Gói thầu: Toàn bộ khối lượng thi công Hạng mục Nhà lớp học, nhà bộ môn 03 tầng 18 phòng (12 phòng học + 06 phòng bộ môn), thuộc công trình: Trường Tiểu học số 2 Hoài Hảo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201132615-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng thi công Hạng mục Nhà lớp học, nhà bộ môn 03 tầng 18 phòng (12 phòng học + 06 phòng bộ môn), thuộc công trình: Trường Tiểu học số 2 Hoài Hảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20201132511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 10:57:00 đến ngày 2020-11-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,027,674,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,237 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,37 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,37 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,37 | 10m³/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,878 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,602 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,546 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,467 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,703 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,603 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,146 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,247 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,643 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,103 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87,871 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,092 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,011 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 127,727 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,247 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,641 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,358 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,577 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,546 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,47 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,558 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 126,9 | m2 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,543 | m3 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 109,5 | m |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,775 | m2 |
| 24 | Ốp đá bóc màu đen vào chân móng nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,575 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,549 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80,275 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,422 | m3 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,448 | m2 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ tại bãi thải quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | chuyến |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 230,451 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,324 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,795 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,502 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,92 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,008 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,025 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,198 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,911 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,11 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,935 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,395 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76,134 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,716 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,085 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,268 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,255 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120,328 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,147 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,115 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,049 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,418 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,892 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,168 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,379 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,838 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,332 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,902 | tấn |
| 35 | Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,607 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,249 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,873 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,875 | tấn |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 184 | cái |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 258 | cái |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,73 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,253 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,383 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,587 | tấn |
| 45 | SXLD bậc thang lên mái bằng thép fi 16mm sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 46 | SXLD nắp tole thăm mái KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Gia công lan can thép ống Inox D76 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,679 | tấn |
| 48 | Gia công lan can thép ống Inox D42 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,094 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,35 | m2 |
| 50 | SXLD mũ che khe nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 70x140 dày 1,2 ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,611 | tấn |
| 52 | Gia công Cầu phong thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1.2 ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,556 | tấn |
| 53 | Gia công Li tô thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 1.2ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,424 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,591 | tấn |
| 55 | Sơn vị trí mối hàn liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | trọn bộ |
| 56 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,74 | 100m2 |
| 57 | SX khung ngoại gỗ nhóm III (60x80), sơn 03 nước hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.476 | m |
| 58 | SX cửa sổ gỗ nhóm III, kính dày 5mm, sơn 03 nước hòan chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180,792 | m2 |
| 59 | SX cửa đi panô gỗ kính, gỗ nhóm III, sơn 03 nước hòan chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112,162 | m2 |
| 60 | Chỉ bao khuôn ngọai: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 759,6 | m |
| 61 | Gia công hoa sắt bằng sắt hộp mạ kẽm vuông 14x14x1mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,518 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép hoàn thiện 03 nước màu vàng mỡ gà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 211,463 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 167,465 | m2 |
| 64 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.476 | 1m |
| 65 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 292,954 | 1m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 712,652 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.499,314 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 469,052 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 784,239 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.214,7 | m2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 514,1 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 125,3 | m2 |
| 73 | Đắp bánh ú lan can trục A: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79 | cái |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104,494 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104,494 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112,71 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,6 | m |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80,474 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.189,89 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện KT 120x600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94,769 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,805 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.920,371 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.398,986 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,928 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,952 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,108 | 100m |
| 88 | SXLD cầu chắn rác inox D90, D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | bộ |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 92 | SXLD bass inox giữ ống thoát mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 88 | cái |
| D | PHẦN BỒN HOA VÀ SÂN GẠCH BLOCK | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,632 | 1m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,062 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,8 | m2 |
| 7 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,461 | 100m3 |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.461,36 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đôi 1,2m - 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 1,2m - 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn áp trần hộp vuông 170x170 - 12W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đơn ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 126 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 152 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nhựa đơn ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 134 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nhựa đôi ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây đặt ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | hộp |
| 17 | Mặt nạ 2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110 | cái |
| 18 | Mặt nạ 3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 19 | Mặt nạ 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 20 | Mặt nạ của hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 21 | Mặt nạ Aptomat | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 22 | Bộ cùm của Aptomat | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.469 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.646 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 114 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 295 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 133 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.230 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 820 | m |
| 32 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 33 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá bảo vệ KT: 200x150x100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | tủ |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | GCLD bộ đỡ kim thu sét bằng ống thép mạ kẽm D60, dày 3mm, dài 7,7m sơn đỏ- trắng 03 nước: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | GCLD bộ giằng, neo trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 5 | Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp tôn sơn tĩnh điện bao che | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 11 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cọc |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 13 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà C70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 14 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất C70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 16 | Giếng tiếp địa D60, sâu 12m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | giếng |
| G | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,188 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy hai đầu D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt tủ chữa cháy 200*400*600, sơn màu đỏ, cửa kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt lăng phun D50/13 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt vòi chữa cháy D50*13bar/cuộn-30m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cuộn |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bình |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bình |
| 9 | Lắp đặt giá chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm, dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,66 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114x80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114x114mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu gai 2 đầu D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 26 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Tohatsu - V50 có Q=12,5 lít/giây; cột áp H= 55m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 03 pha Q=12,5 lít/giây; cột áp H= 55m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gối đệm cao su DN114 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt gối đệm cao su DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ báo áp lực 15kg/cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt CREPIN DK114 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt lượt rac chữ Y114 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa DK60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van một chiều DK114 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều DK100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van góc DK50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,866 | 1m2 |
| 38 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 100m |
| 39 | SXLD hộp tôn khung thép hộp mạ kẽm che máy bơm có móc khóa 1100x1000x900 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 41 | Lắp đặt trung tâm điều khiển 4 Zone có nguồn dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 43 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6 | 10 đầu |
| 44 | Lắp đặt thiết bị điện trở bảo vệ cuối zone | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chuông báo động | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 46 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 47 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 48 | Lắp đặt hộp tổ hợp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 49 | Đèn chiếu sáng sự cố (EMER GENCY) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 50 | Đèn chỉ lối thoát hiểm 2 mặt có mũi tên (EXIT) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn AC thành DC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 52 | SXLD hệ tiếp địa bảo vệ hệ thống báo cháy (chi tiết xem bản vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,25 | 1m3 |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 710 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 350 | m |
| 56 | Lắp đặt măng sông PVC, d = 16mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp PVC chia lộ - 2; 3 ngả | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật (200x200x60) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | hộp |
| 59 | Hiệu chỉnh hệ thống báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hoàn thiện |
| 60 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,501 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,176 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,352 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,917 | tấn |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,882 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,114 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,788 | 100m2 |
| 71 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,13 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,501 | 100m3 |
| 75 | Trát đan nắp bể, M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,766 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,124 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,124 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,984 | m2 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,82 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,38 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,8 | m2 |
| 83 | Ngâm nước xi măng chấm thấm bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,856 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi