Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Trạm Y tế xã Phú Lâm, huyện Tân Phú; nội dung công việc theo Quyết định số 3448 QĐ-UBND ngày 31 10 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh và Phụ lục II đính kèm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201141468-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Trạm Y tế xã Phú Lâm, huyện Tân Phú; nội dung công việc theo Quyết định số 3448 QĐ-UBND ngày 31 10 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh và Phụ lục II đính kèm
Số hiệu KHLCNT 20201136933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 10:22:00 đến ngày 2020-11-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,066,789,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ ĐIỀU TRỊ
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,882 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 100m3
3 Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,209 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,963 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,284 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,033 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,051 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,464 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,286 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,301 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,823 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,589 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,854 m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,285 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 cái
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,181 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,734 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,175 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,323 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,397 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,794 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,831 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 tấn
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
36 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,141 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,207 m3
39 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,911 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,175 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,638 m3
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,111 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 m2
45 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 60x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,733 m2
46 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
47 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,304 m2
48 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
49 CCLĐ Ke thép lắp đặt mặt bồn rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
50 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,08 m2
51 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,96 m2
52 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,993 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,059 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,618 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,52 m2
56 Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,24 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,6 m
58 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,6 m
59 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,12 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,07 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,39 m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,535 m2
63 Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1000 kính trong dày 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
64 Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1000 kính trong dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,82 m2
65 Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700 kính mờ 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
66 Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700 kính trong dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,48 m2
67 Cung cấp vách nhôm hệ 1000 kính trong cường lực dày 10 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,02 m2
69 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m2
70 SXLD ổ khóa, tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
71 SX lan can cầu thang, tay vịn inox 304 (tay vịn D76, thanh đứng hộp 40x40, song ngang hộp 20x20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m
72 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m2
73 SXLD tay vịn inox 304 D60 gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m
74 SX hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1.2, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,35 m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,35 m2
76 SXLD cửa mái bằng khung sắt bọc tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Gia công xà gồ thép mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 tấn
79 Lợp mái, che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 100m2
80 Trần thạch cao hoa văn 60x60cm, khung nhôm chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,78 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 787,463 m2
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080,277 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 525,136 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.342,604 m2
85 Lắp chữ nổi inox bảng tên mặt đứng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
86 Thang nhôm lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
87 Bảng tên các phòng của trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
88 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính 03 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,932 100m2
C PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
3 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
5 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 49mm bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
13 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
16 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
19 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34-27mm bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42-34mm bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 90-60mm bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
24 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 114-90mm bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 114-90mm bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
27 Lắp đặt lavabo + chân + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
28 Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
30 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
31 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
32 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
39 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 hộp
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
4 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
7 Lắp đặt ổ cắm điện thoại + mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
9 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
10 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
13 Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2m-18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
14 Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2m-18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
15 Đèn led ốp trần 230x230-18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
16 Đèn led ốp trần 300x300-24w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
20 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
22 Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt MCB 3P-32A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
25 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
26 Tủ điện vỏ kim loại KT: 600x500x200 sơn tĩnh điện (cả phụ kiện đấu nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
27 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
28 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
29 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
30 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
32 Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP Cat 6-8 pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
33 Lắp đặt cáp điện thoại 2 pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
E KHỐI NHÀ BẾP
F PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,764 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,781 100m3
4 Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,608 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,972 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,699 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,394 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,989 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,831 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,418 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,188 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,624 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,139 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,847 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,913 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,466 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,997 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
28 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,068 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,744 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,355 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,472 m3
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,762 m3
33 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,052 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kích thước 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,4 m2
35 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 m2
36 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,127 m2
37 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,7 m2
38 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,148 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,36 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,747 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,32 m2
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,517 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,848 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,944 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,574 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,219 m2
47 Lát bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,13 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,89 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
50 Lát gạch ram dốc bằng gạch terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 1m2
51 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,26 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,26 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,1 m
54 Gia công xà gồ thép mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 tấn
56 Sản xuất cửa đi khung sắt (không kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,669 m2
57 Sản xuất cửa sổ khung sắt + song sắt (không kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9 m2
58 CCLD cửa nhôm tủ bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
59 CCLD ổ khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
60 Cắt và lắp kính chiều dày kính =5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,956 1m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,569 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,569 m2
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,207 100m2
64 Ốp gạch trang trí , gạch gốm 6x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,085 m2
65 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,027 100m2
G PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34-27mm bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34-27mm bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt co RT+RN nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 CCLĐ quả cầu chắn rác INOX d=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2m-18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Đèn led ốp trần D220-14w Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt hộp âm tường + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
7 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
8 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
11 Lắp đặt MCB 3P-50A-16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt ELCB 2P-16A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt tủ điện 500x400x210mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
I NHÀ XE 2 BÁNH
J XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m3
3 Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,403 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
12 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 tấn
13 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 100m2
17 CCLD bu lông M18, L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Cáp giằng f12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
19 Tangder Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,91 m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,512 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,844 m3
23 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3 m2
K ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2m-18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
L CỔNG - TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,823 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,223 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,949 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,272 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,883 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,338 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,783 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,744 tấn
14 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,57 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,345 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,259 m3
17 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 675,885 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,328 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,6 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 675,885 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,928 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 901,813 m2
23 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m
24 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,555 m2
25 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,555 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,124 m2
27 SXLD cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
28 SXLD bảng tên thép hình + sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
29 CCLD Chữ Inox bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
30 CCLD cột thép STK bảng tên fi 90x3.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
M SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG, GỜ LỀ, CÂY XANH
N SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,817 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,173 10m3
3 Cung cấp đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.637,949 m3
4 San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,276 100m3
O SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,97 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,712 m3
P GỜ LỀ
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,035 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,349 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,168 m3
Q CỘT CỜ
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,465 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
6 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m2
7 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
8 CCLD trụ cờ inox 304 cao 7,5m (D90-L=3,0m; D76-L=2,0m; D63-L=2,0m; D42-L=0,8m; bulung; chân thép U120x52x4.8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
R CÂY XANH
1 Cung cấp và trồng dầu đường kính 8-10cm, H= 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cây
S CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
T THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,658 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,158 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,02 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,352 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 tấn
9 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,264 m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6 m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 đoạn ống
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
16 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
18 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
U BỂ TỰ HOẠI (SL: 01CK)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 m3
4 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,56 m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
12 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Làm tầng lọc bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
V CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
6 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Cung cấp lắp đặt máy bơm hỏa tiễn 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Cung cấp lắp đặt máy bơm ngang 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
W BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,339 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,765 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,176 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,763 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,278 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m2
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m3
15 CCLD thang thăm bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 CCLD WATERSTOP V200 mạch dừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m
X BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,372 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,204 m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 m3
12 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
Y ĐIỆN TỔNG THỂ
Z CHIẾU SÁNG
1 Lắp đèn đường LED 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 c/đèn
3 Lắp dựng cột đèn thép 6m,bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
4 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
5 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Cầu chỉ bảo vệ 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đ/cáp
8 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
9 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cửa
AA MÓNG TRỤ ĐÈN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,156 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
5 CCLĐ khung bulong neo M24-675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
AB PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m
2 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 100m
3 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
4 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
5 Lắp đặt ống nhựa gân HDPE 85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
6 Lắp đặt ống nhựa gân HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
7 Lắp đặt ống nhựa gân HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
8 Lắp đặt tủ điện thép sơn tĩnh điện MSB: 800x600x350 + đèn báo pha + vol kế + ampe kế + cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
9 Lắp đặt MCCB-3P-80A-15KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt MCB-3P-50A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt MCB-3P-63A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt MCB-2P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Kéo dây trên cột cáp nhôm ABC-AL 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
15 Lắp dựng cột điện BTCT cao 8,5m,bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo , đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
17 CCLĐ Bộ kẹp dùng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 CCLĐ bộ cách điện đỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 CCLĐ cổ dê bắt tủ điện vào thân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 CCLĐ cổ dê kẹp ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 CCLĐ neo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AC MÓNG TRỤ ĐIỆN BTCT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
AD TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN TỔNG MSB
1 Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
2 Kẹp cọc nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
4 Đầu cosse tiếp địa 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Bulong, đai ốc, long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
AE MƯƠNG CÁP NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
4 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
AF HỐ GA ĐIỆN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
5 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
AG HỆ THỐNG PCCC, NHÀ CHE MÁY BƠM, CHỐNG SÉT
AH HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 m2
3 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AI CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét Rbv=25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
3 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
4 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 CCLĐ đế cột kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
7 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
8 CCLĐ khớp nối cách điện D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
12 Kẹp giữ ống D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 CCLĐ cáp neo cột thu sét D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
14 Khoan giếng bằng máy khoan xoay , độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
15 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 con
16 Tăng đơ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Đầu cosse đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AJ CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Cung cấp máy điều hòa không khí 2 cục 1,5 HP + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Cung cấp máy điều hòa không khí 2 cục 2,0 HP + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Kim thu sét Rbv = 25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Router Wirless 9 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->