Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Cải tạo lưới điện trung thế Công ty Điện lực Thủ Thiêm phần xây dựng các nối tuyến mạch vòng năm 2020”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201155409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Cải tạo lưới điện trung thế Công ty Điện lực Thủ Thiêm phần xây dựng các nối tuyến mạch vòng năm 2020” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201155088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 14:58:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,478,316,692 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Lọ |
| 2 | Ống thép mạ d150 (5,16 ly) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 3 | đồng bản 40*6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,88 | Kg |
| 4 | Giá đỡ hộp đầu cáp TT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 5 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,7 | Kg |
| 6 | boulon cu chẻ 50-70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 7 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 8 | Cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 9 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,5 | Mét |
| 10 | ống co nhiệt cách điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 11 | Boulon đồng có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 12 | Bảng tên đầu cáp. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Tấm |
| 13 | Bảng chỉ danh thiết bị. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Tấm |
| 14 | Gối đỡ bảng đồng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| D | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9.537 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Lọ |
| 3 | Thép tròn đk12mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Kg |
| 4 | Ống thép mạ d21 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Mét |
| 5 | Dây thép mềm đk 1mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,35 | Kg |
| 6 | Xà thép l75*75*8*2,0m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 7 | Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 85 | Cái |
| 8 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 9 | Xà thép l75*75*8*3,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 10 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 47 | Cái |
| 11 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Cái |
| 12 | Xà thép u160 - 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | Cái |
| 13 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Cái |
| 14 | Móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 312 | Cái |
| 15 | Cáp nhôm trần AC 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 956,34 | Kg |
| 16 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81 | Mét |
| 17 | Cáp đồng bọc 24kV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Mét |
| 18 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 19 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 70-95/70-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 20 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 21 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 22 | Kẹp quai cu-al 240-300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Cái |
| 23 | Kẹp hotline 25-70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Cái |
| 24 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 94 | Cái |
| 25 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 128 | Cái |
| 26 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 105 | Bộ |
| 27 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 28 | Cọc + Kẹp tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 29 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK 6mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Mét |
| 30 | Cosse ép cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 31 | Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Cái |
| 32 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Mét |
| 33 | Băng keo CĐ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,6 | Cuộn |
| 34 | Đá dăm 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43,28 | m3 |
| 35 | Cát xây dựng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23,12 | m3 |
| 36 | Ciment p400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14.550 | Kg |
| 37 | Que hàn c47 đk 4mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,82 | Kg |
| 38 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 130 | Cái |
| 39 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 82 | Cái |
| 40 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104 | Cái |
| 41 | boulon mắt có đai ốc 16*300 . | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 42 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 43 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 219 | Cái |
| 44 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Cái |
| 45 | ống nhựa pvc đk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Mét |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ RMU loại 4 ngăn (4L) - O.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| F | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV trong ống bảo vệ - màn chắn băng đồng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 299 | Mét |
| 2 | Tiếp địa Tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp ngầm trung thế đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt ống STK D150 đầu cáp lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| H | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Gia cố móng trụ BTLT trung thế đơn - M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | Móng |
| 2 | Gia cố móng trụ BTLT trung thế đôi - M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 3 | Beton móng trạm trụ BTLT 14m đơn - M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Vị trí |
| 4 | Cải tạo đà lệch đơn thành đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x400) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Bộ |
| 7 | Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x400) đà cân | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| 8 | Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x400) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 10 | Lắp đà đôi L75x75x8-3,2m (BOLT 16x400) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đà đôi U160 - 2,1m (BOLT 16x400) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55 | Bộ |
| 12 | Lắp sứ treo polymer 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 156 | Bộ |
| 13 | Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 85 | Bộ |
| 14 | Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 98 | Bộ |
| 15 | Lắp Uclevis + Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa lặp lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 17 | Đấu dây đồng 240mm2 xuống thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Mét |
| 18 | Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép ACV240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7.451 | Mét |
| 19 | Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép AC95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.484 | Mét |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi xà L75x75x0,8-3,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi xà L75x75x0,8-2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Bộ |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi xà L75x75x0,8-2,0m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi sứ treo polymer 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | Bộ |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 203 | Bộ |
| 25 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 224 | Mét |
| 26 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.354 | Mét |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi dây 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Mét |
| 28 | Tháo dỡ thu hồi dây 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7.062 | Mét |
| 29 | Tháo dỡ thu hồi dây 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | Mét |
| I | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 02 mép phui đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32,4 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,18 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,24 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,84 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,04 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,04 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60,02 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48,4 | m3 |
| J | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7339 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,116 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1637 | 100m3 |
| 4 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,74 | 100 m |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46,44 | m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (Đan) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | cái |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (gối cáp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | cái |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,159 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d6) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0199 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,012 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d10) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0204 | tấn |
| 12 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 282 | m |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,22 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,018 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,113 | 100m3 |
| 16 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,14 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,07 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,07 | 100m2 |
| 19 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,18 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,18 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,8 | m3 |
| 22 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm (con sâu) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38,4 | m2 |
| 23 | Cọc định vị cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| K | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN MÓNG TỦ RMU (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 02 mép phui đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,95 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,55 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,504 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,939 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm (d12) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,305 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (Thép tròn, thép hình) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,036 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0871 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0221 | 100m3 |
| 10 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm (con sâu) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,75 | m2 |
| L | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN ỐP ĐÁ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,75 | m2 |
| 2 | ốp chân tường 70x220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,75 | m2 |
| M | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 160 KVA (10giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | máy |
| 2 | Chi phí máy phát công suất 250 KVA (10giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | máy |
| 3 | Chi phí máy phát công suất 320 KVA (10giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | máy |
| N | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,35%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 1.453.231.537 đồng | 1 | Khoán |
| O | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi