Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình + Chi phí khánh thành + chi phí biển tài trợ, lắp đặt công trình: Trường Mầm non Sao Mai (địa chỉ: xã Dế Xu Phình, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201154672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình + Chi phí khánh thành + chi phí biển tài trợ, lắp đặt công trình: Trường Mầm non Sao Mai (địa chỉ: xã Dế Xu Phình, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201154577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn tài trợ của Công ty cổ phần lọc hóa dầu Bình Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 10:16:00 đến ngày 2020-11-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,214,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí khánh thành công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Biển tài trợ + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | NHÀ LÀM VIỆC BAN GIÁM HIỆU + 01 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| D | Phần nền móng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6968 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5283 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | tấn |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 mối nối |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 9 | Thép bản nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,76 | kg |
| 10 | Ca máy hàn cắt thép (10 cọc /ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | ca |
| 11 | Công uốn sắt đầu cọc ( 10 cọc/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | công |
| 12 | Cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 13 | Thử tải cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điểm |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4697 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7425 | 1m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5592 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1958 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7038 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6634 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1516 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5731 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2064 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7995 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0357 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1853 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3943 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8772 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2227 | tấn |
| 30 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0561 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9498 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất. Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5898 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5898 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5898 | 100m3/1km |
| 35 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3476 | m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1404 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8983 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7904 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4112 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,44 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4606 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2002 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1802 | tấn |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cái |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,1412 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5084 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,325 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,325 | m2 |
| E | Phần thân nhà | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,1905 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6869 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4305 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,135m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,31 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,3302 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892,058 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,3302 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892,058 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0081 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8312 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4392 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m2 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7871 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6298 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,9294 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5084 | m2 |
| 19 | Lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m |
| 20 | Tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m |
| 21 | Thép INOX làm lam can nhà (12*2.94 +2*1.58=38.44m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,5692 | kg |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2288 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,808 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,808 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9168 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc + ốp hai bên hồi: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6 | m |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8292 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8292 | tấn |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,828 | m2 |
| 30 | Bậc thang lên mái thép d18 l=1.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 31 | Trần hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0168 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0247 | 100m2 |
| 34 | Thêm 1 tháng sử dụng giàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0247 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 37 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 40 | Cửa lên mái bằng tôn có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cứa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 7 | Cửa kính khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Vách kính cố định( Nhôm vàng, kính 6.38ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,63 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,63 | m2 |
| 11 | Tính trọng lượng tính cho 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4353 | kg |
| 12 | Chia lại cho 1m2 (1400x1800) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5378 | m2 |
| 13 | Hoa thép inox của sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,4184 | kg |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,282 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,282 | m2 |
| G | Phần bê tông | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1155 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,281 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5027 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0639 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1916 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0385 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9491 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2756 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,937 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6641 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5817 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2332 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1361 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3802 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6834 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0615 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,701 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2398 | tấn |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,0774 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,1492 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,14 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,32 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,48 | m |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7598 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9956 | m2 |
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 2 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤35A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 (2x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 (2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 15 | Tê cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 16 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 17 | Mặt 1 + rọ B1,B2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤650A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện tổng 400x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Thép bản giữ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Sứ nhồi giữ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 6 | Bật đỡ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 9 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điểm |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m3 |
| J | Cứu hỏa | |||
| 1 | Bình khí chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình bột chữ cháy MFZ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | Cấp thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x27 + D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt giắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Nút bịt đầu 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 20 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tuýp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x100+D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90+D110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90+D110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Đai ốp giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 49 | Máy bơm (Hhut 8m H đẩy 24m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Cle bin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1m3 |
| 52 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| L | Bể tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1978 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5285 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0772 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1603 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,856 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8261 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| M | BẾP ĂN 1 CHIỀU | |||
| N | Nền móng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4387 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,968 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4225 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5973 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5678 | tấn |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2633 | 1m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3598 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6066 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5117 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1945 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5259 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5023 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1825 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4539 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4517 | tấn |
| 20 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,198 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,198 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5814 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5872 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3791 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,1668 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,373 | m2 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | 100m3/1km |
| 35 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| O | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5098 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7499 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2471 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,005 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9248 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9248 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m |
| 10 | Gia công xà gồ thép 80*40*1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5502 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,181 | m |
| 16 | Làm trần tôn giả vân gỗ (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,9088 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,10m2 (250x400) ỐP tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,936 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,167 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,167 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,4194 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,4194 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm ( Thoát nước rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Phễu thu nước D=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Bật giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| P | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa kính nhôm hệ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | SX cửa kính nhôm hệ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | SX cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2659 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,77 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,05 | 1m2 |
| Q | Bê tông | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 3 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9321 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2585 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1803 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3218 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,368 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,368 | m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6968 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1164 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,492 | m3 |
| 22 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9405 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1881 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | tấn |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,585 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,466 | m2 |
| 31 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,675 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9 | m |
| 33 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 35 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0763 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0763 | tấn |
| 37 | Tăng đơ D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,392 | 1m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6862 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | 100m2 |
| 41 | Trát gầm bàn sơ chế, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,65 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,65 | m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bàn bếp, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | tấn |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 ốp mặt bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,314 | m2 |
| R | Điện | |||
| 1 | Cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 6 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤35A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Mặt điện dùng cho 4 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Mặt điện dùng cho 2 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Mặt điện dùng cho 3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 21 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 22 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| S | Nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x27+27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Côn nhựa + giắc co D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa INOX 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 17 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tuýp |
| T | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m3 |
| 3 | Nhân công cắt mạch làm khe co dãn tính ô 5x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi