Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị công trình Trụ sở Chi cục Thi hành án dân sự Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201116666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị công trình Trụ sở Chi cục Thi hành án dân sự Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20201116411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 11:09:00 đến ngày 2020-11-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,365,969,286 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6581 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,0512 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6204 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5952 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,279 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4338 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1666 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9796 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8585 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3819 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9639 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1785 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2125 | tấn |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,567 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8301 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7504 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0586 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7225 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,687 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2903 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8011 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,354 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0678 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2283 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6413 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3187 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5761 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,1536 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8309 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5387 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1936 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng thỏo dỡ vỏn khuụn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5462 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6527 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2291 | tấn |
| 39 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,299 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,7581 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1898 | m3 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,9767 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,366 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.209,1982 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,58 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,4 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.983,09 | m2 |
| 49 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,68 | m |
| 50 | Trát phào đơn + gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927,184 | m |
| 51 | Thêm công đắp trang trí trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 52 | Đắp chi tiết khóa vòm kt 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chi tiết |
| 53 | Đắp chi tiết khóa vòm kt 600x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chi tiết |
| 54 | Đắp chi tiết hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chi tiết |
| 55 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,752 | m2 |
| 56 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2015 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3346 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,2 | m2 |
| 59 | Máng xối lõm inox rộng 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 60 | ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,33 | m2 |
| 62 | Kê nghiêng gạch chống nóng 4 lỗ mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 63 | Cầu gạch để lát gạch tàu bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 64 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,33 | m2 |
| 65 | Khò nhiệt lớp chống thấm gốc bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,33 | m2 |
| 66 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,59 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,524 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,24 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,2 | m2 |
| 71 | Gạch viền tường WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,5 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,65 | m2 |
| 74 | Ốp đá sần vào chân tường + bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,175 | m2 |
| 75 | Ốp gạch thẻ inax mầu ghi xám trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,16 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,704 | m2 |
| 77 | Xẻ rãnh tạo nhám đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,04 | m |
| 78 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,061 | m3 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,38 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3928 | m2 |
| 81 | Xẻ rãnh bậc tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,22 | m |
| 82 | Lan can inox hộp 20x40, trụ 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9 | m |
| 83 | Lan can ram dốc người khuyết tật i nox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m |
| 84 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 2 d80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9 | m |
| 85 | Trụ cáI cầu thang gỗ nhóm 2 KT 1230x150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Con tiện btct lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 87 | Tấm Compak ngăn ô tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2 | m2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m2 |
| 89 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m2 |
| 92 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao, khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,92 | m2 |
| 93 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,24 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.133,5184 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.349,5486 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.384,805 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.964,7436 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,6068 | m2 |
| 99 | SXLD cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép vân gỗ kính trong dày 6,38mm (chưa bao gồm cả khóa và PKKK), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 100 | SXLD cửa đi 2 cánh mở khung nhựa lõi thép vân gỗ kính trong dày 6,38mm (chưa bao gồm cả khóa và PKKK), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 101 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép vân gỗ kính trong dày 6,38mm (chưa bao gồm cả khóa và PKKK), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,6 | m2 |
| 102 | SXLD cửa lambri nhôm, kính mờ 5mm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 103 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép vân gỗ kính trong dày 6,38mm (chưa bao gồm cả khóa và PKKK), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 104 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở lật khung nhựa lõi thép vân gỗ kính trong dày 6,38mm (chưa bao gồm cả khóa và PKKK), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 105 | Vách ngăn thạch cao 2 mặt dầy 9mm khung xương Vĩnh Tường loại rộng 7cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,245 | m2 |
| 106 | Vách kính nhựa lõi thép ván gỗ, kính an toàn dày 8,38mm (chưa bao gồm PKKK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,397 | m2 |
| 107 | PKKK cửa nhựa lõi thép loại cửa đi 1 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 108 | PKKK cửa nhựa lõi thép loại cửa đi 2 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 109 | PKKK cửa nhựa lõi thép loại cửa sổ 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 110 | PKKK cửa nhựa lõi thép loại cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 111 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,397 | m2 |
| 112 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,92 | m2 |
| 113 | Hoa cửa i nox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,92 | m2 |
| 114 | Thang sắt lên máI D18a300 L=1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Sản xuất lắp dựng nẹp cửa mái khung sắt hộp bọc tôn dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 116 | Cầu chắn rác Inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cỏi |
| 117 | Quốc uy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7744 | m3 |
| 119 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 120 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 121 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,112 | m2 |
| 123 | Ốp đá granit mặt trên lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9607 | 100m2 |
| 125 | Tăng thời gian sử dụng dàn giáo 2 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9607 | 100m2 |
| C | Chống mối | |||
| 1 | Chống mối sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | m2 |
| 2 | Chống mối ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m3 |
| 3 | Tạo Hào phũng mối bên trong bằng phương phỏp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| D | XÂY DỰNG NHÀ CHÍNH - PHẦN ĐIỆN , NƯỚC, ĐIỆN NHẸ, PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| E | Phần điện | |||
| 1 | Đèn ốp trần 1x14w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 2 | Đèn tuýt led có máng phản quang 2x18w/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 3 | Đèn tuyp led máng âm trần -3x9W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Đèn cầu thang gắn tường bóng Led 9W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Đèn tuyp led nổi, bóng 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố tự sạc 2x10w - 220/12v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Quạt trần 80w/220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Quạt thông gió 25HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Ổ cắm 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 11 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 13 | Công tắc bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | APTOMAT MCB 1P-20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 17 | APTOMAT MCB 1P-10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 18 | APTOMAT MCCB 3P-200A, 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | APTOMAT MCCB 3P-50A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | APTOMAT MCCB 3P-63A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | APTOMAT MCB 2P-40A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | APTOMAT MCB 2P-32A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | APTOMAT MCB 2P-25A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Tủ điện KT 1200x800x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Tủ điện KT 604x 800x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 26 | Hộp đựng 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 27 | Hộp đựng 8 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 28 | Hộp đựng 1 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Cáp CU/PVC/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4*70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 31 | Cáp CU/PVC/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4*16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 32 | 0.6/1KV.CU/PVC/XLPE/PVC(4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 33 | 0.6/1KV.CU//PVC(1x16)mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 34 | 0.6/1KV.CU/PVC/PVC(2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 35 | 0.6/1KV.CU//PVC(1x6)mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 36 | 0.6/1KV.CU/PVC/PVC(2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 37 | 0.6/1KV.CU//PVC(1x4)mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 38 | 0.6/1KV.CU/PVC(2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 39 | 0.6/1KV.CU/PVC(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 40 | 0.6/1KV.CU/PVC(1x1.5)mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 41 | 0.6/1KV.CU/PVC(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.900 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Ex2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 43 | Ống luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 44 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| F | Chống sét | |||
| 1 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 3 | Dây thép F12 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,168 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,168 | m3 |
| 8 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 9 | Thanh nối và đai kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | lô |
| G | Điều hòa | |||
| 1 | LĐ Điều hòa 1 chiều cục bộ loại treo tường 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 2 | LĐ Điều hòa 1 chiều cục bộ loại treo tường 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | máy |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt, bảo ôn… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| H | Phần nước | |||
| 1 | Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 5 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 6 | Van PPR 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Van PPR 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tê PPR D32x | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Cút hàn nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cút hàn nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Cút hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 17 | Cút hàn nhiệt , đầu ren PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 18 | Côn thu nhựa PPR-D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Côn thu nhựa PPR-D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Côn thu nhựa PPR-D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Côn thu nhựa PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Măng sông hàn nhiệt D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Măng sông hàn nhiệt D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Măng sông hàn nhiệt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Măng sông hàn nhiệt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Măng sông hàn nhiệt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Đồng hồ nước D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 33 | Ống PVC D110 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 34 | Ống PVC D90 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 35 | Ống PVC D60 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 36 | Y U.PVC D110X110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Y U.PVC D90X90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Y U.PVC D90X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Y U.PVC D110X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Cút nhựa u.PVC -D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Cút nhựa u.PVC -D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Cút nhựa u.PVC -D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Cút nhựa u.PVC -D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Tê kiếm tra u.PVC-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Tê kiếm tra u.PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Chêch nhựa.PVC-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 47 | Chếch nhựa u.PVC -D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Côn U.PVC D60/348 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Côn U.PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 51 | Cầu thu nước mái D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| I | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lô giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Máy bơm cấp nước (Q=4M3/H; H=30M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bộ điều khiển bơm theo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | Điện nhẹ | |||
| 1 | ổ cắm mạng RJ45 cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 2 | Cáp mạng UTP-CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,5 | 10 m |
| 3 | PATCH PANEL 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Thanh |
| 4 | SWITCH 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 5 | Dây nhảy UTP-CAT6, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 6 | Tủ RACK trung tâm loại U20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Bộ vòng số, cán nhựa, lạt buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 9 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.165,5 | m |
| 10 | máng cáp 60x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 1 m |
| K | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 3 | Đèn chiếu sáng sự cố có cường độ sáng 10 LUX, thời gian chiếu sáng từ khi mất điện ít nhất là 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (EXIT) loại có mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 7 | Bình chữa cháy ABC - MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 8 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 9 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| L | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| M | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,568 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch không nung M75, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,768 | m2 |
| 6 | Trát hố ga, rãnh nước chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 150, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2984 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2162 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2247 | cái |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cái |
| N | Nhà bảo vệ | |||
| O | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9232 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2216 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6337 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9442 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6577 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3288 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,288 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4646 | m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m2 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0793 | 100m2 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1855 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2193 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1111 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | tấn |
| P | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8191 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2432 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2212 | m2 |
| 6 | Trát trần vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m2 |
| Q | Bằng ván khuôn dầm | |||
| 1 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 3 | Quét 1 lớp nhựa bitum và dán 1 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 4 | ốp chân tường ngoài nhà đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 5 | Công tác ốp viền tường gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m2 |
| 6 | Lát gạch ceramic 300x300 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,62 | m2 |
| 8 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,615 | m2 |
| 9 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,761 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | m |
| 11 | Đắp phào đơn vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8 | m |
| 12 | Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1906 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1251 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1251 | tấn |
| 15 | Cung cấp cửa đI 1 cánh: cửa nhựa lõi thép vân gỗ kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 16 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh: cửa nhựa lõi thép vân gỗ kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa sổ song inox 304 bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 19 | PKKK cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | PKKK cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6048 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| R | PHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 3 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| S | Sân đường | |||
| 1 | Phá dỡ sân bê tông sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8872 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6289 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6289 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,887 | m3 |
| 6 | Cắt khe co giãn sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940 | m |
| T | Phần bể nước+ bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,1549 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5015 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2746 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7016 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,107 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2095 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3247 | 100m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,5 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,5 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 11 | Quét chống thấm thành bể, đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,5 | m2 |
| 12 | Quét xi măng 2 nước vào cấu kiện bê tông, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,5 | m2 |
| 13 | Băng cản nước, mạch ngừng tường bể V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | md |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3282 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9951 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9951 | 100m3 |
| U | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9346 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng thép bể f<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng thép bể f<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bể, ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1514 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,033 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,033 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0796 | m2 |
| 11 | Quét chống thấm thành bể, đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3516 | m2 |
| 12 | Quét xi măng 2 nước vào cấu kiện bê tông, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3516 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8032 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| V | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| W | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,408 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9748 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9165 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5525 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4144 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2599 | m3 |
| 11 | Đào đất nền cũ đến cốt tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3964 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9427 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 6km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9427 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m3 |
| X | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,258 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,066 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông sàn mái, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0648 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,8423 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,594 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1808 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tam cấp, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2005 | m3 |
| 13 | Đào đất nền cũ đến cốt tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7639 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1125 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 6km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1125 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | 100m3 |
| Y | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa <br/>Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 12000 BTU<br/>- Công suất sưởi ấm: Không có sưởi ấm<br/>- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3)<br/>- Công nghệ Inverter: Máy lạnh Inverter<br/>- Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)<br/>- Công suất tiêu thụ trung bình: 1.2 kW/h<br/>- Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.60)<br/>Tính năng<br/>- Tiện ích: Chức năng hút ẩmThổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già)Hẹn giờ bật tắt máyLàm lạnh nhanh tức thì<br/>- Chế độ tiết kiệm điện: Econo<br/>- Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Tấm vi lọc bụi<br/>- Chế độ làm lạnh nhanh: Powerful<br/>- Chế độ gió: Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay<br/>Thông tin chung<br/>- Thông tin cục lạnh: Dài 77 cm - Cao 28.5 cm - Dày 22.3 cm - Nặng 8 kg<br/>- Thông tin cục nóng: Dài 73 cm - Cao 55 cm - Dày 27 cm<br/>- Độ ồn trung bình của dàn lạnh/dàn nóng: 24-37/49 dB<br/>- Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm<br/>- Loại Gas: R-32<br/>- Chiều dài lắp đặt ống đồng: Tối đa 15 m<br/>- Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh: 12 m<br/>- Bảo hành chính hãng: 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Điều hòa : Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 18000 BTU - Công suất sưởi ấm: Không có sưởi ấm - Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3) - Công nghệ Inverter: Máy lạnh Inverter - Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) - Công suất tiêu thụ trung bình: 1.2 kW/h - Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.60) Tính năng - Tiện ích: Chức năng hút ẩmThổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già)Hẹn giờ bật tắt máyLàm lạnh nhanh tức thì - Chế độ tiết kiệm điện: Econo - Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Tấm vi lọc bụi - Chế độ làm lạnh nhanh: Powerful - Chế độ gió: Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay Thông tin chung - Thông tin cục lạnh: Dài 77 cm - Cao 28.5 cm - Dày 22.3 cm - Nặng 8 kg - Thông tin cục nóng: Dài 73 cm - Cao 55 cm - Dày 27 cm - Độ ồn trung bình của dàn lạnh/dàn nóng: 24-37/49 dB - Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm - Loại Gas: R-32 - Chiều dài lắp đặt ống đồng: Tối đa 15 m - Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh: 12 m - Bảo hành chính hãng: 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp đương sự gồm 1 ghế dài, 2 ghế đơn, 1 bàn trà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bàn Hội trường: KT 1200 x500 x 750 ( mm) gỗ tự nhiên Acacia kết hợp Verneer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 5 | Ghế Hội trường chân tĩnh ( ghế tĩnh khung thép ống 20x20, đệm tựa mút thường bọc vải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 6 | Tủ sắt kích thước 1000 x 1830 x 450 ( mm) chất liệu sơn sắt tĩnh điện cao cấp; cánh và các đợt và hai hồi hông dày 0,6mm, hồi sau dày 0,4mm, tủ hồ sơ 4 cánh sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi