Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201158948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201136428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện Quốc Oai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 09:24:00 đến ngày 2020-11-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,012,498,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây 110kV | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.524,6 | m |
| 2 | Dây chống sét TK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,84 | m |
| 3 | Dây cáp quang OPGW57/24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,84 | m |
| 4 | Chuỗi đơn néo dây dẫn ACSR 400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi kép néo dây dẫn ACSR 400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét TK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chuỗi |
| 8 | Chống rung dây dẫn ACSR400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 9 | Chống rung dây chống sét TK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Chống rung dây cáp quang OPGW57/24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Giá treo hộp cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Kẹp cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Tiếp địa cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Cột néo thép hai mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 18 | Bulong neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 19 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | tấn |
| 20 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | tấn |
| 21 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 22 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 23 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | tấn |
| 24 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | tấn |
| 25 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | tấn |
| 26 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 27 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2032 | tấn |
| 28 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | tấn |
| 29 | Dây dẫn ACSR400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.524,6 | m |
| 30 | Dây chống sét TK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,84 | m |
| 31 | Dây cáp quang OPGW57/24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,84 | m |
| 32 | Chuỗi đơn néo dây dẫn ACSR 400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 33 | Chuỗi kép néo dây dẫn ACSR 400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 34 | Chuỗi néo dây chống sét TK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chuỗi |
| 35 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chuỗi |
| 36 | Chống rung dây dẫn ACSR400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 37 | Chống rung dây chống sét TK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Chống rung dây cáp quang OPGW57/24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Kẹp cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cáu |
| 41 | Tiếp địa cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Cột néo thép hai mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 45 | Giàn giáo vượt tường 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| 46 | Tháo hạ và kéo rải căng lại dây dẫn ACSR400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.288 | m |
| 47 | Tháo hạ và kéo rải căng lại dây chống sét TK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.548 | m |
| 48 | Tháo hạ và kéo rải căng lại dây cáp quang OPGW57/24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.548 | m |
| 49 | Móng cột néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 50 | Bulong neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 51 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | 1km dây |
| 52 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 1km dây |
| 53 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn cho dây dẫn. Điều kiện làm việc 110kV. Chiều cao lắp chuỗi <= 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ cách điện |
| 54 | Thay chuỗi sứ cho dây chống sét. Chiều cao thay <=30m. Chuỗi đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 chuỗi sứ |
| 55 | Thay chuỗi sứ cho dây chống sét. Chiều cao thay <=30m. Chuỗi đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 chuỗi sứ |
| 56 | Thu hồi Cột đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 57 | Tháo hạ, thu hồi các vật liệu khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 58 | Vận chuyển vật liệu thu hồi về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | Đường dây 35kV | |||
| 1 | Cách đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Quả |
| 2 | Cách điện néo 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Chuỗi |
| 3 | Dây dẫn AC120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.114,56 | m |
| 4 | Dây dẫn AC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,56 | m |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.257,12 | m |
| 6 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,72 | m |
| 7 | Ống nhựa chịu lực HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,72 | m |
| 8 | Tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 14 | Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ vượt 22kV 3 pha bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Xà néo góc đơn 22kV 3 pha dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà néo cột đôi 22kV 3 pha ngang, dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột đôi 22kV 3 pha dọc, ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Xà rẽ nhánh 22kV 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Xà rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà phụ XP1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Xà phụ XP2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Xà phụ XP3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Xà cầu dao 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Giằng cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 30 | Giằng cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 31 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CK |
| 32 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4854 | tấn |
| 33 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5718 | tấn |
| 34 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | tấn |
| 35 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5794 | tấn |
| 36 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,932 | tấn |
| 37 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4854 | tấn |
| 38 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5718 | tấn |
| 39 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | tấn |
| 40 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5794 | tấn |
| 41 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,932 | tấn |
| 42 | Cách đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Quả |
| 43 | Cách điện néo 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Chuỗi |
| 44 | Dây dẫn AC120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.114,56 | m |
| 45 | Dây dẫn AC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,56 | m |
| 46 | Dây dẫn tận dụng AC-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,76 | m |
| 47 | Dây dẫn tận dụng AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,24 | m |
| 48 | Dây nhôm lõi thép bọc 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.257,12 | m |
| 49 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,72 | m |
| 50 | Ống nhựa chịu lực HDPE 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,72 | m |
| 51 | Tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 52 | Cột bê tông ly tâm 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 53 | Cột bê tông ly tâm 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 54 | Cột bê tông ly tâm 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 55 | Cột bê tông ly tâm 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 56 | Cột bê tông ly tâm 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 57 | Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 58 | Xà đỡ vượt 22kV 3 pha bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 59 | Xà néo góc đơn 22kV 3 pha dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Xà néo cột đôi 22kV 3 pha ngang, dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 61 | Xà néo cột đôi 22kV 3 pha dọc, ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 62 | Xà rẽ nhánh 22kV 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 63 | Xà rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Xà phụ XP1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 65 | Xà phụ XP2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 66 | Xà phụ XP3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 67 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 68 | Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 69 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Xà cầu dao 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 71 | Thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 72 | Giằng cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 73 | Giằng cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 74 | Kéo dây tại vị trí góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | góc |
| 75 | Tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 76 | Hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492 | m |
| 77 | Móng cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 78 | Móng cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 79 | Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 80 | Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 81 | Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 82 | Tháo hạ, thu hồi các vật liệu khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 83 | Vận chuyển vật liệu thu hồi về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 84 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 18m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 85 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 86 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 87 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 88 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 1km dây |
| 89 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 1km dây |
| 90 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| C | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn Alus4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.895,4 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn Alus4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,32 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn Alus4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m |
| 4 | Ghíp đấu nối 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Bộ |
| 5 | Ghíp đấu nối 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Ghíp đấu nối 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 9 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | Bộ |
| 10 | Ðai thép không gỉ cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | Cái |
| 11 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | Bộ |
| 12 | Kẹp hãm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | Bộ |
| 13 | Kẹp hãm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 14 | Kẹp hãm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 16 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 18 | Tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 19 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8367 | tấn |
| 21 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,576 | tấn |
| 22 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8367 | tấn |
| 23 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,576 | tấn |
| 24 | Cáp vặn xoắn Alus4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.895,4 | m |
| 25 | Cáp vặn xoắn tận dụng Alus4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,64 | m |
| 26 | Cáp vặn xoắn Alus4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,32 | m |
| 27 | Cáp vặn xoắn tận dụng Alus4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,64 | m |
| 28 | Cáp vặn xoắn Alus4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m |
| 29 | Cáp vặn xoắn tận dụng Alus4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,96 | m |
| 30 | Cột bê tông ly tâm 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | Cột |
| 31 | Cột bê tông ly tâm 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 32 | Tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 33 | Tháo hạ, Ðấu trả lại hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Hộp |
| 34 | Tháo hạ, Ðấu trả lại hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Hộp |
| 35 | Tháo hạ, Ðấu trả lại hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Hộp |
| 36 | Móng cột bê tông ly tâm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | Móng |
| 37 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Móng |
| 38 | Móng cột bê tông ly tâm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 39 | Tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 40 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cột |
| 41 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 cột |
| 42 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 1km dây |
| 43 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 1km dây |
| 44 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 1km dây |
| 45 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 1km dây |
| 46 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 1km dây |
| 47 | Tháo hạ, thu hồi các vật liệu khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 48 | Vận chuyển vật liệu thu hồi về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| D | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 22KV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Chi phí vận chuyển, lưu kho, bảo quản thiết bị điện đường dây 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Lắp đặt Cầu dao phụ tải 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Chống sét van 22KV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ ( 1 pha ) |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ ( 3 pha ) |
| E | Chi phí thí nghiệm vật liệu điện | |||
| 1 | Tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| 2 | Chuỗi đơn néo dây dẫn ACSR 400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi kép néo dây dẫn ACSR 400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Vị trí |
| 5 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | quả |
| 6 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | chuỗi |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi