Gói thầu: Gói thầu số 26: Thi công xây lắp hệ thống thiết bị điện năng lượng mặt trời
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201120686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 26: Thi công xây lắp hệ thống thiết bị điện năng lượng mặt trời |
| Số hiệu KHLCNT | 20180517639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 08:23:00 đến ngày 2020-11-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,547,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tấm pin năng lượng mặt trời loại Mono 395w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | Tấm |
| 2 | Inverter 25Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| B | Tủ điện Combine AC+DC tầng 9 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện C1200x R1200x D400mm,<br/>Tủ điện dạng bao, làm bằng tole dày<br/>1.5mm. Form Tủ 1 lớp cửa, sơn tĩnh<br/>điện màu ghi sáng. Độ bảo vệ IP43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | MCCB 3P AC 150A-42KA (Đóng cắt AC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P AC 50A-42KA(CB Inverter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | MCB 2P DC 32A-1000VDC (Đóng cắt DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Thiết bị cắt/lọc sét lan truyền 1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Thiết bị chống sét 3P+N 65 65kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ hiển thị đa năng (A, V, F, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Biến dòng đo đếm MCT 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Đồng hồ Voltage 0 - 500V, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Chuyển mạch Voltage, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đồng hồ Ampe -500A, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Chuyển mạch Ampe, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cầu chì 2A + Đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Đèn báo pha Ф22/AC220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Thanh cái đứng _Đồng 25x4x500 (thanh cái pha A,B,C) + ống ren (Đỏ, Vàng, Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thanh |
| 16 | Thanh cái ngang _Đồng 20x4x500 (thanh cái trung hòa) + ống ren (Đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 17 | Gói đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Cáp đồng bọc CV 1.0mm2 (đấu mạch nhị thứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 19 | Cáp đồng bọc CVV 4x2.5mm2 (đấu TI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mét |
| 20 | Cáp đồng bọc CV 25mm2 (đấu đầu MCCB 50A lên thanh cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mét |
| C | Tủ điện AC tầng trệt kết nối tủ tổng tòa nhà | |||
| 1 | Vỏ tủ điện C610x R350x D250mm,<br/>Tủ điện dạng bao, làm bằng tole dày<br/>1.5mm. Form Tủ 1 lớp cửa, sơn tĩnh<br/>điện màu ghi sáng. Độ bảo vệ IP43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | MCCB 3P AC 150A-42KA (Đóng cắt AC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | DÂY DẪN | |||
| 1 | Cáp kết nối AC CXV 0,6/1kV 4x25 từ inverter đến tủ DC +AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Cáp kết nối AC CXV 0,6/1kV 4x70 từ tủ DC +AC tầng 9 đến tủ AC tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 3 | Cáp DC nối chuỗi pin tới inverter 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.420 | m |
| 4 | Cáp tín hiệu UTP + đầu cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Ống ruột gà sắt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| E | TIẾP ĐỊA HỆ THỐNG | |||
| 1 | Dây PE 1x2.5 mm2 tiếp địa tấm pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 2 | Dây Cu 1x25 mm2 tiếp địa inverter, PE, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| 3 | Đầu cốt cho dây Cu/PVC-(1x4)mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | cái |
| 4 | Đầu cốt cho dây M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Cọc tiếp địa D16x2400 mạ Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| F | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Phụ kiện connector MC4 cho cáp điện DC 1x4mm2 (bộ gồm 1 MC4 đực và 1 MC4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 2 | Kẹp giữa - (mid clamp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | bộ |
| 3 | Kẹp cuối - (end clamp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 4 | Máng cáp 100x100x1.2, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 5 | Nắp máng cáp 100x100x1.2, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 6 | Co xuống 100x100x1.2, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Nắp co xuống 100x100x1.2, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Bass nối 100x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Bulong M8x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp tiết diện 1x25mm2, đấu nối từ inverter về tủ AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| G | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn khẩu độ 18-24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,562 | tấn |
| 2 | Sản xuất cột Bằng thép hộp 100x100x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 3 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,562 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi