Gói thầu: Gói thầu số 06 (xây dựng): Phần tuyến phân đoạn 2 từ Km3+560 đến Km5+ 930 thuộc dự án Nâng cấp, xây dựng đoạn 1 và đoạn 2 tuyến đường Cao Cang huyện Định Quán, nội dung công việc theo Quyết định số 3783 QĐ-UBND ngày 14 10 2020 của UBND tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201142257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 (xây dựng): Phần tuyến phân đoạn 2 từ Km3+560 đến Km5+ 930 thuộc dự án Nâng cấp, xây dựng đoạn 1 và đoạn 2 tuyến đường Cao Cang huyện Định Quán, nội dung công việc theo Quyết định số 3783 QĐ-UBND ngày 14 10 2020 của UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201115409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 260 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 16:00:00 đến ngày 2020-12-08 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,644,023,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 829,000,000 VNĐ ((Tám trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | I.PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy, đất hữu cơ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,58 | 100m3 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc <= 4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,415 | 100m2 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,734 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 67,294 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,593 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 (kể cả sỏi đỏ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 46,892 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 (kể cả sỏi đỏ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,863 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất hữu cơ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,58 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 53,064 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,734 | 100m3 |
| C | II.PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ bê tông nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 120,857 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường hiện hữu bằng đá dăm nước chiều dày bù vênh trung bình 8cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 209,765 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 270,255 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 141,19 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 153,644 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) vị trí hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,46 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,255 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 265,027 | 100m² |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (kể cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 260,772 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 260,772 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm (kể cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 260,772 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (kể cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,255 | 100m2 |
| D | III.AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm màu vàng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 191,575 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm màu trắng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.129,91 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm màu vàng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 153 | m2 |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm ngoài đô thị | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | SXLĐ trụ đơn đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt trụ đôi đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Thi công cọc tiêu biển BTCT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | cái |
| 9 | Thi công cột km BTCT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,989 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,259 | 10 tấn |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 41,052 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,58 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng mương, cửa xã, móng cống đá 1x2, vữa BT mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 376,876 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, cửa xả đá 1x2 M200 đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 77,854 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, tường cánh cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 28,181 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 215,199 | m3 |
| 7 | Sản xuất mương bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 690,77 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 44,714 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mối nối mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,427 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 259,789 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương đúc sẵn đường kính <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 84,672 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,789 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, cửa xã đường kính <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26,415 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,032 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,393 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 40,857 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,068 | tấn |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt thép hình nắp đan, mương thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,282 | Tấn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | mối nối |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | đoạn cống |
| 25 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | đoạn cống |
| 26 | Nối ống bê tông [1000x1000] bằng gioăng cao su | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | mối nối |
| 27 | Nối ống bê tông [1200x1200] bằng gioăng cao su | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | cái |
| 29 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2.539 | cái |
| 30 | Lắp đặt mương đúc sẵn bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2.539 | cái |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,336 | m3 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 562,759 | m2 |
| 33 | Quét nhựa bitum chèn khe bản quá độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,19 | kg |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,015 | m3 |
| 35 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16,521 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,949 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| F | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG ĐOẠN KM3+560-KM5+930 | |||
| G | Trụ rào giăng dây | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90mm làm trụ rào giăng dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,67 | 100m |
| 2 | Giấy phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,167 | m2 |
| 3 | Bê tông cột trụ rào M250 đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,009 | m3 |
| 4 | Cốt thép D<=10mm đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 5 | Dây cuộn công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2.370 | m |
| H | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm; (có tính khấu hao) | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm; (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 90x130cm;100x200cm; (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 400x127,5cmm; (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Trụ đỡ rào chăn dây fi 90 , H=1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | trụ |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường vữa BT mác 150;H=2,7m; | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| I | Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường;H=3,15m; | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường;H=3,5m; | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp dựng rào chắn tôn sóng; | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.200 | m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200; (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20,512 | m3 |
| 4 | Sản xuất thép hình chân trụ rào ; | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,617 | tấn |
| 5 | Cung cấp đèn chóp nháy làm tín hiệu ; (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | cái |
| 6 | Cung cấp cọc tiêu chóp nón ; (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | cái |
| 7 | Cung cấp bu lông D5; L=5cm ; (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 800 | cái |
| 8 | Nhân công điều tiết giao thông (Nhân công nhóm 1 bậc 2/7) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 240 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi