Gói thầu: Thi công hạng mục lát vỉa hè và hệ thống thoát nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201156700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng số 02 thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục lát vỉa hè và hệ thống thoát nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20200777764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 07:38:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,478,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ỐNG CHỜ TRUNG THẾ ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,656 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,68 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,264 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1552 | 100m2 |
| 5 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 19,95 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 115,68 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,128 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0762 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,344 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3261 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7618 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7618 | tấn |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,4599 | 100m3 |
| 14 | Mua cát san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 131,2587 | m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 131,2587 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,8966 | 100m3 |
| 17 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 58 | Cái |
| 18 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,6356 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,5072 | m3 |
| 20 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8555 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2161 | 100m2 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.126 | Tấm |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,38 | 100m |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0317 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0264 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,152 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,152 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,152 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,152 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,913 | 10m3/1km |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,6884 | 100m2 |
| 32 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 562,8 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,22 | 100m |
| 34 | Mua Ống HDPE D225mm hai vách áp lực nén ngoài tối thiểu 0,45Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 160mm nối miệng bát | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,914 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống HDPE xoắn D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,77 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,15 | 100m |
| B | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (LÀM MỚI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0476 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8732 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,76 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,55 | m2 |
| 5 | Khung móng tủ công tơ 4M16x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17 | bộ |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,8523 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4777 | 100m3 |
| 8 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 78 | cái |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,312 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17 | 1 tủ |
| 11 | Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ) chứa 12 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | tủ |
| 12 | Mua thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 64 | cái |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | bộ |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,218 | 100m |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3806 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2436 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0658 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0548 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3654 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3654 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3654 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3654 | 100m2 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,0147 | 100m2 |
| 24 | Mua băng cảnh báo cáp điện rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.005,35 | m |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,1089 | 1000v |
| 26 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,1089 | viên |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,439 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,378 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 168mm nối miệng bát | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,503 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,219 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,905 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,42 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 168mm nối miệng bát | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,17 | 100m |
| 36 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40,8 | m |
| 37 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 38 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,408 | 100m |
| 39 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 40 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 223,8 | m |
| 41 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | bộ |
| 42 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,238 | 100m |
| 43 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 44 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 545 | m |
| 45 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | bộ |
| 46 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,45 | 100m |
| 47 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 48 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 348,2 | m |
| 49 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | bộ |
| 50 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,482 | 100m |
| 51 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 52 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 132,9 | m |
| 53 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 (nhà dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.806 | m |
| 54 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36 | m |
| 55 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31 | m |
| 56 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 (nhà dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100 | m |
| 57 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 (cơ quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 113,6 | m |
| 58 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,194 | 100m |
| 59 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26 | m |
| 60 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 39 | m |
| 61 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,65 | 100m |
| 62 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 58 | m |
| 63 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,58 | 100m |
| 64 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | m |
| 65 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,16 | 100m |
| 66 | Mua đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48 | cái |
| 67 | Mua đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 61 | cái |
| 68 | Mua đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 38 | cái |
| 69 | Mua đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28 | cái |
| 70 | Mua đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | cái |
| 71 | Mua đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | cái |
| 72 | Mua đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | cái |
| 73 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 153 | cái |
| 74 | Mua đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 75 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 76 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,1 | 10 đầu cốt |
| 77 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,8 | 10 đầu cốt |
| 78 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 79 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,5 | 10 đầu cốt |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 88 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha hoàn trả nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe, đóng cắt tổng tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe, đóng cắt tổng tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe, đóng cắt tổng tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| C | XÂY DỰNG MỚI CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0023 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0294 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2556 | m3 |
| 4 | Khung móng tủ chiếu sáng 4M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,05 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cột đèn, cột thép chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | cột |
| 7 | Mua cột thép bát giác liền cần BGLCD cao 9m, vươn 1.5m, dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | chiếc |
| 8 | Mua khung móng cột thép mạ kẽm nhúng nóng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | bộ |
| 9 | Mua ống nhựa UPVC D75 móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,8 | m |
| 10 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | bộ |
| 11 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,789 | 100m |
| 12 | Mua cáp DSTA 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | m |
| 13 | Mua cáp DSTA 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 468,9 | m |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | bảng |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha BKN-1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | cái |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,43 | 100m |
| 17 | Mua đồng cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 18 | Mua đồng cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 19 | Mua đồng cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 42 | cái |
| 20 | Mua đồng cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | cái |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26 | đầu cáp |
| 22 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | cửa |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | bộ |
| 24 | Mua tiếp địa L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26 | cọc |
| 25 | Mua tủ điều khiển chiếu sáng 1000x600x350-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 28 | Mua tiếp địa L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cọc |
| 29 | Ống mạ kẽm BSA1 (không vạch) D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 43,5 | m |
| 30 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,435 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,509 | 100m |
| D | ỐNG CHỜ THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0363 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0084 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0823 | 100m2 |
| 4 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,5842 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4034 | m3 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26,0467 | m2 |
| 7 | Nắp Ganivo composite kích thước 300x300x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 42 | cái |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9778 | 100m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 38,9196 | m3 |
| 10 | Mua cát đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 38,9196 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,266 | 100m3 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,946 | 100m2 |
| 13 | Mua băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 648,66 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,6266 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,48 | 100m |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0191 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0133 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0058 | 100m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,027 | 100m2 |
| 20 | Mua băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,09 | 100m |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0049 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0004 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0647 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,081 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,129 | m3 |
| 27 | Khung móng tủ công tơ 4M16x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tủ phân phối thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | hộp |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,5068 | 10m3/1km |
| E | THÁO DỠ DÂY HẠ THẾ 0.4KV + CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | 1 cột |
| 2 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,499 | 100 m |
| 3 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,428 | 100 m |
| 4 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,85 | 100 m |
| 5 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,25 | 100 m |
| 6 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,325 | 100 m |
| 7 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,19 | 100 m |
| 8 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,08 | 100 m |
| 9 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | hộp |
| 10 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28 | hộp |
| 11 | Tháo lắp lại công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 88 | cái |
| 12 | Tháo lắp lại công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19 | cái |
| 13 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,965 | 100 m |
| 14 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 tủ |
| 15 | Tháo dỡ choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy ở độ cao H <12m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3 | 10 lốp |
| F | LÁT HÈ, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,39 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 92,96 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 147,05 | m3 |
| 4 | Xúc bê tông, gạch hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,401 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,001 | 10m3/1km |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,534 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 52,886 | 10m3/1km |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,085 | 100m3 |
| 9 | Đắp lại nền hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,202 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 62,19 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 284,05 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,034 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,775 | 100m3 |
| 14 | Lát đá KT40x40x4 vỉa hè, đá granite màu tím hoa cà, khò lửa chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3.228,16 | m2 |
| 15 | Lát đá KT30x60x4 dẫn hướng, đá granite xẻ rãnh màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 233,85 | m2 |
| 16 | Lát đá viền đỗ xe bằng đá 40x10x4cm mầu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 63,3 | m2 |
| 17 | Lát đá trên tấm đan bằng đá 20x30x2cm mầu tím hoa cà | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,15 | m2 |
| 18 | Lát đá rãnh biên bằng đá 30x50x4cm mầu tím hoa cà | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 288,6 | m2 |
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng mầu tím hoa cà18x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 322 | m |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa 18x26x50cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | m |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 20x30x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 463,24 | m |
| 22 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 20x30x50cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 146,49 | m |
| 23 | Bó vỉa bồn cây loại vát đầu bằng đá, bó vỉa thẳng 10x15cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.055,29 | m |
| 24 | Đốn hạ cây không phù hợp cây đô thị | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | 1 cây |
| 25 | Trồng viền cây chuỗi ngọc (rộng 0.2 cao 0.3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 708,68 | m |
| 26 | Trồng râm bụt thái (tán 0.25m, cao 0.4m)-1m2 trồng TB12 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8.031 | cây |
| 27 | Mua đất mầu để trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 62,87 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 64,222 | m3 |
| 29 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,642 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,286 | 10m3/1km |
| 31 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,864 | 100m3 |
| 32 | Mua đất cấp 3 để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,624 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,262 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,357 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,131 | 100m3 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,54 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,54 | 100m2 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,54 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,54 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31 | cấu kiện |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,31 | m3 |
| 42 | Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,02 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,122 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,081 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,22 | m3 |
| 46 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,183 | tấn |
| 47 | Cốt thép cổ hố ga, sàn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,395 | tấn |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,874 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,874 | tấn |
| 50 | Ống nhựa PVCd20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,6 | m |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | cấu kiện |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,93 | m3 |
| 53 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,03 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,258 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,084 | tấn |
| 56 | Mua lắp đặt song chắn rác gang kích thước khung 570x355x40 tải trọng 12.5t | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | tấm |
| 57 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 58 | Cột biển D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,1 | m |
| 59 | Mặt biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,36 | m2 |
| 60 | Sơn vạch kẻ đường, vạch đỗ xe dày 2mm sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,11 | m2 |
| G | ĐẤU NỐI NƯỚC THẢI KHU THÀNH ỦY | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 150,4808 | m2 |
| 2 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | 1lỗ |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,6856 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,95 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,97 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5379 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0131 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5379 | m3 |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,3516 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6754 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,288 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0374 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5703 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0539 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0539 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0144 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,6439 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,95 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0417 | 10m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi