Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201159815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201156360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo trì các tuyến đường tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 14:17:00 đến ngày 2020-11-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,047,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến ĐT.261 đoạn (Km22+50-Km40+600) | |||
| 1 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa Htb= 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 183,14 | m2 |
| B | Tuyến ĐT.261C | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=14cm | Theo hồ sơ thiết kế | 547,71 | m2 |
| 2 | Láng nhựa 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 578,96 | m2 |
| 3 | Đắp lề đường bằng đá thải, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,41 | m3 |
| 4 | Trồng đá vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,07 | m3 |
| C | Tuyến ĐT.261D | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=14cm | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | m2 |
| 2 | Láng nhựa 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | m2 |
| 3 | Đắp lề đường bằng đá thải, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | m3 |
| 4 | Trồng đá vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| D | Tuyến ĐT.262 | |||
| 1 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa Htb= 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 67,55 | m2 |
| E | Tuyến ĐT.263C | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT (1,5x2,4)m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| F | Tuyến ĐT.264 đoạn (Km0 - Km12+800) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT (0,9x0,9)m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa Htb= 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,73 | m2 |
| 3 | Làm móng đường bằng cấp phối sông suối | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1 | m3 |
| G | Tuyến ĐT.264 đoạn (Km12+800 - Km31) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT (0,675x1,35)m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa Htb= 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,6 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 261,74 | m2 |
| H | Tuyến ĐT.264B | |||
| 1 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa Htb= 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 63,9 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 676,35 | m2 |
| I | Tuyến ĐT.266 | |||
| 1 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa Htb= 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 54,92 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 197 | m2 |
| J | Tuyến ĐT.267 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản D<10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 98,56 | kg |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 158,34 | kg |
| 3 | Đổ bê tông tấm bản mác 250# | Theo hồ sơ thiết kế | 2,02 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,95 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông mũ mố mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố D<10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 56,84 | kg |
| K | Tuyến ĐT.269B | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=14cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.449,01 | m2 |
| 2 | Láng nhựa 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.573,41 | m2 |
| 3 | Đắp lề đường bằng đá thải, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,25 | m3 |
| 4 | Trồng đá vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 11,45 | m3 |
| L | Tuyến ĐT.269C | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=14cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.094,1 | m2 |
| 2 | Láng nhựa 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.094,1 | m2 |
| 3 | Đắp lề đường bằng đá thải, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,43 | m3 |
| 4 | Trồng đá vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 14,13 | m3 |
| M | Tuyến ĐT.269D đoạn (Km19-Km28) | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=14cm | Theo hồ sơ thiết kế | 962,5 | m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.182,5 | m2 |
| 5 | Đắp lề đường bằng đá thải, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,25 | m3 |
| 6 | Trồng đá vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | m3 |
| N | Tuyến ĐT.270 đoạn (Km0-Km11+800) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT (1,05x0,9)m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT (1,25x1,5)m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 46,64 | m2 |
| 4 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 59,99 | m2 |
| 5 | Ốp tôn dày 2mm xung quanh cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 10,21 | m2 |
| 6 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa Htb= 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,25 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m2 |
| 8 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 174,6 | m2 |
| O | Tuyến ĐT.270 đoạn (Km11+800-Km22+050) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT (1,05x0,9)m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 36,52 | m2 |
| 4 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 47,56 | m2 |
| 5 | Ốp tôn dày 2mm xung quanh cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 8,51 | m2 |
| 6 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa Htb= 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 95,4 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m2 |
| P | Tuyến ĐT. 274 | |||
| 1 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa Htb= 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5 | m2 |
| Q | Quản lý bảo trì hạ tầng các tuyến xe buýt | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo xe buýt | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi