Gói thầu: gói thầu số 01: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201158151-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Cẩm Thịnh
Tên gói thầu gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201062874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 22:25:00 đến ngày 2020-11-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,638,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Rãnh xây gạch
1 Đào rãnh đất cấp III Phần II chương V 5,3306 100m3
2 Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III Phần II chương V 228,456 m3
3 Đắp đá mặt công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phần II chương V 65,04 m3
4 Lót nilon Phần II chương V 650,4 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Phần II chương V 130,08 m3
6 Ván khuôn móng rãnh Phần II chương V 1,0936 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần II chương V 158,9952 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần II chương V 1.005,4435 m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần II chương V 3,0614 100m3
10 Ván khuôn mũ mố Phần II chương V 1,084 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Phần II chương V 17,886 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Phần II chương V 0,271 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 18mm Phần II chương V 0,9626 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Phần II chương V 2,2753 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Phần II chương V 88,803 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Phần II chương V 0,2105 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Phần II chương V 9,4302 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần II chương V 222 cấu kiện
B Vỉa hè
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Phần II chương V 18,8124 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần II chương V 0,2564 100m3
3 Đệm đá mạt vỉa hè Phần II chương V 23,038 m3
4 nilon chống thấm Phần II chương V 460,76 m2
5 Ván khuôn bê tông vỉa hè Phần II chương V 0,3071 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vỉa hè, đá 1x2, mác 150 Phần II chương V 46,076 m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo KT 40x40x4,2cm, vữa XM mác 75 Phần II chương V 460,76 m2
C Bó vỉa, rãnh tam giác
1 Đệm đá mạt Phần II chương V 5,0265 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 Phần II chương V 4,3263 m3
3 Ván khuôn bê tông lót viên vỉa Phần II chương V 0,3351 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót viên vỉa, đá 1x2, mác 150 Phần II chương V 5,0265 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn viên vỉa Phần II chương V 3,2095 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên vỉa đá 1x2, mác 250 Phần II chương V 18,4305 m3
D Nền, mặt đường
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Phần II chương V 8,5842 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), bù vênh 5 cm Phần II chương V 8,5842 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Phần II chương V 11,462 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Phần II chương V 11,462 100m2
E Hố thu nước
1 Lắp đặt ống thu nước UPVC D160 Phần II chương V 0,414 100m
2 Lắp đặt cút UPVC D160 Phần II chương V 18 cái
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông hố thu Phần II chương V 0,0855 100m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 Phần II chương V 1,17 m3
5 Sản xuất lắp đặt lưới chắn rác Phần II chương V 38,016 kg
F Đường bê tông
1 Đào nền đường đất cấp III Phần II chương V 1,3767 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần II chương V 0,6275 100m3
3 Ván khuôn mặt đường Phần II chương V 0,409 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Phần II chương V 0,6912 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Phần II chương V 8,0786 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Phần II chương V 72,7074 m3
7 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Phần II chương V 63 m
8 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Phần II chương V 14 m
G Rãnh thoát nước tuyến nhánh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Phần II chương V 1,9532 100m3
2 Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp III Phần II chương V 21,7024 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần II chương V 0,8053 100m3
4 Đắp đá mạt công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phần II chương V 6,6724 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Phần II chương V 13,3449 m3
6 Nilon Phần II chương V 133,4488 m2
7 Ván khuôn móng rãnh Phần II chương V 0,2152 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Phần II chương V 7,1029 m3
9 Ván khuôn mũ mố Phần II chương V 0,861 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Phần II chương V 0,526 tấn
11 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần II chương V 37,9163 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần II chương V 69,5958 m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Phần II chương V 8,6736 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Phần II chương V 0,5616 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Phần II chương V 0,5897 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần II chương V 216 cấu kiện
H Hố ga
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Phần II chương V 0,2645 100m3
2 Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp III Phần II chương V 6,6132 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần II chương V 0,1894 100m3
4 Đắp đá mạt công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phần II chương V 0,6724 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 Phần II chương V 1,3448 m3
6 Nilon Phần II chương V 13,448 m2
7 Ván khuôn móng rãnh Phần II chương V 0,0328 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Phần II chương V 0,8294 m3
9 Ván khuôn mũ mố Phần II chương V 0,102 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Phần II chương V 0,0623 tấn
11 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần II chương V 4,1138 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần II chương V 16,44 m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Phần II chương V 0,72 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Phần II chương V 0,036 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Phần II chương V 0,0514 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần II chương V 10 cấu kiện
17 Sản xuất, lắp đặt thép góc V50x50 dày 3mm Phần II chương V 123,464 kg
I Vận chuyển cấu kiện bê tông, đất
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Phần II chương V 23,484 tấn
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Phần II chương V 23,484 tấn
3 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Phần II chương V 2,3484 10 tấn/1km
4 Vận chuyển đất cấp III Phần II chương V 3,0526 100m3
J Tường rào
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Phần II chương V 1,66 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần II chương V 0,28 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần II chương V 85,8 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần II chương V 7,7 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần II chương V 0,22 100m2
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Phần II chương V 27,5 m3
7 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần II chương V 19,3479 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần II chương V 352,99 m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần II chương V 0,506 100m3
10 Vận chuyển đất cấp III Phần II chương V 4,8569 100m3
K Điện chiếu sáng
1 Bốc xếp lên ô tô cột điện BTLT 7,5m-C, P≤500kg bằng cần cẩu Phần II chương V 5 cấu kiện
2 Vận chuyển cột điện bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn phạm vi 40km Phần II chương V 0,2536 10 tấn/1km
3 Bốc xếp xuống công trình cột điện BTLT 7,5m-C, P≤500kg bằng cần cẩu Phần II chương V 5 cấu kiện
4 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m Phần II chương V 5 cột
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Phần II chương V 5 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Phần II chương V 5 m3
7 Lắp chóa đèn Sodium PT.S2. Bóng đèn cao áp Philips Metal Halide MHN-TD 70W Phần II chương V 5 bộ
8 Lắp cần đèn D 1,5m - D60mm+tay bắt cần Phần II chương V 5 cần đèn
9 Lắp xà ngang vào cột bê tông tròn Phần II chương V 7 bộ
10 Lắp đặt Cáp nhôm AL/XLPE loại 4x16 Cadi Sun Phần II chương V 1,5 100m
11 Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2,5 Cadi Sun Phần II chương V 0,216 100m
12 Lắp kẹp xiết cáp (4x16-25) Phần II chương V 8 đầu cáp
13 Lắp kẹp treo đỡ cáp (16-70) Phần II chương V 0 đầu cáp
14 Làm đầu cáp (Ghíp 3BL-A16-70) Phần II chương V 10 đầu cáp
15 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Phần II chương V 5 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->