Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị công trình Trụ sở Chi cục Thi hành án dân sự Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201116666-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị công trình Trụ sở Chi cục Thi hành án dân sự Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20201116411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 11:09:00 đến ngày 2020-11-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,365,969,286 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6581 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,0512 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,6204 m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5952 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,279 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4338 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1666 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9796 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8585 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3819 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9639 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1785 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2125 tấn
16 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,567 m3
17 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8301 m3
18 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7504 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0586 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7225 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,687 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2903 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8011 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,354 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0678 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2283 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6413 tấn
28 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3187 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5761 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0776 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 tấn
32 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,1536 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8309 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5387 tấn
35 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1936 m3
36 Sản xuất, lắp dựng thỏo dỡ vỏn khuụn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5462 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6527 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2291 tấn
39 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
40 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,299 m3
41 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,7581 m3
42 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1898 m3
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,9767 m2
44 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 585,366 m2
45 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.209,1982 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,58 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,4 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.983,09 m2
49 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.025,68 m
50 Trát phào đơn + gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 927,184 m
51 Thêm công đắp trang trí trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
52 Đắp chi tiết khóa vòm kt 300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chi tiết
53 Đắp chi tiết khóa vòm kt 600x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chi tiết
54 Đắp chi tiết hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 chi tiết
55 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,752 m2
56 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2015 100m2
57 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3346 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,2 m2
59 Máng xối lõm inox rộng 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
60 ngói úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
61 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,33 m2
62 Kê nghiêng gạch chống nóng 4 lỗ mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
63 Cầu gạch để lát gạch tàu bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
64 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,33 m2
65 Khò nhiệt lớp chống thấm gốc bi tum Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,33 m2
66 Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,59 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 678,524 m2
68 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,24 m2
69 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,2 m2
71 Gạch viền tường WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6 m
72 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,5 m2
73 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,65 m2
74 Ốp đá sần vào chân tường + bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,175 m2
75 Ốp gạch thẻ inax mầu ghi xám trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,16 m2
76 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,704 m2
77 Xẻ rãnh tạo nhám đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,04 m
78 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,061 m3
79 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,38 m2
80 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3928 m2
81 Xẻ rãnh bậc tam cấp, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,22 m
82 Lan can inox hộp 20x40, trụ 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9 m
83 Lan can ram dốc người khuyết tật i nox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 m
84 Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 2 d80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9 m
85 Trụ cáI cầu thang gỗ nhóm 2 KT 1230x150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Con tiện btct lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
87 Tấm Compak ngăn ô tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,2 m2
88 Sản xuất lắp dựng cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,19 m2
89 Mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
90 Bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
91 Lắp dựng cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,19 m2
92 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao, khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,92 m2
93 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,24 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.133,5184 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.349,5486 m2
96 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.384,805 m2
97 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.964,7436 m2
98 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,6068 m2
99 SXLD cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép vân gỗ kính trong dày 6,38mm (chưa bao gồm cả khóa và PKKK), Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
100 SXLD cửa đi 2 cánh mở khung nhựa lõi thép vân gỗ kính trong dày 6,38mm (chưa bao gồm cả khóa và PKKK), Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 m2
101 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép vân gỗ kính trong dày 6,38mm (chưa bao gồm cả khóa và PKKK), Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,6 m2
102 SXLD cửa lambri nhôm, kính mờ 5mm hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
103 SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép vân gỗ kính trong dày 6,38mm (chưa bao gồm cả khóa và PKKK), Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
104 SXLD cửa sổ 1 cánh mở lật khung nhựa lõi thép vân gỗ kính trong dày 6,38mm (chưa bao gồm cả khóa và PKKK), Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
105 Vách ngăn thạch cao 2 mặt dầy 9mm khung xương Vĩnh Tường loại rộng 7cm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,245 m2
106 Vách kính nhựa lõi thép ván gỗ, kính an toàn dày 8,38mm (chưa bao gồm PKKK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,397 m2
107 PKKK cửa nhựa lõi thép loại cửa đi 1 cánh mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
108 PKKK cửa nhựa lõi thép loại cửa đi 2 cánh mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
109 PKKK cửa nhựa lõi thép loại cửa sổ 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
110 PKKK cửa nhựa lõi thép loại cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
111 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,397 m2
112 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,92 m2
113 Hoa cửa i nox Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,92 m2
114 Thang sắt lên máI D18a300 L=1,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
115 Sản xuất lắp dựng nẹp cửa mái khung sắt hộp bọc tôn dày 1ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
116 Cầu chắn rác Inox D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cỏi
117 Quốc uy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
118 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7744 m3
119 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0716 tấn
120 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1478 100m2
121 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848 m3
122 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,112 m2
123 Ốp đá granit mặt trên lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
124 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9607 100m2
125 Tăng thời gian sử dụng dàn giáo 2 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9607 100m2
C Chống mối
1 Chống mối sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 217 m2
2 Chống mối ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m3
3 Tạo Hào phũng mối bên trong bằng phương phỏp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
D XÂY DỰNG NHÀ CHÍNH - PHẦN ĐIỆN , NƯỚC, ĐIỆN NHẸ, PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
E Phần điện
1 Đèn ốp trần 1x14w Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
2 Đèn tuýt led có máng phản quang 2x18w/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
3 Đèn tuyp led máng âm trần -3x9W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Đèn cầu thang gắn tường bóng Led 9W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
5 Đèn tuyp led nổi, bóng 1x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Đèn chiếu sáng sự cố tự sạc 2x10w - 220/12v Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Quạt trần 80w/220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Quạt thông gió 25HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Ổ cắm 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
11 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
13 Công tắc bốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 APTOMAT MCB 1P-20A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
17 APTOMAT MCB 1P-10A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
18 APTOMAT MCCB 3P-200A, 15KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 APTOMAT MCCB 3P-50A, 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 APTOMAT MCCB 3P-63A, 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
21 APTOMAT MCB 2P-40A, 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 APTOMAT MCB 2P-32A, 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
23 APTOMAT MCB 2P-25A, 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Tủ điện KT 1200x800x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
25 Tủ điện KT 604x 800x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
26 Hộp đựng 6 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
27 Hộp đựng 8 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
28 Hộp đựng 1 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
29 Công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
30 Cáp CU/PVC/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4*70)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
31 Cáp CU/PVC/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4*16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
32 0.6/1KV.CU/PVC/XLPE/PVC(4x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
33 0.6/1KV.CU//PVC(1x16)mm2 (E) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
34 0.6/1KV.CU/PVC/PVC(2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
35 0.6/1KV.CU//PVC(1x6)mm2 (E) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
36 0.6/1KV.CU/PVC/PVC(2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
37 0.6/1KV.CU//PVC(1x4)mm2 (E) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
38 0.6/1KV.CU/PVC(2x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
39 0.6/1KV.CU/PVC(1x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600 m
40 0.6/1KV.CU/PVC(1x1.5)mm2 (E) Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
41 0.6/1KV.CU/PVC(1x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.900 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Ex2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
43 Ống luồn dây D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
44 Ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
F Chống sét
1 Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
2 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cọc
3 Dây thép F12 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
4 Lắp đặt kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 m
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,168 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,168 m3
8 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
9 Thanh nối và đai kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15
G Điều hòa
1 LĐ Điều hòa 1 chiều cục bộ loại treo tường 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
2 LĐ Điều hòa 1 chiều cục bộ loại treo tường 18000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 máy
3 Phụ kiện lắp đặt, bảo ôn… Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
H Phần nước
1 Ống PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
2 Ống PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
3 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
4 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
5 Ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
6 Van PPR 2 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Van PPR 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Tê PPR D32x Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Tê PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Tê PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Tê PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Tê PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Cút hàn nhiệt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Cút hàn nhiệt PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Cút hàn nhiệt PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
17 Cút hàn nhiệt , đầu ren PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
18 Côn thu nhựa PPR-D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Côn thu nhựa PPR-D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Côn thu nhựa PPR-D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Côn thu nhựa PPR-D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Măng sông hàn nhiệt D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Măng sông hàn nhiệt D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Măng sông hàn nhiệt D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Măng sông hàn nhiệt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Măng sông hàn nhiệt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
27 Rắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Phao điện D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Đồng hồ nước D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Ống HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
33 Ống PVC D110 PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
34 Ống PVC D90 PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
35 Ống PVC D60 PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
36 Y U.PVC D110X110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Y U.PVC D90X90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Y U.PVC D90X60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
39 Y U.PVC D110X60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Cút nhựa u.PVC -D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Cút nhựa u.PVC -D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Cút nhựa u.PVC -D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Cút nhựa u.PVC -D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Tê kiếm tra u.PVC-D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Tê kiếm tra u.PVC-D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Chêch nhựa.PVC-D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
47 Chếch nhựa u.PVC -D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
48 Côn U.PVC D60/348 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
49 Côn U.PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
50 Lắp đặt phễu thu D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
51 Cầu thu nước mái D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
I THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Lô giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
10 Máy bơm cấp nước (Q=4M3/H; H=30M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Giá đỡ bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Bộ điều khiển bơm theo mực nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
J Điện nhẹ
1 ổ cắm mạng RJ45 cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
2 Cáp mạng UTP-CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,5 10 m
3 PATCH PANEL 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Thanh
4 SWITCH 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
5 Dây nhảy UTP-CAT6, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
6 Tủ RACK trung tâm loại U20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
7 Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Bộ vòng số, cán nhựa, lạt buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
9 Ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.165,5 m
10 máng cáp 60x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 1 m
K Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 đèn
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 đèn
3 Đèn chiếu sáng sự cố có cường độ sáng 10 LUX, thời gian chiếu sáng từ khi mất điện ít nhất là 2 giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Đèn chỉ dẫn thoát nạn (EXIT) loại có mũi tên chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
7 Bình chữa cháy ABC - MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
8 Bình chữa cháy CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
9 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
L HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
M Rãnh thoát nước
1 Đào rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,568 m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,94 m3
4 Xây móng gạch không nung M75, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,504 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,768 m2
6 Trát hố ga, rãnh nước chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m2
7 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 150, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2984 m3
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2162 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2247 cái
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 cái
N Nhà bảo vệ
O PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9232 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2216 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6337 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0727 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0727 100m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9442 m3
8 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6577 m3
9 Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3288 m3
10 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 m3
11 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,288 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 m3
13 Bê tông lanh tô đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
14 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4646 m3
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0686 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0888 100m2
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 100m2
18 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0793 100m2
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m2
20 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100m2
21 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0776 tấn
22 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1855 tấn
23 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 tấn
24 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0694 tấn
25 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2193 tấn
26 SXLD cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 tấn
27 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 tấn
28 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1111 tấn
29 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0567 tấn
P Phần kiến trúc
1 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8191 m3
2 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2244 m3
3 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2432 m2
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2212 m2
6 Trát trần vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
7 Trát xà dầm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1 m2
Q Bằng ván khuôn dầm
1 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
2 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
3 Quét 1 lớp nhựa bitum và dán 1 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
4 ốp chân tường ngoài nhà đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
5 Công tác ốp viền tường gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m2
6 Lát gạch ceramic 300x300 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,62 m2
8 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,615 m2
9 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,761 m2
10 Trát gờ chỉ vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8 m
11 Đắp phào đơn vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8 m
12 Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1906 100m2
13 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1251 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1251 tấn
15 Cung cấp cửa đI 1 cánh: cửa nhựa lõi thép vân gỗ kính trắng dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
16 Cung cấp cửa sổ 2 cánh: cửa nhựa lõi thép vân gỗ kính trắng dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
17 Sản xuất cửa sổ song inox 304 bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 1m2
18 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
19 PKKK cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 PKKK cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6048 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m2
R PHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 3 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
S Sân đường
1 Phá dỡ sân bê tông sau thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,8872 m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6289 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6289 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m3
5 Bê tông nền, đá 4x6, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,887 m3
6 Cắt khe co giãn sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 940 m
T Phần bể nước+ bể phốt
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,1549 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5015 m3
3 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2746 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7016 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,107 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2095 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3247 100m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,5 m2
9 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,5 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
11 Quét chống thấm thành bể, đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,5 m2
12 Quét xi măng 2 nước vào cấu kiện bê tông, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,5 m2
13 Băng cản nước, mạch ngừng tường bể V200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 md
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3282 m3
15 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9951 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9951 100m3
U Bể phốt
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9346 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,851 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,962 m3
4 Sản xuất lắp dựng thép bể f<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1058 tấn
5 Sản xuất lắp dựng thép bể f<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0289 tấn
6 Ván khuôn bể, ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0413 100m2
7 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1514 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,033 m2
9 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,033 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0796 m2
11 Quét chống thấm thành bể, đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3516 m2
12 Quét xi măng 2 nước vào cấu kiện bê tông, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3516 m2
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8032 m3
14 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0655 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0655 100m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0662 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
V PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
W PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC SỐ 3
1 Tháo dỡ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m2
2 Tháo dỡ cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,408 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,9748 m3
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9165 tấn
8 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5525 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4144 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2599 m3
11 Đào đất nền cũ đến cốt tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3964 100m3
12 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9427 100m3
13 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 6km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9427 100m3
14 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m3
X PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
2 Tháo dỡ cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,258 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,066 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông sàn mái, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,0648 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,8423 m3
8 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,594 m2
9 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1808 tấn
10 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tam cấp, bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2005 m3
13 Đào đất nền cũ đến cốt tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7639 100m3
14 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1125 100m3
15 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 6km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1125 100m3
16 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 100m3
Y PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hòa <br/>Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 12000 BTU<br/>- Công suất sưởi ấm: Không có sưởi ấm<br/>- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3)<br/>- Công nghệ Inverter: Máy lạnh Inverter<br/>- Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)<br/>- Công suất tiêu thụ trung bình: 1.2 kW/h<br/>- Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.60)<br/>Tính năng<br/>- Tiện ích: Chức năng hút ẩmThổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già)Hẹn giờ bật tắt máyLàm lạnh nhanh tức thì<br/>- Chế độ tiết kiệm điện: Econo<br/>- Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Tấm vi lọc bụi<br/>- Chế độ làm lạnh nhanh: Powerful<br/>- Chế độ gió: Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay<br/>Thông tin chung<br/>- Thông tin cục lạnh: Dài 77 cm - Cao 28.5 cm - Dày 22.3 cm - Nặng 8 kg<br/>- Thông tin cục nóng: Dài 73 cm - Cao 55 cm - Dày 27 cm<br/>- Độ ồn trung bình của dàn lạnh/dàn nóng: 24-37/49 dB<br/>- Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm<br/>- Loại Gas: R-32<br/>- Chiều dài lắp đặt ống đồng: Tối đa 15 m<br/>- Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh: 12 m<br/>- Bảo hành chính hãng: 12 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Điều hòa : Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 18000 BTU - Công suất sưởi ấm: Không có sưởi ấm - Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3) - Công nghệ Inverter: Máy lạnh Inverter - Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) - Công suất tiêu thụ trung bình: 1.2 kW/h - Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.60) Tính năng - Tiện ích: Chức năng hút ẩmThổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già)Hẹn giờ bật tắt máyLàm lạnh nhanh tức thì - Chế độ tiết kiệm điện: Econo - Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Tấm vi lọc bụi - Chế độ làm lạnh nhanh: Powerful - Chế độ gió: Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay Thông tin chung - Thông tin cục lạnh: Dài 77 cm - Cao 28.5 cm - Dày 22.3 cm - Nặng 8 kg - Thông tin cục nóng: Dài 73 cm - Cao 55 cm - Dày 27 cm - Độ ồn trung bình của dàn lạnh/dàn nóng: 24-37/49 dB - Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm - Loại Gas: R-32 - Chiều dài lắp đặt ống đồng: Tối đa 15 m - Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh: 12 m - Bảo hành chính hãng: 12 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Bộ bàn ghế tiếp đương sự gồm 1 ghế dài, 2 ghế đơn, 1 bàn trà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Bàn Hội trường: KT 1200 x500 x 750 ( mm) gỗ tự nhiên Acacia kết hợp Verneer Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
5 Ghế Hội trường chân tĩnh ( ghế tĩnh khung thép ống 20x20, đệm tựa mút thường bọc vải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
6 Tủ sắt kích thước 1000 x 1830 x 450 ( mm) chất liệu sơn sắt tĩnh điện cao cấp; cánh và các đợt và hai hồi hông dày 0,6mm, hồi sau dày 0,4mm, tủ hồ sơ 4 cánh sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->