Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Nhận diện thương hiệu tại Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201147575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Nhận diện thương hiệu tại Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20201143079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 15:10:00 đến ngày 2020-11-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,813,626,864 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tổng giá trị gói thầu (A1+A2) | |||
| B | Phần chi phí mua sắm công cụ dụng cụ (A1.1+A1.2) | |||
| C | Phòng giao dịch | |||
| 1 | Bàn lễ tân (750x1400x750) mm gắn chữ và logo inox (thêm 2 bàn góc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 2 | Ghế làm việc màu xanh kích thước (625x640x1145)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 3 | Ghế ngồi chờ của khách màu xanh kích thước (620x660x1010)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Chậu cây cảnh trong nhà Phát kim tiền, Thiết mộc lan đường kính chậu 450mm, cây cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 5 | Tủ đứng (4,36x2,8x0,42) m (1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,208 | m2 |
| 6 | Backdroper (4,36x2,8x0,42) m (1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,208 | m2 |
| 7 | Bàn viết hồ sơ (loại có vách gỗ treo mẫu) (750x1050x400) mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Kính cường lực 8 mm mặt bàn mài cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 9 | Bàn nước kèm 3 ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Bảng biểu theo mẫu kích thước (800x1200) mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Ti vi 55 inch 55x8000G 4K Ultra HDR, Android TV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Đầu ghi hình camera IP 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Camera IP ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Camera IP trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Ổ cứng 1TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Switch POE 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Bô phát Wifi quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | Sảnh hành lang tầng 2 nhà trụ sở | |||
| 1 | Bàn lễ tân (750x1400x750)mm gắn chữ và logo inox (thêm 2 bàn góc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 2 | Ghế làm việc màu xanh kích thước (625x640x1145)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 3 | Ghế ngồi chờ của khách màu xanh kích thước (620x660x1010)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Kính cường lực 8 mm mặt bàn mài cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 5 | Chậu cây cảnh trong nhà Phát kim tiền, Thiết mộc lan đường kính chậu 450mm, cây cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 6 | Backdroper (4,36x3,15x0,42)m (1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,734 | m2 |
| E | Phần chi phí xây dựng (A2.1+A2.2+A2.3+A2.4+A2.5) | |||
| F | Chi phí mua sắm vật tư | |||
| 1 | Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ , kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 2 | Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh mở đẩy khung nhôm hệ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 3 | Gia công lắp đặt cửa kính cường lực dày 12mm (phun cát lô gô nhận diện thương hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,336 | m2 |
| 4 | Bản lề sàn thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 5 | Bản lề kẹp kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 6 | Kẹp kính trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 7 | Kẹp kính dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 8 | Kẹp kính góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 9 | Kẹp đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 10 | Khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 11 | Tay nắm Inox chữ H dài 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Cửa cuốn nan nhôm có khe thoáng Combi S52i | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,136 | m2 |
| 13 | Bộ tời dành cho cửa cuốn nan nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 14 | Cung cấp bộ lưu điện cho cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Còi báo động dùng cho bộ tời khe thoáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Điều hòa 24000BTU 1 chiều inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| G | Phòng giao dịch ngoài | |||
| 1 | Vận chuyển và hoàn trả bàn ghế, tủ tại các phòng để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,7772 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,2652 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,2652 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,704 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3155 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9077 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bậc tam cấp xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,205 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,812 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,537 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ trọng tải 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,537 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổ trọng tải 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,537 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng Gạch xây tuy nen đặc loại 1 chiều dày 22cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8355 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, bằng vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,244 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600, khung xương tôn định hình trần phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5408 | m2 |
| 21 | Thi công trần bằng tấm thạch cao giật cấp, khung xương tôn định hình phòng giao dịch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,7244 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm 1 nước lót, 1 nước phủ ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà - 1 nước sơn lót ngoài trời chống kiềm và 2 nước phủ bằng sơn cao cấp ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,28 | m2 |
| 24 | Bả bằng Bột bả tường trần phòng giao dịch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,724 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà -1 nước sơn lót chống kiềm trong nhà , 2 nước phủ sơn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,688 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XMCV M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,2652 | m2 |
| 27 | Lát nền phòng bằng gạch Granite KT 600x600 mài bóng bằng vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,7244 | m2 |
| 28 | Lát nền phòng WC bằng gạch Ceramic KT 300x300 chống trơn bằng vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5408 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường bằng gạch Granite KT 150x600 mài bóng cùng màu với nền bằng vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3155 | m2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x450 bằng vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,704 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá dày 16mm màu vàng kem vào trụ bột có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m2 |
| 32 | Xây gạch bậc tam cấp bằng gạch tuy nen đặc loại 1, chiều dày > 33cm, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,205 | m3 |
| 33 | Lát đá Granit tự nhiên dày 16mm màu đỏ Ruby bậc tam cấp bằng vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0811 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,76 | m2 |
| 35 | Gia công và lắp đặt vách ốp trang trí mặt tiền bằng xương chính thép mạ kẽm 40x40x1,4; xương phụ bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4; 20x20x1,1. Bọc tấm aluminium ngoài trời dày 3mm, màu xanh theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,096 | m2 |
| 36 | Gia công và lắp đặt vách ốp trang trí trong nhà cho mô tơ cửa cuốn bằng xương chính thép mạ kẽm 40x40x1,4; xương phụ bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4; 20x20x1,1. Bọc tấm aluminium trong nhà dày 3mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 37 | Gia công và lắp đặt biển phòng giao dịch khách hàng mặt tiền bằng xương chính thép mạ kẽm 40x40x1,4; xương phụ bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4; 20x20x1,1. Bọc tấm aluminium ngoài trời dày 3mm, Bộ chữ lô gô tên phòng giao dịch và màu theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8656 | m2 |
| 38 | Gia công và lắp đặt biển trang trí chữ E phòng giao dịch khách hàng mặt tiền bằng xương chính thép mạ kẽm 40x40x1,4; xương phụ bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4; 20x20x1,1. Bọc tấm aluminium ngoài trời dày 3mm 02 lớp, màu theo quy định. Có cắt CNC lô gô nhận diện thương hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,4008 | m2 |
| 39 | Lắp đặt tủ điện chứa 12 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, loại 1 cực 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, loại 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt đế âm tường hình chữ nhật cho ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc mặt + 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc mặt + 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc mặt + 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn Led Panel chiếu thẳng lắp âm trần, kích thước (300x1200)mm, công suất 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn ray rọi, loại 03 bóng trên 01 ray dài 1,5m, công suất 1 bóng 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn Led âm trần Downlight 110/12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn pha Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện thông gió trên tường cánh 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây hai ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x6mm2 cấp nguồn cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt dây hai ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 cấp nguồn cho điều hòa, ổ cắm, mo to cửa cuốn, đèn pha ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,436 | m |
| 54 | Lắp đặt dây hai ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,874 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống đàn hồi D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,65 | m |
| 56 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 24000BTU 1 chiều, loại máy treo tường bao gồm giá đỡ máy L63x63x6 sơn tĩnh điện và 3m (ống đồng D6,4 dày 0,7mm + ống đồngD15,9 dày 0,8mm + Bảo ôn cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa loại C1 thoát nước cho điều hòa đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 58 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 6 < 25 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 10m |
| 59 | Lắp đặt đế âm tường hình chữ nhật cho ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi mạng máy tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây cáp cho ti vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | 10m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống đàn hồi D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | m |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabo đặt bàn kT: 472x472mm chất liệu men sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt bồn cầu 1 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi chậu nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt gương soi phòng tắm KT: 610x910x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng chất liệu SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Lô giấy vệ sinh KT: 147x145x145mm chất liệu SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt thoát sàn Inox SUS 304 kiểu D4 đường kính D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Gia công khung giá đỡ thép L50x50x3 cho bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 72 | Lắp đặt khung giá đỡ thép L50x50x3 cho bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 73 | Công tác ốp đá granit tự nhiên dày 1,6mm màu trắng vân mây vào khung giá đỡ thép L50x50x3 cho bàn chậu rửa, sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m2 |
| H | Sảnh, hàng lang nhà trụ sở 12T | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn Led âm trần Downlight 155/16W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây hai ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,6 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống đàn hồi D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,6 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, loại 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lo gô nổi, đường kính 50cm (Mica nhật 2mm cắt theo màu của logo, lót chân mica đục dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 7 | Gia công sàn thao tác để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6417 | tấn |
| 8 | Lắp đặt sàn thao tác để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6417 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1725 | m2 |
| 10 | Vận chuyển cửa kính bằng thủ công xuống tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1725 | m2 |
| 11 | Gia công và lắp đặt khung biển lô gô nhận diện thương hiệu trên mật tiền tầng 12 bằng xương chính thép mạ kẽm 60x120x2,3; xương phụ bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4; 30x30x1,4. Bọc tấm aluminium ngoài trời dày 3mm, màu theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,834 | m2 |
| 12 | Gia công lắp đặt logo đèn led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Gia công bộ chữ đèn led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây hai ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 cấp nguồn cho đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống đàn hồi D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha khối, loại 2 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Công tắc thời gian có pin dự trữ 300 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| I | Tường tên biển hiệu | |||
| 1 | Tháo dỡ, phá dỡ làm mặt bằng (phá tường, tháo kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| 2 | Xây tên biển hiệu bằng gạch đặc tuy nen loại 1 bằng vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6485 | m3 |
| 3 | Công tác ốp đá dày 16mm màu vàng kem vào mặt biển hiệu ngoài cổng có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7904 | m2 |
| 4 | Lắp đặt kính cường lực 12mm phun sơn logo biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | m2 |
| J | Đèn chiếu sáng mặt ngoài nhà trụ sở | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn pha Led chất liệu nhôm đúc, kính cường lực, kích thước: 295x280x77mm, công suất 96W. Chip Led: Lumileds, góc chiếu 25 độ, cấp bảo vệ IP68, phương thức điều khiển sáng liên tục, tuổi thọ đèn >50.000h, chống va đập IK10, chống tia UV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn Led DTH PAR 54x9W chiếu sáng tầng 4 xuống lắp đặt lại mặt trước tường rào chiếu vào khối đế nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha khối, loại 2 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Công tắc thời gian có pin dự trữ 300 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây hai ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 cấp nguồn cho đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,75 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi