Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201149889-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200631927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 16:21:00 đến ngày 2020-11-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,111,523,467 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
1 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa hiện hữu dày trung bình 5cm, đất cấp IV, vận chuyển 1km Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 59,552 100m2
B Vận chuyển phế thải đi đổ
1 Vận chuyển phế thải đi đổ 13,9km tiếp theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 59,552 100m2
2 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 59,552 100m2
3 Thảm bê tông nhựa BTNC 12,5, dày 5cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 59,552 100m2
C Vạch sơn đường
1 Sơn kẻ đường màu trắng, chiều dày lớp sơn 1,5mm (công nghệ sơn nóng) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 345,89 m2
2 Sơn kẻ đường màu vàng, chiều dày lớp sơn 1,5mm (công nghệ sơn nóng) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28,28 m2
3 Sơn kẻ đường gờ giảm tốc màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,5mm (công nghệ sơn nóng) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 82,9 m2
D PHẦN THOÁT NƯỚC
E PHẦN CỐNG LẮP ĐẶT MỚI
F Cung cấp & lắp đặt cống H30, chiều sâu đặt cống h ≤ 1,2m
G + Phần ống cống D600mm
1 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D600mm, L=1m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 đoạn ống
2 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D600mm, L=2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 đoạn ống
3 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D600mm, L=4m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11 đoạn ống
H + Phần ống cống D1000mm
1 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1000mm, L=2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 đoạn ống
2 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1000mm, L=4m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 đoạn ống
I Cung cấp & lắp đặt cống H30, chiều sâu đặt cống 1,2m
J + Phần ống cống D400mm
1 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D400mm, L=1m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 đoạn ống
2 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D400mm, L=2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 đoạn ống
3 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D400mm, L=3m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 đoạn ống
4 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D400mm, L=4m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 31 đoạn ống
K + Phần ống cống D600mm
1 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D600mm, L=1m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 đoạn ống
2 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D600mm, L=2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 đoạn ống
3 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D600mm, L=3m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 đoạn ống
4 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D600mm, L=4m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 31 đoạn ống
L + Phần ống cống D800mm
1 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D800mm, L=1m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 đoạn ống
2 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D800mm, L=2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 đoạn ống
3 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D800mm, L=3m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 đoạn ống
4 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D800mm, L=4m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28 đoạn ống
M + Phần ống cống D1000mm
1 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1000mm, L=3m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 đoạn ống
2 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1000mm, L=4m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 đoạn ống
N Cung cấp & lắp đặt cống hộp, chiều sâu đặt cống h ≤ 1,2m
O + Phần cống hộp 1600x2000mm
1 Lắp đặt cống hộp đơn quy cách 1600x2000mm, đoạn ống dài 1,2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 166 đoạn cống
P Mối nối cống tròn
1 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18 mối nối
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 37 mối nối
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 27 mối nối
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13 mối nối
5 Vữa xi măng 8Mpa mối nối Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,616 m3
Q Mối nối cống hộp
1 Nối cống hộp kích thước 2x1,6m, bằng gioăng cao su Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 162 mối nối
2 Bê tông mối nối cống đá 1x2 25MPa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 38,88 m3
3 Ván khuôn thép mối nối cống Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,054 100m2
4 Ván khuôn gỗ tẩm nhựa dày 3cm (khe lún) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,754 m3
R Lắp đặt gối cống
1 Bê tông đá 1x2 gối cống đúc sẵn 16Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,356 m3
2 Ván khuôn thép gối cống đúc sẵn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,963 100m2
3 Cốt thép gối cống đúc sẵn, D <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,735 tấn
4 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D400mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 85 cái
5 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D600mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 95 cái
6 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D800mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 63 cái
7 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1000mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 29 cái
S Phần cống hộp 2x1,6m đổ tại chỗ
1 Bê tông đá 1x2 25MPa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,9 m3
2 Ván khuôn thép móng cống Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,775 100m2
3 Gia công, lắp dựng cốt thép D <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,221 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép D <= 18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,879 tấn
T Móng cống đổ tại chỗ
1 Bê tông móng cống đá 1x2 12MPa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 81,192 m3
2 Bê tông lót móng cống đá 1x2 12MPa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 153,011 m3
3 Ván khuôn thép móng cống Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,596 100m2
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,562 100m3
U Phần mương dẫn đúc sẵn
V Phần thân mương
1 Bê tông cốt thép đá 1x2 16MPa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,348 m3
2 Bê tông cốt thép đá 1x2 25MPa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,949 m3
3 Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,068 tấn
4 Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D <= 18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,186 tấn
5 Ván khuôn thép mương dẫn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,259 100m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 33 cái
W Phần móng
1 Bê tông lót móng đá 1x2 12MPa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,717 m3
2 Ván khuôn thép móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,034 100m2
X Phần mối nối
1 Bê tông đá 1x2 25MPa mối nối Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,912 m3
2 Ván khuôn thép mối nối Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,091 100m2
3 Vữa XM 8Mpa mối nối Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,192 m3
Y Phần giếng thu-giếng thăm-hộp nối xây mới
Z Phần đúc sẵn
AA Phần thân giếng
1 Bê tông phần giếng đúc sẵn đá 1x2 16MPa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 27,072 m3
2 Bê tông phần giếng đúc sẵn đá 1x2 25MPa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 36,379 m3
3 Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,617 tấn
4 Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D > 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,889 tấn
5 Ván khuôn thép phần giếng đúc sẵn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,475 100m2
6 Lắp đặt phần giếng đúc sẵn, TL 1 cấu kiện > 3T Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 57 cấu kiện
AB Phần tấm đan cống hộp BxH=2x1,6
1 Bê tông phần giếng đúc sẵn đá 1x2 25MPa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,62 m3
2 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,15 tấn
3 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D <= 18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,79 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,435 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18 cấu kiện
AC Phần khuôn, nắp giếng
1 Bê tông cốt thép đá 1x2 16MPa đúc sẵn khuôn hầm - Loại 1 (vỉa hè) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,223 m3
2 Bê tông cốt thép đá 1x2 25MPa đúc sẵn khuôn hầm - Loại 2 (lòng đường) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,632 m3
3 Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,222 tấn
4 Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D > 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,006 tấn
5 Ván khuôn thép phần giếng đúc sẵn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,654 100m2
6 Cung cấp thép hình L50x50x5cm mạ kẽm bo góc khuôn giếng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,808 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,808 tấn
8 Mạ kẽm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 808,422 kg
9 Bu lông inox M14, L=15cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 192 cái
10 Lắp đặt khuôn đúc sẵn trọng lượng > 250kg bằng cần cẩu Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 57 cấu kiện
11 Cung cấp nắp gang trên vỉa hè kt 90x90x6cm, tải trọng 12,5T (TL < 250kg) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 33 cái
12 Cung cấp bộ nắp gang cầu, khung vuông âm nắp tròn, bề mặt kín, kt 90x90x7cm, tải trọng 40T (TL< 250kg) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21 cái
13 Cung cấp bộ nắp gang cầu, khung vuông âm nắp tròn, bề mặt hở, kt 90x90x7cm, tải trọng 40T (TL < 250kg) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 cái
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 57 cấu kiện
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bậc thang D16mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,367 tấn
16 Mạ kẽm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.367,007 kg
AD Phần đổ tại chỗ
AE Phần thân giếng
1 Bê tông hố ga đá 1x2 25MPa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 56,938 m3
2 Bê tông hố ga đá 1x2 16MPa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 37,514 m3
3 Bê tông lót lòng hố ga 10MPa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,654 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,365 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính > 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,106 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,68 100m2
AF Phần cổ giếng
1 Bê tông hố ga đá 1x2 16MPa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,48 m3
2 Bê tông hố ga đá 1x2 25MPa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,928 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,698 tấn
4 Ván khuôn thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,441 100m2
AG Phần móng
1 Bê tông lót móng đá 1x2 12MPa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 46,51 m3
2 Đắp cát đường cống Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,465 100m3
3 Ván khuôn thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,94 100m2
AH Hệ thống van ngăn mùi kiểu mới
1 Cung cấp và lắp đặt hệ thống thu nước ngăn mùi loại 1 (bó vỉa thu nước thẳng đứng, khung-lưới chắn rác, khung-van ngăn mùi, cửa thu nước) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
2 Cung cấp và lắp đặt hệ thống thu nước ngăn mùi loại 2 (bó vỉa thu nước xiên, khung-lưới chắn rác, khung-van ngăn mùi, cửa thu nước) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 39 cái
3 Cung cấp và lắp đặt hệ thống thu nước ngăn mùi loại 3 (khay ngăn mùi) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 cái
AI Đoạn mương dẫn nước bê tông cốt thép đổ tại chỗ
AJ Phần thân mương
1 Bê tông cốt thép đá 1x2 16MPa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,99 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,194 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương dẫn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,198 100m2
AK Phần móng mương
1 Bê tông lót móng đá 1x2 12MPa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,27 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,005 100m2
AL Cải tạo hầm ga hiện hữu và công tác đấu nối cống
AM Công tác đấu nối cống hộp
1 Cắt bê tông cốt thép cống hiện hữu dày 20cm để đấu nối Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,96 1m
2 Phá dỡ bê tông, cốt thép cống dùng để đấu nối Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,04 m3
3 Quét Sikadur 732 trám mối nối cống hộp Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,04 m2
4 Bê tông mối nối cống đá 1x2 25MPa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,6 m3
5 Ván khuôn thép mối nối cống Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,023 100m2
AN Cải tạo hố ga hiện hữu
1 Đập bỏ bê tông cống và hố ga hiện hữu Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,125 100m3
AO Vận chuyển phế thải đi đổ
1 Vận chuyển phế thải cự ly 1km đầu tiên bằng ôtô tự đổ, đất cấp 4 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,135 100m3
2 Vận chuyển đất cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp 4 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,135 100m3
3 Vận chuyển đất cự ly 9,9km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp 4 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,135 100m3
AP Khuôn giếng BTCT 16MPa đúc sẵn 120x120x20cm-Loại 1(vỉa hè)
1 Bê tông cốt thép đá 1x2 16MPa đúc sẵn khuôn hầm - Loại 1 (vỉa hè) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,364 m3
2 Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,135 tấn
3 Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D <= 18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,588 tấn
4 Ván khuôn thép phần giếng đúc sẵn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,377 100m2
5 Cung cấp thép hình L50x50x5cm mạ kẽm bo góc khuôn giếng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,527 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,527 tấn
7 Mạ kẽm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 526,608 kg
8 Lắp đặt khuôn đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 36 cấu kiện
9 Cung cấp nắp gang trên vỉa hè kt 90x90x6cm, tải trọng 12,5T (TL < 250kg) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 36 cái
10 Lắp đặt nắp gang trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 36 cấu kiện
AQ + Cải tạo miệng thu nước hố ga sát bó vỉa
1 Cung cấp và lắp đặt hệ thống thu nước ngăn mùi loại 1 (bó vỉa thu nước thẳng đứng, khung-lưới chắn rác, khung-van ngăn mùi, cửa thu nước) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
2 Cung cấp và lắp đặt hệ thống thu nước ngăn mùi loại 2 (bó vỉa thu nước xiên, khung-lưới chắn rác, khung-van ngăn mùi, cửa thu nước) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
AR + Khuôn giếng BTCT 25MPa đúc sẵn 120x120x20cm-Loại 2 (Lòng đường)
1 Bê tông cốt thép đá 1x2 25MPa đúc sẵn khuôn hầm - Loại 2 (lòng đường) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,936 m3
2 Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,033 tấn
3 Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D <= 18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,147 tấn
4 Ván khuôn thép phần giếng đúc sẵn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,094 100m2
5 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 20kg/cấu kiện Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,122 tấn
6 Mạ kẽm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 122,13 kg
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,122 tấn
8 Bu lông inox M14, L=15cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 72 cái
9 Lắp đặt khuôn hầm đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9 cấu kiện
10 Cung cấp bộ nắp gang cầu, khung vuông âm nắp tròn, bề mặt kín, kt 90x90x7cm, tải trọng 40T (TL < 250kg) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9 cái
11 Lắp đặt bộ nắp gang cầu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9 cấu kiện
12 Cung cấp và lắp đặt hệ thống thu nước ngăn mùi loại 3 (khay ngăn mùi) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9 cái
AS Chặn dòng cống hiện hữu
1 Bao tải cát 0.6*0.4*0.2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.030 cái
2 Đất đắp bao tải (tận dụng đất đào) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 48,09 m3
3 Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,481 100m3
AT Vận chuyển cát đi đổ
1 Vận chuyển cát thanh thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,481 100m3
2 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,481 100m3
3 Vận chuyển cự ly 9,9km tiếp bằng ôtô tự đổ Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,481 100m3
AU PHỤ TRỢ THI CÔNG
AV Phần đào, đắp và bảo vệ móng
AW Công tác đào hố móng cống và hố ga
1 Cắt mặt đường BTN hiện hữu dày trung bình 7cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,971 100m
2 Đào kết cấu nền mặt đườngg BTN, BTXM nền đường cũ, đất cấp 4 (Dự kiến chiều dày trung bình = 0,12m) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,199 100m3
AX + Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ:
1 Vận chuyển phế thải cự ly 1km bằng ôtô tự đổ, đất cấp 4 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,199 100m3
2 Vận chuyển đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ, đất cấp 4 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,199 100m3
3 Vận chuyển đất cự ly 9,9km tiếp bằng ôtô tự đổ, đất cấp 4 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,199 100m3
4 Đào kết cấu nền đường cũ, đất cấp 3 (Dự kiến chiều dày trung bình = 0,3m) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,497 100m3
AY + Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ:
1 Vận chuyển phế thải cự ly 1km bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,497 100m3
2 Vận chuyển đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,497 100m3
3 Vận chuyển đất cự ly 9,9km tiếp bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,497 100m3
4 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 49,194 100m3
AZ Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ:
1 Vận chuyển phế thải cự ly 1km bằng ôtô tự đổ, đất cấp 2 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 49,194 100m3
2 Vận chuyển đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ, đất cấp 2 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 49,194 100m3
3 Vận chuyển đất cự ly 9,9km tiếp bằng ôtô tự đổ, đất cấp 2 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 49,194 100m3
BA Phần biện pháp thi công cống và tái lập cống
BB Biện pháp thi công cống
1 Cọc ván thép loại III (KH 1,17%*1+3,5%*1) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 123,24 100m
2 Ép cừ larsen III, liên tục, không gài me, phần ngập trong đất Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 113,823 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 113,823 100m
4 Thép hình (Khấu hao 1,5%*1+5%*1) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 67,669 tấn
5 Lắp dựng, tháo dỡ thép hình Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 67,669 tấn
BC Tái lập phui đào cống dưới lòng đường
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,026 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,941 100m3
3 Đắp cát gia cố xi măng 6% dày 30cm; K >= 1 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,249 100m3
BD Vận chuyển hỗn hợp cát mịn gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô 10 tấn cự ly 7,6km
1 Vận chuyển hỗn hợp cát mịn gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô 10 tấn cự ly 4km Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,249 100m3
2 Vận chuyển tiếp hỗn hợp cát mịn gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô 10 tấn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,249 100m3
3 Trải vải địa kỹ thuật ngăn cách; R ≥ 12kN/m, làm móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24,088 100m2
4 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm; K ≥ 0.98, lớp dưới Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,929 100m3
5 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 17cm; K ≥ 0.98, lớp trên Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,797 100m3
6 Tưới nhựa thấm bám MC-70 tiêu chuẩn 1.0kg/m2 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16,486 100m2
7 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16,486 100m2
8 Tưới nhựa dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0.5kg/m2 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16,486 100m2
9 Bê tông nhựa chặt BTNC 12.5 dày 5cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16,486 100m2
BE Phần đào, đắp và bảo vệ hố móng ga
BF Biện pháp thi công hầm ga
1 Cọc ván thép loại III (KH 1,17%*1+3,5%*1) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 40,01 100m
2 Ép cừ larsen III, liên tục, không gài me, phần ngập trong đất Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 37,184 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 37,184 100m
4 Thép hình (Khấu hao 1,5%*1+5%*1) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25,153 tấn
5 Lắp dựng, tháo dỡ thép hình Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25,153 tấn
BG Tái lập phui đào hầm ga dưới lòng đường
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,708 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,436 100m3
3 Đắp cát gia cố xi măng 6% dày 30cm; K >= 1 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,418 100m3
BH Vận chuyển hỗn hợp cát mịn gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô 10 tấn cự ly 7,6km
1 Vận chuyển hỗn hợp cát mịn gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô 10 tấn cự ly 4km Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,418 100m3
2 Vận chuyển tiếp hỗn hợp cát mịn gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô 10 tấn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,418 100m3
3 Trải vải địa kỹ thuật ngăn cách; R ≥ 12kN/m, làm móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,391 100m2
4 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm; K ≥ 0.98, lớp dưới Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,291 100m3
5 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 17cm; K ≥ 0.98, lớp trên Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,36 100m3
6 Tưới nhựa thấm bám MC-70 tiêu chuẩn 1.0kg/m2 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,116 100m2
7 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,116 100m2
8 Tưới nhựa dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0.5kg/m2 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,116 100m2
9 Bê tông nhựa chặt BTNC 12.5 dày 5cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,116 100m2
BI Tái lập phui đào hầm ga trên vỉa hè
1 Đắp cát tái lập phui đào hầm ga bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,08 100m3
2 CPĐD loại 1 dày 10cm; K ≥ 0.95, lớp trên Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,121 100m3
3 Bê tông mặt đường đá 1x2 16MPa, dày 16cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,284 m3
BJ Hoàn trả bó vỉa theo hiện trạng
1 Bê tông lót đá 1x2 12MPa, dày 6cm móng bó vỉa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,26 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,217 100m2
3 Bê tông đá 1x2 25MPa đổ tại chỗ bó vỉa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,2 m3
BK ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
BL PHẦN TUYẾN (KH =1,5%*1+5%*6=31,5%)
BM Biển báo công trường và công tác khác
1 Nhân công phục vụ phân luồng giao thông, bậc 3,0/7 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 360 Công
2 Biển tam giác (W.245a, W.227), cạnh 70cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 Cái
3 Biển tròn D70cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 Cái
4 Biển hình chữ nhật I440 (80x30cm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 Cái
5 Biển hình chữ nhật S.507 (25x50cm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 Cái
6 Biển tròn đèn led (R302b) D70cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 Cái
7 Biển báo xin lỗi (160x60cm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 Cái
8 Đèn chiếu sáng ban đêm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 32 bộ
9 Đèn báo hiệu (đèn Led) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 bộ
BN Hàng rào thép báo hiệu
1 Gia công khung hàng rào Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18 m2
2 Sơn phản quang Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,3 m2
3 Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18 m
BO Hàng rào chắn thi công: bằng dây phản quang kết hợp cột gỗ
1 Cột gỗ 5x5x120cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,42 m3
2 Sơn trắng đỏ cột gỗ (sơn phản quang) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 29,4 m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính D10mm, chiều cao <= 4m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,238 tấn
4 BT đá 1x2 25Mpa chân hàng rào Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,8 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,322 100m2
6 Dây phản quang Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 800 md
BP PHẦN CỐNG (KH=1,5%*5+5%*7=42,5%)
BQ Biển báo công trường và công tác khác
1 Nhân công phục vụ phân luồng giao thông, bậc 3,0/7 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.800 Công
2 Biển tam giác (W.245a, W.227), cạnh 70cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24 Cái
3 Biển tròn đèn Led (R.302a), D70cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 Cái
4 Biển tròn D70cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 Cái
5 Biển hình chữ nhật I440 (80x30cm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 Cái
6 Biển thông tin dự án (100x60cm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 Cái
7 Biển chữ nhật (S507) (25x50cm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 Cái
8 Đèn chiếu sáng ban đêm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16 bộ
9 Đèn báo hiệu (đèn Led) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 80 bộ
BR Hàng rào thép báo hiệu
1 Gia công khung hàng rào Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18 m2
2 Sơn phản quang Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,16 m2
3 Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18 m
BS Hàng rào chắn thi công tôn sóng
1 Gia công hàng rào tôn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 432 m2
2 Bu lông D5, L=5cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 576 cái
3 Siết lại bu lông Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 576 1bộ
4 Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 216 m
5 BT đá 1x2 25Mpa chân hàng rào Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,296 m3
6 Sản xuất cấu kiện thép hình (TL <= 10kg/ck) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,055 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,173 100m2
8 Lắp đặt, tháo dỡ chân đế hàng rào tôn < 50kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2.664 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->