Gói thầu: Gói thầu số 04: Xử lý bảo tồn di tích, tái tạo lại mặt nền và diễn giải hình thái kiến trúc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201140722-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xử lý bảo tồn di tích, tái tạo lại mặt nền và diễn giải hình thái kiến trúc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200867819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-14 10:44:00 đến ngày 2020-11-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,155,036,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XỬ LÝ BẢO TỒN CẤP THIẾT DI TÍCH | |||
| 1 | Chi phí nhân công xử lý đất bảo tồn ngày thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.750 | công |
| 2 | Chi phí lương chuyên gia | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | tháng |
| 3 | Chi phí lưu trú chuyên gia | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | ngày |
| 4 | Chi phí khoán ngủ tại địa phương của chuyên gia | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | ngày |
| 5 | Chi phí cán bộ thành viên dự án thực hiện chính của dự án | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 945 | ngày |
| 6 | Chi phí lưu trú cán bộ chuyên môn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 945 | ngày |
| 7 | Chi phí khoán ngủ tại địa phương của cán bộ, kỹ thuật viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 931 | ngày |
| 8 | Chi phí di chuyển từ Hà Nội vè Thái Bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chuyến |
| 9 | Giấy Meck che phủ bề mặt trước khi lấp cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 10 | Bạt xanh loại dày không thấm nước (khổ 50x6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 11 | Bạt dứa (1 cây 200m2 khổ 50x4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 12 | Mua cát đen che phủ bề mặt di tích trước khi lấp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m3 |
| 13 | Hóa chất xử lý bảo tồn di tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tron gói |
| 14 | Dụng cụ phục vụ bảo tồn: cuốc, xẻng, xe rùa... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 15 | Làm khung diềm nền bằng kính cường lực dày 19mm cao 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | md |
| 16 | Ray U inox 30x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | md |
| 17 | Làm khung diềm móng rụ sỏi bằng kính cường lực dầy 12mm bảo tồn tái tạo móng trụ của kiến trúc, KT 550x250x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 18 | Làm khung diềm nhỏ KT 370x250x25cm bằng kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | chiếc |
| 19 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| B | HẠNG MỤC: GIA CỐ TÁI TẠO LẠI MẶT NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền móng khu di tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,572 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,572 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,572 | m3 |
| 7 | Đầm nền rãnh thoát nước bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7918 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4217 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,099 | m2 |
| 11 | Đổ sỏi vào lòng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5753 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 14 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 16 | Thay bóng đèn Led cho hệ thống đèn chao chiếu sáng nhà mái che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 17 | Công tác chống rỉ chân cột thép sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | trụ cột |
| 18 | Máy bơm chìm đặt trong hố ga thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 19 | Ống thoát nước cho hố ga chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DIỄN GIẢI HÌNH THÁI KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đèn chuyên dụng Custom made trình chiếu ô vuông hình chân tảng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | chiếc |
| 2 | Đèn chiếu sáng chuyên dụng, chiếu điểm trong khu di tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | chiếc |
| 3 | Tủ kính chuyên dụng trưng bày hiện vật KT 100x120x215 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 4 | Máy chiếu Lazer cường độ sáng: 5000 Ansi lumens, phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 5 | Màn chiếu nhẹ (màn tự động cuốn, thả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 6 | Loa âm trần JBL 150W, 75Hz-20Hz | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chiếc |
| 7 | Âm ly CTS 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 9 | Thuê diện tích đất sử dụng làm bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 669 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi