Gói thầu: Xây lắp công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu đất ao cạn (Khu V) và khu đất ao thủy nông (Khu I), thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201145418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu đất ao cạn (Khu V) và khu đất ao thủy nông (Khu I), thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201117295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 16:04:00 đến ngày 2020-11-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,166,547,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | AO CẠN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3735 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7187 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7187 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7187 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (2km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7187 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,763 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8587 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8587 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8587 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (2km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8587 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9814 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8109 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9008 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9008 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (2km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9008 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 16 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5092 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2495 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4663 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8605 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3887 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8463 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8463 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8463 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (2km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8463 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 25 | Cày xới mặt đường bằng bằng máy đào <=1.25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5866 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 26 | Lu lèn lại nền đường bằng máy đầm 16T, k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5866 | 100m3 |
| 27 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1955 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 28 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (2km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 32 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,938 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 33 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5582 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4685 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9015 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 37 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Phế thải (4km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 38 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Phế thải (2km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6252 | 100m2 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6252 | 100m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6252 | 100m2 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6252 | 100m2 |
| 43 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5858 | 100tấn |
| 44 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (17.8km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5858 | 100tấn |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9938 | 100m3 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9938 | 100m3 |
| 47 | Bê tông Block, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,68 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | m3 |
| 49 | Ván khuôn Block. ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1492 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | 1cấu kiện |
| 51 | Lát gạch Tarazzo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40. KT: 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,46 | m2 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8368 | m3 |
| 53 | Rải vải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3546 | 100m2 |
| 54 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (Màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,552 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 56 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1297 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4184 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 59 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,13 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,635 | 100m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m3 |
| 62 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5152 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | 1cấu kiện |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 68 | Đệm móng cống đá dăm 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m3 |
| 69 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 đoạn ống |
| 71 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | mối nối |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 cấu kiện |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,652 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8687 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3217 | 100m3 |
| 77 | Đệm hố thu bằng CPĐD loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,98 | m3 |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 80 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2629 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 280mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 85 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 86 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 87 | Đệm móng cống đá dăm 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m3 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 89 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1987 | tấn |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, hố tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2024 | 100m2 |
| 92 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x960x50mm, KT nắp: 860x430x25, tải trọng 40T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| B | AO THỦY NÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3257 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3257 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3257 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (2km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3257 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6113 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6227 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6227 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6227 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (2km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6227 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8804 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4114 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4258 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4258 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (2km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4258 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 16 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,689 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8276 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8361 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8361 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (2km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8361 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3522 | 100m3 |
| 24 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6927 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,623 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,623 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,623 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (2km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,623 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 30 | Cày xới mặt đường bằng bằng máy đào <=1.25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7188 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 31 | Lu lèn lại nền đường bằng máy đầm 16T, k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7188 | 100m3 |
| 32 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4235 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 33 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (2km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 37 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,827 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 38 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5371 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,636 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 42 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Phế thải (4km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 43 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Phế thải (2km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,948 | 100m2 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,948 | 100m2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,948 | 100m2 |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,948 | 100m2 |
| 48 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | 100tấn |
| 49 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (17.8km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | 100tấn |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5922 | 100m3 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5922 | 100m3 |
| 52 | Bê tông Block, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | m3 |
| 54 | Ván khuôn Block. ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8268 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | 1cấu kiện |
| 56 | Lát gạch Tarazzo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40. KT: 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,02 | m2 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4416 | m3 |
| 58 | Rải vải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1802 | 100m2 |
| 59 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (Màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m2 |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m3 |
| 63 | Đệm móng cống đá dăm 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,71 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 đoạn ống |
| 65 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm – Đ.kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | mối nối |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 cấu kiện |
| 68 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,527 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0374 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3792 | 100m3 |
| 71 | Đệm hố thu bằng CPĐD loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,44 | m3 |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 74 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 280mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 79 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 80 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 81 | Đệm móng cống đá dăm 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m3 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 83 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1987 | tấn |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, hố tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2024 | 100m2 |
| 86 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x960x50mm, KT nắp: 860x430x25, tải trọng 40T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 88 | Xây đầu cống bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,36 | m3 |
| 89 | Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| C | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | 100 m |
| 2 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài bằng p/p dán keo - Đường kính 50x1.1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khâu nối HDPE ren ngoài, ĐK 50x1.1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Ống nhựa PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 10 | Nắp bảo vệ miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4 | m3 |
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 2 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cột LT10B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 4 | Cột LT10C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 5 | Kẹp Siết 50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 6 | Móc treo M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 7 | Đai thép + Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 8 | Ghíp nhôm đúc 03 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 9 | Ghíp Anus | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 10 | Dây AL/XLPE 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | Km |
| 11 | Xà XCT-4S-2L-T đơn (11,29 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Sứ đứng A20+ ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Sứ |
| 13 | Tháo + lắp lại hòm 1 công tơ3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hòm |
| 14 | Tháo + lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hòm |
| 15 | Hạ cột LT < 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 16 | Tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 17 | Cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Sợi |
| E | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi