Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Cải tạo lưới điện trung thế Công ty Điện lực Thủ Thiêm phần xây dựng các nối tuyến mạch vòng năm 2020”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201155409-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Cải tạo lưới điện trung thế Công ty Điện lực Thủ Thiêm phần xây dựng các nối tuyến mạch vòng năm 2020”
Số hiệu KHLCNT 20201155088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay, KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 14:58:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,478,316,692 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
B CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Thuốc hàn (Cadweld). Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Lọ
2 Ống thép mạ d150 (5,16 ly) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Mét
3 đồng bản 40*6 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,88 Kg
4 Giá đỡ hộp đầu cáp TT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
5 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,7 Kg
6 boulon cu chẻ 50-70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
7 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
8 Cosse ép cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Cái
9 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,5 Mét
10 ống co nhiệt cách điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
11 Boulon đồng có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Cái
12 Bảng tên đầu cáp. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Tấm
13 Bảng chỉ danh thiết bị. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Tấm
14 Gối đỡ bảng đồng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
D CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9.537 Lít
2 Thuốc hàn (Cadweld). Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Lọ
3 Thép tròn đk12mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Kg
4 Ống thép mạ d21 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Mét
5 Dây thép mềm đk 1mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,35 Kg
6 Xà thép l75*75*8*2,0m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
7 Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 85 Cái
8 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
9 Xà thép l75*75*8*3,2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
10 Thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 47 Cái
11 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Cái
12 Xà thép u160 - 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 110 Cái
13 Sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70 Cái
14 Móc treo chữ u 018 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 312 Cái
15 Cáp nhôm trần AC 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 956,34 Kg
16 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 81 Mét
17 Cáp đồng bọc 24kV 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Mét
18 Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
19 Kẹp nối ép rẽ dạng h 70-95/70-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
20 Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
21 Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
22 Kẹp quai cu-al 240-300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 Cái
23 Kẹp hotline 25-70 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 Cái
24 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 94 Cái
25 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 128 Cái
26 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 105 Bộ
27 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Bộ
28 Cọc + Kẹp tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
29 Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK 6mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70 Mét
30 Cosse ép cu 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
31 Uclevis Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70 Cái
32 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Mét
33 Băng keo CĐ trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18,6 Cuộn
34 Đá dăm 1*2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 43,28 m3
35 Cát xây dựng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23,12 m3
36 Ciment p400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14.550 Kg
37 Que hàn c47 đk 4mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,82 Kg
38 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 130 Cái
39 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 82 Cái
40 Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 104 Cái
41 boulon mắt có đai ốc 16*300 . Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
42 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
43 boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 219 Cái
44 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Cái
45 ống nhựa pvc đk 27mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Mét
E LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp đặt tủ RMU loại 4 ngăn (4L) - O.D Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
F LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV trong ống bảo vệ - màn chắn băng đồng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 299 Mét
2 Tiếp địa Tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
3 Giá đỡ đầu cáp ngầm trung thế đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
4 Lắp đặt ống STK D150 đầu cáp lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
H LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Gia cố móng trụ BTLT trung thế đơn - M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57 Móng
2 Gia cố móng trụ BTLT trung thế đôi - M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Móng
3 Beton móng trạm trụ BTLT 14m đơn - M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Vị trí
4 Cải tạo đà lệch đơn thành đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
5 Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
6 Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x400) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Bộ
7 Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x400) đà cân Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Bộ
8 Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
9 Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x400) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
10 Lắp đà đôi L75x75x8-3,2m (BOLT 16x400) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
11 Lắp đà đôi U160 - 2,1m (BOLT 16x400) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 55 Bộ
12 Lắp sứ treo polymer 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 156 Bộ
13 Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 85 Bộ
14 Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 98 Bộ
15 Lắp Uclevis + Sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70 Bộ
16 Tiếp địa lặp lại Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
17 Đấu dây đồng 240mm2 xuống thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Mét
18 Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép ACV240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7.451 Mét
19 Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép AC95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.484 Mét
20 Tháo dỡ thu hồi xà L75x75x0,8-3,2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
21 Tháo dỡ thu hồi xà L75x75x0,8-2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Bộ
22 Tháo dỡ thu hồi xà L75x75x0,8-2,0m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
23 Tháo dỡ thu hồi sứ treo polymer 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 102 Bộ
24 Tháo dỡ thu hồi sứ đứng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 203 Bộ
25 Tháo dỡ thu hồi dây nhôm 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 224 Mét
26 Tháo dỡ thu hồi dây nhôm 70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.354 Mét
27 Tháo dỡ thu hồi dây 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Mét
28 Tháo dỡ thu hồi dây 120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7.062 Mét
29 Tháo dỡ thu hồi dây 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Mét
I LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt 02 mép phui đào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32,4 10m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,18 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,24 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,84 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,04 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,04 100m3
7 Đào nền đường bằng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60,02 m3
8 Đào nền đường bằng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48,4 m3
J LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,7339 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,116 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1637 100m3
4 Lắp ống nhựa xoắn HDPE D195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,74 100 m
5 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46,44 m2
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (Đan) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 cái
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (gối cáp) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 cái
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,159 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d6) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0199 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,012 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d10) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0204 tấn
12 Lắp băng cảnh báo cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 282 m
13 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,22 100m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,018 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,113 100m3
16 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,14 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,07 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,07 100m2
19 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,18 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,18 100m2
21 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,8 m3
22 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm (con sâu) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 38,4 m2
23 Cọc định vị cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
K LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN MÓNG TỦ RMU (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt 02 mép phui đào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,95 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,55 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,4 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,504 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,939 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm (d12) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,305 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (Thép tròn, thép hình) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,036 tấn
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0871 100m2
9 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0221 100m3
10 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm (con sâu) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,75 m2
L LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN ỐP ĐÁ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đục nhám mặt bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,75 m2
2 ốp chân tường 70x220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,75 m2
M CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1 Chi phí máy phát công suất 160 KVA (10giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 máy
2 Chi phí máy phát công suất 250 KVA (10giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 máy
3 Chi phí máy phát công suất 320 KVA (10giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 máy
N BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,35%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 1.453.231.537 đồng 1 Khoán
O CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->