Gói thầu: Xây lắp công trình: Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Trùng Khánh, huyện Văn Lãng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201105924-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Trùng Khánh, huyện Văn Lãng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200978591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 21:39:00 đến ngày 2020-11-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,638,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng nhà 8 lớp học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,4855 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,6308 | 1m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 16,92 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,8988 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 26,6403 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,8394 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1207 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,1764 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,7103 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27,15 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,8684 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 25,5698 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,136 | m3 |
| 14 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,3728 | m3 |
| 15 | Trát trong rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 44,104 | m2 |
| 16 | Láng rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 30,7 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,1617 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1667 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 2,8858 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 52 | 1cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,4317 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,2611 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,7514 | tấn |
| 25 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,23 | m3 |
| 26 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,5733 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,201 | 100m3 |
| 28 | Cát đen tôn nền | Chương V E-HSMT | 9,927 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 26,6885 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3641 | m3 |
| 31 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,6511 | m3 |
| B | Phần thân nhà 8 lớp học | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,2176 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,6143 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,6552 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,4267 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,393 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ thành dầm | Chương V E-HSMT | 2,3702 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,2127 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 4,1882 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,8293 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 31,93 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái ( cả đáy dầm) | Chương V E-HSMT | 5,4272 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 4,2714 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1521 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 56,05 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 100,6196 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,4905 | m3 |
| 17 | Xây ốp cột bê tông bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,6666 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V E-HSMT | 0,4248 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0755 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1779 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,14 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,2683 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3037 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1117 | tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,78 | m3 |
| 26 | Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,771 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Chương V E-HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1427 | tấn |
| 30 | Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ chớp chắn nắng | Chương V E-HSMT | 0,4117 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan chớp chắn nắng | Chương V E-HSMT | 0,1984 | tấn |
| 33 | Bê tông chớp chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 19 | 1cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| C | Phần mái nhà 8 lớp học | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,268 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,1093 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi | Chương V E-HSMT | 0,2252 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2531 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép U100x50x2 | Chương V E-HSMT | 1,2517 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép U100x50x2 | Chương V E-HSMT | 1,2517 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 159,456 | 1m2 |
| 10 | Thép fi 18 A300, L=1,2m thang sắt lên mái | Chương V E-HSMT | 23,976 | kg |
| 11 | Nắp đậy lỗ lên mái bằng tôn | Chương V E-HSMT | 0,8464 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn múi dày 0.4mm | Chương V E-HSMT | 3,3198 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp sườn rộng 400 dày 0.4mm | Chương V E-HSMT | 20,12 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,644 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Rọ chắn rác D90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Đai giữ ống | Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| D | Phần hoàn thiện nhà 8 lớp học | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 8,4474 | 100m2 |
| 2 | Trát lót bục giảng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,248 | m2 |
| 3 | Trát lót bậc tam cấp, cầu thang dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,7659 | m2 |
| 4 | Mài granitô bục giảng | Chương V E-HSMT | 17,248 | m2 |
| 5 | Mài granitô bậc tam cấp, cầu thang, đường dốc | Chương V E-HSMT | 5,7658 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 124,08 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 719,3365 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 616,64 | m2 |
| 9 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 44,8438 | m2 |
| 10 | Trát trần ngoài nhà ( cả đáy dầm), vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 341,1076 | m2 |
| 11 | Trát trần trong nhà ( cả đáy dầm), vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 356,2592 | m2 |
| 12 | Trát thành dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 52,428 | m2 |
| 13 | Trát thành dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 49,28 | m2 |
| 14 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 79,3 | m2 |
| 15 | Trát chớp chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 47,056 | m2 |
| 16 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 77,5088 | m2 |
| 17 | Gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 86,58 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.328,8519 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.101,4792 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm - Tiết diện gạch ≤ 0,27m2, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 524,5172 | m2 |
| 21 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304 tròn | Chương V E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 22 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304 vuông | Chương V E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 12,246 | m2 |
| 24 | Cửa đi làm bằng thép pano kính sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 49,92 | m2 |
| 25 | Khóa cửa treo đồng Việt Tiệp | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 26 | Cửa sổ làm bằng thép kính sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 81,6 | m2 |
| 27 | Vách kính khung thép sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 131,52 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vách kính khung thép sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 30 | Gia công hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 12x12 | Chương V E-HSMT | 1,1915 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 87,855 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 50,6112 | 1m2 |
| E | Phần điện nhà 8 lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa đựng chứa 5MCB | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện nhựa đựng chứa 3MCB | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 cực 2x80A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 cực 2x40A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 x20A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 x16A | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V E-HSMT | 32 | bảng |
| 12 | Lắp đặt đèn huỳnh quang, hộp đèn 1 bóng x20W-220V | Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn HQ vòng 20W-220V | Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m-80W-220V + hộp số | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh E: 550x400x200 | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chứa atomat | Chương V E-HSMT | 28 | hộp |
| 17 | Lắp đặt vỏ nhựa âm tường chứa 2MCB | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu dây nhựa Việt nam | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 500 | m |
| F | Phần chống sét nhà 8 lớp học | |||
| 1 | Gia công kim thu sét fi 16- Chiều dài kim 0,5m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét fi 16- Chiều dài kim 0,5m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Gia công, đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 4 | Cọc đỡ dây dẫn thép dẹt 25x3, L=100mm | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 5 | Lá chì đệm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Má kẹp kiểm tra thép 40x4 | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 7 | Bu lông vành đệm M14 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 10 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 14 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Lấp đất rãnh hệ cọc tiếp địa | Chương V E-HSMT | 14 | m3 |
| G | Phần móng nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,4114 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,4669 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 7,2 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,7798 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,7993 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0609 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,4617 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,3949 | m3 |
| 11 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 12 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2904 | m3 |
| 13 | Trát trong rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,188 | m2 |
| 14 | Láng rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,1774 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0627 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 1,1284 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 21 | 1cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,6065 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,2377 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,0707 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 23 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,1653 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0509 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,2703 | m3 |
| 26 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,1165 | m3 |
| H | Phần thân nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,5702 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1385 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,5351 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ thành dầm | Chương V E-HSMT | 0,5056 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2159 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,2342 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái ( cả đáy dầm) | Chương V E-HSMT | 1,6911 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,3206 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,65 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 35,7832 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,8403 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,3159 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V E-HSMT | 0,0738 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Chương V E-HSMT | 0,0323 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 23 | Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ chớp chắn nắng | Chương V E-HSMT | 0,0695 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan chớp chắn nắng | Chương V E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 26 | Bê tông chớp chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m |
| I | Phần mái nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,388 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,11 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi | Chương V E-HSMT | 0,0968 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0876 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép U100x50x2 | Chương V E-HSMT | 0,5721 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép U100x50x2 | Chương V E-HSMT | 0,5721 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 72,88 | 1m2 |
| 10 | Thép fi 18 A300, L=1,2m thang sắt lên mái | Chương V E-HSMT | 23,976 | kg |
| 11 | Nắp đậy lỗ lên mái bằng tôn | Chương V E-HSMT | 0,8464 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn múi dày 0.4mm | Chương V E-HSMT | 1,494 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp sườn rộng 400 dày 0.4mm | Chương V E-HSMT | 16,4 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,182 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Rọ chắn rác D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Đai giữ ống | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| J | Phần hoàn thiện nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 3,1613 | 100m2 |
| 2 | Trát lót bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,3464 | m2 |
| 3 | Mài granitô bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 15,3464 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 198,4139 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 220,5375 | m2 |
| 7 | Trát trần ngoài nhà ( cả đáy dầm), vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 116,5984 | m2 |
| 8 | Trát trần trong nhà ( cả đáy dầm), vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 84,6256 | m2 |
| 9 | Trát thành dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,22 | m2 |
| 10 | Trát thành dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,626 | m2 |
| 11 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 21,726 | m2 |
| 12 | Trát chớp chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,334 | m2 |
| 13 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 38,4576 | m2 |
| 14 | Gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 39,64 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 375,1663 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 330,5151 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm - Tiết diện gạch ≤ 0,27m2, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 104,4216 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,6769 | m2 |
| 19 | Ốp tường vệ sinh- Tiết diện gạch 300x500mm≤0,16m2, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 39,48 | m2 |
| 20 | Cửa đi làm bằng thép pano kính sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 14,96 | m2 |
| 21 | Khóa cửa treo đồng Việt Tiệp | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Cửa sổ làm bằng thép kính sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 1,704 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 32 | m2 |
| 24 | Gia công hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 12x12 | Chương V E-HSMT | 0,2486 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 17,4469 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 10,56 | 1m2 |
| K | Phần điện nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 x40A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 x20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 x16A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V E-HSMT | 8 | bảng |
| 8 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng x40W-220V | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng x20W-220V | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn HQ vòng 20W-220V | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m-80W-220V + hộp số | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh E: 550x400x200 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chứa atomat | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt vỏ nhựa âm tường chứa 2MCB | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện nhựa đựng chứa 2MCB | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện nhựa đựng chứa 5MCB | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp đấu dây nhựa Việt nam | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 130 | m |
| L | Phần chống sét nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống sứ hình quả bầu D200 | Chương V E-HSMT | 3 | sứ |
| 4 | Gia công, đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 58 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 7 | Chân bật sắt tròn fi 10 hình Z: 100x150x100 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 7,35 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Lấp đất rãnh hệ cọc tiếp địa | Chương V E-HSMT | 7,35 | m3 |
| M | Phần nước nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 3m3 + phụ tùng | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều D50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều D32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều D32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều D25mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van phao điện D32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Phụ tùng 7 thứ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Máy bơm Wilo PB 400EA (P=400w) , Q=4.5m3/h; H=20m | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN20 nóng bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 20-20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút PPR đường kính 50-50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32-32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút PPR đường kính 20-20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê ren trong PPR đường kính 20-20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Côn PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt PP-R - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép thép Đường kính 15mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Crephin D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Tê PVC 45o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê PVC 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê PVC 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-34mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê PVC 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê PVC 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê kiểm tra PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê kiểm tra PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê PVC 45o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút PVC 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút PVC 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-34mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút PVC 45o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-34mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cút PVC 45o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút PVC 45o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu inox- Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| N | Bể tự hoại nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 17,802 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,989 | m3 |
| 3 | Ván khuôn sàn đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn bể ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0468 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,5083 | m3 |
| 6 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,0402 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0593 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài bể tự hoại dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 21,76 | m2 |
| 9 | Trát tường trong bể tự hoại dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,084 | m2 |
| 10 | Trát tường trong bể tự hoại lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,084 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,217 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 28,301 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,1088 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| O | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 12,0698 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,7243 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,0066 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,2744 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,1346 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 9 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0402 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0697 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,1168 | m3 |
| 12 | Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8961 | m3 |
| 13 | Láng hè không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,754 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ thành dầm | Chương V E-HSMT | 0,1032 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,4206 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1879 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0376 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,82 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,8987 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,0959 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ máng tiểu nam, máng rửa tay | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép máng tiểu nam, máng rửa tay | Chương V E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 30 | Bê tông máng tiểu nam, máng rửa tay, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2057 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Rọ chắn rác D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Đai giữ ống | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,882 | 100m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 56,66 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,3816 | m2 |
| 40 | Trát trần ngoài nhà ( cả đáy dầm), vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 47,6736 | m2 |
| 41 | Trát trần trong nhà ( cả đáy dầm), vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,5848 | m2 |
| 42 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,99 | m2 |
| 43 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 73,7528 | m2 |
| 44 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 28,2124 | m2 |
| 45 | Gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 25,2 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 104,3336 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 51,9564 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,9076 | m2 |
| 49 | Ốp tường vệ sinh- Tiết diện gạch 300x450mm≤0,16m2, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 64,0368 | m2 |
| 50 | Cửa đi làm bằng thép pano kính sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 7,98 | m2 |
| 51 | Khóa cửa treo đồng Việt Tiệp | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Cửa sổ làm bằng thép kính sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 9,42 | m2 |
| 54 | Vách ngăn composite | Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 x20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 x16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đặt ngầm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compact 40W-220V | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt tủ điện nhựa đựng chứa 3MCB | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 65 | Máy bơm Wilo PB 400EA , Q=4.5m3/h; H=20m | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt xí xổm | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt van bi PPR D25mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt van bi PPR D32mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt van bi PPR D50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 50-50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Cút PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 78 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32-32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cút PPR đường kính 50-50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt van phao điện - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt Cút ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt Cút ren trong PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt Cút ren trong PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Tê PVC 45o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê PVC 45o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê PVC 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê PVC 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt Cút PVC 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt Cút PVC 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-76mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Ống đất nung D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt Cút PVC 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox- Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu nước tiểu inox- Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Cầu nhựa thu nước mưa D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| P | Bể tự hoại nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 17,802 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,989 | m3 |
| 3 | Ván khuôn sàn đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn bể ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0468 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,5083 | m3 |
| 6 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,0402 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0593 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài bể tự hoại dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 21,76 | m2 |
| 9 | Trát tường trong bể tự hoại dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,084 | m2 |
| 10 | Trát tường trong bể tự hoại lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,084 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,217 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 28,301 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,1088 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| Q | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4,955 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9486 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bể | Chương V E-HSMT | 0,1337 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bể ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0939 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,1383 | tấn |
| 6 | Bê tông sàn bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,2437 | m3 |
| 7 | Bê tông bệ máy bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1388 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,965 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0165 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,572 | m2 |
| 11 | Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 25,46 | m2 |
| 12 | Trát tường trong bể lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 25,46 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,041 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 40,501 | m2 |
| 15 | Sơn ngoài bể bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 22,572 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 20 | Cửa đi làm bằng thép sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 0,858 | m2 |
| 21 | Khóa cửa treo đồng Việt Tiệp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Sỏi nhỏ 5-10mm, dày 100mm | Chương V E-HSMT | 0,4058 | m3 |
| 23 | Cát thạch anh dày 300mm | Chương V E-HSMT | 1,2175 | m3 |
| 24 | Cát mangan dày 100mm | Chương V E-HSMT | 0,4058 | m3 |
| 25 | Than hoạt tính dày 100mm | Chương V E-HSMT | 0,4058 | m3 |
| 26 | Cát vàng hạt to dày 100mm | Chương V E-HSMT | 0,4058 | m3 |
| R | Sân bê tông | |||
| 1 | Rải nilông sần bê tông | Chương V E-HSMT | 774,22 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 77,413 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V E-HSMT | 40 | 10m |
| S | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 cực 2x150A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 cực 2x80A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1cực 1x40A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 cực 2x20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 x16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm Wilo PB 400EA , Q=4.5m3/h; H=20m | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng nhựa chứa 5MCB | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| T | Giếng khoan | |||
| 1 | Giếng khoan sâu 70m | Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| U | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,78 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,556 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,7006 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,1773 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,0222 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2446 | m3 |
| 9 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0093 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0164 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5476 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ thành dầm | Chương V E-HSMT | 0,0222 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0097 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0688 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2446 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,1687 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1346 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,5792 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1615 | m3 |
| 23 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,9589 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép U100x50x2.5 | Chương V E-HSMT | 0,0785 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép U100x50x2.5 | Chương V E-HSMT | 0,0785 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 8 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái tôn múi dày 0.4mm | Chương V E-HSMT | 0,1054 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Rọ chắn rác D90 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Đai giữ ống | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 27,725 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,903 | m2 |
| 34 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 28,344 | m2 |
| 35 | Trát trần trong nhà , vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,5536 | m2 |
| 36 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 37 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,42 | m2 |
| 38 | Gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,8 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 56,069 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 31,3066 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,7516 | m2 |
| 42 | Cửa đi nhựa kính lõi thép | Chương V E-HSMT | 2,025 | m2 |
| 43 | Phụ kiện kim khí loại GQ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Cửa sổ nhựa kính lõi thép | Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 45 | Phụ kiện kim khí loại GQ | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 8,745 | m2 |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 x16A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt vỏ nhựa âm tường chứa 1MCB | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp đặt ngầm | Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 50 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng x40W-220V | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đặt ngầm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE,đường kính ống 50mm | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| V | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,132 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 10,3104 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,6499 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,3174 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,2905 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0393 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2543 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,904 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0415 | 100m3 |
| 10 | Xây ốp cột BT bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,3763 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,1345 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường rào | Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0795 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 16 | Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 62,928 | m2 |
| 17 | Trát bật gờ trụ tường rào, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,424 | m2 |
| 18 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 71,928 | m2 |
| 19 | Trát bật gờ tường rào dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,776 | m2 |
| 20 | Đắp mũ tường rào ( 4 cái/công) | Chương V E-HSMT | 4,5 | công |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 134,856 | m2 |
| 22 | Gia công hàng rào sắt hộp | Chương V E-HSMT | 0,3692 | tấn |
| 23 | Lắp dựng tường rào hoa sắt | Chương V E-HSMT | 47,8224 | m2 |
| 24 | Gia công cổng sắt hộp | Chương V E-HSMT | 0,1735 | tấn |
| 25 | Tôn dập nổi - 1 mặt | Chương V E-HSMT | 3,016 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V E-HSMT | 14,335 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 53,4396 | 1m2 |
| 28 | Bánh xe sắt cổng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Biển tên trường khung sắt + tôn dán đềcal | Chương V E-HSMT | 2,59 | m2 |
| W | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,05 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1855 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,0497 | m3 |
| 5 | Xây chân cột cờ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,3024 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,2449 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,0729 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ rộng 50mm, dày 20mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,4 | m |
| 10 | Cột cờ innox 304 cao 6.0m | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi