Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201157974-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201144217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 19:44:00 đến ngày 2020-11-30 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,715,188,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THI CÔNG CỐNG BỂ, CỘT TREO CÁP
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (2,8m x 0,45 x 0,15 = 0,189 m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
2 Phá dỡ kết cấu tường gạch bể cáp bằng búa căn khí nén 3m3/ph phục vụ thu hồi ống, cáp (220m x 0,5 x 0,15 = 16,5 m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,069 m3
3 Đào đất theo rãnh cáp bằng thủ công để thu hồi ống cũ có độ sâu đến đỉnh mặt ống là 1m, kích thước rãnh rộng <=1m, sâu <=2m, đất cấp II (Tính 50% khối lượng đào bằng thủ công để tìm ống, hạn chế vỡ ống phục vụ thu hồi nhập kho hoàn trả chủ sở hữu 04 ống theo phương án thoả thuận đã kí Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,397 m3
4 Đào đất theo rãnh cáp bằng máy có dung tích 0,4m3 để thu hồi ống cũ có độ sâu đến đỉnh mặt ống là 1m, đất cấp II (Tính 50% khối lượng đào bằng máy lớp mặt trên, hạn chế vỡ ống phục vụ thu hồi nhập kho hoàn trả chủ sở hữu 04 ống theo phương án thoả thuận đã kí bằng máy đào <=0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,394 100m3
5 Đào đất rãnh cáp có mở mái taluy bằng thủ công phục vụ lặp đặt tuyến ống mới, kích thước đào rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 814,008 m3
6 Tháo dỡ thu hồi ống dẫn cáp, loại ống có đường kính F110, số lượng <=9 ống (m dài x số ống / định mức tính 100m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,2 100m
7 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
8 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7-8m bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
9 Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
10 Đào đất hố bể cáp, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,2 m3
11 Đục hào kỹ thuật, bể cáp bê tông có sẵn đường kính tiết diện lỗ <0,15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 lỗ
12 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,27 m3
13 Rải băng báo hiệu cáp thông tin Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,442 km
14 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,08 m3
15 Lắp đặt cút cong PVC R135 F110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Vệ sinh và phun rửa thông tuyến 08 ống và 04 ống hiện trạng, tiêu nước bể cáp để thu rút cáp hiện trạng (Đã bao gồm mở bể) nhân công + máy thi công tính bằng 50% định mức Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.824 m
17 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 nút
18 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x5,5, số lượng <=06 ống dưới hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,56 100m
19 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC HI-3P F110x6,8, số lượng <=3 ống dưới đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 100m
20 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC HI-3P F110x6,8, số lượng 04 ống dưới đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 100m
21 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC HI-3P F110x6,8, số lượng 08 ống dưới đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
22 Lắp ống dẫn cáp loại ống thép mạ kẽm F90 x 4,5 x 6000, số lượng 04 ống dưới đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
23 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC, loại gá 4 rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.547 bộ
24 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC, loại gá 2 rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 bộ
25 Xây bể 3 nắp đan vuông dưới hè, loại bể cáp 2 tầng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bể
26 Xây bể 3 nắp đan vuông dưới hè, loại bể cáp 3 tầng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bể
27 Xây bể 2 nắp đan vuông dưới hè, loại bể cáp 2 tầng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
28 Xây bể 2 nắp đan vuông dưới hè, loại bể cáp 3 tầng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
29 Xây bể 1 nắp đan vuông dưới hè, loại bể cáp 3 tầng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bể
30 Xây bể 1 nắp đan vuông dưới hè, loại bể cáp 1 tầng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
31 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 (Không bao gồm tận dụng 50% nắp đan cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 nắp đan
32 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống, loại bể 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bể
33 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống, loại bể 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
34 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bể
35 Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bể
36 Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
37 Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bể
38 Sản xuất chân khung bể cáp cho bể 3 đan vuông hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bể
39 Sản xuất chân khung bể cáp cho bể 2 đan vuông hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
40 Sản xuất chân khung bể cáp cho bể 1 đan dọc hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bể
41 Sản xuất ke đỡ cáp cho bể 3 đan vuông hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bể
42 Sản xuất ke đỡ cáp cho bể 2 đan vuông hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
43 Sản xuất ke đỡ cáp cho bể 1 đan dọc hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bể
44 Thu hồi nắp đan hiện trạng để tận dụng (Tính bằng 70% nhân công lắp đặt cấu kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 nắp đan
45 Thu hồi khung bể cáp hiện trạng các loại(Tính bằng 70% nhân công lắp đặt cấu kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 khung
46 Lắp dựng cột bê tông đơn, loại cột 10m có trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công địa hình hẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
47 Bê tông móng cột M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,718 m3
48 Lắp đặt kẹp treo cáp trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
49 Lắp đặt gông treo cáp trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt bộ néo cáp chuyên dụng trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
B THI CÔNG HỆ THỐNG CÁP THÔNG TIN
1 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp <=500x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,004 km
2 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp <=1.000x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,945 km
3 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp <=300x2x0,5 (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 km
4 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp <=300x2x0,5 (Cáp bổ sung đảm bảo độ dài di chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 km
5 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 600x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,275 km
6 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 600x2x0,5 (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,186 km
7 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=16 FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 km
8 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=48 FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 km
9 Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp <=16 FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 km
10 Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp <=48 FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,295 km
11 Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp >48 FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,31 km
12 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 12FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 km
13 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 km
14 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12FO (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 km
15 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 16FO (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 km
16 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24FO (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 km
17 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48FO (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 km
18 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp >48FO (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 km
19 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 12FO trên tuyến cột có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 km
20 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 km
21 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 km
22 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 16FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 km
23 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 km
24 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 km
25 Dịch chuyển cáp quang cống bể tạm thời đảm bảo thông tin liên lạc xang vị trí mới phục vụ thi công đường khi chưa xây dựng hệ thống hạ tầng mới, loại cáp 48FO (Nhân công tính bằng 70% kéo mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,295 km
26 Dịch chuyển cáp quang cống bể tạm thời đảm bảo thông tin liên lạc xang vị trí mới phục vụ thi công đường khi chưa xây dựng hệ thống hạ tầng mới, loại cáp 96FO (Nhân công tính bằng 70% kéo mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,31 km
27 Dịch chuyển cáp đồng cống bể tạm thời đảm bảo thông tin liên lạc xang vị trí mới phục vụ thi công đường khi chưa xây dựng hệ thống hạ tầng mới, loại cáp 300x2 (Nhân công tính bằng 70% kéo mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,841 km
28 Dịch chuyển cáp đồng cống bể tạm thời đảm bảo thông tin liên lạc xang vị trí mới phục vụ thi công đường khi chưa xây dựng hệ thống hạ tầng mới, loại cáp 500x2 (Nhân công tính bằng 70% kéo mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 km
29 Dịch chuyển cáp đồng cống bể tạm thời đảm bảo thông tin liên lạc xang vị trí mới phục vụ thi công đường khi chưa xây dựng hệ thống hạ tầng mới, loại cáp 600x2 (Nhân công tính bằng 70% kéo mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,945 km
30 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ MX
31 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 16FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ MX
32 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ MX
33 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ MX
34 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ MX
35 Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu cáp
36 Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 24FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu cáp
37 Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 48FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu cáp
38 Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 96FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu cáp
39 Hàn nối Splitter 1:96 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
40 Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông cơ khí C.300x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ MX
41 Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông cơ khí C.600x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ MX
42 Hàn nối đầu cáp tại MDF, loại cáp đồng 300x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cáp
43 Hàn nối đầu cáp tại MDF, loại cáp đồng 500x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cáp
44 Hàn nối đầu cáp tại MDF, loại cáp đồng 600x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cáp
45 Lắp đặt tủ cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên cột vuông ghép, loại tủ cáp thuê bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ cáp
46 Đo điện trở suất của đất tại các vị trí lắp đặt thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
47 Kiểm tra, đo thử giá thuê bao.Dung lượng giá thuê bao <=2048 số Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 giá thuê bao
48 Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp 1x2x0,5 trung bình mỗi thuê bao 30m (Đấu chuyển thuê bao vào mạng đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.279 10m cáp
49 Kiểm tra, đo thử phần điều khiển tổng đài vệ tinh. Dung lượng tổng đài <=4096 số Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tổng đài
50 Kiểm tra, đo thử giá trung kế. Dung lượng giá >=32E1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 giá trung kế
51 Đo thử luồng đồng bộ 2Mbit/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 1 luồng
52 Đấu nối cáp vào phiến bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 đôi đầu dây
53 Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dấn sợi quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 thiết bị
54 Đeo biển cáp tại bể cáp và cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 249 cái
C THU HỒI VẬT TƯ
1 Cáp quang kéo treo 12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 km
2 Cáp quang kéo treo 24FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 km
3 Cáp quang kéo cống 12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 km
4 Cáp quang kéo cống 16FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 km
5 Cáp quang kéo cống 48FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,115 km
6 Cáp quang kéo cống 96FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,31 km
7 Cáp đồng kéo cống 600x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,275 km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->