Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201151197-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20201079876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 12:55:00 đến ngày 2020-11-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,259,593,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm công trình 1 Khoản
B NHÀ LỚP HỌC 2T12P
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 299,7442 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,2349 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 37,5746 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,616 100m2
5 Bê tông cổ cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9127 m3
6 Ván khuôn cổ cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3151 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1047 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8219 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2829 tấn
10 Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 138,9206 m3
11 Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,7905 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,9289 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5843 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,4627 tấn
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9991 100m3
16 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6207 100m3
17 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9983 100m3
18 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 45,58 m3
19 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,4676 m3
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,5224 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3716 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0344 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,8461 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 103,2473 m3
25 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,3668 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,5163 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,3286 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,9819 tấn
29 Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,0969 m3
30 Ván khuôn lanh tô Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4516 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,648 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4624 tấn
33 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 102,8354 m3
34 Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,2183 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,0519 tấn
36 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,2307 m3
37 Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,556 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6261 tấn
39 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3427 tấn
40 Xây bậc thang bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,485 m3
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 55,5962 m2
42 Lát đá granit bậc cầu thang Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40,59 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 55,5962 m2
44 Gia công lan can Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1732 tấn
45 Lắp dựng lan can sắt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,388 m2
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,0014 m3
47 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3639 100m2
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2886 tấn
49 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,6229 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,6229 tấn
51 Lợp mái bằng tôn múi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,4241 100m2
52 Ke chống bão (6 cái/m2) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3.254,46 cái
53 Tôn úp nóc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 78 m
54 Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 185,4362 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 39,69 m3
56 Tấm tôn đậy nắp thăm KT : 0,75*0,75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
57 Thép làm thang lên mái D18 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 kg
58 Xây cột, trụ bằng gạch BT 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,7177 m3
59 Đắp nền móng công trình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,434 m3
60 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,9078 m3
61 Xây bục giảng gạch BT 2 lỗ 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,3544 m3
62 Ốp tường bục giảng-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,932 m2
63 Xây tường bằng gạch BT 2 lỗ 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,9383 m3
64 Xây tường gạch BT 2 lỗ 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0479 m3
65 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,2496 m2
66 Sơn tường lan can không bả bằng sơn giả gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,2496 m2
67 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9043 m3
68 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3636 100m2
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,039 tấn
70 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 189,674 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 189,674 m2
72 Trát tường chân móng, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 70,015 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 70,015 m2
74 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 93,318 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 93,318 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 436,682 m2
77 Trát trần, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.021,8284 m2
78 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 358,499 m2
79 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.947,4946 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 209,69 m2
81 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 144,88 m
82 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 251,76 m
83 Đắp các chi tiết hoa văn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 công
84 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 172,26 m2
85 Quét dung dịch chống thấm sàn WC tầng 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,6605 m2
86 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 37,935 m2
87 Tấm vách ngăn vệ sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,36 m2
88 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 37,5859 m2
89 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 358,499 m2
90 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3.405,647 m2
91 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 877,7928 m2
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,0461 100m2
93 Sản xuất cửa đi kính nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay ra ngoài Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 90,72 m2
94 Sản xuất cửa sổ kính nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay ra ngoài Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 63,84 m2
95 Sản xuất cửa đi kính nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay ra ngoài Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,2 m2
96 Sản xuất cửa sổ kính nhựa lõi thép gia cường mở hất Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,88 m2
97 Vách kính khung nhựa lõi thép gia cường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,46 m2
98 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9758 tấn
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 41,435 1m2
100 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 63,84 m2
101 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7582 m3
102 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 112,0426 m3
103 Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch BT đặc 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,3665 m3
104 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,6271 m2
105 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,844 m2
106 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,4971 m2
107 Đổ đất màu trồng hoa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,7836 m3
108 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 79,352 m3
109 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,206 m3
110 Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,9 m3
111 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 167,22 m2
112 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 44,65 m2
113 Đắp nền móng công trình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26,4507 m3
114 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,529 100m3
115 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,0545 m3
116 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4597 tấn
117 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,461 100m2
118 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 150 1cấu kiện
119 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 72 bộ
120 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32 bộ
121 Lắp đặt quạt trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 48 cái
122 Lắp đặt quạt treo tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
123 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
124 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
125 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
126 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
127 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
128 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
129 Lắp đặt ô cắm đơn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 72 cái
130 Lắp đặt đế âm tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 96 Cái
131 Hộp điện tôn 350x250x170 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 hộp
132 Hộp điện tổng 450x600x170 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
133 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 hộp
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 350 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.180 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 280 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 70 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 m
139 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.420 m
140 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 m
141 Máng cáp 25x50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 m
142 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
143 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
144 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 95 m
145 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 65 m
146 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cọc
147 Hộp kiểm tra Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
148 Lắp đặt xí bệt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
149 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
150 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
151 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
152 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
153 Lắp đặt gương soi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
154 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
155 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
156 Máy bơm nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
157 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bể
158 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
159 Van phao cơ D40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
160 Clepin 1 chiều D40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
161 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 42mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,18 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 60mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,66 100m
163 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,44 100m
164 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 42mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
165 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 60mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
166 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
167 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
168 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
169 Lắp đặt tê nhựa PVC135, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
170 Lắp đặt tê nhựa PVC135, ĐK 60mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
171 Lắp đặt tê nhựa PVC135, ĐK 110/60mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
172 Lắp đặt tê nhựa PVC135, ĐK 60/42mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
173 Lắp đặt tê nhựa PVC90, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
174 Lắp đặt tê nhựa PVC90, ĐK 42mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
175 Lắp đặt tê kiểm tra PVC, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
176 Lắp đặt tê kiểm tra PVC, ĐK 60mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
177 Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
178 Lắp nút thông tắc, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
179 Lắp nút thông tắc, ĐK 60mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
180 Lắp đặt ống nhựa PPR,đường kính ống d=20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,45 100m
181 Lắp đặt ống nhựa PPR,đường kính ống d=25mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,85 100m
182 Lắp đặt ống nhựa PPR,đường kính ống d=32mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4 100m
183 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Cấp từ nước của trường vào bể ngầm ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5 100m
184 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50 cái
185 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
186 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=32mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
187 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50 cái
188 Lắp đặt tênhựa PPR, đường kính d=25mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11 cái
189 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=32-25mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
190 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=25-20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
191 Lắp đặt măng xông nhựa PPR, đường kính măng xông d=32mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
192 Lắp đặt măng xông nhựa PPR, đường kính măng xông d=25mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
193 Lắp đặt măng xông nhựa PPR, đường kính măng xông d=20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
194 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
195 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
196 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
197 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR, đường kính côn d=25-20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
198 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn d=32mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
199 Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 25mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
200 Rắc co PPR D20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
201 Rắc co PPR D25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
202 Rắc co PPR D32 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
203 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
204 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
205 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
206 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
207 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
208 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
209 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
210 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 89mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
211 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,65 100m
212 Cầu chắn rác Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
213 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,8779 m3
214 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,999 m3
215 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2436 m3
216 Ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0222 100m2
217 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0417 tấn
218 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,38 m3
219 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26,992 m2
220 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,4 m2
221 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,2198 m2
222 Đắp đất nền móng công trình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,9597 m3
223 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1392 100m3
224 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7838 m3
225 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0419 tấn
226 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0382 100m2
227 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 1cấu kiện
228 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
229 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,3323 m3
230 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9486 m3
231 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5838 m3
232 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0511 tấn
233 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,726 m3
234 Ván khuôn giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0653 100m2
235 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0351 tấn
236 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0283 tấn
237 Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,7998 m3
238 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,216 m2
239 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,572 m2
240 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,0544 m2
241 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1233 100m3
242 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7258 m3
243 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0493 tấn
244 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0252 100m2
245 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 1cấu kiện
246 Nắp bể bằng tôn hoa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 tấm
247 Hộp đựng bình chữa cháy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 hộp
248 Bình CO2-MT3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bình
249 Bình MZ4-ABC-4kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bình
250 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
C HÀNH LANG CẦU 2 TẦNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,9141 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,551 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2459 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0083 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1307 tấn
6 Ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0691 100m2
7 Xây móng bằng gạch BT đặc 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,3976 m3
8 Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1484 m3
9 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0191 tấn
10 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1099 tấn
11 Xây bao móng gạch BT đặc 6,0x10,5x22cm, dày <= 33 cm, VXM M50, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3828 m3
12 Đắp đất nền móng công trình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,7196 m3
13 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0919 100m3
14 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,8843 m3
15 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1098 m3
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,424 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,424 m2
18 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2778 m3
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2323 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0346 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2509 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8621 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1693 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0617 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4292 tấn
26 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,6964 m3
27 Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4039 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3696 tấn
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,48 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,48 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,2576 m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,1756 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1404 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0255 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0242 tấn
36 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43,736 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43,736 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 45,496 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,28 m2
40 Trát trần, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40,3892 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,64 m
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 103,1652 m2
43 ống PVC D60 thoát nước mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 m
44 Cút PVC D60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
45 Cầu chắn rác D90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
46 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3248 m3
47 Xây tam cấp bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6264 m3
48 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,54 m2
49 Lát đá granit bậc tam cấp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,264 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,54 m2
D NHÀ VỆ SINH CẢI TẠO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,571 m2
2 Phá lớp vữa trát trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36,1179 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 93,321 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 70,11 m2
5 Tháo dỡ chậu rửa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
6 Tháo dỡ bệ xí Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
7 Tháo dỡ gương soi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,072 m3
9 Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 bong bộp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,3562 m2
10 Tháo dỡ cửa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,96 m2
11 Vận chuyển phế thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 chuyến
12 Trát lại trần, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36,1179 m2
13 Trát lại tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,571 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 87,454 m2
15 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 139,6659 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 29,7162 m2
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
19 Lắp đặt xí bệt và vòi xịt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
20 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
22 Lắp đặt gương soi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
23 Sản xuất cửa nhựa lõi thép cánh mở quay, kính mờ dày 5mm cửa đi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,68 m2
E NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36,9109 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,1848 m3
3 Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,6894 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,1848 m3
5 Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,4112 m3
6 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0428 tấn
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1839 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,3036 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,753 m3
10 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,8765 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0714 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0974 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0411 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2218 tấn
15 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,4 m3
16 Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6464 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6338 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2904 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0726 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0309 tấn
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 54 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,6131 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,4781 m3
24 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 89,552 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 38,2324 m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 105,5915 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 44,954 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,74 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 64,6436 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 37,2 m
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 119,3376 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 105,5915 m2
33 Vách ngăn Compuzit nhà WC Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,52 m2
34 SX cửa đi nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở ra ngoài Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,2 m2
35 SX cửa sổ nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở hất Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,32 m2
36 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,104 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,273 m3
38 Ốp đá granit tự nhiên mặt bậc tam cấp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,34 m2
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,18 m2
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,8304 m3
41 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,594 m3
42 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5 m3
43 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0108 100m2
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0157 tấn
45 Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7754 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,5 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,652 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,3071 m2
49 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,2768 m3
50 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,48 m3
51 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0243 tấn
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0208 100m2
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 1cấu kiện
54 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m, ĐK 25mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,45 100m
55 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 15mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,32 100m
56 Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính D=25-15mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
57 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, ĐK 15mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
58 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, ĐK 25mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
59 Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
60 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
61 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn D= 25 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
62 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, ĐK 15mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
63 Van phao D20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
64 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,15 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 64mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,25 100m
67 Lắp đặt tê 90 độ, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
68 Lắp đặt tê nhựa D90x64mm 90 độ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
69 Lắp đặt tê nhựa D110mm 90 độ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
70 Lắp đặt tê nhựa D110mm 45 độ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
71 Lắp đặt cút nhựa D90mm 90 độ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
72 Lắp đặt cút nhựa D110mm 90 độ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
73 Phễu thu sàn D100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
74 Máy bơm nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
75 Lắp đặt măng xông ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
76 Lắp đặt măng xông ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
77 Lắp đặt măng xông ĐK 64mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
78 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
79 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
80 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
81 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
82 Van phao D25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
83 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bể
84 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
85 Hộp điện 500x300 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
86 Lắp đặt ô cắm đơn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
87 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
88 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 75 m
90 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50 m
91 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 65 m
92 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 m
93 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
94 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 hộp
95 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5127 m3
96 Xây bậc cấp bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm,vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1205 m3
97 Ốp đá granit tự nhiên mặt bậc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,205 m2
98 Dọn vệ sinh+phế liệu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 công
F NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,9449 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,566 m3
3 Xây móng bằng gạch BT đặc 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,096 m3
4 Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,99 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,035 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0134 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0962 tấn
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0326 100m3
9 Đắp cát nền nhà ,độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0574 100m3
10 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6403 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,198 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,036 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0197 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1218 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1309 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0228 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0025 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0134 tấn
19 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,7305 m3
20 Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4647 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2663 tấn
22 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2634 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2658 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2738 100m2
25 Tôn úp nóc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,6 m
26 Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,3504 m3
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,8321 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,8321 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,6 m2
30 Trát trần, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 46,465 m2
31 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 65,123 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43,845 m2
33 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,9 m
34 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,9 m
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 65,123 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 93,91 m2
37 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,5054 m2
38 Khuôn học đơn gỗ N3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23 m
39 Sản xuất cửa đi pa nô kính gỗ N3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,295 m2
40 Sản xuất cửa sổ kính gỗ N3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,22 m2
41 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,4156 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,288 1m2
43 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0888 m3
44 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2088 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,8305 m3
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,0996 m2
47 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,5004 m2
48 Đổ đất màu trồng hoa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4807 m3
49 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
50 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
51 Lắp đặt quạt trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
52 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
53 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
54 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
55 Lắp đặt ô cắm đôi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
56 Lắp đặt đế âm tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
57 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
58 Hộp điện tôn 200x150 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 m
61 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50 m
62 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 76mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,12 100m
64 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 76mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
65 Lắp đặt măng xông đường kính 76mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
66 Quả cầu chắn rác D90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 quả
G CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,445 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,006 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,3055 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0135 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1315 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0444 tấn
7 Ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0894 100m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8587 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,1483 m3
10 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,083 100m3
11 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0171 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1427 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0177 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0186 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0436 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7184 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0263 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1657 tấn
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0848 100m2
20 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2989 m3
21 Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1464 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1517 tấn
23 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,9888 m2
24 Xây cột, trụ bằng gạch BT 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,4674 m3
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,84 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,4806 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,6412 m2
28 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,5051 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 78,4 m
30 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 78,4 m
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,12 m
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 62,467 m2
33 Bánh xe sắt D90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
34 Cánh cổng thép khung inox, nan thép 18x18 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,4108 m2
35 Khung chữ biển hiệu bằng inox mạ vàng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
36 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 85,3892 m3
37 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,6255 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 37,0233 m3
39 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 28,4642 m3
40 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5693 100m3
41 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2654 100m2
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,9194 m3
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0399 tấn
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2427 tấn
45 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30,1512 m3
46 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 564,4802 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 564,4802 m2
H SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Phá dỡ kết cấu-Kết cấu gạch Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 155,4 m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3669 100m3
3 Ni long lót tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.835 m2
4 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 203,43 m3
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 84,3 10m
6 Lát gạch Tezaro 400x400 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.669 m2
7 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,554 100m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,035 m3
9 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36,9532 m3
10 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,776 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,8252 m3
12 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 115,405 m2
13 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 75,8016 m2
14 Đổ đất màu trồng hoa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 100,5263 m3
I PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 302,8829 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,67 tấn
3 Tháo dỡ cửa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 77,76 m2
4 Phá dỡ kết cấu-Kết cấu gạch Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 88,3738 m3
5 Phá dỡ kết cấu-Kết cấu bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50,4614 m3
6 Phá dỡ nền xi măng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 29,4404 m3
7 Vận chuyển phế thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6828 100m3
8 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,3352 m2
9 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0757 tấn
10 Tháo dỡ cửa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,47 m2
11 Phá dỡ kết cấu-Kết cấu gạch Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,9023 m3
12 Phá dỡ kết cấu-Kết cấu bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,7907 m3
13 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1769 100m3
14 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 38,16 m2
15 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1281 tấn
16 Tháo dỡ cửa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,46 m2
17 Tháo dỡ chậu rửa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
18 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
19 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,829 m3
20 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1583 100m3
J THIẾT BỊ
1 Bàn ghế học sinh tiểu học Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 220 bộ
2 Bàn ghế giáo viên Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
3 Bảng từ xanh chống lóa kích thước 1200x3000mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
4 Tủ sắt sơn tĩnh điện đựng tài liệu kích thước 1000x450x1830mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->