Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Nhận diện thương hiệu tại Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201147575-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Nhận diện thương hiệu tại Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương
Số hiệu KHLCNT 20201143079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 15:10:00 đến ngày 2020-11-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,813,626,864 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tổng giá trị gói thầu (A1+A2)
B Phần chi phí mua sắm công cụ dụng cụ (A1.1+A1.2)
C Phòng giao dịch
1 Bàn lễ tân (750x1400x750) mm gắn chữ và logo inox (thêm 2 bàn góc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chiếc
2 Ghế làm việc màu xanh kích thước (625x640x1145)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
3 Ghế ngồi chờ của khách màu xanh kích thước (620x660x1010)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
4 Chậu cây cảnh trong nhà Phát kim tiền, Thiết mộc lan đường kính chậu 450mm, cây cao 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
5 Tủ đứng (4,36x2,8x0,42) m (1 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,208 m2
6 Backdroper (4,36x2,8x0,42) m (1 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,208 m2
7 Bàn viết hồ sơ (loại có vách gỗ treo mẫu) (750x1050x400) mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Kính cường lực 8 mm mặt bàn mài cạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chiếc
9 Bàn nước kèm 3 ghế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Bảng biểu theo mẫu kích thước (800x1200) mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Ti vi 55 inch 55x8000G 4K Ultra HDR, Android TV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Đầu ghi hình camera IP 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Camera IP ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Camera IP trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Ổ cứng 1TB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Switch POE 4 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Bô phát Wifi quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
D Sảnh hành lang tầng 2 nhà trụ sở
1 Bàn lễ tân (750x1400x750)mm gắn chữ và logo inox (thêm 2 bàn góc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chiếc
2 Ghế làm việc màu xanh kích thước (625x640x1145)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
3 Ghế ngồi chờ của khách màu xanh kích thước (620x660x1010)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
4 Kính cường lực 8 mm mặt bàn mài cạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chiếc
5 Chậu cây cảnh trong nhà Phát kim tiền, Thiết mộc lan đường kính chậu 450mm, cây cao 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cây
6 Backdroper (4,36x3,15x0,42)m (1 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,734 m2
E Phần chi phí xây dựng (A2.1+A2.2+A2.3+A2.4+A2.5)
F Chi phí mua sắm vật tư
1 Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ , kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,04 m2
2 Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh mở đẩy khung nhôm hệ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
3 Gia công lắp đặt cửa kính cường lực dày 12mm (phun cát lô gô nhận diện thương hiệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,336 m2
4 Bản lề sàn thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chiếc
5 Bản lề kẹp kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chiếc
6 Kẹp kính trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chiếc
7 Kẹp kính dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chiếc
8 Kẹp kính góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chiếc
9 Kẹp đỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chiếc
10 Khóa sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chiếc
11 Tay nắm Inox chữ H dài 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
12 Cửa cuốn nan nhôm có khe thoáng Combi S52i Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,136 m2
13 Bộ tời dành cho cửa cuốn nan nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
14 Cung cấp bộ lưu điện cho cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Còi báo động dùng cho bộ tời khe thoáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Điều hòa 24000BTU 1 chiều inverter Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
G Phòng giao dịch ngoài
1 Vận chuyển và hoàn trả bàn ghế, tủ tại các phòng để thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,88 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,7772 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,2652 m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,2652 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,704 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3155 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9077 m3
9 Phá dỡ bậc tam cấp xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,205 m3
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,812 m2
11 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,537 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ trọng tải 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,537 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổ trọng tải 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,537 m3
18 Xây tường thẳng bằng Gạch xây tuy nen đặc loại 1 chiều dày 22cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8355 m3
19 Trát tường trong, ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, bằng vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,244 m2
20 Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600, khung xương tôn định hình trần phòng WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5408 m2
21 Thi công trần bằng tấm thạch cao giật cấp, khung xương tôn định hình phòng giao dịch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,7244 m2
22 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm 1 nước lót, 1 nước phủ ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
23 Sơn tường ngoài nhà - 1 nước sơn lót ngoài trời chống kiềm và 2 nước phủ bằng sơn cao cấp ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,28 m2
24 Bả bằng Bột bả tường trần phòng giao dịch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,724 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà -1 nước sơn lót chống kiềm trong nhà , 2 nước phủ sơn trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,688 m2
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XMCV M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,2652 m2
27 Lát nền phòng bằng gạch Granite KT 600x600 mài bóng bằng vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,7244 m2
28 Lát nền phòng WC bằng gạch Ceramic KT 300x300 chống trơn bằng vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5408 m2
29 Ốp chân tường bằng gạch Granite KT 150x600 mài bóng cùng màu với nền bằng vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3155 m2
30 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x450 bằng vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,704 m2
31 Công tác ốp đá dày 16mm màu vàng kem vào trụ bột có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,12 m2
32 Xây gạch bậc tam cấp bằng gạch tuy nen đặc loại 1, chiều dày > 33cm, vữa XMCV mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,205 m3
33 Lát đá Granit tự nhiên dày 16mm màu đỏ Ruby bậc tam cấp bằng vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,0811 m2
34 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,76 m2
35 Gia công và lắp đặt vách ốp trang trí mặt tiền bằng xương chính thép mạ kẽm 40x40x1,4; xương phụ bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4; 20x20x1,1. Bọc tấm aluminium ngoài trời dày 3mm, màu xanh theo quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,096 m2
36 Gia công và lắp đặt vách ốp trang trí trong nhà cho mô tơ cửa cuốn bằng xương chính thép mạ kẽm 40x40x1,4; xương phụ bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4; 20x20x1,1. Bọc tấm aluminium trong nhà dày 3mm, màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 m2
37 Gia công và lắp đặt biển phòng giao dịch khách hàng mặt tiền bằng xương chính thép mạ kẽm 40x40x1,4; xương phụ bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4; 20x20x1,1. Bọc tấm aluminium ngoài trời dày 3mm, Bộ chữ lô gô tên phòng giao dịch và màu theo quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8656 m2
38 Gia công và lắp đặt biển trang trí chữ E phòng giao dịch khách hàng mặt tiền bằng xương chính thép mạ kẽm 40x40x1,4; xương phụ bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4; 20x20x1,1. Bọc tấm aluminium ngoài trời dày 3mm 02 lớp, màu theo quy định. Có cắt CNC lô gô nhận diện thương hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,4008 m2
39 Lắp đặt tủ điện chứa 12 Module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, loại 1 cực 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, loại 1 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
42 Lắp đặt đế âm tường hình chữ nhật cho ổ cắm, công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 hộp
43 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
44 Lắp đặt công tắc mặt + 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Lắp đặt công tắc mặt + 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt công tắc mặt + 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
47 Lắp đặt đèn Led Panel chiếu thẳng lắp âm trần, kích thước (300x1200)mm, công suất 40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
48 Lắp đặt đèn ray rọi, loại 03 bóng trên 01 ray dài 1,5m, công suất 1 bóng 20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
49 Lắp đặt đèn Led âm trần Downlight 110/12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
50 Lắp đặt đèn pha Led 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
51 Lắp đặt quạt điện thông gió trên tường cánh 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Lắp đặt dây hai ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x6mm2 cấp nguồn cho tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
53 Lắp đặt dây hai ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 cấp nguồn cho điều hòa, ổ cắm, mo to cửa cuốn, đèn pha ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,436 m
54 Lắp đặt dây hai ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,874 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống đàn hồi D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306,65 m
56 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 24000BTU 1 chiều, loại máy treo tường bao gồm giá đỡ máy L63x63x6 sơn tĩnh điện và 3m (ống đồng D6,4 dày 0,7mm + ống đồngD15,9 dày 0,8mm + Bảo ôn cách nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
57 Lắp đặt ống nhựa loại C1 thoát nước cho điều hòa đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
58 Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 6 < 25 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 10m
59 Lắp đặt đế âm tường hình chữ nhật cho ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
60 Lắp đặt ổ cắm đôi mạng máy tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
61 Lắp đặt dây cáp cho ti vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,8 10m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống đàn hồi D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256 m
63 Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabo đặt bàn kT: 472x472mm chất liệu men sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
64 Lắp đặt bồn cầu 1 khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
65 Lắp đặt vòi chậu nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
66 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Lắp đặt gương soi phòng tắm KT: 610x910x5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Lắp đặt kệ đựng xà phòng chất liệu SUS 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Lắp đặt Lô giấy vệ sinh KT: 147x145x145mm chất liệu SUS 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Lắp đặt thoát sàn Inox SUS 304 kiểu D4 đường kính D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
71 Gia công khung giá đỡ thép L50x50x3 cho bàn chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
72 Lắp đặt khung giá đỡ thép L50x50x3 cho bàn chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
73 Công tác ốp đá granit tự nhiên dày 1,6mm màu trắng vân mây vào khung giá đỡ thép L50x50x3 cho bàn chậu rửa, sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 m2
H Sảnh, hàng lang nhà trụ sở 12T
1 Tháo dỡ đèn điện cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 công
2 Lắp đặt đèn Led âm trần Downlight 155/16W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bộ
3 Lắp đặt dây hai ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,6 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống đàn hồi D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,6 m
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, loại 1 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lo gô nổi, đường kính 50cm (Mica nhật 2mm cắt theo màu của logo, lót chân mica đục dày 5mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
7 Gia công sàn thao tác để thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6417 tấn
8 Lắp đặt sàn thao tác để thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6417 tấn
9 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1725 m2
10 Vận chuyển cửa kính bằng thủ công xuống tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1725 m2
11 Gia công và lắp đặt khung biển lô gô nhận diện thương hiệu trên mật tiền tầng 12 bằng xương chính thép mạ kẽm 60x120x2,3; xương phụ bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4; 30x30x1,4. Bọc tấm aluminium ngoài trời dày 3mm, màu theo quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,834 m2
12 Gia công lắp đặt logo đèn led Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Gia công bộ chữ đèn led Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Lắp đặt dây hai ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 cấp nguồn cho đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống đàn hồi D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha khối, loại 2 cực 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt Công tắc thời gian có pin dự trữ 300 giờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
I Tường tên biển hiệu
1 Tháo dỡ, phá dỡ làm mặt bằng (phá tường, tháo kính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 công
2 Xây tên biển hiệu bằng gạch đặc tuy nen loại 1 bằng vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6485 m3
3 Công tác ốp đá dày 16mm màu vàng kem vào mặt biển hiệu ngoài cổng có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7904 m2
4 Lắp đặt kính cường lực 12mm phun sơn logo biển hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,76 m2
J Đèn chiếu sáng mặt ngoài nhà trụ sở
1 Lắp đặt Đèn pha Led chất liệu nhôm đúc, kính cường lực, kích thước: 295x280x77mm, công suất 96W. Chip Led: Lumileds, góc chiếu 25 độ, cấp bảo vệ IP68, phương thức điều khiển sáng liên tục, tuổi thọ đèn >50.000h, chống va đập IK10, chống tia UV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
2 Tháo dỡ đèn Led DTH PAR 54x9W chiếu sáng tầng 4 xuống lắp đặt lại mặt trước tường rào chiếu vào khối đế nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha khối, loại 2 cực 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Lắp đặt Công tắc thời gian có pin dự trữ 300 giờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt dây hai ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 cấp nguồn cho đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,75 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->