Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201146905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201140535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 12:49:00 đến ngày 2020-11-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,805,425,732 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực Thành phố Vĩnh Long năm 2020 (đợt 2) -PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1PHA CẢI TẠO | |||
| 1 | Móng bê tông M14-2BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván cốt pha) | 2 | móng |
| 2 | Trụ bêtông li tâm 14m ghép đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ xà đơn 2,4m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ xà đôi 2,4m (trụ đơn) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ Sứ treo Polymes 25kV néo cuối (3 pha) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ UClevis | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| B | Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực Thành phố Vĩnh Long năm 2020 (đợt 2) -PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV 50/8mm2 - 24kV | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 27,54 | m |
| 2 | Cáp nhôm trần AC50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1,7901 | kg |
| 3 | Kẹp quai 2/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | Cái |
| 4 | Kẹp hotline 2/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | Cái |
| 5 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Cái |
| 6 | Sứ treo Polymes 25KV | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | Cái |
| 7 | Móc treo chữ U phi 16 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | Cái |
| 8 | Giáp níu cáp dây bọc cỡ 50mm2 + phụ kiện | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | Cái |
| 9 | Kẹp nhôm // AC 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Cái |
| 10 | Sứ đứng 35kV sử dụng ty bọc chì | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | Cái |
| 11 | Ty sứ đứng ĐBC | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | Cái |
| 12 | Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính 185mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | sợi |
| 13 | Sơn xịt (màu trắng) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | chai |
| 14 | Sơn xịt (màu đỏ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | chai |
| 15 | Sơn xịt (màu đen) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | chai |
| 16 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao <=30m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,036 | km |
| 17 | Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn <= 35Kv, chiều cao lắp chuỗi ≤20m | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, loại sứ 35KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | sứ |
| 19 | Lắp đặt kẹp quai | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt kẹp hotline | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | cái |
| 21 | Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | Tấn |
| 22 | Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | tấn/km |
| 23 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,0072 | Tấn |
| 24 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,0072 | tấn/km |
| C | Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực Thành phố Vĩnh Long năm 2020 (đợt 2) -PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Trụ BT 7,3-7,5 thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 1 | trụ |
| 2 | Trụ bê tông <14m thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 1 | trụ |
| 3 | Đà 2,4m - 4ốp thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 1 | cây |
| 4 | Thanh chống các loại thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 2 | thanh |
| 5 | Boulon các loại thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 2 | con |
| 6 | Hạ cột bê tông chiều cao cột <=14m (bằng cẩu kết hợp thủ công) | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | cột |
| 7 | Hạ cột bê tông chiều cao cột <=8m (bằng cẩu kết hợp thủ công) | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | cột |
| 8 | Tháo xà đỡ <= 25kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | Bộ |
| 9 | Bốc dỡ cột bê tông | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,871 | Tấn |
| 10 | Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,02 | Tấn |
| 11 | Vận chuyển cột bê tông cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,871 | tấn/km |
| 12 | Vận chuyển cốt thép chưa lắp vận chuyển từng thanh cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,02 | tấn/km |
| D | Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực Thành phố Vĩnh Long năm 2020 (đợt 2) -PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng M7(8)-BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 1 | Móng |
| 2 | Móng M7(8)-2BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 6 | Móng |
| 3 | Móng M7(8)-2a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Móng |
| 4 | Móng chằng xuống (MCX) ty neo P16x1,8m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 5 | Móng chằng lệch (MCL) ty neo P16x1,8m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 6 | Trụ BTLT 7,5m đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Trụ |
| 7 | Trụ BTLT 7,5m ghép đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Trụ |
| 8 | Trụ BTLT 8,5m đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Trụ |
| 9 | Trụ BTLT 8,5m ghép đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Trụ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 17 | Bộ |
| 11 | Bộ dây chằng xuống hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ dây chằng lệch hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| E | Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực Thành phố Vĩnh Long năm 2020 (đợt 2) -PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc ABC 4x120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 951,354 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc ABC 4x70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1.226,55 | m |
| 3 | Cáp nhôm bọc 600V - AV120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1.091,196 | m |
| 4 | Cáp nhôm bọc 600V - AV70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 236,64 | m |
| 5 | Cáp duplex 2x6mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 189 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc CV 600V - 16mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 95 | m |
| 7 | Rack 1 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 16 | cái |
| 8 | Rack 2 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | cái |
| 9 | Rack 4 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | cái |
| 10 | Sứ ống chỉ 600V | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 36 | cái |
| 11 | Đà U120-3m NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 27 | cây |
| 12 | Boulon P16x300 VRS Mạ Zn (04 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | con |
| 13 | Boulon P16x250 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 66 | con |
| 14 | Boulon P16x300 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | con |
| 15 | Boulon P16x60 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 24 | con |
| 16 | Boulon móc P16x200 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 11 | con |
| 17 | Boulon móc P16x250 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 42 | con |
| 18 | Boulon móc P16x300 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 5 | con |
| 19 | Boulon móc P16x350 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 17 | con |
| 20 | Boulon móc P16x550 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | con |
| 21 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 290 | cái |
| 22 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 32 | cái |
| 23 | Móc treo cáp ABC 4x50-95 mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 28 | cái |
| 24 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 11 | cái |
| 25 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 22 | cái |
| 26 | Kẹp rẽ IPC 120/35-120 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 176 | cái |
| 27 | Kẹp rẽ IPC 95/35 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 124 | cái |
| 28 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 24 | cái |
| 29 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 419 (70-95/70-95)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 56 | cái |
| 30 | Móc treo chữ A | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | cái |
| 31 | Hộp phân phối 6 cực | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 19 | hộp |
| 32 | MCB 1 cực 63A | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 114 | cái |
| 33 | Dây đai INOX (1m) + khoá đai | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 38 | bộ |
| 34 | Ống nối ép nhôm cở 120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | ống |
| 35 | Ống nối MJPT 120 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 10 | ống |
| 36 | Sơn xịt (màu trắng) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | chai |
| 37 | Sơn xịt (màu đen) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | chai |
| 38 | Băng keo cách điện hạ thế (đỏ, vàng, xanh) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 52 | cuồn |
| 39 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 70mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,2025 | km |
| 40 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 120mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,9327 | km |
| 41 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao <=10m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,232 | km |
| 42 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 120mm²; chiều cao <=10m | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,0698 | km |
| 43 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2 x 16mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,189 | km |
| 44 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 16 | bộ |
| 45 | Lắp đặt rack 2 sứ hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt rack 4 sứ hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp nối cáp khô kiểm tra, số ruột cáp <=6 | Nhà thầu chào giá nhân công | 19 | hộp |
| 48 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện <= 100A | Nhà thầu chào giá nhân công | 114 | cái |
| 49 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Nhà thầu chào giá nhân công | 27 | bộ |
| 50 | Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,675 | Tấn |
| 51 | Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | Tấn |
| 52 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,96 | Tấn |
| 53 | Vận chuyển cốt thép chưa lắp vận chuyển từng thanh cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,675 | tấn/km |
| 54 | Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | tấn/km |
| 55 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,96 | tấn/km |
| F | Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực Thành phố Vĩnh Long năm 2020 (đợt 2) -PHẦN VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Cáp ABC 4x95mm2 thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 14 | m |
| 2 | Cáp ABC 3x50mm2 thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 215 | m |
| 3 | Cáp đồng trần C25 thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 159,6 | kg |
| 4 | Cáp đồng bọc CV22 thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 1.425 | m |
| 5 | Rack 3 thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 3 | cái |
| 6 | Sứ ống chỉ 600V thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 9 | cái |
| 7 | Trụ BTV 7,3m thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 3 | trụ |
| 8 | Trụ BTLT 7,5m thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 1 | trụ |
| 9 | Tháo dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,1375 | km |
| 10 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,215 | km |
| 11 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (03 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | sứ |
| 12 | Hạ cột bê tông chiều cao cột <=8m (bằng cẩu kết hợp thủ công) | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | cột |
| 13 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,7236 | Tấn |
| 14 | Bốc dỡ cột bê tông | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,976 | Tấn |
| 15 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,7236 | tấn/km |
| 16 | Vận chuyển cột bê tông cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,976 | tấn/km |
| G | Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực Thành phố Vĩnh Long năm 2020 (đợt 2) -PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị trạm 250kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị trạm 160kVA (Riêng MBA 160kVA-A cấp) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị (Riêng MBA 160kVA-A cấp) + vật liệu + nhân công) | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị trạm 320kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 1 | bộ |
| 4 | Thiết bị trạm 400kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 1 | bộ |
| H | Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực Thành phố Vĩnh Long năm 2020 (đợt 2) -PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Hộp điện kế 3pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | bộ |
| 2 | Nắp chụp thiết bị trạm 3 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | bộ |
| 3 | Bộ cáp suất trạm 250kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ cáp suất trạm 160kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ cáp suất trạm 320kVA (01 mạch) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ cáp suất trạm 400kVA (02 mạch) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 8 | Bộ đà đơn V75x75x8 - 2.4m 4 ốp bắt sứ đứng trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 9 | Bộ đà đôi V75x8 dài 2.4m 4ốp bắt FCO, LA trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 10 | Thùng cầu dao + hộp điện kế 3 pha trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 11 | Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 12 | Bộ tiếp đất TBA + hệ thống đo đếm trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 13 | Bộ dây lắp tủ tụ bù hạ thế trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| I | Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực Thành phố Vĩnh Long năm 2020 (đợt 2) -PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | FCO 27kV-100A SDL | Nhà thầu không chào giá | 1 | cái |
| 2 | LA 18kV-10kV SDL | Nhà thầu không chào giá | 1 | cái |
| 3 | Thùng CD + ĐK composite SDL | Nhà thầu không chào giá | 1 | cái |
| 4 | Tháo cầu chì tự rơi 35(22)KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ 1 pha |
| 5 | Tháo chống sét van <=35KV composite | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ 1 pha |
| 6 | Tháo dây dẫn cố định trong ống bảo hộ nổi <=70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | m |
| 7 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ 1 pha |
| 9 | Lắp đặt chống sét van composite <=35KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ 1 pha |
| 10 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 1 pha <=1000V | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | tủ |
| J | Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực Thành phố Vĩnh Long năm 2020 (đợt 2) -PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | MBA 1 pha 37,5kVA thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 1 | máy |
| 2 | MBA 1 pha 50kVA thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 7 | máy |
| 3 | Điện kế điện tử 3pha 3x(57,5-240)V - 3x5(6)A thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 4 | cái |
| 4 | TI hạ thế 100/5A thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 2 | cái |
| 5 | TI hạ thế 150/5A thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 2 | cái |
| 6 | TI hạ thế 250/5A thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 6 | cái |
| 7 | FCO 27kV-100A thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 7 | cái |
| 8 | LA 18kV-10kV thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 7 | cái |
| 9 | Khung FCO+LA thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 2 | cái |
| 10 | Xà V75x75x8 bắt FCO+LA thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 4 | Thanh |
| 11 | Giá treo 03 MBA thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 2 | cái |
| 12 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 19 | m |
| 13 | MCCB 2 cực 100A thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 2 | cái |
| 14 | MCCB 2 cực 125A thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 2 | cái |
| 15 | MCCB 3 cực 250A thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 2 | cái |
| 16 | Cáp đồng bọc CV95 thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 60 | m |
| 17 | Cáp đồng bọc CV70 thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 50 | m |
| 18 | Cáp đồng bọc CV25 thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 36 | m |
| 19 | Hộp điện kế composite thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 3 | cái |
| 20 | Thùng CD + ĐK composite thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 4 | cái |
| 21 | Tháo máy biến áp 1pha và phụ kiện (công suất <=50kVA) điện áp từ 6-15/0,4kV trên cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 8 | máy |
| 22 | Tháo cầu chì tự rơi 35(22)KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 7 | bộ 1 pha |
| 23 | Tháo chống sét van <=35KV composite | Nhà thầu chào giá nhân công | 7 | bộ 1 pha |
| 24 | Tháo khung định vị, chiều cao <=20m | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | bộ |
| 25 | Tháo xà đỡ <= 25kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | Bộ |
| 26 | Tháo dây dẫn cố định trong ống bảo hộ nổi <=70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 146 | m |
| 27 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | bộ |
| 28 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm kích thước hộp 150mmx150mm | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | Hộp |
| 29 | Tháo công tơ 3 pha trên cột bê tông ly tâm | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | cái |
| 30 | Tháo biến dòng điện hạ thế | Nhà thầu chào giá nhân công | 10 | cái |
| 31 | Tháo aptomat 2 pha dòng điện <=100A | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | cái |
| 32 | Tháo aptomat 2 pha dòng điện <=200A | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | cái |
| 33 | Tháo aptomat 3 pha dòng điện <=300A | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | cái |
| K | Công trình: Đầu tư xây dựng xử lý quá tải trên địa bàn huyện Long Hồ, Mang Thít, Trà Ôn -KHU VỰC ĐIỆN LỰC LONG HỒ -PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thiết bị trạm 50kVA (Riêng MBA 50kVA A cấp) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị (Riêng MBA 50kVA-A cấp) + vật liệu + nhân công) | 3 | Trạm |
| 2 | Thiết bị trạm 50kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 3 | Trạm |
| 3 | Bộ đà Composite 0,8m bắt LA + FCO | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| 4 | Bộ đà U140-3m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha 50KVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| 6 | Thùng cầu dao + điện kế trạm 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| 7 | Hộp điện kế 3 pha cho trạm 1pha treo trụ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa trạm 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| 9 | Bộ tiếp địa vỏ thùng | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| 10 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 50kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| L | Công trình: Đầu tư xây dựng xử lý quá tải trên địa bàn huyện Long Hồ, Mang Thít, Trà Ôn -KHU VỰC ĐIỆN LỰC MANG THÍT -PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc ABC 3x70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 122,4 | m |
| 2 | Boulon móc P16x250 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | con |
| 3 | Boulon móc P16x300 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | con |
| 4 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | cái |
| 5 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | cái |
| 6 | Kẹp rẽ IPC 95/35 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 48 | cái |
| 7 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 36 | cái |
| 8 | Băng keo cách điện hạ thế (đỏ, vàng, xanh) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 18 | cuồn |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 70mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,12 | km |
| 10 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1109 | Tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1109 | tấn/km |
| M | Công trình: Đầu tư xây dựng xử lý quá tải trên địa bàn huyện Long Hồ, Mang Thít, Trà Ôn -KHU VỰC ĐIỆN LỰC MANG THÍT -PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thiết bị trạm 37,5kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 7 | Trạm |
| 2 | Bộ khung bắt LA + FCO | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 7 | Bộ |
| 3 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 7 | Bộ |
| 4 | Thùng cầu dao + điện kế trạm 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 7 | Bộ |
| 5 | Hộp điện kế 1 pha treo trụ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 7 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa trạm 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 7 | Bộ |
| 7 | Bộ xà U140-3m (đôi) tháp đầu trụ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| 8 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 37,5kVA (1P3W) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 7 | Bộ |
| 9 | Nắp chụp thiết bị trạm 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 7 | Bộ |
| N | Công trình: Đầu tư xây dựng xử lý quá tải trên địa bàn huyện Long Hồ, Mang Thít, Trà Ôn -KHU VỰC ĐIỆN LỰC MANG THÍT -PHẦN PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Dây tiếp địa cáp thép mạ kẽm TK 35 bọc HPDE dài 6m (01 đầu hàn đầu coss sắt 35mm2 loại ép, 01 đầu hàn cáp Cu trần C25mm2 dài 150) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 13 | Sợi |
| 2 | Cọc đất P16x2400 mạ Cu (01 đầu hàn đầu coss sắt 35mm 2 loại ép) đã bao gồm boulon P10x40 + 02 long đền tròn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 13 | Bộ |
| 3 | Cáp đồng bọc CV 600V - 25mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | m |
| 4 | Cáp nhôm bọc 600V - AV70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | m |
| 5 | Cáp nhôm trần AC50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1,56 | kg |
| 6 | Cáp nhôm bọc 600V - AV50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | m |
| 7 | Kẹp rẽ IPC 95/35 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 40 | cái |
| 8 | Ống nối ép nhôm cở 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | ống |
| 9 | Rack 3 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 15 | cái |
| 10 | Sứ ống chỉ 600V | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 45 | cái |
| 11 | Kẹp nhôm // AC 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 24 | cái |
| 12 | Nối Cu 2/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 24 | Cái |
| 13 | Dây đai INOX (1m) + khoá đai | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 26 | bộ |
| 14 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | cái |
| 15 | Boulon móc P16x250 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | con |
| 16 | Boulon P16x250 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 30 | con |
| 17 | Boulon P16x300 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | con |
| 18 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 82 | cái |
| 19 | Băng keo cách điện hạ thế (đỏ, vàng, xanh) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 21 | cuồn |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 8 | m |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp II | Nhà thầu chào giá nhân công | 13 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây tiếp địa dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Nhà thầu chào giá nhân công | 7,8 | 10m |
| 23 | Lắp đặt kẹp dừng cáp ABC ≤ 4x120mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt rack 3 sứ hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 15 | bộ |
| 25 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | mối |
| 26 | Lắp đặt kẹp IPC | Nhà thầu chào giá nhân công | 40 | cái |
| O | Công trình: Đầu tư xây dựng xử lý quá tải trên địa bàn huyện Long Hồ, Mang Thít, Trà Ôn -KHU VỰC ĐIỆN LỰC TRÀ ÔN -PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng M7(8)-2BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 2 | bộ |
| 2 | Móng M7(8)-a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | bộ |
| 3 | Trụ BTLT 7,5m đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | bộ |
| 4 | Trụ BTLT 8,5m ghép đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | bộ |
| P | Công trình: Đầu tư xây dựng xử lý quá tải trên địa bàn huyện Long Hồ, Mang Thít, Trà Ôn -KHU VỰC ĐIỆN LỰC TRÀ ÔN -PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc ABC 4x70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 249,9 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc CV 600V - 25mm2 (đấu râu hộp phân phối) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 28 | m |
| 3 | Đà U120-3m NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | cây |
| 4 | Boulon P16x250 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | con |
| 5 | Boulon móc P16x250 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | con |
| 6 | Boulon móc P16x300 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | con |
| 7 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 17 | cái |
| 8 | Móc treo cáp ABC 4x50-95 mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 5 | cái |
| 9 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | cái |
| 10 | Kẹp rẽ IPC 120/35-120 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 28 | cái |
| 11 | Kẹp rẽ IPC 95/35 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 28 | cái |
| 12 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | cái |
| 13 | Hộp phân phối 6 cực | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 7 | hộp |
| 14 | MCB 1 cực 32A | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 42 | cái |
| 15 | Dây đai INOX (1m) + khoá đai | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 14 | bộ |
| 16 | Băng keo cách điện hạ thế (đỏ, vàng, xanh) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 5 | cuồn |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 70mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,245 | km |
| 18 | Lắp đặt hộp nối cáp khô kiểm tra, số ruột cáp <=6 | Nhà thầu chào giá nhân công | 7 | hộp |
| 19 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện <= 100A | Nhà thầu chào giá nhân công | 42 | cái |
| 20 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | bộ |
| 21 | Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,05 | Tấn |
| 22 | Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | Tấn |
| 23 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,3018 | Tấn |
| 24 | Vận chuyển cốt thép chưa lắp vận chuyển từng thanh cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,05 | tấn/km |
| 25 | Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | tấn/km |
| 26 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,3018 | tấn/km |
| Q | Công trình: Đầu tư xây dựng xử lý quá tải trên địa bàn huyện Long Hồ, Mang Thít, Trà Ôn -KHU VỰC ĐIỆN LỰC TRÀ ÔN -PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thiết bị trạm 50kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 8 | Trạm |
| 2 | Bộ xà U140-3m (đôi) tháp đầu trụ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ khung bắt LA + FCO | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 8 | Bộ |
| 4 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 8 | Bộ |
| 5 | Thùng cầu dao + điện kế trạm 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 8 | Bộ |
| 6 | Hộp điện kế 1 pha treo trụ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 8 | bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa trạm 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 8 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa hạ thế tăng cường | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 8 | Bộ |
| 9 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 50kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 8 | Bộ |
| 10 | Bộ xà U140-3m đơn tháp đầu trụ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| R | Công trình: Đầu tư xây dựng xử lý quá tải trên địa bàn huyện Long Hồ, Mang Thít, Trà Ôn -KHU VỰC ĐIỆN LỰC TRÀ ÔN -PHẦN PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 7 | Cái |
| 2 | Kẹp quai 240 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | Cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 7 | Cái |
| 4 | Kẹp hotline 4/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | Cái |
| 5 | Chụp bảo vệ LA silicon (phân màu) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | cái |
| 6 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA (phân màu) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | cái |
| 7 | Cáp nhôm bọc 600V - AV50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 64 | m |
| 8 | Ống nối ép nhôm trần AC50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | ống |
| 9 | Kẹp nhôm // AC 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 64 | cái |
| 10 | Rack 2 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 16 | cái |
| 11 | Boulon P16x60 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 10 | con |
| 12 | Boulon P16x250 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 16 | con |
| 13 | Boulon P16x300 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 16 | con |
| 14 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 84 | cái |
| 15 | Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính dùng cho dây nhôm trần 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | sợi |
| 16 | Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính dùng cho dây nhôm trần 70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | sợi |
| 17 | Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính dùng cho dây nhôm trần 95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | sợi |
| 18 | Băng keo cách điện hạ thế (đỏ, vàng, xanh) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 16 | cuồn |
| 19 | Lắp đặt kẹp quai | Nhà thầu chào giá nhân công | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt kẹp hotline | Nhà thầu chào giá nhân công | 8 | cái |
| 21 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm, tiết diện dây ≤ 70mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,064 | km |
| 22 | Lắp đặt rack 2 sứ hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 16 | bộ |
| 23 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 8 | mối |
| 24 | Lắp đặt kẹp WR | Nhà thầu chào giá nhân công | 64 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi