Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201153476-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20201085482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 17:22:00 đến ngày 2020-11-28 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,856,680,057 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Mặt đường BTNC 9.5 hạt mịn dày 3cm (KC1) Theo Chương V E-HSMT 62,3599 100m2
2 Tưới nhựa dính bám 0,5 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 77,2273 100m2
3 Mặt đường BTNC12.5 hạt trung dày 5cm (KC2) Theo Chương V E-HSMT 4,8062 100m2
4 Mặt đường BTNC 12.5 hạt trung dày 7cm Theo Chương V E-HSMT 10,0613 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 16,26 m3
6 Mặt đường BTNC 12.5 hạt trung dày 7cm Theo Chương V E-HSMT 1,872 100m2
7 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 1,872 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo Chương V E-HSMT 0,2805 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo Chương V E-HSMT 0,3744 100m3
10 Lớp vải địa kỹ thuật không dệt T=12KN/m Theo Chương V E-HSMT 1,872 100m2
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chương V E-HSMT 0,5616 100m3
12 Bù vênh BTN hạt mịn chiều dày trung bình 3 cm Theo Chương V E-HSMT 31,51 100m2
13 Bù vênh mặt đường BTN hạt trung dày 5cm Theo Chương V E-HSMT 1,464 100m2
14 Bù vênh mặt đường BTN hạt trung dày 7cm Theo Chương V E-HSMT 4,0043 100m2
15 DIỆN TÍCH LÁT HÈ GẠCH BÊ TÔNG VÂN ĐÁ Theo Chương V E-HSMT 1.618,63 m2
16 Rải giấy dầu chống mất nước Theo Chương V E-HSMT 16,1863 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 129,4904 m3
18 Lát gạch bê tông vân đá dày 4,5cm VXM M100 Theo Chương V E-HSMT 1.618,63 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 2,692 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 0,1929 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 2,6041 m3
22 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bó gốc cây, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 3,8488 m3
23 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 924,71 m
24 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x10x100cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 911,8 m
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 1,1188 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 26,7551 m3
27 Bó vỉa hè, bó vỉa BTXM M300 KT 26x23x100 cm Theo Chương V E-HSMT 366,64 m
28 Lát đan rãnh 30x50x5cm, VXM M100 Theo Chương V E-HSMT 93,276 m2
29 Lát đan rãnh 20x50x5cm, VXM M100 Theo Chương V E-HSMT 533,12 m2
30 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm Theo Chương V E-HSMT 319,66 md
31 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5 cm Theo Chương V E-HSMT 319,66 md
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 14,916 m3
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 1,3424 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 1,4916 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 1,4916 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 1,4916 100m3
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,3281 100m3
38 Đào mặt đường BTXM bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 29,08 m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 29,08 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 29,08 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 29,08 100m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 7,33 m3
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,1725 100m3
44 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bó vỉa + đan rãnh cũ Theo Chương V E-HSMT 27,5217 m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,2752 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,2752 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,2752 100m3
48 Đào vỉa hè cũ bằng thủ công, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 15,142 m3
49 Đào vỉa hè cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 1,3628 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 1,5142 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 1,5142 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 1,5142 100m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tạm tính 60% công lắp) Theo Chương V E-HSMT 2.148 cấu kiện
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo Chương V E-HSMT 208,2 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 2,082 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 2,082 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 2,082 100m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 0,432 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 15,12 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Theo Chương V E-HSMT 2,9462 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Theo Chương V E-HSMT 6,1776 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 34,992 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 216 cấu kiện
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo Chương V E-HSMT 2,1622 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,6912 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 14,688 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 216 cấu kiện
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo Chương V E-HSMT 1,08 100m
17 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg, tấm đan rãnh Theo Chương V E-HSMT 70 cấu kiện
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 1,89 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0693 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0693 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0693 100m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo Chương V E-HSMT 0,4137 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=18mm Theo Chương V E-HSMT 0,5747 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,252 100m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 4,2 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 70 cấu kiện
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh Theo Chương V E-HSMT 0,336 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 1,89 m3
29 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm Theo Chương V E-HSMT 387,5 md
30 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5 cm Theo Chương V E-HSMT 387,5 md
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 128,955 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 1,2896 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 1,2896 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 1,2896 100m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,3149 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 5,19 m3
37 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo Chương V E-HSMT 10,7244 m3
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Chương V E-HSMT 0,6219 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 16,0866 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 35,26 m3
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 160,11 m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo Chương V E-HSMT 0,7034 tấn
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=18mm Theo Chương V E-HSMT 4,8287 tấn
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 1,4245 100m2
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 12,355 m3
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 4,6 m3
47 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo Chương V E-HSMT 0,7071 tấn
48 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo Chương V E-HSMT 0,7071 tấn
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 300 cấu kiện
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo Chương V E-HSMT 100 cái
51 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga Theo Chương V E-HSMT 0,7231 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 9,875 m3
53 Bộ song chắn rác, KT 570x430, tải trọng 250KN Theo Chương V E-HSMT 100 bộ
54 Lắp đặt lưới chắn rác trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 100 cấu kiện
55 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Chương V E-HSMT 34,56 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 12,4416 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 24,3 m3
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 103,2 m2
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo Chương V E-HSMT 0,4482 tấn
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=18mm Theo Chương V E-HSMT 0,516 tấn
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,336 100m2
62 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 5,1332 m3
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 30 cấu kiện
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Theo Chương V E-HSMT 0,1557 tấn
65 Nắp ga khung vuông KT900x900, nắp tròn D650, tải trọng 125KN Theo Chương V E-HSMT 30 bộ
66 Lắp đặt nắp ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 30 cấu kiện
67 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg Theo Chương V E-HSMT 14 cấu kiện
68 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 0,84 m3
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0084 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0084 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0084 100m3
72 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga Theo Chương V E-HSMT 0,0308 100m2
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,63 m3
74 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 0,84 m3
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 1,89 m2
76 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 14 cấu kiện
C HẠNG MỤC: DI CHUYỂN TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Theo Chương V E-HSMT 0,03 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo Chương V E-HSMT 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo Chương V E-HSMT 0,24 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo Chương V E-HSMT 0,24 100m
5 Cút DN75x75 HDPE Theo Chương V E-HSMT 4 cái
6 Cút DN63x63 HDPE Theo Chương V E-HSMT 20 cái
7 Cút DN50x50 HDPE Theo Chương V E-HSMT 32 cái
8 Cút DN40x40 HDPE Theo Chương V E-HSMT 32 cái
D HẠNG MỤC: NÂNG CỤM ĐỒNG HỒ CẤP NƯỚC
1 Tháo dỡ, lắp đặt lại đồng hồ cấp nước vào nhà DN15 (NCx1,6) Theo Chương V E-HSMT 257 cái
2 Tháo dỡ, lắp đặt lại van DN15 (NCx1,6) Theo Chương V E-HSMT 257 cái
3 Măng sông ren trong DN25x3/4'' HDPE Theo Chương V E-HSMT 514 cái
4 Cút DN25x25 HDPE Theo Chương V E-HSMT 514 cái
5 Ống nhựa DN25 HDPE Theo Chương V E-HSMT 2,57 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 8,0338 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 8,0338 m3
E HẠNG MỤC: NÂNG MIỆNG KHÓA GANG
1 Ống uPVC DN110 Theo Chương V E-HSMT 0,042 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 0,567 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 0,567 m3
F HẠNG MỤC: BÓ ỐNG VIỄN THÔNG
1 Gông treo cáp lụa cột đơn vuông Theo Chương V E-HSMT 52 bộ
2 Gông treo cáp lụa cột đôi vuông Theo Chương V E-HSMT 4 bộ
3 Gông treo cáp lụa cột đơn tròn Theo Chương V E-HSMT 104 bộ
4 Gông treo cáp lụa cột đôi tròn Theo Chương V E-HSMT 38 bộ
5 Gông treo đỡ cáp trên cột đơn vuông Theo Chương V E-HSMT 52 bộ
6 Gông treo đỡ cáp trên cột đôi vuông Theo Chương V E-HSMT 4 bộ
7 Gông treo đỡ cáp trên cột đơn tròn Theo Chương V E-HSMT 104 bộ
8 Gông treo đỡ cáp trên cột đôi tròn Theo Chương V E-HSMT 38 bộ
9 Khuyên bó cáp Theo Chương V E-HSMT 2.970 bộ
10 Cáp lụa bọc nhựa D10 Theo Chương V E-HSMT 5.940 m
11 Bộ néo, căng hãm cáp lụa bọc nhựa D10 Theo Chương V E-HSMT 340 bộ
12 Dây thép bọc nhựa PVC lõi thép 1,5mm Theo Chương V E-HSMT 5.940 m
13 Xà nánh đỡ cáp 1,2m Theo Chương V E-HSMT 26 bộ
14 Lắp đặt Gông - Xà treo cáp, loại Gông - Xà trọng lượng <=15kg Theo Chương V E-HSMT 198 bộ
15 Lắp đặt Gông - Xà treo cáp, loại Gông - Xà trọng lượng <=25kg Theo Chương V E-HSMT 198 bộ
16 Lắp đặt Gông - Xà treo cáp, loại Gông - Xà trọng lượng <=50kg Theo Chương V E-HSMT 26 bộ
17 Lắp đặt khuyên bó cáp Điện, Viễn thông Theo Chương V E-HSMT 2.970 bộ
18 Ra kéo, căng hãm dây cáp lụa bọc nhựa D10 Theo Chương V E-HSMT 5,94 km
19 Lắp đặt bộ néo, căng hãm cáp lụa bọc nhựa D10 Theo Chương V E-HSMT 340 bộ
20 Bó gọn cáp bằng dây bọc nhựa PVC lõi thép 1,5mm, cho cáp vào khuyên Theo Chương V E-HSMT 5.940 m
21 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo-cáp không xác định được chủ sở hữu Theo Chương V E-HSMT 19,754 1km
22 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Theo Chương V E-HSMT 2,9631 tấn
23 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 500m Theo Chương V E-HSMT 2,9631 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->