Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây dựng): Phần tuyến phân đoạn 1, từ Km0+000 (đầu tuyến) đến Km3+560 thuộc dự án Nâng cấp, xây dựng đoạn 1 và đoạn 2 tuyến đường Cao Cang huyện Định Quán nội dung công việc theo Quyết định số 3783 QĐ-UBND ngày 14 10 2020 của UBND tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201142221-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 05 (xây dựng): Phần tuyến phân đoạn 1, từ Km0+000 (đầu tuyến) đến Km3+560 thuộc dự án Nâng cấp, xây dựng đoạn 1 và đoạn 2 tuyến đường Cao Cang huyện Định Quán nội dung công việc theo Quyết định số 3783 QĐ-UBND ngày 14 10 2020 của UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20201115409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 15:54:00 đến ngày 2020-12-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 46,605,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,398,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B I.PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào san đất bằng máy, đất hữu cơ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18,848 100m3
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc <= 4cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 52,9 100m2
3 Đào nền đường bằng máy, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 44,807 100m3
4 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 100,065 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 48,753 100m³
6 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 (kể cả đất sỏi đỏ) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 85,336 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 (kể cả đất sỏi đỏ) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,962 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất hữu cơ. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18,848 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 44,975 100m³
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 44,807 100m3
C II.PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Cày xới mặt đường cũ bê tông nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 183,856 100m2
2 Bù vênh mặt đường hiện hữu bằng đá dăm nước chiều dày bù vênh trung bình 8cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 424,24 100m2
3 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 434,7 100m2
4 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm(Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 235,712 100m2
5 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 284,897 100m2
6 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) vị trí hư hỏng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 53,879 100m2
7 Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 20,1 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 444,557 100m²
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (kể cả vận chuyển) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 425,047 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 424,461 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm (kể cả vận chuyển) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 424,461 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (kể cả vận chuyển) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 20,1 100m2
D III. VỈA HÈ-CÂY XANH
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 124,712 m3
2 Bê tông gờ lề, móc chặn đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 287,244 m3
3 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4.997,567 m2
4 Bê tông lót vỉa hè đá 1x2, vữa BT mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 499,757 m3
5 Cung cấp đất hữu cơ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 50,688 m3
6 Trồng cây bằng lăng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 176 cây
7 Vận chuyển cây bằng lăng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 176 cây
8 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 176 cây/90ngày
9 Làm khe co gờ lề Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 356,95 m
E IV.AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm màu vàng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 522,492 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm màu trắng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.695,36 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm màu vàng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 229,5 m2
4 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm trong đô thị Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 19 cái
5 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm ngoài đô thị Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 37 cái
6 Cung cấp biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
7 C/cấp biển báo tròn D88 phản quang ngoài đô thị Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
8 Cung cấp biển báo phản quang vuông 60x60cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
9 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
10 SXLĐ trụ đơn đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 55 cái
11 Sản xuất, lắp đặt trụ đôi đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
12 Thi công cọc tiêu biển BTCT Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 107 cái
13 Thi công cột km BTCT Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
14 Lắp đặt trụ đỡ tôn lượn sóng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18 Trụ
15 Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 trụ
16 Cung cấp thép hộp đệm 160x160x360 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 Hộp
17 Cung cấp tiêu phản quang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
18 Cung cấp thanh tole lượn sóng dài 3,32m dày 3mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 thanh
19 Cung cấp tấm đầu tole lượn sóng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
20 Cung cấp bulông Þ16, L=36mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 48 bộ
21 Cung cấp bulông Þ20, L=380mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
22 Cung cấp lắp đặt trụ đèn chóp vàng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cột
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,69 m3
24 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,233 10 tấn
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 52,264 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 66,108 m3
3 Bê tông lót móng mương, cửa xã, móng cống đá 1x2, vữa BT mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 317,963 m3
4 Bê tông móng cống, cửa xả đá 1x2 M200 đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 82,088 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, tường cánh cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 17,996 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 53,16 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 613,067 m3
8 Sản xuất mương bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 614,753 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 24,092 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 109,413 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương đúc sẵn đường kính <=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 78,824 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,689 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,804 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,125 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, hố ga, cửa xã đường kính <=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 97,914 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, hố ga, cửa xã đường kính >10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 34,948 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,474 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,419 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,911 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,478 tấn
21 Cung cấp, lắp đặt thép hình hố ga, nắp đan, mương thoát nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 30,285 tấn
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 100m
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 mối nối
25 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 mối nối
26 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 19 đoạn cống
27 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 23 đoạn cống
28 Nối ống bê tông [1200x1200] bằng gioăng cao su Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18 mối nối
29 Nối ống bê tông [1600x1600] bằng gioăng cao su Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 22 mối nối
30 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
31 Lắp đặt tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2.322 cái
32 Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.172 cái
33 Lắp đặt mương đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2.318 cái
34 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,83 m3
35 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 643,873 m2
36 Quét nhựa bitum chèn khe bản quá độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 32,56 kg
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 m3
38 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 24,796 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9,327 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,661 100m3
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG ĐOẠN KM0+000-KM3+560
H Trụ rào giăng dây
1 Ống nhựa PVC D90mm làm trụ rào giăng dây; Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,67 100m
2 Giấy phản quang ; Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,167 m2
3 Bê tông cột trụ rào M250 đúc sẵn; (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18,009 m3
4 Cốt thép D<=10mm đúc sẵn; Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,059 tấn
5 Dây cuộn công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3.560 m
6 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm; (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
7 Cung cấp biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm ;(có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
8 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 90x130cm;100x200cm; (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
9 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 400x127,5cmm; (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
10 Trụ đỡ rào chăn dây fi 90 , H=1,2m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 trụ
11 Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường vữa BT mác 150;H=2,7m; Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
12 Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường;H=3,15m; Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
13 Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường;H=3,5m; Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
14 Lắp dựng rào chắn tôn sóng; (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 900 m2
15 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200; kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 29,632 m3
16 Sản xuất thép hình chân trụ rào ; Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,229 tấn
17 Cung cấp đèn chóp nháy làm tín hiệu ; (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 54 cái
18 Cung cấp cọc tiêu chóp nón ; (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 48 cái
19 Cung cấp bu lông D5; L=5cm ; (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 600 cái
20 Nhân công điều tiết giao thông (Nhân công nhóm 1 bậc 2/7) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 480 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->