Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201134547-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201132044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 14:14:00 đến ngày 2020-11-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,686,557,151 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại tạm tại hiện trường | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Phá dỡ nhà kho A + B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m<br/>30,22*2*7,756 = 468,7726 | Theo yêu cầu E-HSMT | 468,7726 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m -Xà gồ thép U50x100x2.5 : 12*30,22*(0,1+2*0,05)*0,0025*7,85 = 1,4234 -Vì kéo thép K1:4 CK 2L60x60x5 : 2*4*7,756*(4*0,06)*0,005*7,85 = 0,5845 L60x60x5 : 2*4*2,012*(2*0,06)*0,005*7,85 = 0,7361 = 0,7361 Pi 16 : 4*(12,0+2*1,2+2*2,019+2*3,983+2*2,01+2*1,005)*1,58/1000 = 0,205 K2:1 CK 2L80x80x6 : (12,0+2*7,736)*(4*0,08)*0,006*7,85 = 0,4141 L80x80x6 : (3,237+2*2,744+2*2,434+2*2,085+2*1,582+2*1,503+2*0,786)*(2*0,08)*0,006*7,85 = 0,1922 -Giằng vì kèo: Pi 16 : 28*7,5*1,58/1000 = 0,3318 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,8871 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công D1 : 2,4*2,2 = 5,28 D2 : 2*2,4*1,3 = 6,24 S1 : 8*0,9*0,9 = 6,48 S2 : 14*0,9*1,0 = 12,6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Trục A,E : 2*30,44*0,22*3,6 = 48,217 Trục 1,3,6,8,9,10 : 6*12,22*0,22*3,6 = 58,0694 Tường thu hồi trục 1,3,6,8,9,10 : 6*(12,48*3,5)/2*0,22 = 28,8288 Trục cột trục A,E : 20*0,35*0,13*3,6 = 3,276 Trục cột trục B,D : 10*0,35*0,13*5,58 = 2,5389 Trục cột trục C : 1*0,35*0,13*7,23 = 0,329 Trừ cửa: D1 : -2,4*2,2*0,22 = -1,1616 D1 : -2*2,4*1,3*0,22 = -1,3728 S1 : -8*0,9*0,9*0,22 = -1,4256 S2 : -14*0,9*1,0*0,22 = -2,772 Trừ cửa trên trục A đoạn 9-10 : -3,98*3,1*0,22 = -2,7144 | Theo yêu cầu E-HSMT | 131,8127 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Bê tông dầm và giằng tường Trục A,E : 2*30,44*0,22*0,15 = 2,009 Trục 1,3,6,8,9,10 : 6*12,22*0,22*0,15 = 2,4196 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,4286 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Bê tông nền nhà: 30,44*12,48*0,15 = 56,9837 Trừ dầm chiếm chỗ: Trục A,E : -2*30,44*0,22*0,15 = -2,009 Trục 1,3,6,8,9,10 : -6*12,22*0,22*0,15 = -2,4196 | Theo yêu cầu E-HSMT | 52,5551 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV (131,8127+4,4286+52,5551)/100 = 1,888 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,888 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (131,8127+4,4286+52,5551)/100 = 1,888 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,888 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Phá dỡ nhà để xe mái tôn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m<br/>15,07*2*4,382 = 132,0735 | Theo yêu cầu E-HSMT | 132,0735 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m -Cột thép: D90x2.0 : 4*3,8*0,09*3,14*0,002*7,85 = 0,0674 -Xà gồ thép U50x100x2.5 : 10*15,07*(0,1+2*0,05)*0,0025*7,85 = 0,5915 -Vì kéo thép K1:4 CK 2L60x60x5 : 4*(2*4,384+6,8)*(4*0,06)*0,005*7,85 = 0,5866 L60x60x5 : 4*(1,329+2*1,302+2*0,87+2*1,049+2*0,408)*(2*0,06)*0,005*7,85 = 0,1618 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,4073 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công Cửa bưng tôn và thép B40: (2,825*2,4+4*2,86*3,45) = 46,248 | Theo yêu cầu E-HSMT | 46,248 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Trục B : 15,07*0,22*3,66 = 12,1344 Trục 1,6 : 2*6,8*0,22*3,66 = 10,9507 Tường thu hồi trục 1,6 : 6*(6,8*1,4)/2*0,22 = 6,2832 | Theo yêu cầu E-HSMT | 29,3683 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Bê tông dầm và giằng tường Trục A,B : 2*15,07*0,22*0,2 = 1,3262 Trục 1,6 : 2*6,8*0,22*0,2 = 0,5984 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,9246 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Bê tông nền nhà: 15,07*7,02*0,1 = 10,5791 Trừ dầm chiếm chỗ: Trục A,B : -2*15,07*0,22*0,1 = -0,6631 Trục 1,6 : -2*6,8*0,22*0,1 = -0,2992 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,6168 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV (29,3683+1,9246+9,6168)/100 = 0,4091 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4091 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (29,3683+1,9246+9,6168)/100 = 0,4091 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4091 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Phá dỡ nhà 1 tầng B1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công<br/>2,2*1,2 = 2,64 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tường nhà : (4,82+2,98)*2*0,22*3,6 = 12,3552 Tường sê nô mái : (5,81+3,82)*2*0,11*0,25 = 0,5297 Trừ cửa : -2,2*1,2*0,22 = -0,5808 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,3041 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Bê tông dầm và giằng tường Tường nhà : (4,82+2,98)*2*0,22*0,15 = 0,5148 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5148 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Bê tông nền nhà: 4,82*3,42*0,15 = 2,4727 Trừ dầm chiếm chỗ: Tường nhà : -(4,82+2,98)*2*0,22*0,15 = -0,5148 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,9579 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV (12,3041+0,5148+1,9579)/100 = 0,1478 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1478 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (12,3041+0,5148+1,9579)/100 = 0,1478 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1478 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Phá dỡ tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào thép gai<br/>Đoạn C-D : 7,5*1,2 = 9<br/>Đoạn A-B : 34,1*1,2 = 40,92<br/>Đoạn B-C : 13,13*1,2 = 15,756 | Theo yêu cầu E-HSMT | 65,676 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đoạn C-D : 7,5*0,11*3,3 = 2,7225 2*0,11*3,3 = 0,726 Đoạn A-B : 34,1*0,11*2,2 = 8,2522 15*0,11*2,2 = 3,63 Đoạn B-C : 13,13*0,11*2,2 = 3,1775 6*0,11*2,2 = 1,452 | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,9602 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 19,9602/100 = 0,1996 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1996 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 19,9602/100 = 0,1996 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1996 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Chặt cây, dỡ cột đèn | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm<br/>1 = 1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cây |
| 2 | Chặt phá bụi cây, thu dọn rác (Nhân công 3.5/7) 5 = 5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cột đèn 1 = 1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| G | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Xây dựng mới Nhà kho số 1 - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV<br/>Móng MB1 : 34,55*1,3*1,55*1,33*0,95/100 = 0,8796<br/>Móng MB2 : 32,1*1,3*1,55*1,33*0,95/100 = 0,8173<br/>Móng MB3 : (18,66-(2*1,3+2*1,6))*1,3*1,55*1,33*0,95/100 = 0,3274<br/>Móng MB4 : (18,5-(2*1,3+2*1,6))*1,3*1,55*1,33*0,95/100 = 0,3233<br/>Móng MB5 : 5*(18,5-(2*1,3+2*1,6))*1,6*1,55*1,33*0,95/100 = 1,9898<br/>Móng MB6 : 33,75*1,6*1,55*1,33*0,95/100 = 1,0575<br/>Móng MB7 : 32,90*1,6*1,55*1,33*0,95/100 = 1,0309 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,4258 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV (Tính 5% TC) Đào kết hợp phá móng hiện trạng Móng MB1 : 34,55*1,3*1,55*1,33*0,05 = 4,6296 Móng MB2 : 32,1*1,3*1,55*1,33*0,05 = 4,3013 Móng MB3 : (18,66-(2*1,3+2*1,6))*1,3*1,55*1,33*0,05 = 1,7232 Móng MB4 : (18,5-(2*1,3+2*1,6))*1,3*1,55*1,33*0,05 = 1,7018 Móng MB5 : 5*(18,5-(2*1,3+2*1,6))*1,6*1,55*1,33*0,05 = 10,4724 Móng MB6 : 33,75*1,6*1,55*1,33*0,05 = 5,5661 Móng MB7 : 32,90*1,6*1,55*1,33*0,05 = 5,4259 | Theo yêu cầu E-HSMT | 33,8203 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Vđắp =1/3 Vđào : (6,4258+33,8203/100)/3 = 2,2547 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,2547 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Vận chuyển : (6,4258+33,8203/100)-2,2547 = 4,5093 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,5093 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Vận chuyển : (6,4258+33,8203/100)-2,2547 = 4,5093 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,5093 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Móng MB1 : 34,55*1,3*25*2,5/100 = 28,0719 Móng MB2 : 32,1*1,3*25*2,5/100 = 26,0813 Móng MB3 : (18,66-(2*1,3+2*1,6))*1,3*25*2,5/100 = 10,4488 Móng MB4 : (18,5-(2*1,3+2*1,6))*1,3*25*2,5/100 = 10,3188 Móng MB5 : 5*(18,5-(2*1,3+2*1,6))*1,6*25*2,5/100 = 63,5 Móng MB6 : 33,75*1,6*25*2,5/100 = 33,75 Móng MB7 : 32,90*1,6*25*2,5/100 = 32,9 | Theo yêu cầu E-HSMT | 205,0708 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Móng MB1 : 34,55*1,3*0,1 = 4,4915 Móng MB2 : 32,1*1,3*0,1 = 4,173 Móng MB3 : (18,66-(2*1,3+2*1,6))*1,3*0,1 = 1,6718 Móng MB4 : (18,5-(2*1,3+2*1,6))*1,3*0,1 = 1,651 Móng MB5 : 5*(18,5-(2*1,3+2*1,6))*1,6*0,1 = 10,16 Móng MB6 : 33,75*1,6*0,1 = 5,4 Móng MB7 : 32,90*1,6*0,1 = 5,264 | Theo yêu cầu E-HSMT | 32,8113 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Móng MB1 : 34,55*1,3*0,1 = 4,4915 Móng MB2 : 32,1*1,3*0,1 = 4,173 Móng MB3 : (18,66-(2*1,3+2*1,6))*1,3*0,1 = 1,6718 Móng MB4 : (18,5-(2*1,3+2*1,6))*1,3*0,1 = 1,651 Móng MB5 : 5*(18,5-(2*1,3+2*1,6))*1,6*0,1 = 10,16 Móng MB6 : 33,75*1,6*0,1 = 5,4 Móng MB7 : 32,90*1,6*0,1 = 5,264 | Theo yêu cầu E-HSMT | 32,8113 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 Móng MB1 : Phần đáy : 34,55*1,2*0,2 = 8,292 Móng MB2 : Phần đáy : 32,1*1,2*0,2 = 7,704 Cạnh vát : 1*(32,1+29,812)/2*(1,2+0,35)/2*0,3 = 7,1973 Móng MB3 : Phần đáy : (18,66-(2*1,2+2*1,4))*1,2*0,2 = 3,2304 Cạnh vát A-B : (6,252+4,34)/2*(1,2+0,35)/2*0,3 = 1,2313 Cạnh vát B-C : (6,157+4,744)/2*(1,2+0,35)/2*0,3 = 1,2672 Cạnh vát C-D : (6,252+4,34)/2*(1,2+0,35)/2*0,3 = 1,2313 Móng MB4 : Phần đáy : (18,5-(2*1,2+2*1,4))*1,2*0,2 = 3,192 Cạnh vát A-B; C-D : 2*(6,2+4,3)/2*(1,2+0,35)/2*0,3 = 2,4413 Cạnh vát B-C : 1*(6,1+4,7)/2*(1,2+0,35)/2*0,3 = 1,2555 Móng MB5 : Phần đáy : 5*(18,5-(2*1,2+2*1,4))*1,4*0,2 = 18,62 Cạnh vát A-B; C-D : 5*2*(6,2+4,3)/2*(1,4+0,35)/2*0,3 = 13,7813 Cạnh vát B-C : 5*1*(6,1+4,7)/2*(1,4+0,35)/2*0,3 = 7,0875 Móng MB6 : Phần đáy : 33,75*1,4*0,2 = 9,45 Cạnh vát : 1*(33,75+31,331)/2*(1,4+0,35)/2*0,3 = 8,5419 Móng MB7 : Phần đáy : 32,9*1,4*0,2 = 9,212 Cạnh vát : 1*(32,9+30,496)/2*(1,4+0,35)/2*0,3 = 8,3207 | Theo yêu cầu E-HSMT | 119,794 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Bo thành ngoài : (32,1+18,5+34,55+18,662)*0,2/100 = 0,2076 Bo thành trong : 8*(4,4+4,3)*2*0,2/100 = 0,2784 2*(4,3+4,1)*2*0,2/100 = 0,0672 1*(4,7+4,1)*2*0,2/100 = 0,0352 4*(4,7+4,4)*2*0,2/100 = 0,1456 (3,316+4,3+2,727+4,34)*0,2/100 = 0,0294 (2,535+4,7+1,892+4,744)*0,2/100 = 0,0277 (1,701+4,3+1,112+4,34)*0,2/100 = 0,0229 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,814 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thép đáy móng : 4780,07/1000 = 4,7801 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,7801 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Giằng tường móng: GT33 : 102,4*0,33*0,15 = 5,0688 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,0688 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Giằng tường móng: GT33 : 102,4*2*0,15/100 = 0,3072 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3072 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Dầm móng: 1035,18/1000 = 1,0352 Giằng tường móng: 43,44/1000 = 0,0434 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,0786 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Giằng tường móng: 186,94/1000 = 0,1869 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1869 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Dầm móng: 4085,43/1000 = 4,0854 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,0854 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Cổ móng CC1 : 14*0,35*0,35*0,95 = 1,6293 Cổ móng CC2 : 4*0,35*0,35*0,95 = 0,4655 Cổ móng CC3 : 10*0,35*0,35*0,95 = 1,1638 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,2586 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Cổ móng CC1 : 14*0,35*4*0,95/100 = 0,1862 Cổ móng CC2 : 4*0,35*4*0,95/100 = 0,0532 Cổ móng CC3 : 10*0,35*4*0,95/100 = 0,133 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3724 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Cổ móng : 123,11/1000 = 0,1231 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1231 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Cổ móng : 718,14/1000 = 0,7181 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7181 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Tường móng: Trục A : (32,1-7*0,35)*0,33*0,95 = 9,2953 Trục D : (34,55-7*0,35)*0,33*0,95 = 10,0634 Trục 1 : (18,66-4*0,35)*0,33*0,95 = 5,411 Trục 7 : (18,5-4*0,35)*0,33*0,95 = 5,3609 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30,1306 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Diện tích tôn nền : 582,68*0,1/100 = 0,5827 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5827 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Bê tông nền : 582,68*0,15 = 87,402 | Theo yêu cầu E-HSMT | 87,402 | m3 |
| 24 | Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền nhà 582,68 = 582,68 | Theo yêu cầu E-HSMT | 582,68 | m2 |
| 25 | Ván khuôn chia mạch khe co giãn Ván khuôn chia khe co giãn: 155,3*0,15/100 = 0,233 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,233 | 100m2 |
| 26 | Xử lý bề mặt nền nhà xe (Đánh bóng sàn bê tông +sơn Epoxy hệ lăn độ dày 0.2-0.3mm(Trọn gói hoàn chỉnh) 582,68 = 582,68 | Theo yêu cầu E-HSMT | 582,68 | m2 |
| H | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Xây dựng mới - Phần Thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200<br/>Cột C1 : 28*0,3*0,3*(4,1-0,5) = 9,072 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,072 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Cột C1 : 28*0,3*4*(4,1-0,5)/100 = 1,2096 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,2096 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 384,48/1000 = 0,3845 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3845 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1166,98/1000 = 1,167 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,167 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 -Dầm, giằng tầng 1: DC1 : 34,55*0,3*0,38 = 3,9387 DC2 : 33,74*0,3*0,38 = 3,8464 DC3 : 32,9*0,3*0,38 = 3,7506 DC4 : 32,1*0,3*0,38 = 3,6594 DC5 : (18,65-4*0,3)*0,3*0,38 = 1,9893 DC6 : 6*(18,5-4*0,3)*0,3*0,38 = 11,8332 DP1 : (34,16-7*0,3)*0,2*0,18 = 1,1542 DP2 : (33,325-7*0,3)*0,2*0,18 = 1,1241 DP3 : (32,48-7*0,3)*0,2*0,18 = 1,0937 DP4 : (12,45-(3*0,3+2*0,2))*0,2*0,18 = 0,4014 DP5 : 5*(18,5-(4*0,3+3*0,2))*0,2*0,18 = 3,006 | Theo yêu cầu E-HSMT | 35,797 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng -Dầm, giằng tầng 1: DC1 : (34,55+34,55-(7*0,3+6*0,2))*0,38/100 = 0,25 DC2 : (33,74-(7*0,3+6*0,2))*(2*0,38+0,3)/100 = 0,3227 DC3 : (32,9-(7*0,3+5*0,2))*(2*0,38+0,3)/100 = 0,3159 DC4 : (32,1-(7*0,3+5*0,2))*(2*0,38+0,3)/100 = 0,3074 DC5 : (18,65+18,65-(4*0,3+3*0,2))*0,38/100 = 0,1349 DC6 trục 7 : (18,5+18,5-(4*0,3+3*0,2))*0,38/100 = 0,1338 DC6 trục 2,3,4,5,6 : 5*(18,5-(4*0,3+3*0,2))*(0,38*2+0,3)/100 = 0,8851 DP1 : (34,16-(7*0,3+6*0,22))*(0,2+2*0,18)/100 = 0,1721 DP2 : (33,325-(7*0,3+6*0,22))*(0,2+2*0,18)/100 = 0,1675 DP3 : (32,48-(7*0,3+5*0,22))*(0,2+2*0,18)/100 = 0,164 DP4 : (12,45-(3*0,3+2*0,22))*(0,2+2*0,18)/100 = 0,0622 DP5 : 5*(18,5-(4*0,3+3*0,22))*(0,2+2*0,18)/100 = 0,4659 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,3815 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -Dầm, giằng tầng 1: 1522,03/1000 = 1,522 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,522 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m -Dầm, giằng tầng 1: 7146,11/1000 = 7,1461 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,1461 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Sàn mái cos +4.100 : 637,7*0,12 = 76,524 | Theo yêu cầu E-HSMT | 76,524 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Sàn mái cos +4.100 : 637,7/100 = 6,377 Bo thành mái : 105,136*0,12/100 = 0,1262 Trừ diện tích dầm đã tính: DC1 : -34,55*0,3/100 = -0,1037 DC2 : -33,74*0,3/100 = -0,1012 DC3 : -32,9*0,3/100 = -0,0987 DC4 : -32,1*0,3/100 = -0,0963 DC5 : -(18,65-4*0,3)*0,3/100 = -0,0524 DC6 : -6*(18,5-4*0,3)*0,3/100 = -0,3114 DP1 : -(34,16-7*0,3)*0,2/100 = -0,0641 DP2 : -(33,325-7*0,3)*0,2/100 = -0,0625 DP3 : -(32,48-7*0,3)*0,2/100 = -0,0608 DP4 : -(12,45-(3*0,3+2*0,2))*0,2/100 = -0,0223 DP5 : -5*(18,5-(4*0,3+3*0,2))*0,2/100 = -0,167 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,3628 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thép sàn: (41,04+10564,39)/1000 = 10,6054 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,6054 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 LT-1 : 5*3,5*0,32*0,1 = 0,56 LT-1A : 1*5,75*0,32*0,1 = 0,184 LT-2 : 1*2,6*0,43*0,1 = 0,1118 LT-3 : 5*5,4*0,43*0,1 = 1,161 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,0168 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan LT-1 : 5*3,5*(0,32+2*0,1)/100 = 0,091 LT-1A : 1*5,75*(0,32+2*0,1)/100 = 0,0299 LT-2 : 1*2,6*(0,43+2*0,1)/100 = 0,0164 LT-3 : 5*5,4*(0,43+2*0,1)/100 = 0,1701 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3074 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thép lanh tô: 25,27/1000 = 0,0253 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Thép lanh tô: 161,69/1000 = 0,1617 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1617 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Lót móng dốc lên nhà : 2*6,4*0,7*0,1 = 0,896 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Trục A : (32,1-7*0,3)*0,22*3,6 = 23,76 Trục D : (34,55-7*0,3)*0,22*3,6 = 25,7004 Trục 1 : (18,66-4*0,3)*0,22*3,6 = 13,8283 Trục 7 : (18,5-4*0,3)*0,22*3,6 = 13,7016 Dốc lên nhà : 2*6,4*0,7*0,2 = 1,792 6,4*(0,7*0,25)/2 = 0,56 Trừ cửa : D1 : -2*5,2*2,5*0,22 = -5,72 CS1 : -2,315*1,6*0,22 = -0,8149 CS2 : -6*2,3*1,6*0,22 = -4,8576 CS3 : -2*2,25*1,6*0,22 = -1,584 CS4 : -5*3,0*1,6*0,22 = -5,28 CT1 : -2,315*0,6*0,22 = -0,3056 CT2 : -8*2,3*0,6*0,22 = -2,4288 CT3 : -2*2,25*0,6*0,22 = -0,594 | Theo yêu cầu E-HSMT | 57,7574 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tường sê nô mái trục A : (32,3+2*0,55)*(0,6*0,11+0,22*0,1) = 2,8248 = 2,8248 Tường sê nô mái trục D : 34,55*(0,2*0,11+0,22*0,1) = 1,5202 Tường sê nô trục 1 : 18,76*(0,2*0,11+0,22*0,1) = 0,8254 Tường sê nô trục 7 : 18,5*(0,2*0,11+0,22*0,1) = 0,814 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,9844 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết xây ốp cột trụ: 11*0,6*0,11*3,85 = 2,7951 2*0,78*0,11*3,85 = 0,6607 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,4558 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chân móng : (34,55+18,5+18,66+32,1-2*6,4)*0,25 = 22,7525 Trục A : 32,1*3,6 = 115,56 Trục D : 34,55*3,6 = 124,38 Trục 1 : 18,66*3,6 = 67,176 Trục 7 : 18,5*3,6 = 66,6 Trừ trát ốp cột trụ đã tính: -11*0,6*3,85 = -25,41 -2*0,78*3,85 = -6,006 Trừ cửa : D1 : -2*5,2*2,5 = -26 CS1 : -2,315*1,6 = -3,704 CS2 : -6*2,3*1,6 = -22,08 CS3 : -2*2,25*1,6 = -7,2 CS4 : -5*3,0*1,6 = -24 CT1 : -2,315*0,6 = -1,389 CT2 : -8*2,3*0,6 = -11,04 CT3 : -2*2,25*0,6 = -2,7 | Theo yêu cầu E-HSMT | 266,9395 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Trục A : (32,1-2*0,22)*3,6 = 113,976 Trục D : (34,55-2*0,22)*3,6 = 122,796 Trục 1 : (18,66-2*0,22)*3,6 = 65,592 Trục 7 : (18,5-2*0,22)*3,6 = 65,016 Trừ cửa : D1 : -2*5,2*2,5 = -26 CS1 : -2,315*1,6 = -3,704 CS2 : -6*2,3*1,6 = -22,08 CS3 : -2*2,25*1,6 = -7,2 CS4 : -5*3,0*1,6 = -24 CT1 : -2,315*0,6 = -1,389 CT2 : -8*2,3*0,6 = -11,04 CT3 : -2*2,25*0,6 = -2,7 | Theo yêu cầu E-HSMT | 269,267 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết xây ốp cột trụ: 11*(0,6+2*0,11)*3,85 = 34,727 2*(0,78+2*0,11)*3,85 = 7,7 Má cửa: D1 : 2*(5,2+2*2,5)*0,25 = 5,1 CS1 : (2,315+1,6)*2*0,25 = 1,9575 CS2 : 6*(2,3+1,6)*2*0,25 = 11,7 CS3 : 2*(2,25+1,6)*2*0,25 = 3,85 CS4 : 5*(3,0+1,6)*2*0,25 = 11,5 CT1 : (2,315+0,6)*2*0,25 = 1,4575 CT2 : 8*(2,3+0,6)*2*0,25 = 11,6 CT3 : 2*(2,25+0,6)*2*0,25 = 2,85 | Theo yêu cầu E-HSMT | 92,442 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Bo thành mái : 105,94*0,12 = 12,7128 Tường sê nô mái trục A : (32,3+2*0,55)*(2*0,7+0,22+0,11) = 57,782 Tường sê nô mái trục D : 34,55*(2*0,3+0,22+0,11) = 32,1315 Tường sê nô trục 1 : 18,76*(2*0,3+0,22+0,11) = 17,4468 Tường sê nô trục 7 : 18,5*(2*0,3+0,22+0,11) = 17,205 Mi lanh tô: LT-1 : 6*3,5*(2*0,1+0,1) = 6,3 LT-2 : 1*2,6*(2*0,21+0,1) = 1,352 LT-3 : 5*5,4*(2*0,21+0,1) = 14,04 | Theo yêu cầu E-HSMT | 158,9701 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Dốc lên trục A đoạn 4-5 : 6,4*0,65 = 4,16 Dốc lên trục 1 đoạn B-C : 6,4*0,65 = 4,16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 25 | Soi rãnh tạo ma sát dốc lên Dốc lên trục A đoạn 4-5 : 6,4*0,65 = 4,16 Dốc lên trục 1 đoạn B-C : 6,4*0,65 = 4,16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Sàn sê nô cos +3.700 : 32,1*(0,7+0,55*0,38) = 29,1789 | Theo yêu cầu E-HSMT | 29,1789 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 DC1 : (34,55+34,55-(7*0,3+6*0,2))*0,38 = 25,004 DC2 : (33,74-(7*0,3+6*0,2))*(2*0,38+0,3) = 32,2664 DC3 : (32,9-(7*0,3+5*0,2))*(2*0,38+0,3) = 31,588 DC4 : (32,1-(7*0,3+5*0,2))*(2*0,38+0,3) = 30,74 DC5 : (18,65+18,65-(4*0,3+3*0,2))*0,38 = 13,49 DC6 trục 7 : (18,5+18,5-(4*0,3+3*0,2))*0,38 = 13,376 DC6 trục 2,3,4,5,6 : 5*(18,5-(4*0,3+3*0,2))*(0,38*2+0,3) = 88,51 DP1 : (34,16-(7*0,3+6*0,22))*(0,2+2*0,18) = 17,2144 DP2 : (33,325-(7*0,3+6*0,22))*(0,2+2*0,18) = 16,7468 DP3 : (32,48-(7*0,3+5*0,22))*(0,2+2*0,18) = 16,3968 DP4 : (12,45-(3*0,3+2*0,22))*(0,2+2*0,18) = 6,2216 DP5 : 5*(18,5-(4*0,3+3*0,22))*(0,2+2*0,18) = 46,592 | Theo yêu cầu E-HSMT | 338,146 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 Sàn mái cos +4.100 : 637,7 = 637,7 Trừ diện tích dầm đã tính: DC1 : -34,55*0,3 = -10,365 DC2 : -33,74*0,3 = -10,122 DC3 : -32,9*0,3 = -9,87 DC4 : -32,1*0,3 = -9,63 DC5 : -(18,65-4*0,3)*0,3 = -5,235 DC6 : -6*(18,5-4*0,3)*0,3 = -31,14 DP1 : -(34,16-7*0,3)*0,2 = -6,412 DP2 : -(33,325-7*0,3)*0,2 = -6,245 DP3 : -(32,48-7*0,3)*0,2 = -6,076 DP4 : -(12,45-(3*0,3+2*0,2))*0,2 = -2,23 DP5 : -5*(18,5-(4*0,3+3*0,2))*0,2 = -16,7 | Theo yêu cầu E-HSMT | 523,675 | m2 |
| 29 | Soi chỉ lõm trang trí rộng 20, sâu 10 Chi tiết xây ốp cột trụ: 11*5*0,6 = 33 2*5*0,78 = 7,8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 40,8 | m |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Gờ móc nước dưới sê nô mái : Sàn sê nô cos +3.700 : (32,1+2*0,66) = 33,42 | Theo yêu cầu E-HSMT | 33,42 | m |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 DC1 : (34,55-(7*0,3+6*0,2)) = 31,25 DC2 : (33,74-(7*0,3+6*0,2))*2 = 60,88 DC3 : (32,9-(7*0,3+5*0,2))*2 = 59,6 DC4 : (32,1-(7*0,3+5*0,2)) = 29 DC5 : (18,65-(4*0,3+3*0,2)) = 16,85 DC6 : 6*(18,5-(4*0,3+3*0,2))*2 = 200,4 DP1 : (34,16-(7*0,3+6*0,22))*2 = 61,48 DP2 : (33,325-(7*0,3+6*0,22))*2 = 59,81 DP3 : (32,48-(7*0,3+5*0,22))*2 = 58,56 DP4 : (12,45-(3*0,3+2*0,22)) = 11,11DP5 : 5*(18,5-(4*0,3+3*0,22)) = 83,2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 672,14 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ Bằng diện tích trát ngoài : 266,9395 = 266,9395 Bằng diện tích trát cột trụ, mà cửa : 92,442 = 92,442 Bằng diện tích trát sênô, mái hắt : 158,9701 = 158,9701 | Theo yêu cầu E-HSMT | 518,3516 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ Bằng diện tích trát trong : 269,267 = 269,267 Bằng diện tích trát trần : 523,675 = 523,675 Bằng diện tích trát dầm : 338,146 = 338,146 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.131,088 | m2 |
| I | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Xây dựng mới - Phần cửa | |||
| 1 | Gia công sản xuất cửa khung thép hộp bưng tôn, thưng tôn mạ kẽm 0.5mm<br/>D1 : 2*5,2*2,5 = 26 | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | m2 |
| 2 | Gia công sản xuất cửa sổ cánh trượt cửa lùa nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện G-U;4 bánh xe đơn + 1 chốt bán nguyệt ( hoặc loại tương đương) CS1 : 2,315*1,6 = 3,704 CS2 : 6*2,3*1,6 = 22,08 CS3 : 2*2,25*1,6 = 7,2 CS4 : 5*3,0*1,6 = 24 CT1 : 2,315*0,6 = 1,389 CT2 : 8*2,3*0,6 = 11,04 CT3 : 2*2,25*0,6 = 2,7 | Theo yêu cầu E-HSMT | 72,113 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa không có khuôn D1 : 2*5,2*2,5 = 26 CS1 : 2,315*1,6 = 3,704 CS2 : 6*2,3*1,6 = 22,08 CS3 : 2*2,25*1,6 = 7,2 CS4 : 5*3,0*1,6 = 24 CT1 : 2,315*0,6 = 1,389 CT2 : 8*2,3*0,6 = 11,04 CT3 : 2*2,25*0,6 = 2,7 | Theo yêu cầu E-HSMT | 98,113 | m2 cấu kiện |
| J | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Xây dựng mới Phần hoa sắt cửa | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt inox 304<br/>Inox 20x20x1.0<br/>CS1+2 : 7*(8*1,8+4*2,5+32*0,41)*(0,02+0,02)*2*0,001*7950 = 167,039<br/>CS3 : 1*(8*1,8+4*2,45+32*0,395)*(0,02+0,02)*2*0,001*7950 = 23,4302<br/>CS4 : 5*(8*1,8+4*3,2+32*0,585)*(0,02+0,02)*2*0,001*7950 = 146,0256 | Theo yêu cầu E-HSMT | 336,4948 | kg |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt inox 304 CS1 : 2,315*1,6 = 3,704 CS2 : 6*2,3*1,6 = 22,08 CS3 : 2*2,25*1,6 = 7,2 CS4 : 5*3,0*1,6 = 24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 56,984 | m2 |
| K | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Xây dựng mới - Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình Chữa Cháy Bột ABC MFLZ4 - 4 kg<br/>8= 8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bình |
| 2 | Bình Chữa Cháy Khí CO3-MT3 4 = 4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bình |
| 3 | Nội quy tiêu lệnh 4 = 4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Bộ giá chứa bình cứu hỏa 4 = 4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| L | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Xây dựng mới Nhà kho số 2 - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (Tính 95% MTC) Đào kết hợp phá móng hiện trạng<br/>Móng MB1 : 2*16,13*1,1*1,55*1,33*0,95/100 = 0,695<br/>Móng MB2 : 2*(6,18-2*1,1)*1,1*1,55*1,33*0,95/100 = 0,1715<br/>Móng MB3 : 4*(6,18-2*1,1)*1,2*1,55*1,33*0,95/100 = 0,3741 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,2406 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV (Tính 5% TC) Đào kết hợp phá móng hiện trạng Móng MB1 : 2*16,13*1,1*1,55*1,33*0,05 = 3,6577 Móng MB2 : 2*(6,18-2*1,1)*1,1*1,55*1,33*0,05 = 0,9025 Móng MB3 : 4*(6,18-2*1,1)*1,2*1,55*1,33*0,05 = 1,9691 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,5293 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Vđắp =1/3 Vđào : (1,2406+6,52934/100)/3 = 0,4353 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4353 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Vận chuyển : (1,2406+6,52934/100)-0,4353 = 0,8706 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8706 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Vận chuyển : (1,2406+6,52934/100)-0,4353 = 0,8706 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8706 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Móng MB1 : 2*16,13*1,1*25*2,5/100 = 22,1788 Móng MB2 : 2*(6,18-2*1,1)*1,1*25*2,5/100 = 5,4725 Móng MB3 : 4*(6,18-2*1,1)*1,2*25*2,5/100 = 11,94 | Theo yêu cầu E-HSMT | 39,5913 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Móng MB1 : 2*16,13*1,1*0,1 = 3,5486 Móng MB2 : 2*(6,18-2*1,1)*1,1*0,1 = 0,8756 Móng MB3 : 4*(6,18-2*1,1)*1,2*0,1 = 1,9104 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,3346 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Móng MB1 : 2*16,13*1,1*0,1 = 3,5486 Móng MB2 : 2*(6,18-2*1,1)*1,1*0,1 = 0,8756 Móng MB3 : 4*(6,18-2*1,1)*1,2*0,1 = 1,9104 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,3346 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 Móng MB1 : Phần đáy : 2*16,13*1,0*0,2 = 6,452 Cạnh vát : 2*(16,13+14,13)/2*(1,0+0,33)/2*0,25 = 5,0307 Móng MB2 : Phần đáy : 2*(6,18-2*1,0)*1,0*0,2 = 1,672 Cạnh vát : 2*(6,18+4,18)/2*(1,0+0,33)/2*0,25 = 1,7224 Móng MB3 : Phần đáy : 4*(6,18-2*1,0)*1,0*0,2 = 3,344 Cạnh vát : 4*(6,18+4,18)/2*(1,0+0,33)/2*0,25 = 3,4447 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,6658 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Bê tông lót móng: Bo thành ngoài : (16,73+6,18)*2*0,2/100 = 0,0916 Bo thành trong : (4,18+2,58)*2*0,2/100 = 0,027 3*(2,1+4,18)*2*0,2/100 = 0,0754 1*(1,254,18)*2*0,2/100 = 0,0258 = 0,0258 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2198 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thép đáy móng : 573,84/1000 = 0,5738 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5738 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Dầm móng: DM1 : 2*3,51*0,33*0,5 = 1,1583 DM2 : 6,18*0,33*0,5 = 1,0197 Giằng tường móng: GT33 : 44,5*0,33*0,15 = 2,2028 GT22 : 4*6,18*0,22*0,15 = 0,8158 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,1966 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Dầm móng: DM1 : 2*3,51*2*0,5/100 = 0,0702 DM2 : 6,18*2*0,5/100 = 0,0618 Giằng tường móng: GT33 : 44,5*2*0,15/100 = 0,1335 GT22 : 4*6,18*2*0,15/100 = 0,0742 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3397 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Dầm móng: 306,31/1000 = 0,3063 Giằng tường móng: 26,18/1000 = 0,0262 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3325 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Dầm móng: 877,34/1000 = 0,8773 Giằng tường móng: 124,82/1000 = 0,1248 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,0021 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Dầm móng: 211,01/1000 = 0,211 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Cổ móng CC1 : 8*0,33*0,33*1,0 = 0,8712 Cổ móng CC2 : 2*0,33*0,33*1,0 = 0,2178 Cổ móng CC2A : 2*0,33*0,33*0,13 = 0,0283 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,1173 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Cổ móng CC1 : 8*0,33*4*1,0/100 = 0,1056 Cổ móng CC2 : 2*0,33*4*1,0/100 = 0,0264 Cổ móng CC2A : 2*0,33*4*0,13/100 = 0,0034 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1354 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thép cổ cột: 28,39/1000 = 0,0284 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thép cổ cột: 236,52/1000 = 0,2365 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2365 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Tường móng: Trục A,B : 2*(16,73-6*0,33)*0,33*1,0 = 9,735 Trục 1,6 : 2*(6,18-2*0,33)*0,33*1,0 = 3,6432 Trục 2,3,4,5 : 4*(6,18-2*0,33)*0,22*1,0 = 4,8576 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,2358 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Diện tích tôn nền : 16,07*5,52*0,1/100 = 0,0887 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0887 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Bê tông nền : 16,07*5,52*0,15 = 13,306 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,306 | m3 |
| 24 | Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền nhà 16,07*5,52 = 88,7064 | Theo yêu cầu E-HSMT | 88,7064 | m2 |
| 25 | Xử lý bề mặt nền nhà xe (Đánh bóng sàn bê tông +sơn Epoxy hệ lăn độ dày 0.2-0.3mm(Trọn gói hoàn chỉnh) 16,07*5,52 = 88,7064 | Theo yêu cầu E-HSMT | 88,7064 | m2 |
| M | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Xây dựng mới - Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200<br/>Cột C1 : 12*0,22*0,22*(3,9-0,5) = 1,9747 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,9747 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Cột C1 : 12*0,22*4*(3,9-0,5)/100 = 0,359 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,359 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thép cột: 61,15/1000 = 0,0612 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0612 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thép cột: 378,74/1000 = 0,3787 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3787 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200: DC1 : 2*(16,73-6*0,22)*0,22*0,2 = 1,3561 DC2 : 6*6,18*0,22*0,4 = 3,263 DP1 : 1*(16,73-6*0,22)*0,22*0,2 = 0,678 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,2971 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng DC1 : 2*(16,73+16,73-6*0,22)*0,2/100 = 0,1286 DC2 trục 1,6 : 2*(6,18+6,18-3*0,22)*0,4/100 = 0,0936 DC2 trục 2,3,4,5 : 4*(6,18-3*0,22)*(2*0,4+0,22)/100 = 0,2252 DP1 : 1*(16,73-6*0,22)*(0,22+2*0,2)/100 = 0,0955 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5429 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thép dầm mái: 256,64/1000 = 0,2566 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2566 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Thép dầm mái: 1108,28/1000 = 1,1083 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,1083 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Sàn mái cos +3.900 : 16,73*6,18*0,1 = 10,3391 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,3391 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Sàn mái cos +3.900 : 16,73*6,18/100 = 1,0339 Bo thành mái : (16,73+6,18)*2*0,1/100 = 0,0458 Trừ diện tích dầm đã tính: DC1 : -2*(16,73-6*0,22)*0,22/100 = -0,0678 DC2 : -6*6,18*0,22/100 = -0,0816 DP1 : -1*(16,73-6*0,22)*0,22/100 = -0,0339 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8964 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thép sàn : 1033,82/1000 = 1,0338 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,0338 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 LT-1 : 1*3,38*0,32*0,1 = 0,1082 LT-2 : 4*2,7*0,32*0,1 = 0,3456 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4538 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan LT-1 : 1*3,38*(0,32+2*0,1)/100 = 0,0176 LT-2 : 4*2,7*(0,32+2*0,1)/100 = 0,0562 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0738 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thép lanh tô: 6,15/1000 = 0,0062 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Thép lanh tô: 47,25/1000 = 0,0473 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0473 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Lót móng dốc lên nhà : 16,73*0,7*0,1 = 1,1711 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,1711 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Trục A, B : 2*(16,73-6*0,22)*0,22*3,6 = 24,4094 Trục 1 : (6,18-2*0,22)*0,22*0,15 = 0,1894 Trục 6 : (6,18-2*0,22)*0,22*3,6 = 4,5461 Dốc lên nhà : 16,73*0,7*0,2 = 2,3422 16,73*(0,7*0,25)/2 = 1,4639 Tường thu hồi: Trục A : 16,73*0,22*0,9 = 3,3125 Trục B : 16,73*0,22*0,5 = 1,8403 Trục 1,6 : 2*5,74*0,22*0,5 = 1,2628 2*(5,74*0,4)/2*0,22 = 0,5051 Trừ cửa : CC1 : -1*3,18*2,5*0,22 = -1,749 CC2 : -3*2,5*2,5*0,22 = -4,125 CC3 : -2,45*2,5*0,22 = -1,3475 CS1 : -3,18*0,6*0,22 = -0,4198 CS2 : -3*2,5*0,6*0,22 = -0,99 CS3 : -2,45*0,6*0,22 = -0,3234 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30,917 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Tường ngăn: Trục 2,3,4,5 : 4*(6,18-2*0,22)*0,11*3,6 = 9,0922 Tường thu hồi: Trục 2,3,4,5 : 4*5,74*0,5*0,11 = 1,2628 4*(5,74*0,4)/2*0,11 = 0,5051 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,8601 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chân móng : (16,73+2*6,18)*0,25 = 7,2725 Trục A, B : 2*16,73*3,6 = 120,456 Trục 1 : 1*6,18*0,15 = 0,927 Trục 6 : 1*6,18*3,6 = 22,248 Tường thu hồi: Trục A : 16,73*2*0,9 = 30,114 Trục B : 16,73*2*0,5 = 16,73 Trục 1,6 : 2*5,74*2*0,5 = 11,48 2*(5,74*0,4)/2*2 = 4,592 Trục 2,3,4,5 : 4*5,74*0,5*2 = 22,96 4*(5,74*0,4)/2*2 = 9,184 Trừ cửa : CC1 : -1*3,18*2,5 = -7,95 CC2 : -3*2,5*2,5 = -18,75 CC3 : -2,45*2,5 = -6,125 CS1 : -3,18*0,6 = -1,908 CS2 : -3*2,5*0,6 = -4,5 CS3 : -2,45*0,6 = -1,47 | Theo yêu cầu E-HSMT | 205,2605 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Trục A, B : 2*(16,73-2*0,22)*3,6 = 117,288 Trục 1 : 1*(6,18-2*0,22)*0,15 = 0,861 Trục 6 : 1*(6,18-2*0,22)*3,6 = 20,664 Trục 2,3,4,5 : 4*(6,18-2*0,22)*2*3,6 = 165,312 Trừ cửa : CC1 : -1*3,18*2,5 = -7,95 CC2 : -3*2,5*2,5 = -18,75 CC3 : -2,45*2,5 = -6,125 CS1 : -3,18*0,6 = -1,908 CS2 : -3*2,5*0,6 = -4,5 CS3 : -2,45*0,6 = -1,47 | Theo yêu cầu E-HSMT | 263,422 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Má cửa: CC1 : 1*(3,18+2*2,5)*0,25 = 2,045 CC2 : 3*(2,5+2*2,5)*0,25 = 5,625 CC3 : 1*(2,45+2*2,5)*0,25 = 1,8625 CS1 : 1*(3,18+0,6)*2*0,25 = 1,89 CS2 : 3*(2,5+0,6)*2*0,25 = 4,65 CS1 : 1*(2,45+0,6)*2*0,25 = 1,525 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,5975 | m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Bo thành mái : (16,73+6,18)*2*0,1 = 4,582 Mi lanh tô: LT-1 : 1*3,38*(2*0,1+0,1) = 1,014 LT-2 : 4*2,7*(2*0,1+0,1) = 3,24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,836 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Dốc lên : 16,73*0,65 = 10,8745 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,8745 | m2 |
| 24 | Soi rãnh tạo ma sát dốc lên Dốc lên : 16,73*0,65 = 10,8745 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,8745 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 DC1 : 2*(16,73+16,73-6*0,22)*0,2 = 12,856 DC2 trục 1,6 : 2*(6,18+6,18-3*0,22)*0,4 = 9,36 DC2 trục 2,3,4,5 : 4*(6,18-3*0,22)*(2*0,4+0,22) = 22,5216 DP1 : 1*(16,73-6*0,22)*(0,22+2*0,2) = 9,5542 Trát trần, vữa XM mác 75 Sàn mái cos +3.900 : 16,73*6,18 = 103,3914 Trừ diện tích dầm đã tính: DC1 : -2*(16,73-6*0,22)*0,22 = -6,7804 DC2 : -6*6,18*0,22 = -8,1576 DP1 : -1*(16,73-6*0,22)*0,22 = -3,3902 | Theo yêu cầu E-HSMT | 54,2918 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 Sàn mái cos +3.900 : 16,73*6,18 = 103,3914 Trừ diện tích dầm đã tính: DC1 : -2*(16,73-6*0,22)*0,22 = -6,7804 DC2 : -6*6,18*0,22 = -8,1576 DP1 : -1*(16,73-6*0,22)*0,22 = -3,3902 | Theo yêu cầu E-HSMT | 85,0632 | m2 |
| 27 | Soi chỉ lõm trang trí rộng 20, sâu 10 Chi tiết xây ốp cột trụ: 6*5*0,6 = 18 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | m |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 2*(3,75+2,76)*2 = 26,04 6*(2,76+2,88)*2 = 67,68 2*2,76+3,02)*2 = 25,16 = 25,16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 118,88 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ Bằng diện tích trát ngoài : 205,2605 = 205,2605 Bằng diện tích trát cột trụ, má cửa : 17,5975 = 17,5975 Bằng diện tích trát sênô, mái hắt : 8,836 = 8,836 | Theo yêu cầu E-HSMT | 231,694 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ Bằng diện tích trát trong : 263,422 = 263,422 Bằng diện tích trát trần : 85,0632 = 85,0632 Bằng diện tích trát dầm : 54,2918 = 54,2918 | Theo yêu cầu E-HSMT | 402,777 | m2 |
| N | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Xây dựng mới - Phần mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép (Mạ kẽm)<br/>Thép xà gồ 40X80X2.5 : 7*16,73*(0,04+0,08)*2*0,0025*7,85 = 0,5516 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5516 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép Thép xà gồ 40X80X2.5 : 7*16,73*(0,04+0,08)*2*0,0025*7,85 = 0,5516 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5516 | tấn |
| 3 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.45ly) 16,73*(0,6+6,1)/100 = 1,1209 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,1209 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tôn máng nước khổ rộng 400mm dày 0,45mm 16,73 = 16,73 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,73 | cái |
| 5 | Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép Tạm tính theo xà gồ 50 cm/cái : Thép xà gồ 40X80X2.5 : 7*16,73/0,5 = 234,22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 234,22 | cái |
| O | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Xây dựng mới - Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa cuốn khe thoáng C70 thân cửa hợp kim nhôm AT6063T5 (Austdoor hoặc tương đương) bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh<br/>CC1 : 3,18*2,5 = 7,95<br/>CC2 : 3*2,5*2,5 = 18,75<br/>CC3 : 2,45*2,5 = 6,125 | Theo yêu cầu E-HSMT | 32,825 | m2 |
| 2 | Hộp kỹ thuật che trục cuốn bằng nhôm alu dày 3mm (Đã bao gồm vật liệu, khung thép và lắp đặt hoàn chỉnh) CC1 : 1*(3,18+2*0,3)*(2*0,6+0,42) = 6,1236 CC2 : 3*(2,5+2*0,3)*(2*0,6+0,42) = 15,066 CC3 : 1*(2,45+2*0,3)*(2*0,6+0,42) = 4,941 | Theo yêu cầu E-HSMT | 26,1306 | m2 |
| 3 | Gia công sản xuất cửa sổ cánh trượt cửa lùa nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện G-U;4 bánh xe đơn + 1 chốt bán nguyệt ( hoặc loại tương đương) CS1 : 1*3,18*0,6 = 1,908 CS2 : 3*2,5*0,6 = 4,5 CS3 : 1*2,45*0,6 = 1,47 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,878 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa không có khuôn CC1 : 3,18*2,5 = 7,95 CC2 : 3*2,5*2,5 = 18,75 CC3 : 2,45*2,5 = 6,125 CS1 : 1*3,18*0,6 = 1,908 CS2 : 3*2,5*0,6 = 4,5 CS3 : 1*2,45*0,6 = 1,47 | Theo yêu cầu E-HSMT | 40,703 | m2 cấu kiện |
| P | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Xây dựng mới - Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình Chữa Cháy Bột ABC MFLZ4 - 4 kg<br/>4 = 4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bình |
| 2 | Bình Chữa Cháy Khí CO3-MT3 2 = 2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Nội quy tiêu lệnh 2 = 2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ giá chứa bình cứu hỏa 2 = 2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| Q | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Xây dựng mới - Phần rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II<br/>Rãnh nước:<br/>3,0*0,61*0,4*1,3 = 0,9516<br/>Hố ga :<br/>1*0,82*0,82*0,7*1,3 = 0,6119 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,5635 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Vđắp =1/3 Vđào : (1,5635/100)/3 = 0,0052 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0052 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Bê tông lót Rãnh nước: 3,0*0,61*0,1 = 0,183 Hố ga : 1*0,82*0,82*0,1 = 0,0672 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2502 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Bê tông đáy rãnh Rãnh nước: 3,0*0,41*0,1 = 0,123 Hố ga : 1*0,62*0,62*0,1 = 0,0384 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1614 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Ván khuôn bê tông lót Rãnh nước: 3,0*2*0,1/100 = 0,006 Hố ga : 1*(0,82+0,82)*2*0,1/100 = 0,0033 Van khuôn bê tông đáy rãnh Rãnh nước: 3,0*2*0,1/100 = 0,006 Hố ga : 1*(0,62+0,62)*2*0,1/100 = 0,0025 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0178 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Rãnh nước: 3,0*2*0,11*0,2 = 0,132 Hố ga : 1*0,62*0,62*0,1 = 0,0384 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1704 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Rãnh nước: 3,0*(2*0,2+2*0,3+2*0,11) = 3,66 Hố ga : 1*(0,62+0,62)*2*0,6 = 1,488 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,148 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Rãnh nước: 3,0*0,19 = 0,57 Hố ga: 0,4*0,4 = 0,16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,73 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tấm đan hố ga 0,51*0,51*0,05 = 0,013 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,013 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tấm đan hố ga (0,51+0,51)*2*0,05/100 = 0,001 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Tấm đan hố ga 2/1000 = 0,002 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Tấm đan hố ga 1 = 1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt song thoát nước gang đúc khổ 0.3m (Bao gồm vật liệu và lắp đặt) 3,0 = 3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | m |
| R | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Điện nước- Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | đèn LED nổi trần M16 36W <br/>27 = 27 | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | bộ |
| 2 | đèn Pha LED 100W 3 = 3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | hạt công tắc - 1 hạt 1 chiều, loại nhỏ 250 VAC - 16A 11 = 11 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | hạt ổ cắm đơn có màn che, 250 VAC - 16A 13 = 13 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | đến âm tường bao gồm 11 = 11 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | mặt công tắc ổ cắm 11 = 11 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | các aptomat loại 2 pha-40A 1 = 1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | các aptomat loại 2 pha-25A 2 = 2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | các aptomat loại 2 pha-16A 1 = 1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | dây dẫn CU/XLPE/PVC-2x4m 275 = 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 75 | m |
| 11 | dây dẫn CU/PVC/PVC-2x2.5m2 150 = 150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 150 | m |
| 12 | dây dẫn CU/PVC/PVC-2x1.5m2 250 = 250 | Theo yêu cầu E-HSMT | 250 | m |
| 13 | ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,ống đường kính D27mm 50 = 50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | m |
| 14 | ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,ống đường kính D16mm 200 = 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 200 | m |
| 15 | Tủ điện 2-4 module (Panasonic NDP104 mặt nhựa - đế kim loại) hoặc loại tương đương 3 = 3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | hộp |
| 16 | hộp nối dây 100x100(Panasonic NPA10050V) hoặc loại tương đương 10 = 10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | hộp |
| S | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Điện nước- Phần cấp nước | |||
| 1 | ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm<br/>100/100 = 1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 10 = 10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 6 = 6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/25mm 1 = 1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 30 = 30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | van nhựa PPR-1/2-D25 2 = 2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | vòi rửa đồng D15 1 = 1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| T | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Điện nước- Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm<br/>8/100 = 0,08 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm 36/100 = 0,36 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 3 | chếch 45 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110mm 2 = 2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | chếch 45 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm 16 = 16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | cút 90 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm 16 = 16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm 20 = 20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác inox 304 D90 7 = 7 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Đai giữ ống D110 4 = 4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| U | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Phá dỡ rãnh vỉa hè và xây dựng mới - Phần phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo cũ <br/>20,2*0,73 = 14,746 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,746 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Thành rãnh : 20,2*2*0,11*0,55 = 2,4442 Tường chắn lát vỉa hè : 20,2*0,22*0,22 = 0,9777 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,4219 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tấm đan rãnh : 20,2*0,52*0,1 = 1,0504 Đáy rãnh : 20,2*0,62*0,1 = 1,2524 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,3028 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Bê tông lót rãnh : 20,2*0,82*0,1 = 1,6564 Bê tông lót tường chắn lát vỉa hè : 20,2*0,27*0,1 = 0,5454 Bê tông lót bó vỉa : 20,2*0,31*0,1 = 0,6262 Bó vỉa : 20,2*0,26*0,23 = 1,208 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,036 | m3 |
| V | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Phá dỡ rãnh vỉa hè và xây dựng mới - Phần rãnh mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Tính 95%MTC)<br/>17,8*1,2*0,85*1,33*0,95/100 = 0,2294 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2294 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II (Tính 5%TC) 17,8*1,2*0,85*1,33 = 24,1475 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24,1475 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Vđắp =1/3 Vđào : (0,2294+16,1286/100)/3 = 0,1302 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1302 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Vận chuyển : (0,2294+16,1286/100)-0,1302 = 0,2605 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2605 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Vận chuyển : (0,2294+16,1286/100)-0,1302 = 0,2605 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2605 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Bê tông lót móng rãnh: 17,8*0,82*0,1 = 1,4596 Bê tông lót tường chắn lát vỉa hè: 17,8*0,27*0,1 = 0,4806 Bê tông lót bó vỉa : 17,8*0,31*0,1 = 0,5518 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,492 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Bê tông đáy rãnh 17,8*0,62*0,1 = 1,1036 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,1036 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Bê tông đáy rãnh 17,8*2*0,1/100 = 0,0356 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0356 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Thành rãnh : 17,8*2*0,11*0,55 = 2,1538 Tường chắn lát vỉa hè : 17,8*0,22*0,22 = 0,8615 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,0153 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tường chắn lát vỉa hè : 17,8*(0,22+0,11) = 5,874 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,874 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Rãnh nước: 17,8*(0,55*2+0,4) = 26,7 | Theo yêu cầu E-HSMT | 26,7 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tấm đan rãnh 23*0,8*0,52*0,1 = 0,9568 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9568 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tấm đan rãnh 23*(0,8+0,52)*2*0,1/100 = 0,0607 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0607 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Tấm đan rãnh 86,78/1000 = 0,0868 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0868 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Tấm đan rãnh 23 = 23 2.Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu E-HSMT | 23 | cái |
| 16 | Mua lắp dựng bó vỉa đúc sẵn lắp dựng hoàn chỉnh (Giá bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) Chiều dài bó vỉa : 18 = 18 3.Lát vỉa hè | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | m |
| 17 | Lát gạch vỉa hè gạch Terrazzo 300x300mm, vữa XM mác 75 17,8*0,73 = 12,994 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,994 | m2 |
| W | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Phá dỡ rãnh vỉa hè và xây dựng mới - Phần rãnh mới qua đường | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (Tính 95%MTC)<br/>Đào kết hợp phá mặt sân:<br/>Rãnh nước:<br/>30,0*0,94*0,745*1,33*0,95/100 = 0,2654c<br/>Hố ga :<br/>1*1,24*1,24*0,895*1,33*0,95/100 = 0,0174 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2828 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IV (Tính 5%TC) Rãnh nước: 30,0*0,94*0,745*1,33*0,05 = 1,39713 Hố ga : 1*1,24*1,24*0,895*1,33*0,05 = 0,0915 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,4886 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Vđắp =1/3 Vđào : (0,2828+1,4886/100)/3 = 0,0992 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0992 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Vận chuyển : (0,2828+1,4886/100)-0,0992 = 0,1985 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1985 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Vận chuyển : (0,2828+1,4886/100)-0,0992 = 0,1985 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1985 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Rãnh nước: 30,0*0,94*0,1 = 2,82 Hố ga : 1*1,24*1,24*0,1 = 0,1538 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,9738 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Rãnh nước: 30,0*0,74*0,1 = 2,22 Hố ga : 1*1,04*1,04*0,1 = 0,1082 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,3282 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Rãnh nước: 30,0*4*0,1/100 = 0,12 Hố ga : 1*1,04*4*0,1/100 = 0,0042 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1242 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Rãnh nước: 30,0*2*0,22*0,345 = 4,554 Hố ga : 1*(1,04+0,6)*2*0,545 = 1,7876 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,3416 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Rãnh nước: 30,0*(2*0,345+0,3) = 29,7 Hố ga : 4*0,6*0,545 = 1,308 1*0,6*0,6 = 0,36 | Theo yêu cầu E-HSMT | 31,368 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Rãnh nước: 60*0,5*0,74*0,15 = 3,33 Hố ga : 2*1,04*0,52*0,15 = 0,1622 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,4922 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Rãnh nước: 60*(0,5+0,74)*2*0,15/100 = 0,2232 Hố ga : 2*(1,04+0,52)*2*0,15/100 = 0,0094 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2326 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Rãnh nước+Hố ga : (0,6+297,76)/1000 = 0,2984 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2984 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Rãnh nước : 60 = 60 Hố ga : 2 = 2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 62 | cái |
| X | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Hoàn trả sân bê tông | |||
| 1 | Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền<br/>Diện tích sân : 260 = 260 | Theo yêu cầu E-HSMT | 260 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Diện tích sân : 260*0,15 = 39 | Theo yêu cầu E-HSMT | 39 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi