Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Trạm Y tế xã Phú Lâm, huyện Tân Phú; nội dung công việc theo Quyết định số 3448 QĐ-UBND ngày 31 10 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh và Phụ lục II đính kèm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201141468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Trạm Y tế xã Phú Lâm, huyện Tân Phú; nội dung công việc theo Quyết định số 3448 QĐ-UBND ngày 31 10 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh và Phụ lục II đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201136933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 10:22:00 đến ngày 2020-11-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,066,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ ĐIỀU TRỊ | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,882 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,209 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,963 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,284 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,033 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,051 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,464 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,286 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,301 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,823 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,589 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,854 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,285 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,181 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,734 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,175 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,397 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,794 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,831 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,141 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,207 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,911 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,175 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,638 | m3 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,111 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 60x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,733 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,304 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 49 | CCLĐ Ke thép lắp đặt mặt bồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,08 | m2 |
| 51 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,96 | m2 |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,993 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,059 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,618 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,52 | m2 |
| 56 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,24 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,6 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,6 | m |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,12 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,07 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,39 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,535 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1000 kính trong dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1000 kính trong dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,82 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700 kính mờ 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700 kính trong dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,48 | m2 |
| 67 | Cung cấp vách nhôm hệ 1000 kính trong cường lực dày 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,02 | m2 |
| 69 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 70 | SXLD ổ khóa, tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 71 | SX lan can cầu thang, tay vịn inox 304 (tay vịn D76, thanh đứng hộp 40x40, song ngang hộp 20x20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m |
| 72 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 73 | SXLD tay vịn inox 304 D60 gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m |
| 74 | SX hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1.2, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,35 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,35 | m2 |
| 76 | SXLD cửa mái bằng khung sắt bọc tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Gia công xà gồ thép mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | tấn |
| 79 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | 100m2 |
| 80 | Trần thạch cao hoa văn 60x60cm, khung nhôm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,463 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080,277 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,136 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.342,604 | m2 |
| 85 | Lắp chữ nổi inox bảng tên mặt đứng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 86 | Thang nhôm lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Bảng tên các phòng của trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 88 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính 03 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,932 | 100m2 |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 49mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34-27mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42-34mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 90-60mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 114-90mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 114-90mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt lavabo + chân + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại + mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 15 | Đèn led ốp trần 230x230-18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 16 | Đèn led ốp trần 300x300-24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 25 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Tủ điện vỏ kim loại KT: 600x500x200 sơn tĩnh điện (cả phụ kiện đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 27 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP Cat 6-8 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| E | KHỐI NHÀ BẾP | |||
| F | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,764 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,608 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,972 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,699 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,394 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,989 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,418 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,188 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,624 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,847 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,913 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,466 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,068 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,744 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,355 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,472 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,762 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,052 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kích thước 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m2 |
| 36 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,127 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,148 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,747 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,32 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,517 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,848 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,944 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,574 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,219 | m2 |
| 47 | Lát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,89 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 50 | Lát gạch ram dốc bằng gạch terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 1m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,26 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,26 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,1 | m |
| 54 | Gia công xà gồ thép mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | tấn |
| 56 | Sản xuất cửa đi khung sắt (không kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,669 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sổ khung sắt + song sắt (không kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | m2 |
| 58 | CCLD cửa nhôm tủ bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 59 | CCLD ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Cắt và lắp kính chiều dày kính =5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,956 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,569 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,569 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,207 | 100m2 |
| 64 | Ốp gạch trang trí , gạch gốm 6x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,085 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | 100m2 |
| G | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34-27mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34-27mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co RT+RN nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | CCLĐ quả cầu chắn rác INOX d=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Đèn led ốp trần D220-14w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt MCB 3P-50A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ELCB 2P-16A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 500x400x210mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| I | NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| J | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,403 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m2 |
| 17 | CCLD bu lông M18, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Cáp giằng f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 19 | Tangder | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,91 | m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,512 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,844 | m3 |
| 23 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m2 |
| K | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| L | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,223 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,949 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,272 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,883 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,338 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,57 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,345 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,259 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,885 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,328 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,885 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,928 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 901,813 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,555 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,555 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,124 | m2 |
| 27 | SXLD cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 28 | SXLD bảng tên thép hình + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 29 | CCLD Chữ Inox bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 30 | CCLD cột thép STK bảng tên fi 90x3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| M | SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG, GỜ LỀ, CÂY XANH | |||
| N | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,817 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,173 | 10m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.637,949 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,276 | 100m3 |
| O | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,97 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,712 | m3 |
| P | GỜ LỀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,035 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,349 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,168 | m3 |
| Q | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,465 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 8 | CCLD trụ cờ inox 304 cao 7,5m (D90-L=3,0m; D76-L=2,0m; D63-L=2,0m; D42-L=0,8m; bulung; chân thép U120x52x4.8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| R | CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp và trồng dầu đường kính 8-10cm, H= 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| S | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| T | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,658 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,158 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,02 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,352 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | tấn |
| 9 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,264 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| U | BỂ TỰ HOẠI (SL: 01CK) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | m3 |
| 4 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,56 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Làm tầng lọc bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| V | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt máy bơm hỏa tiễn 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt máy bơm ngang 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| W | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,339 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,765 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,176 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,278 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 15 | CCLD thang thăm bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | CCLD WATERSTOP V200 mạch dừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m |
| X | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,204 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| Y | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| Z | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đèn đường LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | c/đèn |
| 3 | Lắp dựng cột đèn thép 6m,bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Cầu chỉ bảo vệ 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đ/cáp |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 9 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cửa |
| AA | MÓNG TRỤ ĐÈN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 5 | CCLĐ khung bulong neo M24-675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AB | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 4 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện thép sơn tĩnh điện MSB: 800x600x350 + đèn báo pha + vol kế + ampe kế + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt MCCB-3P-80A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB-3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB-3P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Kéo dây trên cột cáp nhôm ABC-AL 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 15 | Lắp dựng cột điện BTCT cao 8,5m,bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo , đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | CCLĐ Bộ kẹp dùng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | CCLĐ bộ cách điện đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | CCLĐ cổ dê bắt tủ điện vào thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | CCLĐ cổ dê kẹp ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | CCLĐ neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AC | MÓNG TRỤ ĐIỆN BTCT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| AD | TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN TỔNG MSB | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 2 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Đầu cosse tiếp địa 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Bulong, đai ốc, long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| AE | MƯƠNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| AF | HỐ GA ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AG | HỆ THỐNG PCCC, NHÀ CHE MÁY BƠM, CHỐNG SÉT | |||
| AH | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AI | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Rbv=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | CCLĐ đế cột kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 8 | CCLĐ khớp nối cách điện D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 12 | Kẹp giữ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | CCLĐ cáp neo cột thu sét D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay , độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | con |
| 16 | Tăng đơ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Đầu cosse đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AJ | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp máy điều hòa không khí 2 cục 1,5 HP + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp máy điều hòa không khí 2 cục 2,0 HP + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Kim thu sét Rbv = 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Router Wirless 9 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi