Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201156436-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20201084117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 16:15:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,569,069,876 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1 Phát quang mặt bằng Theo Chương V E-HSMT 4,16 100m2
2 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm Theo Chương V E-HSMT 1 bụi
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 68,409 m3
4 Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 1,5962 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 2,2803 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 2,2803 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 2,2803 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,2873 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 14,9713 100m3
10 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo Chương V E-HSMT 22,8759 100m2
11 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo Chương V E-HSMT 22,8759 100m2
12 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chương V E-HSMT 0,1786 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V E-HSMT 0,8943 100m3
14 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 9,2089 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 15,6102 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo Chương V E-HSMT 24,8191 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo Chương V E-HSMT 15,9967 100m2
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo Chương V E-HSMT 0,1414 100m2
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chương V E-HSMT 0,208 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 22,213 m3
21 Cắt khe co giãn mặt đường Theo Chương V E-HSMT 0,3534 100m
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo Chương V E-HSMT 6,7434 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 246,1068 m3
24 Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 23x26x100cm; Theo Chương V E-HSMT 2.674 m
25 Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 18x22x100cm; Theo Chương V E-HSMT 215 m
26 Lắp đặt bó vỉa bê tông xi măng đúc sẵn, kích thước 23x26x100cm, vữa XM mác 75 (thay mới 30%) Theo Chương V E-HSMT 614,86 m
27 Lắp đặt đan BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 30x50x5cm; Theo Chương V E-HSMT 802,2 m2
28 Lắp đặt đan BTXM B22.5 (M300), KT: 30x50x5cm (30% làm mới) Theo Chương V E-HSMT 184,458 m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo Chương V E-HSMT 0,168 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 3,57 m3
31 Xây gạch không nung, bó gáy hè, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 14,7686 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 33,32 m2
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 127,2 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 1,272 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 1,272 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 1,272 100m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo Chương V E-HSMT 0,848 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 12,72 m3
39 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 46,64 m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng từ đào) Theo Chương V E-HSMT 0,3774 100m3
41 Thi công lớp giấy dầu chống thấm; Theo Chương V E-HSMT 69,3628 100m2
42 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông mép hè; Theo Chương V E-HSMT 11,098 100m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Bê tông móng hè B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 554,9024 m3
44 Lát hè đường bằng gạch bê tông giả đá 400x400x50mm; Theo Chương V E-HSMT 6.936,28 m2
45 Bóc dỡ gạch block Theo Chương V E-HSMT 11.435,23 m2
46 Đệm cát vàng Theo Chương V E-HSMT 258,6975 m3
47 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo Chương V E-HSMT 5,174 100m3
48 Lát gạch block (tận dụng) Theo Chương V E-HSMT 3.621,76 m2
49 Vận chuyển gạch block từ tuyến 1,2,3 sang tuyến 4,5,6, phạm vi <= 300m Theo Chương V E-HSMT 0,7224 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 3,4437 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 3,4437 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 3,4437 100m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 0,1008 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 2,8728 m3
55 Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 23x26x100cm; Theo Chương V E-HSMT 42 m
56 Cắt mặt đường cũ bê tông nhựa Theo Chương V E-HSMT 0,56 100m
57 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo Chương V E-HSMT 0,66 100m2
58 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 0,66 100m2
59 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo Chương V E-HSMT 0,66 100m2
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 1,3888 100m2
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông bó gốc cây B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 14,88 m3
62 Lắp đặt bó gốc cây BTXM vân đá B22.5 (M300); Theo Chương V E-HSMT 1.388,8 m
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 2,4878 100m2
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông bó gốc cây B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 33,5858 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 17,8073 m3
66 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo Chương V E-HSMT 184,64 m2
67 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70cm Theo Chương V E-HSMT 6 cái
68 Biển báo hình vuông 70x70 cm (theo QCVN 41:2019/BGTVT) Theo Chương V E-HSMT 6 biển
69 Cột Biển báo D=88mm (theo QCVN 41:2019/BGTVT) Theo Chương V E-HSMT 19,656 m
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt đế cống D300, BTCT B15 (M200); Theo Chương V E-HSMT 36 cái
2 Lắp đặt ống cống D300, L=2.5m, BTCT B22.5 (M300); Theo Chương V E-HSMT 12 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) Theo Chương V E-HSMT 11 mối nối
4 Lắp đặt đế cống D800, BTCT B15 (M200); Theo Chương V E-HSMT 131 cái
5 Lắp đặt ống cống D800, L=2.5m, BTCT B22.5 (M300); Theo Chương V E-HSMT 44 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) Theo Chương V E-HSMT 43 mối nối
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo Chương V E-HSMT 0,864 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 0,036 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng rãnh B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 2,592 m3
10 Lắp đặt cống hộp kích thước 1000x1000mm Theo Chương V E-HSMT 6 đoạn cống
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm Theo Chương V E-HSMT 1,0496 100m
12 Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1) Theo Chương V E-HSMT 5.558,72 m dài
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 15,3879 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 15,3879 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 15,3879 100m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,0686 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,0105 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; Theo Chương V E-HSMT 0,1207 tấn
19 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo Chương V E-HSMT 0,0336 100m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 0,15 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 3 cấu kiện
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm 4x6cm Theo Chương V E-HSMT 1,4018 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,0746 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 2,1028 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 9,6588 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 11,537 m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,1591 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 0,654 m3
29 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,0601 tấn
30 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo Chương V E-HSMT 0,0517 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 0,506 m3
32 Lắp đặt tấm vách ngăn mùi bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 11 cái
33 Lắp đặt tấm vách ngăn mùi bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 11 cấu kiện
34 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,0186 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 0,5745 tấn
36 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo Chương V E-HSMT 0,1077 100m2
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 1,5147 m3
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 11 cấu kiện
39 Lắp đặt nắp ga thăm composite Theo Chương V E-HSMT 11 cái
40 Khung chắn rác composite Ga thu trực tiếp: SL - 132 ga -CBG736-02/2020 Theo Chương V E-HSMT 11 cái
41 Thép hình L50x50x5 Theo Chương V E-HSMT 77,77 kg
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,0677 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 3,181 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 10,509 m3
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 47,857 m2
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Theo Chương V E-HSMT 0,1051 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 1,974 m3
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,0672 100m2
49 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,021 tấn
50 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,1373 tấn
51 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; Theo Chương V E-HSMT 0,2413 tấn
52 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 2,16 m3
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 6 cấu kiện
54 Lắp đặt nắp ga thăm composite Theo Chương V E-HSMT 6 cái
55 Bộ nắp hố thu nước (đường kính nắp 700mm khung 900x900, tải trọng 125KN) (Tạm tính theo CBG 02/2020 sp của CTy TNHH Composite Công Vinh) Theo Chương V E-HSMT 6 cái
56 Gia công, lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, đường kính d=20mm; Theo Chương V E-HSMT 0,0625 tấn
57 Cắt mặt đường BTN Theo Chương V E-HSMT 0,0656 100m
58 Phá vỡ mặt đường BTN Theo Chương V E-HSMT 0,1883 m3
59 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng (Nhân công tính bằng 0,5 công lắp đặt) Theo Chương V E-HSMT 44 cái
60 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 1,159 m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0136 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0136 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0136 100m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo Chương V E-HSMT 0,0698 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 5,196 m3
66 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 44 cấu kiện
67 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 4,738 m3
68 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,1895 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,2369 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,2369 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,2369 100m3
72 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,12 100m3
73 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Theo Chương V E-HSMT 0,4788 100m
74 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 26,6031 m3
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,266 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,266 100m3
77 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,266 100m3
78 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 59,012 m3
79 Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 2,3605 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 2,9506 100m3
81 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 2,9506 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 2,9506 100m3
83 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,066 100m3
84 Bơm ca phục vụ thi công Theo Chương V E-HSMT 30 ca
85 Tháo dỡ bó vỉa 23x26x100cm Theo Chương V E-HSMT 3.288,86 m
86 Tháo dỡ tấm đan rãnh 30x50x6cm Theo Chương V E-HSMT 986,658 m2
87 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 6,9067 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 6,9067 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 6,9067 100m3
C HẠNG MỤC BÓ GỌN VIỄN THÔNG
1 Gông treo cáp lụa cột đơn vuông Theo Chương V E-HSMT 18 bộ
2 Gông treo cáp lụa cột đôi vuông Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
3 Gông treo cáp lụa cột đơn tròn Theo Chương V E-HSMT 16 bộ
4 Gông treo cáp lụa cột đôi tròn Theo Chương V E-HSMT 8 bộ
5 Gông treo đỡ cáp trên cột đơn vuông Theo Chương V E-HSMT 18 bộ
6 Gông treo đỡ cáp trên cột đôi vuông Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
7 Gông treo đỡ cáp trên cột đơn tròn Theo Chương V E-HSMT 16 bộ
8 Gông treo đỡ cáp trên cột đôi tròn Theo Chương V E-HSMT 8 bộ
9 Khuyên bó cáp Theo Chương V E-HSMT 557 bộ
10 Cáp lụa bọc nhựa D10 Theo Chương V E-HSMT 1.114 m
11 Bộ néo, căng hãm cáp lụa bọc nhựa D10 Theo Chương V E-HSMT 84 bộ
12 Dây thép bọc nhựa PVC lõi thép 1,5mm Theo Chương V E-HSMT 1.114 m
13 Xà nánh đỡ cáp 1,2m Theo Chương V E-HSMT 6 bộ
14 Lắp đặt Gông - Xà treo cáp, loại Gông - Xà trọng lượng <=15kg Theo Chương V E-HSMT 44 bộ
15 Lắp đặt Gông - Xà treo cáp, loại Gông - Xà trọng lượng <=25kg Theo Chương V E-HSMT 44 bộ
16 Lắp đặt Gông - Xà treo cáp, loại Gông - Xà trọng lượng <=50kg Theo Chương V E-HSMT 6 bộ
17 Lắp đặt khuyên bó cáp Điện, Viễn thông Theo Chương V E-HSMT 557 bộ
18 Ra kéo, căng hãm dây cáp lụa bọc nhựa D10 Theo Chương V E-HSMT 1,114 km
19 Lắp đặt bộ néo, căng hãm cáp lụa bọc nhựa D10 Theo Chương V E-HSMT 84 bộ
20 Bó gọn cáp bằng dây bọc nhựa PVC lõi thép 1,5mm, cho cáp vào khuyên Theo Chương V E-HSMT 1.114 m
21 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo-cáp không xác định được chủ sở hữu Theo Chương V E-HSMT 4,2 1km
22 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Theo Chương V E-HSMT 0,63 tấn
23 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 500m Theo Chương V E-HSMT 0,63 tấn
D HẠNG MỤC DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Theo Chương V E-HSMT 0,145 1km dây
2 Tháo dây cáp ngầm lên cột Theo Chương V E-HSMT 0,03 1km dây
3 Tháo dỡ dây đồng Muyle, dây sau công tơ Theo Chương V E-HSMT 0,192 1km dây
4 Tháo hộp phân dây trên cột Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
5 Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Theo Chương V E-HSMT 2 hộp
6 Tháo công tơ 1 pha Theo Chương V E-HSMT 8 cái
7 Tháo cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 1 1 cột
8 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Theo Chương V E-HSMT 0,535 tấn
9 Tháo dỡ cần đèn các loại (bao gồm cả Chóa - TT: Điều chỉnh NC, MTC 0.45); Theo Chương V E-HSMT 1 1 bộ cần đèn
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 tận dụng Theo Chương V E-HSMT 0,145 km/dây
11 Lắp dây đồng Muyle, dây sau công tơ Theo Chương V E-HSMT 0,292 1km/1 dây
12 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 (bổ xung nối dây sau công tơ) Theo Chương V E-HSMT 0,016 1km/1 dây
13 Lắp lại dây viễn thông tận dung Theo Chương V E-HSMT 0,118 1km dây
14 Lắp đặt cáp ngầm lên cột tận dụng Theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
15 Lắp đặt hộp phân dây Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
16 Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha H4 mới Theo Chương V E-HSMT 2 hộp
17 Lắp đặt công tơ 1 pha Theo Chương V E-HSMT 8 cái
18 kẹp néo cáp ABC <= 4x120 Theo Chương V E-HSMT 10 cái
19 Tấm ốp cột Theo Chương V E-HSMT 10 cái
20 Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bulong Theo Chương V E-HSMT 24 cái
21 Khóa đai, đai thép Theo Chương V E-HSMT 20 bộ
22 Đầu cáp ngầm hạ thế Theo Chương V E-HSMT 3 đầu
23 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo Chương V E-HSMT 2,8 10 đầu cốt
24 Lắp đặt xà nánh cột đơn Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
25 Dựng cột BTLT 8.5-4.3 Theo Chương V E-HSMT 1 cột
26 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Theo Chương V E-HSMT 0,535 tấn
27 Lắp đặt đèn chiếu sáng (tận dụng) Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
28 Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bulong đấu nối dây đèn với đường trục Theo Chương V E-HSMT 2 cái
29 Móng cột đơn hạ thế Theo Chương V E-HSMT 1 móng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->