Gói thầu: Gói 01 XL:Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201146384-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói 01 XL:Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201146251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và vốn KHCB năm 2021 củaTổng Công ty Điện lực miền Trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 17:28:00 đến ngày 2020-11-30 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,121,607,019 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Móng cột BTLT MT-3 (14m M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT MTĐ (14m M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Móng |
| B | Hạng mục 2: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Móng cột BTLT MT-3 (14m TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT MTĐ (14m TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Móng |
| C | Hạng mục 3: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột BTLT M1-H (8,5TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 19 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT M2-H (8,5TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột BTLT MH-Đ (8,5TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Móng |
| 4 | Móng cột BTLT M1-H (8,5M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 19 | Móng |
| 5 | Móng cột BTLT MH-Đ (8,5M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Móng |
| D | Hạng mục 4: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Cột điện PC.14-190-6,5(M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Cột |
| 2 | Cột điện PC.14-190-11(M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Cột |
| 3 | Tiếp địa đường dây LR4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa ngọn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng XĐ-1A-35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Bộ |
| 6 | Xà néo cột đơn XN-2L-35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo cột đôi dọc tuyến XNĐ-2L-35(D) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà rẽ cột đơn XR-2L-35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà tam giác cột đôi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ cung cột đấu rẽ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Cổ dề ghép cột đôi CDGCĐ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Dây nhôm bọc lõi thép XLPE-(22)/24kV-95/16 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1.557,36 | m |
| 13 | Nhân công kéo dây nhôm lõi thép bọc trung thế XLPE-22(24kV)-95/16 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.541,9406 | m |
| 14 | Kẹp cáp A-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Đầu cốt nhôm 2 bu long A95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Sứ đứng Pinpot 35kV+ty+kẹp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 44 | Bộ |
| 17 | Sứ chuỗi Polimer 35kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 24 | Chuỗi |
| 18 | Giáp níu dây bọc 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21 | Cái |
| 19 | Khóa néo ép dây bọc trung thế XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cái |
| 20 | Dao cách ly đường dây LTD-35kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Bộ |
| 21 | Sàn thao tác trên cột đôi (VT LTD) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Cồ dề néo kép CD-105 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Dây néo TK70-14 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Sợi |
| E | Hạng mục 5: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cột điện PC.14-190-6,5 (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Cột điện PC.14-190-11 (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cột |
| 3 | Tiếp địa đường dây LR4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa ngọn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ lệch 2 pha cột đơn XĐL2F-1L-1530 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Xà néo lệch 2 pha cột đôi dọc tuyến XNLĐ(D)-2F-2L-1530 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo cột II 2,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo tam giác cột đôi XNTG-(CD) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Cổ dề ghép cột đôi CĐCĐ-3M | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Dây nhôm lõi thép bọc trung thế XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1.184,61 | m |
| 11 | Nhân công kéo dây nhôm lõi thép bọc trung thế XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.172,8812 | m |
| 12 | Kẹp cáp A-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Đầu cốt nhôm 2 bu long A95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Sứ đứng Pinpot 24kV+ty+kẹp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 18 | Bộ |
| 15 | Sứ chuỗi GLP-DS28 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 30 | Chuỗi |
| 16 | Khóa néo ép dây bọc trung thế XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cái |
| 17 | Giáp níu GN95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | Sợi |
| 18 | Cụm đấu rẽ+kẹp đấu rẽ dây bọc 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cái |
| 19 | Dao cách ly đường dây LTD 22kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Bộ |
| 20 | Sàn thao tác trên cột đôi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Kéo dây vượt đường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | VT |
| 22 | Tháo cung hotline (3 pha) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Dây |
| 23 | Đấu cung hotline (3 pha) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Dây |
| 24 | Thay xà lệch trụ 3 pha (hotline) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (hotline) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| F | Hạng mục 6: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Dây dẫn từ TC-FCO-MBA + CSV CXV/C35-35kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 33 | Mét |
| 2 | Dây dẫn từ TC-FCO-MBA + CSV CXV/C35-12,7/22(24)kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 231 | Mét |
| 3 | Cụm đấu rẽ dây bọc trung thế A95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 24 | Bộ |
| 4 | Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế KR XLPE-35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 24 | Bộ |
| 5 | Xà sứ đỡ trên 02 cột BTLT 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Xà cầu chì tự rơi 02 cột BTLT 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà sứ đỡ dưới 02 cột BTLT 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ, thanh đỡ MBA 02 cột BTLT 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Culie, tăng đơ chống lật MBA 02 cột LT 14m+Thanh bắt CSV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ tủ điện, tủ tụ bù 02 cột LT14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế thao tác 2 cột ly tâm 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Xà sứ đỡ trên cột đôi BTLT 14m(D) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà cầu chì tự rơi trên cột đôi BTLT 14m(D) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Xà sứ đỡ dưới trên cột đôi BTLT 14m(D) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ, thanh đỡ MBA trên cột đôi BTLT 14m(D) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Culie, gông giữ MBA trên cột đôi LT 14m+Thanh bắt CSV (D) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ tủ điện, tủ tụ bù trên cột đôi LT14m(D) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Ghế thao tác cột đôi ly tâm 14m (D) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Xà sứ đỡ trên cột đôi BTLT 14m(N) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Xà cầu chì tự rơi trên cột đôi BTLT 14m(N) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Xà sứ đỡ dưới trên cột đôi BTLT 14m(N) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ, thanh đỡ MBA trên cột đôi BTLT 14m(N) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Culie, gông giữ MBA trên cột đôi LT 14m+Thanh bắt CSV (N) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ tủ điện, tủ tụ bù trên cột đôi LT14m(N) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Xà sứ đỡ trên 01 cột BTLT-10,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Xà cầu chì tự rơi trên 01 cột BTLT-10,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ, thanh đỡ MBA trên 01 cột BTLT-10,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Thanh xà kẹp MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Culie đỡ tủ điện, tủ tụ bù trên 01 cột BTLT-10,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Ghế thao tác trên 01 cột BTLT-10,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Xà sứ đỡ trên 01 cột BTLT-14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Xà cầu chì tự rơi trên 01 cột BTLT-14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Xà sứ đỡ dướ 01 cột BTLT-14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ, thanh đỡ MBA trên 01 cột BTLT-14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Thanh kẹp MBA+thanh bắt chống sét | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Culie đỡ tủ điện, tủ tụ bù trên 01 cột BTLT-14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Ghế thao tác trên 01 cột BTLT-14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Xà sứ đỡ trên cột sắt 12,1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 39 | Xà cầu chì tự rơi trên cột sắt 12,1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 40 | Xà sứ đỡ dưới trên cột sắt 12,1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ, thanh đỡ MBA trên cột sắt 12,1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 42 | Thanh ốp cột+thanh kẹp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 43 | Culie đỡ tủ điện trên cột sắt 12,1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 44 | Ghế thao tác trên cột sắt 12,1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cái |
| 45 | Xà đỡ ngoài + thanh đỡ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Trụ đỡ MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 47 | Thanh bắt chống sét van | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Bộ |
| 48 | Sứ đứng Pinpot 24kV+kẹp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 33 | Quả |
| 49 | Sứ đứng Pinpot 35kV+kẹp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | Quả |
| 50 | Cầu chì tự rơi 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 9 | P,tử |
| 51 | Cầu chì tự rơi 35kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | P,tử |
| 52 | Dây chảy 15K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Sợi |
| 53 | Dây chảy 6K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21 | Sợi |
| 54 | Dây chảy 10K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Sợi |
| 55 | Cáp liên lạc MBA-Tủ điện hạ thế CXV 1x240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 210 | Mét |
| 56 | Cáp liên lạc MBA-Tủ điện hạ thế CXV 1x120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 112 | Mét |
| 57 | Tiếp địa trạm TĐHT-12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | HT |
| 58 | Tiếp địa trạm TĐHT-16 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | HT |
| 59 | Hệ thống tiếp địa thòng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | HT |
| 60 | Dây bắt tiếp địa (dây đồng mềm) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 135 | Mét |
| 61 | Kẹp bắt dây tiếp địa (M38) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 36 | Cái |
| 62 | Đầu cốt đồng M240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 60 | Cái |
| 63 | Đầu cốt đồng M120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 32 | Cái |
| 64 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 168 | Cái |
| 65 | Ống luồn cáp HDPE fi105/80 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 77 | Mét |
| 66 | Đai thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 48 | Mét |
| 67 | Khóa đai thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 48 | Cái |
| 68 | Các phần khác(ổ khoá, biển báo) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Trạm |
| 69 | Nắp chụp cách điện LA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 36 | Cái |
| 70 | Nắp chụp cách điện trên FCO | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 36 | Cái |
| 71 | Nắp chụp cách điện dưới FCO | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 36 | Cái |
| 72 | Nắp chụp cách điện cao thế MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 36 | Cái |
| 73 | Nắp chụp cách điện hạ thế MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 48 | Cái |
| G | Hạng mục 7: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 160kVA-22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Máy |
| 5 | Tủ hạ thế trọn bộ 400A (3 XT 3x150A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Tủ |
| 6 | Tủ hạ thế trọn bộ 630A (3 XT 3x250A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Tủ |
| 7 | Tủ hạ thế trọn bộ 250A (3 XT 3x150A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ hạ thế trọn bộ 150A (2 XT 2x100A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Tủ |
| 9 | Chống sét van (1 bộ = 3 pha) LA-21 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Bộ |
| 10 | Chống sét van (1 bộ = 3 pha) LA-42 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Bộ |
| H | Hạng mục 8: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột điện PC.8,5-160-2,5(TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18 | Cột |
| 2 | Cột điện PC.8,5-160-4,3(TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 22 | Cột |
| 3 | Cột điện PC.8,5-160-2,5(M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 19 | Cột |
| 4 | Cột điện PC.8,5-160-4,3(M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cột |
| 5 | Tiếp địa đường dây LR4-LL | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 19 | Bộ |
| 6 | Cổ dề ghép cột đôi hạ thế CDG-85 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn ABC/A-4*120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 5.864,33 | m |
| 8 | Nhân công lắp Cáp vặn xoắn ABC/A-4*120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5.806,2673 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn ABC/A-4*95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2.274,27 | m |
| 10 | Nhân công lắp Cáp vặn xoắn ABC/A-4*95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2.251,7525 | m |
| 11 | Tháo lắp Cáp vặn xoắn ABC/A-4*70 (SDL) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 644,35 | m |
| 12 | Khóa néo 4*120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 73 | Cái |
| 13 | Khóa đỡ 4*120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 126 | Cái |
| 14 | Khóa néo 4*(95-70) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 51 | Cái |
| 15 | Khóa đỡ 4*(95-70) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 60 | Cái |
| 16 | Bulong móc | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | Cái |
| 17 | Đai móc | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 299 | Cái |
| 18 | Đai thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 592,6 | m |
| 19 | Khóa đai thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 622 | Cái |
| 20 | Đầu cốt nhôm đồng AM-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 84 | Cái |
| 21 | Đầu cốt nhôm đồng AM-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | Cái |
| 22 | Ống nối dây ABC -70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cái |
| 23 | Kẹp răng đấu cung 35-120/35-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 278 | Bộ |
| 24 | Kẹp răng đấu dây xuống công tơ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 176 | Bộ |
| 25 | Cờ tiếp địa đầu cột TN1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 54 | Cái |
| 26 | Cờ tiếp địa đầu cột TN2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Ống luồn cáp HDPE fi100 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 250 | m |
| 28 | Dây buộc rút L300-D20 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 82 | Sợi |
| 29 | Bịt đầu cáp dây 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 76 | Cái |
| 30 | Bịt đầu cáp dây 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | Cái |
| 31 | Bịt đầu cáp dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 96 | Cái |
| 32 | Kéo dây vượt đường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | VT |
| 33 | Kéo góc, đầu cuối | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 25 | VT |
| 34 | Tháo lắp hộ công tơ <hộp 2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Tháo lắp hộ công tơ < hộp 4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Cái |
| I | Hạng mục 9: PHẦN TTHÁO LẮP THIẾT BỊ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 180kVA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 100kVA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Máy |
| 4 | Tủ hạ thế trọn bộ 400A (3 XT 3x150A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Tủ |
| 5 | Tủ hạ thế trọn bộ 250A (3 XT 3x150A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Tủ |
| 6 | Tủ hạ thế trọn bộ 150A (2 XT 2x100A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Tủ |
| 7 | Chống sét van (1 bộ = 3 pha) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 4 | Bộ |
| 8 | Cầu chì tự rơi 22kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 4 | Bộ |
| 9 | Cáp liên lạc MBA-Tủ điện hạ thế | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 68 | Mét |
| J | Hạng mục 10: PHẦN THU HỒI THÁO DỠ | |||
| 1 | Cột BTLT-8,4 | Thu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới | 1 | Cột |
| 2 | Cột BTLT-10,5 | 4 | Cột | |
| 3 | Xà X1-H(bộ) | 14 | Bộ | |
| 4 | Dây ABC 2x50 | 1.323 | m | |
| 5 | Dây AV-50 | 1.905 | m | |
| 6 | Dây AC50 | 274 | m | |
| 7 | Sứ đứng A-30 | 51 | Quả | |
| 8 | Sứ đứng 24kV | 4 | Quả | |
| 9 | Sứ chuỗi 24kV | 8 | Chuỗi | |
| 10 | Máy biến áp 100kVA -35/0,4kV | 1 | Máy | |
| 11 | Máy biến áp 75kVA | 1 | Máy | |
| 12 | Máy biến áp 25kVA | 1 | Máy | |
| 13 | Tủ hạ thế trọn bộ 250A (3 XT 3x150A) | 1 | Tủ | |
| 14 | Tủ hạ thế trọn bộ 150A (2 XT x50A) | 2 | Tủ | |
| 15 | Tủ hạ thế trọn bộ 75A (2 XT x50A) | 1 | Tủ | |
| 16 | Cáp liên lạc MBA-Tủ điện hạ thế M(3x95+1x70) | 16 | Mét | |
| 17 | Cáp liên lạc MBA-Tủ điện hạ thế M(3x70+1x50) | 26 | Mét | |
| 18 | Cáp liên lạc MBA-Tủ điện hạ thế M1x50 | 21 | Mét | |
| 19 | Dây dẫn từ TC-FCO-MBA + CSV | 84 | Mét | |
| 20 | Xà II-2LB | 3 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ MBA 2 cột ly tâm | 4 | Bộ | |
| 22 | Xà sứ đỡ 2 cột ly tâm | 4 | Bộ | |
| 23 | Xà FCO 2 cột ly tâm | 4 | Bộ | |
| 24 | Culie, tăng đơ chống lật MBA | 4 | Bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi