Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201134547-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201132044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 14:14:00 đến ngày 2020-11-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,686,557,151 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí lán trại tạm tại hiện trường Theo yêu cầu E-HSMT 1 Khoản
2 Chi phí công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo yêu cầu E-HSMT 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP: Phá dỡ nhà kho A + B
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m<br/>30,22*2*7,756 = 468,7726 Theo yêu cầu E-HSMT 468,7726 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m -Xà gồ thép U50x100x2.5 : 12*30,22*(0,1+2*0,05)*0,0025*7,85 = 1,4234 -Vì kéo thép K1:4 CK 2L60x60x5 : 2*4*7,756*(4*0,06)*0,005*7,85 = 0,5845 L60x60x5 : 2*4*2,012*(2*0,06)*0,005*7,85 = 0,7361 = 0,7361 Pi 16 : 4*(12,0+2*1,2+2*2,019+2*3,983+2*2,01+2*1,005)*1,58/1000 = 0,205 K2:1 CK 2L80x80x6 : (12,0+2*7,736)*(4*0,08)*0,006*7,85 = 0,4141 L80x80x6 : (3,237+2*2,744+2*2,434+2*2,085+2*1,582+2*1,503+2*0,786)*(2*0,08)*0,006*7,85 = 0,1922 -Giằng vì kèo: Pi 16 : 28*7,5*1,58/1000 = 0,3318 Theo yêu cầu E-HSMT 3,8871 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công D1 : 2,4*2,2 = 5,28 D2 : 2*2,4*1,3 = 6,24 S1 : 8*0,9*0,9 = 6,48 S2 : 14*0,9*1,0 = 12,6 Theo yêu cầu E-HSMT 30,6 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Trục A,E : 2*30,44*0,22*3,6 = 48,217 Trục 1,3,6,8,9,10 : 6*12,22*0,22*3,6 = 58,0694 Tường thu hồi trục 1,3,6,8,9,10 : 6*(12,48*3,5)/2*0,22 = 28,8288 Trục cột trục A,E : 20*0,35*0,13*3,6 = 3,276 Trục cột trục B,D : 10*0,35*0,13*5,58 = 2,5389 Trục cột trục C : 1*0,35*0,13*7,23 = 0,329 Trừ cửa: D1 : -2,4*2,2*0,22 = -1,1616 D1 : -2*2,4*1,3*0,22 = -1,3728 S1 : -8*0,9*0,9*0,22 = -1,4256 S2 : -14*0,9*1,0*0,22 = -2,772 Trừ cửa trên trục A đoạn 9-10 : -3,98*3,1*0,22 = -2,7144 Theo yêu cầu E-HSMT 131,8127 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Bê tông dầm và giằng tường Trục A,E : 2*30,44*0,22*0,15 = 2,009 Trục 1,3,6,8,9,10 : 6*12,22*0,22*0,15 = 2,4196 Theo yêu cầu E-HSMT 4,4286 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Bê tông nền nhà: 30,44*12,48*0,15 = 56,9837 Trừ dầm chiếm chỗ: Trục A,E : -2*30,44*0,22*0,15 = -2,009 Trục 1,3,6,8,9,10 : -6*12,22*0,22*0,15 = -2,4196 Theo yêu cầu E-HSMT 52,5551 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV (131,8127+4,4286+52,5551)/100 = 1,888 Theo yêu cầu E-HSMT 1,888 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (131,8127+4,4286+52,5551)/100 = 1,888 Theo yêu cầu E-HSMT 1,888 100m3
C HẠNG MỤC XÂY LẮP: Phá dỡ nhà để xe mái tôn
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m<br/>15,07*2*4,382 = 132,0735 Theo yêu cầu E-HSMT 132,0735 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m -Cột thép: D90x2.0 : 4*3,8*0,09*3,14*0,002*7,85 = 0,0674 -Xà gồ thép U50x100x2.5 : 10*15,07*(0,1+2*0,05)*0,0025*7,85 = 0,5915 -Vì kéo thép K1:4 CK 2L60x60x5 : 4*(2*4,384+6,8)*(4*0,06)*0,005*7,85 = 0,5866 L60x60x5 : 4*(1,329+2*1,302+2*0,87+2*1,049+2*0,408)*(2*0,06)*0,005*7,85 = 0,1618 Theo yêu cầu E-HSMT 1,4073 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Cửa bưng tôn và thép B40: (2,825*2,4+4*2,86*3,45) = 46,248 Theo yêu cầu E-HSMT 46,248 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Trục B : 15,07*0,22*3,66 = 12,1344 Trục 1,6 : 2*6,8*0,22*3,66 = 10,9507 Tường thu hồi trục 1,6 : 6*(6,8*1,4)/2*0,22 = 6,2832 Theo yêu cầu E-HSMT 29,3683 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Bê tông dầm và giằng tường Trục A,B : 2*15,07*0,22*0,2 = 1,3262 Trục 1,6 : 2*6,8*0,22*0,2 = 0,5984 Theo yêu cầu E-HSMT 1,9246 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Bê tông nền nhà: 15,07*7,02*0,1 = 10,5791 Trừ dầm chiếm chỗ: Trục A,B : -2*15,07*0,22*0,1 = -0,6631 Trục 1,6 : -2*6,8*0,22*0,1 = -0,2992 Theo yêu cầu E-HSMT 9,6168 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV (29,3683+1,9246+9,6168)/100 = 0,4091 Theo yêu cầu E-HSMT 0,4091 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (29,3683+1,9246+9,6168)/100 = 0,4091 Theo yêu cầu E-HSMT 0,4091 100m3
D HẠNG MỤC XÂY LẮP: Phá dỡ nhà 1 tầng B1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công<br/>2,2*1,2 = 2,64 Theo yêu cầu E-HSMT 2,64 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tường nhà : (4,82+2,98)*2*0,22*3,6 = 12,3552 Tường sê nô mái : (5,81+3,82)*2*0,11*0,25 = 0,5297 Trừ cửa : -2,2*1,2*0,22 = -0,5808 Theo yêu cầu E-HSMT 12,3041 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Bê tông dầm và giằng tường Tường nhà : (4,82+2,98)*2*0,22*0,15 = 0,5148 Theo yêu cầu E-HSMT 0,5148 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Bê tông nền nhà: 4,82*3,42*0,15 = 2,4727 Trừ dầm chiếm chỗ: Tường nhà : -(4,82+2,98)*2*0,22*0,15 = -0,5148 Theo yêu cầu E-HSMT 1,9579 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV (12,3041+0,5148+1,9579)/100 = 0,1478 Theo yêu cầu E-HSMT 0,1478 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (12,3041+0,5148+1,9579)/100 = 0,1478 Theo yêu cầu E-HSMT 0,1478 100m3
E HẠNG MỤC XÂY LẮP: Phá dỡ tường rào
1 Tháo dỡ hàng rào thép gai<br/>Đoạn C-D : 7,5*1,2 = 9<br/>Đoạn A-B : 34,1*1,2 = 40,92<br/>Đoạn B-C : 13,13*1,2 = 15,756 Theo yêu cầu E-HSMT 65,676 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đoạn C-D : 7,5*0,11*3,3 = 2,7225 2*0,11*3,3 = 0,726 Đoạn A-B : 34,1*0,11*2,2 = 8,2522 15*0,11*2,2 = 3,63 Đoạn B-C : 13,13*0,11*2,2 = 3,1775 6*0,11*2,2 = 1,452 Theo yêu cầu E-HSMT 19,9602 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 19,9602/100 = 0,1996 Theo yêu cầu E-HSMT 0,1996 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 19,9602/100 = 0,1996 Theo yêu cầu E-HSMT 0,1996 100m3
F HẠNG MỤC XÂY LẮP: Chặt cây, dỡ cột đèn
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm<br/>1 = 1 Theo yêu cầu E-HSMT 1 cây
2 Chặt phá bụi cây, thu dọn rác (Nhân công 3.5/7) 5 = 5 Theo yêu cầu E-HSMT 5 công
3 Tháo dỡ cột đèn 1 = 1 Theo yêu cầu E-HSMT 1 cột
G HẠNG MỤC XÂY LẮP: Xây dựng mới Nhà kho số 1 - Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV<br/>Móng MB1 : 34,55*1,3*1,55*1,33*0,95/100 = 0,8796<br/>Móng MB2 : 32,1*1,3*1,55*1,33*0,95/100 = 0,8173<br/>Móng MB3 : (18,66-(2*1,3+2*1,6))*1,3*1,55*1,33*0,95/100 = 0,3274<br/>Móng MB4 : (18,5-(2*1,3+2*1,6))*1,3*1,55*1,33*0,95/100 = 0,3233<br/>Móng MB5 : 5*(18,5-(2*1,3+2*1,6))*1,6*1,55*1,33*0,95/100 = 1,9898<br/>Móng MB6 : 33,75*1,6*1,55*1,33*0,95/100 = 1,0575<br/>Móng MB7 : 32,90*1,6*1,55*1,33*0,95/100 = 1,0309 Theo yêu cầu E-HSMT 6,4258 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV (Tính 5% TC) Đào kết hợp phá móng hiện trạng Móng MB1 : 34,55*1,3*1,55*1,33*0,05 = 4,6296 Móng MB2 : 32,1*1,3*1,55*1,33*0,05 = 4,3013 Móng MB3 : (18,66-(2*1,3+2*1,6))*1,3*1,55*1,33*0,05 = 1,7232 Móng MB4 : (18,5-(2*1,3+2*1,6))*1,3*1,55*1,33*0,05 = 1,7018 Móng MB5 : 5*(18,5-(2*1,3+2*1,6))*1,6*1,55*1,33*0,05 = 10,4724 Móng MB6 : 33,75*1,6*1,55*1,33*0,05 = 5,5661 Móng MB7 : 32,90*1,6*1,55*1,33*0,05 = 5,4259 Theo yêu cầu E-HSMT 33,8203 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Vđắp =1/3 Vđào : (6,4258+33,8203/100)/3 = 2,2547 Theo yêu cầu E-HSMT 2,2547 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Vận chuyển : (6,4258+33,8203/100)-2,2547 = 4,5093 Theo yêu cầu E-HSMT 4,5093 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Vận chuyển : (6,4258+33,8203/100)-2,2547 = 4,5093 Theo yêu cầu E-HSMT 4,5093 100m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Móng MB1 : 34,55*1,3*25*2,5/100 = 28,0719 Móng MB2 : 32,1*1,3*25*2,5/100 = 26,0813 Móng MB3 : (18,66-(2*1,3+2*1,6))*1,3*25*2,5/100 = 10,4488 Móng MB4 : (18,5-(2*1,3+2*1,6))*1,3*25*2,5/100 = 10,3188 Móng MB5 : 5*(18,5-(2*1,3+2*1,6))*1,6*25*2,5/100 = 63,5 Móng MB6 : 33,75*1,6*25*2,5/100 = 33,75 Móng MB7 : 32,90*1,6*25*2,5/100 = 32,9 Theo yêu cầu E-HSMT 205,0708 100m
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Móng MB1 : 34,55*1,3*0,1 = 4,4915 Móng MB2 : 32,1*1,3*0,1 = 4,173 Móng MB3 : (18,66-(2*1,3+2*1,6))*1,3*0,1 = 1,6718 Móng MB4 : (18,5-(2*1,3+2*1,6))*1,3*0,1 = 1,651 Móng MB5 : 5*(18,5-(2*1,3+2*1,6))*1,6*0,1 = 10,16 Móng MB6 : 33,75*1,6*0,1 = 5,4 Móng MB7 : 32,90*1,6*0,1 = 5,264 Theo yêu cầu E-HSMT 32,8113 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Móng MB1 : 34,55*1,3*0,1 = 4,4915 Móng MB2 : 32,1*1,3*0,1 = 4,173 Móng MB3 : (18,66-(2*1,3+2*1,6))*1,3*0,1 = 1,6718 Móng MB4 : (18,5-(2*1,3+2*1,6))*1,3*0,1 = 1,651 Móng MB5 : 5*(18,5-(2*1,3+2*1,6))*1,6*0,1 = 10,16 Móng MB6 : 33,75*1,6*0,1 = 5,4 Móng MB7 : 32,90*1,6*0,1 = 5,264 Theo yêu cầu E-HSMT 32,8113 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 Móng MB1 : Phần đáy : 34,55*1,2*0,2 = 8,292 Móng MB2 : Phần đáy : 32,1*1,2*0,2 = 7,704 Cạnh vát : 1*(32,1+29,812)/2*(1,2+0,35)/2*0,3 = 7,1973 Móng MB3 : Phần đáy : (18,66-(2*1,2+2*1,4))*1,2*0,2 = 3,2304 Cạnh vát A-B : (6,252+4,34)/2*(1,2+0,35)/2*0,3 = 1,2313 Cạnh vát B-C : (6,157+4,744)/2*(1,2+0,35)/2*0,3 = 1,2672 Cạnh vát C-D : (6,252+4,34)/2*(1,2+0,35)/2*0,3 = 1,2313 Móng MB4 : Phần đáy : (18,5-(2*1,2+2*1,4))*1,2*0,2 = 3,192 Cạnh vát A-B; C-D : 2*(6,2+4,3)/2*(1,2+0,35)/2*0,3 = 2,4413 Cạnh vát B-C : 1*(6,1+4,7)/2*(1,2+0,35)/2*0,3 = 1,2555 Móng MB5 : Phần đáy : 5*(18,5-(2*1,2+2*1,4))*1,4*0,2 = 18,62 Cạnh vát A-B; C-D : 5*2*(6,2+4,3)/2*(1,4+0,35)/2*0,3 = 13,7813 Cạnh vát B-C : 5*1*(6,1+4,7)/2*(1,4+0,35)/2*0,3 = 7,0875 Móng MB6 : Phần đáy : 33,75*1,4*0,2 = 9,45 Cạnh vát : 1*(33,75+31,331)/2*(1,4+0,35)/2*0,3 = 8,5419 Móng MB7 : Phần đáy : 32,9*1,4*0,2 = 9,212 Cạnh vát : 1*(32,9+30,496)/2*(1,4+0,35)/2*0,3 = 8,3207 Theo yêu cầu E-HSMT 119,794 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Bo thành ngoài : (32,1+18,5+34,55+18,662)*0,2/100 = 0,2076 Bo thành trong : 8*(4,4+4,3)*2*0,2/100 = 0,2784 2*(4,3+4,1)*2*0,2/100 = 0,0672 1*(4,7+4,1)*2*0,2/100 = 0,0352 4*(4,7+4,4)*2*0,2/100 = 0,1456 (3,316+4,3+2,727+4,34)*0,2/100 = 0,0294 (2,535+4,7+1,892+4,744)*0,2/100 = 0,0277 (1,701+4,3+1,112+4,34)*0,2/100 = 0,0229 Theo yêu cầu E-HSMT 0,814 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thép đáy móng : 4780,07/1000 = 4,7801 Theo yêu cầu E-HSMT 4,7801 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Giằng tường móng: GT33 : 102,4*0,33*0,15 = 5,0688 Theo yêu cầu E-HSMT 5,0688 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Giằng tường móng: GT33 : 102,4*2*0,15/100 = 0,3072 Theo yêu cầu E-HSMT 0,3072 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Dầm móng: 1035,18/1000 = 1,0352 Giằng tường móng: 43,44/1000 = 0,0434 Theo yêu cầu E-HSMT 1,0786 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Giằng tường móng: 186,94/1000 = 0,1869 Theo yêu cầu E-HSMT 0,1869 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Dầm móng: 4085,43/1000 = 4,0854 Theo yêu cầu E-HSMT 4,0854 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Cổ móng CC1 : 14*0,35*0,35*0,95 = 1,6293 Cổ móng CC2 : 4*0,35*0,35*0,95 = 0,4655 Cổ móng CC3 : 10*0,35*0,35*0,95 = 1,1638 Theo yêu cầu E-HSMT 3,2586 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Cổ móng CC1 : 14*0,35*4*0,95/100 = 0,1862 Cổ móng CC2 : 4*0,35*4*0,95/100 = 0,0532 Cổ móng CC3 : 10*0,35*4*0,95/100 = 0,133 Theo yêu cầu E-HSMT 0,3724 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Cổ móng : 123,11/1000 = 0,1231 Theo yêu cầu E-HSMT 0,1231 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Cổ móng : 718,14/1000 = 0,7181 Theo yêu cầu E-HSMT 0,7181 tấn
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Tường móng: Trục A : (32,1-7*0,35)*0,33*0,95 = 9,2953 Trục D : (34,55-7*0,35)*0,33*0,95 = 10,0634 Trục 1 : (18,66-4*0,35)*0,33*0,95 = 5,411 Trục 7 : (18,5-4*0,35)*0,33*0,95 = 5,3609 Theo yêu cầu E-HSMT 30,1306 m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Diện tích tôn nền : 582,68*0,1/100 = 0,5827 Theo yêu cầu E-HSMT 0,5827 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Bê tông nền : 582,68*0,15 = 87,402 Theo yêu cầu E-HSMT 87,402 m3
24 Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền nhà 582,68 = 582,68 Theo yêu cầu E-HSMT 582,68 m2
25 Ván khuôn chia mạch khe co giãn Ván khuôn chia khe co giãn: 155,3*0,15/100 = 0,233 Theo yêu cầu E-HSMT 0,233 100m2
26 Xử lý bề mặt nền nhà xe (Đánh bóng sàn bê tông +sơn Epoxy hệ lăn độ dày 0.2-0.3mm(Trọn gói hoàn chỉnh) 582,68 = 582,68 Theo yêu cầu E-HSMT 582,68 m2
H HẠNG MỤC XÂY LẮP: Xây dựng mới - Phần Thân
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200<br/>Cột C1 : 28*0,3*0,3*(4,1-0,5) = 9,072 Theo yêu cầu E-HSMT 9,072 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Cột C1 : 28*0,3*4*(4,1-0,5)/100 = 1,2096 Theo yêu cầu E-HSMT 1,2096 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 384,48/1000 = 0,3845 Theo yêu cầu E-HSMT 0,3845 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1166,98/1000 = 1,167 Theo yêu cầu E-HSMT 1,167 tấn
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 -Dầm, giằng tầng 1: DC1 : 34,55*0,3*0,38 = 3,9387 DC2 : 33,74*0,3*0,38 = 3,8464 DC3 : 32,9*0,3*0,38 = 3,7506 DC4 : 32,1*0,3*0,38 = 3,6594 DC5 : (18,65-4*0,3)*0,3*0,38 = 1,9893 DC6 : 6*(18,5-4*0,3)*0,3*0,38 = 11,8332 DP1 : (34,16-7*0,3)*0,2*0,18 = 1,1542 DP2 : (33,325-7*0,3)*0,2*0,18 = 1,1241 DP3 : (32,48-7*0,3)*0,2*0,18 = 1,0937 DP4 : (12,45-(3*0,3+2*0,2))*0,2*0,18 = 0,4014 DP5 : 5*(18,5-(4*0,3+3*0,2))*0,2*0,18 = 3,006 Theo yêu cầu E-HSMT 35,797 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng -Dầm, giằng tầng 1: DC1 : (34,55+34,55-(7*0,3+6*0,2))*0,38/100 = 0,25 DC2 : (33,74-(7*0,3+6*0,2))*(2*0,38+0,3)/100 = 0,3227 DC3 : (32,9-(7*0,3+5*0,2))*(2*0,38+0,3)/100 = 0,3159 DC4 : (32,1-(7*0,3+5*0,2))*(2*0,38+0,3)/100 = 0,3074 DC5 : (18,65+18,65-(4*0,3+3*0,2))*0,38/100 = 0,1349 DC6 trục 7 : (18,5+18,5-(4*0,3+3*0,2))*0,38/100 = 0,1338 DC6 trục 2,3,4,5,6 : 5*(18,5-(4*0,3+3*0,2))*(0,38*2+0,3)/100 = 0,8851 DP1 : (34,16-(7*0,3+6*0,22))*(0,2+2*0,18)/100 = 0,1721 DP2 : (33,325-(7*0,3+6*0,22))*(0,2+2*0,18)/100 = 0,1675 DP3 : (32,48-(7*0,3+5*0,22))*(0,2+2*0,18)/100 = 0,164 DP4 : (12,45-(3*0,3+2*0,22))*(0,2+2*0,18)/100 = 0,0622 DP5 : 5*(18,5-(4*0,3+3*0,22))*(0,2+2*0,18)/100 = 0,4659 Theo yêu cầu E-HSMT 3,3815 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -Dầm, giằng tầng 1: 1522,03/1000 = 1,522 Theo yêu cầu E-HSMT 1,522 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m -Dầm, giằng tầng 1: 7146,11/1000 = 7,1461 Theo yêu cầu E-HSMT 7,1461 tấn
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Sàn mái cos +4.100 : 637,7*0,12 = 76,524 Theo yêu cầu E-HSMT 76,524 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Sàn mái cos +4.100 : 637,7/100 = 6,377 Bo thành mái : 105,136*0,12/100 = 0,1262 Trừ diện tích dầm đã tính: DC1 : -34,55*0,3/100 = -0,1037 DC2 : -33,74*0,3/100 = -0,1012 DC3 : -32,9*0,3/100 = -0,0987 DC4 : -32,1*0,3/100 = -0,0963 DC5 : -(18,65-4*0,3)*0,3/100 = -0,0524 DC6 : -6*(18,5-4*0,3)*0,3/100 = -0,3114 DP1 : -(34,16-7*0,3)*0,2/100 = -0,0641 DP2 : -(33,325-7*0,3)*0,2/100 = -0,0625 DP3 : -(32,48-7*0,3)*0,2/100 = -0,0608 DP4 : -(12,45-(3*0,3+2*0,2))*0,2/100 = -0,0223 DP5 : -5*(18,5-(4*0,3+3*0,2))*0,2/100 = -0,167 Theo yêu cầu E-HSMT 5,3628 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thép sàn: (41,04+10564,39)/1000 = 10,6054 Theo yêu cầu E-HSMT 10,6054 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 LT-1 : 5*3,5*0,32*0,1 = 0,56 LT-1A : 1*5,75*0,32*0,1 = 0,184 LT-2 : 1*2,6*0,43*0,1 = 0,1118 LT-3 : 5*5,4*0,43*0,1 = 1,161 Theo yêu cầu E-HSMT 2,0168 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan LT-1 : 5*3,5*(0,32+2*0,1)/100 = 0,091 LT-1A : 1*5,75*(0,32+2*0,1)/100 = 0,0299 LT-2 : 1*2,6*(0,43+2*0,1)/100 = 0,0164 LT-3 : 5*5,4*(0,43+2*0,1)/100 = 0,1701 Theo yêu cầu E-HSMT 0,3074 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thép lanh tô: 25,27/1000 = 0,0253 Theo yêu cầu E-HSMT 0,0253 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Thép lanh tô: 161,69/1000 = 0,1617 Theo yêu cầu E-HSMT 0,1617 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Lót móng dốc lên nhà : 2*6,4*0,7*0,1 = 0,896 Theo yêu cầu E-HSMT 0,896 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Trục A : (32,1-7*0,3)*0,22*3,6 = 23,76 Trục D : (34,55-7*0,3)*0,22*3,6 = 25,7004 Trục 1 : (18,66-4*0,3)*0,22*3,6 = 13,8283 Trục 7 : (18,5-4*0,3)*0,22*3,6 = 13,7016 Dốc lên nhà : 2*6,4*0,7*0,2 = 1,792 6,4*(0,7*0,25)/2 = 0,56 Trừ cửa : D1 : -2*5,2*2,5*0,22 = -5,72 CS1 : -2,315*1,6*0,22 = -0,8149 CS2 : -6*2,3*1,6*0,22 = -4,8576 CS3 : -2*2,25*1,6*0,22 = -1,584 CS4 : -5*3,0*1,6*0,22 = -5,28 CT1 : -2,315*0,6*0,22 = -0,3056 CT2 : -8*2,3*0,6*0,22 = -2,4288 CT3 : -2*2,25*0,6*0,22 = -0,594 Theo yêu cầu E-HSMT 57,7574 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tường sê nô mái trục A : (32,3+2*0,55)*(0,6*0,11+0,22*0,1) = 2,8248 = 2,8248 Tường sê nô mái trục D : 34,55*(0,2*0,11+0,22*0,1) = 1,5202 Tường sê nô trục 1 : 18,76*(0,2*0,11+0,22*0,1) = 0,8254 Tường sê nô trục 7 : 18,5*(0,2*0,11+0,22*0,1) = 0,814 Theo yêu cầu E-HSMT 5,9844 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết xây ốp cột trụ: 11*0,6*0,11*3,85 = 2,7951 2*0,78*0,11*3,85 = 0,6607 Theo yêu cầu E-HSMT 3,4558 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chân móng : (34,55+18,5+18,66+32,1-2*6,4)*0,25 = 22,7525 Trục A : 32,1*3,6 = 115,56 Trục D : 34,55*3,6 = 124,38 Trục 1 : 18,66*3,6 = 67,176 Trục 7 : 18,5*3,6 = 66,6 Trừ trát ốp cột trụ đã tính: -11*0,6*3,85 = -25,41 -2*0,78*3,85 = -6,006 Trừ cửa : D1 : -2*5,2*2,5 = -26 CS1 : -2,315*1,6 = -3,704 CS2 : -6*2,3*1,6 = -22,08 CS3 : -2*2,25*1,6 = -7,2 CS4 : -5*3,0*1,6 = -24 CT1 : -2,315*0,6 = -1,389 CT2 : -8*2,3*0,6 = -11,04 CT3 : -2*2,25*0,6 = -2,7 Theo yêu cầu E-HSMT 266,9395 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Trục A : (32,1-2*0,22)*3,6 = 113,976 Trục D : (34,55-2*0,22)*3,6 = 122,796 Trục 1 : (18,66-2*0,22)*3,6 = 65,592 Trục 7 : (18,5-2*0,22)*3,6 = 65,016 Trừ cửa : D1 : -2*5,2*2,5 = -26 CS1 : -2,315*1,6 = -3,704 CS2 : -6*2,3*1,6 = -22,08 CS3 : -2*2,25*1,6 = -7,2 CS4 : -5*3,0*1,6 = -24 CT1 : -2,315*0,6 = -1,389 CT2 : -8*2,3*0,6 = -11,04 CT3 : -2*2,25*0,6 = -2,7 Theo yêu cầu E-HSMT 269,267 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết xây ốp cột trụ: 11*(0,6+2*0,11)*3,85 = 34,727 2*(0,78+2*0,11)*3,85 = 7,7 Má cửa: D1 : 2*(5,2+2*2,5)*0,25 = 5,1 CS1 : (2,315+1,6)*2*0,25 = 1,9575 CS2 : 6*(2,3+1,6)*2*0,25 = 11,7 CS3 : 2*(2,25+1,6)*2*0,25 = 3,85 CS4 : 5*(3,0+1,6)*2*0,25 = 11,5 CT1 : (2,315+0,6)*2*0,25 = 1,4575 CT2 : 8*(2,3+0,6)*2*0,25 = 11,6 CT3 : 2*(2,25+0,6)*2*0,25 = 2,85 Theo yêu cầu E-HSMT 92,442 m2
23 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Bo thành mái : 105,94*0,12 = 12,7128 Tường sê nô mái trục A : (32,3+2*0,55)*(2*0,7+0,22+0,11) = 57,782 Tường sê nô mái trục D : 34,55*(2*0,3+0,22+0,11) = 32,1315 Tường sê nô trục 1 : 18,76*(2*0,3+0,22+0,11) = 17,4468 Tường sê nô trục 7 : 18,5*(2*0,3+0,22+0,11) = 17,205 Mi lanh tô: LT-1 : 6*3,5*(2*0,1+0,1) = 6,3 LT-2 : 1*2,6*(2*0,21+0,1) = 1,352 LT-3 : 5*5,4*(2*0,21+0,1) = 14,04 Theo yêu cầu E-HSMT 158,9701 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Dốc lên trục A đoạn 4-5 : 6,4*0,65 = 4,16 Dốc lên trục 1 đoạn B-C : 6,4*0,65 = 4,16 Theo yêu cầu E-HSMT 8,32 m2
25 Soi rãnh tạo ma sát dốc lên Dốc lên trục A đoạn 4-5 : 6,4*0,65 = 4,16 Dốc lên trục 1 đoạn B-C : 6,4*0,65 = 4,16 Theo yêu cầu E-HSMT 8,32 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Sàn sê nô cos +3.700 : 32,1*(0,7+0,55*0,38) = 29,1789 Theo yêu cầu E-HSMT 29,1789 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 DC1 : (34,55+34,55-(7*0,3+6*0,2))*0,38 = 25,004 DC2 : (33,74-(7*0,3+6*0,2))*(2*0,38+0,3) = 32,2664 DC3 : (32,9-(7*0,3+5*0,2))*(2*0,38+0,3) = 31,588 DC4 : (32,1-(7*0,3+5*0,2))*(2*0,38+0,3) = 30,74 DC5 : (18,65+18,65-(4*0,3+3*0,2))*0,38 = 13,49 DC6 trục 7 : (18,5+18,5-(4*0,3+3*0,2))*0,38 = 13,376 DC6 trục 2,3,4,5,6 : 5*(18,5-(4*0,3+3*0,2))*(0,38*2+0,3) = 88,51 DP1 : (34,16-(7*0,3+6*0,22))*(0,2+2*0,18) = 17,2144 DP2 : (33,325-(7*0,3+6*0,22))*(0,2+2*0,18) = 16,7468 DP3 : (32,48-(7*0,3+5*0,22))*(0,2+2*0,18) = 16,3968 DP4 : (12,45-(3*0,3+2*0,22))*(0,2+2*0,18) = 6,2216 DP5 : 5*(18,5-(4*0,3+3*0,22))*(0,2+2*0,18) = 46,592 Theo yêu cầu E-HSMT 338,146 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Sàn mái cos +4.100 : 637,7 = 637,7 Trừ diện tích dầm đã tính: DC1 : -34,55*0,3 = -10,365 DC2 : -33,74*0,3 = -10,122 DC3 : -32,9*0,3 = -9,87 DC4 : -32,1*0,3 = -9,63 DC5 : -(18,65-4*0,3)*0,3 = -5,235 DC6 : -6*(18,5-4*0,3)*0,3 = -31,14 DP1 : -(34,16-7*0,3)*0,2 = -6,412 DP2 : -(33,325-7*0,3)*0,2 = -6,245 DP3 : -(32,48-7*0,3)*0,2 = -6,076 DP4 : -(12,45-(3*0,3+2*0,2))*0,2 = -2,23 DP5 : -5*(18,5-(4*0,3+3*0,2))*0,2 = -16,7 Theo yêu cầu E-HSMT 523,675 m2
29 Soi chỉ lõm trang trí rộng 20, sâu 10 Chi tiết xây ốp cột trụ: 11*5*0,6 = 33 2*5*0,78 = 7,8 Theo yêu cầu E-HSMT 40,8 m
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Gờ móc nước dưới sê nô mái : Sàn sê nô cos +3.700 : (32,1+2*0,66) = 33,42 Theo yêu cầu E-HSMT 33,42 m
31 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 DC1 : (34,55-(7*0,3+6*0,2)) = 31,25 DC2 : (33,74-(7*0,3+6*0,2))*2 = 60,88 DC3 : (32,9-(7*0,3+5*0,2))*2 = 59,6 DC4 : (32,1-(7*0,3+5*0,2)) = 29 DC5 : (18,65-(4*0,3+3*0,2)) = 16,85 DC6 : 6*(18,5-(4*0,3+3*0,2))*2 = 200,4 DP1 : (34,16-(7*0,3+6*0,22))*2 = 61,48 DP2 : (33,325-(7*0,3+6*0,22))*2 = 59,81 DP3 : (32,48-(7*0,3+5*0,22))*2 = 58,56 DP4 : (12,45-(3*0,3+2*0,22)) = 11,11DP5 : 5*(18,5-(4*0,3+3*0,22)) = 83,2 Theo yêu cầu E-HSMT 672,14 m
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ Bằng diện tích trát ngoài : 266,9395 = 266,9395 Bằng diện tích trát cột trụ, mà cửa : 92,442 = 92,442 Bằng diện tích trát sênô, mái hắt : 158,9701 = 158,9701 Theo yêu cầu E-HSMT 518,3516 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ Bằng diện tích trát trong : 269,267 = 269,267 Bằng diện tích trát trần : 523,675 = 523,675 Bằng diện tích trát dầm : 338,146 = 338,146 Theo yêu cầu E-HSMT 1.131,088 m2
I HẠNG MỤC XÂY LẮP: Xây dựng mới - Phần cửa
1 Gia công sản xuất cửa khung thép hộp bưng tôn, thưng tôn mạ kẽm 0.5mm<br/>D1 : 2*5,2*2,5 = 26 Theo yêu cầu E-HSMT 26 m2
2 Gia công sản xuất cửa sổ cánh trượt cửa lùa nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện G-U;4 bánh xe đơn + 1 chốt bán nguyệt ( hoặc loại tương đương) CS1 : 2,315*1,6 = 3,704 CS2 : 6*2,3*1,6 = 22,08 CS3 : 2*2,25*1,6 = 7,2 CS4 : 5*3,0*1,6 = 24 CT1 : 2,315*0,6 = 1,389 CT2 : 8*2,3*0,6 = 11,04 CT3 : 2*2,25*0,6 = 2,7 Theo yêu cầu E-HSMT 72,113 m2
3 Lắp dựng cửa không có khuôn D1 : 2*5,2*2,5 = 26 CS1 : 2,315*1,6 = 3,704 CS2 : 6*2,3*1,6 = 22,08 CS3 : 2*2,25*1,6 = 7,2 CS4 : 5*3,0*1,6 = 24 CT1 : 2,315*0,6 = 1,389 CT2 : 8*2,3*0,6 = 11,04 CT3 : 2*2,25*0,6 = 2,7 Theo yêu cầu E-HSMT 98,113 m2 cấu kiện
J HẠNG MỤC XÂY LẮP - Xây dựng mới Phần hoa sắt cửa
1 Sản xuất lắp dựng hoa sắt inox 304<br/>Inox 20x20x1.0<br/>CS1+2 : 7*(8*1,8+4*2,5+32*0,41)*(0,02+0,02)*2*0,001*7950 = 167,039<br/>CS3 : 1*(8*1,8+4*2,45+32*0,395)*(0,02+0,02)*2*0,001*7950 = 23,4302<br/>CS4 : 5*(8*1,8+4*3,2+32*0,585)*(0,02+0,02)*2*0,001*7950 = 146,0256 Theo yêu cầu E-HSMT 336,4948 kg
2 Lắp dựng hoa sắt inox 304 CS1 : 2,315*1,6 = 3,704 CS2 : 6*2,3*1,6 = 22,08 CS3 : 2*2,25*1,6 = 7,2 CS4 : 5*3,0*1,6 = 24 Theo yêu cầu E-HSMT 56,984 m2
K HẠNG MỤC XÂY LẮP: Xây dựng mới - Phần phòng cháy chữa cháy
1 Bình Chữa Cháy Bột ABC MFLZ4 - 4 kg<br/>8= 8 Theo yêu cầu E-HSMT 8 bình
2 Bình Chữa Cháy Khí CO3-MT3 4 = 4 Theo yêu cầu E-HSMT 4 bình
3 Nội quy tiêu lệnh 4 = 4 Theo yêu cầu E-HSMT 4 bộ
4 Bộ giá chứa bình cứu hỏa 4 = 4 Theo yêu cầu E-HSMT 4 bộ
L HẠNG MỤC XÂY LẮP: Xây dựng mới Nhà kho số 2 - Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (Tính 95% MTC) Đào kết hợp phá móng hiện trạng<br/>Móng MB1 : 2*16,13*1,1*1,55*1,33*0,95/100 = 0,695<br/>Móng MB2 : 2*(6,18-2*1,1)*1,1*1,55*1,33*0,95/100 = 0,1715<br/>Móng MB3 : 4*(6,18-2*1,1)*1,2*1,55*1,33*0,95/100 = 0,3741 Theo yêu cầu E-HSMT 1,2406 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV (Tính 5% TC) Đào kết hợp phá móng hiện trạng Móng MB1 : 2*16,13*1,1*1,55*1,33*0,05 = 3,6577 Móng MB2 : 2*(6,18-2*1,1)*1,1*1,55*1,33*0,05 = 0,9025 Móng MB3 : 4*(6,18-2*1,1)*1,2*1,55*1,33*0,05 = 1,9691 Theo yêu cầu E-HSMT 6,5293 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Vđắp =1/3 Vđào : (1,2406+6,52934/100)/3 = 0,4353 Theo yêu cầu E-HSMT 0,4353 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Vận chuyển : (1,2406+6,52934/100)-0,4353 = 0,8706 Theo yêu cầu E-HSMT 0,8706 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Vận chuyển : (1,2406+6,52934/100)-0,4353 = 0,8706 Theo yêu cầu E-HSMT 0,8706 100m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Móng MB1 : 2*16,13*1,1*25*2,5/100 = 22,1788 Móng MB2 : 2*(6,18-2*1,1)*1,1*25*2,5/100 = 5,4725 Móng MB3 : 4*(6,18-2*1,1)*1,2*25*2,5/100 = 11,94 Theo yêu cầu E-HSMT 39,5913 100m
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Móng MB1 : 2*16,13*1,1*0,1 = 3,5486 Móng MB2 : 2*(6,18-2*1,1)*1,1*0,1 = 0,8756 Móng MB3 : 4*(6,18-2*1,1)*1,2*0,1 = 1,9104 Theo yêu cầu E-HSMT 6,3346 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Móng MB1 : 2*16,13*1,1*0,1 = 3,5486 Móng MB2 : 2*(6,18-2*1,1)*1,1*0,1 = 0,8756 Móng MB3 : 4*(6,18-2*1,1)*1,2*0,1 = 1,9104 Theo yêu cầu E-HSMT 6,3346 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 Móng MB1 : Phần đáy : 2*16,13*1,0*0,2 = 6,452 Cạnh vát : 2*(16,13+14,13)/2*(1,0+0,33)/2*0,25 = 5,0307 Móng MB2 : Phần đáy : 2*(6,18-2*1,0)*1,0*0,2 = 1,672 Cạnh vát : 2*(6,18+4,18)/2*(1,0+0,33)/2*0,25 = 1,7224 Móng MB3 : Phần đáy : 4*(6,18-2*1,0)*1,0*0,2 = 3,344 Cạnh vát : 4*(6,18+4,18)/2*(1,0+0,33)/2*0,25 = 3,4447 Theo yêu cầu E-HSMT 21,6658 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Bê tông lót móng: Bo thành ngoài : (16,73+6,18)*2*0,2/100 = 0,0916 Bo thành trong : (4,18+2,58)*2*0,2/100 = 0,027 3*(2,1+4,18)*2*0,2/100 = 0,0754 1*(1,254,18)*2*0,2/100 = 0,0258 = 0,0258 Theo yêu cầu E-HSMT 0,2198 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thép đáy móng : 573,84/1000 = 0,5738 Theo yêu cầu E-HSMT 0,5738 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Dầm móng: DM1 : 2*3,51*0,33*0,5 = 1,1583 DM2 : 6,18*0,33*0,5 = 1,0197 Giằng tường móng: GT33 : 44,5*0,33*0,15 = 2,2028 GT22 : 4*6,18*0,22*0,15 = 0,8158 Theo yêu cầu E-HSMT 5,1966 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Dầm móng: DM1 : 2*3,51*2*0,5/100 = 0,0702 DM2 : 6,18*2*0,5/100 = 0,0618 Giằng tường móng: GT33 : 44,5*2*0,15/100 = 0,1335 GT22 : 4*6,18*2*0,15/100 = 0,0742 Theo yêu cầu E-HSMT 0,3397 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Dầm móng: 306,31/1000 = 0,3063 Giằng tường móng: 26,18/1000 = 0,0262 Theo yêu cầu E-HSMT 0,3325 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Dầm móng: 877,34/1000 = 0,8773 Giằng tường móng: 124,82/1000 = 0,1248 Theo yêu cầu E-HSMT 1,0021 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Dầm móng: 211,01/1000 = 0,211 Theo yêu cầu E-HSMT 0,211 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Cổ móng CC1 : 8*0,33*0,33*1,0 = 0,8712 Cổ móng CC2 : 2*0,33*0,33*1,0 = 0,2178 Cổ móng CC2A : 2*0,33*0,33*0,13 = 0,0283 Theo yêu cầu E-HSMT 1,1173 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Cổ móng CC1 : 8*0,33*4*1,0/100 = 0,1056 Cổ móng CC2 : 2*0,33*4*1,0/100 = 0,0264 Cổ móng CC2A : 2*0,33*4*0,13/100 = 0,0034 Theo yêu cầu E-HSMT 0,1354 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thép cổ cột: 28,39/1000 = 0,0284 Theo yêu cầu E-HSMT 0,0284 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thép cổ cột: 236,52/1000 = 0,2365 Theo yêu cầu E-HSMT 0,2365 tấn
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Tường móng: Trục A,B : 2*(16,73-6*0,33)*0,33*1,0 = 9,735 Trục 1,6 : 2*(6,18-2*0,33)*0,33*1,0 = 3,6432 Trục 2,3,4,5 : 4*(6,18-2*0,33)*0,22*1,0 = 4,8576 Theo yêu cầu E-HSMT 18,2358 m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Diện tích tôn nền : 16,07*5,52*0,1/100 = 0,0887 Theo yêu cầu E-HSMT 0,0887 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Bê tông nền : 16,07*5,52*0,15 = 13,306 Theo yêu cầu E-HSMT 13,306 m3
24 Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền nhà 16,07*5,52 = 88,7064 Theo yêu cầu E-HSMT 88,7064 m2
25 Xử lý bề mặt nền nhà xe (Đánh bóng sàn bê tông +sơn Epoxy hệ lăn độ dày 0.2-0.3mm(Trọn gói hoàn chỉnh) 16,07*5,52 = 88,7064 Theo yêu cầu E-HSMT 88,7064 m2
M HẠNG MỤC XÂY LẮP: Xây dựng mới - Phần thân
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200<br/>Cột C1 : 12*0,22*0,22*(3,9-0,5) = 1,9747 Theo yêu cầu E-HSMT 1,9747 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Cột C1 : 12*0,22*4*(3,9-0,5)/100 = 0,359 Theo yêu cầu E-HSMT 0,359 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thép cột: 61,15/1000 = 0,0612 Theo yêu cầu E-HSMT 0,0612 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thép cột: 378,74/1000 = 0,3787 Theo yêu cầu E-HSMT 0,3787 tấn
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200: DC1 : 2*(16,73-6*0,22)*0,22*0,2 = 1,3561 DC2 : 6*6,18*0,22*0,4 = 3,263 DP1 : 1*(16,73-6*0,22)*0,22*0,2 = 0,678 Theo yêu cầu E-HSMT 5,2971 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng DC1 : 2*(16,73+16,73-6*0,22)*0,2/100 = 0,1286 DC2 trục 1,6 : 2*(6,18+6,18-3*0,22)*0,4/100 = 0,0936 DC2 trục 2,3,4,5 : 4*(6,18-3*0,22)*(2*0,4+0,22)/100 = 0,2252 DP1 : 1*(16,73-6*0,22)*(0,22+2*0,2)/100 = 0,0955 Theo yêu cầu E-HSMT 0,5429 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thép dầm mái: 256,64/1000 = 0,2566 Theo yêu cầu E-HSMT 0,2566 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Thép dầm mái: 1108,28/1000 = 1,1083 Theo yêu cầu E-HSMT 1,1083 tấn
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Sàn mái cos +3.900 : 16,73*6,18*0,1 = 10,3391 Theo yêu cầu E-HSMT 10,3391 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Sàn mái cos +3.900 : 16,73*6,18/100 = 1,0339 Bo thành mái : (16,73+6,18)*2*0,1/100 = 0,0458 Trừ diện tích dầm đã tính: DC1 : -2*(16,73-6*0,22)*0,22/100 = -0,0678 DC2 : -6*6,18*0,22/100 = -0,0816 DP1 : -1*(16,73-6*0,22)*0,22/100 = -0,0339 Theo yêu cầu E-HSMT 0,8964 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thép sàn : 1033,82/1000 = 1,0338 Theo yêu cầu E-HSMT 1,0338 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 LT-1 : 1*3,38*0,32*0,1 = 0,1082 LT-2 : 4*2,7*0,32*0,1 = 0,3456 Theo yêu cầu E-HSMT 0,4538 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan LT-1 : 1*3,38*(0,32+2*0,1)/100 = 0,0176 LT-2 : 4*2,7*(0,32+2*0,1)/100 = 0,0562 Theo yêu cầu E-HSMT 0,0738 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thép lanh tô: 6,15/1000 = 0,0062 Theo yêu cầu E-HSMT 0,0062 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Thép lanh tô: 47,25/1000 = 0,0473 Theo yêu cầu E-HSMT 0,0473 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Lót móng dốc lên nhà : 16,73*0,7*0,1 = 1,1711 Theo yêu cầu E-HSMT 1,1711 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Trục A, B : 2*(16,73-6*0,22)*0,22*3,6 = 24,4094 Trục 1 : (6,18-2*0,22)*0,22*0,15 = 0,1894 Trục 6 : (6,18-2*0,22)*0,22*3,6 = 4,5461 Dốc lên nhà : 16,73*0,7*0,2 = 2,3422 16,73*(0,7*0,25)/2 = 1,4639 Tường thu hồi: Trục A : 16,73*0,22*0,9 = 3,3125 Trục B : 16,73*0,22*0,5 = 1,8403 Trục 1,6 : 2*5,74*0,22*0,5 = 1,2628 2*(5,74*0,4)/2*0,22 = 0,5051 Trừ cửa : CC1 : -1*3,18*2,5*0,22 = -1,749 CC2 : -3*2,5*2,5*0,22 = -4,125 CC3 : -2,45*2,5*0,22 = -1,3475 CS1 : -3,18*0,6*0,22 = -0,4198 CS2 : -3*2,5*0,6*0,22 = -0,99 CS3 : -2,45*0,6*0,22 = -0,3234 Theo yêu cầu E-HSMT 30,917 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Tường ngăn: Trục 2,3,4,5 : 4*(6,18-2*0,22)*0,11*3,6 = 9,0922 Tường thu hồi: Trục 2,3,4,5 : 4*5,74*0,5*0,11 = 1,2628 4*(5,74*0,4)/2*0,11 = 0,5051 Theo yêu cầu E-HSMT 10,8601 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chân móng : (16,73+2*6,18)*0,25 = 7,2725 Trục A, B : 2*16,73*3,6 = 120,456 Trục 1 : 1*6,18*0,15 = 0,927 Trục 6 : 1*6,18*3,6 = 22,248 Tường thu hồi: Trục A : 16,73*2*0,9 = 30,114 Trục B : 16,73*2*0,5 = 16,73 Trục 1,6 : 2*5,74*2*0,5 = 11,48 2*(5,74*0,4)/2*2 = 4,592 Trục 2,3,4,5 : 4*5,74*0,5*2 = 22,96 4*(5,74*0,4)/2*2 = 9,184 Trừ cửa : CC1 : -1*3,18*2,5 = -7,95 CC2 : -3*2,5*2,5 = -18,75 CC3 : -2,45*2,5 = -6,125 CS1 : -3,18*0,6 = -1,908 CS2 : -3*2,5*0,6 = -4,5 CS3 : -2,45*0,6 = -1,47 Theo yêu cầu E-HSMT 205,2605 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Trục A, B : 2*(16,73-2*0,22)*3,6 = 117,288 Trục 1 : 1*(6,18-2*0,22)*0,15 = 0,861 Trục 6 : 1*(6,18-2*0,22)*3,6 = 20,664 Trục 2,3,4,5 : 4*(6,18-2*0,22)*2*3,6 = 165,312 Trừ cửa : CC1 : -1*3,18*2,5 = -7,95 CC2 : -3*2,5*2,5 = -18,75 CC3 : -2,45*2,5 = -6,125 CS1 : -3,18*0,6 = -1,908 CS2 : -3*2,5*0,6 = -4,5 CS3 : -2,45*0,6 = -1,47 Theo yêu cầu E-HSMT 263,422 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Má cửa: CC1 : 1*(3,18+2*2,5)*0,25 = 2,045 CC2 : 3*(2,5+2*2,5)*0,25 = 5,625 CC3 : 1*(2,45+2*2,5)*0,25 = 1,8625 CS1 : 1*(3,18+0,6)*2*0,25 = 1,89 CS2 : 3*(2,5+0,6)*2*0,25 = 4,65 CS1 : 1*(2,45+0,6)*2*0,25 = 1,525 Theo yêu cầu E-HSMT 17,5975 m2
22 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Bo thành mái : (16,73+6,18)*2*0,1 = 4,582 Mi lanh tô: LT-1 : 1*3,38*(2*0,1+0,1) = 1,014 LT-2 : 4*2,7*(2*0,1+0,1) = 3,24 Theo yêu cầu E-HSMT 8,836 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Dốc lên : 16,73*0,65 = 10,8745 Theo yêu cầu E-HSMT 10,8745 m2
24 Soi rãnh tạo ma sát dốc lên Dốc lên : 16,73*0,65 = 10,8745 Theo yêu cầu E-HSMT 10,8745 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 DC1 : 2*(16,73+16,73-6*0,22)*0,2 = 12,856 DC2 trục 1,6 : 2*(6,18+6,18-3*0,22)*0,4 = 9,36 DC2 trục 2,3,4,5 : 4*(6,18-3*0,22)*(2*0,4+0,22) = 22,5216 DP1 : 1*(16,73-6*0,22)*(0,22+2*0,2) = 9,5542 Trát trần, vữa XM mác 75 Sàn mái cos +3.900 : 16,73*6,18 = 103,3914 Trừ diện tích dầm đã tính: DC1 : -2*(16,73-6*0,22)*0,22 = -6,7804 DC2 : -6*6,18*0,22 = -8,1576 DP1 : -1*(16,73-6*0,22)*0,22 = -3,3902 Theo yêu cầu E-HSMT 54,2918 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Sàn mái cos +3.900 : 16,73*6,18 = 103,3914 Trừ diện tích dầm đã tính: DC1 : -2*(16,73-6*0,22)*0,22 = -6,7804 DC2 : -6*6,18*0,22 = -8,1576 DP1 : -1*(16,73-6*0,22)*0,22 = -3,3902 Theo yêu cầu E-HSMT 85,0632 m2
27 Soi chỉ lõm trang trí rộng 20, sâu 10 Chi tiết xây ốp cột trụ: 6*5*0,6 = 18 Theo yêu cầu E-HSMT 18 m
28 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 2*(3,75+2,76)*2 = 26,04 6*(2,76+2,88)*2 = 67,68 2*2,76+3,02)*2 = 25,16 = 25,16 Theo yêu cầu E-HSMT 118,88 m
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ Bằng diện tích trát ngoài : 205,2605 = 205,2605 Bằng diện tích trát cột trụ, má cửa : 17,5975 = 17,5975 Bằng diện tích trát sênô, mái hắt : 8,836 = 8,836 Theo yêu cầu E-HSMT 231,694 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ Bằng diện tích trát trong : 263,422 = 263,422 Bằng diện tích trát trần : 85,0632 = 85,0632 Bằng diện tích trát dầm : 54,2918 = 54,2918 Theo yêu cầu E-HSMT 402,777 m2
N HẠNG MỤC XÂY LẮP: Xây dựng mới - Phần mái
1 Gia công xà gồ thép (Mạ kẽm)<br/>Thép xà gồ 40X80X2.5 : 7*16,73*(0,04+0,08)*2*0,0025*7,85 = 0,5516 Theo yêu cầu E-HSMT 0,5516 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Thép xà gồ 40X80X2.5 : 7*16,73*(0,04+0,08)*2*0,0025*7,85 = 0,5516 Theo yêu cầu E-HSMT 0,5516 tấn
3 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.45ly) 16,73*(0,6+6,1)/100 = 1,1209 Theo yêu cầu E-HSMT 1,1209 100m2
4 Lắp đặt tôn máng nước khổ rộng 400mm dày 0,45mm 16,73 = 16,73 Theo yêu cầu E-HSMT 16,73 cái
5 Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép Tạm tính theo xà gồ 50 cm/cái : Thép xà gồ 40X80X2.5 : 7*16,73/0,5 = 234,22 Theo yêu cầu E-HSMT 234,22 cái
O HẠNG MỤC XÂY LẮP: Xây dựng mới - Phần cửa
1 Sản xuất cửa cuốn khe thoáng C70 thân cửa hợp kim nhôm AT6063T5 (Austdoor hoặc tương đương) bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh<br/>CC1 : 3,18*2,5 = 7,95<br/>CC2 : 3*2,5*2,5 = 18,75<br/>CC3 : 2,45*2,5 = 6,125 Theo yêu cầu E-HSMT 32,825 m2
2 Hộp kỹ thuật che trục cuốn bằng nhôm alu dày 3mm (Đã bao gồm vật liệu, khung thép và lắp đặt hoàn chỉnh) CC1 : 1*(3,18+2*0,3)*(2*0,6+0,42) = 6,1236 CC2 : 3*(2,5+2*0,3)*(2*0,6+0,42) = 15,066 CC3 : 1*(2,45+2*0,3)*(2*0,6+0,42) = 4,941 Theo yêu cầu E-HSMT 26,1306 m2
3 Gia công sản xuất cửa sổ cánh trượt cửa lùa nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện G-U;4 bánh xe đơn + 1 chốt bán nguyệt ( hoặc loại tương đương) CS1 : 1*3,18*0,6 = 1,908 CS2 : 3*2,5*0,6 = 4,5 CS3 : 1*2,45*0,6 = 1,47 Theo yêu cầu E-HSMT 7,878 m2
4 Lắp dựng cửa không có khuôn CC1 : 3,18*2,5 = 7,95 CC2 : 3*2,5*2,5 = 18,75 CC3 : 2,45*2,5 = 6,125 CS1 : 1*3,18*0,6 = 1,908 CS2 : 3*2,5*0,6 = 4,5 CS3 : 1*2,45*0,6 = 1,47 Theo yêu cầu E-HSMT 40,703 m2 cấu kiện
P HẠNG MỤC XÂY LẮP: Xây dựng mới - Phần phòng cháy chữa cháy
1 Bình Chữa Cháy Bột ABC MFLZ4 - 4 kg<br/>4 = 4 Theo yêu cầu E-HSMT 4 bình
2 Bình Chữa Cháy Khí CO3-MT3 2 = 2 Theo yêu cầu E-HSMT 2 bình
3 Nội quy tiêu lệnh 2 = 2 Theo yêu cầu E-HSMT 2 bộ
4 Bộ giá chứa bình cứu hỏa 2 = 2 Theo yêu cầu E-HSMT 2 bộ
Q HẠNG MỤC XÂY LẮP: Xây dựng mới - Phần rãnh thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II<br/>Rãnh nước:<br/>3,0*0,61*0,4*1,3 = 0,9516<br/>Hố ga :<br/>1*0,82*0,82*0,7*1,3 = 0,6119 Theo yêu cầu E-HSMT 1,5635 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Vđắp =1/3 Vđào : (1,5635/100)/3 = 0,0052 Theo yêu cầu E-HSMT 0,0052 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Bê tông lót Rãnh nước: 3,0*0,61*0,1 = 0,183 Hố ga : 1*0,82*0,82*0,1 = 0,0672 Theo yêu cầu E-HSMT 0,2502 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Bê tông đáy rãnh Rãnh nước: 3,0*0,41*0,1 = 0,123 Hố ga : 1*0,62*0,62*0,1 = 0,0384 Theo yêu cầu E-HSMT 0,1614 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Ván khuôn bê tông lót Rãnh nước: 3,0*2*0,1/100 = 0,006 Hố ga : 1*(0,82+0,82)*2*0,1/100 = 0,0033 Van khuôn bê tông đáy rãnh Rãnh nước: 3,0*2*0,1/100 = 0,006 Hố ga : 1*(0,62+0,62)*2*0,1/100 = 0,0025 Theo yêu cầu E-HSMT 0,0178 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Rãnh nước: 3,0*2*0,11*0,2 = 0,132 Hố ga : 1*0,62*0,62*0,1 = 0,0384 Theo yêu cầu E-HSMT 0,1704 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Rãnh nước: 3,0*(2*0,2+2*0,3+2*0,11) = 3,66 Hố ga : 1*(0,62+0,62)*2*0,6 = 1,488 Theo yêu cầu E-HSMT 5,148 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Rãnh nước: 3,0*0,19 = 0,57 Hố ga: 0,4*0,4 = 0,16 Theo yêu cầu E-HSMT 0,73 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tấm đan hố ga 0,51*0,51*0,05 = 0,013 Theo yêu cầu E-HSMT 0,013 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tấm đan hố ga (0,51+0,51)*2*0,05/100 = 0,001 Theo yêu cầu E-HSMT 0,001 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Tấm đan hố ga 2/1000 = 0,002 Theo yêu cầu E-HSMT 0,002 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Tấm đan hố ga 1 = 1 Theo yêu cầu E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt song thoát nước gang đúc khổ 0.3m (Bao gồm vật liệu và lắp đặt) 3,0 = 3 Theo yêu cầu E-HSMT 3 m
R HẠNG MỤC XÂY LẮP: Điện nước- Phần điện chiếu sáng
1 đèn LED nổi trần M16 36W <br/>27 = 27 Theo yêu cầu E-HSMT 27 bộ
2 đèn Pha LED 100W 3 = 3 Theo yêu cầu E-HSMT 3 bộ
3 hạt công tắc - 1 hạt 1 chiều, loại nhỏ 250 VAC - 16A 11 = 11 Theo yêu cầu E-HSMT 11 cái
4 hạt ổ cắm đơn có màn che, 250 VAC - 16A 13 = 13 Theo yêu cầu E-HSMT 13 cái
5 đến âm tường bao gồm 11 = 11 Theo yêu cầu E-HSMT 11 cái
6 mặt công tắc ổ cắm 11 = 11 Theo yêu cầu E-HSMT 11 cái
7 các aptomat loại 2 pha-40A 1 = 1 Theo yêu cầu E-HSMT 1 cái
8 các aptomat loại 2 pha-25A 2 = 2 Theo yêu cầu E-HSMT 2 cái
9 các aptomat loại 2 pha-16A 1 = 1 Theo yêu cầu E-HSMT 1 cái
10 dây dẫn CU/XLPE/PVC-2x4m 275 = 75 Theo yêu cầu E-HSMT 75 m
11 dây dẫn CU/PVC/PVC-2x2.5m2 150 = 150 Theo yêu cầu E-HSMT 150 m
12 dây dẫn CU/PVC/PVC-2x1.5m2 250 = 250 Theo yêu cầu E-HSMT 250 m
13 ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,ống đường kính D27mm 50 = 50 Theo yêu cầu E-HSMT 50 m
14 ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,ống đường kính D16mm 200 = 200 Theo yêu cầu E-HSMT 200 m
15 Tủ điện 2-4 module (Panasonic NDP104 mặt nhựa - đế kim loại) hoặc loại tương đương 3 = 3 Theo yêu cầu E-HSMT 3 hộp
16 hộp nối dây 100x100(Panasonic NPA10050V) hoặc loại tương đương 10 = 10 Theo yêu cầu E-HSMT 10 hộp
S HẠNG MỤC XÂY LẮP: Điện nước- Phần cấp nước
1 ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm<br/>100/100 = 1 Theo yêu cầu E-HSMT 1 100m
2 cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 10 = 10 Theo yêu cầu E-HSMT 10 cái
3 tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 6 = 6 Theo yêu cầu E-HSMT 6 cái
4 cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/25mm 1 = 1 Theo yêu cầu E-HSMT 1 cái
5 nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 30 = 30 Theo yêu cầu E-HSMT 30 cái
6 van nhựa PPR-1/2-D25 2 = 2 Theo yêu cầu E-HSMT 2 cái
7 vòi rửa đồng D15 1 = 1 Theo yêu cầu E-HSMT 1 cái
T HẠNG MỤC XÂY LẮP: Điện nước- Phần thoát nước mưa
1 ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm<br/>8/100 = 0,08 Theo yêu cầu E-HSMT 0,08 100m
2 ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm 36/100 = 0,36 Theo yêu cầu E-HSMT 0,36 100m
3 chếch 45 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110mm 2 = 2 Theo yêu cầu E-HSMT 2 cái
4 chếch 45 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm 16 = 16 Theo yêu cầu E-HSMT 16 cái
5 cút 90 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm 16 = 16 Theo yêu cầu E-HSMT 16 cái
6 măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm 20 = 20 Theo yêu cầu E-HSMT 20 cái
7 Cầu chắn rác inox 304 D90 7 = 7 Theo yêu cầu E-HSMT 7 cái
8 Đai giữ ống D110 4 = 4 Theo yêu cầu E-HSMT 4 cái
U HẠNG MỤC XÂY LẮP: Phá dỡ rãnh vỉa hè và xây dựng mới - Phần phá dỡ hiện trạng
1 Phá dỡ nền gạch Terrazzo cũ <br/>20,2*0,73 = 14,746 Theo yêu cầu E-HSMT 14,746 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Thành rãnh : 20,2*2*0,11*0,55 = 2,4442 Tường chắn lát vỉa hè : 20,2*0,22*0,22 = 0,9777 Theo yêu cầu E-HSMT 3,4219 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tấm đan rãnh : 20,2*0,52*0,1 = 1,0504 Đáy rãnh : 20,2*0,62*0,1 = 1,2524 Theo yêu cầu E-HSMT 2,3028 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Bê tông lót rãnh : 20,2*0,82*0,1 = 1,6564 Bê tông lót tường chắn lát vỉa hè : 20,2*0,27*0,1 = 0,5454 Bê tông lót bó vỉa : 20,2*0,31*0,1 = 0,6262 Bó vỉa : 20,2*0,26*0,23 = 1,208 Theo yêu cầu E-HSMT 4,036 m3
V HẠNG MỤC XÂY LẮP: Phá dỡ rãnh vỉa hè và xây dựng mới - Phần rãnh mới
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Tính 95%MTC)<br/>17,8*1,2*0,85*1,33*0,95/100 = 0,2294 Theo yêu cầu E-HSMT 0,2294 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II (Tính 5%TC) 17,8*1,2*0,85*1,33 = 24,1475 Theo yêu cầu E-HSMT 24,1475 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Vđắp =1/3 Vđào : (0,2294+16,1286/100)/3 = 0,1302 Theo yêu cầu E-HSMT 0,1302 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Vận chuyển : (0,2294+16,1286/100)-0,1302 = 0,2605 Theo yêu cầu E-HSMT 0,2605 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Vận chuyển : (0,2294+16,1286/100)-0,1302 = 0,2605 Theo yêu cầu E-HSMT 0,2605 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Bê tông lót móng rãnh: 17,8*0,82*0,1 = 1,4596 Bê tông lót tường chắn lát vỉa hè: 17,8*0,27*0,1 = 0,4806 Bê tông lót bó vỉa : 17,8*0,31*0,1 = 0,5518 Theo yêu cầu E-HSMT 2,492 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Bê tông đáy rãnh 17,8*0,62*0,1 = 1,1036 Theo yêu cầu E-HSMT 1,1036 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Bê tông đáy rãnh 17,8*2*0,1/100 = 0,0356 Theo yêu cầu E-HSMT 0,0356 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Thành rãnh : 17,8*2*0,11*0,55 = 2,1538 Tường chắn lát vỉa hè : 17,8*0,22*0,22 = 0,8615 Theo yêu cầu E-HSMT 3,0153 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tường chắn lát vỉa hè : 17,8*(0,22+0,11) = 5,874 Theo yêu cầu E-HSMT 5,874 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Rãnh nước: 17,8*(0,55*2+0,4) = 26,7 Theo yêu cầu E-HSMT 26,7 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tấm đan rãnh 23*0,8*0,52*0,1 = 0,9568 Theo yêu cầu E-HSMT 0,9568 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tấm đan rãnh 23*(0,8+0,52)*2*0,1/100 = 0,0607 Theo yêu cầu E-HSMT 0,0607 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Tấm đan rãnh 86,78/1000 = 0,0868 Theo yêu cầu E-HSMT 0,0868 tấn
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Tấm đan rãnh 23 = 23 2.Lắp đặt bó vỉa Theo yêu cầu E-HSMT 23 cái
16 Mua lắp dựng bó vỉa đúc sẵn lắp dựng hoàn chỉnh (Giá bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) Chiều dài bó vỉa : 18 = 18 3.Lát vỉa hè Theo yêu cầu E-HSMT 18 m
17 Lát gạch vỉa hè gạch Terrazzo 300x300mm, vữa XM mác 75 17,8*0,73 = 12,994 Theo yêu cầu E-HSMT 12,994 m2
W HẠNG MỤC XÂY LẮP: Phá dỡ rãnh vỉa hè và xây dựng mới - Phần rãnh mới qua đường
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (Tính 95%MTC)<br/>Đào kết hợp phá mặt sân:<br/>Rãnh nước:<br/>30,0*0,94*0,745*1,33*0,95/100 = 0,2654c<br/>Hố ga :<br/>1*1,24*1,24*0,895*1,33*0,95/100 = 0,0174 Theo yêu cầu E-HSMT 0,2828 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IV (Tính 5%TC) Rãnh nước: 30,0*0,94*0,745*1,33*0,05 = 1,39713 Hố ga : 1*1,24*1,24*0,895*1,33*0,05 = 0,0915 Theo yêu cầu E-HSMT 1,4886 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Vđắp =1/3 Vđào : (0,2828+1,4886/100)/3 = 0,0992 Theo yêu cầu E-HSMT 0,0992 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Vận chuyển : (0,2828+1,4886/100)-0,0992 = 0,1985 Theo yêu cầu E-HSMT 0,1985 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Vận chuyển : (0,2828+1,4886/100)-0,0992 = 0,1985 Theo yêu cầu E-HSMT 0,1985 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Rãnh nước: 30,0*0,94*0,1 = 2,82 Hố ga : 1*1,24*1,24*0,1 = 0,1538 Theo yêu cầu E-HSMT 2,9738 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Rãnh nước: 30,0*0,74*0,1 = 2,22 Hố ga : 1*1,04*1,04*0,1 = 0,1082 Theo yêu cầu E-HSMT 2,3282 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Rãnh nước: 30,0*4*0,1/100 = 0,12 Hố ga : 1*1,04*4*0,1/100 = 0,0042 Theo yêu cầu E-HSMT 0,1242 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Rãnh nước: 30,0*2*0,22*0,345 = 4,554 Hố ga : 1*(1,04+0,6)*2*0,545 = 1,7876 Theo yêu cầu E-HSMT 6,3416 m3
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Rãnh nước: 30,0*(2*0,345+0,3) = 29,7 Hố ga : 4*0,6*0,545 = 1,308 1*0,6*0,6 = 0,36 Theo yêu cầu E-HSMT 31,368 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Rãnh nước: 60*0,5*0,74*0,15 = 3,33 Hố ga : 2*1,04*0,52*0,15 = 0,1622 Theo yêu cầu E-HSMT 3,4922 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Rãnh nước: 60*(0,5+0,74)*2*0,15/100 = 0,2232 Hố ga : 2*(1,04+0,52)*2*0,15/100 = 0,0094 Theo yêu cầu E-HSMT 0,2326 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Rãnh nước+Hố ga : (0,6+297,76)/1000 = 0,2984 Theo yêu cầu E-HSMT 0,2984 tấn
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Rãnh nước : 60 = 60 Hố ga : 2 = 2 Theo yêu cầu E-HSMT 62 cái
X HẠNG MỤC XÂY LẮP: Hoàn trả sân bê tông
1 Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền<br/>Diện tích sân : 260 = 260 Theo yêu cầu E-HSMT 260 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Diện tích sân : 260*0,15 = 39 Theo yêu cầu E-HSMT 39 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->