Gói thầu: Toàn bộ khối lượng thi công Hạng mục Nhà lớp học, nhà bộ môn 03 tầng 18 phòng (12 phòng học + 06 phòng bộ môn), thuộc công trình: Trường Tiểu học số 2 Hoài Hảo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201132615-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng thi công Hạng mục Nhà lớp học, nhà bộ môn 03 tầng 18 phòng (12 phòng học + 06 phòng bộ môn), thuộc công trình: Trường Tiểu học số 2 Hoài Hảo
Số hiệu KHLCNT 20201132511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 10:57:00 đến ngày 2020-11-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,027,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,237 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 72,37 10m³/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 72,37 10m³/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 72,37 10m³/1km
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,878 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,602 100m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,546 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46,467 1m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,703 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,603 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,146 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,247 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,643 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,103 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 87,871 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,092 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,011 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 127,727 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,247 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,641 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,358 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,577 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,546 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,47 100m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,558 m3
20 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 126,9 m2
21 Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,543 m3
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 109,5 m
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 86,775 m2
24 Ốp đá bóc màu đen vào chân móng nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,575 m2
25 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,549 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80,275 m2
C PHẦN THÂN
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cấu kiện
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,422 m3
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,448 m2
4 Vận chuyển xà bần đổ tại bãi thải quy định Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chuyến
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 230,451 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,324 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,795 m3
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,502 m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,92 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,008 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47,025 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41,198 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,911 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,11 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,935 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,395 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 76,134 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,716 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,085 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,268 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,255 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 120,328 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,147 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,115 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,049 tấn
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,418 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,892 100m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,168 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,379 100m2
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,838 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,056 100m2
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,332 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,902 tấn
35 Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,607 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,249 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,873 tấn
38 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,875 tấn
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 184 cái
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 258 cái
41 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,73 m3
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,253 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,383 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,587 tấn
45 SXLD bậc thang lên mái bằng thép fi 16mm sơn chống gỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
46 SXLD nắp tole thăm mái KT 600x600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
47 Gia công lan can thép ống Inox D76 dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,679 tấn
48 Gia công lan can thép ống Inox D42 dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,094 tấn
49 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,35 m2
50 SXLD mũ che khe nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
51 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 70x140 dày 1,2 ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,611 tấn
52 Gia công Cầu phong thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1.2 ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,556 tấn
53 Gia công Li tô thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 1.2ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,424 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,591 tấn
55 Sơn vị trí mối hàn liên kết Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 trọn bộ
56 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,74 100m2
57 SX khung ngoại gỗ nhóm III (60x80), sơn 03 nước hoàn chỉnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.476 m
58 SX cửa sổ gỗ nhóm III, kính dày 5mm, sơn 03 nước hòan chỉnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 180,792 m2
59 SX cửa đi panô gỗ kính, gỗ nhóm III, sơn 03 nước hòan chỉnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 112,162 m2
60 Chỉ bao khuôn ngọai: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 759,6 m
61 Gia công hoa sắt bằng sắt hộp mạ kẽm vuông 14x14x1mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,518 tấn
62 Sơn sắt thép hoàn thiện 03 nước màu vàng mỡ gà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 211,463 1m2
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 167,465 m2
64 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.476 1m
65 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 292,954 1m2
66 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 712,652 m2
67 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.499,314 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 469,052 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 784,239 m2
70 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.214,7 m2
71 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 514,1 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 125,3 m2
73 Đắp bánh ú lan can trục A: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 79 cái
74 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 104,494 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 104,494 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 112,71 m
77 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,6 m
78 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80,474 m2
79 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.189,89 m2
80 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện KT 120x600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 94,769 m2
81 Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,805 m2
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.920,371 m2
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.398,986 m2
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,928 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,952 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,108 100m
88 SXLD cầu chắn rác inox D90, D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 bộ
89 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 cái
92 SXLD bass inox giữ ống thoát mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88 cái
D PHẦN BỒN HOA VÀ SÂN GẠCH BLOCK
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,632 1m3
2 Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,2 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,056 100m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,062 m2
5 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 m
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43,8 m2
7 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,461 100m3
8 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.461,36 m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
2 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đôi 1,2m - 2x18W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 108 bộ
5 Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 1,2m - 1x18W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
6 Lắp đặt bộ đèn áp trần hộp vuông 170x170 - 12W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 bộ
7 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 cái
8 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
9 Lắp đặt ô cắm đơn ngầm tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 126 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 78 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
12 Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 152 cái
13 Lắp đặt hộp nhựa đơn ngầm tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 134 hộp
14 Lắp đặt hộp nhựa đôi ngầm tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 hộp
15 Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 hộp
16 Lắp đặt hộp nhựa nối dây đặt ngầm tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 hộp
17 Mặt nạ 2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110 cái
18 Mặt nạ 3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
19 Mặt nạ 6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
20 Mặt nạ của hộp nối dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 cái
21 Mặt nạ Aptomat Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
22 Bộ cùm của Aptomat Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
25 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.469 m
26 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.646 m
27 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 114 m
28 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 295 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 133 m
30 Lắp đặt ống nhựa đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.230 m
31 Lắp đặt ống nhựa đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 820 m
32 Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
33 Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá bảo vệ KT: 200x150x100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 tủ
F PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 GCLD bộ đỡ kim thu sét bằng ống thép mạ kẽm D60, dày 3mm, dài 7,7m sơn đỏ- trắng 03 nước: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
3 GCLD bộ giằng, neo trụ đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
4 Ốc siết cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
5 Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp tôn sơn tĩnh điện bao che Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,001 tấn
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,002 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,018 m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,6 1m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,056 100m3
11 Gia công, đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cọc
12 Lắp đặt ống nhựa đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
13 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà C70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
14 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất C70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
16 Giếng tiếp địa D60, sâu 12m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 giếng
G PHẦN PCCC
1 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,8 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,188 100m3
3 Cung cấp, Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy hai đầu D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
4 Cung cấp, Lắp đặt tủ chữa cháy 200*400*600, sơn màu đỏ, cửa kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
5 Cung cấp, Lắp đặt lăng phun D50/13 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
6 Cung cấp, Lắp đặt vòi chữa cháy D50*13bar/cuộn-30m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cuộn
7 Cung cấp, Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bình
8 Cung cấp, Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bình
9 Lắp đặt giá chứa bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
10 Cung cấp, Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
11 Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm, dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
12 Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,66 100m
13 Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3.6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
14 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
15 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
16 Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
17 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114x80mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
18 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
19 Lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
20 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114x114mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
21 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
22 Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
23 Lắp đặt đầu gai 2 đầu D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
24 Lắp đặt măng sông thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
25 Lắp đặt măng sông thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
26 Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Tohatsu - V50 có Q=12,5 lít/giây; cột áp H= 55m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
27 Máy bơm chữa cháy động cơ điện 03 pha Q=12,5 lít/giây; cột áp H= 55m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
28 Lắp đặt gối đệm cao su DN114 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
29 Lắp đặt gối đệm cao su DN100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
30 Lắp đặt đồng hồ báo áp lực 15kg/cm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
31 Lắp đặt CREPIN DK114 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
32 Lắp đặt lượt rac chữ Y114 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
33 Lắp đặt van khóa DK60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
34 Lắp đặt van một chiều DK114 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
35 Lắp đặt van 1 chiều DK100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
36 Lắp đặt van góc DK50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,866 1m2
38 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 100m
39 SXLD hộp tôn khung thép hộp mạ kẽm che máy bơm có móc khóa 1100x1000x900 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
41 Lắp đặt trung tâm điều khiển 4 Zone có nguồn dự phòng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
42 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 trung tâm
43 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,6 10 đầu
44 Lắp đặt thiết bị điện trở bảo vệ cuối zone Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
45 Lắp đặt chuông báo động Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2 5 chuông
46 Lắp đặt đèn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2 5 đèn
47 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2 5 nút
48 Lắp đặt hộp tổ hợp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
49 Đèn chiếu sáng sự cố (EMER GENCY) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
50 Đèn chỉ lối thoát hiểm 2 mặt có mũi tên (EXIT) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
51 Lắp đặt bộ chuyển nguồn AC thành DC Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
52 SXLD hệ tiếp địa bảo vệ hệ thống báo cháy (chi tiết xem bản vẽ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hệ
53 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,25 1m3
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 710 m
55 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 350 m
56 Lắp đặt măng sông PVC, d = 16mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 cái
57 Lắp đặt hộp PVC chia lộ - 2; 3 ngả Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 hộp
58 Lắp đặt hộp nối kỹ thuật (200x200x60) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 hộp
59 Hiệu chỉnh hệ thống báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hoàn thiện
60 Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
61 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,023 100m3
62 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,501 100m3
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,176 m3
64 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,02 100m2
65 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,352 m3
66 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,917 tấn
67 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,038 100m2
68 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,882 m3
69 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,114 tấn
70 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,788 100m2
71 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,13 m3
72 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 tấn
73 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,017 100m2
74 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,501 100m3
75 Trát đan nắp bể, M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,766 m2
76 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41,124 m2
77 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41,124 m2
78 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,984 m2
79 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 1cấu kiện
80 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,82 m2
81 Quét dung dịch chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 58,38 m2
82 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36,8 m2
83 Ngâm nước xi măng chấm thấm bể nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,856 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->