Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201158948-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201136428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện Quốc Oai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 09:24:00 đến ngày 2020-11-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,012,498,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường dây 110kV
1 Dây dẫn ACSR400/51 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.524,6 m
2 Dây chống sét TK50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,84 m
3 Dây cáp quang OPGW57/24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,84 m
4 Chuỗi đơn néo dây dẫn ACSR 400/51 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Chuỗi
5 Chuỗi kép néo dây dẫn ACSR 400/51 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Chuỗi
6 Chuỗi néo dây chống sét TK50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chuỗi
7 Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chuỗi
8 Chống rung dây dẫn ACSR400/51 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
9 Chống rung dây chống sét TK50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Chống rung dây cáp quang OPGW57/24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Giá treo hộp cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Kẹp cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Tiếp địa cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Biển tên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Cột néo thép hai mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
18 Bulong neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
19 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 tấn
20 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,68 tấn
21 Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
22 Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
23 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 tấn
24 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 tấn
25 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,68 tấn
26 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
27 Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2032 tấn
28 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 tấn
29 Dây dẫn ACSR400/51 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.524,6 m
30 Dây chống sét TK50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,84 m
31 Dây cáp quang OPGW57/24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,84 m
32 Chuỗi đơn néo dây dẫn ACSR 400/51 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Chuỗi
33 Chuỗi kép néo dây dẫn ACSR 400/51 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Chuỗi
34 Chuỗi néo dây chống sét TK50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chuỗi
35 Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chuỗi
36 Chống rung dây dẫn ACSR400/51 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
37 Chống rung dây chống sét TK50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
38 Chống rung dây cáp quang OPGW57/24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
39 Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
40 Kẹp cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cáu
41 Tiếp địa cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Biển tên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
43 Biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
44 Cột néo thép hai mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
45 Giàn giáo vượt tường 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Vị trí
46 Tháo hạ và kéo rải căng lại dây dẫn ACSR400/51 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.288 m
47 Tháo hạ và kéo rải căng lại dây chống sét TK50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.548 m
48 Tháo hạ và kéo rải căng lại dây cáp quang OPGW57/24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.548 m
49 Móng cột néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
50 Bulong neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
51 Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 400mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 1km dây
52 Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 1km dây
53 Thay cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn cho dây dẫn. Điều kiện làm việc 110kV. Chiều cao lắp chuỗi <= 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ cách điện
54 Thay chuỗi sứ cho dây chống sét. Chiều cao thay <=30m. Chuỗi đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 chuỗi sứ
55 Thay chuỗi sứ cho dây chống sét. Chiều cao thay <=30m. Chuỗi đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 chuỗi sứ
56 Thu hồi Cột đỡ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
57 Tháo hạ, thu hồi các vật liệu khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
58 Vận chuyển vật liệu thu hồi về kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
B Đường dây 35kV
1 Cách đứng 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Quả
2 Cách điện néo 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Chuỗi
3 Dây dẫn AC120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.114,56 m
4 Dây dẫn AC70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 628,56 m
5 Dây nhôm lõi thép bọc 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.257,12 m
6 Dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,72 m
7 Ống nhựa chịu lực HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,72 m
8 Tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
9 Cột bê tông ly tâm 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
10 Cột bê tông ly tâm 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
11 Cột bê tông ly tâm 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cột
12 Cột bê tông ly tâm 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
13 Cột bê tông ly tâm 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cột
14 Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
15 Xà đỡ vượt 22kV 3 pha bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
16 Xà néo góc đơn 22kV 3 pha dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
17 Xà néo cột đôi 22kV 3 pha ngang, dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
18 Xà néo cột đôi 22kV 3 pha dọc, ngang tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
19 Xà rẽ nhánh 22kV 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
20 Xà rẽ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
21 Xà phụ XP1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
22 Xà phụ XP2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
23 Xà phụ XP3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
24 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
25 Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
26 Ghế thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Xà cầu dao 22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
28 Thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
29 Giằng cột đúp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
30 Giằng cột đúp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
31 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CK
32 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4854 tấn
33 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5718 tấn
34 Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 tấn
35 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5794 tấn
36 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,932 tấn
37 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4854 tấn
38 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5718 tấn
39 Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 tấn
40 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5794 tấn
41 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,932 tấn
42 Cách đứng 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Quả
43 Cách điện néo 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Chuỗi
44 Dây dẫn AC120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.114,56 m
45 Dây dẫn AC70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 628,56 m
46 Dây dẫn tận dụng AC-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,76 m
47 Dây dẫn tận dụng AC-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,24 m
48 Dây nhôm lõi thép bọc 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.257,12 m
49 Dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,72 m
50 Ống nhựa chịu lực HDPE 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,72 m
51 Tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
52 Cột bê tông ly tâm 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
53 Cột bê tông ly tâm 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
54 Cột bê tông ly tâm 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cột
55 Cột bê tông ly tâm 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
56 Cột bê tông ly tâm 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cột
57 Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
58 Xà đỡ vượt 22kV 3 pha bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
59 Xà néo góc đơn 22kV 3 pha dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
60 Xà néo cột đôi 22kV 3 pha ngang, dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
61 Xà néo cột đôi 22kV 3 pha dọc, ngang tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
62 Xà rẽ nhánh 22kV 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
63 Xà rẽ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
64 Xà phụ XP1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
65 Xà phụ XP2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
66 Xà phụ XP3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
67 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
68 Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
69 Ghế thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
70 Xà cầu dao 22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
71 Thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
72 Giằng cột đúp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
73 Giằng cột đúp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
74 Kéo dây tại vị trí góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 góc
75 Tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
76 Hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 492 m
77 Móng cột đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
78 Móng cột đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
79 Móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
80 Móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
81 Móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
82 Tháo hạ, thu hồi các vật liệu khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
83 Vận chuyển vật liệu thu hồi về kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
84 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 18m. Bằng cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
85 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m. Bằng cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cột
86 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
87 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cột
88 Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 1km dây
89 Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 1km dây
90 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 bộ
C Đường dây 0,4kV
1 Cáp vặn xoắn Alus4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.895,4 m
2 Cáp vặn xoắn Alus4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,32 m
3 Cáp vặn xoắn Alus4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 m
4 Ghíp đấu nối 2 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 Bộ
5 Ghíp đấu nối 2 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
6 Ghíp đấu nối 2 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
7 Cột bê tông ly tâm 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 Cột
8 Cột bê tông ly tâm 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
9 Móc treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 Bộ
10 Ðai thép không gỉ cột đúp Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 Cái
11 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 Bộ
12 Kẹp hãm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 Bộ
13 Kẹp hãm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Bộ
14 Kẹp hãm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
15 Bịt đầu cáp dây vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
16 Bịt đầu cáp dây vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
17 Bịt đầu cáp dây vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
18 Tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
19 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8367 tấn
21 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,576 tấn
22 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8367 tấn
23 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,576 tấn
24 Cáp vặn xoắn Alus4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.895,4 m
25 Cáp vặn xoắn tận dụng Alus4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 899,64 m
26 Cáp vặn xoắn Alus4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,32 m
27 Cáp vặn xoắn tận dụng Alus4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,64 m
28 Cáp vặn xoắn Alus4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 m
29 Cáp vặn xoắn tận dụng Alus4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,96 m
30 Cột bê tông ly tâm 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 Cột
31 Cột bê tông ly tâm 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
32 Tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
33 Tháo hạ, Ðấu trả lại hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Hộp
34 Tháo hạ, Ðấu trả lại hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Hộp
35 Tháo hạ, Ðấu trả lại hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 Hộp
36 Móng cột bê tông ly tâm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 Móng
37 Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Móng
38 Móng cột bê tông ly tâm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
39 Tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
40 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 1 cột
41 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 1 cột
42 Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 1km dây
43 Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 1km dây
44 Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 1km dây
45 Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 1km dây
46 Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 1km dây
47 Tháo hạ, thu hồi các vật liệu khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
48 Vận chuyển vật liệu thu hồi về kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
D Chi phí thiết bị
1 Cầu dao phụ tải 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Chống sét van 22KV (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Chi phí vận chuyển, lưu kho, bảo quản thiết bị điện đường dây 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Lắp đặt Cầu dao phụ tải 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
5 Lắp đặt Chống sét van 22KV (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
6 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ ( 1 pha )
7 Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U <=35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ ( 3 pha )
E Chi phí thí nghiệm vật liệu điện
1 Tiếp địa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Vị trí
2 Chuỗi đơn néo dây dẫn ACSR 400/51 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chuỗi
3 Chuỗi kép néo dây dẫn ACSR 400/51 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chuỗi
4 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Vị trí
5 Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 quả
6 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 chuỗi
7 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
8 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->