mặt 3 nước Flintkote No.3 (01 nước lót, 2 nước phủ) Phần II, Chương V, Mục II 105 m2
6 Khò nóng và dán tấm bitum chống thấm, dày 3mm Phần II, Chương V, Mục II 105 m2
7 Bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300 dày 5cm Phần II, Chương V, Mục II 5,25 m3
8 Láng nền sàn có đánh mầu, vữa XM mác 100 Phần II, Chương V, Mục II 105 m2
M Nhà A4a:
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Phần II, Chương V, Mục II 200 m2
2 Trát tường ngoài dày 2cm vữa xi măng mác 75 hoàn trả Phần II, Chương V, Mục II 200 m2
3 Sơn tường chân móng 3 nước Phần II, Chương V, Mục II 50,99 m2
4 Sơn tường 3 nước, bằng sơn Jotun Phần II, Chương V, Mục II 5.666,46 m2
5 Sơn cột, dầm trần 3 nước, bằng sơn Jotun Phần II, Chương V, Mục II 3.208,9 m2
6 Vệ sinh tường ngoài trước khi sơn Phần II, Chương V, Mục II 8.926,35 m2
7 Bả dặm tường ngoài (tính 30% diện tích sơn) Phần II, Chương V, Mục II 2.677,91 m2
8 Gắn vá mép bậc cầu tháng sứt vỡ Phần II, Chương V, Mục II 15 m2
9 Tháo dỡ ống thoát nước mưa Phần II, Chương V, Mục II 112 m
10 Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PVC phi 110 class3 thoát nước mưa Phần II, Chương V, Mục II 1,12 100m
11 Cung cấp, Lắp đặt đai giữ ống D110 Phần II, Chương V, Mục II 80 cái
12 Cung cấp, Lắp đặt thay thế bồn chứa nước 3m3 Phần II, Chương V, Mục II 4 bể
13 Cung cấp, Lắp đặt van 1 chiều d32 Phần II, Chương V, Mục II 1 cái
14 Tháo dỡ mái tôn han mọt Phần II, Chương V, Mục II 4,391 100m2
15 Cung cấp lợp mái tôn mạ màu chiều dài bất kỳ dày 0,45 mm Phần II, Chương V, Mục II 4,391 100m2
16 Cung cấp lăp đặt tôn ke góc khổ 600 dày 0,45 mm Phần II, Chương V, Mục II 0,1539 100m2
17 Cung cấp, lắp đặt Bulong M14x40 Phần II, Chương V, Mục II 160 bộ
18 Chế tạo lắp đặt xà gồ thép chữ C140× 50×3 Phần II, Chương V, Mục II 0,7461 tấn
19 Sơn xà gồ 3 nước Phần II, Chương V, Mục II 242,99 m2
20 Vệ sinh lan can, cầu thang thép Phần II, Chương V, Mục II 66,13 m2
21 Sơn lan can thép 3 nước Phần II, Chương V, Mục II 66,13 m2
22 Thay bóng típ hành lang bằng bóng led Phần II, Chương V, Mục II 24 bộ
23 Thay hộp bóng típ Phần II, Chương V, Mục II 12 bộ
N Rãnh thoát nước mưa
1 Tháo dỡ tấm đan cũ Phần II, Chương V, Mục II 140 cấu kiện
2 Láng rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V, Mục II 84 m2
3 Bê tông tấm đan, mác 200 đá 1x2 Phần II, Chương V, Mục II 3,226 m3
4 Ván khuôn tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 0,26 100m2
5 Cốt thép tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 0,209 tấn
6 Lắp đặt tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 140 cấu kiện
O Hố ga 600x600 (6 ga)
1 Tháo dỡ tấm đan cũ Phần II, Chương V, Mục II 12 cấu kiện
2 Bê tông tấm đan, mác 200 đá 1x2 Phần II, Chương V, Mục II 0,42 m3
3 Ván khuôn tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 0,023 100m2
4 Cốt thép tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 0,041 tấn
5 Lắp đặt tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 12 cấu kiện
P Xử lý chống thấm seno mái, cốt 13,2m và 14,8m và nhà xe đạp, xe máy
1 Đục tẩy lớp vữa xi măng mác thấp dày 2cm Phần II, Chương V, Mục II 125 m2
2 Bốc xếp vận chuyển bê tông gạch vỡ thải từ cao độ +13,2m và +14,8m đến cốt 0m Phần II, Chương V, Mục II 2,5 m3
3 Vận chuyển tiếp bê tông gạch vỡ đến bãi thải, 3km bằng ô tô 5 tấn Phần II, Chương V, Mục II 0,025 100m3
4 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Phần II, Chương V, Mục II 0,025 100m3
5 Quét keo chống thấm bề mặt 3 nước Flintkote No.3 (01 nước lót, 2 nước phủ) Phần II, Chương V, Mục II 125 m2
6 Khò nóng và dán tấm bitum chống thấm, dày 3mm Phần II, Chương V, Mục II 125 m2
7 Bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300 dày 5cm Phần II, Chương V, Mục II 6,25 m3
8 Láng nền sàn có đánh mầu, vữa XM mác 100 Phần II, Chương V, Mục II 125 m2
9 Đục tẩy nền bê tông nhà để xe đạp/xe máy bị phồng rộp Phần II, Chương V, Mục II 60 m2
10 Vận chuyển tiếp bê tông gạch vỡ đến bãi thải, 3km bằng ô tô 5 tấn Phần II, Chương V, Mục II 0,042 100m3
11 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Phần II, Chương V, Mục II 0,042 100m3
12 Bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300 dày 5cm Phần II, Chương V, Mục II 4,2 m3
Q Nhà A4b:
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Phần II, Chương V, Mục II 200 m2
2 Trát tường ngoài dày 2cm vữa xi măng mác 75 hoàn trả Phần II, Chương V, Mục II 200 m2
3 Sơn tường chân móng 3 nước Phần II, Chương V, Mục II 43,64 m2
4 Sơn tường 3 nước, bằng sơn Jotun Phần II, Chương V, Mục II 3.762,96 m2
5 Sơn cột, dầm trần 3 nước, bằng sơn Jotun Phần II, Chương V, Mục II 2.515,04 m2
6 Vệ sinh tường ngoài trước khi sơn Phần II, Chương V, Mục II 6.321,64 m2
7 Bả dặm tường ngoài (tính 30% diện tích sơn) Phần II, Chương V, Mục II 1.896,49 m2
8 Gắn vá mép bậc cầu tháng sứt vỡ Phần II, Chương V, Mục II 15 m2
9 Tháo dỡ ống thoát nước mưa Phần II, Chương V, Mục II 86 m
10 Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PVC phi 90 class3 thoát nước mưa Phần II, Chương V, Mục II 0,86 100m
11 Cung cấp, Lắp đặt đai giữ ống D110 Phần II, Chương V, Mục II 80 cái
12 Cung cấp, Lắp đặt thay thế bồn chứa nước 3m3 Phần II, Chương V, Mục II 4 bể
13 Cung cấp, Lắp đặt van 1 chiều d32 Phần II, Chương V, Mục II 1 cái
14 Tháo dỡ mái tôn han mọt Phần II, Chương V, Mục II 4,337 100m2
15 Cung cấp lợp mái tôn mạ màu chiều dài bất kỳ dày 0,45 mm Phần II, Chương V, Mục II 4,337 100m2
16 Cung cấp lăp đặt tôn ke góc khổ 600 dày 0,45 mm Phần II, Chương V, Mục II 0,1539 100m2
17 Cung cấp, lắp đặt Bulong M14x40 Phần II, Chương V, Mục II 192 bộ
18 Chế tạo lắp đặt xà gồ thép chữ C140× 50×3 Phần II, Chương V, Mục II 0,7461 tấn
19 Sơn xà gồ 3 nước Phần II, Chương V, Mục II 245,05 m2
20 Vệ sinh lan can, cầu thang thép Phần II, Chương V, Mục II 72,82 m2
21 Sơn lan can thép 3 nước Phần II, Chương V, Mục II 74,82 m2
22 Thay bóng típ hành lang bằng bóng led Phần II, Chương V, Mục II 24 bộ
23 Thay hộp bóng típ Phần II, Chương V, Mục II 12 bộ
R Rãnh thoát nước mưa
1 Tháo dỡ tấm đan cũ Phần II, Chương V, Mục II 140 cấu kiện
2 Láng rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V, Mục II 84 m2
3 Bê tông tấm đan, mác 200 đá 1x2 Phần II, Chương V, Mục II 3,226 m3
4 Ván khuôn tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 0,26 100m2
5 Cốt thép tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 0,209 tấn
6 Lắp đặt tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 140 cấu kiện
S Hố ga 600x600 (6 ga)
1 Tháo dỡ tấm đan cũ Phần II, Chương V, Mục II 12 cấu kiện
2 Bê tông tấm đan, mác 200 đá 1x2 Phần II, Chương V, Mục II 0,42 m3
3 Ván khuôn tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 0,023 100m2
4 Cốt thép tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 0,041 tấn
5 Lắp đặt tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 12 cấu kiện
T Xử lý chống thấm seno mái, cốt 9,9m và 11,5m và nhà xe đạp, xe máy
1 Đục tẩy lớp vữa xi măng mác thấp dày 2cm Phần II, Chương V, Mục II 160 m2
2 Bốc xếp vận chuyển bê tông gạch vỡ thải từ cao độ +9,9m và +11,5m đến cốt 0m Phần II, Chương V, Mục II 3,2 m3
3 Vận chuyển tiếp bê tông gạch vỡ đến bãi thải, 3km bằng ô tô 5 tấn Phần II, Chương V, Mục II 0,032 100m3
4 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Phần II, Chương V, Mục II 0,032 100m3
5 Quét keo chống thấm bề mặt 3 nước Flintkote No.3 (01 nước lót, 2 nước phủ) Phần II, Chương V, Mục II 160 m2
6 Khò nóng và dán tấm bitum chống thấm, dày 3mm Phần II, Chương V, Mục II 160 m2
7 Bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300 dày 5cm Phần II, Chương V, Mục II 8 m3
8 Láng nền sàn có đánh mầu, vữa XM mác 100 Phần II, Chương V, Mục II 160 m2
9 Đục tẩy nền bê tông nhà để xe đạp/xe máy bị phồng rộp Phần II, Chương V, Mục II 60 m2
10 Vận chuyển tiếp bê tông gạch vỡ đến bãi thải, 3km bằng ô tô 5 tấn Phần II, Chương V, Mục II 0,042 100m3
11 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Phần II, Chương V, Mục II 0,042 100m3
12 Bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300 dày 5cm Phần II, Chương V, Mục II 4,2 m3
U Nhà A5a:
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Phần II, Chương V, Mục II 200 m2
2 Trát tường ngoài dày 2cm vữa xi măng mác 75 hoàn trả Phần II, Chương V, Mục II 200 m2
3 Sơn tường chân móng 3 nước Phần II, Chương V, Mục II 41,36 m2
4 Sơn tường 3 nước, bằng sơn Jotun Phần II, Chương V, Mục II 3.588,26 m2
5 Sơn cột, dầm trần 3 nước, bằng sơn Jotun Phần II, Chương V, Mục II 2.660,27 m2
6 Vệ sinh tường ngoài trước khi sơn Phần II, Chương V, Mục II 6.289,89 m2
7 Bả dặm tường ngoài (tính 30% diện tích sơn) Phần II, Chương V, Mục II 1.886,97 m2
8 Gắn vá mép bậc cầu tháng sứt vỡ Phần II, Chương V, Mục II 15 m2
9 Tháo dỡ ống thoát nước mưa Phần II, Chương V, Mục II 106 m
10 Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PVC phi 110 class3 thoát nước mưa Phần II, Chương V, Mục II 1,06 100m
11 Cung cấp, Lắp đặt đai giữ ống D110 Phần II, Chương V, Mục II 80 cái
12 Cung cấp, Lắp đặt thay thế bồn chứa nước 3m3 Phần II, Chương V, Mục II 4 bể
13 Cung cấp, Lắp đặt van 1 chiều d32 Phần II, Chương V, Mục II 1 cái
14 Tháo dỡ mái tôn han mọt Phần II, Chương V, Mục II 4,272 100m2
15 Cung cấp lợp mái tôn mạ màu chiều dài bất kỳ dày 0,45 mm Phần II, Chương V, Mục II 4,272 100m2
16 Cung cấp lăp đặt tôn ke góc khổ 600 dày 0,45 mm Phần II, Chương V, Mục II 0,1539 100m2
17 Bulong M14x40 Phần II, Chương V, Mục II 144 bộ
18 Chế tạo lắp đặt xà gồ thép chữ C140× 50×3 Phần II, Chương V, Mục II 0,7461 tấn
19 Sơn xà gồ 3 nước Phần II, Chương V, Mục II 247,19 m2
20 Vệ sinh lan can, cầu thang thép Phần II, Chương V, Mục II 35,48 m2
21 Sơn lan can thép 3 nước Phần II, Chương V, Mục II 35,48 m2
22 Cung cấp, Thay bóng típ hành lang bằng bóng led Phần II, Chương V, Mục II 16 bộ
23 Cung cấp, Thay hộp bóng típ Phần II, Chương V, Mục II 12 bộ
V Rãnh thoát nước mưa
1 Tháo dỡ tấm đan cũ Phần II, Chương V, Mục II 120 cấu kiện
2 Láng rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V, Mục II 73,5 m2
3 Bê tông tấm đan, mác 200 đá 1x2 Phần II, Chương V, Mục II 2,765 m3
4 Ván khuôn tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 0,223 100m2
5 Cốt thép tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 0,18 tấn
6 Lắp đặt tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 120 cấu kiện
W Hố ga 400x400, Hố ga 600x600
1 Tháo dỡ tấm đan cũ Phần II, Chương V, Mục II 16 cấu kiện
2 Bê tông tấm đan, mác 200 đá 1x2 Phần II, Chương V, Mục II 0,56 m3
3 Ván khuôn tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 0,031 100m2
4 Cốt thép tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 0,054 tấn
5 Lắp đặt tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 16 cấu kiện
X Xử lý chống thấm seno mái, tại cốt 13,2m
1 Đục tẩy lớp vữa xi măng mác thấp dày 2cm Phần II, Chương V, Mục II 113 m2
2 Bốc xếp vận chuyển bê tông gạch vỡ thải từ cao độ +13,2m đến cốt 0m Phần II, Chương V, Mục II 2,26 m3
3 Vận chuyển tiếp bê tông gạch vỡ đến bãi thải, 3km bằng ô tô 5 tấn Phần II, Chương V, Mục II 0,0226 100m3
4 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Phần II, Chương V, Mục II 0,0226 100m3
5 Quét keo chống thấm bề mặt 3 nước Flintkote No.3 (01 nước lót, 2 nước phủ) Phần II, Chương V, Mục II 113 m2
6 Khò nóng và dán tấm bitum chống thấm, dày 3mm Phần II, Chương V, Mục II 113 m2
7 Bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300 dày 5cm Phần II, Chương V, Mục II 5,65 m3
8 Láng nền sàn có đánh mầu, vữa XM mác 100 Phần II, Chương V, Mục II 113 m2
Y Nhà A5b:
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Phần II, Chương V, Mục II 200 m2
2 Trát tường ngoài dày 2cm vữa xi măng mác 75 hoàn trả Phần II, Chương V, Mục II 200 m2
3 Sơn tường chân móng 3 nước Phần II, Chương V, Mục II 41,36 m2
4 Sơn tường 3 nước, bằng sơn Jotun Phần II, Chương V, Mục II 3.588,26 m2
5 Sơn cột, dầm trần 3 nước, bằng sơn Jotun Phần II, Chương V, Mục II 2.660,27 m2
6 Vệ sinh tường ngoài trước khi sơn Phần II, Chương V, Mục II 6.289,89 m2
7 Bả dặm tường ngoài (tính 30% diện tích sơn) Phần II, Chương V, Mục II 1.886,97 m2
8 Gắn vá mép bậc cầu tháng sứt vỡ Phần II, Chương V, Mục II 15 m2
9 Tháo dỡ ống thoát nước mưa Phần II, Chương V, Mục II 106 m
10 Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PVC phi 110 class3 thoát nước mưa Phần II, Chương V, Mục II 1,06 100m
11 Cung cấp, Lắp đặt đai giữ ống D110 Phần II, Chương V, Mục II 80 cái
12 Cung cấp, Lắp đặt thay thế bồn chứa nước 3m3 Phần II, Chương V, Mục II 4 bể
13 Cung cấp, Lắp đặt van 1 chiều d32 Phần II, Chương V, Mục II 1 cái
14 Tháo dỡ mái tôn han mọt Phần II, Chương V, Mục II 4,272 100m2
15 Cung cấp lợp mái tôn mạ màu chiều dài bất kỳ dày 0,45 mm Phần II, Chương V, Mục II 4,272 100m2
16 Cung cấp lăp đặt tôn ke góc khổ 600 dày 0,45 mm Phần II, Chương V, Mục II 0,1539 100m2
17 Cung cấp, lắp đặt Bulong M14x40 Phần II, Chương V, Mục II 144 bộ
18 Chế tạo lắp đặt xà gồ thép chữ C140× 50×3 Phần II, Chương V, Mục II 0,7461 tấn
19 Sơn xà gồ 3 nước Phần II, Chương V, Mục II 247,19 m2
20 Vệ sinh lan can, cầu thang thép Phần II, Chương V, Mục II 35,48 m2
21 Sơn lan can thép 3 nước Phần II, Chương V, Mục II 35,48 m2
22 Thay bóng típ hành lang bằng bóng led Phần II, Chương V, Mục II 16 bộ
23 Thay hộp bóng típ Phần II, Chương V, Mục II 12 bộ
Z Rãnh thoát nước mưa
1 Tháo dỡ tấm đan cũ Phần II, Chương V, Mục II 120 cấu kiện
2 Láng rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V, Mục II 73,5 m2
3 Bê tông tấm đan, mác 200 đá 1x2 Phần II, Chương V, Mục II 2,765 m3
4 Ván khuôn tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 0,223 100m2
5 Cốt thép tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 0,18 tấn
6 Lắp đặt tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 120 cấu kiện
AA Hố ga 400x400, Hố ga 600x600
1 Tháo dỡ tấm đan cũ Phần II, Chương V, Mục II 16 cấu kiện
2 Bê tông tấm đan, mác 200 đá 1x2 Phần II, Chương V, Mục II 0,56 m3
3 Ván khuôn tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 0,031 100m2
4 Cốt thép tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 0,054 tấn
5 Lắp đặt tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 16 cấu kiện
AB Xử lý chống thấm seno mái, tại cốt 13,2m
1 Đục tẩy lớp vữa xi măng mác thấp dày 2cm Phần II, Chương V, Mục II 113 m2
2 Bốc xếp vận chuyển bê tông gạch vỡ thải từ cao độ +13,2m đến cốt 0m Phần II, Chương V, Mục II 2,26 m3
3 Vận chuyển tiếp bê tông gạch vỡ đến bãi thải, 3km bằng ô tô 5 tấn Phần II, Chương V, Mục II 0,0226 100m3
4 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Phần II, Chương V, Mục II 0,0226 100m3
5 Quét keo chống thấm bề mặt 3 nước Flintkote No.3 (01 nước lót, 2 nước phủ) Phần II, Chương V, Mục II 113 m2
6 Khò nóng và dán tấm bitum chống thấm, dày 3mm Phần II, Chương V, Mục II 113 m2
7 Bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300 dày 5cm Phần II, Chương V, Mục II 5,65 m3
8 Láng nền sàn có đánh mầu, vữa XM mác 100 Phần II, Chương V, Mục II 113 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->