Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201149092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200872206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác theo quy định của pháp luật |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 14:44:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,699,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 217,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP NHÀ VĂN HÓA 2 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo YC Chương V | 242,375 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cho bê tông cọc | Theo YC Chương V | 29,103 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc, đường kính <= 10mm | Theo YC Chương V | 8,187 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc, đường kính <= 18mm | Theo YC Chương V | 24,516 | tấn |
| 5 | Thép mối nối | Theo YC Chương V | 6,278 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản | Theo YC Chương V | 6,278 | tấn |
| 7 | Ép cọc bê tông cốt thép, đất cấp II | Theo YC Chương V | 39,14 | 100m |
| 8 | Ép cọc bê tông cốt thép, đất cấp II (ép cọc âm) | Theo YC Chương V | 0,833 | 100m |
| 9 | Cọc dẫn để ép âm | Theo YC Chương V | 1 | cái |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo YC Chương V | 720 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc | Theo YC Chương V | 8,748 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo YC Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo YC Chương V | 1,857 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo YC Chương V | 25,161 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo YC Chương V | 108,464 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo YC Chương V | 2,623 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo YC Chương V | 2,62 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo YC Chương V | 1,628 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo YC Chương V | 3,162 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Theo YC Chương V | 5,061 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo YC Chương V | 9,034 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YC Chương V | 0,765 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 0,636 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 0,098 | tấn |
| 25 | Bê tông cột, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo YC Chương V | 4,633 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo YC Chương V | 0,503 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo YC Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 0,213 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 2,145 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 70,144 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 3,287 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo YC Chương V | 0,618 | 100m3 |
| 33 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo YC Chương V | 0,161 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo YC Chương V | 1,08 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo YC Chương V | 1,521 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo YC Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo YC Chương V | 0,118 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo YC Chương V | 0,116 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 4,861 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 25,8 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 32,06 | m2 |
| 42 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 32,06 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo YC Chương V | 6,003 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo YC Chương V | 38,063 | m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo YC Chương V | 0,9 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YC Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo YC Chương V | 10 | cấu kiện |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo YC Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 49 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo YC Chương V | 40,251 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo YC Chương V | 5,171 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Theo YC Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 0,789 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo YC Chương V | 0,177 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo YC Chương V | 7,857 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo YC Chương V | 57,922 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo YC Chương V | 6,824 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo YC Chương V | 1,696 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo YC Chương V | 11,305 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 0,219 | tấn |
| 60 | Sản xuất dầm sân khấu khung thép | Theo YC Chương V | 0,531 | tấn |
| 61 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo YC Chương V | 0,531 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo YC Chương V | 69,027 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo YC Chương V | 5,863 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo YC Chương V | 8,504 | tấn |
| 65 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo YC Chương V | 2,345 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo YC Chương V | 0,246 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 0,283 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 0,055 | tấn |
| 69 | Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo YC Chương V | 0,89 | m3 |
| 70 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo YC Chương V | 2,191 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo YC Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo YC Chương V | 0,498 | m3 |
| 73 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo YC Chương V | 0,526 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo YC Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo YC Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo YC Chương V | 0,163 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YC Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 0,013 | tấn |
| 79 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 2,532 | m3 |
| 80 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo YC Chương V | 0,446 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo YC Chương V | 0,446 | tấn |
| 82 | Sản xuất thang sắt | Theo YC Chương V | 3,293 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YC Chương V | 134,738 | m2 |
| 84 | Bu lông M22 | Theo YC Chương V | 12 | cái |
| 85 | Bu lông M18 | Theo YC Chương V | 6 | cái |
