Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201148938-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20201085501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 08:11:00 đến ngày 2020-11-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,450,839,458 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1 Tháo dỡ đường gạch block Theo Chương V E-HSMT 0,2131 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,2131 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,2131 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,2131 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 176,5552 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 4,87 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 117,915 m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,7164 100m3
9 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo Chương V E-HSMT 222,672 m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 0,5567 100m3
11 Cắt mặt đường BTXM Theo Chương V E-HSMT 19,316 100m
12 Cắt mặt đường BTN Theo Chương V E-HSMT 10,8512 100m
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 92,7048 m3
14 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,2317 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 2,7834 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 2,7834 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 2,7834 100m3
18 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 1.327,376 m3
19 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 3,3268 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 16,6341 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 16,6341 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 16,6341 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 4,6187 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 4,6187 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 4,6187 100m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,0902 100m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 7,5385 100m3
28 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,5986 100m3
29 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo Chương V E-HSMT 2,3564 100m2
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chương V E-HSMT 0,4386 100m3
31 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V E-HSMT 0,3655 100m3
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V E-HSMT 0,2193 100m3
33 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 1,4619 100m2
34 Thảm mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày lèn ép 3cm Theo Chương V E-HSMT 146,19 m2
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V E-HSMT 0,1424 100m3
36 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V E-HSMT 0,0848 100m3
37 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 0,9491 100m2
38 Thảm mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày lèn ép 3cm Theo Chương V E-HSMT 94,91 m2
39 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo Chương V E-HSMT 27,1019 100m2
40 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo Chương V E-HSMT 27,1019 100m2
41 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V E-HSMT 0,2371 100m3
42 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 3,5114 100m2
43 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 23,5906 100m2
44 Thảm mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày lèn ép 3cm Theo Chương V E-HSMT 7.928,72 m2
45 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo Chương V E-HSMT 21,6518 100m2
46 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo Chương V E-HSMT 21,6518 100m2
47 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo Chương V E-HSMT 5,2127 100m2
48 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chương V E-HSMT 1,1993 100m3
49 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V E-HSMT 0,9994 100m3
50 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V E-HSMT 1,2183 100m3
51 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 18,6823 100m2
52 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 8,7833 100m2
53 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo Chương V E-HSMT 27,4655 100m2
54 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo Chương V E-HSMT 19,7433 100m2
55 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chương V E-HSMT 0,93 100m3
56 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V E-HSMT 0,775 100m3
57 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V E-HSMT 1,1293 100m3
58 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 10,6053 100m2
59 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 9,6041 100m2
60 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo Chương V E-HSMT 20,2093 100m2
61 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo Chương V E-HSMT 14,1675 100m2
62 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chương V E-HSMT 0,1427 100m3
63 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V E-HSMT 0,1189 100m3
64 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V E-HSMT 0,0714 100m3
65 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 0,4757 100m2
66 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo Chương V E-HSMT 0,4757 100m2
67 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chương V E-HSMT 0,7839 100m3
68 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo Chương V E-HSMT 0,8 100m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 100,7226 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 52,9 m3
71 Cắt khe co giãn mặt đường Theo Chương V E-HSMT 2,3491 100m
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 4,2738 100m2
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 49,6315 m3
74 Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 15x15x100cm; Theo Chương V E-HSMT 1.069,5 m
75 Lắp đặt bó vỉa BTXM B22.5 (M300), KT: 23x26x100cm; Theo Chương V E-HSMT 304 m
76 Lắp đặt đan BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 20x50x5cm; Theo Chương V E-HSMT 100,3 m2
77 Lắp đặt đan BTXM B22.5 (M300), KT: 30x50x5cm; Theo Chương V E-HSMT 91,2 m2
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo Chương V E-HSMT 0,9446 100m2
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 20,7812 m3
80 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 61,3415 m3
81 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 17,4399 m3
82 Thi công lớp giấy dầu chống thấm; Theo Chương V E-HSMT 3,6196 100m2
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông mép hè; Theo Chương V E-HSMT 1,5202 100m2
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Bê tông móng hè B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 28,9568 m3
85 Lát hè đường bằng gạch bê tông giả đá 400x400x50mm; Theo Chương V E-HSMT 361,96 m2
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng bó gốc cây; Theo Chương V E-HSMT 0,0224 100m2
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông bó gốc cây B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 0,224 m3
88 Lắp đặt bó gốc cây BTXM vân đá B22.5 (M300); Theo Chương V E-HSMT 11,2 m
89 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo Chương V E-HSMT 54,3 m2
90 Lắp đặt lan can Theo Chương V E-HSMT 48 m
91 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,0048 100m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 1,1975 m3
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 0,003 100m2
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 0,165 m3
95 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 0,5205 m3
96 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 0,4125 m3
97 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 1,65 m3
98 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 3,3 m3
99 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 0,58 m3
100 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm Theo Chương V E-HSMT 0,38 100m
101 Phá dỡ tấm đan Theo Chương V E-HSMT 29,2431 m3
102 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,3027 100m3
103 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,3027 100m3
104 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,3027 100m3
105 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 67,1854 m3
106 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 674,07 m2
107 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh Theo Chương V E-HSMT 5,9329 100m2
108 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M250), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 22,3364 m3
109 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 5,7491 100m2
110 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 1,6861 tấn
111 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,6095 tấn
112 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 1,6907 tấn
113 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 29,2717 m3
114 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 341 cấu kiện
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 0,448 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 12,32 m3
3 Gia công, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thân rãnh Theo Chương V E-HSMT 2,7776 100m2
4 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 1,1715 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 1,1043 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông thân rãnh B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 31,584 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo Chương V E-HSMT 0,77 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 23,1 m3
9 Gia công, lắp đặt và tháo dỡ vấn khuôn thân rãnh Theo Chương V E-HSMT 6,93 100m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=8mm; Theo Chương V E-HSMT 2,4332 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 1,9058 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông thân rãnh B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 50,82 m3
13 Gia công, lắp đặt và tháo vấn khuôn tấm đan Theo Chương V E-HSMT 1,155 100m2
14 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 2,4371 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,7315 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M250), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 21,56 m3
17 Lắp đặt cống U300 Theo Chương V E-HSMT 385 cấu kiện
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D90 Theo Chương V E-HSMT 0,385 100m
19 Vữa chèn mối nối cống mác 150 Theo Chương V E-HSMT 9,24 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng rãnh Theo Chương V E-HSMT 0,518 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 20,72 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnh Theo Chương V E-HSMT 6,993 100m2
23 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 1,9425 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 3,152 tấn
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông thân rãnh B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 74,333 m3
26 Gia công, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo Chương V E-HSMT 1,3209 100m2
27 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 2,0254 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 1,0308 tấn
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M250), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 29,785 m3
30 Lắp đặt cống U300 Theo Chương V E-HSMT 259 cấu kiện
31 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D90 Theo Chương V E-HSMT 0,259 100m
32 Vữa chèn mối nối cống mác 150 Theo Chương V E-HSMT 6,216 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng rãnh Theo Chương V E-HSMT 0,548 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 25,756 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnh Theo Chương V E-HSMT 7,2336 100m2
36 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 1,9975 tấn
37 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 3,4387 tấn
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông thân rãnh B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 67,678 m3
39 Gia công, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo Chương V E-HSMT 1,5371 100m2
40 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 2,5208 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 1,3796 tấn
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M250), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 38,634 m3
43 Lắp đặt cống U300 Theo Chương V E-HSMT 274 cấu kiện
44 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D90 Theo Chương V E-HSMT 0,274 100m
45 Chét khe nối bằng đay tẩm nhựa Theo Chương V E-HSMT 624,72 m
46 Lắp đặt đế cống D300, BTCT B15 (M200); Theo Chương V E-HSMT 4 cái
47 Lắp đặt ống cống D300, L=2.5m, BTCT B22.5 (M300); Theo Chương V E-HSMT 2 đoạn ống
48 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) Theo Chương V E-HSMT 1 mối nối
49 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm 4x6cm Theo Chương V E-HSMT 22,87 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy ga Theo Chương V E-HSMT 1,3086 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 33,942 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 102,074 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 421,826 m2
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo Chương V E-HSMT 1,3086 100m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 18,483 m3
56 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,7518 tấn
57 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo Chương V E-HSMT 0,6477 100m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 6,166 m3
59 Lắp đặt tấm vách ngăn mùi bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 180 cái
60 Lắp đặt tấm vách ngăn mùi bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 180 cấu kiện
61 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,3498 tấn
62 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 7,9885 tấn
63 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo Chương V E-HSMT 1,7699 100m2
64 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 24,434 m3
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 180 cấu kiện
66 Lắp đặt nắp ga thăm composite Theo Chương V E-HSMT 180 cái
67 Khung chắn rác composite Ga thu trực tiếp: SL - 132 ga Theo Chương V E-HSMT 180 cái
68 Thép hình L50x50x5 Theo Chương V E-HSMT 1.272,6 kg
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,4032 100m2
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 14,5152 m3
71 Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 27,21 m3
72 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 100,83 m2
73 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,392 100m2
74 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V E-HSMT 1,1249 tấn
75 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 5,95 m3
76 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 35 cấu kiện
77 Lắp đặt nắp ga thăm composite Theo Chương V E-HSMT 35 cái
78 Bộ nắp hố thu nước (đường kính nắp 700mm khung 900x900, tải trọng 125KN) Theo Chương V E-HSMT 35 cái
79 Gia công, lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, đường kính d=20mm; Theo Chương V E-HSMT 0,1903 tấn
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy ga Theo Chương V E-HSMT 0,0522 100m2
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 2,2632 m3
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 4,7498 m3
83 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 29,2 m2
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo Chương V E-HSMT 0,0699 100m2
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 0,1278 m3
86 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm sàn, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,0378 tấn
87 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo Chương V E-HSMT 0,0095 100m2
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 1,2125 m3
89 Lắp đặt tấm sàn bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 5 cái
90 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,0062 tấn
91 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,0173 tấn
92 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm sàn; Theo Chương V E-HSMT 0,0598 100m2
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông dầm B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 0,2851 m3
94 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,0333 tấn
95 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,0093 tấn
96 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 0,1005 tấn
97 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo Chương V E-HSMT 0,0297 100m2
98 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 0,8062 m3
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 5 cấu kiện
100 Lắp đặt nắp ga thăm composite Theo Chương V E-HSMT 5 cái
101 Khung chắn rác composite Ga thu trực tiếp: SL - 132 ga Theo Chương V E-HSMT 5 0.0
102 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo Chương V E-HSMT 12 cái
103 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 0,385 m3
104 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0039 100m3
105 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0039 100m3
106 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0039 100m3
107 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Theo Chương V E-HSMT 0,1049 100m2
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 1,179 m3
109 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tận dụng) Theo Chương V E-HSMT 12 cấu kiện
110 Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1) Theo Chương V E-HSMT 759,6 m dài
111 Tháo dỡ tấm đan Theo Chương V E-HSMT 1.137 cái
112 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Chương V E-HSMT 797 cái
113 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo Chương V E-HSMT 138,1056 m3
114 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 1,5379 100m3
115 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 1,5379 100m3
116 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 1,5379 100m3
117 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 59,0504 m3
118 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 76,456 m3
119 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0393 100m3
120 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 1,3944 100m3
121 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 1,3944 100m3
122 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 1,3944 100m3
C HẠNG MỤC DI CHUYỂN TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo Chương V E-HSMT 0,15 100m
2 Cút DN40x40 HDPE Theo Chương V E-HSMT 20 cái
D HẠNG MỤC NÂNG CỤM ĐỒNG HỒ NƯỚC
1 Tháo dỡ, lắp đặt lại đồng hồ cấp nước vào nhà DN15 (NCx1,6) Theo Chương V E-HSMT 210 cái
2 Tháo dỡ, lắp đặt lại van DN15 (NCx1,6) Theo Chương V E-HSMT 210 cái
3 Măng sông ren trong DN25x3/4'' HDPE Theo Chương V E-HSMT 420 cái
4 Cút DN25x25 HDPE Theo Chương V E-HSMT 420 cái
5 Ống nhựa DN25 HDPE Theo Chương V E-HSMT 2,1 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 6,56 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 6,552 m3
E HẠNG MỤC BÓ GỌN VIỄN THÔNG, ĐIỆN
1 Gông treo cáp lụa cột đơn vuông Theo Chương V E-HSMT 56 bộ
2 Gông treo cáp lụa cột đôi vuông Theo Chương V E-HSMT 4 bộ
3 Gông treo cáp lụa cột đơn tròn Theo Chương V E-HSMT 68 bộ
4 Gông treo cáp lụa cột đôi tròn Theo Chương V E-HSMT 20 bộ
5 Gông treo đỡ cáp trên cột đơn vuông Theo Chương V E-HSMT 56 bộ
6 Gông treo đỡ cáp trên cột đôi vuông Theo Chương V E-HSMT 4 bộ
7 Gông treo đỡ cáp trên cột đơn tròn Theo Chương V E-HSMT 68 bộ
8 Gông treo đỡ cáp trên cột đôi tròn Theo Chương V E-HSMT 20 bộ
9 Khuyên bó cáp Theo Chương V E-HSMT 2.034 bộ
10 Cáp lụa bọc nhựa D10 Theo Chương V E-HSMT 4.068 m
11 Bộ néo, căng hãm cáp lụa bọc nhựa D10 Theo Chương V E-HSMT 256 bộ
12 Dây thép bọc nhựa PVC lõi thép 1,5mm Theo Chương V E-HSMT 4.068 m
13 Xà nánh đỡ cáp 1,2m Theo Chương V E-HSMT 6 bộ
14 Lắp đặt Gông - Xà treo cáp, loại Gông - Xà trọng lượng <=15kg Theo Chương V E-HSMT 148 bộ
15 Lắp đặt Gông - Xà treo cáp, loại Gông - Xà trọng lượng <=25kg Theo Chương V E-HSMT 148 bộ
16 Lắp đặt Gông - Xà treo cáp, loại Gông - Xà trọng lượng <=50kg Theo Chương V E-HSMT 6 bộ
17 Lắp đặt khuyên bó cáp Điện, Viễn thông Theo Chương V E-HSMT 2.034 bộ
18 Ra kéo, căng hãm dây cáp lụa bọc nhựa D10 Theo Chương V E-HSMT 4,068 km
19 Lắp đặt bộ néo, căng hãm cáp lụa bọc nhựa D10 Theo Chương V E-HSMT 256 bộ
20 Bó gọn cáp bằng dây bọc nhựa PVC lõi thép 1,5mm, cho cáp vào khuyên Theo Chương V E-HSMT 4.068 m
21 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo-cáp không xác định được chủ sở hữu Theo Chương V E-HSMT 15,432 1km
22 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Theo Chương V E-HSMT 2,3148 tấn
23 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 500m Theo Chương V E-HSMT 2,3148 tấn
F HẠNG MỤC DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN - NGÕ 48 NGỌC TRÌ
1 Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Theo Chương V E-HSMT 0,278 1km dây
2 Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Theo Chương V E-HSMT 0,009 1km dây
3 Tháo dỡ dây đồng tiết diện đến 16mm2 Theo Chương V E-HSMT 0,56 1km dây
4 Tháo dỡ dây đồng Muyle Theo Chương V E-HSMT 0,112 1km dây
5 Tháo hộp phân dây trên cột Theo Chương V E-HSMT 3 hộp
6 Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Theo Chương V E-HSMT 7 hộp
7 Tháo công tơ 1 pha Theo Chương V E-HSMT 28 cái
8 Tháo cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 3 1 cột
9 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Theo Chương V E-HSMT 1,605 tấn
10 Tháo dỡ cần đèn các loại (bao gồm cả Chóa - TT: Điều chỉnh NC, MTC 0.45); Theo Chương V E-HSMT 3 1 bộ cần đèn
11 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 tận dụng Theo Chương V E-HSMT 0,278 km/dây
12 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 (xuống hộp phân dây) Theo Chương V E-HSMT 0,009 km/dây
13 Lắp đặt cáp CU/PVC 1x10mm2 ( dây cầu đấu trong hòm công tơ 1 pha) Theo Chương V E-HSMT 0,028 1km/1 dây
14 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 (bổ xung nối dây sau công tơ) Theo Chương V E-HSMT 0,056 1km/1 dây
15 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 (dây sau công tơ tận dụng) Theo Chương V E-HSMT 0,72 1km dây
16 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 và 2x25mm2 xuống các hộp công tơ Theo Chương V E-HSMT 0,056 1km dây
17 Lắp lại dây viễn thông tận dung Theo Chương V E-HSMT 0,167 1km dây
18 Lắp đặt hộp phân dây Theo Chương V E-HSMT 3 hộp
19 Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha H4 mới Theo Chương V E-HSMT 2 hộp
20 Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha H4 tận dụng Theo Chương V E-HSMT 5 hộp
21 Lắp đặt công tơ 1 pha Theo Chương V E-HSMT 28 cái
22 kẹp néo cáp ABC <= 4x120 Theo Chương V E-HSMT 14 cái
23 Tấm ốp cột Theo Chương V E-HSMT 14 cái
24 Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bulong Theo Chương V E-HSMT 32 cái
25 Khóa đai, đai thép Theo Chương V E-HSMT 28 bộ
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo Chương V E-HSMT 4 10 đầu cốt
27 Lắp đặt xà nánh cột đơn Theo Chương V E-HSMT 3 bộ
28 Dựng cột BTLT 8.5-4.3 Theo Chương V E-HSMT 3 cột
29 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Theo Chương V E-HSMT 1,605 tấn
30 Lắp đặt đèn chiếu sáng (tận dụng) Theo Chương V E-HSMT 3 bộ
31 Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bulong đấu nối dây đèn với đường trục Theo Chương V E-HSMT 6 cái
32 Móng cột đơn hạ thế Theo Chương V E-HSMT 3 móng
G HẠNG MỤC DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN - NGÁCH 68/137 NGUYỄN VĂN LINH
1 Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Theo Chương V E-HSMT 0,12 1km dây
2 Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Theo Chương V E-HSMT 0,005 1km dây
3 Tháo dỡ dây đồng Muyle Theo Chương V E-HSMT 0,032 1km dây
4 Tháo dỡ dây đồng tiết diện đến 16mm2 Theo Chương V E-HSMT 0,2 1km dây
5 Tháo hộp phân dây trên cột Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
6 Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Theo Chương V E-HSMT 2 hộp
7 Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Theo Chương V E-HSMT 2 hộp
8 Tháo công tơ 1 pha Theo Chương V E-HSMT 8 cái
9 Tháo công tơ 3 pha Theo Chương V E-HSMT 2 cái
10 Tháo cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 1 1 cột
11 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Theo Chương V E-HSMT 0,535 tấn
12 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 mới bổ sung Theo Chương V E-HSMT 0,035 km/dây
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 tận dụng Theo Chương V E-HSMT 0,095 km/dây
14 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 (xuống hộp phân dây) Theo Chương V E-HSMT 0,005 km/dây
15 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 sau công tơ bổ sung Theo Chương V E-HSMT 0,01 1km/1 dây
16 Lắp đặt cáp CU/PVC 1x16mm2 ( dây cầu đấu trong hòm công tơ 3 pha) Theo Chương V E-HSMT 0,002 1km/1 dây
17 Lắp đặt cáp CU/PVC 1x10mm2 ( dây cầu đấu trong hòm công tơ 1 pha) Theo Chương V E-HSMT 0,004 1km/1 dây
18 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 (bổ xung nối dây sau công tơ) Theo Chương V E-HSMT 0,02 1km/1 dây
19 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 (dây sau công tơ tận dụng) Theo Chương V E-HSMT 0,08 1km dây
20 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 và 2x25mm2 xuống các hộp công tơ Theo Chương V E-HSMT 0,016 1km dây
21 Lắp đặt hộp phân dây Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
22 Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha H4 mới Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
23 Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha H4 tận dụng Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
24 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha H3P Theo Chương V E-HSMT 2 hộp
25 Lắp đặt công tơ 1 pha Theo Chương V E-HSMT 8 cái
26 Lắp đặt công tơ 3 pha Theo Chương V E-HSMT 2 cái
27 kẹp néo cáp ABC <= 4x120 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
28 Tấm ốp cột Theo Chương V E-HSMT 4 cái
29 Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bulong Theo Chương V E-HSMT 28 cái
30 Khóa đai, đai thép Theo Chương V E-HSMT 12 bộ
31 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo Chương V E-HSMT 1,6 10 đầu cốt
32 Lắp đặt xà nánh cột đơn Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
33 Dựng cột BTLT 8.5-4.3 Theo Chương V E-HSMT 1 cột
34 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Theo Chương V E-HSMT 0,535 tấn
35 Lắp đặt đèn chiếu sáng (tận dụng) Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
36 Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bulong đấu nối dây đèn với đường trục Theo Chương V E-HSMT 2 cái
37 Móng cột đơn hạ thế Theo Chương V E-HSMT 2 móng
H HẠNG MỤC DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN - NGÁCH 68//79/61 NGUYỄN VĂN LINH
1 Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Theo Chương V E-HSMT 0,06 1km dây
2 Tháo dỡ dây đồng tiết diện đến 16mm2 Theo Chương V E-HSMT 0,24 1km dây
3 Tháo dỡ dây đồng Muyle Theo Chương V E-HSMT 0,048 1km dây
4 Tháo hộp phân dây trên cột Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
5 Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Theo Chương V E-HSMT 3 hộp
6 Tháo công tơ 1 pha Theo Chương V E-HSMT 12 cái
7 Tháo cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 1 1 cột
8 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Theo Chương V E-HSMT 0,535 tấn
9 Tháo dỡ cần đèn các loại (bao gồm cả Chóa - TT: Điều chỉnh NC, MTC 0.45); Theo Chương V E-HSMT 1 1 bộ cần đèn
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 tận dụng Theo Chương V E-HSMT 0,055 km/dây
11 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 (xuống hộp phân dây) Theo Chương V E-HSMT 0,005 km/dây
12 Lắp đặt cáp CU/PVC 1x10mm2 ( dây cầu đấu trong hòm công tơ 1 pha) Theo Chương V E-HSMT 0,012 1km/1 dây
13 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 (bổ xung nối dây sau công tơ) Theo Chương V E-HSMT 0,06 1km/1 dây
14 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 (dây sau công tơ tận dụng) Theo Chương V E-HSMT 0,24 1km dây
15 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 và 2x25mm2 xuống các hộp công tơ Theo Chương V E-HSMT 0,024 1km dây
16 Lắp đặt dây viễn thông tận dụng Theo Chương V E-HSMT 0,13 1km dây
17 Lắp đặt hộp phân dây Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
18 Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha H4 tận dụng Theo Chương V E-HSMT 3 hộp
19 Lắp đặt công tơ 1 pha Theo Chương V E-HSMT 12 cái
20 kẹp néo cáp ABC <= 4x120 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
21 Tấm ốp cột Theo Chương V E-HSMT 6 cái
22 Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bulong Theo Chương V E-HSMT 28 cái
23 Khóa đai, đai thép Theo Chương V E-HSMT 12 bộ
24 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo Chương V E-HSMT 1,6 10 đầu cốt
25 Lắp đặt xà nánh cột đơn Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
26 Dựng cột BTLT 8.5-4.3 Theo Chương V E-HSMT 1 cột
27 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Theo Chương V E-HSMT 0,535 tấn
28 Lắp đặt đèn chiếu sáng (tận dụng) Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
29 Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bulong đấu nối dây đèn với đường trục Theo Chương V E-HSMT 2 cái
30 Móng cột đơn hạ thế Theo Chương V E-HSMT 1 móng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->