Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201154001-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201124458
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 23:35:00 đến ngày 2020-11-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,017,223,855 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần Xây dựng
1 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Đáp ứng theo HSTK 0,16 10 tấn/1km
2 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=12m. Trụ thép bát giác cao 17m + lọng 8 đèn pha Cột đèn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4 cột
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 2,352 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,04 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,4608 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,024 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đá dăm 1x2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 18,432 m3
8 Lắp khung kích thước 1m x 2m, H< 3m. Khung móng trụ đèn BG cao 17m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4 khung
9 Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m. Bộ đèn pha LED 250V-250W Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 32 bộ
10 Rải cáp ngầm. Cáp CXV 4*11mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3,28 100m
11 Rải cáp ngầm. Cáp đồng trần C10mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3,28 100m
12 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp DVV2*2,5mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 5,44 100m
13 Lắp giá đỡ tủ điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , kích thước theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2 bộ
14 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m. Tủ điều khiển chiếu sáng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , kích thước theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2 tủ
15 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. Tiếp đất PE trụ thép 8m, 17m, vỏ tủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 6 bộ
16 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. Tiếp địa lặp lại tủ điện, trụ thép 17m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 6 bộ
17 Làm đầu cáp khô. Đầu sosse 10 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 20 đầu cáp
18 Làm đầu cáp khô. Đầu cosse 2,5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 64 đầu cáp
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe. MCB 250V-1P-6A Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 32 cái
20 Luồn cáp ngầm cửa cột Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4 đầu cáp
21 Lắp bảng điện cửa cột Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4 bảng
22 Lắp cửa cột Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4 cửa
23 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II 50,034 m3
24 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,36 100m
25 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm 5,4 m2
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 14,534 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 31,372 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Đá dăm 2x4 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,056 m3
29 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập. Băng cảnh báo cáp ngầm Vải địa kỹ thuật : Loại 1 1,014 100m2
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm. Ống HDPE d100 Ống nhựa HDPE : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,24 100m
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Ống nhựa HDPE : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,28 100m
32 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm Ống thép tráng kẽm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2 100m
33 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Ống thép tráng kẽm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,24 100m
34 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,96 100m2
35 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,54 10m2
36 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,081 10m2
37 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km 0,73 10 tấn/1km
38 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m. Trụ côn thép cao 8m Cột đèn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 73 cột
39 Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước. Đánh số trụ Sơn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4,38 1m2
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 42,924 m3
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,636 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,9272 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 2,628 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 30,222 m3
45 Lắp khung kích thước 1m x 2m, H<3m. Khung móng trụ đèn côn cao 8m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 73 khung
46 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,2m. Cần trang trí d60 cao 2m, xa 2,0m Cần đèn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 73 cần đèn
47 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m. Bộ đèn LED 120W Chóa đèn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 73 bộ
48 Rải cáp ngầm. Cáp CXV 4*25mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,78 100m
49 Rải cáp ngầm. Cáp CXV 4*11mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 48,38 100m
50 Rải cáp ngầm. Cáp đồng trần C10mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 48,38 100m
51 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp DVV2*2,5mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 7,88 100m
52 Lắp giá đỡ tủ điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2 bộ
53 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m. Tủ điều khiển chiếu sáng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2 tủ
54 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 20 bộ
55 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. Tiếp đất PE trụ thép 8m, 17m, vỏ tủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 75 bộ
56 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. Tiếp địa lặp lại tủ điện, trụ thép 17m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2 bộ
57 Làm đầu cáp khô. Đầu sosse 10 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 730 đầu cáp
58 Làm đầu cáp khô. Đầu cosse 2,5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 146 đầu cáp
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe. MCB 250V-1P-6A Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 73 cái
60 Luồn cáp ngầm cửa cột Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 146 đầu cáp
61 Lắp bảng điện cửa cột Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 73 bảng
62 Lắp cửa cột Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 73 cửa
63 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II 690,754 m3
64 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,16 100m
65 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm 2,4 m2
66 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 198,101 m3
67 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 437,337 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Đá dăm 2x4 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 55,284 m3
69 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập. Băng cảnh báo cáp ngầm Vải địa kỹ thuật : Loại 1 13,821 100m2
70 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Ống nhựa HDPE : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 47,53 100m
71 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Ống thép tráng kẽm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,12 100m
72 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,24 10m2
73 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,036 10m2
74 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m. Tháo dỡ cần đèn cao áp hiện hữu Cần đèn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 35 cần đèn
75 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 50mm2. Tháo dỡ cáp treo TripplexCV3*8mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 57,25 100m
76 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m. Tháo tủ điều khiển chiếu sáng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3 tủ
77 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại. Tháo dỡ kẹp treo cáp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 35 sứ
78 Chi phí liên hệ Điện lực khảo sát, lập hồ sơ mua bán điện, lắp điện kế cấp điện 2 điểm
79 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 1km 0,6127 10 tấn/1km
80 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m. Trụ BTLT 8,5m Cột đèn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 11 cột
81 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 13,36 m3
82 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,67 m3
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,468 100m2
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,81 m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đá dăm 1x2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 9,7 m3
86 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg. Lắp đà cản BTCT 1,2m (Móng trụ M-8a) 1 cái
87 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,2m. Cần CĐH11-2,0m-hạ thế đơn Cần đèn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 11 cần đèn
88 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,6m. Cần CĐH12-3,0m-hạ thế đơn Cần đèn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1 cần đèn
89 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,2m. Cần CĐT11-2,0m-trung thế đơn Cần đèn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2 cần đèn
90 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,6m. Cần CĐT12-3,0m-trung thế đơn Cần đèn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 6 cần đèn
91 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Bộ đèn LED 90W Choá đèn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 20 bộ
92 Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H<10m. Thay đèn cao áp thành LED 90W Bóng cao áp bằng cơ giới : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,15 20 bóng
93 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 50mm2. Cáp DuplexCV 2*16mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 9,94 100m
94 Luồn dây từ cáp treo lên đèn. Cáp DVV2*1,5mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,07 100m
95 Lắp giá đỡ tủ điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1 bộ
96 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m. Tủ điều khiển chiếu sáng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1 tủ
97 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 7 bộ
98 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. Tiếp đất PE trụ thép 8m, 17m, vỏ tủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1 bộ
99 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. Tiếp địa lặp lại tủ điện, trụ thép 17m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1 bộ
100 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,08 100m
101 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70. Kẹp treo cáp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 16 cái
102 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70. Kẹp dừng cáp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 5 cái
103 Làm đầu cáp khô - Lắp kẹp WR189 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4 đầu cáp
104 Làm đầu cáp khô - Lắp kẹp WR 159 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 40 đầu cáp
105 Lắp cầu chì đuôi cá Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 20 cái
106 Chi phí liên hệ Điện lực khảo sát, lập hồ sơ mua bán điện, lắp điện kế cấp điện 1 điểm
107 Thay cần đèn chao cao áp bằng cơ giới. Cần CĐH12-3,0m-hạ thế đơn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 19 1 bộ
108 Thay cần đèn chao cao áp bằng cơ giới. Cần CĐT12-3,0m-trung thế đơn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 7 1 bộ
109 Thay cần đèn chao cao áp bằng cơ giới. Cần CĐT12-3,0m-trung thế đơn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2 1 bộ
110 Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H<10m. Thay đèn cao áp thành LED 120W Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,9 20 bóng
111 Luồn dây từ cáp treo lên đèn. Cáp DVV2*1,5mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,68 100m
112 Lắp cầu chì đuôi cá Đạt chất lượng, tiêu chuẩn đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 28 cái
113 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,6m. Cần CĐT22-3,0m-trung thế đôi Cần đèn D60 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1 cần đèn
114 Thay cần đèn chao cao áp bằng cơ giới. Cần CĐT12-3,0m-trung thế đơn Cần CĐT12-3,0m-trung thế đơn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 13 1 bộ
115 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m. Bộ đèn LED 120W Choá đèn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1 bộ
116 Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H<10m. Thay đèn cao áp thành LED 120W Đèn LED 120W : đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 10,2 20 bóng
117 Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H<10m. Thay đèn cao áp thành LED 80W Đèn LED 80W : đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,15 20 bóng
118 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 26 ÷ 50mm2. Cáp DupCV 2*16mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,52 100m
119 Luồn dây từ cáp treo lên đèn. Cáp DVV2*1,5mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,84 100m
120 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70. Kẹp dừng cáp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2 cái
121 Làm đầu cáp khô - Lắp kẹp WR189 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2 đầu cáp
122 Làm đầu cáp khô - Lắp kẹp WR 159 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2 đầu cáp
123 Lắp cầu chì đuôi cá Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 14 cái
124 Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H< 10m. Thay đèn cao áp thành LED 120W Đèn LED 120W : đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 5,5 20 bóng
125 Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H<10m. Thay đèn cao áp thành LED 120W Đèn LED 120W : đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3,05 20 bóng
126 Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H<10m. Thay đèn cao áp thành LED 80W Đèn LED 80W : đạt chất lượng, tiêu chuẩn , chiều cao theo đúng yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,85 20 bóng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->