Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201148938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201085501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 08:11:00 đến ngày 2020-11-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,450,839,458 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ đường gạch block | Theo Chương V E-HSMT | 0,2131 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,2131 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,2131 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,2131 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 176,5552 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 4,87 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 117,915 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,7164 | 100m3 |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo Chương V E-HSMT | 222,672 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,5567 | 100m3 |
| 11 | Cắt mặt đường BTXM | Theo Chương V E-HSMT | 19,316 | 100m |
| 12 | Cắt mặt đường BTN | Theo Chương V E-HSMT | 10,8512 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 92,7048 | m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,2317 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 2,7834 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 2,7834 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 2,7834 | 100m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 1.327,376 | m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 3,3268 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 16,6341 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 16,6341 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 16,6341 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 4,6187 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 4,6187 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 4,6187 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0902 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 7,5385 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5986 | 100m3 |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 2,3564 | 100m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4386 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,3655 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,2193 | 100m3 |
| 33 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,4619 | 100m2 |
| 34 | Thảm mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày lèn ép 3cm | Theo Chương V E-HSMT | 146,19 | m2 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,1424 | 100m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,0848 | 100m3 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,9491 | 100m2 |
| 38 | Thảm mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày lèn ép 3cm | Theo Chương V E-HSMT | 94,91 | m2 |
| 39 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 27,1019 | 100m2 |
| 40 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo Chương V E-HSMT | 27,1019 | 100m2 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,2371 | 100m3 |
| 42 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 3,5114 | 100m2 |
| 43 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 23,5906 | 100m2 |
| 44 | Thảm mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày lèn ép 3cm | Theo Chương V E-HSMT | 7.928,72 | m2 |
| 45 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 21,6518 | 100m2 |
| 46 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo Chương V E-HSMT | 21,6518 | 100m2 |
| 47 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 5,2127 | 100m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V E-HSMT | 1,1993 | 100m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,9994 | 100m3 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 1,2183 | 100m3 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 18,6823 | 100m2 |
| 52 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 8,7833 | 100m2 |
| 53 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo Chương V E-HSMT | 27,4655 | 100m2 |
| 54 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo Chương V E-HSMT | 19,7433 | 100m2 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V E-HSMT | 0,93 | 100m3 |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,775 | 100m3 |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 1,1293 | 100m3 |
| 58 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 10,6053 | 100m2 |
| 59 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 9,6041 | 100m2 |
| 60 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V E-HSMT | 20,2093 | 100m2 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo Chương V E-HSMT | 14,1675 | 100m2 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1427 | 100m3 |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,1189 | 100m3 |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,0714 | 100m3 |
| 65 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4757 | 100m2 |
| 66 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4757 | 100m2 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7839 | 100m3 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 100,7226 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 52,9 | m3 |
| 71 | Cắt khe co giãn mặt đường | Theo Chương V E-HSMT | 2,3491 | 100m |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 4,2738 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 49,6315 | m3 |
| 74 | Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 15x15x100cm; | Theo Chương V E-HSMT | 1.069,5 | m |
| 75 | Lắp đặt bó vỉa BTXM B22.5 (M300), KT: 23x26x100cm; | Theo Chương V E-HSMT | 304 | m |
| 76 | Lắp đặt đan BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 20x50x5cm; | Theo Chương V E-HSMT | 100,3 | m2 |
| 77 | Lắp đặt đan BTXM B22.5 (M300), KT: 30x50x5cm; | Theo Chương V E-HSMT | 91,2 | m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,9446 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 20,7812 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 61,3415 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 17,4399 | m3 |
| 82 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo Chương V E-HSMT | 3,6196 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông mép hè; | Theo Chương V E-HSMT | 1,5202 | 100m2 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Bê tông móng hè B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 28,9568 | m3 |
| 85 | Lát hè đường bằng gạch bê tông giả đá 400x400x50mm; | Theo Chương V E-HSMT | 361,96 | m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng bó gốc cây; | Theo Chương V E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông bó gốc cây B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 88 | Lắp đặt bó gốc cây BTXM vân đá B22.5 (M300); | Theo Chương V E-HSMT | 11,2 | m |
| 89 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo Chương V E-HSMT | 54,3 | m2 |
| 90 | Lắp đặt lan can | Theo Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,1975 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5205 | m3 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4125 | m3 |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 98 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 99 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 101 | Phá dỡ tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 29,2431 | m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,3027 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,3027 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,3027 | 100m3 |
| 105 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 67,1854 | m3 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 674,07 | m2 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Theo Chương V E-HSMT | 5,9329 | 100m2 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M250), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 22,3364 | m3 |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 5,7491 | 100m2 |
| 110 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,6861 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,6095 | tấn |
| 112 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,6907 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 29,2717 | m3 |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 341 | cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 12,32 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thân rãnh | Theo Chương V E-HSMT | 2,7776 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,1715 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=12mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,1043 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông thân rãnh B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 31,584 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,77 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 23,1 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt và tháo dỡ vấn khuôn thân rãnh | Theo Chương V E-HSMT | 6,93 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 2,4332 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,9058 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông thân rãnh B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 50,82 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt và tháo vấn khuôn tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 1,155 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 2,4371 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,7315 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M250), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 21,56 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cống U300 | Theo Chương V E-HSMT | 385 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,385 | 100m |
| 19 | Vữa chèn mối nối cống mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng rãnh | Theo Chương V E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 20,72 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnh | Theo Chương V E-HSMT | 6,993 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,9425 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 3,152 | tấn |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông thân rãnh B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 74,333 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 1,3209 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 2,0254 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,0308 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M250), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 29,785 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cống U300 | Theo Chương V E-HSMT | 259 | cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,259 | 100m |
| 32 | Vữa chèn mối nối cống mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 6,216 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng rãnh | Theo Chương V E-HSMT | 0,548 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 25,756 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnh | Theo Chương V E-HSMT | 7,2336 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,9975 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=12mm; | Theo Chương V E-HSMT | 3,4387 | tấn |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông thân rãnh B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 67,678 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 1,5371 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 2,5208 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,3796 | tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M250), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 38,634 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cống U300 | Theo Chương V E-HSMT | 274 | cấu kiện |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,274 | 100m |
| 45 | Chét khe nối bằng đay tẩm nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 624,72 | m |
| 46 | Lắp đặt đế cống D300, BTCT B15 (M200); | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống cống D300, L=2.5m, BTCT B22.5 (M300); | Theo Chương V E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 48 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | mối nối |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm 4x6cm | Theo Chương V E-HSMT | 22,87 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy ga | Theo Chương V E-HSMT | 1,3086 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 33,942 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 102,074 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 421,826 | m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo Chương V E-HSMT | 1,3086 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 18,483 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,7518 | tấn |
| 57 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo Chương V E-HSMT | 0,6477 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 6,166 | m3 |
| 59 | Lắp đặt tấm vách ngăn mùi bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 180 | cái |
| 60 | Lắp đặt tấm vách ngăn mùi bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 180 | cấu kiện |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,3498 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo Chương V E-HSMT | 7,9885 | tấn |
| 63 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo Chương V E-HSMT | 1,7699 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 24,434 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 180 | cấu kiện |
| 66 | Lắp đặt nắp ga thăm composite | Theo Chương V E-HSMT | 180 | cái |
| 67 | Khung chắn rác composite Ga thu trực tiếp: SL - 132 ga | Theo Chương V E-HSMT | 180 | cái |
| 68 | Thép hình L50x50x5 | Theo Chương V E-HSMT | 1.272,6 | kg |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 14,5152 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 27,21 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 100,83 | m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 1,1249 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 5,95 | m3 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 35 | cấu kiện |
| 77 | Lắp đặt nắp ga thăm composite | Theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 78 | Bộ nắp hố thu nước (đường kính nắp 700mm khung 900x900, tải trọng 125KN) | Theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 79 | Gia công, lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, đường kính d=20mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,1903 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,0522 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 2,2632 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,7498 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 29,2 | m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo Chương V E-HSMT | 0,0699 | 100m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 0,1278 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm sàn, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 87 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo Chương V E-HSMT | 0,0095 | 100m2 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 1,2125 | m3 |
| 89 | Lắp đặt tấm sàn bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm sàn; | Theo Chương V E-HSMT | 0,0598 | 100m2 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông dầm B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,2851 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo Chương V E-HSMT | 0,0297 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,8062 | m3 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 100 | Lắp đặt nắp ga thăm composite | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 101 | Khung chắn rác composite Ga thu trực tiếp: SL - 132 ga | Theo Chương V E-HSMT | 5 | 0.0 |
| 102 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 0,385 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,1049 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,179 | m3 |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 110 | Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1) | Theo Chương V E-HSMT | 759,6 | m dài |
| 111 | Tháo dỡ tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 1.137 | cái |
| 112 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V E-HSMT | 797 | cái |
| 113 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo Chương V E-HSMT | 138,1056 | m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 1,5379 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 1,5379 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 1,5379 | 100m3 |
| 117 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 59,0504 | m3 |
| 118 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 76,456 | m3 |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0393 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 1,3944 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 1,3944 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 1,3944 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC DI CHUYỂN TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Cút DN40x40 HDPE | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| D | HẠNG MỤC NÂNG CỤM ĐỒNG HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đồng hồ cấp nước vào nhà DN15 (NCx1,6) | Theo Chương V E-HSMT | 210 | cái |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại van DN15 (NCx1,6) | Theo Chương V E-HSMT | 210 | cái |
| 3 | Măng sông ren trong DN25x3/4'' HDPE | Theo Chương V E-HSMT | 420 | cái |
| 4 | Cút DN25x25 HDPE | Theo Chương V E-HSMT | 420 | cái |
| 5 | Ống nhựa DN25 HDPE | Theo Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 6,56 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 6,552 | m3 |
| E | HẠNG MỤC BÓ GỌN VIỄN THÔNG, ĐIỆN | |||
| 1 | Gông treo cáp lụa cột đơn vuông | Theo Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 2 | Gông treo cáp lụa cột đôi vuông | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Gông treo cáp lụa cột đơn tròn | Theo Chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 4 | Gông treo cáp lụa cột đôi tròn | Theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Gông treo đỡ cáp trên cột đơn vuông | Theo Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 6 | Gông treo đỡ cáp trên cột đôi vuông | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Gông treo đỡ cáp trên cột đơn tròn | Theo Chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 8 | Gông treo đỡ cáp trên cột đôi tròn | Theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Khuyên bó cáp | Theo Chương V E-HSMT | 2.034 | bộ |
| 10 | Cáp lụa bọc nhựa D10 | Theo Chương V E-HSMT | 4.068 | m |
| 11 | Bộ néo, căng hãm cáp lụa bọc nhựa D10 | Theo Chương V E-HSMT | 256 | bộ |
| 12 | Dây thép bọc nhựa PVC lõi thép 1,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 4.068 | m |
| 13 | Xà nánh đỡ cáp 1,2m | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Gông - Xà treo cáp, loại Gông - Xà trọng lượng <=15kg | Theo Chương V E-HSMT | 148 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Gông - Xà treo cáp, loại Gông - Xà trọng lượng <=25kg | Theo Chương V E-HSMT | 148 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Gông - Xà treo cáp, loại Gông - Xà trọng lượng <=50kg | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt khuyên bó cáp Điện, Viễn thông | Theo Chương V E-HSMT | 2.034 | bộ |
| 18 | Ra kéo, căng hãm dây cáp lụa bọc nhựa D10 | Theo Chương V E-HSMT | 4,068 | km |
| 19 | Lắp đặt bộ néo, căng hãm cáp lụa bọc nhựa D10 | Theo Chương V E-HSMT | 256 | bộ |
| 20 | Bó gọn cáp bằng dây bọc nhựa PVC lõi thép 1,5mm, cho cáp vào khuyên | Theo Chương V E-HSMT | 4.068 | m |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo-cáp không xác định được chủ sở hữu | Theo Chương V E-HSMT | 15,432 | 1km |
| 22 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo Chương V E-HSMT | 2,3148 | tấn |
| 23 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 500m | Theo Chương V E-HSMT | 2,3148 | tấn |
| F | HẠNG MỤC DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN - NGÕ 48 NGỌC TRÌ | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,278 | 1km dây |
| 2 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 1km dây |
| 3 | Tháo dỡ dây đồng tiết diện đến 16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 1km dây |
| 4 | Tháo dỡ dây đồng Muyle | Theo Chương V E-HSMT | 0,112 | 1km dây |
| 5 | Tháo hộp phân dây trên cột | Theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 6 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Theo Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 7 | Tháo công tơ 1 pha | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 8 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 9 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Theo Chương V E-HSMT | 1,605 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ cần đèn các loại (bao gồm cả Chóa - TT: Điều chỉnh NC, MTC 0.45); | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ cần đèn |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 tận dụng | Theo Chương V E-HSMT | 0,278 | km/dây |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 (xuống hộp phân dây) | Theo Chương V E-HSMT | 0,009 | km/dây |
| 13 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x10mm2 ( dây cầu đấu trong hòm công tơ 1 pha) | Theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 1km/1 dây |
| 14 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 (bổ xung nối dây sau công tơ) | Theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 1km/1 dây |
| 15 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 (dây sau công tơ tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 1km dây |
| 16 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 và 2x25mm2 xuống các hộp công tơ | Theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 1km dây |
| 17 | Lắp lại dây viễn thông tận dung | Theo Chương V E-HSMT | 0,167 | 1km dây |
| 18 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha H4 mới | Theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha H4 tận dụng | Theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 21 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 22 | kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 23 | Tấm ốp cột | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 24 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bulong | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 25 | Khóa đai, đai thép | Theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | 10 đầu cốt |
| 27 | Lắp đặt xà nánh cột đơn | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Dựng cột BTLT 8.5-4.3 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 29 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Theo Chương V E-HSMT | 1,605 | tấn |
| 30 | Lắp đặt đèn chiếu sáng (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bulong đấu nối dây đèn với đường trục | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Móng cột đơn hạ thế | Theo Chương V E-HSMT | 3 | móng |
| G | HẠNG MỤC DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN - NGÁCH 68/137 NGUYỄN VĂN LINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 1km dây |
| 2 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 1km dây |
| 3 | Tháo dỡ dây đồng Muyle | Theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 1km dây |
| 4 | Tháo dỡ dây đồng tiết diện đến 16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 1km dây |
| 5 | Tháo hộp phân dây trên cột | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Tháo công tơ 1 pha | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Tháo công tơ 3 pha | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 11 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Theo Chương V E-HSMT | 0,535 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 mới bổ sung | Theo Chương V E-HSMT | 0,035 | km/dây |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 tận dụng | Theo Chương V E-HSMT | 0,095 | km/dây |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 (xuống hộp phân dây) | Theo Chương V E-HSMT | 0,005 | km/dây |
| 15 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 sau công tơ bổ sung | Theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 1km/1 dây |
| 16 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x16mm2 ( dây cầu đấu trong hòm công tơ 3 pha) | Theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 1km/1 dây |
| 17 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x10mm2 ( dây cầu đấu trong hòm công tơ 1 pha) | Theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 1km/1 dây |
| 18 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 (bổ xung nối dây sau công tơ) | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 1km/1 dây |
| 19 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 (dây sau công tơ tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 1km dây |
| 20 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 và 2x25mm2 xuống các hộp công tơ | Theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 1km dây |
| 21 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha H4 mới | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha H4 tận dụng | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha H3P | Theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Tấm ốp cột | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bulong | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 30 | Khóa đai, đai thép | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 32 | Lắp đặt xà nánh cột đơn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Dựng cột BTLT 8.5-4.3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 34 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Theo Chương V E-HSMT | 0,535 | tấn |
| 35 | Lắp đặt đèn chiếu sáng (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bulong đấu nối dây đèn với đường trục | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Móng cột đơn hạ thế | Theo Chương V E-HSMT | 2 | móng |
| H | HẠNG MỤC DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN - NGÁCH 68//79/61 NGUYỄN VĂN LINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 1km dây |
| 2 | Tháo dỡ dây đồng tiết diện đến 16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 1km dây |
| 3 | Tháo dỡ dây đồng Muyle | Theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 1km dây |
| 4 | Tháo hộp phân dây trên cột | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 6 | Tháo công tơ 1 pha | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 8 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Theo Chương V E-HSMT | 0,535 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ cần đèn các loại (bao gồm cả Chóa - TT: Điều chỉnh NC, MTC 0.45); | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ cần đèn |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 tận dụng | Theo Chương V E-HSMT | 0,055 | km/dây |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 (xuống hộp phân dây) | Theo Chương V E-HSMT | 0,005 | km/dây |
| 12 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x10mm2 ( dây cầu đấu trong hòm công tơ 1 pha) | Theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 1km/1 dây |
| 13 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 (bổ xung nối dây sau công tơ) | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 1km/1 dây |
| 14 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 (dây sau công tơ tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 1km dây |
| 15 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 và 2x25mm2 xuống các hộp công tơ | Theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 1km dây |
| 16 | Lắp đặt dây viễn thông tận dụng | Theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 1km dây |
| 17 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha H4 tận dụng | Theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Tấm ốp cột | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bulong | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 23 | Khóa đai, đai thép | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt xà nánh cột đơn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Dựng cột BTLT 8.5-4.3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 27 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Theo Chương V E-HSMT | 0,535 | tấn |
| 28 | Lắp đặt đèn chiếu sáng (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bulong đấu nối dây đèn với đường trục | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Móng cột đơn hạ thế | Theo Chương V E-HSMT | 1 | móng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi