Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201154001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201124458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 23:35:00 đến ngày 2020-11-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,017,223,855 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Xây dựng | |||
| 1 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Đáp ứng theo HSTK | 0,16 | 10 tấn/1km |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=12m. Trụ thép bát giác cao 17m + lọng 8 đèn pha | Cột đèn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cột |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 2,352 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,04 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4608 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,024 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đá dăm 1x2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 18,432 | m3 |
| 8 | Lắp khung kích thước 1m x 2m, H< 3m. Khung móng trụ đèn BG cao 17m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | khung |
| 9 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m. Bộ đèn pha LED 250V-250W | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 32 | bộ |
| 10 | Rải cáp ngầm. Cáp CXV 4*11mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,28 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng trần C10mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,28 | 100m |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp DVV2*2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,44 | 100m |
| 13 | Lắp giá đỡ tủ điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , kích thước theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m. Tủ điều khiển chiếu sáng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , kích thước theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. Tiếp đất PE trụ thép 8m, 17m, vỏ tủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. Tiếp địa lặp lại tủ điện, trụ thép 17m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | bộ |
| 17 | Làm đầu cáp khô. Đầu sosse 10 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20 | đầu cáp |
| 18 | Làm đầu cáp khô. Đầu cosse 2,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 64 | đầu cáp |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe. MCB 250V-1P-6A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 32 | cái |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | đầu cáp |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | bảng |
| 22 | Lắp cửa cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cửa |
| 23 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 50,034 | m3 | |
| 24 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,36 | 100m |
| 25 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | 5,4 | m2 | |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 14,534 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 31,372 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Đá dăm 2x4 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,056 | m3 |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập. Băng cảnh báo cáp ngầm | Vải địa kỹ thuật : Loại 1 | 1,014 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm. Ống HDPE d100 | Ống nhựa HDPE : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,24 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Ống nhựa HDPE : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,28 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Ống thép tráng kẽm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Ống thép tráng kẽm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,24 | 100m |
| 34 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,96 | 100m2 |
| 35 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,54 | 10m2 |
| 36 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,081 | 10m2 |
| 37 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | 0,73 | 10 tấn/1km | |
| 38 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m. Trụ côn thép cao 8m | Cột đèn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 73 | cột |
| 39 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước. Đánh số trụ | Sơn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,38 | 1m2 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 42,924 | m3 | |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,636 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,9272 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,628 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 30,222 | m3 |
| 45 | Lắp khung kích thước 1m x 2m, H<3m. Khung móng trụ đèn côn cao 8m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 73 | khung |
| 46 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,2m. Cần trang trí d60 cao 2m, xa 2,0m | Cần đèn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 73 | cần đèn |
| 47 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m. Bộ đèn LED 120W | Chóa đèn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 73 | bộ |
| 48 | Rải cáp ngầm. Cáp CXV 4*25mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,78 | 100m |
| 49 | Rải cáp ngầm. Cáp CXV 4*11mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 48,38 | 100m |
| 50 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng trần C10mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 48,38 | 100m |
| 51 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp DVV2*2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,88 | 100m |
| 52 | Lắp giá đỡ tủ điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m. Tủ điều khiển chiếu sáng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | tủ |
| 54 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20 | bộ |
| 55 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. Tiếp đất PE trụ thép 8m, 17m, vỏ tủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 75 | bộ |
| 56 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. Tiếp địa lặp lại tủ điện, trụ thép 17m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | bộ |
| 57 | Làm đầu cáp khô. Đầu sosse 10 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 730 | đầu cáp |
| 58 | Làm đầu cáp khô. Đầu cosse 2,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 146 | đầu cáp |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe. MCB 250V-1P-6A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 73 | cái |
| 60 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 146 | đầu cáp |
| 61 | Lắp bảng điện cửa cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 73 | bảng |
| 62 | Lắp cửa cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 73 | cửa |
| 63 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 690,754 | m3 | |
| 64 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,16 | 100m |
| 65 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | 2,4 | m2 | |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 198,101 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 437,337 | m3 | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Đá dăm 2x4 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 55,284 | m3 |
| 69 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập. Băng cảnh báo cáp ngầm | Vải địa kỹ thuật : Loại 1 | 13,821 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Ống nhựa HDPE : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 47,53 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Ống thép tráng kẽm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,12 | 100m |
| 72 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,24 | 10m2 |
| 73 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,036 | 10m2 |
| 74 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m. Tháo dỡ cần đèn cao áp hiện hữu | Cần đèn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 35 | cần đèn |
| 75 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 50mm2. Tháo dỡ cáp treo TripplexCV3*8mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 57,25 | 100m |
| 76 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m. Tháo tủ điều khiển chiếu sáng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | tủ |
| 77 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại. Tháo dỡ kẹp treo cáp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 35 | sứ |
| 78 | Chi phí liên hệ Điện lực khảo sát, lập hồ sơ mua bán điện, lắp điện kế cấp điện | 2 | điểm | |
| 79 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 1km | 0,6127 | 10 tấn/1km | |
| 80 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m. Trụ BTLT 8,5m | Cột đèn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 11 | cột |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 13,36 | m3 | |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,67 | m3 | |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,468 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,81 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đá dăm 1x2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,7 | m3 |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg. Lắp đà cản BTCT 1,2m (Móng trụ M-8a) | 1 | cái | |
| 87 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,2m. Cần CĐH11-2,0m-hạ thế đơn | Cần đèn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 11 | cần đèn |
| 88 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,6m. Cần CĐH12-3,0m-hạ thế đơn | Cần đèn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cần đèn |
| 89 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,2m. Cần CĐT11-2,0m-trung thế đơn | Cần đèn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cần đèn |
| 90 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,6m. Cần CĐT12-3,0m-trung thế đơn | Cần đèn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cần đèn |
| 91 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Bộ đèn LED 90W | Choá đèn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20 | bộ |
| 92 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H<10m. Thay đèn cao áp thành LED 90W | Bóng cao áp bằng cơ giới : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,15 | 20 bóng |
| 93 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 50mm2. Cáp DuplexCV 2*16mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9,94 | 100m |
| 94 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn. Cáp DVV2*1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,07 | 100m |
| 95 | Lắp giá đỡ tủ điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m. Tủ điều khiển chiếu sáng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | tủ |
| 97 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7 | bộ |
| 98 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. Tiếp đất PE trụ thép 8m, 17m, vỏ tủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. Tiếp địa lặp lại tủ điện, trụ thép 17m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,08 | 100m |
| 101 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70. Kẹp treo cáp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70. Kẹp dừng cáp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5 | cái |
| 103 | Làm đầu cáp khô - Lắp kẹp WR189 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | đầu cáp |
| 104 | Làm đầu cáp khô - Lắp kẹp WR 159 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 40 | đầu cáp |
| 105 | Lắp cầu chì đuôi cá | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20 | cái |
| 106 | Chi phí liên hệ Điện lực khảo sát, lập hồ sơ mua bán điện, lắp điện kế cấp điện | 1 | điểm | |
| 107 | Thay cần đèn chao cao áp bằng cơ giới. Cần CĐH12-3,0m-hạ thế đơn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 19 | 1 bộ |
| 108 | Thay cần đèn chao cao áp bằng cơ giới. Cần CĐT12-3,0m-trung thế đơn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7 | 1 bộ |
| 109 | Thay cần đèn chao cao áp bằng cơ giới. Cần CĐT12-3,0m-trung thế đơn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | 1 bộ |
| 110 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H<10m. Thay đèn cao áp thành LED 120W | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,9 | 20 bóng |
| 111 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn. Cáp DVV2*1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,68 | 100m |
| 112 | Lắp cầu chì đuôi cá | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 28 | cái |
| 113 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,6m. Cần CĐT22-3,0m-trung thế đôi | Cần đèn D60 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cần đèn |
| 114 | Thay cần đèn chao cao áp bằng cơ giới. Cần CĐT12-3,0m-trung thế đơn | Cần CĐT12-3,0m-trung thế đơn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 13 | 1 bộ |
| 115 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m. Bộ đèn LED 120W | Choá đèn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 116 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H<10m. Thay đèn cao áp thành LED 120W | Đèn LED 120W : đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,2 | 20 bóng |
| 117 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H<10m. Thay đèn cao áp thành LED 80W | Đèn LED 80W : đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,15 | 20 bóng |
| 118 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 26 ÷ 50mm2. Cáp DupCV 2*16mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,52 | 100m |
| 119 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn. Cáp DVV2*1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,84 | 100m |
| 120 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70. Kẹp dừng cáp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 121 | Làm đầu cáp khô - Lắp kẹp WR189 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | đầu cáp |
| 122 | Làm đầu cáp khô - Lắp kẹp WR 159 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | đầu cáp |
| 123 | Lắp cầu chì đuôi cá | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 14 | cái |
| 124 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H< 10m. Thay đèn cao áp thành LED 120W | Đèn LED 120W : đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,5 | 20 bóng |
| 125 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H<10m. Thay đèn cao áp thành LED 120W | Đèn LED 120W : đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,05 | 20 bóng |
| 126 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H<10m. Thay đèn cao áp thành LED 80W | Đèn LED 80W : đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,85 | 20 bóng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi