Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình + Chi phí khánh thành + chi phí biển tài trợ, lắp đặt công trình: Trường Mầm non Sao Mai (địa chỉ: xã Dế Xu Phình, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201154672-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình + Chi phí khánh thành + chi phí biển tài trợ, lắp đặt công trình: Trường Mầm non Sao Mai (địa chỉ: xã Dế Xu Phình, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái)
Số hiệu KHLCNT 20201154577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn tài trợ của Công ty cổ phần lọc hóa dầu Bình Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 10:16:00 đến ngày 2020-11-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,214,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí khánh thành công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Biển tài trợ + lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP
C NHÀ LÀM VIỆC BAN GIÁM HIỆU + 01 PHÒNG CHỨC NĂNG
D Phần nền móng
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6968 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5283 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 tấn
6 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 1 mối nối
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
9 Thép bản nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,76 kg
10 Ca máy hàn cắt thép (10 cọc /ca) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 ca
11 Công uốn sắt đầu cọc ( 10 cọc/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 công
12 Cọc dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
13 Thử tải cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 điểm
14 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4697 100m3
15 Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7425 1m3
16 Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,5592 1m3
17 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1958 m3
18 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7038 m3
19 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6634 m3
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1516 100m2
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5731 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0647 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2064 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7995 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0357 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1853 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3943 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8772 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2227 tấn
30 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0561 1m3
31 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9498 100m3
32 Đào xúc đất. Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5898 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5898 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5898 100m3/1km
35 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3476 m3
36 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1404 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8983 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7904 m3
39 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4112 m2
40 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,44 m2
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4606 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2002 100m2
43 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1802 tấn
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 cái
45 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,1412 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5084 m2
47 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,325 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,325 m2
E Phần thân nhà
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,1905 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6869 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4305 m3
4 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,135m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,31 m2
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,3302 m2
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 892,058 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,3302 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 892,058 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,1 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,1 m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0081 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8312 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4392 100m2
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,96 m2
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7871 m3
16 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6298 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,9294 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5084 m2
19 Lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m
20 Tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m
21 Thép INOX làm lam can nhà (12*2.94 +2*1.58=38.44m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,5692 kg
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2288 m3
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,808 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,808 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9168 100m2
26 Tôn úp nóc + ốp hai bên hồi: Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6 m
27 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8292 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8292 tấn
29 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,828 m2
30 Bậc thang lên mái thép d18 l=1.1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
31 Trần hợp kim nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,0168 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 m
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0247 100m2
34 Thêm 1 tháng sử dụng giàn giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0247 m2
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
36 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
37 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
38 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
39 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
40 Cửa lên mái bằng tôn có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F Phần cửa
1 Cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m2
2 Phụ kiện cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
4 Phụ kiện cứa 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,28 m2
6 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
7 Cửa kính khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
8 Phụ kiện cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Vách kính cố định( Nhôm vàng, kính 6.38ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,63 m2
10 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,63 m2
11 Tính trọng lượng tính cho 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4353 kg
12 Chia lại cho 1m2 (1400x1800) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5378 m2
13 Hoa thép inox của sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,4184 kg
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,282 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,282 m2
G Phần bê tông
1 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1155 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,281 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5027 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0639 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1916 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0385 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9491 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2756 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,937 tấn
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6641 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5817 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2332 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1361 tấn
15 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3802 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6834 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0615 tấn
18 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,701 m3
19 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2534 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0547 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2398 tấn
22 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,0774 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,1492 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 710,14 m2
25 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,32 m
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,48 m
27 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7598 m3
28 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9956 m2
H Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
2 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
7 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤35A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 (2x16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 (2x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
15 Tê cút Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
16 Đinh vít + nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
17 Mặt 1 + rọ B1,B2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
18 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha ≤650A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Tủ điện tổng 400x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I Thu sét
1 Gia công kim thu sét, dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Thép bản giữ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Sứ nhồi giữ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
6 Bật đỡ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
7 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
8 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cọc
9 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 điểm
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 1m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 100m3
J Cứu hỏa
1 Bình khí chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
2 Bình bột chữ cháy MFZ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
3 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Hộp đựng thiết bị chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
K Cấp thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x27 + D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt van xả, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt giắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Nút bịt đầu 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
19 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
20 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tuýp
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m
26 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x100+D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
31 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90+D110x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90+D110x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Đai ốp giữ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
43 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
44 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
49 Máy bơm (Hhut 8m H đẩy 24m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Cle bin Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 1m3
52 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
L Bể tự hoại:
1 Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1978 1m3
2 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5285 m3
3 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,057 m3
4 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0772 m2
5 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 tấn
7 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1603 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,856 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8261 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0258 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
M BẾP ĂN 1 CHIỀU
N Nền móng
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4387 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,968 1m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4225 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5973 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0327 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5678 tấn
8 Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2633 1m3
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3598 1m3
10 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6066 m3
11 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
13 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5117 m3
14 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1945 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5259 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5023 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1825 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4539 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4517 tấn
20 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,574 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,198 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,198 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5814 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0473 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5872 100m3
29 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3791 m3
30 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,1668 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
32 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,373 m2
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0427 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0427 100m3/1km
35 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
O Phần kiến trúc
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5098 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7499 m3
3 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2471 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,87 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,87 m2
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,005 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9248 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9248 m2
9 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m
10 Gia công xà gồ thép 80*40*1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 tấn
12 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
13 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
14 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5502 100m2
15 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,181 m
16 Làm trần tôn giả vân gỗ (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,9088 m2
17 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,10m2 (250x400) ỐP tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,936 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,167 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,167 m2
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,4194 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,4194 m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm ( Thoát nước rãnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Phễu thu nước D=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Bật giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
P Phần cửa
1 SX cửa kính nhôm hệ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m2
2 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 SX cửa kính nhôm hệ 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m2
4 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 SX cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
6 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
7 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2659 tấn
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,77 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,05 1m2
Q Bê tông
1 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0177 tấn
2 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0177 tấn
3 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8712 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0865 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9321 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2585 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1803 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3218 tấn
11 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,368 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,368 m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6968 m3
14 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1164 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m2
18 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83 m2
21 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,492 m3
22 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9405 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1492 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1881 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1232 tấn
26 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,74 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,74 m2
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,585 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,466 m2
31 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,675 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9 m
33 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
35 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0763 tấn
36 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0763 tấn
37 Tăng đơ D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,392 1m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6862 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1685 100m2
41 Trát gầm bàn sơ chế, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,65 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,65 m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bàn bếp, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 tấn
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 ốp mặt bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,314 m2
R Điện
1 Cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
2 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
6 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bảng
7 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤35A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Mặt điện dùng cho 4 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Mặt điện dùng cho 2 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Mặt điện dùng cho 3 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
15 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
21 Đinh vít + nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
22 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
S Nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x27+27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Côn nhựa + giắc co D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt chậu rửa INOX 2 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt van ren, ĐK ≤21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
17 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tuýp
T SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 m3
2 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m3
3 Nhân công cắt mạch làm khe co dãn tính ô 5x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->