Gói thầu: Xây lắp, thiết bị công trình: GPMB, xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn huyện. Hạng mục: Khu dân cư Thượng Phúc, xã Tăng Tiến (giai đoạn 2), huyện Việt Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201146696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thiết bị công trình: GPMB, xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn huyện. Hạng mục: Khu dân cư Thượng Phúc, xã Tăng Tiến (giai đoạn 2), huyện Việt Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20201086763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 08:52:00 đến ngày 2020-11-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,305,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,7891 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2396 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất mua mới) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,1777 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,0559 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 78,9505 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,4133 | 100m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,2105 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4.5%, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,92 | tấn |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,0322 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1783 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,4063 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,2067 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,21 | m3 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 469,22 | m |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,55 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9384 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,17 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1461 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây bó gáy đường dạo, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,64 | m3 |
| B | CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9843 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0611 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62,39 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 187,17 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,304 | 100m |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,02 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 69,83 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9233 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,16 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1176 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,76 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,08 | m2 |
| 17 | Gia công lan can | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,949 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 108,76 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 117,46 | m2 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất mua mới) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,7808 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,3293 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,1936 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,01 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,01 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2309 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,33 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 206,04 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,79 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ hố ga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5649 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4525 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72 | cấu kiện |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,73 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2436 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3702 | tấn |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1497 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,803 | 100m3 |
| E | RÃNH XÔNG, MÁNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1938 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1091 | tấn |
| 4 | Song chắn rác, KT khung 570x355x40mm, tải trọng 25T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch bê tông xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,75 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0559 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3166 | tấn |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D=300mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D=300mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D=400mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 94 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 8000mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D=800mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm, bản rộng 380mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 75 | cái |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm, bản rộng 380mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm, bản rộng 380mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 218 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm, bản rộng 380mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43 | cái |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,34 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,9438 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,3559 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,71 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,04 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5007 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch bê tông xi măng 6x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 86,73 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 394,25 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cổ rãnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2552 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 239 | cấu kiện |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,1 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6451 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,437 | tấn |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,3254 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2061 | 100m3 |
| G | CỬA XẢ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7 | m3 |
| H | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Osaka hoa vàng, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cây |
| 2 | Cây lộc vừng, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cây |
| 3 | Cây sao đen, đường kính gốc D=16-18cm, chiều cao h>=4.5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | cây |
| 4 | Cây Chuông vàng, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | cây |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3511 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,86 | m3 |
| I | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35kV | |||
| 1 | Đào móng cột điện, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5001 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2656 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,31 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3623 | 100m3 |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T- bốc xếp lên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T- bốc xếp xuống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2625 | 10 tấn/1km |
| 13 | Mua cột bê tông LT18D- PC- 18- 190- 13,0 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | Cột |
| 14 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cột |
| 15 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | 1 mối nối |
| 16 | Mua thép làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 196,48 | kg |
| 17 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7212 | 100kg |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 19 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 20 | Mua xà mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 541,68 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Mua sứ chuỗi PC70E 35kV-120kN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 192 | bát |
| 24 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép Polymer 35kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 bộ cách điện |
| 27 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi sứ néo kép <=2x5 bát | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | 1 chuỗi sứ |
| 28 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X95mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 806,868 | m |
| 29 | Kéo rải căng dây nhôm lõi thép bọc Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X95mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4075 | 1 km dây |
| 30 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Mua ống nối AON-95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 33 | Biển báo an toàn, biển tên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Mua Gông (thanh nẹp giá đỡ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Mua Đỡ (Bộ treo cáp ADSS 24Fo KV100m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Mua Bộ Néo cáp ADSS 24Fo KV100m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 37 | Mua Măng xông 12Fo (up to 24Fo) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Mua Cáp quang 24 ADSS sợi KV100m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 101,184 | m |
| 39 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi - Gồm cả tận dụng và bổ sung mới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6176 | km cáp |
| 40 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ MX |
| 41 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 vị trí |
| 42 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | sợi |
| 43 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 192 | bát |
| J | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m. (Thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà <=50kg (Thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7497 | 1km dây |
| 4 | Tháo hạ sứ đứng 35kV (Thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7 | 10 sứ |
| 5 | Tháo hạ sứ chuỗi néo 35kV (Thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ cách điện |
| 6 | Tháo hạ sứ chuỗi néo 35kV (Tận dụng lắp lại) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ cách điện |
| K | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0386 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1148 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T - bốc xếp lên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T- bốc xếp xuống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,387 | 10 tấn/1km |
| 11 | Mua cột bê tông LT8,5C- PC- 8,5- 190- 4,3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 12 | Mua cột bê tông LT10D- PC- 10- 190- 7,2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cột |
| 14 | Mua thép làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49,12 | kg |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1331 | 100kg |
| 17 | Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 18 | Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 20 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 327,354 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3852 | km/dây |
| 22 | Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 23 | Mua dây xuống hòm công tơ (H3fa) Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 24 | Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | 1 m |
| 25 | Mua bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 26 | Mua bổ sung dây sau công tơ AL/XLPE/PVC 4x35mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Mua dây xuống hòm trung gian Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 28 | Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm trung gian | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 m |
| 29 | Rải căng dây sau công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,18 | 1km/1 dây |
| 30 | Mua bổ bổ sung hòm 4 công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Mua bổ bổ sung hòm trung gian | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 33 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 34 | Mua cổ dề mạ kẽm nhúng nóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,76 | cái |
| 35 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 36 | Mua móc treo (ốp cột) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 37 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 38 | Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Mua kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x35 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Đai khóa + đai xiết móc treo cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 41 | Đai khóa + đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 42 | Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 43 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Ống nối dây hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 48 | Tháo ra lắp lại cần đèn CD-1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 49 | Tháo ra lắp lại đèn Led 100W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 10 lốp |
| 50 | Tháo ra kéo lại cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,1525 | 40m |
| 51 | Thay dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4125 | 40m |
| 52 | Tháo ra lắp lại cổ dề | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 53 | Mua kẹp hãm néo cáp KH4x25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Ống nối dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Ghíp đấu dây lên đèn GN-4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 57 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | sợi |
| L | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m(Tháo dỡ thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 2 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m (Tháo dỡ thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 3 | Tháo hạ cổ dề néo cáp hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ xà hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm ABC-4X95 (Tháo dỡ thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0575 | 1km dây |
| 6 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tháo dỡ thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0734 | 1km dây |
| 7 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tháo dỡ thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2202 | 1km dây |
| 8 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ (thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 9 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm ABC-4x95 (Tận dụng lắp lại) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0587 | 1km dây |
| 10 | Tháo hạ dây sau công tơ (Tháo dỡ tận dụng kéo lại) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| M | DỊCH CHUYỂN TBA THƯỢNG PHÚC 2 320KVA-35(22)/0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột TBA, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2408 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1264 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0943 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4032 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4032 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T - bốc xếp lên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T - bốc xếp xuống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4896 | 10 tấn/1km |
| 13 | Mua cột bê tông LT18C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Cột |
| 14 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 15 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 mối nối |
| 16 | Mua thép làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 339,98 | kg |
| 17 | Ống nhựa HDPE 65/50 luồn dây tiếp địa chân cột (5 tia) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,408 | 100kg |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 20 | Mua xà mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 744,87 | kg |
| 21 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 213,68 | kg |
| 22 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3963 | tấn |
| 23 | Lắp đặt giá đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3487 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2137 | tấn |
| 25 | Mua sứ đứng PI 45kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | quả |
| 26 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7 | 10 sứ |
| 27 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 28 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35kV) 1X70mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 29 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 30 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 31 | Dây đồng D8 nối đất trung tính máy biến áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7009 | kg |
| 32 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | 1 m |
| 33 | Dây cáp đồng xuống tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 m |
| 35 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49 | 1 m |
| 37 | Ống nhựa HDPE 110/90 luồn cáp mặt máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 39 | Ống nhựa HDPE 40/30 luồn cáp vặn xoắn xuất tuyến | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 41 | Mua đầu cos đồng M35 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Mua đầu cos đồng M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3 | 10 đầu cốt |
| 44 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 46 | Mua đầu cos đồng nhôm AM95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 48 | Mua đầu cos đồng M120 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 50 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 52 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 53 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 54 | Lắp đặt tủ tụ bù (tận dụng lắp lại) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| N | THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN TBA THƯỢNG PHÚC 2 320KVA-35(22)/0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| O | THÁO DỠ TBA THƯỢNG PHÚC 2 320KVA-35(22)/0,4KV | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (Tháo dỡ thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg (Tháo dỡ thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,036 | 1km dây |
| 4 | Tháo hạ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn (Tháo dỡ thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3 | 10 sứ |
| 5 | Tháo ra lắp lại dây cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,042 | 1km dây |
| 6 | Tháo hạ chống sét van <= 35kV (Tháo dỡ thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 7 | Tháo hạ cầu chì 35 (22) kV (Tháo dỡ thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 8 | Tháo hạ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (Tháo dỡ thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 9 | Tháo hạ tủ tụ bù (tháo ra lắp lại) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 10 | Tháo hạ lắp lại máy biến áp Thượng Phúc 320kVA-35/0,4kV (tháo ra lắp lại) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| P | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8121 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5297 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2542 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1789 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8248 | m3 |
| 6 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 8 | Mua thép làm dây tiếp địa mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,78 | kg |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1878 | 100kg |
| 10 | Mua xà mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 482,72 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 142,08 | kg |
| 17 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1421 | tấn |
| 18 | Mua sứ đứng PI-45kV + ty mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | Quả |
| 19 | Mua phụ kiện sứ đứng PI-45kV Dây buộc cổ sứ định hình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | 10 sứ |
| 21 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (35)kV 1X95mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 22 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (35)kV 1X95mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,018 | 1km/1 dây |
| 23 | Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 m |
| 25 | Mua đầu cos đồng M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Mua đầu cos đồng nhôm AM95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 27 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 28 | Biển báo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Mua cát đen | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,1547 | m3 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,1547 | m3 |
| 31 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 119,4655 | md |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong khổ rộng 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5973 | 100m2 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 235,4 | kg |
| 34 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 151,4655 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5147 | 100m |
| 36 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2-35kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 122,275 | m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2-35kV trong ống bảo vệ. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2228 | 100m |
| 38 | Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 36kV 3x95 mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 40 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 41 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | sợi |
| 45 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| Q | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV | |||
| 1 | Đào đất móng tủ công tơ, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0084 | 100m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn, bê tông móng tủ công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1503 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 4 | Ốp gạch Ceramic 250x300 vào chân bệ tủ công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | m2 |
| 5 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,79 | kg |
| 6 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 7 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4332 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2544 | 100m3 |
| 9 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 10 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 11 | Mua tủ công tơ Composite ép nóng trọn bộ (không tính công tơ điện) KT700x450x1200mm chứa 10 công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | tủ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 13 | Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 138,69 | kg |
| 14 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3666 | 100kg |
| 16 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 17 | Mua cát đen | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,3483 | m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,3483 | m3 |
| 19 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100,0282 | md |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5001 | 100m2 |
| 21 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.091,25 | viên |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,091 | 1000v |
| 23 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 100m |
| 25 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 160,2 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,602 | 100m |
| 27 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 148,9 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,489 | 100m |
| 29 | Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) luồn cáp qua đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,5 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,085 | 100m |
| 31 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48,2 | m |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,482 | 100m |
| 33 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 121,2 | m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,212 | 100m |
| 35 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x50 mm2-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 151,2 | m |
| 36 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,512 | 100m |
| 37 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 41 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 42 | Mua đầu cốt đồng M35 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Mua đầu cốt đồng M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 45 | Mua đầu cốt đồng M70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 47 | Mua đầu cốt đồng M95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 49 | Biển báo nguy hiểm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | vị trí |
| 50 | Đánh số tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 10 cột |
| 51 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 vị trí |
| 52 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | sợi |
| 53 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 150A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| R | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0672 | 100m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn bê tông móng cột đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2496 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, mác M150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt khung móng cột đèn chôn sẵn trong bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1244 | tấn |
| 6 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,2 | m |
| 7 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6754 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3752 | 100m3 |
| 9 | Mua + Lắp đặt cột đèn cột thép bát giác cao 6m, dày 3mm, chân đế 400x400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 10 | Mua + Lắp đặt cột đèn cột thép bát giác cao 8m, dày 3.5mm, chân đế 400x400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 11 | Mua + Lắp đặt cần đèn (Cần cánh én đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 cần đèn |
| 12 | Mua + Lắp đèn Led 100W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 chóa |
| 13 | Mua + Lắp đèn Led 150W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 chóa |
| 14 | Mua + Luồn dây lên đèn, dây Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,785 | 100m |
| 15 | Mua + Lắp át tô mát 1 cực cửa cột MCB 1P-6A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 cầu chì |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 bảng |
| 17 | Lắp cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 cửa |
| 18 | Đánh số cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7 | 10 cột |
| 19 | Mua cầu đấu cáp ngầm (Công ty Vinakip) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Mua thép làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 167,65 | kg |
| 21 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4 | 10 cọc |
| 22 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4753 | 100kg |
| 23 | Mua cát đen | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,7946 | m3 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,7946 | m3 |
| 25 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 191,429 | md |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9571 | 100m2 |
| 27 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.697,4 | viên |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,697 | 1000v |
| 29 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 393,7 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,937 | 100m |
| 31 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10 + 1x6 mm2-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 372,3 | m |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,723 | 100m |
| 33 | Mua đầu cốt đồng M6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Mua đầu cốt đồng M10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,4 | 10 đầu cốt |
| 36 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng, tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 vị trí |
| 37 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | sợi |
| S | BỂ KỸ THUẬT, ỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,249 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0291 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1983 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1983 | tấn |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1761 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,6396 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 12 | Sản xuất khung tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1714 | tấn |
| 13 | Lắp đặt khung đỡ tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1714 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 15 | Đào cỗng cáp, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1215 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát rãnh cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0324 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0891 | 100m3 |
| 18 | Mua băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,405 | md |
| 19 | Rãi lưới nilong báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 20 | Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) luồn cáp qua đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,54 | 100m |
| T | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 450V/500A 4 lộ ra | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 45KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì FCO-35KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cầu dao 35KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Chống sét van 45KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi