Gói thầu: Xây lắp công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu đất ao cạn (Khu V) và khu đất ao thủy nông (Khu I), thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201145418-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu đất ao cạn (Khu V) và khu đất ao thủy nông (Khu I), thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng
Số hiệu KHLCNT 20201117295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 16:04:00 đến ngày 2020-11-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,166,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A AO CẠN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3735 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7187 100m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7187 100m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7187 100m3 đất nguyên thổ/1km
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (2km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7187 100m3 đất nguyên thổ/1km
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,763 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8587 100m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8587 100m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8587 100m3 đất nguyên thổ/1km
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (2km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8587 100m3 đất nguyên thổ/1km
11 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9814 1m3 đất nguyên thổ
12 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8109 100m3 đất nguyên thổ
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9008 100m3 đất nguyên thổ
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9008 100m3 đất nguyên thổ/1km
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (2km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9008 100m3 đất nguyên thổ/1km
16 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5092 1m3 đất nguyên thổ
17 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2495 100m3 đất nguyên thổ
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4663 100m3
19 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8605 100m3
20 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3887 100m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8463 100m3 đất nguyên thổ
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8463 100m3 đất nguyên thổ
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8463 100m3 đất nguyên thổ/1km
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (2km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8463 100m3 đất nguyên thổ/1km
25 Cày xới mặt đường bằng bằng máy đào <=1.25m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5866 100m3 đất nguyên thổ
26 Lu lèn lại nền đường bằng máy đầm 16T, k=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5866 100m3
27 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1955 1m3 đất nguyên thổ
28 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0371 100m3 đất nguyên thổ
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0391 100m3 đất nguyên thổ
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0391 100m3 đất nguyên thổ/1km
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (2km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0391 100m3 đất nguyên thổ/1km
32 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,938 1m3 đất nguyên thổ
33 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5582 100m3 đất nguyên thổ
34 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4685 m3
35 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9015 m3
36 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0937 100m3 đất nguyên thổ
37 Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Phế thải (4km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0937 100m3 đất nguyên thổ/1km
38 Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Phế thải (2km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0937 100m3 đất nguyên thổ/1km
39 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6252 100m2
40 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6252 100m2
41 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6252 100m2
42 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6252 100m2
43 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5858 100tấn
44 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (17.8km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5858 100tấn
45 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9938 100m3
46 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9938 100m3
47 Bê tông Block, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,68 m3
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,53 m3
49 Ván khuôn Block. ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1492 100m2
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 221 1cấu kiện
51 Lát gạch Tarazzo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40. KT: 40x40x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,46 m2
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8368 m3
53 Rải vải bạt chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3546 100m2
54 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (Màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m2
55 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,552 1m3 đất nguyên thổ
56 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1297 100m3 đất nguyên thổ
57 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4184 100m3
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 m3
59 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,13 m3
60 Ván khuôn thép rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,635 100m2
61 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m3
62 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,391 tấn
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5152 100m2
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 161 1cấu kiện
65 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1m3 đất nguyên thổ
66 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m3 đất nguyên thổ
67 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m3
68 Đệm móng cống đá dăm 2x4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 m3
69 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
70 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 1 đoạn ống
71 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 mối nối
72 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cấu kiện
73 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 1 cấu kiện
74 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,652 1m3 đất nguyên thổ
75 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8687 100m3 đất nguyên thổ
76 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3217 100m3
77 Đệm hố thu bằng CPĐD loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,98 m3
79 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m3
80 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2629 tấn
81 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0563 100m2
82 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1cấu kiện
83 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 280mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m
84 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 đoạn ống
85 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối nối
86 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 cấu kiện
87 Đệm móng cống đá dăm 2x4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,34 m3
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
89 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
90 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1987 tấn
91 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, hố tụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2024 100m2
92 Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x960x50mm, KT nắp: 860x430x25, tải trọng 40T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
93 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
B AO THỦY NÔNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3257 100m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3257 100m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3257 100m3 đất nguyên thổ/1km
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (2km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3257 100m3 đất nguyên thổ/1km
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6113 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6227 100m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6227 100m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6227 100m3 đất nguyên thổ/1km
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (2km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6227 100m3 đất nguyên thổ/1km
11 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8804 1m3 đất nguyên thổ
12 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4114 100m3 đất nguyên thổ
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4258 100m3 đất nguyên thổ
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4258 100m3 đất nguyên thổ/1km
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (2km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4258 100m3 đất nguyên thổ/1km
16 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0726 1m3 đất nguyên thổ
17 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0356 100m3 đất nguyên thổ
18 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,689 1m3 đất nguyên thổ
19 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8276 100m3 đất nguyên thổ
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8361 100m3 đất nguyên thổ
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8361 100m3 đất nguyên thổ/1km
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (2km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8361 100m3 đất nguyên thổ/1km
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3522 100m3
24 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6927 100m3
25 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555 100m3
26 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,623 100m3 đất nguyên thổ
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,623 100m3 đất nguyên thổ
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,623 100m3 đất nguyên thổ/1km
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (2km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,623 100m3 đất nguyên thổ/1km
30 Cày xới mặt đường bằng bằng máy đào <=1.25m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7188 100m3 đất nguyên thổ
31 Lu lèn lại nền đường bằng máy đầm 16T, k=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7188 100m3
32 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4235 1m3 đất nguyên thổ
33 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0805 100m3 đất nguyên thổ
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0847 100m3 đất nguyên thổ
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0847 100m3 đất nguyên thổ/1km
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (2km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0847 100m3 đất nguyên thổ/1km
37 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,827 1m3 đất nguyên thổ
38 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5371 100m3 đất nguyên thổ
39 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 m3
40 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,636 m3
41 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 100m3 đất nguyên thổ
42 Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Phế thải (4km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 100m3 đất nguyên thổ/1km
43 Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Phế thải (2km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 100m3 đất nguyên thổ/1km
44 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,948 100m2
45 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,948 100m2
46 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,948 100m2
47 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,948 100m2
48 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 100tấn
49 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (17.8km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 100tấn
50 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5922 100m3
51 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5922 100m3
52 Bê tông Block, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 m3
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,98 m3
54 Ván khuôn Block. ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8268 100m2
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 159 1cấu kiện
56 Lát gạch Tarazzo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40. KT: 40x40x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,02 m2
57 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4416 m3
58 Rải vải bạt chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1802 100m2
59 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (Màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m2
60 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 1m3 đất nguyên thổ
61 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 100m3 đất nguyên thổ
62 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 100m3
63 Đệm móng cống đá dăm 2x4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,71 m3
64 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 1 đoạn ống
65 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm – Đ.kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 mối nối
66 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cấu kiện
67 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 1 cấu kiện
68 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,527 1m3 đất nguyên thổ
69 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0374 100m3 đất nguyên thổ
70 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3792 100m3
71 Đệm hố thu bằng CPĐD loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,27 m3
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,44 m3
73 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
74 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2475 tấn
75 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100m2
76 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1cấu kiện
77 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 280mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
78 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 đoạn ống
79 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối nối
80 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 cấu kiện
81 Đệm móng cống đá dăm 2x4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,34 m3
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
83 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
84 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1987 tấn
85 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, hố tụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2024 100m2
86 Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x960x50mm, KT nắp: 860x430x25, tải trọng 40T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
87 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
88 Xây đầu cống bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,36 m3
89 Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m3
C TUYẾN ỐNG
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 100 m
2 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài bằng p/p dán keo - Đường kính 50x1.1/2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt khâu nối HDPE ren ngoài, ĐK 50x1.1/2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Ống nhựa PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
10 Nắp bảo vệ miệng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4 1m3 đất nguyên thổ
12 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4 m3
D ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1 Móng cột MT-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Móng
2 Tiếp địa RC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Cột LT10B Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
4 Cột LT10C Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
5 Kẹp Siết 50-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
6 Móc treo M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
7 Đai thép + Khoá đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
8 Ghíp nhôm đúc 03 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
9 Ghíp Anus Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
10 Dây AL/XLPE 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 Km
11 Xà XCT-4S-2L-T đơn (11,29 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Sứ đứng A20+ ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Sứ
13 Tháo + lắp lại hòm 1 công tơ3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hòm
14 Tháo + lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Hòm
15 Hạ cột LT < 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
16 Tiếp địa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Vị trí
17 Cáp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Sợi
E DỰ PHÒNG
1 Dự phòng cho khối lượng phát sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->