Gói thầu: Gói thầu số 06 (xây dựng): Phần tuyến phân đoạn 2 từ Km3+560 đến Km5+ 930 thuộc dự án Nâng cấp, xây dựng đoạn 1 và đoạn 2 tuyến đường Cao Cang huyện Định Quán, nội dung công việc theo Quyết định số 3783 QĐ-UBND ngày 14 10 2020 của UBND tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201142257-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 16:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 06 (xây dựng): Phần tuyến phân đoạn 2 từ Km3+560 đến Km5+ 930 thuộc dự án Nâng cấp, xây dựng đoạn 1 và đoạn 2 tuyến đường Cao Cang huyện Định Quán, nội dung công việc theo Quyết định số 3783 QĐ-UBND ngày 14 10 2020 của UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20201115409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 260 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 16:00:00 đến ngày 2020-12-08 16:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,644,023,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 829,000,000 VNĐ ((Tám trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B I.PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào san đất bằng máy, đất hữu cơ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,58 100m3
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc <= 4cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,415 100m2
3 Đào nền đường bằng máy, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,734 100m3
4 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 67,294 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,593 100m³
6 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 (kể cả sỏi đỏ) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 46,892 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 (kể cả sỏi đỏ) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,863 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất hữu cơ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,58 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 53,064 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,734 100m3
C II.PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Cày xới mặt đường cũ bê tông nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 120,857 100m2
2 Bù vênh mặt đường hiện hữu bằng đá dăm nước chiều dày bù vênh trung bình 8cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 209,765 100m2
3 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 270,255 100m2
4 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 141,19 100m2
5 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 153,644 100m2
6 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) vị trí hư hỏng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,46 100m2
7 Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,255 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 265,027 100m²
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (kể cả vận chuyển) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 260,772 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 260,772 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm (kể cả vận chuyển) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 260,772 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (kể cả vận chuyển) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,255 100m2
D III.AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm màu vàng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 191,575 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm màu trắng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.129,91 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm màu vàng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 153 m2
4 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm ngoài đô thị Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 34 cái
5 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
6 SXLĐ trụ đơn đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 28 cái
7 Sản xuất, lắp đặt trụ đôi đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
8 Thi công cọc tiêu biển BTCT Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 84 cái
9 Thi công cột km BTCT Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,989 m3
11 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,259 10 tấn
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 41,052 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,58 m3
3 Bê tông lót móng mương, cửa xã, móng cống đá 1x2, vữa BT mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 376,876 m3
4 Bê tông móng cống, cửa xả đá 1x2 M200 đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 77,854 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, tường cánh cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 28,181 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 215,199 m3
7 Sản xuất mương bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 690,77 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 44,714 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mối nối mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,427 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 259,789 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương đúc sẵn đường kính <=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 84,672 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,122 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,789 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, cửa xã đường kính <=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 26,415 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,032 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,393 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 40,857 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,068 tấn
19 Cung cấp, lắp đặt thép hình nắp đan, mương thoát nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,282 Tấn
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,21 100m
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1200mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 45 đoạn ống
22 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 42 mối nối
23 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 42 mối nối
24 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 đoạn cống
25 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11 đoạn cống
26 Nối ống bê tông [1000x1000] bằng gioăng cao su Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 mối nối
27 Nối ống bê tông [1200x1200] bằng gioăng cao su Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10 mối nối
28 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1200mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 90 cái
29 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2.539 cái
30 Lắp đặt mương đúc sẵn bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2.539 cái
31 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,336 m3
32 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 562,759 m2
33 Quét nhựa bitum chèn khe bản quá độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 15,19 kg
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,015 m3
35 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 16,521 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13,949 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,066 100m3
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG ĐOẠN KM3+560-KM5+930
G Trụ rào giăng dây
1 Ống nhựa PVC D90mm làm trụ rào giăng dây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,67 100m
2 Giấy phản quang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,167 m2
3 Bê tông cột trụ rào M250 đúc sẵn (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18,009 m3
4 Cốt thép D<=10mm đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,059 tấn
5 Dây cuộn công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2.370 m
H Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm; (có tính khấu hao)
1 Cung cấp biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm; (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
2 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 90x130cm;100x200cm; (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
3 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 400x127,5cmm; (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
4 Trụ đỡ rào chăn dây fi 90 , H=1,2m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 trụ
5 Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường vữa BT mác 150;H=2,7m; Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
I Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường;H=3,15m;
1 Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường;H=3,5m; Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
2 Lắp dựng rào chắn tôn sóng; Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.200 m2
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200; (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 20,512 m3
4 Sản xuất thép hình chân trụ rào ; Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,617 tấn
5 Cung cấp đèn chóp nháy làm tín hiệu ; (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 72 cái
6 Cung cấp cọc tiêu chóp nón ; (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 64 cái
7 Cung cấp bu lông D5; L=5cm ; (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 800 cái
8 Nhân công điều tiết giao thông (Nhân công nhóm 1 bậc 2/7) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 240 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->