Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201149092-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200872206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác theo quy định của pháp luật
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 14:44:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,699,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 217,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP NHÀ VĂN HÓA 2 TẦNG
1 Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 Theo YC Chương V 242,375 m3
2 Ván khuôn thép cho bê tông cọc Theo YC Chương V 29,103 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc, đường kính <= 10mm Theo YC Chương V 8,187 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc, đường kính <= 18mm Theo YC Chương V 24,516 tấn
5 Thép mối nối Theo YC Chương V 6,278 tấn
6 Lắp đặt thép bản Theo YC Chương V 6,278 tấn
7 Ép cọc bê tông cốt thép, đất cấp II Theo YC Chương V 39,14 100m
8 Ép cọc bê tông cốt thép, đất cấp II (ép cọc âm) Theo YC Chương V 0,833 100m
9 Cọc dẫn để ép âm Theo YC Chương V 1 cái
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo YC Chương V 720 mối nối
11 Đập đầu cọc Theo YC Chương V 8,748 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo YC Chương V 0,087 100m3
13 Đào móng công trình, đất cấp II Theo YC Chương V 1,857 100m3
14 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo YC Chương V 25,161 m3
15 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo YC Chương V 108,464 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo YC Chương V 2,623 100m2
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo YC Chương V 2,62 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo YC Chương V 1,628 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo YC Chương V 3,162 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm Theo YC Chương V 5,061 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo YC Chương V 9,034 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo YC Chương V 0,765 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 0,636 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 0,098 tấn
25 Bê tông cột, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo YC Chương V 4,633 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo YC Chương V 0,503 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo YC Chương V 0,079 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 0,213 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 2,145 tấn
30 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 70,144 m3
31 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 3,287 m3
32 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo YC Chương V 0,618 100m3
33 Đào móng công trình, đất cấp II Theo YC Chương V 0,161 100m3
34 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo YC Chương V 1,08 m3
35 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo YC Chương V 1,521 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo YC Chương V 0,061 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo YC Chương V 0,118 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo YC Chương V 0,116 tấn
39 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 4,861 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 25,8 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 32,06 m2
42 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 32,06 m2
43 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo YC Chương V 6,003 m2
44 Quét nước xi măng 2 nước Theo YC Chương V 38,063 m2
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo YC Chương V 0,9 m3
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo YC Chương V 0,046 100m2
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo YC Chương V 10 cấu kiện
48 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo YC Chương V 0,032 100m3
49 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo YC Chương V 40,251 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo YC Chương V 5,171 100m2
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Theo YC Chương V 0,312 100m2
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 0,789 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo YC Chương V 0,177 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo YC Chương V 7,857 tấn
55 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo YC Chương V 57,922 m3
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo YC Chương V 6,824 100m2
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo YC Chương V 1,696 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo YC Chương V 11,305 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 0,219 tấn
60 Sản xuất dầm sân khấu khung thép Theo YC Chương V 0,531 tấn
61 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Theo YC Chương V 0,531 tấn
62 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo YC Chương V 69,027 m3
63 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo YC Chương V 5,863 100m2
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo YC Chương V 8,504 tấn
65 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo YC Chương V 2,345 m3
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo YC Chương V 0,246 100m2
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 0,283 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 0,055 tấn
69 Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo YC Chương V 0,89 m3
70 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo YC Chương V 2,191 m3
71 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo YC Chương V 0,01 100m3
72 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo YC Chương V 0,498 m3
73 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo YC Chương V 0,526 m3
74 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo YC Chương V 0,014 100m2
75 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo YC Chương V 0,071 100m2
76 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo YC Chương V 0,163 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo YC Chương V 0,015 100m2
78 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 0,013 tấn
79 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 2,532 m3
80 Sản xuất cột bằng thép hình Theo YC Chương V 0,446 tấn
81 Lắp dựng cột thép các loại Theo YC Chương V 0,446 tấn
82 Sản xuất thang sắt Theo YC Chương V 3,293 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YC Chương V 134,738 m2
84 Bu lông M22 Theo YC Chương V 12 cái
85 Bu lông M18 Theo YC Chương V 6 cái
86 Bu lông D16 Theo YC Chương V 81 cái
87 Bu lông D14 Theo YC Chương V 108 cái
88 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo YC Chương V 7,02 m3
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo YC Chương V 1,055 100m2
90 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 0,218 tấn
91 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 0,844 tấn
92 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo YC Chương V 0,722 m3
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo YC Chương V 0,066 100m2
94 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo YC Chương V 0,01 tấn
95 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo YC Chương V 0,058 tấn
96 Sản xuất giằng mái thép Theo YC Chương V 0,522 tấn
97 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo YC Chương V 0,522 tấn
98 Sản xuất xà gồ thép Theo YC Chương V 3,288 tấn
99 Lắp dựng xà gồ thép Theo YC Chương V 3,288 tấn
100 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo YC Chương V 5,381 tấn
101 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo YC Chương V 5,381 tấn
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YC Chương V 379,327 m2
103 Bu lông M14 Theo YC Chương V 112 cái
104 Bu lông M22 Theo YC Chương V 40 cái
105 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo YC Chương V 1,324 100m3
106 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo YC Chương V 5,025 100m3
107 Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo YC Chương V 80,637 m3
108 Lát nền, sàn, granit 600x600, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 894,461 m2
109 Lát nền, sàn, ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 49,055 m2
110 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, 150x600 cắt từ gạch ceramic 300x600 Theo YC Chương V 52,802 m2
111 Ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 168,744 m2
112 Ốp gạch vào tường bằng gạch inax Theo YC Chương V 128,891 m2
113 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 294,817 m3
114 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 9,9 m3
115 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo YC Chương V 2,651 m3
116 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo YC Chương V 0,362 100m2
117 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 0,204 tấn
118 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 1.611,255 m2
119 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 641,852 m2
120 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 57,36 m2
121 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 559,418 m2
122 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 470,17 m2
123 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 425,1 m2
124 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 104,835 m2
125 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương Joton Theo YC Chương V 506,661 m2
126 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương Joton Theo YC Chương V 3.154,122 m2
127 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày tối thiểu 2mm, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 8,1 m2
128 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2+4 cánh nhôm hệ dày tối thiểu 2mm, kính trắng 6.38 ly PKKK hoặc loại tương tương Theo YC Chương V 60,3 m2
129 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm hệ dày tối thiểu 1.4mm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 43,74 m2
130 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt¬¬ cửa nhôm dày tối thiểu 1.4mm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 9,72 0
131 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhôm dày tối thiểu 1.4mm, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 14,543 m2
132 Vách kính nhôm hệ dày tối thiểu 2mm, kính 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 259,953 0
133 Cửa chống cháy Theo YC Chương V 8,28 m2
134 Làm trần phẳng bằng tấm nhôm tấm 600x600 đục lỗ Theo YC Chương V 441,557 m2
135 Thi công vách bằng tấm thạch cao Theo YC Chương V 18,825 m2
136 Bả bằng bột bả vào tường Theo YC Chương V 18,825 m2
137 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YC Chương V 18,825 m2
138 Sản xuất cửa sắt, hoa inox 15x15x1.2 Theo YC Chương V 0,473 tấn
139 inox hoa sắt rỗng 15x15 Theo YC Chương V 473 kg
140 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo YC Chương V 70,92 m2
141 Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 18mm phụ kiện inox kèm theo Theo YC Chương V 39,6 m2
142 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 2,28 m2
143 Giá đỡ chậu rửa Theo YC Chương V 4 cái
144 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 0,106 m3
145 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 1,488 m2
146 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YC Chương V 1,488 m2
147 Sản xuất lan can inox Theo YC Chương V 0,03 tấn
148 Inox 304 Theo YC Chương V 30 kg
149 Lắp dựng lan can inox Theo YC Chương V 2,4 m2
150 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 0,624 m3
151 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 18,076 m2
152 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 0,138 m3
153 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo YC Chương V 0,138 m3
154 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo YC Chương V 0,025 100m2
155 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 0,019 tấn
156 Sản xuất lan can inox Theo YC Chương V 0,17 tấn
157 Inox 304 Theo YC Chương V 170 kg
158 Lắp dựng lan can sắt inox Theo YC Chương V 2,183 m2
159 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 30,965 m2
160 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương Joton Theo YC Chương V 30,965 m2
161 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo YC Chương V 6,208 m3
162 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 30,362 m3
163 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 20,704 m2
164 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 142,721 m2
165 Sản xuất lan can inox Theo YC Chương V 0,042 tấn
166 Inox 304 Theo YC Chương V 42 kg
167 Lắp dựng lan can inox Theo YC Chương V 3,18 m2
168 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 0,099 m3
169 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 3,195 m2
170 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo YC Chương V 0,05 m3
171 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo YC Chương V 0,009 100m2
172 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 0,007 tấn
173 Sản xuất lan can inox Theo YC Chương V 0,037 tấn
174 Inox 304 Theo YC Chương V 37 kg
175 Lắp dựng lan can inox Theo YC Chương V 3,15 m2
176 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, Sika top 107 ( ĐM 1.5kg/m2) Theo YC Chương V 455,79 m2
177 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 190,162 m2
178 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 248,652 m2
179 Lát gạch lá nem 300x300 2 lớp Theo YC Chương V 248,652 m2
180 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Ausnam hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 4,392 100m2
181 Tôn úp nóc khổ 400 Theo YC Chương V 59,58 m
182 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 448,384 m
183 Đắp vữa chân cột và đỉnh cột Theo YC Chương V 14 cái
184 Biểu tượng thể thao ô vuông Theo YC Chương V 6 cái
185 Biểu tượng thể thao hình tròn Theo YC Chương V 1 cái
186 Bộ chữ inox Theo YC Chương V 2,1 m2
187 Kính cường lực tempered dày 10mm hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 131,827 m2
188 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo YC Chương V 13 1 lỗ khoan
189 Khoan ram sét Theo YC Chương V 60 mũi
190 Tăng đơ Theo YC Chương V 13 cái
191 Bu lông Theo YC Chương V 104 cái
192 Sản xuất hệ khung dàn mái sảnh thép Theo YC Chương V 2,504 tấn
193 Lắp dựng mái sảnh Theo YC Chương V 2,504 tấn
194 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo YC Chương V 8,784 100m2
195 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo YC Chương V 5,32 100m2
B PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ VĂN HÓA 2 TẦNG
1 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 Roman hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 1 tủ
2 Bảng điện gắn phòng 220x180x150 Roman hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 3 tủ
3 Lắp đặt các loại đèn LED ba 3Bx1.2m có chóa phản quang Roman hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 48 bộ
4 Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m máng nổi Roman hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 16 bộ
5 Lắp đặt đèn led ốp trần 12w vệ sinh Roman hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 12 bộ
6 Lắp đặt đèn led ốp trần 12w hành lang Roman hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 32 bộ
7 Đèn chiếu rọi bóng led 1x100w hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 2 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo YC Chương V 16 cái
9 Lắp đặt công tắc đơn ( mặt + hạt + phim) Roman hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 7 cái
10 Lắp ổ cắm loại ổ đôi ba chấu Roman hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 24 cái
11 Lắp đặt công tắc đôi ( mặt + hạt + phim) Roman hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 5 cái
12 Lắp đặt công tắc ba ( mặt + hạt + phim) Roman hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 2 cái
13 Lắp đặt công tắc năm ( mặt + hạt + phim) Roman hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 2 cái
14 Lắp đặt công tắc đảo chiều ( mặt + hạt + phim) Roman hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 8 cái
15 Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Roman hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 15 cái
17 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 1 cái
18 CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Tân phú hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 1.200 m
19 CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Tân phú hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 120 m
20 CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Tân phú hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 180 m
21 Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 Tân phú hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 180 m
22 CU/PVC/PVC 2x4mm2 Tân phú hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 100 m
23 Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 Tân phú hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 100 m
24 CU/XPLE/PVC 4x10mm2 Tân phú hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 60 m
25 Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 Tân phú hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 60 m
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 Theo YC Chương V 0,6 100m
27 Ống nhựa D20 Ronam hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 1.100 m
28 Ống nhựa D25 Ronam hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 100 m
29 Hộp nối dây 100x100 Theo YC Chương V 8 hộp
30 Kéo rải dây dẫn sét loại d=10mm Theo YC Chương V 120 m
31 Kéo rải dây thu sét loại d=12mm Theo YC Chương V 18 m
32 Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mm Theo YC Chương V 58 m
33 Sản xuất kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo YC Chương V 4 cái
34 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo YC Chương V 4 cái
35 Thép tiếp đất L63x63x5x2500 Theo YC Chương V 8 cọc
36 Hộp đo điện trở Theo YC Chương V 2 hộp
37 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 0,05 100m
38 Máy bơm nước Q=5m3/h, h=20m Theo YC Chương V 1 cái
39 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Theo YC Chương V 1 bể
40 Lắp đặt chậu xí bệt VT34 VIGLACERA hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 8 bộ
41 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo YC Chương V 8 cái
42 Lắp đặt vòi xịt VG-XP6 VIGLACERA hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 8 bộ
43 Lắp đặt chậu tiểu nam TT1 VIGLACERA hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 6 bộ
44 Bộ xả tiểu nhân không áp Theo YC Chương V 6 bộ
45 Lắp đặt chậu tiểu nữ VB3 VIGLACERA hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 6 bộ
46 Bộ xả tiểu nhân không áp Theo YC Chương V 6 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ VG-XP6 VIGLACERA hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 6 bộ
48 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi CD6 VIGLACERA hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 4 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG111 VIGLACERA hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 4 bộ
50 Lắp đặt gương soi VIGLACERA hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 4 cái
51 Lắp đặt hộp xà phòng Theo YC Chương V 4 cái
52 Van + xiphong chậu rửa Theo YC Chương V 4 cái
53 Ống nối mềm D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 12 Cái
54 Lắp đặt van điện D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 1 cái
55 ống nhựa PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 0,27 100m
56 ống nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 0,3 100m
57 ống nhựa PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 0,39 100m
58 ống nhựa PPR D40 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 0,2 100m
59 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo YC Chương V 4 cái
60 Cút PPR D40 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 8 cái
61 Cút PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 7 cái
62 Cút PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 6 cái
63 Cút PPR D25/20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 2 cái
64 Cút PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 24 cái
65 Van PPR D40mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 1 cái
66 Van PPR D32mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 1 cái
67 Van PPR D25mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 2 cái
68 Măng sông ren ngoài PPR D40 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 1 cái
69 Măng sông ren ngoài PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 2 cái
70 Lắp nút bịt PPR D40mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 1 cái
71 Tê nhựa PPR 40x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 2 cái
72 Tê nhựa PPR 32x32 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 1 cái
73 Tê nhựa PPR 25x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 24 cái
74 Tê nhựa PPR 20x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 8 cái
75 Côn nhựa PPR 50x40 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 0,38 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 0,3 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 0,28 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 0,05 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 0,02 100m
81 Cút 45 PVC D110 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 20 cái
82 Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 7 cái
83 Cút 45 PVC D60 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 10 cái
84 Cút 45 PVC D48 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 12 cái
85 Cút 45 PVC D42 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 4 cái
86 Cút 90 PVC D60 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 4 cái
87 Cút 90 PVC D42 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 4 cái
88 Tê 45 PVC D110x110 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 4 cái
89 Tê 45 PVC D90x90 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 4 cái
90 Tê 45 PVC D90x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 2 cái
91 Tê 45 PVC D110x48 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 6 cái
92 Tê 45 PVC D90x42 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 2 cái
93 Tê 45 PVC D60x48 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 6 cái
94 Tê 45 PVC D60x42 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 2 cái
95 Tê 90 PVC D110x110 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 3 cái
96 Côn PVC D110x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 1 cái
97 Côn PVC D90x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 1 cái
98 Măng sông D110 Theo YC Chương V 1 cái
99 Măng sông D60 Theo YC Chương V 1 cái
100 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm Theo YC Chương V 1 cái
101 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 90mm Theo YC Chương V 1 cái
102 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo YC Chương V 2 cái
103 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Theo YC Chương V 3 cái
104 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Theo YC Chương V 5 cái
105 Phễu mái D150 Theo YC Chương V 10 cái
106 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 0,9 100m
107 Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 24 cái
108 Măng sông D90 Theo YC Chương V 10 cái
C PHỤ TRỢ
1 Lót nilon Theo YC Chương V 4.325 m2
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo YC Chương V 432,5 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo YC Chương V 2,522 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 18,723 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 91,408 m2
6 Ốp gạch thẻ vào bồn hoa Theo YC Chương V 75,648 m2
D CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo YC Chương V 15,288 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo YC Chương V 5,491 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo YC Chương V 0,069 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo YC Chương V 1,4 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo YC Chương V 3,498 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo YC Chương V 0,089 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo YC Chương V 0,3 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo YC Chương V 0,103 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo YC Chương V 0,119 100m2
10 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo YC Chương V 0,445 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 0,011 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 0,082 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo YC Chương V 0,081 100m2
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 2,275 m3
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 1,946 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo YC Chương V 0,08 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 0,007 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo YC Chương V 0,008 100m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 8,68 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 17,262 m2
21 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo YC Chương V 19,04 m2
22 Đắp phào kép, vữa XM mác 50 Theo YC Chương V 8 m
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YC Chương V 14,862 m2
24 Quả cầu trên trụ cổng chính chỉ định TK Theo YC Chương V 2 quả
25 Cửa kéo điện inox cổng Theo YC Chương V 6 md
26 Bộ mô tơ cửa kéo điện Theo YC Chương V 1 cái
27 Bộ chữ inox Theo YC Chương V 1,35 m2
28 Đào móng công trình, đất cấp II Theo YC Chương V 0,06 100m3
29 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo YC Chương V 0,309 m3
30 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo YC Chương V 0,81 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo YC Chương V 0,164 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo YC Chương V 0,064 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo YC Chương V 0,015 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo YC Chương V 0,068 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo YC Chương V 0,178 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 0,005 tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 0,016 tấn
38 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo YC Chương V 2 100m3
39 Bê tông cột, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo YC Chương V 0,319 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo YC Chương V 0,058 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 0,008 tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 0,055 tấn
43 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo YC Chương V 2,125 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 16,24 m2
45 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 4,8 m
46 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo YC Chương V 15,6 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YC Chương V 0,64 m2
48 Sản xuất cổng sắt Theo YC Chương V 0,087 tấn
49 Sản xuất cổng sắt đặc 20x20 Theo YC Chương V 0,24 tấn
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo YC Chương V 8,4 m2
51 Tôn bịt cổng Theo YC Chương V 1,8 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YC Chương V 1,8 m2
53 Mũi mác Theo YC Chương V 24 cái
54 Biển cổng Theo YC Chương V 1 cái
55 Bánh xe cổng Theo YC Chương V 4 cái
E HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo YC Chương V 2,098 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo YC Chương V 0,699 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo YC Chương V 10,763 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 17,122 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 37,762 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo YC Chương V 15,761 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo YC Chương V 1,433 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 0,28 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 1,424 tấn
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 57,627 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 1.074,25 m2
12 Ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ đỏ Theo YC Chương V 134,274 m2
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 22,412 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 271,986 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 171,295 m2
16 Đắp vữa vào trụ Theo YC Chương V 112,249 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương Joton Theo YC Chương V 1.383,257 m2
18 Mũi mác Theo YC Chương V 462 cái
19 Sản xuất hàng rào sắt đặc 16x16 Theo YC Chương V 2,674 tấn
20 Lắp dựng hàng rào sắt Theo YC Chương V 98,56 m2
21 Mũi mác Theo YC Chương V 348 cái
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YC Chương V 170,806 m2
23 Đắp vữa đỉnh trụ Theo YC Chương V 147 trụ
F BỂ LỌC NƯỚC
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo YC Chương V 0,084 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo YC Chương V 1,68 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo YC Chương V 0,884 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo YC Chương V 0,917 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo YC Chương V 0,118 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo YC Chương V 0,014 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo YC Chương V 0,707 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 0,033 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 0,068 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 0,122 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo YC Chương V 0,068 100m2
12 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo YC Chương V 0,845 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo YC Chương V 0,081 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo YC Chương V 0,071 100m2
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 3,229 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 24,66 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 17,794 m2
18 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 35,589 m2
19 Quét Sika top 107 chống thấm ĐM 1.5kg/m2 Theo YC Chương V 31,15 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo YC Chương V 6,49 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 5,64 m2
22 Nắp tôn bể Theo YC Chương V 1 cái
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Theo YC Chương V 0,028 100m
24 Cát sạch dày 10cm Theo YC Chương V 0,122 m3
25 Than đá rửa sạch Theo YC Chương V 0,122 m3
26 Lớp cát lớn Theo YC Chương V 0,122 m3
27 Lớp Sỏi nhỏ Theo YC Chương V 0,122 m3
28 Lớp Sỏi lớn Theo YC Chương V 0,122 m3
29 Dàn phun nước Theo YC Chương V 1 cái
G BỂ PCCC
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo YC Chương V 3,324 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo YC Chương V 0,665 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo YC Chương V 55,1 100m
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo YC Chương V 8,816 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo YC Chương V 26,82 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo YC Chương V 26,291 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo YC Chương V 0,912 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo YC Chương V 11,532 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo YC Chương V 1,243 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo YC Chương V 2,327 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 0,025 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 0,174 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo YC Chương V 0,958 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 0,098 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 2,655 tấn
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo YC Chương V 0,113 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo YC Chương V 0,723 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo YC Chương V 1,804 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo YC Chương V 0,105 100m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 102,6 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 94,014 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 10,53 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 72,13 m2
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 65,152 m2
25 Băng cản nước Sika Waterbar V20 hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 34,8 md
26 Quét SIKA PROOF MEMBRANE ( DM 2KG/1M2) quét 2 lớp Theo YC Chương V 159,166 m2
H NHÀ BẢO VỆ + MÁY BƠM
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo YC Chương V 0,475 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo YC Chương V 2,294 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo YC Chương V 9,67 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo YC Chương V 0,074 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo YC Chương V 0,267 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo YC Chương V 0,131 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo YC Chương V 0,496 tấn
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 6,578 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo YC Chương V 0,158 100m3
10 Bê tông cột, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo YC Chương V 0,842 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 0,021 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 0,156 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo YC Chương V 0,153 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo YC Chương V 1,19 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 0,049 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 0,285 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo YC Chương V 0,16 100m2
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo YC Chương V 3,927 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo YC Chương V 0,406 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo YC Chương V 0,367 100m2
21 Đắp cát nền móng công trình Theo YC Chương V 3,427 m3
22 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 11,909 m3
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 1,397 m3
24 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày tối thiểu 2mm, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 2,43 m2
25 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt¬¬ cửa nhôm dày tối thiểu 1.4mm, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 6,48 m2
26 Cửa thép sơn tĩnh điện Theo YC Chương V 3,975 m2
27 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt Theo YC Chương V 0,051 tấn
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo YC Chương V 6,48 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YC Chương V 6,48 m2
30 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo YC Chương V 2,285 m3
31 Lát nền, sàn, ceramic 500x500, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 23,245 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 93,694 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 60,666 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 6,38 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 10,795 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 36,7 m2
37 Quét dung dịch chống thấm Sika top 107 2 lớp ( ĐM 1.5kg/m2) Theo YC Chương V 8,106 m2
38 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo YC Chương V 8,106 m2
39 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 28,344 m2
40 Lát gạch lá nem 2 lớp, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 56,689 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YC Chương V 90,142 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YC Chương V 108,371 m2
43 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo YC Chương V 0,519 m3
44 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 0,668 m3
45 Láng granitô tam cấp Theo YC Chương V 5,745 m2
46 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 26,08 m
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 1 cái
48 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo YC Chương V 1 hộp
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Roman hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 2 bộ
50 Lắp đặt công tắc đơn ( mặt + hạt + phím) Roman hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 2 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Roman hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 4 cái
52 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo YC Chương V 1 cái
53 CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Tân phú hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 22 m
54 Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 Tân phú hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 22 m
55 CU/PVC/PVC 2x6mm2 Tân phú hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 25 m
56 Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 Tân phú hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 25 m
57 CU/PVC 2x2,5mm2 Tân phú hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 6 m
58 CU/PVC 2x1,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 20 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo YC Chương V 40 m
60 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Theo YC Chương V 2 cái
61 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 0,06 100m
62 Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 2 cái
I NHÀ XE
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo YC Chương V 0,127 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo YC Chương V 0,042 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo YC Chương V 0,98 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo YC Chương V 3,845 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo YC Chương V 0,09 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Theo YC Chương V 0,048 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo YC Chương V 0,378 100m2
8 Bu lông móng Theo YC Chương V 80 cái
9 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo YC Chương V 17,74 m3
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 177,4 m2
11 Sản xuất cột bằng thép hình Theo YC Chương V 0,342 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Theo YC Chương V 0,342 tấn
13 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo YC Chương V 0,445 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo YC Chương V 0,445 tấn
15 Sản xuất xà gồ thép Theo YC Chương V 0,809 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo YC Chương V 0,809 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YC Chương V 35,3 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ausnam hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 1,848 100m2
19 Máng tôn thu nước Theo YC Chương V 28 md
J TỔNG THỂ ( SAN NỀN + KÈ ĐÁ + GA RÃNH THOÁT NƯỚC)
1 Bơm nước ao Theo YC Chương V 10 ca
2 Bóc lớp đất hữu cơ Theo YC Chương V 37,941 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp I Theo YC Chương V 37,941 100m3
4 Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo YC Chương V 115,798 100m3
5 Mua đất đồi để đắp Theo YC Chương V 12.085,759 m3
6 Đào móng công trình, đất cấp II Theo YC Chương V 0,777 100m3
7 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo YC Chương V 161,863 100m
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo YC Chương V 25,898 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo YC Chương V 119,585 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo YC Chương V 188,481 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo YC Chương V 6,662 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo YC Chương V 0,333 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 0,139 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo YC Chương V 0,403 tấn
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo YC Chương V 0,259 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo YC Chương V 0,518 100m3
17 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D76mm Theo YC Chương V 0,695 100m
18 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa (chèn vào khe lún) Theo YC Chương V 30,807 m2
19 Bọc vải địa kỹ thuật Theo YC Chương V 0,126 100m2
20 Đá cấp phối 20-80 Theo YC Chương V 3,803 m3
21 Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo YC Chương V 3,328 m3
22 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo YC Chương V 2,56 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo YC Chương V 0,128 100m2
24 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m Theo YC Chương V 4 cột
25 Đèn cột côn liền cần cao 8m CẦN ĐƠN Theo YC Chương V 4 bộ
26 Lắp đặt đèn Theo YC Chương V 4 bộ
27 Bóng đèn led halumos 50 - OP hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 4 bộ
28 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 Theo YC Chương V 4 bộ
29 Giá chân cột M24X300X300X675 Theo YC Chương V 4 bộ
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Roman hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 4 cái
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo YC Chương V 1 cái
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 34 m
33 CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 160 m
34 Dây tiếp địa 1x4mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 160 m
35 Lắp bảng điện cửa cột Theo YC Chương V 4 bảng
36 Cầu đấu dây Theo YC Chương V 4 cái
37 Cọc tiếp địa 63x63x2000 Theo YC Chương V 4 cọc
38 Dây tiếp địa D16 Theo YC Chương V 20 m
39 Bulong M20 Theo YC Chương V 16 CÁI
40 Ống nhựa luồn cáp D40/30 Theo YC Chương V 1,5 100m
41 CU/XLPE 4x16mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 140 m
42 Dây tiếp địa 1x16mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 140 m
43 Tủ điện sinh hoạt 600x400x200 Theo YC Chương V 1 cái
44 ống nhựa luồn cáp HDPE D50/40 Tiền phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 1,2 100m
45 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 2 cái
46 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Roman hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 2 cái
47 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 2 cái
48 Cầu đấu dây 3 pha 63 Theo YC Chương V 2 Cái
49 Cầu đấu dây 3 pha 30 Theo YC Chương V 1 Cái
50 Cầu đấu dây 3 pha 25 Theo YC Chương V 1 Cái
51 Đào móng công trình, đất cấp II Theo YC Chương V 0,811 100m3
52 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo YC Chương V 0,355 100m3
53 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo YC Chương V 0,456 100m3
54 Xếp gạch không nung Theo YC Chương V 2.363,636 viên
55 Đào móng công trình, đất cấp II Theo YC Chương V 0,303 100m3
56 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo YC Chương V 5,077 m3
57 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo YC Chương V 3,022 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo YC Chương V 0,363 100m2
59 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 13,297 m3
60 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 137,803 m2
61 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 18,132 m2
62 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo YC Chương V 2,6 m3
63 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo YC Chương V 0,481 100m2
64 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo YC Chương V 0,236 tấn
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo YC Chương V 65 cấu kiện
66 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo YC Chương V 0,101 100m3
67 Đào móng công trình, đất cấp II Theo YC Chương V 1,36 100m3
68 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo YC Chương V 22,777 m3
69 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo YC Chương V 16,362 m3
70 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo YC Chương V 2,324 100m2
71 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 40,906 m3
72 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 241,717 m2
73 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 92,968 m2
74 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo YC Chương V 11,919 m3
75 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo YC Chương V 0,67 100m2
76 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo YC Chương V 1,138 tấn
77 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo YC Chương V 291 cấu kiện
78 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo YC Chương V 0,453 100m3
79 Đào móng công trình, đất cấp II Theo YC Chương V 0,234 100m3
80 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo YC Chương V 2,46 m3
81 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo YC Chương V 1,957 m3
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo YC Chương V 0,292 100m2
83 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 9,413 m3
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 32 m2
85 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo YC Chương V 7,84 m2
86 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo YC Chương V 1,296 m3
87 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo YC Chương V 0,058 100m2
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo YC Chương V 0,138 tấn
89 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo YC Chương V 16 cấu kiện
90 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo YC Chương V 0,047 100m3
91 Đào móng công trình, đất cấp II Theo YC Chương V 0,392 100m3
92 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Theo YC Chương V 12,558 m3
93 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo YC Chương V 0,266 100m3
94 ống nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 0,82 100m
95 Cút PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 4 cái
96 Măng sông PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 10 cái
97 Lắp đặt van cơ D25mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 2 cái
98 Tê nhựa PPR 25x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->