Gói thầu: Gói thầu số 3 : TTH:3-XL:2: Toàn bộ phần xây lắp Đường Công vụ Hương Xuân (Đường Lê Thuyết)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201108012-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 : TTH:3-XL:2: Toàn bộ phần xây lắp Đường Công vụ Hương Xuân (Đường Lê Thuyết) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201101999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 15:25:00 đến ngày 2020-11-23 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,355,026,951 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Theo Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT của Bộ GTVT và Tiêu chuẩn TCCS14:2016/TCĐBVN của Bộ GTVT về việc Tổ chức giao thông và rào chắn vị trí thi công trên đường bộ đang khai thác. | 1 | TOÀN BỘ |
| B | HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền không phù hợp, Đất cấp 2 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải | 837,147 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, Đất cấp 3 | 131,152 | m3 | |
| 3 | Đánh cấp nền đường, Đất cấp 3 | 501,466 | m3 | |
| 4 | Đào rãnh dọc, Đất cấp 2 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải | 17,148 | m3 |
| 5 | Lu nền, khuôn đường đạt độ chặt K>=0.95 | (Chiều sâu tác dụng tối thiểu 30cm) | 357,38 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=>0.95 | Đất cấp phối đồi | 8.440,632 | m3 |
| C | HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm, Dmax = 37,5mm | Cấp phối đá dăm Loại I | 1.068,765 | 1 m3 |
| 2 | Bù vênh cấp phối đá dăm, Dmax = 37,5mm | Cấp phối đá dăm Loại I | 477,843 | 1 m3 |
| 3 | Trải bạt ni long xanh đỏ dưới mặt đường bê tông xi măng | 8.492,821 | m2 | |
| 4 | Mặt đường bê tông xi măng M250, đá Dmax=40mm | BTXM trộn cưỡng bức; Ru=3,5MPA; Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 1.698,564 | m3 |
| 5 | Gia cố lề bằng bê tông xi măng M250, đá Dmax=40mm | BTXM trộn cưỡng bức; Ru=3,5MPA; Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 13,992 | m3 |
| 6 | Thi công Khe dãn mặt đường bê tông xi măng | Tạo khe bằng máy cắt bê tông. Cấu tạo chi tiết xem Hồ sơ thiết kế BVTC | 517,05 | m |
| 7 | Thi công Khe co mặt đường bê tông xi măng | Tạo vết nứt giả bằng máy cắt bê tông. Cấu tạo chi tiết xem Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.658,22 | m |
| D | HẠNG MỤC GIA CỐ | |||
| 1 | Trồng cỏ gia cố mái taluy | Cỏ thường + ghim tre | 6.839,597 | m2 |
| 2 | Bê tông móng tường chắn M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB 40 | 1,666 | m3 |
| 3 | Bê tông thân tường chắn M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB 40 | 1,3819 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Xi măng PCB30 | 0,77 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn | 25,68 | m | |
| E | CÔNG TÁC PHÁ DỠ, TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu Bê tông không có cốt thép | Vận chuyển ra khỏi công trường | 36,417 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ ống cống tròn bê tông, đường kính ống 0,4m - L=1m | Vận chuyển ra khỏi công trường | 20 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ ống cống vuông bê tông, L=1m, BxH = (0,5x0,5)m | Vận chuyển ra khỏi công trường | 5 | cấu kiện |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thép M200 đá 1x2 có Kích thước (15x15x1,0)m | Bao gồm cả bê tông móng, và đào đắp đất chôn cọc) - Thiết kế BVTC | 150 | cọc |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm tôn phản quang trên cọc tiêu | Hàn liên kết với cốt thép cọc tiêu | 300 | Cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển tròn D=0,875m. Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển tam giác D=0,875m. Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT | 33 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển tròn A=0,875m và Biển chữ nhật KT(0,375x0,875)m. Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo Tên công trình (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển chữ nhật KT(1,5x2,0)m. Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | cái |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Xi măng PCB30 | 2,332 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mương M200 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 4,665 | m3 |
| 3 | Bê tông thân mương M200 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 5,516 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng mương, đan mương đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 1,188 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng mương, đan mương đổ tại chỗ đường kính D<=10mm | D<10_CB(240-300) ; D10_CB(≥400)V | 52,206 | kg |
| 6 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 1,71 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D<=10mm | D<10_CB(240-300) ; D10_CB(≥400)V | 158,843 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D<=18mm | CB(≥400)V | 190,562 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiên tấm đan bê tông | 24 | cấu kiện | |
| 10 | Đào đất móng công trình, Đất cấp 3 | 31,961 | m3 | |
| 11 | Đắp đất hoàn trả móng công trình, đầm chặt K>=0,95 | 19,532 | m3 | |
| H | CỐNG BẢN: | |||
| 1 | Mặt đường, lề bê tông xi măng M250 Dmax=40mm | BTXM trộn cưỡng bức; Ru=3,5MPA; Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 16,444 | m3 |
| 2 | Trải lớp lót Bạt ni long xanh đỏ | 49,77 | m2 | |
| I | CỐNG LẮP GHÉP: | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn đúc sẵn M250 đá 1x2 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 18,515 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính thép D<=10mm | D<10_CB(240-300) ; D10_CB(≥400)V | 949,16 | kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính thép D<=18mm | CB(≥400)V | 2.320,56 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống vuông bê tông L=1m, BxH=(0,5x0,5)m | 7 | ống | |
| 5 | Lắp đặt ống cống vuông bê tông L=1m, BxH=(0,75x0,75)m | 48 | ống | |
| 6 | Nối ống cống vuông bằng phương pháp xảm VXM M100, kích thước ống BxH=(0,5x0,5)m | Vữa xi măng cát vàng | 6 | mối nối |
| 7 | Chèn, trát mối nối bằng vữa xi măng M100 | Vữa xi măng cát vàng | 1,04 | m3 |
| 8 | Bao tải, đay, sợi gai tẩm nhựa khe | 15,92 | m2 | |
| 9 | Bê tông lót móng cống M100 đá 2x4 | Xi măng PCB30 | 4,899 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 14,696 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng thượng, hạ lưu M100 đá 2x4 | Xi măng PCB30 | 15,476 | m3 |
| 12 | Bê tông móng tường đầu, cánh M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 51,254 | m3 |
| 13 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 55,01 | m3 |
| 14 | Bê tông móng + thân hố thu M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 0,696 | m3 |
| 15 | Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 27,697 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng mương M200 đá 1x2 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 0,187 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt thép góc viền giằng, xà mũ | 69,225 | kg | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng mương đường kính D<=10mm | D<10_CB(240-300) ; D10_CB(≥400)V | 8,892 | kg |
| 19 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 0,166 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt thép góc viền đan | 51,126 | kg | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D<=10mm | D<10_CB(240-300) ; D10_CB(≥400)V | 17,179 | kg |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D<=18mm | CB(≥400)V | 13,08 | kg |
| 23 | Lắp đặt cấu kiên tấm đan bê tông | 2 | cấu kiện | |
| 24 | Đào đất móng công trình, Đất cấp 2 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải | 770,042 | m3 |
| 25 | Đào đất móng công trình, Đất cấp 3 | 22,608 | m3 | |
| 26 | Đắp đất hoàn trả móng công trình, đầm chặt K>=0,95 | 662,254 | m3 | |
| 27 | Đắp đất hoàn trả móng công trình, đầm chặt K>=0,95 | 14,166 | m3 | |
| 28 | Bê tông móng gia cố mái M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 5,779 | m3 |
| 29 | Bê tông gia cố mái ta luy M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 15,15 | m3 |
| 30 | Trải lớp lót Bạt ni long xanh đỏ | 145,706 | m2 | |
| J | CỐNG HỘP: | |||
| 1 | Bê tông lót móng cống M100 đá 2x4 | Xi măng PCB30 | 4,98 | m3 |
| 2 | Bê tông cống hộp M300 đá 1x2 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 77,515 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính thanh D<=18mm | CB(≥400)V | 3.830,398 | kg |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính thanh D>18mm | CB(≥400)V | 5.070,346 | kg |
| 5 | Bê tông mối nối cống hộp M100 đá 2x4 | Xi măng PCB30 | 5,944 | m3 |
| 6 | Chèn bao tải tẩm nhựa khe hở, mối nối, khe phòng lún, … | 5,021 | m2 | |
| 7 | Làm lớp đệm móng bằng cát | Cát vàng | 36,536 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt lan can bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5049 | Tấn |
| 9 | Bê tông lót móng thượng, hạ lưu M100 đá 2x4 | Xi măng PCB30 | 7,199 | m3 |
| 10 | Bê tông móng tường đầu, cánh M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 23,411 | m3 |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 23,513 | m3 |
| 12 | Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 20,489 | m3 |
| 13 | Móng cấp phối đá dăm hai đầu cống loại I, Dmax = 37,5mm | 5,113 | m3 | |
| 14 | Đào đất móng công trình, Đất cấp 2 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải | 215,94 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả móng công trình, đầm chặt K>=0,95 | 75,914 | m3 | |
| 16 | Bê tông gia cố mái ta luy M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 5,5416 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre L<=2,5m/cọc vào đất cấp 2 | 2.025 | m | |
| 18 | Đắp đất đê quai, độ chặt yêu cầu K>=0,85 | 48,864 | m3 | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ tháo dỡ bao tải đất | 5,6 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi