Gói thầu: Thi công hạng mục lát vỉa hè và hệ thống thoát nước thải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201156700-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng số 02 thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công hạng mục lát vỉa hè và hệ thống thoát nước thải
Số hiệu KHLCNT 20200777764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 07:38:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,478,025,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ỐNG CHỜ TRUNG THẾ ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,656 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,68 m3
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,264 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1552 100m2
5 Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 19,95 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 115,68 m2
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,128 100m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0762 100m2
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,344 m3
10 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3261 tấn
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,7618 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,7618 tấn
13 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,4599 100m3
14 Mua cát san nền Mô tả kỹ thuật theo chương 5 131,2587 m3
15 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 131,2587 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,8966 100m3
17 Mua mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 58 Cái
18 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,6356 m3
19 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,5072 m3
20 Cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8555 tấn
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,2161 100m2
22 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.126 Tấm
23 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,38 100m
24 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0317 100m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0264 100m3
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,152 100m2
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,152 100m2
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,152 100m2
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,152 100m2
30 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20,913 10m3/1km
31 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,6884 100m2
32 Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 562,8 m
33 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,22 100m
34 Mua Ống HDPE D225mm hai vách áp lực nén ngoài tối thiểu 0,45Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22 m
35 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 160mm nối miệng bát Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,914 100m
36 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống HDPE xoắn D160/125 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,77 100m
37 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,15 100m
B ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (LÀM MỚI)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0476 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8732 100m2
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,76 m3
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19,55 m2
5 Khung móng tủ công tơ 4M16x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17 bộ
6 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,8523 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,4777 100m3
8 Mua mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 78 cái
9 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,312 m3
10 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17 1 tủ
11 Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ) chứa 12 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 tủ
12 Mua thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 64 cái
13 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 bộ
14 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,218 100m
15 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3806 100m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2436 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0658 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0548 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3654 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3654 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3654 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3654 100m2
23 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,0147 100m2
24 Mua băng cảnh báo cáp điện rộng 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.005,35 m
25 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,1089 1000v
26 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,1089 viên
27 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,439 100m
28 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,378 100m
29 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 168mm nối miệng bát Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,503 100m
30 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,219 100m
31 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,06 100m
32 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,905 100m
33 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,06 100m
34 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,42 100m
35 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 168mm nối miệng bát Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,17 100m
36 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40,8 m
37 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
38 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,408 100m
39 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 1 đầu cáp (3 pha)
40 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 223,8 m
41 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 bộ
42 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,238 100m
43 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 1 đầu cáp (3 pha)
44 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 545 m
45 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 bộ
46 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,45 100m
47 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 1 đầu cáp (3 pha)
48 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 348,2 m
49 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 bộ
50 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,482 100m
51 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 1 đầu cáp (3 pha)
52 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 132,9 m
53 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 (nhà dân) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.806 m
54 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 36 m
55 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 31 m
56 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 (nhà dân) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 100 m
57 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 (cơ quan) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 113,6 m
58 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22,194 100m
59 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 26 m
60 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 39 m
61 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,65 100m
62 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 58 m
63 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,58 100m
64 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 m
65 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,16 100m
66 Mua đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 48 cái
67 Mua đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 61 cái
68 Mua đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 38 cái
69 Mua đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 28 cái
70 Mua đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 cái
71 Mua đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9 cái
72 Mua đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 cái
73 Mua đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 153 cái
74 Mua đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
75 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,8 10 đầu cốt
76 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,1 10 đầu cốt
77 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,8 10 đầu cốt
78 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,2 10 đầu cốt
79 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18,5 10 đầu cốt
80 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 88 cái
81 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha hoàn trả nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19 cái
82 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe, đóng cắt tổng tủ công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
83 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe, đóng cắt tổng tủ công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
84 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe, đóng cắt tổng tủ công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
C XÂY DỰNG MỚI CHIẾU SÁNG
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0023 100m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0294 100m2
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2556 m3
4 Khung móng tủ chiếu sáng 4M16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,05 m2
6 Lắp dựng cột đèn, cột thép chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13 cột
7 Mua cột thép bát giác liền cần BGLCD cao 9m, vươn 1.5m, dày 3.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13 chiếc
8 Mua khung móng cột thép mạ kẽm nhúng nóng M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13 bộ
9 Mua ống nhựa UPVC D75 móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20,8 m
10 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13 bộ
11 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,789 100m
12 Mua cáp DSTA 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 m
13 Mua cáp DSTA 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 468,9 m
14 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13 bảng
15 Lắp đặt các automat 1 pha BKN-1P-6A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13 cái
16 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,43 100m
17 Mua đồng cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
18 Mua đồng cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
19 Mua đồng cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 42 cái
20 Mua đồng cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13 cái
21 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 26 đầu cáp
22 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13 cửa
23 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13 bộ
24 Mua tiếp địa L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 26 cọc
25 Mua tủ điều khiển chiếu sáng 1000x600x350-100A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 tủ
26 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 1 tủ
27 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
28 Mua tiếp địa L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cọc
29 Ống mạ kẽm BSA1 (không vạch) D65 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 43,5 m
30 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,435 100m
31 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,509 100m
D ỐNG CHỜ THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0363 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0084 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0823 100m2
4 Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,5842 m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4034 m3
6 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 26,0467 m2
7 Nắp Ganivo composite kích thước 300x300x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 42 cái
8 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9778 100m3
9 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 38,9196 m3
10 Mua cát đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương 5 38,9196 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,266 100m3
12 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,946 100m2
13 Mua băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 648,66 m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,6266 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,48 100m
16 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0191 100m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0133 100m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0058 100m3
19 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,027 100m2
20 Mua băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9 m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,09 100m
22 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0049 100m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0004 100m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0647 100m2
25 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,081 m3
26 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,129 m3
27 Khung móng tủ công tơ 4M16x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 bộ
28 Lắp đặt tủ phân phối thông tin Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 hộp
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,2 m2
30 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,5068 10m3/1km
E THÁO DỠ DÂY HẠ THẾ 0.4KV + CHIẾU SÁNG
1 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 1 cột
2 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,499 100 m
3 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,428 100 m
4 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,85 100 m
5 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,25 100 m
6 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19,325 100 m
7 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,19 100 m
8 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,08 100 m
9 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 hộp
10 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 28 hộp
11 Tháo lắp lại công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 88 cái
12 Tháo lắp lại công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19 cái
13 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,965 100 m
14 Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 1 tủ
15 Tháo dỡ choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy ở độ cao H <12m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,3 10 lốp
F LÁT HÈ, THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,39 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 92,96 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương 5 147,05 m3
4 Xúc bê tông, gạch hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,401 100m3
5 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24,001 10m3/1km
6 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,534 100m3
7 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 52,886 10m3/1km
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,085 100m3
9 Đắp lại nền hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,202 100m3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 62,19 m3
11 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 284,05 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,034 100m2
13 Đắp cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,775 100m3
14 Lát đá KT40x40x4 vỉa hè, đá granite màu tím hoa cà, khò lửa chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3.228,16 m2
15 Lát đá KT30x60x4 dẫn hướng, đá granite xẻ rãnh màu vàng nhạt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 233,85 m2
16 Lát đá viền đỗ xe bằng đá 40x10x4cm mầu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 63,3 m2
17 Lát đá trên tấm đan bằng đá 20x30x2cm mầu tím hoa cà Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,15 m2
18 Lát đá rãnh biên bằng đá 30x50x4cm mầu tím hoa cà Mô tả kỹ thuật theo chương 5 288,6 m2
19 Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng mầu tím hoa cà18x26x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 322 m
20 Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa 18x26x50cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 30 m
21 Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 20x30x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 463,24 m
22 Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 20x30x50cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 146,49 m
23 Bó vỉa bồn cây loại vát đầu bằng đá, bó vỉa thẳng 10x15cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.055,29 m
24 Đốn hạ cây không phù hợp cây đô thị Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 1 cây
25 Trồng viền cây chuỗi ngọc (rộng 0.2 cao 0.3m) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 708,68 m
26 Trồng râm bụt thái (tán 0.25m, cao 0.4m)-1m2 trồng TB12 cây Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8.031 cây
27 Mua đất mầu để trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương 5 62,87 m3
28 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 64,222 m3
29 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,642 100m3
30 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,286 10m3/1km
31 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,864 100m3
32 Mua đất cấp 3 để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,624 100m3
33 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,262 100m3
34 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,357 100m3
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,131 100m3
36 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,54 100m2
37 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,54 100m2
38 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,54 100m2
39 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,54 100m2
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 31 cấu kiện
41 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,31 m3
42 Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,02 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,122 100m2
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,081 100m2
45 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,22 m3
46 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,183 tấn
47 Cốt thép cổ hố ga, sàn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,395 tấn
48 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,874 tấn
49 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,874 tấn
50 Ống nhựa PVCd20 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,6 m
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 30 cấu kiện
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,93 m3
53 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,03 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,258 100m2
55 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,084 tấn
56 Mua lắp đặt song chắn rác gang kích thước khung 570x355x40 tải trọng 12.5t Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 tấm
57 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
58 Cột biển D80 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,1 m
59 Mặt biển vuông 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,36 m2
60 Sơn vạch kẻ đường, vạch đỗ xe dày 2mm sơn phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20,11 m2
G ĐẤU NỐI NƯỚC THẢI KHU THÀNH ỦY
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 150,4808 m2
2 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 1lỗ
3 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,6856 100m3
4 Đắp cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,95 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,97 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5379 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0131 100m2
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5379 m3
9 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,3516 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6754 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cấu kiện
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,288 m3
13 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0374 tấn
14 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5703 tấn
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0539 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0539 tấn
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0144 100m2
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,6439 100m3
19 Đắp cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,95 100m3
20 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0417 10m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->