Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201148766-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20201085489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 08:08:00 đến ngày 2020-11-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,441,805,195 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 7,24 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,0116 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,0724 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,0724 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,0724 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 214,975 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,1103 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 2,26 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 2,26 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 2,26 100m3
11 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo Chương V E-HSMT 3,9212 100m2
12 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo Chương V E-HSMT 3,9212 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 3,9212 100m2
14 Thảm mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày lèn ép 3cm Theo Chương V E-HSMT 392,12 m2
15 Thảm mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày lèn ép 2cm Theo Chương V E-HSMT 656,5 m2
16 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo Chương V E-HSMT 39,7816 100m2
17 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo Chương V E-HSMT 39,7816 100m2
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V E-HSMT 0,5679 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 28,4576 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 11,324 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo Chương V E-HSMT 39,7816 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo Chương V E-HSMT 38,2733 100m2
23 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo Chương V E-HSMT 42,6421 100m2
24 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo Chương V E-HSMT 42,6421 100m2
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V E-HSMT 1,6861 100m3
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 16,164 100m2
27 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 26,4781 100m2
28 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo Chương V E-HSMT 42,6421 100m2
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo Chương V E-HSMT 13,328 100m2
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Chương V E-HSMT 116,71 m3
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo Chương V E-HSMT 1,8156 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 262,6228 m3
33 Cắt mặt đường BTXM làm khe co dãn Theo Chương V E-HSMT 2,1587 100m
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 1,1152 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 1,1152 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 1,1152 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 1,1152 100m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo Chương V E-HSMT 3,4775 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 51,525 m3
40 Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 15x15x100cm; Theo Chương V E-HSMT 1.391 m
41 Lắp đặt đan BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 20x50x5cm; Theo Chương V E-HSMT 204,4 m2
42 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 4,02 m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0402 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 4,02 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 4,02 100m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo Chương V E-HSMT 0,367 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 14,6816 m3
48 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V E-HSMT 1,8352 100m2
49 Lát gạch bê tông xi măng giả đá Theo Chương V E-HSMT 183,52 m2
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,0155 100m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 1,55 m3
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường BTXM làm rãnh, ga Theo Chương V E-HSMT 22,3448 100m
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 584,535 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 2,5052 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 101,5707 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 8,3505 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 8,3505 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 8,3505 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 1,0156 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 1,0156 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 1,0156 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 3,1966 100m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Theo Chương V E-HSMT 0,5735 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 17,2038 m3
14 Gia công, lắp đặt và tháo dỡ vấn khuôn thân rãnh Theo Chương V E-HSMT 5,1611 100m2
15 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=8mm; Theo Chương V E-HSMT 1,8121 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 1,4193 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông thân rãnh B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 37,8484 m3
18 Gia công, lắp đặt và tháo ván khuôn tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,8602 100m2
19 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 1,815 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,5448 tấn
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M250), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 16,0569 m3
22 Lắp đặt cống U300 Theo Chương V E-HSMT 287 cấu kiện
23 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D90 Theo Chương V E-HSMT 0,2867 100m
24 Vữa chèn mối nối cống mác 150 Theo Chương V E-HSMT 6,8815 m3
25 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm Theo Chương V E-HSMT 1,143 100m
26 Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1) Theo Chương V E-HSMT 2.110,27 m dài
27 Tháo dỡ tấm đan Theo Chương V E-HSMT 651 cái
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo Chương V E-HSMT 455 cái
29 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo Chương V E-HSMT 70,156 m3
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 0,3007 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 1,0022 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 1,0022 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 1,0022 100m3
34 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,2523 tấn
35 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo Chương V E-HSMT 2,22 100m2
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 37 m3
37 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo Chương V E-HSMT 148 cái
38 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm 4x6cm Theo Chương V E-HSMT 22,136 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo Chương V E-HSMT 1,2273 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 34,6001 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 89,308 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 324,882 m2
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo Chương V E-HSMT 1,3158 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 18,561 m3
45 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,9885 tấn
46 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo Chương V E-HSMT 0,8507 100m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 8,326 m3
48 Lắp đặt tấm vách ngăn mùi bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 181 cái
49 Lắp đặt tấm vách ngăn mùi bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 181 cấu kiện
50 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,3024 tấn
51 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 9,282 tấn
52 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo Chương V E-HSMT 1,7725 100m2
53 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 24,487 m3
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 181 cấu kiện
55 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Chương V E-HSMT 181 cái
56 Khung chắn rác composite Ga thu trực tiếp: Theo Chương V E-HSMT 181 bộ
57 Thép hình L50x50x5 Theo Chương V E-HSMT 1.279,67 kg
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,6451 100m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 23,2243 m3
60 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 53,44 m3
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 225,11 m2
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,6272 100m2
63 Gia công, lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,7538 tấn
64 Gia công, lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,0829 tấn
65 Gia công, lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 0,9643 tấn
66 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 9,52 m3
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 56 cấu kiện
68 Lắp đặt nắp ga thăm composite Theo Chương V E-HSMT 56 cái
69 Bộ nắp hố thu nước (đường kính nắp 700mm khung 900x900, tải trọng 125KN) Theo Chương V E-HSMT 56 bộ
70 Gia công, lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, đường kính d=20mm; Theo Chương V E-HSMT 0,2768 tấn
71 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 0,519 m3
72 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Theo Chương V E-HSMT 0,166 100m2
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 1,707 m3
74 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 9 cấu kiện
75 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 2,475 m3
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 22,5 m2
77 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 5,9572 m3
78 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 16,3848 m3
79 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,1638 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,1638 100m3
81 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,1638 100m3
82 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,7958 100m2
83 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,8036 tấn
84 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,3023 tấn
85 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 0,7763 tấn
86 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 16,3848 m3
87 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo Chương V E-HSMT 195 cái
C HẠNG MỤC NÂNG CỤM ĐỒNG HỒ NƯỚC
1 Tháo dỡ, lắp đặt lại đồng hồ cấp nước vào nhà DN15 (NCx1,6) Theo Chương V E-HSMT 281 cái
2 Tháo dỡ, lắp đặt lại van DN15 (NCx1,6) Theo Chương V E-HSMT 281 cái
3 Măng sông ren trong DN25x3/4'' HDPE Theo Chương V E-HSMT 562 cái
4 Cút DN25x25 HDPE Theo Chương V E-HSMT 562 cái
5 Ống nhựa DN25 HDPE Theo Chương V E-HSMT 2,81 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 8,795 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 8,795 m3
D HẠNG MỤC BÓ GỌN VIỄN THÔNG, ĐIỆN
1 Gông treo cáp lụa cột đơn vuông Theo Chương V E-HSMT 90 bộ
2 Gông treo cáp lụa cột đôi vuông Theo Chương V E-HSMT 18 bộ
3 Gông treo cáp lụa cột đơn tròn Theo Chương V E-HSMT 60 bộ
4 Gông treo cáp lụa cột đôi tròn Theo Chương V E-HSMT 14 bộ
5 Gông treo đỡ cáp trên cột đơn vuông Theo Chương V E-HSMT 90 bộ
6 Gông treo đỡ cáp trên cột đôi vuông Theo Chương V E-HSMT 18 bộ
7 Gông treo đỡ cáp trên cột đơn tròn Theo Chương V E-HSMT 60 bộ
8 Gông treo đỡ cáp trên cột đôi tròn Theo Chương V E-HSMT 14 bộ
9 Khuyên bó cáp Theo Chương V E-HSMT 2.466 bộ
10 Cáp lụa bọc nhựa D10 Theo Chương V E-HSMT 4.932 m
11 Bộ néo, căng hãm cáp lụa bọc nhựa D10 Theo Chương V E-HSMT 318 bộ
12 Dây thép bọc nhựa PVC lõi thép 1,5mm Theo Chương V E-HSMT 4.932 m
13 Xà nánh đỡ cáp 1,2m Theo Chương V E-HSMT 31 bộ
14 Lắp đặt Gông - Xà treo cáp, loại Gông - Xà trọng lượng <=15kg Theo Chương V E-HSMT 182 bộ
15 Lắp đặt Gông - Xà treo cáp, loại Gông - Xà trọng lượng <=25kg Theo Chương V E-HSMT 182 bộ
16 Lắp đặt Gông - Xà treo cáp, loại Gông - Xà trọng lượng <=50kg Theo Chương V E-HSMT 31 bộ
17 Lắp đặt khuyên bó cáp Điện, Viễn thông Theo Chương V E-HSMT 2.466 bộ
18 Ra kéo, căng hãm dây cáp lụa bọc nhựa D10 Theo Chương V E-HSMT 4,932 km
19 Lắp đặt bộ néo, căng hãm cáp lụa bọc nhựa D10 Theo Chương V E-HSMT 318 bộ
20 Bó gọn cáp bằng dây bọc nhựa PVC lõi thép 1,5mm, cho cáp vào khuyên Theo Chương V E-HSMT 4.932 m
21 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo-cáp không xác định được chủ sở hữu Theo Chương V E-HSMT 32,683 1km
22 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Theo Chương V E-HSMT 4,9025 tấn
23 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 500m Theo Chương V E-HSMT 4,9025 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->