Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201147599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201147020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 08:54:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,764,965,009 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,400,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC VẬT LIỆU MỚI ĐD HẠ THẾ - Công trình: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế khu vực Điện lực Mang Thít năm 2020 (Bổ sung) | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m ghép đôi + M7-2BT | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 7 | bộ |
| 2 | Trụ BTLT 7,5m + M7a | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 72 | bộ |
| 3 | Móng chằng xuống hạ thế | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 39 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa lặp lại hạ áp | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 38 | bộ |
| 5 | Móng chằng lệch | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 14 | bộ |
| 6 | Dây chằng xuống hạ thế | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 39 | bộ |
| 7 | Dây chằng lệch hạ thế | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 14 | bộ |
| B | HẠNG MỤC DÂY SỨ PHỤ KIỆN ĐD HẠ THẾ- Công trình: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế khu vực Điện lực Mang Thít năm 2020 (Bổ sung) | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV70mm2 | 8.474,16 | m | |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV50mm2 | 10.991,52 | m | |
| 3 | Cáp nhôm bọc AV35mm2 | 517,14 | m | |
| 4 | Cáp nhôm trần AC 50mm2 | 608,0373 | kg | |
| 5 | Cáp nhôm trần AC 50mm2 (buộc tia ) | 26,91 | kg | |
| 6 | Sắt V75x3m -0 ốp, bắt thùng CD+ĐK | 3 | m | |
| 7 | Rack 1 sứ NK (dầy 3 ly) | 188 | cái | |
| 8 | Rack 2 sứ NK (dầy 3 ly - ty 12) | 47 | cái | |
| 9 | Rack 3 sứ NK (dầy 3 ly - ty 12) | 182 | cái | |
| 10 | Sứ ống chỉ | 828 | cái | |
| 11 | Bulon 16x60 NK | 6 | cái | |
| 12 | Bulon 16x200 NK | 319 | cái | |
| 13 | Bulon 16x250 NK | 177 | cái | |
| 14 | Bulon 16x300 NK | 62 | cái | |
| 15 | Long đền vuông P18 NK (50x50x2.5) | 1.128 | cái | |
| 16 | Cáp Duplex 2x6mm2 | 231 | m | |
| 17 | Cáp đồng bọc 25mm2 (đấu râu kẹp IPC) | 108,4 | m | |
| 18 | Kẹp IPC 95/50-95 (đấu nhánh rẽ KH) | 542 | cái | |
| 19 | Ống nối AC 50mm2 | 13 | cái | |
| 20 | Ống nối AC 70mm2 | 9 | cái | |
| 21 | Băng keo nhựa hạ thế (5m) | 56 | cuồn | |
| 22 | Kẹp nối ép WR 279 (70/70) | 138 | cái | |
| 23 | Kẹp AL//AC 50-70mm2 | 320 | cái | |
| 24 | Sơn sịt (trắng) | 26 | chai | |
| 25 | Sơn sịt (đen) | 18 | chai | |
| 26 | Căng dây nhôm (AC ) tiết diện dây ≤ 70mm2(độ cao <10m) | 3,057 | km | |
| 27 | Căng dây nhôm (A) (tiết diện dây <=70mm2) (độ cao<10m) | 19,591 | km | |
| 28 | Lắp kẹp cáp (chiều cao <= 20m) | 542 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2 x 25 mm² độ cao dưới 10m | 0,231 | km | |
| 30 | Lắp sứ hạ thế (sứ các loại) | 188 | sứ | |
| 31 | Lắp sứ hạ thế (02 sứ) | 47 | sứ | |
| 32 | Lắp sứ hạ thế (03 sứ) | 182 | sứ | |
| 33 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 300m | 5,7119 | tấn | |
| 34 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly ≤ 300m | 6 | Tấn | |
| C | HẠNG MỤC THU HỒI ĐD HẠ THẾ - Công trình: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế khu vực Điện lực Mang Thít năm 2020 (Bổ sung) | |||
| 1 | Trụ BTV 7,3m | VTTH không chào giá | 79 | trụ |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV 70mm2 | VTTH không chào giá | 8.308 | m |
| 3 | Cáp nhôm bọc AV 50mm2 | VTTH không chào giá | 10.776 | m |
| 4 | Cáp nhôm trần AC 50mm2 | VTTH không chào giá | 596,115 | kg |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV 35mm2 | VTTH không chào giá | 507 | m |
| 6 | Dây chằng xuống hạ thế | VTTH không chào giá | 55 | bộ |
| 7 | Dây chằng lệch hạ thế | VTTH không chào giá | 4 | bộ |
| 8 | Uclevis | VTTH không chào giá | 89 | cái |
| 9 | Rack 2 sứ | VTTH không chào giá | 27 | cái |
| 10 | Rack 3 sứ | VTTH không chào giá | 206 | cái |
| 11 | Sứ ống chỉ đã trừ phần SDL | VTTH không chào giá | 761 | cái |
| 12 | Dây tiếp địa các loại | VTTH không chào giá | 38 | bộ |
| 13 | Split-bolt các loại | VTTH không chào giá | 415 | cái |
| 14 | Kẹp IPC các loại | VTTH không chào giá | 165 | cái |
| 15 | Kẹp quai các loại | VTTH không chào giá | 16 | cái |
| 16 | Kẹp Al// các loại | VTTH không chào giá | 224 | cái |
| 17 | Boulon các loại | VTTH không chào giá | 515 | cái |
| 18 | Hạ cột bê tông chiều cao cột <=8m | 79 | cột | |
| 19 | Tháo dây néo cột (chiều cao <= 20m) | 59 | bộ | |
| 20 | Tháo tiếp địa ngọn <=10m | 38 | bộ | |
| 21 | Tháo sứ hạ thế (sứ các loại) | 89 | sứ | |
| 22 | Tháo sứ hạ thế (02 sứ) | 27 | sứ | |
| 23 | Tháo sứ hạ thế (03 sứ) | 206 | sứ | |
| 24 | Tháo hạ dây nhôm AC, (ACSR,..,) (tiết diện dây <=70mm2) (độ cao<10m) | 3,057 | km | |
| 25 | Tháo hạ dây nhôm (A) (tiết diện dây <=70mm2) (độ cao<10m) | 19,591 | km | |
| 26 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 300m | 5,7119 | tấn | |
| 27 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly ≤ 300m | 7 | Tấn | |
| D | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT ĐD HẠ THẾ - Công trình: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế và trạm biến áp năm 2020 Điện lực Tam Bình (bổ sung) | |||
| 1 | Móng M7(8)2a | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 184 | Móng |
| 2 | Móng chằng xuống (MCX) | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 79 | Móng |
| 3 | Ttrụ BTLT 7,5m | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 184 | Trụ |
| 4 | Bộ tiếp địa lặp lại đường dây 6m | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 39 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa lặp lại đường dây 8m | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 7 | Bộ |
| 6 | Dây chằng xuống (DCX) | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 79 | Bộ |
| 7 | Rack 1 trụ BTV | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 35 | Bộ |
| 8 | Rack 3 trụ BTV | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 41 | Bộ |
| 9 | Rack 1 trụ BTLT | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 220 | Bộ |
| 10 | Rack 2 trụ BTLT | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 3 | Bộ |
| 11 | Rack 3 trụ BTLT | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 191 | Bộ |
| 12 | Rack 1 TT | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 21 | Bộ |
| 13 | Rack 2 TT | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 35 | Bộ |
| 14 | Rack 3 TT | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 18 | Bộ |
| E | HẠNG MỤC DÂY SỨ PHỤ KIỆN ĐD HẠ THẾ - Công trình: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế và trạm biến áp năm 2020 Điện lực Tam Bình (bổ sung) | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 600V - 50mm2 | 20 | m | |
| 2 | Cáp Duplex 2x6mm2 | 261 | m | |
| 3 | Boulon P16x60 Mạ Zn | 5 | Cái | |
| 4 | Boulon P16x200 Mạ Zn | 10 | Cái | |
| 5 | Boulon P16x250 Mạ Zn | 2 | Cái | |
| 6 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 | 34 | Cái | |
| 7 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50-70mm2 | 6 | Cái | |
| 8 | Ống nối dây nhôm bọc 50mm2 | 3 | Cái | |
| 9 | Cáp nhôm trần lõi thép As 70mm2 (buộc sứ) | 50,692 | Kg | |
| 10 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | 40 | Cái | |
| 11 | Băng keo nhựa hạ thế | 100 | Cuộn | |
| 12 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly ≤ 500m | 0,1 | Tấn | |
| F | HẠNG MỤC THU HỒI ĐD HẠ THẾ - Công trình: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế và trạm biến áp năm 2020 Điện lực Tam Bình (bổ sung) | |||
| 1 | Trụ BTV 7,3m thu hồi | VTTH không chào giá | 184 | Trụ |
| 2 | Dây chằng thu hồi | VTTH không chào giá | 79 | Bộ |
| 3 | Rack 1 thu hồi | VTTH không chào giá | 276 | Cái |
| 4 | Rack 2 thu hồi | VTTH không chào giá | 38 | Cái |
| 5 | Rack 3 thu hồi | VTTH không chào giá | 250 | Cái |
| 6 | Boulon 14x150 thu hồi | VTTH không chào giá | 274 | Cái |
| 7 | Boulon 14x200 thu hồi | VTTH không chào giá | 466 | Cái |
| 8 | Boulon 16x300 thu hồi | VTTH không chào giá | 119 | Cái |
| 9 | Hạ cột bê tông chiều cao cột <=8m | 184 | Trụ | |
| 10 | Tháo dây néo cột, chiều cao <=20m | 79 | Bộ | |
| 11 | Tháo các loại sứ hạ thế | 1.102 | Bộ | |
| 12 | BD Vận chuyển cột bê tông bằng cự ly ≤ 500m | 82,8 | Tấn | |
| G | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - Công trình: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế và trạm biến áp năm 2020 Điện lực Tam Bình (bổ sung) | |||
| 1 | Thùng CD-ĐK TBA lắp mới | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 30 | bộ |
| 2 | Thùng CD-ĐK thu hồi | VTTH - Chỉ chào giá nhân công tháo thùng | 30 | bộ |
| H | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT MỚI ĐD HẠ THẾ - Công trình: Sửa chữa lớn đường dây hạ thế năm 2020 Điện lực Bình Minh (Bổ sung) | |||
| 1 | Móng M7-a | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 11 | Bộ |
| 2 | Móng M7-2a | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 7 | Bộ |
| 3 | Móng BT | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 3 | Bộ |
| 4 | Móng BT ghép đôi | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 4 | Bộ |
| 5 | Móng chằng xuống HT | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 15 | Bộ |
| 6 | Dây chằng xuống HT | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 15 | Bộ |
| 7 | Trụ | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 29 | Bộ |
| I | HẠNG MỤC DÂY SỨ PHỤ KIỆN ĐD HẠ THẾ- Công trình: Sửa chữa lớn đường dây hạ thế năm 2020 Điện lực Bình Minh (Bổ sung) | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV50mm2 | 38.108,22 | mét | |
| 2 | Rack 3 sứ NK (dầy 3 ly) | 144 | Cái | |
| 3 | Rack 2 sứ NK (dầy 3 ly) | 20 | Cái | |
| 4 | Kẹp AL//AC 50mm2 | 588 | Cái | |
| 5 | Kẹp nối ép WR 279 | 841 | Cái | |
| 6 | Kẹp nối ép WR 419 | 82 | Cái | |
| 7 | Băng keo nhựa hạ thế | 465 | Cuồn | |
| 8 | Cáp đồng bọc 25mm2 | 129 | mét | |
| 9 | Cáp Duplex 2x6mm2 | 99 | mét | |
| 10 | Rack 1 sứ NK (dầy 3 ly) | 23 | Cái | |
| 11 | Sứ ống chỉ hạ thế | 19 | Cái | |
| 12 | Bulon 14x200 NK | 13 | Cái | |
| 13 | Bulon 14x250 NK | 274 | Cái | |
| 14 | Bulon 14x300 NK | 64 | Cái | |
| 15 | Long đền vuông P18 NK (50x50x2.5) | 702 | Cái | |
| 16 | Căng dây nhôm (A) (độ cao < 10m) (tiết diện dây <=70mm2) | 37,361 | km | |
| 17 | Lắp kẹp cáp (chiều cao <= 20m) | 923 | bộ | |
| 18 | Lắp sứ hạ thế (sứ các loại) | 23 | sứ | |
| 19 | Lắp sứ hạ thế (02 sứ) | 20 | sứ | |
| 20 | Lắp sứ hạ thế (03 sứ) | 144 | sứ | |
| 21 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly ≤ 100m | 1,682 | Tấn | |
| 22 | BD Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại cự ly ≤ 100m | 37,361 | Tấn | |
| J | HẠNG MỤC SỬ DỤNG LẠI ĐD HẠ THẾ- Công trình: Sửa chữa lớn đường dây hạ thế năm 2020 Điện lực Bình Minh (Bổ sung) | |||
| 1 | Bộ dây chằng hạ thế sử dụng lại | Vật tư sử dụng lại không chào giá | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo dây néo cột (chiều cao <= 20m) | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp dây néo cột (chiều cao <= 20m) | 2 | bộ | |
| K | HẠNG MỤC THU HỒI ĐD HẠ THẾ- Công trình: Sửa chữa lớn đường dây hạ thế năm 2020 Điện lực Bình Minh (Bổ sung) | |||
| 1 | Trụ bê tông các loại | VTTH không chào giá | 25 | Cây |
| 2 | Rack 3 sứ NK (dầy 3 ly) | VTTH không chào giá | 158 | Cái |
| 3 | Rack 2 sứ NK (dầy 3 ly) | VTTH không chào giá | 33 | Cái |
| 4 | Bulon các loại | VTTH không chào giá | 382 | Cái |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV50mm2 | VTTH không chào giá | 36.956 | mét |
| 6 | Cáp đồng bọc 22mm2 | VTTH không chào giá | 405 | mét |
| 7 | Bộ dây chằng xuống hạ thế hiện hữu | VTTH không chào giá | 18 | Bộ |
| 8 | Hạ cột bê tông chiều cao cột <=8m | 25 | cột | |
| 9 | Tháo sứ hạ thế (03 sứ) | 158 | sứ | |
| 10 | Tháo sứ hạ thế (02 sứ) | 33 | sứ | |
| 11 | Tháo dây nhôm (A) (độ cao < 10m) (tiết diện dây <=70mm2) | 36,956 | km | |
| 12 | Tháo dây đồng (độ cao < 10m) (tiết diện dây <=70mm2) | 0,405 | km | |
| 13 | Tháo dây néo cột (chiều cao <= 20m) | 18 | bộ | |
| 14 | BD Vận chuyển cột bê tông cự ly ≤ 100m | 10 | Tấn | |
| 15 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly ≤ 100m | 0,5554 | Tấn | |
| 16 | BD Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại cự ly ≤ 100m | 11,2083 | Tấn | |
| L | HẠNG MỤC LẮP MỚI TBA- Công trình: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế & TBA năm 2020 Điện lực Bình Tân (bổ sung) | |||
| 1 | Thùng CD + ĐK composite (loại lắp TBA 1 pha CS 25-37,5kVA) | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 48 | bộ |
| 2 | Thùng CD + ĐK composite (loại lắp TBA 1 pha CS 50-75kVA) | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 39 | bộ |
| 3 | Thùng CD + ĐK composite (loại lắp TBA CS 3x37,5kVA) | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 1 | bộ |
| M | HẠNG MỤC PHỤ KIỆN TBA- Công trình: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế & TBA năm 2020 Điện lực Bình Tân (bổ sung) | |||
| 1 | Đà Composite 75x75x6x810 | 82 | Thanh | |
| 2 | Thanh chống composite 60x10x810 | 82 | Thanh | |
| 3 | Boulon P16x350 Mạ Zn | 164 | Con | |
| 4 | Boulon P16x150 mạ Zn | 82 | Con | |
| 5 | Lông đền vuông P14-22 NK (50x50x2.5) | 492 | Cái | |
| 6 | Cáp đồng bọc trung thế 24 KV-25mm² | 264 | m | |
| 7 | Bas L+ I bắt FCO - LA | 82 | Bộ | |
| 8 | Lắp xà trọng lượng ~15kg (cột đỡ)- Cột BTLT | 82 | bộ | |
| 9 | BD Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép và dây néo bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | 0,4592 | Tấn | |
| 10 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | 0,041 | Tấn | |
| 11 | BD Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | 0,1146 | Tấn | |
| N | HẠNG MỤC THU HỒI TBA- Công trình: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế & TBA năm 2020 Điện lực Bình Tân (bổ sung) | |||
| 1 | Thùng cầu dao + điện kế bằng kim loại (TBA 1 pha)(thu hồi) | VTTH không chào giá | 87 | Cái |
| 2 | Khung sắt bắt FCO + LA mạ Zn(thu hồi) | VTTH không chào giá | 82 | Bộ |
| 3 | Cáp đồng bọc trung thế 24 KV-25mm²(thu hồi) | VTTH không chào giá | 82 | m |
| 4 | Buolon các loại(thu hồi) | VTTH không chào giá | 340 | con |
| 5 | Thùng cầu dao + điện kế bằng kim loại (TBA 3 pha)(thu hồi) | VTTH không chào giá | 1 | Cái |
| 6 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha | 87 | tủ | |
| 7 | Tháo khung định vị (chiều cao Tháo <= 20m) | 82 | bộ | |
| 8 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 9 | BD Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại cự ly ≤ 300m | 0,0356 | Tấn | |
| 10 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly ≤ 300m | 1,079 | Tấn | |
| O | HẠNG MỤC LẮP MỚI ĐD HẠ THẾ- Công trình: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế & TBA năm 2020 Điện lực Bình Tân (bổ sung) | |||
| 1 | Trụ BTLT7,5m (M7a) | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 19 | Bộ |
| 2 | Trụ BTLT7,5m ghép sát | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 8 | Bộ |
| 3 | Bộ Móng chằng xuống hạ thế | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 5 | Bộ |
| 4 | Móng M7(8)a | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 19 | Bộ |
| 5 | Bộ Dây chằng xuống hạ thế | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 1 | Bộ |
| 6 | Móng cống cột 7,5(8,5)M ghép sát MC7,5(8,5)-2 | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 8 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa TK35mm2 HDPE 8m (sử dụng cáp đơn) | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 8 | Bộ |
| 8 | Đà U120x3m tháp đầu trụ đôi (cột BTLT) | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 2 | Bộ |
| 9 | Đà U120x3m tháp đầu trụ đơn (cột BT vuông) | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 2 | Bộ |
| 10 | Đà U120x3m tháp đầu trụ đơn (cột BTLT) | Theo yêu cầu phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật VTTB + Phụ lục 2: Chi tiết bộ | 5 | Bộ |
| P | HẠNG MỤC DÂY SỨ PHỤ KIỆN ĐD HẠ THẾ - Công trình: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế & TBA năm 2020 Điện lực Bình Tân (bổ sung) | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 600V - 35mm2 | 985,626 | m | |
| 2 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 600V - 50mm2 | 8.480,484 | m | |
| 3 | Cáp nhôm trần AC35 mm2 | 2.153,832 | m | |
| 4 | Kẹp nhôm // 50-70mm2 | 180 | Cái | |
| 5 | Rack 2 sứ Mạ Zn | 2 | Cái | |
| 6 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | 4 | Cái | |
| 7 | Boulon P16x300 Mạ Zn | 2 | Con | |
| 8 | Kẹp nối ép WR 279 (50-70mm2) | 87 | Cái | |
| 9 | Băng keo nhựa hạ thế | 32 | Cuộn | |
| 10 | Cáp Duplex 2x6mm2 | 286,5 | m | |
| 11 | Cáp đồng bọc CV 600V - 25mm2 | 93,5 | m | |
| 12 | Kẹp rẽ IPC 95/35 | 374 | Cái | |
| 13 | Ống nối dây nhôm bọc 50mm2 | 6 | Cái | |
| 14 | Bộ dây tiếp địa lặp lại TK35mm2 bọc các điện HDPE -6m(SDL) | 8 | Bộ | |
| 15 | Căng dây nhôm (A) (tiết diện dây <=70mm2) chiều cao <10m | 966,3 | m | |
| 16 | Căng dây nhôm (A) (tiết diện dây <=70mm2) chiều cao <10m | 8.314,2 | m | |
| 17 | Căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR..) (tiết diện dây <=70mm2) chiều cao <10m | 2.111,6 | m | |
| 18 | Lắp sứ hạ thế (sứ các loại) | 4 | sứ | |
| 19 | Lắp kẹp cáp (chiều cao <= 20m) | 374 | bộ | |
| 20 | BD Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép và dây néo cự ly ≤ 300m | 0,0004 | Tấn | |
| 21 | BD Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại cự ly ≤ 300m | 2,5521 | Tấn | |
| Q | HẠNG MỤC BỘ THU HỒI ĐD HẠ THẾ - Công trình: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế & TBA năm 2020 Điện lực Bình Tân (bổ sung) | |||
| 1 | Trụ BTV 7.3m thu hồi | VTTH không chào giá | 27 | Bộ |
| 2 | Dây chằng xuống hạ thế (thu hồi) | VTTH không chào giá | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 600V - 35mm2 (thu hồi) | VTTH không chào giá | 966,3 | m |
| 4 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 600V - 50mm2 (thu hồi) | VTTH không chào giá | 8.314,2 | m |
| 5 | Cáp nhôm trần AC35 mm2 (thu hồi) | VTTH không chào giá | 2.111,6 | m |
| 6 | Kẹp nhôm // 50-70mm2 (thu hồi) | VTTH không chào giá | 85 | Cái |
| 7 | Hạ cột bê tông chiều cao cột <=8m | 27 | Bộ | |
| 8 | Tháo dây néo cột (chiều cao <= 20m) | 1 | Bộ | |
| 9 | Tháo dây nhôm (A) (tiết diện dây <=70mm2) chiều cao <10m | 966,3 | m | |
| 10 | Tháo dây nhôm (A) (tiết diện dây <=70mm2) chiều cao <10m | 8.314,2 | m | |
| 11 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR..) (tiết diện dây <=70mm2) chiều cao <10m | 2.111,6 | m | |
| 12 | BD Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại cự ly ≤ 300m | 2,4378 | Tấn | |
| 13 | BD Vận chuyển cột bê tông cự ly ≤ 300m | 10,8 | Tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi