Gói thầu: Xây lắp, thiết bị công trình: GPMB, xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn huyện. Hạng mục: Khu dân cư Thượng Phúc, xã Tăng Tiến (giai đoạn 2), huyện Việt Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201146696-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Xây lắp, thiết bị công trình: GPMB, xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn huyện. Hạng mục: Khu dân cư Thượng Phúc, xã Tăng Tiến (giai đoạn 2), huyện Việt Yên
Số hiệu KHLCNT 20201086763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 08:52:00 đến ngày 2020-11-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,305,968,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIAO THÔNG
1 Đào nền đường, đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 31,7891 100m3
2 Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2396 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất mua mới) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24,1777 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18,0559 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 78,9505 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,4133 100m3
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 28,2105 100m2
8 Bù vênh bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4.5%, Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,92 tấn
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 28,0322 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1783 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,4063 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,2067 100m3
13 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 32,21 m3
14 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 469,22 m
15 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14,55 m3
16 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,9384 100m2
17 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,17 m3
18 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,34 m3
19 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1461 100m2
20 Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây bó gáy đường dạo, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,64 m3
B CÔNG VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,9843 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,0611 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 62,39 m3
4 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 187,17 m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0456 100m2
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,304 100m
7 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0243 100m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,02 m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 69,83 m3
10 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,9233 100m2
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,9 m3
12 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19,16 m3
13 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,29 m3
14 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1176 100m2
15 Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,76 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17,08 m2
17 Gia công lan can Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,949 tấn
18 Lắp dựng lan can sắt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 108,76 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 117,46 m2
C SAN NỀN
1 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất mua mới) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 61,7808 100m3
2 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 41,3293 100m3
3 Đào san đất, đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,1936 100m3
D THOÁT NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,01 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,01 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2309 100m2
4 Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 45,33 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 206,04 m2
6 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,79 m3
7 Ván khuôn cổ hố ga Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5649 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4525 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 72 cấu kiện
10 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,73 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2436 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,3702 tấn
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,1497 100m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,803 100m3
E RÃNH XÔNG, MÁNG THU NƯỚC
1 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,71 m3
2 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1938 100m2
3 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1091 tấn
4 Song chắn rác, KT khung 570x355x40mm, tải trọng 25T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19 cái
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,28 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0224 100m2
7 Xây gạch bê tông xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,63 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,75 m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22 cấu kiện
10 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,88 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0559 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3166 tấn
F CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D=300mm, tải trọng C-HL93 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D=300mm, tải trọng A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D=400mm, tải trọng C-HL93 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 45 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm, tải trọng C-HL93 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm, tải trọng A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 94 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 8000mm, tải trọng C-HL93 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D=800mm, tải trọng A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 đoạn ống
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm, bản rộng 380mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 75 cái
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm, bản rộng 380mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 90 cái
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm, bản rộng 380mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 218 cái
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm, bản rộng 380mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 43 cái
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18,34 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,9438 100m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,3559 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24,71 m3
16 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 26,04 m3
17 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5007 100m2
18 Xây gạch bê tông xi măng 6x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 86,73 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 394,25 m2
20 Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,13 m3
21 Ván khuôn cổ rãnh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2552 100m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 239 cấu kiện
23 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,1 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6451 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,437 tấn
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,3254 100m3
27 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,2061 100m3
G CỬA XẢ
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,73 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,55 m3
3 Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,61 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,52 m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,7 m3
H CÂY XANH
1 Cây Osaka hoa vàng, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=3m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cây
2 Cây lộc vừng, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=4m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cây
3 Cây sao đen, đường kính gốc D=16-18cm, chiều cao h>=4.5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21 cây
4 Cây Chuông vàng, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=4m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13 cây
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,69 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3511 100m2
7 Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,86 m3
I DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35kV
1 Đào móng cột điện, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5001 100m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2656 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2 tấn
4 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,31 m3
6 Bê tông chèn chân cột điện, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,67 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3623 100m3
8 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,232 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,232 100m3
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T- bốc xếp lên Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cấu kiện
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T- bốc xếp xuống Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cấu kiện
12 Vận chuyển cọc, cột bê tông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2625 10 tấn/1km
13 Mua cột bê tông LT18D- PC- 18- 190- 13,0 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 Cột
14 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cột
15 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 1 mối nối
16 Mua thép làm tiếp địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 196,48 kg
17 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7212 100kg
18 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6 10 cọc
19 Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 m
20 Mua xà mạ kẽm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 541,68 kg
21 Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 bộ
22 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
23 Mua sứ chuỗi PC70E 35kV-120kN Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 192 bát
24 Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 bộ
25 Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép Polymer 35kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 bộ
26 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 1 bộ cách điện
27 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi sứ néo kép <=2x5 bát Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 1 chuỗi sứ
28 Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X95mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 806,868 m
29 Kéo rải căng dây nhôm lõi thép bọc Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X95mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4075 1 km dây
30 Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 cái
31 Mua ống nối AON-95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
32 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3 10 đầu cốt
33 Biển báo an toàn, biển tên Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
34 Mua Gông (thanh nẹp giá đỡ) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 bộ
35 Mua Đỡ (Bộ treo cáp ADSS 24Fo KV100m) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 bộ
36 Mua Bộ Néo cáp ADSS 24Fo KV100m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 bộ
37 Mua Măng xông 12Fo (up to 24Fo) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 bộ
38 Mua Cáp quang 24 ADSS sợi KV100m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 101,184 m
39 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi - Gồm cả tận dụng và bổ sung mới Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6176 km cáp
40 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 bộ MX
41 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 1 vị trí
42 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 sợi
43 Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 192 bát
J THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m. (Thu hồi) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 cột
2 Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà <=50kg (Thu hồi) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 1 bộ
3 Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Thu hồi) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7497 1km dây
4 Tháo hạ sứ đứng 35kV (Thu hồi) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7 10 sứ
5 Tháo hạ sứ chuỗi néo 35kV (Thu hồi) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 bộ cách điện
6 Tháo hạ sứ chuỗi néo 35kV (Tận dụng lắp lại) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 bộ cách điện
K DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0386 100m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1148 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,31 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,84 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0038 100m3
6 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,058 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,058 100m3
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T - bốc xếp lên Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cấu kiện
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T- bốc xếp xuống Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cấu kiện
10 Vận chuyển cọc, cột bê tông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,387 10 tấn/1km
11 Mua cột bê tông LT8,5C- PC- 8,5- 190- 4,3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cột
12 Mua cột bê tông LT10D- PC- 10- 190- 7,2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cột
13 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cột
14 Mua thép làm tiếp địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 49,12 kg
15 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4 10 cọc
16 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1331 100kg
17 Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 m
18 Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
19 Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 m
20 Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 327,354 m
21 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3852 km/dây
22 Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 m
23 Mua dây xuống hòm công tơ (H3fa) Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 m
24 Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30 1 m
25 Mua bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30 m
26 Mua bổ sung dây sau công tơ AL/XLPE/PVC 4x35mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30 m
27 Mua dây xuống hòm trung gian Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 m
28 Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm trung gian Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 m
29 Rải căng dây sau công tơ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,18 1km/1 dây
30 Mua bổ bổ sung hòm 4 công tơ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
31 Mua bổ bổ sung hòm trung gian Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
32 Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 hộp
33 Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 hộp
34 Mua cổ dề mạ kẽm nhúng nóng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 23,76 cái
35 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 1 bộ
36 Mua móc treo (ốp cột) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9 cái
37 Mua kẹp hãm néo cáp các loại Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 23 cái
38 Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
39 Mua kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x35 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
40 Đai khóa + đai xiết móc treo cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 bộ
41 Đai khóa + đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 bộ
42 Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 bộ
43 Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 cái
44 Ống nối dây hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cái
45 Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 cái
46 Đầu cốt đồng nhôm AM-95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 cái
47 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6 10 đầu cốt
48 Tháo ra lắp lại cần đèn CD-1,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 1 bộ
49 Tháo ra lắp lại đèn Led 100W Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3 10 lốp
50 Tháo ra kéo lại cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,1525 40m
51 Thay dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4125 40m
52 Tháo ra lắp lại cổ dề Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 1 bộ
53 Mua kẹp hãm néo cáp KH4x25 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
54 Ống nối dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
55 Ghíp đấu dây lên đèn GN-4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
56 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 vị trí
57 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 sợi
L THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m(Tháo dỡ thu hồi) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 cột
2 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m (Tháo dỡ thu hồi) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 cột
3 Tháo hạ cổ dề néo cáp hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 1 bộ
4 Tháo hạ xà hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 bộ
5 Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm ABC-4X95 (Tháo dỡ thu hồi) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0575 1km dây
6 Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tháo dỡ thu hồi) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0734 1km dây
7 Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tháo dỡ thu hồi) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2202 1km dây
8 Tháo hạ dây xuống hòm công tơ (thu hồi) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3 100 m
9 Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm ABC-4x95 (Tận dụng lắp lại) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0587 1km dây
10 Tháo hạ dây sau công tơ (Tháo dỡ tận dụng kéo lại) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2 100 m
M DỊCH CHUYỂN TBA THƯỢNG PHÚC 2 320KVA-35(22)/0,4KV
1 Đào móng cột TBA, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2408 100m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1264 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0943 tấn
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,96 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,8 m3
6 Bê tông chèn chân cột điện, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,26 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,178 100m3
8 Đào rãnh tiếp địa, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4032 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4032 100m3
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T - bốc xếp lên Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cấu kiện
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T - bốc xếp xuống Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cấu kiện
12 Vận chuyển cọc, cột bê tông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4896 10 tấn/1km
13 Mua cột bê tông LT18C Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 Cột
14 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cột
15 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 mối nối
16 Mua thép làm tiếp địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 339,98 kg
17 Ống nhựa HDPE 65/50 luồn dây tiếp địa chân cột (5 tia) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 m
18 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,408 100kg
19 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,4 10 cọc
20 Mua xà mạ kẽm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 744,87 kg
21 Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 213,68 kg
22 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3963 tấn
23 Lắp đặt giá đỡ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3487 tấn
24 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2137 tấn
25 Mua sứ đứng PI 45kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 27 quả
26 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,7 10 sứ
27 Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21 bộ
28 Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35kV) 1X70mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36 m
29 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,36 100m
30 Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 m
31 Dây đồng D8 nối đất trung tính máy biến áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,7009 kg
32 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 1 m
33 Dây cáp đồng xuống tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 m
34 Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 1 m
35 Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 49 m
36 Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 49 1 m
37 Ống nhựa HDPE 110/90 luồn cáp mặt máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 m
38 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,01 100m
39 Ống nhựa HDPE 40/30 luồn cáp vặn xoắn xuất tuyến Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 m
40 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,24 100m
41 Mua đầu cos đồng M35 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cái
42 Mua đầu cos đồng M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
43 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,3 10 đầu cốt
44 Mua đầu cos đồng nhôm AM70 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15 cái
45 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,5 10 đầu cốt
46 Mua đầu cos đồng nhôm AM95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
47 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3 10 đầu cốt
48 Mua đầu cos đồng M120 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14 cái
49 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,4 10 đầu cốt
50 Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 cái
51 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 tủ
52 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 bộ
53 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 bộ
54 Lắp đặt tủ tụ bù (tận dụng lắp lại) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 tủ
N THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN TBA THƯỢNG PHÚC 2 320KVA-35(22)/0,4KV
1 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
3 Thí nghiệm Ampemet loại AC Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
4 Thí nghiệm Vonmet loại AC Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
5 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
6 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
7 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
8 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
9 Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
10 Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
11 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
12 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
13 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
14 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 cái
O THÁO DỠ TBA THƯỢNG PHÚC 2 320KVA-35(22)/0,4KV
1 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (Tháo dỡ thu hồi) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 cột
2 Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg (Tháo dỡ thu hồi) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 1 bộ
3 Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Tháo dỡ thu hồi) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,036 1km dây
4 Tháo hạ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn (Tháo dỡ thu hồi) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,3 10 sứ
5 Tháo ra lắp lại dây cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 (Tháo dỡ thu hồi) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,042 1km dây
6 Tháo hạ chống sét van <= 35kV (Tháo dỡ thu hồi) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 3 pha
7 Tháo hạ cầu chì 35 (22) kV (Tháo dỡ thu hồi) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 bộ (3pha)
8 Tháo hạ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (Tháo dỡ thu hồi) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 tủ
9 Tháo hạ tủ tụ bù (tháo ra lắp lại) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 tủ
10 Tháo hạ lắp lại máy biến áp Thượng Phúc 320kVA-35/0,4kV (tháo ra lắp lại) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 máy
P XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1 Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8121 100m3
2 Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5297 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2542 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1789 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,8248 m3
6 Mua mốc báo hiệu cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 Cái
7 Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,16 m3
8 Mua thép làm dây tiếp địa mạ kẽm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18,78 kg
9 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1878 100kg
10 Mua xà mạ kẽm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 482,72 kg
11 Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
12 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 bộ
13 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
14 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 bộ
15 Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
16 Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 142,08 kg
17 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1421 tấn
18 Mua sứ đứng PI-45kV + ty mạ kẽm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13 Quả
19 Mua phụ kiện sứ đứng PI-45kV Dây buộc cổ sứ định hình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 bộ
20 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 10 sứ
21 Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (35)kV 1X95mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 m
22 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (35)kV 1X95mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,018 1km/1 dây
23 Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 m
24 Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 1 m
25 Mua đầu cos đồng M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
26 Mua đầu cos đồng nhôm AM95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21 cái
27 Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36 cái
28 Biển báo Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
29 Mua cát đen Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30,1547 m3
30 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30,1547 m3
31 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 119,4655 md
32 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong khổ rộng 0,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5973 100m2
33 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 235,4 kg
34 Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 151,4655 m
35 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,5147 100m
36 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2-35kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 122,275 m
37 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2-35kV trong ống bảo vệ. Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2228 100m
38 Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 36kV 3x95 mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
39 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 đầu cáp (3 pha)
40 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 bộ
41 Lắp đặt chống sét van <=35KV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
42 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
43 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
44 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 sợi
45 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 cái
Q CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV
1 Đào đất móng tủ công tơ, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0084 100m3
2 Thi công ván khuôn, bê tông móng tủ công tơ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1503 100m2
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,72 m3
4 Ốp gạch Ceramic 250x300 vào chân bệ tủ công tơ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 m2
5 Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 26,79 kg
6 Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0268 tấn
7 Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4332 100m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2544 100m3
9 Mua mốc báo hiệu cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 80 cái
10 Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,32 m3
11 Mua tủ công tơ Composite ép nóng trọn bộ (không tính công tơ điện) KT700x450x1200mm chứa 10 công tơ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 tủ
12 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 1 tủ
13 Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 138,69 kg
14 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2 10 cọc
15 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3666 100kg
16 Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 m
17 Mua cát đen Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18,3483 m3
18 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18,3483 m3
19 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 100,0282 md
20 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5001 100m2
21 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.091,25 viên
22 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,091 1000v
23 Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 400 m
24 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 100m
25 Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 160,2 m
26 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,602 100m
27 Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 148,9 m
28 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,489 100m
29 Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) luồn cáp qua đường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,5 m
30 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,085 100m
31 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 48,2 m
32 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,482 100m
33 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 121,2 m
34 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,212 100m
35 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x50 mm2-0,6/1kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 151,2 m
36 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,512 100m
37 Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
38 Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
39 Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
40 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 1 đầu cáp (3 pha)
41 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 đầu cáp (3 pha)
42 Mua đầu cốt đồng M35 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
43 Mua đầu cốt đồng M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 cái
44 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2 10 đầu cốt
45 Mua đầu cốt đồng M70 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
46 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
47 Mua đầu cốt đồng M95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
48 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
49 Biển báo nguy hiểm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 vị trí
50 Đánh số tủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3 10 cột
51 Thí nghiệm tiếp đất của tủ công tơ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 1 vị trí
52 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 sợi
53 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 150A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
R CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV
1 Đào móng cột đèn, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0672 100m3
2 Thi công ván khuôn bê tông móng cột đèn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2496 100m2
3 Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, mác M150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,72 m3
4 Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 bộ
5 Lắp đặt khung móng cột đèn chôn sẵn trong bê tông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1244 tấn
6 Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,2 m
7 Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6754 100m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3752 100m3
9 Mua + Lắp đặt cột đèn cột thép bát giác cao 6m, dày 3mm, chân đế 400x400mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 1 cột
10 Mua + Lắp đặt cột đèn cột thép bát giác cao 8m, dày 3.5mm, chân đế 400x400mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 1 cột
11 Mua + Lắp đặt cần đèn (Cần cánh én đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 1 cần đèn
12 Mua + Lắp đèn Led 100W Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 1 chóa
13 Mua + Lắp đèn Led 150W Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 1 chóa
14 Mua + Luồn dây lên đèn, dây Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,785 100m
15 Mua + Lắp át tô mát 1 cực cửa cột MCB 1P-6A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 1 cầu chì
16 Lắp bảng điện cửa cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 1 bảng
17 Lắp cửa cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 1 cửa
18 Đánh số cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7 10 cột
19 Mua cầu đấu cáp ngầm (Công ty Vinakip) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 cái
20 Mua thép làm tiếp địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 167,65 kg
21 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,4 10 cọc
22 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4753 100kg
23 Mua cát đen Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 32,7946 m3
24 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 32,7946 m3
25 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 191,429 md
26 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,9571 100m2
27 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.697,4 viên
28 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,697 1000v
29 Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 393,7 m
30 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,937 100m
31 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10 + 1x6 mm2-0,6/1kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 372,3 m
32 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,723 100m
33 Mua đầu cốt đồng M6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 cái
34 Mua đầu cốt đồng M10 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 48 cái
35 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,4 10 đầu cốt
36 Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng, tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 1 vị trí
37 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 sợi
S BỂ KỸ THUẬT, ỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,081 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,696 m3
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,249 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0291 100m2
5 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1983 tấn
6 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1983 tấn
7 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,1761 m3
8 Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,6396 m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0144 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,252 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0266 tấn
12 Sản xuất khung tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1714 tấn
13 Lắp đặt khung đỡ tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1714 tấn
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,009 100m3
15 Đào cỗng cáp, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1215 100m3
16 Đắp cát rãnh cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0324 100m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0891 100m3
18 Mua băng báo hiệu cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 27,405 md
19 Rãi lưới nilong báo hiệu cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,137 100m2
20 Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) luồn cáp qua đường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 54 m
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,54 100m
T THIẾT BỊ
1 Tủ điện hạ thế trọn bộ 450V/500A 4 lộ ra Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
2 Chống sét van 45KV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
3 Cầu chì FCO-35KV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
4 Cầu dao 35KV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
5 Chống sét van 45KV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->