| 86 | Bu lông D16 | Theo YC Chương V | 81 | cái |
| 87 | Bu lông D14 | Theo YC Chương V | 108 | cái |
| 88 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo YC Chương V | 7,02 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YC Chương V | 1,055 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 0,218 | tấn |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 0,844 | tấn |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo YC Chương V | 0,722 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YC Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo YC Chương V | 0,01 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo YC Chương V | 0,058 | tấn |
| 96 | Sản xuất giằng mái thép | Theo YC Chương V | 0,522 | tấn |
| 97 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo YC Chương V | 0,522 | tấn |
| 98 | Sản xuất xà gồ thép | Theo YC Chương V | 3,288 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YC Chương V | 3,288 | tấn |
| 100 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo YC Chương V | 5,381 | tấn |
| 101 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo YC Chương V | 5,381 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YC Chương V | 379,327 | m2 |
| 103 | Bu lông M14 | Theo YC Chương V | 112 | cái |
| 104 | Bu lông M22 | Theo YC Chương V | 40 | cái |
| 105 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo YC Chương V | 1,324 | 100m3 |
| 106 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YC Chương V | 5,025 | 100m3 |
| 107 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo YC Chương V | 80,637 | m3 |
| 108 | Lát nền, sàn, granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 894,461 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 49,055 | m2 |
| 110 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, 150x600 cắt từ gạch ceramic 300x600 | Theo YC Chương V | 52,802 | m2 |
| 111 | Ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 168,744 | m2 |
| 112 | Ốp gạch vào tường bằng gạch inax | Theo YC Chương V | 128,891 | m2 |
| 113 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 294,817 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 9,9 | m3 |
| 115 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo YC Chương V | 2,651 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YC Chương V | 0,362 | 100m2 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 0,204 | tấn |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 1.611,255 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 641,852 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 57,36 | m2 |
| 121 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 559,418 | m2 |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 470,17 | m2 |
| 123 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 425,1 | m2 |
| 124 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 104,835 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương Joton | Theo YC Chương V | 506,661 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương Joton | Theo YC Chương V | 3.154,122 | m2 |
| 127 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày tối thiểu 2mm, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 8,1 | m2 |
| 128 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2+4 cánh nhôm hệ dày tối thiểu 2mm, kính trắng 6.38 ly PKKK hoặc loại tương tương | Theo YC Chương V | 60,3 | m2 |
| 129 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm hệ dày tối thiểu 1.4mm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 43,74 | m2 |
| 130 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt¬¬ cửa nhôm dày tối thiểu 1.4mm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 9,72 | 0 |
| 131 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhôm dày tối thiểu 1.4mm, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 14,543 | m2 |
| 132 | Vách kính nhôm hệ dày tối thiểu 2mm, kính 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 259,953 | 0 |
| 133 | Cửa chống cháy | Theo YC Chương V | 8,28 | m2 |
| 134 | Làm trần phẳng bằng tấm nhôm tấm 600x600 đục lỗ | Theo YC Chương V | 441,557 | m2 |
| 135 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo YC Chương V | 18,825 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo YC Chương V | 18,825 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YC Chương V | 18,825 | m2 |
| 138 | Sản xuất cửa sắt, hoa inox 15x15x1.2 | Theo YC Chương V | 0,473 | tấn |
| 139 | inox hoa sắt rỗng 15x15 | Theo YC Chương V | 473 | kg |
| 140 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo YC Chương V | 70,92 | m2 |
| 141 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 18mm phụ kiện inox kèm theo | Theo YC Chương V | 39,6 | m2 |
| 142 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 2,28 | m2 |
| 143 | Giá đỡ chậu rửa | Theo YC Chương V | 4 | cái |
| 144 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 0,106 | m3 |
| 145 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 1,488 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YC Chương V | 1,488 | m2 |
| 147 | Sản xuất lan can inox | Theo YC Chương V | 0,03 | tấn |
| 148 | Inox 304 | Theo YC Chương V | 30 | kg |
| 149 | Lắp dựng lan can inox | Theo YC Chương V | 2,4 | m2 |
| 150 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 0,624 | m3 |
| 151 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 18,076 | m2 |
| 152 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 0,138 | m3 |
| 153 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo YC Chương V | 0,138 | m3 |
| 154 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YC Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 155 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 0,019 | tấn |
| 156 | Sản xuất lan can inox | Theo YC Chương V | 0,17 | tấn |
| 157 | Inox 304 | Theo YC Chương V | 170 | kg |
| 158 | Lắp dựng lan can sắt inox | Theo YC Chương V | 2,183 | m2 |
| 159 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 30,965 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương Joton | Theo YC Chương V | 30,965 | m2 |
| 161 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo YC Chương V | 6,208 | m3 |
| 162 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 30,362 | m3 |
| 163 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 20,704 | m2 |
| 164 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 142,721 | m2 |
| 165 | Sản xuất lan can inox | Theo YC Chương V | 0,042 | tấn |
| 166 | Inox 304 | Theo YC Chương V | 42 | kg |
| 167 | Lắp dựng lan can inox | Theo YC Chương V | 3,18 | m2 |
| 168 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 0,099 | m3 |
| 169 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 3,195 | m2 |
| 170 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo YC Chương V | 0,05 | m3 |
| 171 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YC Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 172 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 0,007 | tấn |
| 173 | Sản xuất lan can inox | Theo YC Chương V | 0,037 | tấn |
| 174 | Inox 304 | Theo YC Chương V | 37 | kg |
| 175 | Lắp dựng lan can inox | Theo YC Chương V | 3,15 | m2 |
| 176 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, Sika top 107 ( ĐM 1.5kg/m2) | Theo YC Chương V | 455,79 | m2 |
| 177 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 190,162 | m2 |
| 178 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 248,652 | m2 |
| 179 | Lát gạch lá nem 300x300 2 lớp | Theo YC Chương V | 248,652 | m2 |
| 180 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Ausnam hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 4,392 | 100m2 |
| 181 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo YC Chương V | 59,58 | m |
| 182 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 448,384 | m |
| 183 | Đắp vữa chân cột và đỉnh cột | Theo YC Chương V | 14 | cái |
| 184 | Biểu tượng thể thao ô vuông | Theo YC Chương V | 6 | cái |
| 185 | Biểu tượng thể thao hình tròn | Theo YC Chương V | 1 | cái |
| 186 | Bộ chữ inox | Theo YC Chương V | 2,1 | m2 |
| 187 | Kính cường lực tempered dày 10mm hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 131,827 | m2 |
| 188 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo YC Chương V | 13 | 1 lỗ khoan |
| 189 | Khoan ram sét | Theo YC Chương V | 60 | mũi |
| 190 | Tăng đơ | Theo YC Chương V | 13 | cái |
| 191 | Bu lông | Theo YC Chương V | 104 | cái |
| 192 | Sản xuất hệ khung dàn mái sảnh thép | Theo YC Chương V | 2,504 | tấn |
| 193 | Lắp dựng mái sảnh | Theo YC Chương V | 2,504 | tấn |
| 194 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo YC Chương V | 8,784 | 100m2 |
| 195 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo YC Chương V | 5,32 | 100m2 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ VĂN HÓA 2 TẦNG | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 Roman hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Bảng điện gắn phòng 220x180x150 Roman hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 3 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED ba 3Bx1.2m có chóa phản quang Roman hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 48 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m máng nổi Roman hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led ốp trần 12w vệ sinh Roman hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led ốp trần 12w hành lang Roman hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 32 | bộ |
| 7 | Đèn chiếu rọi bóng led 1x100w hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo YC Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn ( mặt + hạt + phim) Roman hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi ba chấu Roman hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi ( mặt + hạt + phim) Roman hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc ba ( mặt + hạt + phim) Roman hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc năm ( mặt + hạt + phim) Roman hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều ( mặt + hạt + phim) Roman hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 8 | cái |
| 15 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Roman hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 1 | cái |
| 18 | CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Tân phú hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 1.200 | m |
| 19 | CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Tân phú hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 120 | m |
| 20 | CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Tân phú hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 180 | m |
| 21 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 Tân phú hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 180 | m |
| 22 | CU/PVC/PVC 2x4mm2 Tân phú hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 Tân phú hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 100 | m |
| 24 | CU/XPLE/PVC 4x10mm2 Tân phú hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 Tân phú hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Theo YC Chương V | 0,6 | 100m |
| 27 | Ống nhựa D20 Ronam hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 1.100 | m |
| 28 | Ống nhựa D25 Ronam hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 100 | m |
| 29 | Hộp nối dây 100x100 | Theo YC Chương V | 8 | hộp |
| 30 | Kéo rải dây dẫn sét loại d=10mm | Theo YC Chương V | 120 | m |
| 31 | Kéo rải dây thu sét loại d=12mm | Theo YC Chương V | 18 | m |
| 32 | Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mm | Theo YC Chương V | 58 | m |
| 33 | Sản xuất kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo YC Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo YC Chương V | 4 | cái |
| 35 | Thép tiếp đất L63x63x5x2500 | Theo YC Chương V | 8 | cọc |
| 36 | Hộp đo điện trở | Theo YC Chương V | 2 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 0,05 | 100m |
| 38 | Máy bơm nước Q=5m3/h, h=20m | Theo YC Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo YC Chương V | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt VT34 VIGLACERA hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo YC Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi xịt VG-XP6 VIGLACERA hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam TT1 VIGLACERA hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 6 | bộ |
| 44 | Bộ xả tiểu nhân không áp | Theo YC Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nữ VB3 VIGLACERA hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 6 | bộ |
| 46 | Bộ xả tiểu nhân không áp | Theo YC Chương V | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ VG-XP6 VIGLACERA hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi CD6 VIGLACERA hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG111 VIGLACERA hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi VIGLACERA hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp xà phòng | Theo YC Chương V | 4 | cái |
| 52 | Van + xiphong chậu rửa | Theo YC Chương V | 4 | cái |
| 53 | Ống nối mềm D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 12 | Cái |
| 54 | Lắp đặt van điện D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 1 | cái |
| 55 | ống nhựa PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 0,27 | 100m |
| 56 | ống nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 0,3 | 100m |
| 57 | ống nhựa PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 0,39 | 100m |
| 58 | ống nhựa PPR D40 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo YC Chương V | 4 | cái |
| 60 | Cút PPR D40 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 8 | cái |
| 61 | Cút PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 7 | cái |
| 62 | Cút PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 6 | cái |
| 63 | Cút PPR D25/20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 2 | cái |
| 64 | Cút PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 24 | cái |
| 65 | Van PPR D40mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 1 | cái |
| 66 | Van PPR D32mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 1 | cái |
| 67 | Van PPR D25mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 2 | cái |
| 68 | Măng sông ren ngoài PPR D40 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 1 | cái |
| 69 | Măng sông ren ngoài PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt PPR D40mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 1 | cái |
| 71 | Tê nhựa PPR 40x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 2 | cái |
| 72 | Tê nhựa PPR 32x32 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 1 | cái |
| 73 | Tê nhựa PPR 25x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 24 | cái |
| 74 | Tê nhựa PPR 20x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 8 | cái |
| 75 | Côn nhựa PPR 50x40 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 0,38 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 0,3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 0,28 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 0,02 | 100m |
| 81 | Cút 45 PVC D110 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 20 | cái |
| 82 | Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 7 | cái |
| 83 | Cút 45 PVC D60 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 10 | cái |
| 84 | Cút 45 PVC D48 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 12 | cái |
| 85 | Cút 45 PVC D42 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 4 | cái |
| 86 | Cút 90 PVC D60 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 4 | cái |
| 87 | Cút 90 PVC D42 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 4 | cái |
| 88 | Tê 45 PVC D110x110 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 4 | cái |
| 89 | Tê 45 PVC D90x90 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 4 | cái |
| 90 | Tê 45 PVC D90x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 2 | cái |
| 91 | Tê 45 PVC D110x48 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 6 | cái |
| 92 | Tê 45 PVC D90x42 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 2 | cái |
| 93 | Tê 45 PVC D60x48 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 6 | cái |
| 94 | Tê 45 PVC D60x42 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 2 | cái |
| 95 | Tê 90 PVC D110x110 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 3 | cái |
| 96 | Côn PVC D110x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 1 | cái |
| 97 | Côn PVC D90x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 1 | cái |
| 98 | Măng sông D110 | Theo YC Chương V | 1 | cái |
| 99 | Măng sông D60 | Theo YC Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Theo YC Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 90mm | Theo YC Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo YC Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo YC Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo YC Chương V | 5 | cái |
| 105 | Phễu mái D150 | Theo YC Chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 0,9 | 100m |
| 107 | Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 24 | cái |
| 108 | Măng sông D90 | Theo YC Chương V | 10 | cái |
| C | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lót nilon | Theo YC Chương V | 4.325 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo YC Chương V | 432,5 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo YC Chương V | 2,522 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 18,723 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 91,408 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ vào bồn hoa | Theo YC Chương V | 75,648 | m2 |
| D | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo YC Chương V | 15,288 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo YC Chương V | 5,491 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo YC Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo YC Chương V | 1,4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo YC Chương V | 3,498 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo YC Chương V | 0,089 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo YC Chương V | 0,3 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo YC Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YC Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo YC Chương V | 0,445 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 0,011 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 0,082 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo YC Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 2,275 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 1,946 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo YC Chương V | 0,08 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 0,007 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YC Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 8,68 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 17,262 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo YC Chương V | 19,04 | m2 |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | Theo YC Chương V | 8 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YC Chương V | 14,862 | m2 |
| 24 | Quả cầu trên trụ cổng chính chỉ định TK | Theo YC Chương V | 2 | quả |
| 25 | Cửa kéo điện inox cổng | Theo YC Chương V | 6 | md |
| 26 | Bộ mô tơ cửa kéo điện | Theo YC Chương V | 1 | cái |
| 27 | Bộ chữ inox | Theo YC Chương V | 1,35 | m2 |
| 28 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo YC Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo YC Chương V | 0,309 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo YC Chương V | 0,81 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo YC Chương V | 0,164 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo YC Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YC Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo YC Chương V | 0,068 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo YC Chương V | 0,178 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 0,005 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 0,016 | tấn |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo YC Chương V | 2 | 100m3 |
| 39 | Bê tông cột, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo YC Chương V | 0,319 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo YC Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 0,008 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 0,055 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo YC Chương V | 2,125 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 16,24 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 4,8 | m |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo YC Chương V | 15,6 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YC Chương V | 0,64 | m2 |
| 48 | Sản xuất cổng sắt | Theo YC Chương V | 0,087 | tấn |
| 49 | Sản xuất cổng sắt đặc 20x20 | Theo YC Chương V | 0,24 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo YC Chương V | 8,4 | m2 |
| 51 | Tôn bịt cổng | Theo YC Chương V | 1,8 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YC Chương V | 1,8 | m2 |
| 53 | Mũi mác | Theo YC Chương V | 24 | cái |
| 54 | Biển cổng | Theo YC Chương V | 1 | cái |
| 55 | Bánh xe cổng | Theo YC Chương V | 4 | cái |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo YC Chương V | 2,098 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo YC Chương V | 0,699 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo YC Chương V | 10,763 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 17,122 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 37,762 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo YC Chương V | 15,761 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YC Chương V | 1,433 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 0,28 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 1,424 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 57,627 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 1.074,25 | m2 |
| 12 | Ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ đỏ | Theo YC Chương V | 134,274 | m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 22,412 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 271,986 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 171,295 | m2 |
| 16 | Đắp vữa vào trụ | Theo YC Chương V | 112,249 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương Joton | Theo YC Chương V | 1.383,257 | m2 |
| 18 | Mũi mác | Theo YC Chương V | 462 | cái |
| 19 | Sản xuất hàng rào sắt đặc 16x16 | Theo YC Chương V | 2,674 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo YC Chương V | 98,56 | m2 |
| 21 | Mũi mác | Theo YC Chương V | 348 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YC Chương V | 170,806 | m2 |
| 23 | Đắp vữa đỉnh trụ | Theo YC Chương V | 147 | trụ |
| F | BỂ LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo YC Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo YC Chương V | 1,68 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo YC Chương V | 0,884 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo YC Chương V | 0,917 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo YC Chương V | 0,118 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YC Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo YC Chương V | 0,707 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 0,033 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 0,068 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 0,122 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YC Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo YC Chương V | 0,845 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo YC Chương V | 0,081 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo YC Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 3,229 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 24,66 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 17,794 | m2 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 35,589 | m2 |
| 19 | Quét Sika top 107 chống thấm ĐM 1.5kg/m2 | Theo YC Chương V | 31,15 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo YC Chương V | 6,49 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 5,64 | m2 |
| 22 | Nắp tôn bể | Theo YC Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo YC Chương V | 0,028 | 100m |
| 24 | Cát sạch dày 10cm | Theo YC Chương V | 0,122 | m3 |
| 25 | Than đá rửa sạch | Theo YC Chương V | 0,122 | m3 |
| 26 | Lớp cát lớn | Theo YC Chương V | 0,122 | m3 |
| 27 | Lớp Sỏi nhỏ | Theo YC Chương V | 0,122 | m3 |
| 28 | Lớp Sỏi lớn | Theo YC Chương V | 0,122 | m3 |
| 29 | Dàn phun nước | Theo YC Chương V | 1 | cái |
| G | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo YC Chương V | 3,324 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo YC Chương V | 0,665 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo YC Chương V | 55,1 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo YC Chương V | 8,816 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo YC Chương V | 26,82 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo YC Chương V | 26,291 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo YC Chương V | 0,912 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo YC Chương V | 11,532 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo YC Chương V | 1,243 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo YC Chương V | 2,327 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 0,025 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 0,174 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo YC Chương V | 0,958 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 0,098 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 2,655 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo YC Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo YC Chương V | 0,723 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo YC Chương V | 1,804 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo YC Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 102,6 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 94,014 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 10,53 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 72,13 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 65,152 | m2 |
| 25 | Băng cản nước Sika Waterbar V20 hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 34,8 | md |
| 26 | Quét SIKA PROOF MEMBRANE ( DM 2KG/1M2) quét 2 lớp | Theo YC Chương V | 159,166 | m2 |
| H | NHÀ BẢO VỆ + MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo YC Chương V | 0,475 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo YC Chương V | 2,294 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo YC Chương V | 9,67 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo YC Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YC Chương V | 0,267 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo YC Chương V | 0,131 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo YC Chương V | 0,496 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 6,578 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo YC Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cột, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo YC Chương V | 0,842 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 0,021 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 0,156 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo YC Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo YC Chương V | 1,19 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 0,049 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 0,285 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YC Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo YC Chương V | 3,927 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo YC Chương V | 0,406 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo YC Chương V | 0,367 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Theo YC Chương V | 3,427 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 11,909 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 1,397 | m3 |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày tối thiểu 2mm, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 2,43 | m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt¬¬ cửa nhôm dày tối thiểu 1.4mm, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 6,48 | m2 |
| 26 | Cửa thép sơn tĩnh điện | Theo YC Chương V | 3,975 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt | Theo YC Chương V | 0,051 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo YC Chương V | 6,48 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YC Chương V | 6,48 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo YC Chương V | 2,285 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 23,245 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 93,694 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 60,666 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 6,38 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 10,795 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 36,7 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm Sika top 107 2 lớp ( ĐM 1.5kg/m2) | Theo YC Chương V | 8,106 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo YC Chương V | 8,106 | m2 |
| 39 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 28,344 | m2 |
| 40 | Lát gạch lá nem 2 lớp, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 56,689 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YC Chương V | 90,142 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YC Chương V | 108,371 | m2 |
| 43 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo YC Chương V | 0,519 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 0,668 | m3 |
| 45 | Láng granitô tam cấp | Theo YC Chương V | 5,745 | m2 |
| 46 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 26,08 | m |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo YC Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Roman hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc đơn ( mặt + hạt + phím) Roman hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Roman hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo YC Chương V | 1 | cái |
| 53 | CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Tân phú hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 22 | m |
| 54 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 Tân phú hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 22 | m |
| 55 | CU/PVC/PVC 2x6mm2 Tân phú hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 25 | m |
| 56 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 Tân phú hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 25 | m |
| 57 | CU/PVC 2x2,5mm2 Tân phú hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 6 | m |
| 58 | CU/PVC 2x1,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo YC Chương V | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Theo YC Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 0,06 | 100m |
| 62 | Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 2 | cái |
| I | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo YC Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo YC Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo YC Chương V | 0,98 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo YC Chương V | 3,845 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo YC Chương V | 0,09 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo YC Chương V | 0,048 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo YC Chương V | 0,378 | 100m2 |
| 8 | Bu lông móng | Theo YC Chương V | 80 | cái |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo YC Chương V | 17,74 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 177,4 | m2 |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo YC Chương V | 0,342 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo YC Chương V | 0,342 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo YC Chương V | 0,445 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo YC Chương V | 0,445 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Theo YC Chương V | 0,809 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YC Chương V | 0,809 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YC Chương V | 35,3 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ausnam hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 1,848 | 100m2 |
| 19 | Máng tôn thu nước | Theo YC Chương V | 28 | md |
| J | TỔNG THỂ ( SAN NỀN + KÈ ĐÁ + GA RÃNH THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Bơm nước ao | Theo YC Chương V | 10 | ca |
| 2 | Bóc lớp đất hữu cơ | Theo YC Chương V | 37,941 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp I | Theo YC Chương V | 37,941 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YC Chương V | 115,798 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi để đắp | Theo YC Chương V | 12.085,759 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo YC Chương V | 0,777 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo YC Chương V | 161,863 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo YC Chương V | 25,898 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo YC Chương V | 119,585 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo YC Chương V | 188,481 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo YC Chương V | 6,662 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YC Chương V | 0,333 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 0,139 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo YC Chương V | 0,403 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo YC Chương V | 0,259 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo YC Chương V | 0,518 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D76mm | Theo YC Chương V | 0,695 | 100m |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa (chèn vào khe lún) | Theo YC Chương V | 30,807 | m2 |
| 19 | Bọc vải địa kỹ thuật | Theo YC Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 20 | Đá cấp phối 20-80 | Theo YC Chương V | 3,803 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo YC Chương V | 3,328 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo YC Chương V | 2,56 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo YC Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m | Theo YC Chương V | 4 | cột |
| 25 | Đèn cột côn liền cần cao 8m CẦN ĐƠN | Theo YC Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn | Theo YC Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Bóng đèn led halumos 50 - OP hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Theo YC Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Giá chân cột M24X300X300X675 | Theo YC Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Roman hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo YC Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 34 | m |
| 33 | CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 160 | m |
| 34 | Dây tiếp địa 1x4mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 160 | m |
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo YC Chương V | 4 | bảng |
| 36 | Cầu đấu dây | Theo YC Chương V | 4 | cái |
| 37 | Cọc tiếp địa 63x63x2000 | Theo YC Chương V | 4 | cọc |
| 38 | Dây tiếp địa D16 | Theo YC Chương V | 20 | m |
| 39 | Bulong M20 | Theo YC Chương V | 16 | CÁI |
| 40 | Ống nhựa luồn cáp D40/30 | Theo YC Chương V | 1,5 | 100m |
| 41 | CU/XLPE 4x16mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 140 | m |
| 42 | Dây tiếp địa 1x16mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 140 | m |
| 43 | Tủ điện sinh hoạt 600x400x200 | Theo YC Chương V | 1 | cái |
| 44 | ống nhựa luồn cáp HDPE D50/40 Tiền phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 1,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Roman hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 2 | cái |
| 48 | Cầu đấu dây 3 pha 63 | Theo YC Chương V | 2 | Cái |
| 49 | Cầu đấu dây 3 pha 30 | Theo YC Chương V | 1 | Cái |
| 50 | Cầu đấu dây 3 pha 25 | Theo YC Chương V | 1 | Cái |
| 51 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo YC Chương V | 0,811 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YC Chương V | 0,355 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo YC Chương V | 0,456 | 100m3 |
| 54 | Xếp gạch không nung | Theo YC Chương V | 2.363,636 | viên |
| 55 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo YC Chương V | 0,303 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo YC Chương V | 5,077 | m3 |
| 57 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo YC Chương V | 3,022 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YC Chương V | 0,363 | 100m2 |
| 59 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 13,297 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 137,803 | m2 |
| 61 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 18,132 | m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo YC Chương V | 2,6 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YC Chương V | 0,481 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo YC Chương V | 0,236 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo YC Chương V | 65 | cấu kiện |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo YC Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 67 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo YC Chương V | 1,36 | 100m3 |
| 68 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo YC Chương V | 22,777 | m3 |
| 69 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo YC Chương V | 16,362 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo YC Chương V | 2,324 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 40,906 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 241,717 | m2 |
| 73 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 92,968 | m2 |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo YC Chương V | 11,919 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YC Chương V | 0,67 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo YC Chương V | 1,138 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo YC Chương V | 291 | cấu kiện |
| 78 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo YC Chương V | 0,453 | 100m3 |
| 79 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo YC Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 80 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo YC Chương V | 2,46 | m3 |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo YC Chương V | 1,957 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YC Chương V | 0,292 | 100m2 |
| 83 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 9,413 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 32 | m2 |
| 85 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo YC Chương V | 7,84 | m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo YC Chương V | 1,296 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YC Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo YC Chương V | 0,138 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo YC Chương V | 16 | cấu kiện |
| 90 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo YC Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 91 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo YC Chương V | 0,392 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo YC Chương V | 12,558 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo YC Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 94 | ống nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 0,82 | 100m |
| 95 | Cút PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 4 | cái |
| 96 | Măng sông PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt van cơ D25mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 2 | cái |
| 98 | Tê nhựa PPR 25x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi