Gói thầu: Thi công và lắp đặt thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201140333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công và lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20191186044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách trung ương hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 16:09:00 đến ngày 2020-11-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,369,444,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,500,000 VNĐ ((Hai mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| B | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo khói loại thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | 10 đầu |
| 2 | Đầu báo nhiệt loại thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu |
| 3 | Nút nhấn khẩn loại thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 5 nút |
| 4 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 5 chuông |
| 5 | Cáp chống cháy 2x1Cx1.0mm² Cu/PVC/Fr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.961,4 | m |
| 6 | Cáp cấp nguồn chống cháy 2x1Cx2.5mm² Cu/PVC/Fr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 875,7 | m |
| 7 | Cáp cấp nguồn chống cháy 2x1Cx1.5mm² Cu/PVC/Fr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.093,05 | m |
| 8 | Hộp nối dây 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 9 | Hộp chia hai ngã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | cái |
| 10 | Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.353 | m |
| 11 | Ống ruột gà PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 12 | Ống HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246 | m |
| 13 | Hố ga kỹ thuật 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Đào đất lắp đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m3 |
| 15 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 16 | Băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213 | m |
| 17 | Cát san lấp đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 18 | Gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.704 | Viên |
| C | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,675 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,675 | m3 |
| 3 | Đồng hồ áp suất - Siphong DN15 - Van bi tay gạt DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Công tắc áp suất điều khiển bơm - Siphong DN15 - Van bi tay gạt DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Dây cấp nguồn CU/XLPE/FR 4x1Cx10mm2 + E - CU/PVC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 6 | Dây cấp nguồn CU/XLPE/FR 4x1Cx4mm2 + E - CU/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 7 | Ống xoăn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 8 | Cảm biến mực nước (3 mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Dây điều khiển công tắc áp lực chống cháy: 2Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 10 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 11 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 - loại 2 ngã DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Họng tiếp nước chữa cháy DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Kệ đựng bình chữa cháy (1 bình bột ABC 8kg , 1 bình CO2 5kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 14 | Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| D | VAN KHÓA | |||
| 1 | Van cổng DN100 (LK mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Van cổng DN50 (LK ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Van cổng DN20 (LK ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Van 1 chiều DN100 (LK mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Van 1 chiều DN50 (LK ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Van 1 chiều DN20 (LK ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Van xả khí tự động DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Van xả an toàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Y lọc DN100 (LK mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Y lọc DN50 (LK ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Khớp nối mềm DN100 (LK mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Khớp nối mềm DN50 (LK ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Van đáy DN100 (LK mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Van đáy DN50 (LK ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Mặt bích rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Mặt bích mù DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Mặt bích rỗng DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Mặt bích mù DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Mặt bích rỗng DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Mặt bích mù DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Mặt bích mù DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | ỐNG VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN100, dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN80, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm DN65, dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm DN50, dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,502 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm DN20, dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 100m |
| 6 | Tê hàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1 | cái |
| 7 | Tê hàn DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | cái |
| 8 | Tê hàn DN80/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | cái |
| 9 | Tê hàn DN100/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3 | cái |
| 10 | Tê hàn DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Tê ren DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê ren DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Co hàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 14 | Co hàn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | cái |
| 15 | Co hàn DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Co ren DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | cái |
| 17 | Nối ren ngoài DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 18 | Co ren DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 19 | Giảm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Giảm DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Cùm u treo ống DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211 | cái |
| 22 | Cùm o treo ống DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Cùm o treo ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 24 | Giá đỡ ty treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| F | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ chứa hộp kiểm tra (300x400x250x1.0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 3 | Cọc nối đất D16, L 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 4 | Giếng tiếp địa sâu 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | giếng |
| 5 | Kim thu sét phát tia tiền đạo, bán kính bảo vệ cấp 3 -120m (khớp nối và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Trụ lắp kim thu sét, H = 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cáp neo trụ kim thu sét 6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp chống sét D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | sứ |
| 11 | Tăng đơ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| G | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ báo cháy trung tâm loại 10 Zone-24VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Bình bột ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 3 | Bình CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 4 | Bơm điện ly tâm trục ngang Q=20L/S, H =75M. (bao gồm thành phần phụ kiện theo máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bơm diezen Q=20L/S, H =75M. (bao gồm thành phần phụ kiện theo máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Bơm điện bù áp Q=1L/S, H =80M. (bao gồm thành phần phụ kiện theo máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy chung 3 bơm. (bao gồm thành phần phụ kiện theo máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Hệ thống ống thoát khói bơm chữa cháy diezen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 9 | Bệ quán tính bao gồm lò xo giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Tủ chữa cháy vách tường (600x400x200)mm - 1 lăng phun DN50x13mm - 1 cuôn vòi DN50x20m - 1 van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 11 | Tủ chữa cháy ngoài nhà (1050x1050x350)mm - 02 lăng phun DN65x(13-19)mm - 02 cuôn vòi DN65x30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi