Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây dựng): Phân tuyến phân đoạn 3 từ km5+930 đến Km8+245 thuộc dự án Nâng cấp, xây dựng đoạn 1 và đoạn 2 tuyến đường Cao Cang huyện Định Quán, nội dung công việc theo Quyết định số 3783 QĐ-UBND ngày 14 10 2020 của UBND tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201142268-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 07 (xây dựng): Phân tuyến phân đoạn 3 từ km5+930 đến Km8+245 thuộc dự án Nâng cấp, xây dựng đoạn 1 và đoạn 2 tuyến đường Cao Cang huyện Định Quán, nội dung công việc theo Quyết định số 3783 QĐ-UBND ngày 14 10 2020 của UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20201115409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 260 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 16:03:00 đến ngày 2020-12-08 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,759,129,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 742,000,000 VNĐ ((Bảy trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B I.PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào san đất bằng máy, đất hữu cơ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,937 100m3
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc <= 4cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,83 100m2
3 Đào nền đường bằng máy, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,809 100m3
4 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 74,958 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13,504 100m³
6 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 (kể cả vật liệu sỏi đỏ) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 42,951 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 (kể cả vật liệu sỏi đỏ) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,336 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất hữu cơ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,937 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 59,699 100m³
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,809 100m3
C II.PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Cày xới mặt đường cũ bê tông nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 134,385 100m2
2 Bù vênh mặt đường hiện hữu bằng đá dăm nước chiều dày bù vênh trung bình 8cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 227,443 100m2
3 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 265,945 100m2
4 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 134,459 100m2
5 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 138,798 100m2
6 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới tại vị trí hư hỏng ổ ga, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,337 100m2
7 Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,236 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 263,92 100m²
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (kể cả vận chuyển) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 256,685 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 256,687 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm (kể cả vận chuyển) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 256,687 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (kể cả vận chuyển) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,236 100m2
D III.AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm màu vàng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 154 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm màu trắng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.088,46 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm màu vàng (vật liệu , nhân công, máy thi công x 2) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 102 m2
4 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm ngoài đô thị Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 23 cái
5 C/cấp biển báo tròn D88 phản quang ngoài đô thị Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
6 SXLĐ trụ đơn đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 22 cái
7 Sản xuất, lắp đặt trụ đôi đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
8 Thi công cọc tiêu biển BTCT Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 153 cái
9 Thi công cột km BTCT Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
10 Lắp đặt trụ đỡ tôn lượn sóng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 24 Trụ
11 Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12 trụ
12 Cung cấp thép hộp đệm 160x160x360 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12 Hộp
13 Cung cấp tiêu phản quang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
14 Cung cấp thanh tole lượn sóng dài 3,32m dày 3mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 24 thanh
15 Cung cấp tấm đầu tole lượn sóng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
16 Cung cấp bulông Þ16, L=36mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 96 bộ
17 Cung cấp bulông Þ20, L=380mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12 bộ
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,495 m3
19 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,129 10 tấn
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m bằng máy đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 28,904 100m3
2 Bê tông lót móng mương, cửa xã, móng cống đá 1x2, vữa BT mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 248,387 m3
3 Bê tông móng cống, cửa xả đá 1x2 M200 đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 73,767 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, tường cánh cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 21,874 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 90,761 m3
6 Sản xuất mương bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 468,392 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mối nối cống hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,796 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 176,119 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương đúc sẵn đường kính <=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 57,481 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, cửa xả đường kính <=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11,739 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng,bản quá độ đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,812 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,051 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 27,591 tấn
14 Cung cấp, lắp đặt thép hình nắp đan, mương thoát nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,69 Tấn
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 100m
16 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11 đoạn cống
17 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13 đoạn cống
18 Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(1600x1600)mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11 đoạn cống
19 Nối ống bê tông [1000x1000] bằng gioăng cao su Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10 mối nối
20 Nối ống bê tông [1600x1600] bằng gioăng cao su Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12 mối nối
21 Nối ống bê tông 2x[1600x1600] bằng gioăng cao su Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11 mối nối
22 Lắp đặt tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.719 cái
23 Lắp đặt mương đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.719 cái
24 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 135,404 m3
25 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 433,244 m3
26 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 379,52 m2
27 Quét nhựa bitum chèn khe bản quá độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13,02 kg
28 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,369 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,249 100m3
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG ĐOẠN KM5+930 - KM8+245
G Trụ rào giăng dây
1 Ống nhựa PVC D90mm làm trụ rào giăng dây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,67 100m
2 Giấy phản quang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,167 m2
3 Bê tông cột trụ rào M250 đúc sẵn (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18,009 m3
4 Cốt thép D<=10mm đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,059 tấn
5 Dây cuộn công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2.315 m
6 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm; (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
7 Cung cấp biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm ; (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
8 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 90x130cm;100x200cm; (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
9 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 400x127,5cmm; (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
10 Trụ đỡ rào chăn dây fi 90 , H=1,2m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 trụ
11 Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường vữa BT mác 150;H=2,7m; Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
12 Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường;H=3,15m; Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
13 Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường;H=3,5m; Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
14 Lắp dựng rào chắn tôn sóng; Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 900 m2
15 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 29,632 m3
16 Sản xuất thép hình chân trụ rào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,229 tấn
17 Cung cấp đèn chóp nháy làm tín hiệu (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 54 cái
18 Cung cấp cọc tiêu chóp nón (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 48 cái
19 Cung cấp bu lông D5; L=5cm (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 600 cái
20 Nhân công điều tiết giao thông (Nhân công nhóm 1 bậc 2/7) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 300 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->