Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201149889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200631927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 16:21:00 đến ngày 2020-11-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,111,523,467 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa hiện hữu dày trung bình 5cm, đất cấp IV, vận chuyển 1km | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59,552 | 100m2 |
| B | Vận chuyển phế thải đi đổ | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải đi đổ 13,9km tiếp theo | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59,552 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59,552 | 100m2 |
| 3 | Thảm bê tông nhựa BTNC 12,5, dày 5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59,552 | 100m2 |
| C | Vạch sơn đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường màu trắng, chiều dày lớp sơn 1,5mm (công nghệ sơn nóng) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 345,89 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường màu vàng, chiều dày lớp sơn 1,5mm (công nghệ sơn nóng) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,28 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường gờ giảm tốc màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,5mm (công nghệ sơn nóng) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 82,9 | m2 |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| E | PHẦN CỐNG LẮP ĐẶT MỚI | |||
| F | Cung cấp & lắp đặt cống H30, chiều sâu đặt cống h ≤ 1,2m | |||
| G | + Phần ống cống D600mm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D600mm, L=1m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D600mm, L=2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D600mm, L=4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11 | đoạn ống |
| H | + Phần ống cống D1000mm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1000mm, L=2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1000mm, L=4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | đoạn ống |
| I | Cung cấp & lắp đặt cống H30, chiều sâu đặt cống 1,2m | |||
| J | + Phần ống cống D400mm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D400mm, L=1m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D400mm, L=2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D400mm, L=3m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D400mm, L=4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31 | đoạn ống |
| K | + Phần ống cống D600mm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D600mm, L=1m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D600mm, L=2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D600mm, L=3m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D600mm, L=4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31 | đoạn ống |
| L | + Phần ống cống D800mm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D800mm, L=1m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D800mm, L=2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D800mm, L=3m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D800mm, L=4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28 | đoạn ống |
| M | + Phần ống cống D1000mm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1000mm, L=3m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1000mm, L=4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | đoạn ống |
| N | Cung cấp & lắp đặt cống hộp, chiều sâu đặt cống h ≤ 1,2m | |||
| O | + Phần cống hộp 1600x2000mm | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn quy cách 1600x2000mm, đoạn ống dài 1,2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 166 | đoạn cống |
| P | Mối nối cống tròn | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | mối nối |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37 | mối nối |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | mối nối |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | mối nối |
| 5 | Vữa xi măng 8Mpa mối nối | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,616 | m3 |
| Q | Mối nối cống hộp | |||
| 1 | Nối cống hộp kích thước 2x1,6m, bằng gioăng cao su | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 162 | mối nối |
| 2 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 25MPa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mối nối cống | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,054 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tẩm nhựa dày 3cm (khe lún) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,754 | m3 |
| R | Lắp đặt gối cống | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 gối cống đúc sẵn 16Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,356 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép gối cống đúc sẵn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,963 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép gối cống đúc sẵn, D <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,735 | tấn |
| 4 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D400mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 85 | cái |
| 5 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D600mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 95 | cái |
| 6 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D800mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 63 | cái |
| 7 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1000mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29 | cái |
| S | Phần cống hộp 2x1,6m đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 25MPa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng cống | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,775 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép D <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,221 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép D <= 18mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,879 | tấn |
| T | Móng cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông móng cống đá 1x2 12MPa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 81,192 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 12MPa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 153,011 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng cống | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,596 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,562 | 100m3 |
| U | Phần mương dẫn đúc sẵn | |||
| V | Phần thân mương | |||
| 1 | Bê tông cốt thép đá 1x2 16MPa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,348 | m3 |
| 2 | Bê tông cốt thép đá 1x2 25MPa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,949 | m3 |
| 3 | Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,068 | tấn |
| 4 | Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D <= 18mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,186 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép mương dẫn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,259 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33 | cái |
| W | Phần móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2 12MPa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,717 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,034 | 100m2 |
| X | Phần mối nối | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 25MPa mối nối | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,912 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mối nối | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,091 | 100m2 |
| 3 | Vữa XM 8Mpa mối nối | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,192 | m3 |
| Y | Phần giếng thu-giếng thăm-hộp nối xây mới | |||
| Z | Phần đúc sẵn | |||
| AA | Phần thân giếng | |||
| 1 | Bê tông phần giếng đúc sẵn đá 1x2 16MPa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,072 | m3 |
| 2 | Bê tông phần giếng đúc sẵn đá 1x2 25MPa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36,379 | m3 |
| 3 | Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,617 | tấn |
| 4 | Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D > 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,889 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép phần giếng đúc sẵn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,475 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt phần giếng đúc sẵn, TL 1 cấu kiện > 3T | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 57 | cấu kiện |
| AB | Phần tấm đan cống hộp BxH=2x1,6 | |||
| 1 | Bê tông phần giếng đúc sẵn đá 1x2 25MPa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,62 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,15 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D <= 18mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,79 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,435 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | cấu kiện |
| AC | Phần khuôn, nắp giếng | |||
| 1 | Bê tông cốt thép đá 1x2 16MPa đúc sẵn khuôn hầm - Loại 1 (vỉa hè) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,223 | m3 |
| 2 | Bê tông cốt thép đá 1x2 25MPa đúc sẵn khuôn hầm - Loại 2 (lòng đường) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,632 | m3 |
| 3 | Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,222 | tấn |
| 4 | Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D > 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,006 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép phần giếng đúc sẵn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,654 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp thép hình L50x50x5cm mạ kẽm bo góc khuôn giếng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,808 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,808 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 808,422 | kg |
| 9 | Bu lông inox M14, L=15cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 192 | cái |
| 10 | Lắp đặt khuôn đúc sẵn trọng lượng > 250kg bằng cần cẩu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 57 | cấu kiện |
| 11 | Cung cấp nắp gang trên vỉa hè kt 90x90x6cm, tải trọng 12,5T (TL < 250kg) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33 | cái |
| 12 | Cung cấp bộ nắp gang cầu, khung vuông âm nắp tròn, bề mặt kín, kt 90x90x7cm, tải trọng 40T (TL< 250kg) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21 | cái |
| 13 | Cung cấp bộ nắp gang cầu, khung vuông âm nắp tròn, bề mặt hở, kt 90x90x7cm, tải trọng 40T (TL < 250kg) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 57 | cấu kiện |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bậc thang D16mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,367 | tấn |
| 16 | Mạ kẽm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.367,007 | kg |
| AD | Phần đổ tại chỗ | |||
| AE | Phần thân giếng | |||
| 1 | Bê tông hố ga đá 1x2 25MPa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 56,938 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga đá 1x2 16MPa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,514 | m3 |
| 3 | Bê tông lót lòng hố ga 10MPa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,654 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,365 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính > 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,106 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,68 | 100m2 |
| AF | Phần cổ giếng | |||
| 1 | Bê tông hố ga đá 1x2 16MPa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,48 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga đá 1x2 25MPa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,928 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,698 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,441 | 100m2 |
| AG | Phần móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2 12MPa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 46,51 | m3 |
| 2 | Đắp cát đường cống | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,465 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,94 | 100m2 |
| AH | Hệ thống van ngăn mùi kiểu mới | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống thu nước ngăn mùi loại 1 (bó vỉa thu nước thẳng đứng, khung-lưới chắn rác, khung-van ngăn mùi, cửa thu nước) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống thu nước ngăn mùi loại 2 (bó vỉa thu nước xiên, khung-lưới chắn rác, khung-van ngăn mùi, cửa thu nước) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống thu nước ngăn mùi loại 3 (khay ngăn mùi) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| AI | Đoạn mương dẫn nước bê tông cốt thép đổ tại chỗ | |||
| AJ | Phần thân mương | |||
| 1 | Bê tông cốt thép đá 1x2 16MPa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,99 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,194 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương dẫn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,198 | 100m2 |
| AK | Phần móng mương | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2 12MPa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,27 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,005 | 100m2 |
| AL | Cải tạo hầm ga hiện hữu và công tác đấu nối cống | |||
| AM | Công tác đấu nối cống hộp | |||
| 1 | Cắt bê tông cốt thép cống hiện hữu dày 20cm để đấu nối | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,96 | 1m |
| 2 | Phá dỡ bê tông, cốt thép cống dùng để đấu nối | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,04 | m3 |
| 3 | Quét Sikadur 732 trám mối nối cống hộp | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | m2 |
| 4 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 25MPa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mối nối cống | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,023 | 100m2 |
| AN | Cải tạo hố ga hiện hữu | |||
| 1 | Đập bỏ bê tông cống và hố ga hiện hữu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,125 | 100m3 |
| AO | Vận chuyển phế thải đi đổ | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải cự ly 1km đầu tiên bằng ôtô tự đổ, đất cấp 4 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,135 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp 4 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,135 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cự ly 9,9km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp 4 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,135 | 100m3 |
| AP | Khuôn giếng BTCT 16MPa đúc sẵn 120x120x20cm-Loại 1(vỉa hè) | |||
| 1 | Bê tông cốt thép đá 1x2 16MPa đúc sẵn khuôn hầm - Loại 1 (vỉa hè) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,364 | m3 |
| 2 | Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,135 | tấn |
| 3 | Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D <= 18mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,588 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép phần giếng đúc sẵn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,377 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp thép hình L50x50x5cm mạ kẽm bo góc khuôn giếng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,527 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,527 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 526,608 | kg |
| 8 | Lắp đặt khuôn đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36 | cấu kiện |
| 9 | Cung cấp nắp gang trên vỉa hè kt 90x90x6cm, tải trọng 12,5T (TL < 250kg) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt nắp gang trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36 | cấu kiện |
| AQ | + Cải tạo miệng thu nước hố ga sát bó vỉa | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống thu nước ngăn mùi loại 1 (bó vỉa thu nước thẳng đứng, khung-lưới chắn rác, khung-van ngăn mùi, cửa thu nước) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống thu nước ngăn mùi loại 2 (bó vỉa thu nước xiên, khung-lưới chắn rác, khung-van ngăn mùi, cửa thu nước) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| AR | + Khuôn giếng BTCT 25MPa đúc sẵn 120x120x20cm-Loại 2 (Lòng đường) | |||
| 1 | Bê tông cốt thép đá 1x2 25MPa đúc sẵn khuôn hầm - Loại 2 (lòng đường) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,936 | m3 |
| 2 | Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,033 | tấn |
| 3 | Cốt thép phần giếng đúc sẵn, D <= 18mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,147 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép phần giếng đúc sẵn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,094 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 20kg/cấu kiện | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,122 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 122,13 | kg |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,122 | tấn |
| 8 | Bu lông inox M14, L=15cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 72 | cái |
| 9 | Lắp đặt khuôn hầm đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cấu kiện |
| 10 | Cung cấp bộ nắp gang cầu, khung vuông âm nắp tròn, bề mặt kín, kt 90x90x7cm, tải trọng 40T (TL < 250kg) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ nắp gang cầu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cấu kiện |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống thu nước ngăn mùi loại 3 (khay ngăn mùi) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| AS | Chặn dòng cống hiện hữu | |||
| 1 | Bao tải cát 0.6*0.4*0.2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.030 | cái |
| 2 | Đất đắp bao tải (tận dụng đất đào) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48,09 | m3 |
| 3 | Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,481 | 100m3 |
| AT | Vận chuyển cát đi đổ | |||
| 1 | Vận chuyển cát thanh thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,481 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,481 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cự ly 9,9km tiếp bằng ôtô tự đổ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,481 | 100m3 |
| AU | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| AV | Phần đào, đắp và bảo vệ móng | |||
| AW | Công tác đào hố móng cống và hố ga | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN hiện hữu dày trung bình 7cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,971 | 100m |
| 2 | Đào kết cấu nền mặt đườngg BTN, BTXM nền đường cũ, đất cấp 4 (Dự kiến chiều dày trung bình = 0,12m) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,199 | 100m3 |
| AX | + Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ: | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải cự ly 1km bằng ôtô tự đổ, đất cấp 4 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,199 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ, đất cấp 4 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,199 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cự ly 9,9km tiếp bằng ôtô tự đổ, đất cấp 4 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,199 | 100m3 |
| 4 | Đào kết cấu nền đường cũ, đất cấp 3 (Dự kiến chiều dày trung bình = 0,3m) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,497 | 100m3 |
| AY | + Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ: | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải cự ly 1km bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,497 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,497 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cự ly 9,9km tiếp bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,497 | 100m3 |
| 4 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 49,194 | 100m3 |
| AZ | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ: | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải cự ly 1km bằng ôtô tự đổ, đất cấp 2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 49,194 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ, đất cấp 2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 49,194 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cự ly 9,9km tiếp bằng ôtô tự đổ, đất cấp 2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 49,194 | 100m3 |
| BA | Phần biện pháp thi công cống và tái lập cống | |||
| BB | Biện pháp thi công cống | |||
| 1 | Cọc ván thép loại III (KH 1,17%*1+3,5%*1) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 123,24 | 100m |
| 2 | Ép cừ larsen III, liên tục, không gài me, phần ngập trong đất | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 113,823 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 113,823 | 100m |
| 4 | Thép hình (Khấu hao 1,5%*1+5%*1) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 67,669 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ thép hình | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 67,669 | tấn |
| BC | Tái lập phui đào cống dưới lòng đường | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,026 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,941 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát gia cố xi măng 6% dày 30cm; K >= 1 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,249 | 100m3 |
| BD | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô 10 tấn cự ly 7,6km | |||
| 1 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô 10 tấn cự ly 4km | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,249 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp hỗn hợp cát mịn gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô 10 tấn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,249 | 100m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật ngăn cách; R ≥ 12kN/m, làm móng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,088 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm; K ≥ 0.98, lớp dưới | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,929 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 17cm; K ≥ 0.98, lớp trên | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,797 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám MC-70 tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,486 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,486 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,486 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nhựa chặt BTNC 12.5 dày 5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,486 | 100m2 |
| BE | Phần đào, đắp và bảo vệ hố móng ga | |||
| BF | Biện pháp thi công hầm ga | |||
| 1 | Cọc ván thép loại III (KH 1,17%*1+3,5%*1) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40,01 | 100m |
| 2 | Ép cừ larsen III, liên tục, không gài me, phần ngập trong đất | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,184 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,184 | 100m |
| 4 | Thép hình (Khấu hao 1,5%*1+5%*1) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,153 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ thép hình | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,153 | tấn |
| BG | Tái lập phui đào hầm ga dưới lòng đường | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,708 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,436 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát gia cố xi măng 6% dày 30cm; K >= 1 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,418 | 100m3 |
| BH | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô 10 tấn cự ly 7,6km | |||
| 1 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô 10 tấn cự ly 4km | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,418 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp hỗn hợp cát mịn gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô 10 tấn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,418 | 100m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật ngăn cách; R ≥ 12kN/m, làm móng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,391 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm; K ≥ 0.98, lớp dưới | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,291 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 17cm; K ≥ 0.98, lớp trên | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,36 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám MC-70 tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,116 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,116 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,116 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nhựa chặt BTNC 12.5 dày 5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,116 | 100m2 |
| BI | Tái lập phui đào hầm ga trên vỉa hè | |||
| 1 | Đắp cát tái lập phui đào hầm ga bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,08 | 100m3 |
| 2 | CPĐD loại 1 dày 10cm; K ≥ 0.95, lớp trên | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,121 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 1x2 16MPa, dày 16cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,284 | m3 |
| BJ | Hoàn trả bó vỉa theo hiện trạng | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 12MPa, dày 6cm móng bó vỉa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,26 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,217 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 25MPa đổ tại chỗ bó vỉa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,2 | m3 |
| BK | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| BL | PHẦN TUYẾN (KH =1,5%*1+5%*6=31,5%) | |||
| BM | Biển báo công trường và công tác khác | |||
| 1 | Nhân công phục vụ phân luồng giao thông, bậc 3,0/7 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 360 | Công |
| 2 | Biển tam giác (W.245a, W.227), cạnh 70cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | Cái |
| 3 | Biển tròn D70cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 4 | Biển hình chữ nhật I440 (80x30cm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 5 | Biển hình chữ nhật S.507 (25x50cm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 6 | Biển tròn đèn led (R302b) D70cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 7 | Biển báo xin lỗi (160x60cm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 8 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32 | bộ |
| 9 | Đèn báo hiệu (đèn Led) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| BN | Hàng rào thép báo hiệu | |||
| 1 | Gia công khung hàng rào | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,3 | m2 |
| 3 | Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | m |
| BO | Hàng rào chắn thi công: bằng dây phản quang kết hợp cột gỗ | |||
| 1 | Cột gỗ 5x5x120cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,42 | m3 |
| 2 | Sơn trắng đỏ cột gỗ (sơn phản quang) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29,4 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính D10mm, chiều cao <= 4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,238 | tấn |
| 4 | BT đá 1x2 25Mpa chân hàng rào | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,8 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,322 | 100m2 |
| 6 | Dây phản quang | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 800 | md |
| BP | PHẦN CỐNG (KH=1,5%*5+5%*7=42,5%) | |||
| BQ | Biển báo công trường và công tác khác | |||
| 1 | Nhân công phục vụ phân luồng giao thông, bậc 3,0/7 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.800 | Công |
| 2 | Biển tam giác (W.245a, W.227), cạnh 70cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | Cái |
| 3 | Biển tròn đèn Led (R.302a), D70cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 4 | Biển tròn D70cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | Cái |
| 5 | Biển hình chữ nhật I440 (80x30cm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 6 | Biển thông tin dự án (100x60cm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 7 | Biển chữ nhật (S507) (25x50cm) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 8 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | bộ |
| 9 | Đèn báo hiệu (đèn Led) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | bộ |
| BR | Hàng rào thép báo hiệu | |||
| 1 | Gia công khung hàng rào | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,16 | m2 |
| 3 | Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | m |
| BS | Hàng rào chắn thi công tôn sóng | |||
| 1 | Gia công hàng rào tôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 432 | m2 |
| 2 | Bu lông D5, L=5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 576 | cái |
| 3 | Siết lại bu lông | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 576 | 1bộ |
| 4 | Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 216 | m |
| 5 | BT đá 1x2 25Mpa chân hàng rào | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,296 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép hình (TL <= 10kg/ck) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,055 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,173 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt, tháo dỡ chân đế hàng rào tôn < 50kg | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.664 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi